1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

L1-T21

30 266 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề OANG – OĂNG (Tiết 1)
Trường học Trường Tiểu Học XYZ
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Bài học
Năm xuất bản Năm 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 228,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy và học: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. - Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để học sinh nêu từ cần luyện đọc.. Hoạt động dạy và học :TG Hoạt động của giáo

Trang 1

Thứ ngày tháng năm

- Đọc nhanh trôi chảy tiếng, từ có vần oang – oăng

- Phân biệt vần oang – oăng là vần tròn môi

3 Thái độ:

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

2 Học sinh:

III Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ : oan – oăn

- Cho học sinh đọc bài SGK

- Viết: toán, xoăn

- Trò chơi: Tìm chữ bị mất Giáo viên

gắn: môn t………, liên h………, s……… bài, tóc x………

3 Bài mới :

- Giới thiệu: Học vần oang – oăng

a) Hoạt động 1 : Dạy vần oang

Phương pháp: trực quan, đàm thoại, thực hành

• Nhận diện vần :

- Giáo viên ghi oang

- Vần oang gồm những chữ nào?

- Lấy vần oang

• Đánh vần :

- Đánh vần vần oang

- Thêm âm h được tiếng gì?

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh quan sát

- … o, a, và ng

- Học sinh lấy ở bộ đồ dùng

- o – a – ngờ – oang Học sinh đánh vần cá nhân, nhóm, lớp

- … hoang Học sinh đánh vần

Trang 2

- Ghi từ vỡ hoang.

• Viết:

- Viết mẫu và hướng dẫn viết oang:

viết o rê bút viết ă, rê bút viết ng

- Tương tự cho các chữ hoang, vỡ

hoang

a) Hoạt động 2 : Dạy vần oăng Quy trình

tương tự

b) Hoạt động 3 : Đọc từ ngữ ứng dụng

Phương pháp: luyện tập, trực quan

- Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để học

sinh nêu từ cần luyện đọc

- Giáo viên ghi bảng:

áo choàng liến thoắngoang oang dài ngoẵng

- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh

- Đọc toàn bài trên bảng lớp

 Hát múa chuyển sang tiết 2

cá nhân

- Học sinh luyện đọc

- Học sinh viết bảng con

Hoạt động lớp

- Học sinh nêu

- Học sinh luyện đọc

- Đọc trôi chảy vần, từ, câu ứng dụng

- Luyện nói theo chủ đề: áo choàng, áo len, áo sơ mi

2 Kỹ năng :

- Rèn kỹ năng đọc và viết các từ ngữ có vần oang – oăng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3 Thái độ :

- Thấy được sự phong phú của tiếng Việt

- Tự tin trong giao tiếp

Trang 3

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Phương pháp: luyện tập, trực quan

- Giáo viên cho học sinh luyện đọc các

vần, từ, tiếng có mang vần đã học ở tiết 1

- Treo tranh vẽ

- Giáo viên đọc câu ứng dụng ở SGK

Luyện viết

Phương pháp: giảng giải, thực hành

- Nêu nội dung luyện viết

- Nêu tư thế ngồi viết

- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

oang: viết o rê bút viết a, rê bút viết ng

- Tương tự cho các chữ oăng, vỡ hoang,

con hoẵng

Luyện nói

Phương pháp: đàm thoại, trực quan

- Nêu chủ đề luyện nói

- Em hãy quan sát áo của từng bạn và

nêu chất liệu vải, kiểu áo

- Hát

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh luyện đọc

- Học sinh nêu

- Học sinh luyện đọc

Hoạt động cá nhân

- Học sinh nêu

- Học sinh viết vở

Hoạt động lớp

- … áo choàng, áo len, áo sơ mi

- áo len mặc khi lạnh …

- Học sinh chia 2 dãy, mỗi dãy cử 4 bạn lên thi đua

- Lớp hát 1 bài

Trang 4

- Các kiểu áo này mặc lúc nào?

3 Củng cố :

- Đọc lại toàn bài ở SGK

- Thi đua tìm từ có vần oang – oăng viết

ở bảng lớp

- Sau 1 vài hát đội nào tìm nhiều và đúng

sẽ thắng

- Nhận xét

4 Dặn dò :

- Đọc lại bài ở SGK

- Viết oang – oăng vào vở 1, mỗi vần 5

- Que tính, giấy nháp

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 5

a) Hoạt động 1 : Thực hành trên que tính.

Phương pháp: thực hành, đàm thoại

- Cho học sinh lấy 17 que tính và tách

thành 2 phần

- Cất đi 7 que rời, còn lại mấy que?

- Có phép tính: 17 – 7

b) Hoạt động 2 : Đặt tính và làm tính trừ

Phương pháp: giảng giải, thực hành

- Đặt phép tính 17 – 7 ra nháp

17

- 7

10

c) Hoạt động 3 : Luyện tập

Phương pháp: giảng giải, thực hành

- Cho học sinh làm bài ở vở bài tập

Bài 1: Yêu cầu gì?

Bài 2: Điền số vào ô trống

- Thực hiện phép tính gì?

Bài 3: Đếm số ô vuông và điền vào

ô trống

- Bên trái có mấy ô vuông?

- Bên phải có mấy ô vuông?

Bài 4: Nhìn tóm tắt đọc đề toán

- Đề bài hỏi gì?

- Muốn biết số chim còn lại ta làm

- 3 em làm ở bảng lớp

- Học sinh nêu

Hoạt động lớp

- Học sinh lấy bó 1 chục và 7 que rời

- Tách bên trái bó 1 chục, bên phải 7 que

- Học sinh cất 7 que

- Còn lại 1 chục que

Hoạt động lớp

- Học sinh thực hiện

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

- … tính trừ

- Học sinh làm bài

- 4 em sửa ở bảng lớp

- … 10 ô vuông

- … 5 ô vuông

- Có 12 con chim, bay đi 2 con, hỏi còn lại mấy con?

- … số chim còn lại

- … lấy số chim có trừ đi số chim bay đi

Trang 6

4 Củng cố :

Trò chơi: Ai nhanh hơn?

- Giáo viên ghi các phép tính:

17 16 15 14

- 7 - 6 - 5 - 4

5 Dặn dò :

- Làm lại bài còn sai vào vở 2

- Chuẩn bị luyện tập

- Học sinh viết phép tính vào

ô trống

Hoạt động lớp

- Học sinh cử đại diện lên thi đua tính nhanh

- Lớp hát 1 bài

- Bảng con, bộ đồ dùng

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ : oang – oăng

- Gọi học sinh đọc bài ở SGK

- Viết: oang – oăng

vỡ hoang – con hoẵng

Trang 7

- Giới thiệu: Học vần oanh – oach.

a) Hoạt động 1 : Dạy vần oanh

Phương pháp: giảng giải, trực quan, thực

hành

• Nhận diện vần :

-Giáo viên ghi: oanh

-Vần oanh gồm có những âm nào?

-Lấy vần oanh

-Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

oanh: viết o rê bút viết a, rê bút viết nh

-Tương tự cho chữ doanh trại

b) Hoạt động 2 : Dạy vần oach Quy trình

tương tự

c) Hoạt động 3 : Đọc từ ngữ ứng dụng

Phương pháp: đàm thoại, luyện tập

- Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để học

sinh nêu từ cần luyện đọc

- Giáo viên ghi:

khoanh tay kế hoạchmới toanh loạch xoạch

- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh

- Đọc toàn bài trên bảng lớp

 Hát múa chuyển sang tiết 2

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh quan sát

- … o, a, và nh

- Học sinh lấy ở bộ đồ dùng

- Học sinh đánh vần cá nhân, nhóm, lớp

- … doanh

- Học sinh đánh vần cá nhân

- Học sinh viết bảng con

Hoạt động lớp

- Học sinh nêu

- Học sinh luyện đọc

Tiếng Việt

Bài 95: OANH – OACH (Tiết 2)

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

Trang 8

- Đọc trôi chảy vần, từ, câu ứng dụng.

- Luyện nói theo chủ đề: nhà máy, cửa hàng, doanh trại

2 Kỹ năng :

- Rèn kỹ năng đọc và viết các từ ngữ có vần oanh – oach

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3 Thái đo ä:

- Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt

- Tự tin trong giao tiếp

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài mới :

- Giới thiệu: Học sang tiết 2

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

Phương pháp: trực quan, luyện tập

- Giáo viên cho học sinh luyện đọc toàn

bộ vần, tiếng mang vần vừa học ở tiết 1

- Treo tranh vẽ

- Tranh vẽ gì?

 Nêu câu ứng dụng

- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh

b) Hoạt động 2 : Luyện viết

Phương pháp: giảng giải, luyện tập

- Nêu nội dung viết

- Nêu tư thế ngồi viết

- Giáo viên viết mẫu và nêu quy trình

viết oanh: viết o rê bút viết a, rê bút viết nh

- Tương tự cho chữ oanh, doanh trại, thu

hoạch

- Hát

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh luyện đọc cá nhân

- Học sinh quan sát

- Học sinh nêu

- Học sinh tìm tiếng mang vần oanh – oach

- Học sinh luyện đọc câu ứng dụng

Hoạt động cá nhân

- Học sinh nêu

Trang 9

c) Hoạt động 3 : Luyện nói.

Phương pháp: trực quan, đàm thoại

- Nêu chủ đề luyện nói

- Treo tranh vẽ SGK

- Em thấy cảnh gì ở tranh?

- Trong đó em thấy những gì?

- Có ai trong đó? Họ đang làm gì?

- Nhà em ở gần đâu?

- Em có bao giờ đi tới cửa hàng để mua

gì không?

- Em có đi đến doanh trại các chú bộ đội

chưa?

3 Củng cố :

- Thi đọc bài ở SGK

- Điền vần: oanh – oach

l……… x………

quanh co d……… trạimới t………

4 Dặn dò :

- Đọc lại bài ở SGK

- Viết vần oanh – oach vào vở 1, mỗi vần

5 dòng

- Chuẩn bị bài 96: oat – oăt

- Học sinh viết vở

Hoạt động lớp

- … nhà máy, cửa hàng, doanh trại

- Học sinh quan sát

- Học sinh nêu

- Học sinh nêu

- 2 dãy cử 2 bạn lên thi đua đọc nhanh, trôi chảy, diễn cảm

- Học sinh thi đua điền

Trang 10

- Vở bài tập.

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ : Phép trừ dạng 17 – 7

- Cho học sinh làm bảng con

11 13 16 18

- 1 - 3 - 6 - 8

- Nhận xét

3 Bài mới :

- Giới thiệu: Học bài luyện tập

a) Hoạt động 1 : Luyện tập

Phương pháp: thực hành, giảng giải

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

-Đây là phép tính ngang, đề bài yêu cầu phải đặt tính dọc Nêu cách đặt

13

- 310

Bài 2: Tính

-Thực hiện qua mấy bước?

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

-Muốn điền dấu đúng ta phải làm sao?

12 – 2 < 11 10

- Hát

- Học sinh làm bảng con

- 3 em làm ở bảng lớp

Hoạt động cá nhân

- Học sinh nêu

- … đặt tính từ trên xuống.+ Viết 13

+ Viết 3 thẳng cột với 3.+ Viết dấu –

+ Kẻ vạch ngang

+ Tính kết quả

- Học sinh làm bài

- 4 em sửa ở bảng lớp

- Học sinh nêu

11 + 2 – 3 = 10 13

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

Trang 11

Bài 4:

-Đọc đề toán

-Muốn biết số kẹo còn lại làm sao?

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

- Sửa bài miệng

- Có 13 cái kẹo, ăn hết 2 cái kẹo hỏi còn lại mấy cái kẹo?

- … lấy số kẹo đã có trừ cho số kẹo đã ăn

- Học sinh làm bài

- Học sinh chia 2 đội và nêu, đội nào trả lời không được sẽ thua

Đạo đức

EM VÀ CÁC BẠN (Tiết 1)

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

Giúp học sinh hiểu được:

- Bạn bè là những người cùng học, cùng chơi cho nên cần phải đoàn kết, cư xử tốt với nhau Điều đó làm cho cuộc sống vui hơn, tình cảm bạn bè càng gắn bó thêm

- Với bạn bè, cần phải tôn trọng, giúp đỡ, cùng nhau làm các công việc chung mà không được trêu chọc, đánh nhau làm bạn đau, bạn giận,…

Trang 12

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ : Lễ phép

- Em lễ phép hay vâng lời thầy cô giáo

trong trường hợp nào?

- Em đã làm gì để tỏ ra lễ phép (hay vâng

lời)?

- Tại sao em làm như vậy?

- Nhận xét

3 Bài mới :

- Giới thiệu: Học bài em và các bạn

a) Hoạt động 1 : Phân tích tranh bài tập 2

Phương pháp: thảo luận, đàm thoại

• Mục tiêu : Nêu được nội dung

• Cách tiến hành :

Bước 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận theo cặp để phân tích các tranh theo bài tập 2

- Trong từng tranh các bạn đang làm gì?

- Các bạn có vui không?

- Noi theo các bạn đó, em cần cư xử như thế nào với bạn bè?

Bước 2:

- Cho học sinh lên trình bày

• Kết luận : Các bạn trong tranh cùng

học, cùng chơi với nhau rất vui, noi theo các bạn đó, em cần phải vui vẻ,

cư xử tốt với bạn bè của mình

b) Hoạt động 2 : Thảo luận lớp

Phương pháp: thảo luận, đàm thoại

• Mục tiêu : Nêu được việc nên và

không nên làm đối với bạn bè

• Cách tiến hành :

- Hát

- Học sinh nêu

Hoạt động nhóm

- 2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhau theo các câu hỏi gợi ý

- Học sinh lên trình bày ý kiến, các nhóm khác bổ sung

Hoạt động nhóm

Trang 13

Giáo viên lần lượt nêu câu hỏi cho học sinh thảo luận.

-Để cư xử tốt với bạn, em cần làm gì?

-Với bạn bè, cần tránh những gì?

-Cư xử tốt với bạn bè có lợi gì?

• Kết luận : Để cư xử tốt với bạn, các

em cần học, chơi cùng nhau, nhường nhịn, giúp đỡ nhau, không được trêu chọc, đánh bạn…

c) Hoạt động 3 : Giới thiệu bạn thân của

mình

Phương pháp: vấn đáp, động não

Giáo viên yêu cầu khuyến khích học sinh kể về người bạn thân của mình

- Bạn tên gì? Bạn ấy đang học ở đâu?

- Em và bạn đó cùng học, cùng chơi như

thế nào?

• Kết luận : Giáo viên khen ngợi các em

đã biết cư xử tốt với bạn, đề nghị cả lớp hoan nghênh, học tập các bạn đó

4 Dặn dò :

- Thực hiện tốt điều đã học

- Chuẩn bị: Tiết 2: mang bút màu

- 2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhau theo nội dung các câu hỏi của giáo viên

- Học sinh lần lượt trình bày

- Lớp nhận xét, bổ sung

Hoạt động lớp

- Học sinh giới thiệu về bạn mình theo gợi ý của giáo viên

Thứ ngày tháng năm

Trang 14

- Bảng con, bộ đồ dùng.

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ : oanh – oach

- Gọi học sinh đọc bài SGK

- Viết: doanh trại

thu hoạch

3 Bài mới :

- Giới thiệu: Học vần oat – oăt

a) Hoạt động 1 : Dạy vần oat

Phương pháp: trực quan, đàm thoại, thực hành

• Nhận diện vần :

- Giáo viên ghi: oat

- Vần oat gồm có những chữ nào ghép lại?

- Lấy vần oat

• Đánh vần :

- Đánh vần oat

- Có âm đầu h và dấu nặng dưới vần oat được tiếng gì?

• Viết :

- Viết mẫu và hướng dẫn viết oat: viết

o rê bút viết a, rê bút viết t

- Tương tự cho tiếng hoạt

a) Hoạt động 2 : Dạy vần oăt Quy trình

tương tự

b) Hoạt động 3 :Đọc từ ngữ ứng dụng

Phương pháp: đàm thoại, thực hành

- Hát

- Học sinh đọc bài SGK từng phần theo yêu cầu

- Học sinh viết bảng con

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh quan sát

- … o, a, và t

- Học sinh lấy ở bộ đồ dùng

- o – a – tờ – oat Học sinh đánh vần cá nhân, nhóm, lớp

- … hoạt

- Học sinh đánh vần

- Học sinh viết bảng con

Hoạt động lớp

- Học sinh nêu

- Học sinh luyện đọc

Trang 15

- Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để học

sinh nêu từ cần luyện đọc

- Giáo viên ghi:

đoạt giải chỗ ngoặtlưu loát nhọn hoắt

- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh

- Đọc toàn bài trên bảng lớp

 Hát múa chuyển sang tiết 2

Tiếng Việt

Bài 96: OAT – OĂT (Tiết 2)

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Đọc nhanh từ, câu ứng dụng

- Luyện nói được theo chủ đề: phim hoạt hình

2 Kỹ năng :

- Rèn kỹ năng đọc viết các từ ngữ có vần oat – oăt

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3 Thái đo ä:

- Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt

- Tự tin trong giao tiếp

Trang 16

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài mới :

- Giới thiệu: Học sang tiết 2

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

Phương pháp: trực quan, luyện tập

- Cho học sinh luyện đọc toàn bộ các

vần, tiếng mang vần oat – oăt đã học

ở tiết 1

- Treo tranh vẽ SGK

- Tranh vẽ gì?

- Giáo viên nêu câu ứng dụng

- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh

b) Hoạt động 2 : Luyện viết

Phương pháp: giảng giải, thực hành

- Giáo viên cho học sinh nêu tư thế ngồi

viết

- Nêu nội dung viết

- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

oat: viết o rê bút viết a, rê bút viết t

- Tương tự cho oăt, hoạt hình, loắt choắt

c) Hoạt động 3 : Luyện nói

Phương pháp: luyện tập, đàm thoại

- Nêu chủ đề luyện nói

- Em thấy cảnh gì ở trong tranh?

- Trong cảnh đó, em thấy những gì?

- Có ai trong cảnh, họ đang làm gì?

- Em thường xem phim hoạt hình ở đâu?

- Nói về 1 phim hoạt hình mà em đã

xem

3 Củng cố :

Trò chơi: Thi đua điền vần

- Hát

Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh luyện đọc cá nhân từng phần

- Học sinh quan sát tranh

- Học sinh nêu

- Học sinh đọc thầm và tìm tiếng có mang vần oat – oăt

- Học sinh luyện đọc câu ứng dụng

Hoạt động cá nhân

- Học sinh nêu

- Học sinh viết vở

Hoạt động lớp

- Phim hoạt hình

- Học sinh cử đại diện lên thi đua điền vào chỗ trống.Lớp hát 1 bài

Trang 17

- Lớp chia thành 2 đội, mỗi đội cử 4 bạn

lên thi đua điền vần thích hợp vào chỗ trống

l……… choắth……… hìnhđ……… giảinhọn h………

- Nhân xét

4 Dặn dò :

- Đọc lại bài

- Viết vần oat – oăt vào vở 1, mỗi vần 5

dòng

- Xem trước bài 97: Ôn tập

Tự nhiên xã hội

AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

Sau giờ học, học sinh biết:

- Tránh đươc 1 số tình huống nguy hiểm xảy ra trên đường đi học

- Quy định đi bộ trên đường, khi đi bộ ở thành phố em đi trên vỉa hè, sang đường khi có đèn tín hiệu xanh và đi trên phần đường có vạch quy định Ở những nơi không có vỉa hè em đi sát lề đường bên tay phải

2 Kỹ năng :

- Biết tránh xa 1 số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học

- Biết đi bộ trên vỉa hè hoặc đi sát lề đường bên phải của mình

Trang 18

- Đèn tín hiệu, hình vẽ các phương tiện giao thông.

2 Học sinh :

- SGK, vở bài tập

III Hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ : Cuộc sống xung quanh

- Các con đang sống ở đâu?

- Hãy nói về cảnh vật nơi con sống

- Nhận xét

3 Bài mới :

- Giới thiệu: An toàn trên đường đi học

a) Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm

Phương pháp: thảo luận

• Mục tiêu : Biết được 1 số tình huống

nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học

• Cách tiến hành :

Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện nhiệm vụ

Chia nhóm: 2 em thành 1 nhóm thảo luận các tình huống:

- Điều gì có thể xảy ra?

- Em có thể khuyên các bạn đó như thế nào?

Bước 2: Kiểm tra kết quả

- Gọi các nhóm lên trình bày

- Để tai nạn không xảy ra, ta cần phải chú ý điều gì khi đi đường?

• Kết luận : Không được bám theo ô tô,

không đi lao ra đường … để phòng

tránh những tai nạn đáng tiếc xảy ra

b) Hoạt động 2 : Làm việc với SGK

Phương pháp: quan sát, đàm thoại

• Mục tiêu : Học sinh biết quy định về

- Hát

- Học sinh nêu

Hoạt động nhóm

- Học sinh xem tranh ở SGK và thảo luận

- Học sinh lên trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Không được chạy lao ra đường, không được bám theo

ô tô

Hoạt động lớp

Ngày đăng: 14/09/2013, 00:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Giáo viên ghi bảng: - L1-T21
i áo viên ghi bảng: (Trang 2)
- Bảng gài, que tính. 4. Học sinh : - L1-T21
Bảng g ài, que tính. 4. Học sinh : (Trang 4)
-3 em là mở bảng lớp. - L1-T21
3 em là mở bảng lớp (Trang 5)
- Bảng con, bộ đồ dùng. - L1-T21
Bảng con bộ đồ dùng (Trang 6)
- Đọc toàn bài trên bảng lớp.  Hát múa chuyển sang tiết 2. - L1-T21
c toàn bài trên bảng lớp.  Hát múa chuyển sang tiết 2 (Trang 7)
- Bảng phụ. 2. Học sinh : - L1-T21
Bảng ph ụ. 2. Học sinh : (Trang 10)
- Bảng con, bộ đồ dùng. - L1-T21
Bảng con bộ đồ dùng (Trang 14)
- Đọc toàn bài trên bảng lớp.  Hát múa chuyển sang tiết 2. - L1-T21
c toàn bài trên bảng lớp.  Hát múa chuyển sang tiết 2 (Trang 15)
- Tương tự cho oăt, hoạt hình, loắt choắt. - L1-T21
ng tự cho oăt, hoạt hình, loắt choắt (Trang 16)
- Các hình ở bài 20/ SGK. - L1-T21
c hình ở bài 20/ SGK (Trang 17)
- Đèn tín hiệu, hình vẽ các phương tiện giao thông. 2. Học sinh : - L1-T21
n tín hiệu, hình vẽ các phương tiện giao thông. 2. Học sinh : (Trang 18)
- Học sinh viết bảng con. - L1-T21
c sinh viết bảng con (Trang 20)
- Cho học sinh ghép ở bảng ôn: ghép từng âm ở cột ngang. - L1-T21
ho học sinh ghép ở bảng ôn: ghép từng âm ở cột ngang (Trang 21)
- Sửa ở bảng lớp. - L1-T21
a ở bảng lớp (Trang 23)
- Sửa ở bảng lớp. - L1-T21
a ở bảng lớp (Trang 24)
- Giáo viên ghi bảng: - L1-T21
i áo viên ghi bảng: (Trang 25)
Bước đầu hình thành nhận thức về bài toán có lời văn cho học sinh. Bài toán có lời văn thường có: - L1-T21
c đầu hình thành nhận thức về bài toán có lời văn cho học sinh. Bài toán có lời văn thường có: (Trang 28)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w