- Các tải trọng tự nhiên do áp lực đất, nước, nước ngầm và sức chịu tải cọc.... được tính toán, thiết kế theo số liệu khảo sát địa chất công trình do chủ đầu tư cung cấp.. Thông Số Hình
Trang 1Bảng tính kết cấu
BẢNG TÍNH KẾT CẤU HẠNG MỤC: BỂ WT101; 104; 106; 107 - 2
1.
Cơ Sở Tính Toán:
1.1.
Tài liệu tính toán
- Toàn bộ cấu trúc thiết kế theo tiêu chuẩn:
TCVN 5574:2012
- Phần mềm tính toán kết cấu SA P2000
- Báo cáo khảo sát địa chất: Nhà xưởng – Khu Công Nghiệp Thành Thành Công, Huyện Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh
- Các tải trọng tự nhiên do áp lực đất, nước, nước ngầm và sức chịu tải cọc được tính toán, thiết kế theo số liệu khảo sát địa chất công trình do chủ đầu tư cung cấp Nếu có bất kỳ sự sai khác nào, đề nghị nhà thầu báo cáo kịp thời cho tư vấn thiết kế và các bên liên quan để có phương án xử lý
- Chương trình tính toán khác
1.2.
Thông số vật liệu
- Bê tông 1x2 cm, cấp độ bền B22.5 (M300) có :
+ Cường độ chịu nén Rb = 13 Mpa, + Cường độ chịu kéo Rbt = 1.0 Mpa, + Mô đun đàn hồi E c 2.85 10 MPa 4
- Thép
+ Thép loại CB240-T cường độ chịu kéo Rs = 225 Mpa ( < 10)
+ Thép loại CB400-V cường độ chịu kéo Rs = 365 Mpa ( 10)
+ Mô đun đàn hồi Es = 210.000 Mpa
Trang 2Thông Số Hình Học
Kobelco eco–solutions Việt Nam
2
Trang 3Bảng tính kết cấu
Trang 4Mô hình SAP
Kobelco eco–solutions Việt Nam
4
Trang 5Bảng tính kết cấu
4.
Tải Trọng Và Tác Động
4.1.
Tình tải:
- Trọng lượng bản thân cấu kiện được tính toán bởi phần mềm SAP2000
- Trọng lượng lớp bê tông tạo dốc (TB 85): q2 = 22 x 0.085 = 1.87 kN/m2
4.2.
Hoạt tải:
- Hoạt tải lối đi: 2kN/m2
4.3.
Tải trọng đất + nước ngầm
- Áp lực nước ngầm trường hợp cách vĩa hè hoàn thiện -1.0m (theo báo cáo khảo sát địa chất):
2
4 *h 10 * 1 7 17kN/m
- Áp lực ngang đất tác dụng vào vách bể
2 0
/ 28 26 ) ' 18 24 sin 1 )(
3 2
* 4 19 ( ) sin 1 )(
* (
Tải trọng xe và người q = 10 kN/m2 P2 = 5.35 kN/m2
Áp lực nước trong bể
2 / 55 5 5
* 10
Trang 6Tổ hợp tải trọng:
Tổ hợp Tỉnh tải
(TT)
Hoạt tải
Nước ngầm
Đất (Đ)
TỔ HỢP Evelope (COMBO1; COMBO2; COMBO3; COMBO4; COMBO5)
5.
Kết quả nội lực:
Kobelco eco–solutions Việt Nam
6
Trang 7Bảng tính kết cấu
Trang 8Kobelco eco–solutions Việt Nam
8
Trang 9Bảng tính kết cấu
Trang 10Kobelco eco–solutions Việt Nam
10
Trang 11Bảng tính kết cấu
Trang 12Tính toán cột
C Cao
cột Lo
Lớp
bảo
vệ
Kich Thước Cột
(nuy)
Diện Tích Thép
2.
Tính toán dầm
Dầm dọc D1
25x55
Dầm ngang
D3 25x55
Kobelco eco–solutions Việt Nam
12
Trang 13Bảng tính kết cấu
Dầm dọc D2
25x55
7.633
Dầm dọc
D3(Trục Y4
đến Y6)
5.036
Trang 14Tính toán kết cấu Bể lắng – keo tụ - tạo bông:
Tên Cấu Kiện TRÍVỊ vệ a0 (m)Lớp bảo Kich Thước (m)
Nội Lực
Bản Đáy
1-1 (ngang)
Bản Đáy
2-2 (dọc)
Bản nắp
1-1 (ngang)
Bản nắp
2-2 (dọc)
Vách trục Y1
1-1 (ngang)
Vách trục Y1
2-2 (dọc)
Vách trục Y2,
Y3, Y4
1-1 (ngang)
Vách trục Y2,
Y3, Y4
2-2 (dọc)
Vách trục Y6
1-1 ngang
Trang 15Bảng tính kết cấu
Tên Cấu Kiện VỊ
TRÍ
Lớp bảo
vệ a0 (m)
Vách trục Y6
2-2 dọc
Vách trục X1
1-1 ngang
Vách trục X1
2-2 dọc
Vách trục X2
1-1 ngang
Vách trục X2
2-2 dọc
Vách xiên
1-1 (ngang)
Vách xiên
2-2 (dọc)
Trang 16Kiểm tra nứt 1 s 20 (3.5 100 )3
crc
s
E
Bản Đáy
1-1 (ngang)
Bản Đáy
2-2 (dọc)
Vách trục Y1
1-1 (ngang)
Vách trục Y1
2-2 (dọc)
Vách trục Y2, Y3, Y4
1-1 (ngang)
Vách trục Y2, Y3, Y4
2-2 (dọc)
Vách trục Y6
1-1 (ngang)
Vách trục Y6
2-2 (dọc)
Vách trục X1
Trang 17Bảng tính kết cấu
TRÍ
Vách trục X1
2-2 (dọc)
Vách trục X2
1-1 (ngang)
Vách trục X2
2-2 (dọc)
Vách xien
1-1 (ngang)
Vách xien
2-2 (dọc)
Trang 18Kiểm tra chiều dày cấu kiện
5.1.
Bản đáy chiều dày 40cm:
- Lực cắt lớn nhất: Qmax = 205.90 kN
- Kiểm tra chiều dày bản đáy theo điều kiện: Q ≤ b3(1 + n).Rbt.b.ho
- Do không bố trí cốt đai nên : b3 (1 + n)= 0.6
→ 0.6 x Rbt x b x ho = 0.6 x 1000 x 1 x 0.40 = 240 kN
- Chiều dày bản đáy bảo đảm khả năng chịu lực
5.2.
Bản vách chiều dày 40cm:
- Lực cắt lớn nhất: Qmax = 174.4 kN
- Kiểm tra chiều dày bản đáy theo điều kiện: Q ≤ b3(1 + n).Rbt.b.ho
- Do không bố trí cốt đai nên : b3 (1 + n)= 0.6
→ 0.6 x Rbt x b x ho = 0.6 x 1000 x 1 x 0.35 = 210 kN
- Chiều dày bản vách bảo đảm khả năng chịu lực.
6.
Khả năng chịu tải của đất nền
- Khả năng chịu tải cọc P = 750 KN (xem phụ lục tính toán cọc)
- Tải trọng đầu cọc Pmax = 740 KN < Qa = 750KN → Cọc đủ khả năng chịu tải
7.
Khả năng chịu kéo của cọc trường hợp MNN cách mặt đất -1.0m
- Lực tác dụng nhỏ nhất lên cọc (lực nén) Pk = 16.87KN
→ Cọc không chịu nhổ → Chọn phương án cọc DUL - D350
Kobelco eco–solutions Việt Nam
18