Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, tơn vinh học tập.. Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập.2.Hình thành kiến thức: - Giới thiệu bài - Ghi đề bài- HS nhắc đề bài.. *Đánh giá: -
Trang 1- Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ.
- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểmđĩ
* HS làm được BT1(a, b, d, e), 2( cột 1,2,3); 4.
- Rèn kĩ năng thực hành nhanh, chính xác các dạng tốn nĩi trên
- Giáo dục cho học sinh ý thức tự giác, nghiêm túc trong học tập
- KT Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, tơn vinh học tập.
2 Hình thành kiến thức:- Giới thiệu tên bài.
Hoạt động 1: *Tìm bị số trừ:
Việc 1 : Thảo luận nhĩm 2: Thao tác với đồ dùng trực quan.
? Làm thế nào để biết rằng cịn lại 6 ơ vuơng?
? Hãy nêu tên các thành phần và kết quả trong phép tính 10 – 4 = 6
Việc 2: Chia sẻ trước lớp:
- Đại diện nhĩm trình bày phần thảo luận
Hoạt động 2: Giới thiệu kĩ thuật tính:
Việc 1: HĐ lớp
Trang 2
Nªu tªn gäi c¸c thµnh thµnh phÇn trong phÐp céng x – 4 = 6?
? Vậy muốn tìm số bị trừ x ta làm như thế nào?
Việc 2: - HS nhËn xÐt vµ rĩt quy t¾c HS nhắc lại
Việc 1 : HĐ cá nhân làm bài vào vở
Việc 2 : Chia sẻ - Trình bày cách tính của mình với nhĩm.
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: HS biết tìm số bị trừ khi biết số trừ và hiệu.
- PP: Vấn đáp, gợi mở.
- KT Gợi mở, nhận xét bằng lời, tơn vinh học tập
Hoạt động 4: Bài 2 (cột 1, 2, 3): Viết số thích hợp vào ơ trống.
Việc 1 : HĐ nhĩm 2: - thảo luận cách tính và nêu kết quả
Việc 2 : - Chia sẻ với nhĩm bạn Nhận xét chốt đáp án đúng.
- Tiêu chí đánh giá: HS biết tìm số bị trừ và Hiệu
- PP: Vấn đáp, gợi mở, viết.
- KT Gợi mở, nhận xét bằng lời, tơn vinh học tập
Hoạt động 5: Bài 4: HĐ nhĩm 6.
Trang 3- GV vẽ lên bảng 4 điểm A, B, C, D và gọi HS lên vẽ đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD.
- Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD cắt nhau tại một điểm Hãy ghi tên điểm đó
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt
nhau và đặt tên điểm đó
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy
- Hiểu nội dung: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con
- Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 4 HSKG: Trả lời được câu hỏi 5
Giáo dục KNS:- Kĩ năng tự xác định giá trị Kĩ năng thể hiện sự cảm thông, biết hiểu
cảnh ngộ và tâm trạng của người khác.
II
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc.- Tranh cây vú sữa và cậu bé.- Quả vú sữa
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
Trang 4- KT Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập.
2.Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài - Ghi đề bài- HS nhắc đề bài
Hoạt động 1: Luyện đọc đúng.
Việc 1 – Đọc lượt 1: - HS đọc nối tiếp từng câu trong nhóm 6.
-Phát hiện các từ HS đọc sai – luyện đọc từ khó trong nhóm
Việc 2 - Đọc lượt 2: Đọc nối tiếp đoạn -Luyện ngắt nghỉ đúng câu dài kết hợp giải nghĩa
từ (HĐ N6)
- GV HD HS đọc các câu văn dài không có dấu câu trong đoạn
+ Luyện ngắt nghỉ đúng:
+ HD giải nghĩa từ.
Việc 3 – Đọc đoạn trong nhóm.
Việc 4 - Tổ chức trò chơi thi đọc tiếp sức giữa các nhóm (1 lượt).
*Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu,dấu phẩy, giữa các cụm
từ; biết đọc rõ lời các nhân vật trong bài
- PP: vấn đáp.
- KT Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
TIẾT 2.
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
* Việc 1: Nhóm trưởng điều hành: HS đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi ở SGK
* Việc 2: Các nhóm báo cáo kết quả
* Việc 3: GV sơ kết ngắn gọn, nhấn mạnh ý chính( có thể ghi bảng những từ ngữ hìnhảnh chi tiết nổi bật cần ghi nhớ)
* Việc 4: HS nêu nội dung chính của bài – GV kết luận Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con – HS nhắc lại
Trang 5Câu 2:Trở về nhà khơng thấy mẹ đâu cậu bé đã khản tiếng gọi mẹ rồi ơm lấy một cây trong vườn mà khĩc
Câu 3: Thứ quả lạ xuất hiện trên cây lớn nhanh, da căng mịn, xanh ĩng ánh rồi chín, khi mơi cậu chạm vào một dịng sữa trắng trào ra ngọt thơm như sữa mẹ
Câu 4: Những nét gợi lên hình ảnh của mẹ là lá một mặt xanh bĩng , mặt kia đỏ hoe như mắt mẹ khĩc chờ con.
Câu 5: Nếu được gặp mẹ cậu bé sẽ xin lỗi mẹ và hứa sẽ là đứa con ngoan khơng làm mẹ buồn nữa
- PP: vấn đáp.
- KT Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
B.Hoạt động thực hành:
+ Hoạt động 3: Luyện đọc hay.
* Việc 1: GV giới thiệu đoạn cần luyện; GV đọc mẫu HS nghe và nêu giọng đọc của đoạn
* Việc 2: HS đọc lại vài em
* Việc 3: Các nhóm thi đọc Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn cá nhân và nhóm đọchay nhất
*Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: Đọc to, rõ ràng; Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu,dấu phẩy,
giữa các cụm từ; biết đọc rõ lời các nhân vật trong bài
- PP: Quan sát, vấn đáp.
- KT Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, tơn vinh học tập.
C Hoạt động thực hành : - Qua bài học em cĩ suy nghĩ gì?
- Bài tập đọc nĩi lên tình yêu thương sâu nặng của mẹ đối với con
Trang 6- Rèn kĩ năng tính toán cho HS.
II
ĐỒ DÙNG: Phiếu học tập, bảng phụ Que tính, bảng con
III.HOẠT ĐỘNG HỌC:
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN :
1 Khởi động: Trò chơi truyền điện: Các bảng trừ có nhớ đã học. * Đánh giá: - Tiêu chí đánh giá:HS thuộc các bảng trừ có nhớ đã được học
- PP: Quan sát có chủ đích, vấn đáp
- KT Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập. 2 Hình thành kiến thức: - Giới thiệu tên bài Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ : 13 - 5. Việc 1 : Thảo luận nhóm: HD lấy que tính và thực hiện phép trừ : 13 – 5. - Yêu cầu HS thao tác tìm kết quả -Vậy 13 - 5 bằng bao nhiêu? Việc 2: - Thảo luận nhóm: Cách đặt cột dọc.-HS nêu cách đặt tính và cách tính ? - Đại diện nhóm trình bày phần thảo luận
13
- 5
8
Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm
Việc 3: Lập bảng công thức: 13 trừ đi một số.
- Học sinh sử dụng que tính, dựa vào các phép cộng có tổng bằng 13 để tìm kết quả các phép trừ trong phần bài học 13 trừ đi một số như phần bài học SGK
Việc 4: Học sinh học thuộc bảng trừ
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: BiÕt c¸ch thùc hiÖn phÐp trõ d¹ng 13 - 5, lËp ®ưîc b¶ng 13 trõ ®i mét sè.
- PP: Quan sát có chủ đích; vấn đáp.
- KT: Đặt câu hỏi; ghi chép ngắn; nhận xét bằng lời; chia sẻ kinh nghiệm; tôn vinh học tập.
Trang 7Việc 1: Hoạt động nhóm đôi: hỏi – đáp theo cặp.
Việc 2: Chia sẻ, nhận xét, chốt kết quả đúng
Việc 1:- HS thực hiện các phép tính vào bảng con.
Việc 2:- Đổi chéo bảng kiểm tra kết quả, báo cáo, nhận xét, chốt kết quả đúng.
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: BiÕt vận dụng b¶ng 13 trõ ®i mét sè để tính viết đúng kết quả.
- PP: Quan sát có chủ đích; vấn đáp.
- KT: Đặt câu hỏi; ghi chép ngắn; nhận xét bằng lời; tôn vinh học tập.
Hoạt động 4: Bài 4: Giải bài toán: HĐ cá nhân: - HS đọc đề bài.
Việc 1:- HS giải bài toán vào vở ô li.
Việc 2:- Chia sẻ, nhận xét, chốt kết quả đúng.
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: Giải đúng bài toán có lời văn.
Bài giải
Trang 8Cửa hàng còn lại số xe đạp là:
13 - 6 = 5 ( xe đạp )
Đáp số: 5 xe đạp
- PP: Gợi mở; đặt câu hỏi; phân tích bài toán; viết.
- KT: Đặt câu hỏi; trình bày miệng; nhận xét bằng lời; chia sẻ kinh nghiệm; tôn vinh học tập
- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4, riêng dòng 7, 8 ngắt 3/3 và 3/5)
- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con
- Trả lời được các câu hỏi trong SGK, thuộc 6 dòng thơ cuối
- Gi¸o dôc HS høng thó víi m«n häc
Trang 92 Hình thành kiến thức: - Giới thiệu tên bài
Hoạt động 1: Luyện đọc đúng GV đọc mẫu.
Việc 1 – Đọc lượt 1: - HS đọc nối tiếp từng dòng thơ trong nhóm.
- Phát hiện các từ HS đọc sai – luyện đọc từ khó trong nhóm
- GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến lên bảng và HD cho HS cách đọc.Việc 2 - Đọc lượt 2: Luyện ngắt nhịp đúng câu thơ kết hợp giải nghĩa từ.
+ Chia đoạn: (Đ 1: 2 dòng đầu; Đ 2: 6 dòng tiếp theo; Đ 3: 2 dòng còn lại)
- GV đưa ra khổ thơ đọc mẫu, HS nghe và phát hiện chỗ cần nhấn giọng
- GV HD HS ngắt nghỉ theo dấu phân cách
+ Luyện ngắt nghỉ đúng:
+ HD giải nghĩa từ.
Việc 3 – Đọc nối tiếp đoạn thơ trong nhóm
Việc 4 - Tổ chức trò chơi thi đọc tiếp sức giữa các nhóm (1 lượt).
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: Đọc to, rõ ràng, biết ngắt nghĩ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ rõ ý.
- PP: Vấn đáp.
- KT: Đặt câu hỏi; nhận xét bằng lời.
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
Việc 1: HS thảo luận nhóm đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi ở SGK
Việc 2: Các nhóm báo cáo kết quả
Việc 3: GV sơ kết ngắn gọn, nhấn mạnh ý chính
Việc 4: HS nêu nội dung chính của bài: Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con – GV kết luận – HS nhắc lại
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: Đánh giá mức độ hiểu ND bài đọc của HS.
Tham gia tích cực, thảo luận cùng bạn để tìm ra các câu trả lời.
Câu 1: Hình ảnh cho biết đêm hè rất oi bức : Lặng rồi cả tiếng con ve
Con ve cũng mệt vì hè nắng oi
Câu 2: Mẹ đã ru và quạt để con ngủ ngon giấc
Trang 10Câu 3: Người mẹ được so sánh với những ngôi sao.
ND chính của bài: được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con
- Trả lời to, rõ ràng, lưu loát, mạnh dạn
Việc 1: HS đọc , GV theo dõi
Việc 2: Cá nhân thi đọc Cả lớp và Gv bình chọn cá nhân và nhóm đọc hay nhất
Việc 1: Củng cố - ? Bài thơ giúp em hiểu về người mẹ như thế nào?.
Việc 2: Nhận xét tiết học - Nhắc HS về nhà ôn tập lại
+ Bảng phụ viết nội dung bài tập Bảng con VBTTV
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A.Hoạt động cơ bản:
Trang 111.Khởi động: - CTHĐTQ hướng dẫn lớp viết bảng con các từ còn sai chính tả tiết
trước: lẫm chẫm, lúc lỉu, sân,,…
* CTHĐTQ nhận xét, GV nhận xét.
2.Hình thành kiến thức: - Giới thiệu bài - ghi đề bài- HS nhắc lại đề bài.
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung:
Việc 1: 1H đọc bài HS đọc thầm theo
Việc 2: - H thảo luận câu hỏi như SGK
Việc 3 : - HD Viết từ khó vào bảng con cành lá, da căng mịn, óng ánh,
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chính tả đoạn văn.
- Nêu cách viết bài, trình bày bài viết
B Hoạt động thực hành
Hoạt động 3: Viết chính tả
Việc 1: - Giáo viên đọc, học sinh viết bài
Việc 2: - Dò bài.- H đổi vở theo dõi
- Tiêu chí đánh giá: + Nắm được quy tắc viết ng/ngh
+ Tự hoàn thành bài của mình, chia sẻ kết quả với bạn.
- PP: Quan sát; Vấn đáp.
- KT: Ghi chép ngắn; nhận xét bằng lời.
Trang 12* Việc 1: Hoạt động cá nhân HS điền vào vở -Trình bày miệng.
- Tiêu chí đánh giá: + Nắm được quy tắc viết tr/ ch
+ Tự hoàn thành bài của mình, chia sẻ kết quả với bạn.
Trang 13Hoạt động 1:+ Hướng dẫn viết chữ hoa:
Việc 1 : - Học sinh nhắc lại cách viết chữ hoa K
Việc 2 : - Viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa kết hợp nhắc quy trình
Việc 3 : - Cho học sinh viết bảng con vài lần
Hoạt động 2:+ Hướng dẫn viết chữ nghiêng Hoạt động 3:+ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng “Khắc phục khó khăn”.
Việc 1 : - Giải thích ý nghĩa cụm từ đó.
Việc 2 : - Học sinh nhắc lại cách viết cụm từ.
Việc 3 : - Hướng dẫn học sinh viết chữ Khắc vào bảng con
B.Hoạt động thực hành:
Hoạt động 4: + HS viết bài.
Việc 1 : - Nêu yêu cầu của bài viết Học sinh luyện viết theo yêu cầu của giáo viên
ở phần viết thêm
G Việc 2 : Theo dõi, hướng dẫn học sinh cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi,
Việc 3 : - Thu một số vở chấm, nhận xét
- Tiêu chí đánh giá: + Kĩ năng viết chữ hoa K đúng quy trình viết.
+ Viết câu ứng dụng đều nét và nối chữ đúng quy định, khoảng cách, cỡ chữ đảm bảo.
- PP: Vấn đáp; viết.
- KT: Nhận xét bằng lời; viết nhận xét.
C Hoạt động ứng dụng:
* Việc 1: Củng cố
- Giáo viên chốt lại các nét chữ hoa K qui trình viết chữ hoa và từ ứng dụng.
* Việc 2: Nhận xét tiết học.- Dặn dò chuẩn bị bài sau
Trang 14
ÔN TOÁN: ÔN TOÁN TUẦN 12 (T1)
- Giúp HS biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 13 - 5; dạng 33 - 5; dạng 53 - 15
Bài tập cần làm : BT 1, 2, 3, 4 trang 61; 62 sách Em tự ôn luyện toán.
I HOẠT ĐỘNG HỌC:
* Tiến trình dạy như sách Em tự ôn luyện toán ( Chú ý giúp đỡ HS chậm).
HĐI: Khởi động (Theo tài liệu).
HĐII: Ôn luyện BT 1- 4 Tiến trình dạy như sách Em tự ôn luyện toán.
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 – 5
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng (đưa về phép trừ dạng 33 – 5)
Trang 15* HS làm được BT1, 2(a); 3(a, b).
- Rốn kĩ năng làm tớnh đỳng, nhanh cho HS
- Giỳp HS biết cách thực hiện phép trừ dạng 33 - 5 Biết giải bài toán bằng một phép trừdạng 33- 5
- KT: Đặt cõu hỏi; nhận xột bằng lời; tụn vinh học tập.
2 Hỡnh thành kiến thức: -Giới thiệu tờn bài
Hoaùt ủoọng 1: Giới thiệu phộp trừ 33 – 5.
Việc 1 : Thảo luận nhúm: HD lấy que tớnh và thực hiện phộp cộng.
- Yêu cầu HS thao tác tìm kết quả
+ Gài 33 que tính và 5 que tính lên bảng gài
-Vậy 33 – 5 bằng bao nhiêu?
Việc 2: - Thảo luận nhúm: Cỏch đặt cột dọc - HS nờu cách đặt tính và cách tính ?
- Đại diện nhúm trỡnh bày phần thảo luận
Trang 16Việc 1 - Tớnh vào bảng con.
Việc 2: - Kiểm tra kết quả trong nhúm
Việc 3: - Chia sẻ, nhận xột, chốt kết quả đỳng
Đỏnh giỏ:
- Tiờu chớ đỏnh giỏ: Biết vận dụng bảng 13 trừ đi một số để tớnh viết đỳng kết quả.
- PP: Quan sỏt cú chủ đớch; vấn đỏp.
- KT: Đặt cõu hỏi; ghi chộp ngắn; nhận xột bằng lời; tụn vinh học tập.
Hoaùt ủoọng 3: Bài 2(a): Đặt tớnh rồi tớnh hiệu.Nờu yờu cầu HS đọc yêu cầu.
a) 43 và 5
Việc 1 - Đặt tớnh vào vở – nờu tờn gọi cỏc thành phần
Việc 2: - Chia sẻ, chốt kết quả đỳng
- Tiờu chớ đỏnh giỏ : HS biết cách đặt tớnh và tớnh hiệu
- PP: Quan sỏt cú chủ đớch; vấn đỏp.
- KT: Đặt cõu hỏi; ghi chộp ngắn; nhận xột bằng lời; tụn vinh học tập.
Hoaùt ủoọng 4: Bài 3 (a, b): Tỡm x:
a) x + 6 = 33
b) 8 + x = 43
HĐ nhúm 2:
Việc 1 – Nờu cỏch làm
Việc 2: HĐ cỏ nhõn: Tự làm bài vào vở
- Chấm, chữa bài Một số HS nờu kết quả
* Đỏnh giỏ:
- Tiờu chớ đỏnh giỏ: HS biết tỡm số hạng chưa biết.
- PP: Vấn đỏp, gợi mở.- KT Gợi mở, nhận xột bằng lời, tụn vinh học tập
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
- GV hệ thống kiến thức bài học
- Nhận xét tiết học ễn bài cũ và chuẩn bị bài mới
Trang 17II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Mẫu chữ cái viết hoa K.
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li Kề , Kề vai sát cánh
- Vở Tập viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:
1 Khởi động: - TB học tập yêu cầu các bạn viết chữ hoa J vào bảng con.
2 Hình thành kiến thức: - Giới thiệu về nội dung tiết học.
Hoạt động 1: HD nhận xét chữ hoa K.
Việc 1: - Đưa mẫu chữ K.- Thảo luận nhóm
- Chữ K cao bao nhiêu ly? (5 ly) Có mấy nét? (3 nét)
Việc 2: Cho H trình bày miệng - Chữ K có nét gì giống với chữ nào?
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chữ mẫu-
Việc 1: G phân tích và viết mẫu chữ K.
Việc 2: H viết theo vào bảng con.
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
Việc 1 : - Giới thiệu câu ứng dụng ghi bảng: “ Kề vai sát cánh ”
- Nªu nghÜa cña c©u øng dông?
Việc 2 : -HD phân tích cách viết chữ Kề
Việc 3 : - GV viÕt mÉu ch÷ Kề
Việc 4 : - HS viÕt b¶ng con ch÷ Kề
Việc 5 : Nêu cách viết câu ứng dụng
+ Cách đặt các dấu thanh như thế nào?
+ Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH :
- Nhắc nhở chung về tư thế ngồi, cầm bút, uốn nắn chung
Trang 18- Viết vào vở theo sự hướng dẫn của GV.
- Chấm 4 – 6 bài.-Nhận xét bài viết của H
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:
+ Kĩ năng viết chữ hoa K đúng quy trình viết.
+ Viết câu ứng dụng “Kề vai sát cánh” đều nét và nối chữ đúng quy định, khoảng cách, cỡ chữ đảm bảo.
- PP: Vấn đáp; viết.
- KT: Nhận xét bằng lời; viết nhận xét.
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG.
- Nhận xét tiết học
- Dặn H luyện viết bài ở nhà
Thứ năm ngày 15 tháng 11 năm 2018