Kiến thức: Học sinh hiểu: - Cần nói lời yêu cầu đề nghị phù hợp các tình huống khác nhau.. - Học sinh biết sử dụng lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong giao tiếp hàng ngày.3.. Bài mới: *Gi
Trang 1- Hiểu nghĩa các từ: khôn tả, véo von, long trọng.
- Hiểu câu chuyện muốn nói: Hãy để cho chim đợc tự do ca hát bay lợn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài đọc SGK
III các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: Mùa nớc nổi - 2 HS đọc
- Bài văn tả mùa nớc nổi ở vùng
- GV theo dõi uốn nắn HS đọc
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
b Đọc từng đoạn trớc lớp
- GV hớng dẫn cách đóc ngắt giọng,
nghỉ hơi 1 số câu trên bảng phụ trong bài.- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
*Giải nghĩa từ: Sơn ca - 1 HS đọc phần chú giải
+ Khôn tả - Tả không nổi
+ Véo von - Âm thanh cao trong trẻo
+ Bình minh - Lúc mặt trời mọc
+ Cầm tù - Bị giam giữ
+ Long trọng - Đầy đủ nghi lễ
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá
Trang 2Câu 1: - 1 HS đọc yêu cầu
- Trớc khi bị bỏ vào lồng chim và
hoa sống thế nào ? sống trong một thế giới rất rộng lớn là - Chim tự do bay nhảy hót véo von,
cả bầu trời xanh thẳm
- Cúc sống tự do bên bờ rào giữa
đám cỏ dại nó tơi tắn và xinh xắn, xoè
bộ cánh trắng đón nắng mặt trời
Câu 2: - 1 HS đọc yêu cầu
- Vì sao tiếng hát của chim trở lên
buồn thảm
- Vì chim bị bắt, bị cầm tù trong lồng
Câu 3:
- Điều gì cho thấy các cậu bé vô tình
với chim đối với hoa ? vào lồng nhng không nhớ cho cho chim - Đối với chim: Cậu bé bắt chim nhốt
ăn để chim chết vì đói khát
- Đối với hoa: Hai cậu bé chẳng cần thấy bông cúc đang nở rất đẹp, cầm dao cắt cả đám cỏ lẫn bông cúc bỏ vào lồng Sơn Ca
Câu 4, 5:
- Hành động của các cậu bé gây ra
chuyện gì đau lòng ? để cho chim đợc tự do bay lợn- Đừng bắt chim, đừng hái hoa Hãy
- Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 5 bằng thực hành tính và giải toán
- Nhận biết đặc điểm của một dãy số để tìm số còn thiếu của dãy số đó
iii Các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng nhân 5 - 2 HS đọc
b Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Bài 1: Tính nhẩm - 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả - HS làm bài nhiều em nối tiếp nhau
Trang 3= 20c) 5 x 10 – 28 = 50 – 28
= 22Bài 3: Đọc yêu cầu - HS đọc yêu cầu
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán cho hỏi gì ? Mỗi can: 5 lít dầuTóm tắt:
- Nhận xét đặc điểm của mỗi dãy số a) 5, 10, 15, 20, 25, 30
b) 5, 8, 11, 14, 17, 20
C Củng cố dặn dò:–
- Nhận xét tiết học
Đạo đức Tiết 21: Biết nói lời yêu cầu đề nghị (tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh hiểu:
- Cần nói lời yêu cầu đề nghị phù hợp các tình huống khác nhau
- Lời yêu cầu, đề nghị phù hợp thể hiện sự tự trọng và tôn trọng và tôn trọng ngời khác
2 Kỹ năng:
Trang 4- Học sinh biết sử dụng lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong giao tiếp hàng ngày.
3 Thái độ:
- HS có thái độ quý trọng những ngời biết nói lời yêu cầu
II hoạt động dạy học:
- Tranh tình huống cho hoạt động 1
- Bộ tranh nhỏ thảo luận nhóm
- Phiếu học tập
II hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bãi cũ:
- Khi nhặt đợc của rơi em cần làm
gì ? Điều đó mang lại niềm vui cho họ và - Cần tìm cách trả lại cho ngời mất
cho chính mình
b Bài mới:
*Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Thảo luận lớp
*Mục tiêu :HS biết một số mẫu câu đề nghị và ý nghĩa của chúng
*Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS quan sát tranh nội
dung tranh vẽ gì ? - HS quan sát tranh- Trong giờ học các bạn đang vẽ
- Những em nào đã biết nói lời yêu
cầu đề nghị ? - HS nhiều em tiếp nối nhau.*VD: Mời các bạn ra sân tập thể dục
- Đề nghị cả lớp ở lại sinh hoạt sao
*Kết luận : Muốn mợn bút chì của bạn Tâm , Nam cần sử dụng những yêu cầu , đề nghị nhẹ nhàng ,lịch sự Nh vậy là Nam đã tôn trọng bạn và có lòng tự trọng
Hoạt động 2: Đánh giá hành vi:
*Mục tiêu :HS biệt phân biệt cá hành vi nên làm và không nên làm
*Cách tiến hành:
- GV nêu tình huống - Yêu cầu HS thảo luận theo cặp
1 Em muốn hỏi thăm chú công an
đ-ờng đến nhà 1 ngời quen - 1 vài cặp lên đóng vai.
- Em muốn nhớ em bé lấy hộ chiếc
bút ?
*Kết luận: Khi cần đến sự giúp đỡ, dù nhỏ của ngời khác, em cần có lời nói và
hành động cử chỉ phù hợp
Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ
*Mục tiêu: HS biết bày tỏ thái độ phù hợp trớc những hành vi , việc làm trong các tình huống cần đến sự giúp đỡ của ngời khác
*Cách tiến hành:
Trò chơi: Văn minh lịch sử
- GV phổ biến luật chơi - HS nghe và thực hiện trò chơi
- GV nhận xét đánh giá
Trang 5*Kết luận: Biết nói lời yêu cầu, đề
nghị phù hợp trong giao tiếp hàng ngày
- Học đi thờng theo vạch kẻ thẳng
2 Kỹ năng:
- Thực hiện tơng đối chính xác
3 Thái độ:
- Tự giác tích cực học môn thể dục
II địa điểm ph– ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, kẻ 2 vạch xuất phát
Iii Nội dung và phơng pháp:
- Xoay các khớp cổ tay, xoay
vai, xoay khớp đầu gối, hông…
- Ôn 1 số động tác của bài thể
dục phát triển chung
- Trò chơi do giáo viên chọn
- GV điều khiển
b Phần cơ bản:
- Ôn đứng đa 1 chân sau hai tay
giơ cao thẳng hớng Lần 1: GV làm mẫuLần 2, 3, 4: Cán sự điều
khiển
Trang 6- Ôn đứng 2 chân rộng bằng vai
hai bàn chân thẳng hớng phía trớc - Cán sự lớp hô.
- Đi thờng theo vạch kẻ 2-3 lần - Cán sự điều khiển
- Trò chơi: Chạy đổi chỗ vỗ tay
I Mục tiêu yêu cầu:–
1 Rèn kĩ năng nói dựa vào gợi ý, kể lại đợc tứng đoạn và toàn bộ câu chuyện chim sơn ca và bông cúc trắng
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyển, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi toàn bộ gợi ý bài tập 1
iII hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện: Ông Manh
thắng thần gió - 2HS tiếp nối nhau kể
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện - 1 HS nêu
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn kể chuyện:
2.1 Kể từng đoạn câu chuyện - HS đọc yêu cầu
- GV đa bảng phụ đã viết sẵn gợi ý
từng đoạn câu chuyện
- 1 HS khá kể mẫu
- Kể chuyện trong nhóm - HS kể theo nhóm 4
- Đại diện các nhóm thi kể
- Nhận xét, bình nhóm kể hay nhất
2.2 Kể toàn bộ câu chuyện
- GV mời đại diện các tổ chức kể - Đại diện các tổ thi kể toàn bộ câu
chuyện
Trang 71 Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong chuyện
2 Luyện viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn ch/tr
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung bài chính tả
- Bảng phụ bài tập 2 a
III hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS lên bảng
- Lớp viết bảng con
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn tập chép:
2.1 Hớng dẫn chuẩn bị bài:
- GV đọc đoạn chép - 2, 3 HS đọc lại bài
- Đoạn này cho em biết gì về Cúc và
Sơn Ca phúc trong những ngời đợc tự do- Cúc và Sơn Ca sống vui vẻ và hạnh
- Đoạn chép có những dấu câu nào? - Dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai
chấm, dấu gạch ngang, dấu chấm than
- Tìm những chữ bắt đầu bằng r, tr, s - Rào, rằng, trắng, trời, sơn sà, sung
sớng
- Những chữ có dấu hỏi, dấu ngã - Giữa, cỏ, tả, mãi, thẳm…
*Viết bảng con: - Sung sớng, véo von, xanh thẳm, sà
xuống…
*HS chép bài vào vở
3 Hớng dần làm bài tập:
Bài 2: Lựa chọn - 1 HS đọc yêu cầu
- Hớng dẫn học sinh - Gọi HS lên chữa
Trang 8III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng nhân 5 - 3 HS đọc
B Bài mới:
1 Giới thiệu đờng gấp khúc độ dài
đờng gấp khúc.
- GV vẽ đờng gấp khúc ABCD - HS quan sát
- Đây là đờng gấp khúc ABCD - HS nhắc lại: Đờng gấp khúc ABCD
- Nhận dạng: Đờng gấp khúc gồm
mấy đoạn thẳng ? là điểm chung của 2 đoạn thẳng AB và - Gồm 3 đoạn thẳng: AB, BC, CD (B
BC; C là điểm chung của 2 đoạn thẳng
BC và CD
- Độ dài đờng gấp khúc ABCD là
gì ? thẳng trên hình vẽ nhận ra độ dài của - Nhìn tia số đo của từng đoạn thẳng
đoạn thẳng AB là 2 cm, đoạn BC là 4cm, đoạn AD là 3cm Từ đó ta tính độ dài đờng gấp khúc ABCD là tổng dài các đoạn thẳng AB, BC, CD
- Cho HS tính 2cm + 4cm + 3cm = 9cm
Vậy độ dài đờng gấp khúc ABCD là 9cm
2 Thực hành:
Bài 1: Nối các điểm để đờng thẳng
gấp khúc gồm - 1 HS đọc yêu cầu.
a Hai đoạn thẳng
b Ba đoạn thẳng
Trang 9- Bài toán cho biết gì ? - Tính độ dài đoạn dây đồng.
II hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
- Mặt trớc mặt sau của phong bì nh
thế nào ? nhận.- Mặt trớc ghi chữ ngời gửi, ngời
Trang 10- Mặt sau dán theo 2 cạnh để đựng thiếp chúc mừng sau khi cho th vào phong bì ta dán nốt cạnh còn lại.
I Mục đích yêu cầu:
- Hiểu các từ ngữ: thông báo, th viện
- Hiểu nội dung thông báo của th viện
II đồ dùng dạy học:–
- Bảng phụ viết đoạn 1 để hớng dẫn luyện đọc
- ảnh chụp một số th viện
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Trang 112 Luyện đọc:
2.1 GV đọc mẫu toàn bài: - HS nghe
2.2 Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ:
a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV theo dõi uốn nắn cách đọc
b Đọc từng đoạn trớc lớp
- GV hớng dẫn đọc ngắt giọng, nghỉ
hơi một số câu trên bảng phụ
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- GV theo dõi các nhóm đọc - HS đọc theo nhóm 3,
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc
3 Tìm hiểu bài:
Câu 1:
- Thông báo của th viện có mấy
mục ? Hãy nêu tên từng mục mở cửa, Mục 2: Gấp thể mợn sách, - Thông báo có 3 mục: Mục 1: Giờ
Mục 3: Sách mới về
Câu 2:
- Muốn biết giờ mở cửa th viện, đọc
mục nào ? - Cần đọc mục 1.- Cần đến th viện vào sáng thứ 5
hàng tuần
Câu 4:
- Mục sách mới về "giúp chúng ta
biết điều gì ? mới về th viện để mợn đọc.- Giúp chúng ta biết những cuốn sách
đặt và trả lời câu hỏi ở đâu ?
I mục đích yêu cầu:
Trang 121 Mở rộng vốn từ về chim chóc (biết xếp tên các loài chim vào đúng nhóm thích hợp).
2 Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ ở đâu ?
II hoạt động dạy học:
- Tranh ảnh đủ 9 loài chim
- Viết nội dung bài tập 1
III hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 2 cặp HS đặt và trả lời
câu hỏi với cụm từ khi nào ? tháng mấy
? mấy giờ ?
- 2 cặp HS thực hành
- HS1: Tớ nghe nói mẹ bạn đi công
tác Khi nào mẹ bạn về ? - (Bao giờ, lúc nào) mẹ bạn về.
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
2 Hớng dãn làm bài tập:
Bài 1: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu
- GV giới thiệu tranh ảnh về loại
chim
- GV phát bút dạ giấy cho các nhóm - HS làm bài theo nhóm
a Gọi tên theo hình dáng ? Mẫu: Chim cánh cụt, vàng anh, cú
mèo, …
b Gọi tên theo tiếng kêu ? - Tu hú, quốc, quạ
c Gọi tên theo cách kiếm ăn - Bói cá, chim sâu, gõ kiến
Bài 2: (Miệng) - HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu từng cặp HS thực hành hỏi
thống của trờng a Sao chăm chỉ họp ở đâu ?
b Em ngồi ở dãy bàn thứ t, bên trái b Em ngồi học ở đâu ?
c Sách của em để trên giá sách c Sách của em để ở đâu ?
C Củng cố dặn dò:–
- Nhận xét tiết học
- Tìm hiểu thềm về các loài chim
Trang 13I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố, nhận biết đờng gấp khúc và tính độ dài đờng gấp khúc
II các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
Bài 1: - HS đọc yêu cầu
- Bài toán cho biết gì ? - 1 đờng gấp khúc có độ dài 12cm,
15cm
- Bài toán hỏi gì ? - Tính độ dài đờng gấp khúc
- Nêu cách tính ? - Lấy tổng độ dài các đoạn thẳng
+ Với nhau:
- Yêu cầu HS làm bài Bài giải:
a Độ dài đờng gấp khúc là:
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ - HS quan sát hình vẽ
- Ghi tên các đờng gấp khúc có trong
hình vẽ bên ? là ABCD.a Đờng gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng
b Đờng gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng
Trang 14- Tranh ảnh su tầm về nghề nghiệp và hoạt động chính của ngời dân.
III các Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Khi ngồi trên xe đạp, xe máy em
cần làm gì ? - Phải bám vào ngời ngồi phía trớc.
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Khởi động:
*Hoạt động 1: Làm việc với SGK
*Mục tiêu : Nhận biết về nghề nghiệp và cuộc sống chíng ở nông thôn và thàng thị
*Cách tiến hành :
B
ớc 1: Làm việc theo nhóm - HS thảo luận nhóm 2
- Yêu cầu HS quan sát tranh nói về
những gì em thấy trong hình ?
- Những bức tranh ở trang 44, 45
diễn tả cuộc sống ở đâu ? tại sao ? hiện nghề nghiệp và sinh hoạt của ngời - Những bức tranh trang 44, 45 thể
dân ở nông thông các vùng miền khác nhau của đất nớc
*Kết luận: Những bức tranh trang
44, 45 thể hiện nghề nghiệp và sinh
hoạt của ngời dân ở nông thôn
*Hoạt động 2: Nói về cuộc sống ở địa
phơng
*Mục tiêu: HS có hiểu biết về cuộc sống sinh hoạt của ngời dân địa phơng
*Cách tiến hành :
- Yêu cầu HS đã su tầm tranh ảnh
các bài báo nói về cuộc sống hay nghề
nghiệp của ngời dân địa phơng
Trang 15ớc 2 : Yêu cầu các em dán tất cả
tranh lên tờng
Gọi một số em miêu tả tranh vẽ (hoặc
bạn này mô tả tranh của bạn kia)
đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông
(dang ngang) trò chơi "Nhảy ô"
II địa điểm ph– ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: Đờng kẻ thẳng, kẻ ô cho trò chơi
III Nội dung - phơng pháp:
Trang 16- Ôn đứng hai chân rộng bằng vai Lần 1: GV làm mẫu
I Mục tiêu, yêu cầu:
+ Biết viết chữ R hoa theo cỡ vừa và nhỏ
+ Viết cụm từ ứng dụng Rúi rít chim ca theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét
và nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ cái viết hoa R đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ: Rúi rít chim ca.
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Cả lớp viết bảng con chữ Q - HS viết trên bảng con
- Nêu lại cụm từ ứng dụng - Quê hơng tơi đẹp
- Cả lớp viết chữ: Quê
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn viết chữ hoa R:
2.1 Hớng ẫn HS quan sát chữ R và
nhận xét
- GV giới thiệu mẫu chữ R - HS quan sát
- Chữ R có độ cao mấy li ? - Cao 5 li
- Đợc cấu tạo mấy nét ? - Gồm 2 nét, 1 nét giống chữ B và chữ P
- Nét 2 là kết hợp của 2 nét cơ bản nét cong trên và nét móc ngợc phải nối vào nhau tạo thành vóng xoắn giữa thân chữ
- GV vừa viết mẫu vừa nhắc lại cách viết:
Trang 172.2 Hớng dẫn cách viết trên bảng con - HS tập viết bảng con.
- GV nhận xét sửa sai cho HS
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
3.1 Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 1 HS đọc: Rúi rít chim ca
- Em hiểu ý câu trên nh thế nào ? - Tả tiếng chim rất trong trẻo và vui vẻ.3.2 HS quan sát câu ứng dụng nêu
nhận xét:
- Những chữ nào có độ cao 2, 5 li ? - R, h
- Chữ nào có độ cao 1,5 li ? - Chữ t
- Các chữ nào có độ cao 1,25 li ? - Chữ r
- Các chữ còn lại cao mấy li ? - Các chữ còn lại cao 1 li
3.2 Hớng dẫn HS viết chữ Quê vào
bảng con - HS viết bảng.
- GV quan sát theo dõi HS viết bài
5 Chấm, chữa bài:
- Đọc trơn toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng nhịp câu vè
- Biết đọc với giọng vui, nhí nhảnh
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: lon xon, tếu, nhấp nhem
- Hiểu nội dung bài: Đặc điểm tính nết giống con ngời của một số loài chim
II đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ một số loài chim có trong bài vè
iII hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Thông báo của th viện vờn chim? - 2 HS đọc
- Muốn làm thẻ mợn sách cần đến th
viện nào lúc nào ? hàng tuần.- Cần đến th viện vào sáng thứ 5
- Nhận xét
Trang 18B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
2.1 Giáo viên đọc mẫu bài vè:
2.2 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
a Đọc từng câu: - HS tiếp nối nhau đọc 2 dòng thơ
- GV theo dõi uốn nắn cách đọc cho
học sinh
b Đọc từng đoạn trớc lớp:
- Bài chia làm mấy đoạn ? - 5 đoạn, mỗi đoạn gồm 4 dòng
- GV hớng dẫn một số câu trên bảng
phụ trong bài.- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- Giải nghĩa từ: Vè chim - Lời kể có vần
+ Tếu - Vui nhộn, gây cời
+ Chao - Nghiêng mình từ bên này sang bên
Câu 1: - 1 HS đọc yêu cầu
- Tìm tên các loài chim đợc kể trong
bài ? bẻo, chim sẻ, chim sâu, tu hú, cú mèo.- Gà con, sáo, liếu điếu, chìa vôi, chèo Câu 2:
Là anh chó cúm
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Về nhà tiếp tục học bài vè
su tầm một vài bài vè dân gian
Toán