tiếp nối nườm mượp - Cho HS đọc từ - Cho HS tìm tiếng có vần vừa mới học, phân tích tiếng mới - GV giải thích các từ ngữ - GV đọc mẫu * Trò chơi : ghép tiếng TIẾT 2 Hoạt động 5: Luyện tậ[r]
Trang 1Môn: Toán Ngày soạn: 17/1/2015Tiết: 81 Ngày dạy: 19/ 1/ 2015
PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 7
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:- HS biết đặt tính và thực hiện phép tính trừ (không nhớ) dạng 17 – 7.
2 Kĩ năng:- Rèn kỹ năng thực hiện phép trừ dạng 17 – 7
3 Thái độ:- GDHS yêu thích toán học
II.CHUẨN BỊ:
GV :Bó 1 chục que tính và các que tính rời.
HS : Que tính
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
16 – 4 = 18 – 2 =
19 – 7 = 15 – 3 =
3.Bài mới:
* Giới thiệu bài : Phép trừ dạng 17 – 7.
Hoạt động 1: Giới thiệu cách làm tính
4.Củng cố: Trò chơi: Ai nhanh hơn ?
GV ghi các phép tính HS thi đua làm
-HS lên bảng làm
- HS lấy bó 1 chục và 7 que rời
- Tách bên trái bó 1 chục, bên phải 7 que
- Nêu yêu cầu đề bài
Trang 3LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:- Giúp HS rèn kỹ năng thực hiện tính trừ và tính nhẩm
2 Kĩ năng:- Củng cố lại cách tính của các em.
3 Thái độ:- GD HS tự giác trong học tập.
II.CHUẨN BỊ:
GV : Bảng phụ
HS : Que tính
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 5 HS lên bảng làm bài tập 1/112
3.Bài mới:
* Giới thiệu bài : Luyện tập
Bài 1 : Cho HS thực hành trên bảng
- Yêu cầu đặt tính phải thẳng hàng theo cột
Bài 3 : Yêu cầu HS tính các phép tính từ
trái qua phải
Bài 4 : Nêu yêu cầu
Trang 4LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp HS rèn kỹ năng , cộng ,trừ ,so sánh các số và tính nhẩm
2.Kĩ năng:- Củng cố lại cách tính của các em.
3 Thái độ:- GD HS tự giác trong học tập.
II.CHUẨN BỊ:
GV : Bảng phụ
HS : Que tính
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2.Kiểm tra bài cũ :
Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 3/113
3.Bài mới
* Giới thiệu bài : Luyện tập chung
* Hướng dẫn HS làm bài học
Bài 1 : Điền số vào dưới mỗi vạch của tia
số
Bài 2 : Trả lời câu hỏi
- HS sử dụng tia số để minh hoạ
Số liền sau số 7 là số nào ?
Số liền sau số 9 là số nào ?
Số liền sau số 10 là số nào ?
Số liền sau số 19 là số nào ?
Bài 3 : Trả lời câu hỏi
Số liền trước của 8 là số nào ?
Số liền trước của 10 là số nào ?
Số liền trước của 11 là số nào ?
Số liền trước của 1 là số nào ?
Bài 4 : Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc
Bài 5: Nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS thực nhiện phép tính từ
traiù qua phải
4.Củng cố: Trị chơi: Đố nhau tìm số chưa
- Trả lời câu hỏi
- 3 HS lên bảng đặt tính và tính
- Các HS khác làm ở bảng con
Trang 5BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:- - Giúp HS bước đầu nhận biết bài toán có lời văn thường có : Các số gắn với
các thông tin đã viết, câu hỏi gắn với thông tin cần tìm
2.Kĩ năng:- Rèn kỹ năng làm toán có lời văn.
3 Thái độ: - Giáo dục HS ý thức học toán.
II.CHUẨN BỊ:
GV : Tranh trong SGK phóng to
HS : bảng con, vở bài tập , SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 5/114
3.Bài mới:
* Giới thiệu bài: Bài toán có lời văn
Hoạt động 1: Giới thiệu bài toán có lời
văn.
Bài 1 : Cho HS nêu nhiệm vụ cần thực hiện
- Cho HS quan sát tranh vẽ rồi viết số
thích hợp vào chỗ chấm để có bài toán
Bài toán cho biết những gì ?
- Nêu câu hỏi của bài toán
- Theo câu hỏi này ta phải làm gì ?
Bài 2 : Thực hiện tương tự như bài 1
Bài 3 : Cho HS nêu yêu cầu
- Gợi ý để HS nêu câu hỏi
Bài 4 : Cho HS quan sát tranh
- Yêu cầu HS tự điền số và nêu câu hỏi
- Viết tiếp câu hỏi để có bài toán
Có 1 gà mẹ và 7 gà con Hỏi có tất cả bao nhiêu con gà ?
- Quan sát tranh , nêu đề toán
Có 4 con chim đậu trên cành, có thêm 2 con chim bay đến Hỏi có tất cả bao nhiêu con chim ?
*RÚT KINH NGHIỆM:
Môn: Toán* Ngày soạn: 21/ 1 2015Tiết: 21 Ngày dạy: 23 1/ 2015
Trang 6LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:- - Giúp HS củng cố về nhận biết bài toán có lời văn thường có : Các số gắn
với các thông tin đã viết, câu hỏi gắn với thông tin cần tìm
2.Kĩ năng:- Rèn kỹ năng làm toán có lời văn.
3 Thái độ: - Giáo dục HS ý thức học toán.
II.CHUẨN BỊ:
GV: Nội dung ôn tập
HS :Vở bài tập in sẵn trang 15
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm để
có bài toán rồi đọc bài toán
Bài 2:.Viết tiếp câu hỏi để có bài toán
Bài 3: Viết tiếp vào chổ chấm để có bài toán
GV cho HS nhắc lại cách làm
-Yêu cầu HS làm bài trang 15 VBT
4.Củng cố: Nhận xét bài làm
5.Dặn dò : Sửa lại bài sai vào vở
Chuẩn bị bài sau : Luyện tập
-HS thực hiện yêu cầu
Trang 7I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:- HS đọc và viết được :ôp, ơp, hộp sữa, lớp học Đọc đúng các tiếng , từ ứng dụng
và các câu ứng dụng : « Đám mây xốp trắng như bông/ Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào/ Nghe con cá đớp ngôi sao/ Giật mình mây thức bay vào rừng xa » Phát triển lời vói tự nhiên
theo chủ đề: Các bạn lớp em.
2 Kĩ năng:- Biết ghép âm đứng trước với các vần ôp, ơp để tạo thành tiếng mới.Viết đúng vần,
đều nét đẹp
3 Thái độ:- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
II.CHUẨN BỊ: GV: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa, bộ đồ dùng tiếng Việt
HS: Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2.Kiểm tra bài cũ : bài 85
- HS đọc bài sách giáo khoa
- Cho HS viết bảng con: gặp gỡ, ngăn
nắp, bập bênh
3.Bài mới:
* Giới thiệu bài: vần : ôp, ơp
Hoạt động1: Dạy vần ôp
- GV hướng dẫn đánh vần: ô– pờ - ôp
- GV cho HS đọc trơn ôp
- Có vần ôp muốn có tiếng hộp ta làm thế nào
- Cho HS đọc trơn : hộp sữa
- Cho HS đọc lại bài: ôp - hộp - hộp sữa
Hoạt động 2: Dạy vần ơp
Quy trình tương tự như vần ôp
- Gống nhau: đều kết thúc bằng âm p
- Khác nhau: “ ôp ” bắt đầu bằng âm
“ô”, vần “ơp” bắt đầu bằng âm“ơ”
- Cá nhân, nhóm, lớp đồng thanh
Trang 8ôp - hộp sữa ơp - lớp học
- GV cho HS viết bảng con
a)Luyện đọc
- GV cho HS đọc lại bài ở SGK
- GV đính tranh SGK yêu cầu HS nêu nội
dung
- GV ghi các câu thơ ứng dụng:
Đám mây xốp trắng như bông
Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào
Nghe con cá đớp ngôi sao
Giật mình mây thức bay vào rừng xa
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS
b) Luyện viết
- GV viết mẫu và nhắc lại cách viết
ôp - hộp sữa ơp - lớp học
- Cho HS viết bài vào vở tập viết
c) Luyện nói
- GV treo tranh trong sách giáo khoa
- Yêu cầu HS nêu chủ đề luyện nói
- GV nêu câu hỏi gợi ý:
- 3 HS đọc cá nhân, dãy bàn, đồng thanh
- HS viết bài vào vở tập viết
- Quan sát tranh
- Nêu chủ đề luyện nói: Các bạn lớp em
- Trả lời câu hỏi theo gợi ý của GV
Môn: Học vần Ngày soạn: 18/1/2015Tiết: 185-186 Ngày dạy: 20/ 1/ 2015
Bài 87: ep - êp
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:- HS đọc và viết được :ep, êp, cá chép ,đèn xếp Đọc đúng các tiếng , từ ứng dụng
và các câu ứng dụng: “Việt Nam đất nước ta ơi/ Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn/ Cánh cò
Trang 9bay lả dập dờn/ Mây mù che đỉnh Trường Sơn sớm chiều” Phát triển lời vói tự nhiên theo chủ đề
GV: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa, bộ đồ dùng tiếng Việt
HS: Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt
2.Kiểm tra bài cũ : bài 86
- HS đọc bài sách giáo khoa
- Cho HS viết bảng con: tốp ca,lợp nhà,
- Cho HS đọc lại bài: ep - chép - cá chép
Hoạt động 2: Dạy vần êp
Quy trình tương tự như vần ep
- Gống nhau: đều kết thúc bằng âm p
- Khác nhau: “ ep ” bắt đầu bằng âm “e”, vần “êp” bắt đầu bằng âm“ê”
- Cá nhân, nhóm, lớp đồng thanh
Trang 10a)Luyện đọc
- GV cho HS đọc lại bài ở SGK
- GV đính tranh SGK yêu cầu HS nêu nội
- GV viết mẫu và nhắc lại cách viết
- Cho HS viết bài vào vở tập viết
ep cá chép
êp đèn xếp
c) Luyện nói
- GV treo tranh trong sách giáo khoa
- Yêu cầu HS nêu chủ đề luyện nói
+ Treo tranh SGK/ 11
- GV nêu câu hỏi gợi ý
4.Củng cố: Cho HS tìm tiếng có vần mới
-HS đọc cá nhân, dãy bàn, đồng thanh
- 3 HS đọc cá nhân, dãy bàn, đồng thanh
-HS viết bài vào vở tập viết
- Nêu chủ đề luyện nói: Các bạn lớp em
1 Kiến thức:- HS đọc và viết được :ip, up , bắt nhịp, búp sen Đọc đúng các tiếng , từ ứng
dụng và các câu ứng dụng : “Tiếng dừa làm dịu nắng trưa/ Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo/ Trời trong đầy tiếng rì rào/ Đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra”.Phát triển lời vói tự nhiên theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ.
Trang 112 kĩ năng:- Biết ghép âm đứng trước với các vần ip, up để tạo thành tiếng mới.Viết đúng vần,
đều nét đẹp
3 Thái độ:- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt.
* Tích hợp GDBVMT : Phương thức tích hợp : Gián tiếp
II.CHUẨN BỊ: GV: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa, bộ đồ dùng tiếng Việt
HS: Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2.Kiểm tra bài cũ: bài 87
- HS đọc bài sách giáo khoa
- Cho HS viết bảng con: lễ phép, gạo
- Búp sen nở trong ao hồ làm cho cảnh vật
thiên nhiên như thế nào ?
* Vậy các em phải biết yêu quý thiên nhiên
- Gống nhau: đều kết thúc bằng âm p
- Khác nhau: “ ip ” bắt đầu bằng âm “i”, vần “up” bắt đầu bằng âm“u”
- Cá nhân, nhóm, lớp đồng thanh
- Búp sen nở trong ao hồ làm cho cảnh vật thiên nhiên thêm đẹp
Trang 12và có ý thức giữ gìn vẻ đẹp của thiên nhiên.
Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết bảng con
a) Luyện đọc
- GV cho HS đọc lại bài ở SGK
- GV đính tranh SGK yêu cầu HS nêu nội
dung
- GV ghi các câu thơ ứng dụng:
Tiếng dừa làm dịu nắng trưa
Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo.
Trời trong đầy tiếng rì rào
Đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra.
- GV treo tranh trong sách giáo khoa
- Yêu cầu HS nêu chủ đề luyện nói
- GV nêu câu hỏi gợi ý
4.Củng cố: Cho HS tìm tiếng có vần mới
5.D n dò ặ : Chu n b bài 89: iêp , pẩ ị ươ
- HS đọc cá nhân, dãy bàn, đồng thanh
- 3 HS đọc cá nhân, dãy bàn, đồng thanh
- HS viết bài vào vở tập viết
- Quan sát tranh
- Nêu chủ đề luyện nói: Giúp đỡ cha mẹ
- Trả lời câu hỏi theo gợi ý của GV
Môn: Tiếng Việt* Ngày soạn:19/ 1/ 2014Tiết: 41 Ngày dạy: 21 1/ 2014
LUYỆN TẬPI.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:- HS đọc được bài: Dung dăng dung dẻ và viết được 1 đoạn trong bài Dung
dăng dung dẻ
2 Kĩ năng:- Viết đúng nét, đọc trơn đúng tiếng, rõ ràng.
3.Thái độ:- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
II.CHUẨN BỊ:
GV:Bài soạn, nội dung luyện tập
Trang 13HS : bảng con,vở viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2.Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
3.Bài mới:
a/Giới thiệu bài : - Ghi đề bài : Luyện
tập
b/ Luyện đọc:
Dung dăng dung dẻ
Dung dăng dung dẻ
Dắt trẻ đi chơi
Dến ngõ nhà trời
.
Ngồi xụp xuống đây.
c/ Hứơng dẫn viết bảng con
- GV viết mẫu và nêu cách viết :
- Cho HS viết bảng con 1 số từ
d/ HD viết vào vở ( Từ đầu đến Cho cháu
về quê
-Cho HS xem bài mẫu, HD
-Cho HS viết vào vở, GV theo dõi giúp đỡ
1 Kiến thức:- HS đọc và viết được :iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp Đọc đúng các tiếng , từ
ứng dụng và các câu ứng dụng: “Nhanh tay thì được/Chậm tay thì thua/ Chân giậm giả vờ/ Cướp
cờ mà chạy” Phát triển lời vói tự nhiên theo chủ đề : “Nghề nghiệp của cha mẹ”.
2 Kĩ năng:- Biết ghép âm đứng trước với các vần iêp, ươp để tạo thành tiếng mới.Viết đúng
vần, đều nét đẹp
3 Thái độ:- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt.
Trang 14II.CHUẨN BỊ:
GV: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa, bộ đồ dùng tiếng Việt
HS: Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
2.Kiểm tra bài cũ : bài 88
- HS đọc bài sách giáo khoa
- Cho HS viết bảng con: nhân dịp, đuổi
kịp, giúp đỡ
3 Bài mới
* Giới thiệu bài: vần : iêp, ươp
Hoạt động1: Dạy vần iêp
- GV hướng dẫn đánh vần: iê– pờ - iêp
- GV cho HS đọc trơn iêp
- Có vần iêp muốn có tiếng liếp ta làm thế
nào?
- Ghép mẫu tiếng : liếp
-Phân tích tiếng : liếp
- Cho HS đánh vần :lờ - iêp - liêp - sắc - liếp
- Cho HS đọc trơn : liếp
- GV treo tranh vẽ
+ Tranh vẽ gì ?
- Cho HS đọc trơn : tấm liếp
- Cho HS đọc lại bài: iêp - liếp - tấm liếp
Hoạt động 2: Dạy vần ươp
Quy trình tương tự như vần iêp
So sánh vần iêp và vần ươp ?
- Cho HS đọc lại bài
iêp ươp
liếp mướp
tấm liếp giàn mướp
Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết bảng con
- Gống nhau: đều kết thúc bằng âm p
- Khác nhau: “ iêp ” bắt đầu bằng âm
“iê”, vần “ươp” bắt đầu bằng âm“ươ”
- Cá nhân, nhóm, lớp đồng thanh
- Quan sát
- HS viết bảng con
Trang 15a) Luyện đọc
- GV cho HS đọc lại bài ở SGK
- GV đính tranh SGK yêu cầu HS nêu nội
dung
- GV ghi các câu thơ ứng dụng:
“ Nhanh tay thì được/ Chậm tay thì thua/
Chân giậm giả vờ/ Cướp cờ mà chạy
iêp - tấm liếp ươp - giàn mướp
-Cho HS viết bài vào vở tập viết
c) Luyện nói
- GV treo tranh trong sách giáo khoa
- Yêu cầu HS nêu chủ đề luyện nói
- GV nêu câu hỏi gợi ý:
Mỗi người có 1 nghề khác nhau, bổn phận
của các con là phải học giỏi, vâng lời cha
- 3 HS đọc cá nhân, dãy bàn, đồng thanh
-HS viết bài vào vở tập viết
- Quan sát tranh
- Nêu chủ đề luyện nói: Nghề nghiệp của cha mẹ
- Trả lời câu hỏi theo gợi ý của GV
Môn: Tiếng Việt* Ngày soạn:20/ 1/ 2015Tiết: 42 Ngày dạy: 22 1/ 2015
LUYỆN TẬPI.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:- HS đọc được bài: Tình bạn và viết được 1 đoạn trong bài Tình bạn
2 Kĩ năng:- Viết đúng nét, đọc trơn đúng tiếng, rõ ràng.
3.Thái độ:- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
II.CHUẨN BỊ:
GV:Bài soạn, nội dung luyện tập
HS : bảng con,vở viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Trang 162.Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
Thương mèo mướp lủi thủi một
mình, cậu chủ đưa về chú chó đốm Hồi
đầu chú gầm gừ nhìn nhau khó
chịu, Mướp meo meo cảm
ơn.
c/ Hứơng dẫn viết bảng con
- GV viết mẫu và nêu cách viết :
- Cho HS viết bảng con 1 số từ
d/ HD viết vào vở ( Từ đầu đến khó chịu.
-Cho HS xem bài mẫu, HD
-Cho HS viết vào vở, GV theo dõi giúp đỡ
2 Kĩ năng:- Rèn cho HS kỹ năng viết đúng quy trình, đúng nét
3 Thái độ:- Rèn chữ để rèn nết người Cẩn thận khi viết bài
II.CHUẨN BỊ:
GV: Chữ mẫu, bảng kẻ ô li
HS : Vở viết in, bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định tổ chức :
Trang 17* Giới thiệu bài: bập bênh, lợp nhà …
Hoạt động 1: Viết bảng con
GV viết mẫu và hướng dẫn viết
- Cho HS viết bảng con
- GV theo dõi sửa sai
Hoạt động 2: Viết vở
- Nêu tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- GV yêu cầu viết mỗi từ 1 dòng
- Cho HS viết vở các từ trên
- Cho HS đọc lại các từ vừa viết
4.Củng cố: Chọn một số bài đẹp tuyên dương
2 Kĩ năng:- Rèn cho HS kỹ năng viết đúng quy trình, đúng nét
3 Thái độ:- Rèn chữ để rèn nết người Cẩn thận khi viết bài
II.CHUẨN BỊ:
GV:Chữ mẫu, bảng kẻ ô li
HS: Vở viết in, bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Trang 18Hoạt động 1: Viết bảng con
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết
- Nêu cách viết từ:
viên gạch, kênh rạch, sạch sẽ
vở kịch
vui thích
chênh chếch chúc mừng.
- Cho HS viết bảng con
-GV theo dõi sửa sai
Hoạt động 2: Viết vở
-Nêu tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- GV yêu cầu viết mỗi từ 1 dòng
- Cho HS viết vở các từ trên
- Cho HS đọc lại các từ vừa viết
4.Củng cố: Chọn một số bài đẹp tuyên dương
1 Kiến thức:Giúp HS hiểu được:
- Bạn bè là những người cùng học, cùng chơi cho nên cần phải đoàn kết, cư xử tốt với nhau Điều đó làm cho cuộc sống vui hơn, tình cảm bạn bè càng gắn bó thêm.Với bạn bè, cần phải tôn trọng, giúp đỡ, cùng nhau làm các công việc chung mà không được trêu chọc, đánh nhau làm bạn đau, bạn giận,…
2 Kĩ năng: - HS có hành vi cùng học, cùng chơi, cùng sinh hoạt tập thể chung với bạn, đoàn
kết giúp đỡ nhau
* Tích hợp KNS
+ Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng trong quan hệ với bạn bè.
+ Kĩ năng giao tiếp ứng xử với bạn bè
+ Kĩ năng thể hiện sự cảm thông với bạn bè
+ Kĩ năng phê phán, đánh giá những hành vi cư xử chưa tốt với bạn bè.