1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 12 giáo án lớp 2 soạn theo định hướng phát triển năng lực học sinh năm 2018 2019 – giáo án cô vân

32 344 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 915,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Biết tìm x trong các bài tập dạng x – a = b với a, b là các số cĩ khơng quá hai chữ số bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính.. Đặt câu hỏi, nhận x

Trang 1

TUẦN 12.

Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2018

TỐN: TÌM SỐ BỊ TRỪ

I MỤC TIÊU:

- Biết tìm x trong các bài tập dạng x – a = b (với a, b là các số cĩ khơng quá hai chữ số)

bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính

- Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm

đĩ

* HS làm được BT1(a, b, d, e), 2( cột 1,2,3); 4.

- Rèn kĩ năng thực hành nhanh, chính xác các dạng tốn nĩi trên

- Giáo dục cho học sinh ý thức tự giác, nghiêm túc trong học tập

II ĐỒ DÙNG: - Tờ bìa kẻ 10 ơ vuơng như bài học.- Kéo

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

- KT Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, tơn vinh học tập.

2 Hình thành kiến thức: - Giới thiệu tên bài.

Hoạt động 1: *Tìm bị số trừ:

Việc 1 : Thảo luận nhĩm 2: Thao tác với đồ dùng trực quan.

? Làm thế nào để biết rằng cịn lại 6 ơ vuơng?

? Hãy nêu tên các thành phần và kết quả trong phép tính 10 – 4 = 6

Việc 2: Chia sẻ trước lớp:

- Đại diện nhĩm trình bày phần thảo luận

Hoạt động 2: Giới thiệu kĩ thuật tính:

Việc 1: HĐ lớp

Trang 2

Nªu tªn gäi c¸c thµnh thµnh phÇn trong phÐp céng x – 4 = 6?

? Vậy muốn tìm số bị trừ x ta làm như thế nào?

Việc 2: - HS nhËn xÐt vµ rĩt quy t¾c HS nhắc lại

Việc 1 : HĐ cá nhân làm bài vào vở

Việc 2 : Chia sẻ - Trình bày cách tính của mình với nhĩm.

* Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá: HS biết tìm số bị trừ khi biết số trừ và hiệu.

- PP: Vấn đáp, gợi mở.

- KT Gợi mở, nhận xét bằng lời, tơn vinh học tập

Hoạt động 4: Bài 2 (cột 1, 2, 3): Viết số thích hợp vào ơ trống.

Việc 1 : HĐ nhĩm 2: - thảo luận cách tính và nêu kết quả

Việc 2 : - Chia sẻ với nhĩm bạn Nhận xét chốt đáp án đúng.

- Tiêu chí đánh giá: HS biết tìm số bị trừ và Hiệu

- PP: Vấn đáp, gợi mở, viết.

- KT Gợi mở, nhận xét bằng lời, tơn vinh học tập.

Hoạt động 5: Bài 4: HĐ nhĩm 6.

- GV vẽ lên bảng 4 điểm A, B, C, D và gọi HS lên vẽ đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD

- Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD cắt nhau tại một điểm Hãy ghi tên điểm đĩ

* Đánh giá:

Trang 3

- Tiêu chí đánh giá: Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt

nhau và đặt tên điểm đó

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy

- Hiểu nội dung: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con

- Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 4 HSKG: Trả lời được câu hỏi 5

Giáo dục KNS: - Kĩ năng tự xác định giá trị Kĩ năng thể hiện sự cảm thông, biết hiểu

cảnh ngộ và tâm trạng của người khác.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc - Tranh cây vú sữa và cậu bé - Quả vú sữa

- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc

Trang 4

Hoạt động 1: Luyện đọc đúng.

Việc 1 – Đọc lượt 1: - HS đọc nối tiếp từng câu trong nhóm 6.

-Phát hiện các từ HS đọc sai – luyện đọc từ khó trong nhóm

Việc 2 - Đọc lượt 2: Đọc nối tiếp đoạn - Luyện ngắt nghỉ đúng câu dài kết hợp giải

nghĩa từ (HĐ N6)

- GV HD HS đọc các câu văn dài không có dấu câu trong đoạn

+ Luyện ngắt nghỉ đúng:

+ HD giải nghĩa từ.

Việc 3 – Đọc đoạn trong nhóm.

Việc 4 - Tổ chức trò chơi thi đọc tiếp sức giữa các nhóm (1 lượt).

*Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá: Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu,dấu phẩy, giữa các cụm

từ; biết đọc rõ lời các nhân vật trong bài

- PP: vấn đáp.

- KT Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.

TIẾT 2.

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

* Việc 1: Nhóm trưởng điều hành: HS đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi ở SGK

* Việc 2: Các nhóm báo cáo kết quả

* Việc 3: GV sơ kết ngắn gọn, nhấn mạnh ý chính( có thể ghi bảng những từ ngữ hình

ảnh chi tiết nổi bật cần ghi nhớ)

* Việc 4: HS nêu nội dung chính của bài – GV kết luận Tình cảm yêu thương sâu nặng

của mẹ dành cho con – HS nhắc lại

*Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá: Đánh giá mức độ hiểu nội dung bài đọc của HS

Tham gia tích cực , thảo luận cùng bạn để tìm ra câu trả lời:

Câu 1: Vì bị mẹ mắng nên cậu bé bỏ nhà ra đi

Câu 2: Trở về nhà không thấy mẹ đâu cậu bé đã khản tiếng gọi mẹ rồi ôm lấy một cây

trong vườn mà khóc

Câu 3: Thứ quả lạ xuất hiện trên cây lớn nhanh, da căng mịn, xanh óng ánh rồi chín, khi

môi cậu chạm vào một dòng sữa trắng trào ra ngọt thơm như sữa mẹ

Trang 5

Câu 4: Những nét gợi lên hình ảnh của mẹ là lá một mặt xanh bĩng , mặt kia đỏ hoe như

+ Hoạt động 3: Luyện đọc hay.

* Việc 1: GV giới thiệu đoạn cần luyện; GV đọc mẫu HS nghe và nêu giọng đọc của

đoạn

* Việc 2: HS đọc lại vài em

* Việc 3: Các nhóm thi đọc Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn cá nhân và nhóm đọc

hay nhất

*Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá: Đọc to, rõ ràng; Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu,dấu phẩy,

giữa các cụm từ; biết đọc rõ lời các nhân vật trong bài

- PP: Quan sát, vấn đáp.

- KT Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, tơn vinh học tập.

C Hoạt động thực hành : - Qua bài học em cĩ suy nghĩ gì?

- Bài tập đọc nĩi lên tình yêu thương sâu nặng của mẹ đối với con

Trang 6

- Nhận xét, đánh giá.

2.Hình thành kiến thức: - Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài.

Hoạt động 1:+ Hướng dẫn viết chữ hoa:

Việc 1 : - Học sinh nhắc lại cách viết chữ hoa K

Việc 2 : - Viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa kết hợp nhắc quy trình

Việc 3 : - Cho học sinh viết bảng con vài lần

Hoạt động 2:+ Hướng dẫn viết chữ nghiêng Hoạt động 3:+ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng “Khắc phục khó khăn”.

Việc 1 : - Giải thích ý nghĩa cụm từ đó.

Việc 2 : - Học sinh nhắc lại cách viết cụm từ.

Việc 3 : - Hướng dẫn học sinh viết chữ Khắc vào bảng con

B.Hoạt động thực hành:

Hoạt động 4: + HS viết bài.

Việc 1 : - Nêu yêu cầu của bài viết Học sinh luyện viết theo yêu cầu của giáo viên.

G Việc 2 : Theo dõi, hướng dẫn học sinh cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi,

Việc 3 : - Thu một số vở chấm, nhận xét

- Tiêu chí đánh giá: + Kĩ năng viết chữ hoa K đúng quy trình viết.

+ Viết câu ứng dụng đều nét và nối chữ đúng quy định, khoảng cách, cỡ chữ đảm bảo.

Trang 7

* Việc 2: Nhận xét tiết học.- Dặn dò chuẩn bị bài sau.

Thứ ba ngày 13 tháng 11 năm 2018

TOÁN: 13 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 13 – 5

I MỤC TIÊU :

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5

- Lập được bảng 13 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5

* HS làm được BT1(a), 2 ; 4.

- Rèn kĩ năng tính toán cho HS

II

ĐỒ DÙNG : Phiếu học tập, bảng phụ Que tính, bảng con.

III.HOẠT ĐỘNG HỌC:

A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN :

1 Khởi động: Trò chơi truyền điện: Các bảng trừ có nhớ đã học. * Đánh giá: - Tiêu chí đánh giá: HS thuộc các bảng trừ có nhớ đã được học - PP: Quan sát có chủ đích, vấn đáp

- KT Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập. 2 Hình thành kiến thức: - Giới thiệu tên bài Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ : 13 - 5. Việc 1 : Thảo luận nhóm: HD lấy que tính và thực hiện phép trừ : 13 – 5. - Yêu cầu HS thao tác tìm kết quả - Vậy 13 - 5 bằng bao nhiêu? Việc 2: - Thảo luận nhóm: Cách đặt cột dọc - HS nêu cách đặt tính và cách tính ? - Đại diện nhóm trình bày phần thảo luận

13

- 5

8

Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm

Trang 8

Việc 3: Lập bảng công thức: 13 trừ đi một số.

- Học sinh sử dụng que tính, dựa vào các phép cộng có tổng bằng 13 để tìm kết quả các

phép trừ trong phần bài học 13 trừ đi một số như phần bài học SGK

Việc 4: Học sinh học thuộc bảng trừ

Việc 1: Hoạt động nhóm đôi: hỏi – đáp theo cặp

Việc 2: Chia sẻ, nhận xét, chốt kết quả đúng

Việc 1:- HS thực hiện các phép tính vào bảng con.

Việc 2:- Đổi chéo bảng kiểm tra kết quả, báo cáo, nhận xét, chốt kết quả đúng.

Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá: BiÕt vận dụng b¶ng 13 trõ ®i mét sè để tính viết đúng kết quả.

- PP: Quan sát có chủ đích; vấn đáp.

Trang 9

- KT: Đặt câu hỏi; ghi chép ngắn; nhận xét bằng lời; tôn vinh học tập.

Hoạt động 4: Bài 4: Giải bài toán: HĐ cá nhân: - HS đọc đề bài.

Việc 1:- HS giải bài toán vào vở ô li.

Việc 2:- Chia sẻ, nhận xét, chốt kết quả đúng.

Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá: Giải đúng bài toán có lời văn.

Bài giải Cửa hàng còn lại số xe đạp là:

13 - 6 = 5 ( xe đạp ) Đáp số: 5 xe đạp.

- PP: Gợi mở; đặt câu hỏi; phân tích bài toán; viết.

- KT: Đặt câu hỏi; trình bày miệng; nhận xét bằng lời; chia sẻ kinh nghiệm; tôn vinh

+ Bảng phụ viết nội dung bài tập Bảng con VBTTV

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A.Hoạt động cơ bản:

1.Khởi động: - CTHĐTQ hướng dẫn lớp viết bảng con các từ còn sai chính tả tiết

trước: lẫm chẫm, lúc lỉu, sân,,…

* CTHĐTQ nhận xét, GV nhận xét.

Trang 10

2.Hình thành kiến thức: - Giới thiệu bài - ghi đề bài- HS nhắc lại đề bài.

Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung:

Việc 1: 1H đọc bài HS đọc thầm theo

Việc 2: - H thảo luận câu hỏi như SGK

Việc 3 : - HD Viết từ khó vào bảng con cành lá, da căng mịn, óng ánh,

Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chính tả đoạn văn.

- Nêu cách viết bài, trình bày bài viết.

B Hoạt động thực hành

Hoạt động 3: Viết chính tả

Việc 1: - Giáo viên đọc, học sinh viết bài

Việc 2: - Dò bài.- H đổi vở theo dõi

- Tiêu chí đánh giá: + Nắm được quy tắc viết ng/ngh

+ Tự hoàn thành bài của mình, chia sẻ kết quả với bạn.

Trang 11

* Việc 1: TL nhóm đôi- làm VBTTV.

* Việc 2: Chia sẻ: Chốt đáp án đúng:

Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá: + Nắm được quy tắc viết tr/ ch

+ Tự hoàn thành bài của mình, chia sẻ kết quả với bạn.

- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4, riêng dòng 7, 8 ngắt 3/3 và 3/5)

- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con

- Trả lời được các câu hỏi trong SGK, thuộc 6 dòng thơ cuối

- Gi¸o dôc HS høng thó víi m«n häc

Trang 12

2 Hình thành kiến thức: - Giới thiệu tên bài.

Hoạt động 1: Luyện đọc đúng GV đọc mẫu.

Việc 1 – Đọc lượt 1: - HS đọc nối tiếp từng dòng thơ trong nhóm.

- Phát hiện các từ HS đọc sai – luyện đọc từ khó trong nhóm

- GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến lên bảng và HD cho HS cách đọc

Việc 2 - Đọc lượt 2: Luyện ngắt nhịp đúng câu thơ kết hợp giải nghĩa từ.

+ Chia đoạn: (Đ 1: 2 dòng đầu; Đ 2: 6 dòng tiếp theo; Đ 3: 2 dòng còn lại)

- GV đưa ra khổ thơ đọc mẫu, HS nghe và phát hiện chỗ cần nhấn giọng

- GV HD HS ngắt nghỉ theo dấu phân cách

+ Luyện ngắt nghỉ đúng:

+ HD giải nghĩa từ.

Việc 3 – Đọc nối tiếp đoạn thơ trong nhóm

Việc 4 - Tổ chức trò chơi thi đọc tiếp sức giữa các nhóm (1 lượt).

Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá: Đọc to, rõ ràng, biết ngắt nghĩ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu

phẩy, giữa các cụm từ rõ ý.

- PP: Vấn đáp.

- KT: Đặt câu hỏi; nhận xét bằng lời.

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

Việc 1: HS thảo luận nhóm đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi ở SGK

Việc 2: Các nhóm báo cáo kết quả

Việc 3: GV sơ kết ngắn gọn, nhấn mạnh ý chính

Việc 4: HS nêu nội dung chính của bài: Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la

của mẹ dành cho con – GV kết luận – HS nhắc lại

Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá: Đánh giá mức độ hiểu ND bài đọc của HS.

Tham gia tích cực, thảo luận cùng bạn để tìm ra các câu trả lời.

Câu 1: Hình ảnh cho biết đêm hè rất oi bức : Lặng rồi cả tiếng con ve

Con ve cũng mệt vì hè nắng oi

Câu 2: Mẹ đã ru và quạt để con ngủ ngon giấc

Trang 13

Câu 3: Người mẹ được so sánh với những ngôi sao.

ND chính của bài: Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho

- Tổ chức cho hs thi đọc thuộc lòng 6 dòng thơ cuối bài, cả bài theo hình thức xóa dần

+ Đọc đồng thanh, đọc theo nhóm, đọc cá nhân

Việc 1: HS đọc , GV theo dõi

Việc 2: Cá nhân thi đọc Cả lớp và Gv bình chọn cá nhân và nhóm đọc hay nhất

Việc 1: Củng cố - ? Bài thơ giúp em hiểu về người mẹ như thế nào?.

Việc 2: Nhận xét tiết học - Nhắc HS về nhà ôn tập lại

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Mẫu chữ cái viết hoa K.

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li Kề , Kề vai sát cánh

Trang 14

2 Hình thành kiến thức: - Giới thiệu về nội dung tiết học.

Hoạt động 1: HD nhận xét chữ hoa K.

Việc 1: - Đưa mẫu chữ K.- Thảo luận nhóm

- Chữ K cao bao nhiêu ly? (5 ly)

- Có mấy nét? (3 nét)

Việc 2: Cho H trình bày miệng - Chữ K có nét gì giống với chữ nào?

Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chữ mẫu-

Việc 1: G phân tích và viết mẫu chữ K.

Việc 2: H viết theo vào bảng con.

Hoạt động 3: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.

Việc 1 : - Giới thiệu câu ứng dụng ghi bảng: “ Kề vai sát cánh ”

- Nªu nghÜa cña c©u øng dông?

Việc 2 : -HD phân tích cách viết chữ Kề

Việc 3 : - GV viÕt mÉu ch÷ Kề

Việc 4 : - HS viÕt b¶ng con ch÷ Kề

Việc 5 : Nêu cách viết câu ứng dụng

+ Cách đặt các dấu thanh như thế nào?

+ Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH :

- Nhắc nhở chung về tư thế ngồi, cầm bút, uốn nắn chung

- Viết vào vở theo sự hướng dẫn của GV

- Chấm 4 – 6 bài - Nhận xét bài viết của H

Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá:

+ Kĩ năng viết chữ hoa K đúng quy trình viết.

+ Viết câu ứng dụng “Kề vai sát cánh” đều nét và nối chữ đúng quy định, khoảng

cách, cỡ chữ đảm bảo.

- PP: Vấn đáp; viết.

Trang 15

- KT: Nhận xột bằng lời; viết nhận xột.

- Nhận xột tiết học

- Dặn H luyện viết bài ở nhà

TOÁN: 33 – 5

I MỤC TIấU : Giỳp HS:

- Biết thực hiện phộp trừ cú nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 – 5

- Biết tỡm số hạng chưa biết của một tổng (đưa về phộp trừ dạng 33 – 5)

* HS làm được BT1, 2(a); 3 (a, b).

- Rốn kĩ năng làm tớnh đỳng, nhanh cho HS

- Giỳp HS biết cách thực hiện phép trừ dạng 33 - 5 Biết giải bài toán bằng một phép trừ

- KT: Đặt cõu hỏi; nhận xột bằng lời; tụn vinh học tập.

2 Hỡnh thành kiến thức: -Giới thiệu tờn bài

Hoaùt ủoọng 1: Giới thiệu phộp trừ 33 – 5.

Việc 1 : Thảo luận nhúm: HD lấy que tớnh và thực hiện phộp cộng.

- Yêu cầu HS thao tác tìm kết quả

+ Gài 33 que tính và 5 que tính lên bảng gài

-Vậy 33 – 5 bằng bao nhiêu?

Việc 2: - Thảo luận nhúm: Cỏch đặt cột dọc - HS nờu cách đặt tính và cách tính ?

- Đại diện nhúm trỡnh bày phần thảo luận

Trang 16

Việc 1 - Tớnh vào bảng con.

Việc 2: - Kiểm tra kết quả trong nhúm

Việc 3: - Chia sẻ, nhận xột, chốt kết quả đỳng

Đỏnh giỏ:

- Tiờu chớ đỏnh giỏ: Biết vận dụng bảng 13 trừ đi một số để tớnh viết đỳng kết quả.

- PP: Quan sỏt cú chủ đớch; vấn đỏp.

- KT: Đặt cõu hỏi; ghi chộp ngắn; nhận xột bằng lời; tụn vinh học tập.

Hoaùt ủoọng 3: Bài 2(a): Đặt tớnh rồi tớnh hiệu.Nờu yờu cầu HS đọc yêu cầu.

a) 43 và 5

Việc 1 - Đặt tớnh vào vở – nờu tờn gọi cỏc thành phần

Việc 2: - Chia sẻ, chốt kết quả đỳng

- Tiờu chớ đỏnh giỏ : HS biết cách đặt tớnh và tớnh hiệu

- PP: Quan sỏt cú chủ đớch; vấn đỏp.

- KT: Đặt cõu hỏi; ghi chộp ngắn; nhận xột bằng lời; tụn vinh học tập.

Hoaùt ủoọng 4: Bài 3 (a, b): Tỡm x:

a) x + 6 = 33

b) 8 + x = 43

HĐ nhúm 2:

Trang 17

Việc 1 – Nêu cách làm.

Việc 2: HĐ cá nhân: Tự làm bài vào vở

- Chấm, chữa bài Một số HS nêu kết quả

- NhËn xÐt tiÕt häc Ôn bài cũ và chuẩn bị bài mới

KỂ CHUYỆN: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA.

I. MỤC TIÊU:

- Dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn câu chuyện Sự tích cây vú sữa

- HS kh¸- giái nêu được kết thúc câu chuyện theo ý riêng (BT3)

- Học sinh có thái độ hứng thú thích nghe - đọc chuyện

II ĐỒ DÙNG: - Tranh minh họa Phiếu học tập.

III.HOẠT ĐỘNG HỌC

A.Hoạt động cơ bản:

1 Khởi động: - CTHĐTQ điều hành các bạn kể chuyện: Bà cháu

2 Hoạt động thực hành: - Giới thiệu bài GV nêu yêu cầu bài học.

Hoạt động 1: Kể lại đoạn 1 bằng lời của em

Việc 1: - Hoạt động nhóm

Việc 2: - GV giúp HS nắm được yêu cầu kể chuyện.

Việc 3: - Đại diện các nhóm kể, cả lớp theo dõi, nhận xét.

Ngày đăng: 13/11/2018, 23:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w