1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giáo án học kì 1 đại số 10 hứa thanh dung thư viện giáo án điện tử

147 16 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 147
Dung lượng 5,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Bieát xeùt tính ch ẵ n, leû cuûa moät haøm soá ñôn giaûn. HS2 : Nêu khái niệm tập xác định của hàm số. Kể tên các dạng đồ thị đã học.. Quan sát hình vẽ.. Phát biểu khái niệm. Làm các b[r]

Trang 1

CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP Tiết 1 §1 : MỆNH ĐỀ

- Giáo viên: Chuẩn bị bảng phụ, máy chiếu (nếu có)

- Học sinh : sách giáo khoa, xem trước bài

III) PHƯƠNG PHÁP: Dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề, dạy học hợp tác trong nhóm

nhỏ

IV) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về mệnh đề và mệnh đề chứa biến

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Cho HS thực hiện hoạt

đề chứa biến Cho HS

tìm hai giá trị thực của

Nhận biết các câu là mệnh

đề và các câu không là mệnh đề

Ghi các ví dụ và xác định tính đúng sai của từng mệnh đề

Số 4 là số chẵn.( mệnh đề đúng)

Số 3 là số vô tỷ ( mệnh đề sai)

Thực hiện hoạt động ƛ2

Đọc mục I 2 SGKNhận biết mệnh đề chứa biến

Tìm hai giá trị thực của x

và y để được mệnh đề đúng, mệnh đề sai

Ví dụ : + Mệnh đề :

Số 4 là số chẵn

Số 3 là số vô tỷ

+ Không là mệnh đề : Số 4 là số chẵn phải không ?

2 Mệnh đề chứa biến : (SGK )

Ví dụ : x – 3 = 7

y < - 2

Trang 2

Hoạt động 2: Tìm hiểu phủ định của một mệnh đề.

và Minh

Nêu cách phát biểu một phủ định của một mệnh đề

Ghi các mệnh đề

Xác định phủ định của các mệnh đề đó

Thực hiện hoạt động ƛ5Đọc SGK

Xem ví dụ 4 (SGK)Xác định P và Q trong các định lí toán học

Thực hiện hoạt động ƛ6

III) Mệnh đề kéo theo:

Ví dụ 3: (SGK)Khái niệm : (SGK)

Mệnh đề P => Q chỉ sai khi P đúng và Q sai

Trang 3

Tiết 2

§ 1: MỆNH ĐỀ (tiếp theo) I) MỤC TIÊU :

- HS nắm vững các khái niệm : mệnh đề đảo, hai mệnh đề tương đương

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu các quy luật của một mệnh đề ? Lấy ví dụ về mệnh đề và xác định tính đúngsai của mệnh đề đó

HS2: Nêu khái niệm về mệnh đề kéo theo Lấy ví dụ

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về mệnh đề đảo – hai mệnh đề tương đương

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Yêu cầu HS thực hiện

P và chỉ ra sự đúng, sai củachúng

Nắm được khái niệm vềmệnh đề đảo

Đưa ra nhận xét

Lấy ví dụ

Phát biểu khái niệm haimệnh đề tương đương Đọc ví dụ 5 / SGK

IV) Mệnh đề đảo – hai mệnh đềtương đương :

Khái niệm mệnh đề đảo: (SGK)Nhận xét: (SGK)

Ví dụ :

P =>Q: Nếu ABC là một tamgiác đều thì ABC là một tamgiác cân (mệnh đề đúng)

Q => P: Nếu ABC là một tamgiác cân thì ABC là một tamgiác đều (mệnh đề sai)

Khái niệm hai mệnh đề tươngđương : (SGK)

Ví dụ : (SGK)

Trang 4

Lấy các ví dụ.

Biết cách đọc và sử dụng kíhiệu trong mệnh đề toánhọc

Lấy các ví dụ

Đọc các ví dụ / SGK

V) Kí hiệu ∀ và ∃:

Kí hiệu đọc là “ với mọi ”

Ví dụ : “Bình phương của mọi

số thực đều không âm ”

Trang 5

I) MỤC TIÊU :

 Về kiến thức : Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về mệnh đề và áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học

 Về kĩ năng : - Trình bày các suy luận toán học

- Nhận xét và đánh giá một vấn đề

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : giải các bài tập về mệnh đề

III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm mệnh đề đảo ? Lấy ví dụ

HS2: Nêu khái niệm hai mệnh đề tương đương ? Lấy ví dụ

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Giải bài tập 3/SGK

Gọi 4 HS lên viết

đủ ”

Đưa ra nhận xét

Viết các mệnh

đề dùng kháiniệm “điều kiệncần ”

là tam giác cân

+ Hai tam giác cĩ diện tích bằng nhau thì bằng nhau

b) “ điều kiện đủ ” + Điều kiện đủ để a + b chia hết cho c là a và b cùng chia hết cho c

+ Điều kiện đủ để một số chia hết cho 5 là số đĩ

+ Điều kiện cần để một số cĩ tận cùng bằng 0 là

số đĩ chia hết cho 5

+ Điều kiện cần để một tam giác là tam giác cân

là hai đường trung tuyến của nĩ bằng nhau

+ Điều kiện cần để hai tam giác bằng nhau là

Trang 6

“điều kiện cần và

đủ ”

Đưa ra nhận xét

Bài tập 4 / SGK

a) Điều kiện cần và đủ để một số chia hết cho 9

là tổng các chữ số của nó chia hết cho 9

b) Điều kiện cần và đủ để một hình bình hành làhình thoi là hai đường chéo của nó vuông gócvới nhau

c) Điều kiện cần và đủ để phương trình bậc hai

có hai nghiệm phân biệt là biệt thức của nódương

Hoạt động 3: Giải bài tập 5/SGK

và chỉ ra sự đúng,sai của nó

Sai vì “ có thểbằng 0”

n = 0 ; n = 1

x = 0,5Đưa ra nhận xét

Trang 7

+Sử dụng đúng các ký hiệu ; ∉;⊂;⊃;⊄; Ø

+Biết biểu diễn tập hợp bằng các cách :liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp

+Vận dụng các khái niệm tập con , hai tập hợp bằng nhau vào giải bài tập

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : Ơn tập về tập hợp ở lớp 6

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Lấy ví dụ về một tập hợp đã học ở lớp 6

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Khái niệm tập hợp.

Cho HS thực hiện ƛ1 Trả lời ƛ1: I) KHÁI NIỆM TẬP HỢP

Trang 8

¿ QLấy ví dụ tập hợp Xác địnhphần tử thuộc tập hợp vàphần tử không thuộc tập hợp.

Kết luận : (SGK)Minh hoạ hình học mộttập hợp bằng biểu đồ Ven

3) Tập hợp rỗng

Khái niệm : ( SGK )Chú ý : A ≠ Ø <=> x : x A

Phát biểu khái niệm, nắmvững kí hiệu và cách đọc

II) TẬP HỢP CON

Khái niệm : ( SGK )

A B ( A con B hoặc Achứa trong B

A

Trang 9

A B A B Các tính chất : ( SGK )

Rút ra khái niệm hai tập hợpbằng nhau

III) TẬP HỢP BẰNG NHAU

Trang 10

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu các cách xác định tập hợp Lấy ví dụ minh hoạ

HS2 : Nêu khái niệm tập hợp con Lấy ví dụ

HS3 : Nêu khái niệm hai tập hợp bằng nhau Lấy ví dụ

Giới thiệu khái niệm

Treo hình biểu diễn A B

Phát biểu khái niệm

Quan sát và vẽ biểu đồ Venbiểu diễn A B

Lấy ví dụ

I) Giao của hai tập hợp

Khái niệm: ( SGK )

Kí hiệu C = A BVậy:

II) Hợp của hai tập hợp

A

B

Trang 11

B A

A

B

A B

C ?

Giới thiệu khái niệm và kí

hiệu hợp của hai tập hợp

Treo bảng phụ biểu đồ Ven

Quan sát hình vẽ

Khái niệm : ( SGK )

C = A B = {x ׀ x Ahoặc x B}

Hoạt động 3: Hiệu và phần bù của hai tập hợp

Cho HS thực hiện ƛ3

Có nhận xét gì về tập hợp

C ?

Giới thiệu khái niệm và kí

hiệu về hiệu của hai tập hợp

Giới thiệu khái niệm phần

bù của A trong B và kí hiệu

Trang 12

Ngày soạn : 21/08/2009 Ngày dạy : 25/08/2009

I) MỤC TIÊU :

+ Nắm vững các khái niệm khoảng, đoạn, nửa khoảng

+ Có kĩ năng tìm hợp, giao, hiệu của các khoảng, đoạn và biểu diễn chúng trên trục số

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : Ôn tập về tập hợp và các phép toán trên tập hợp

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm giao của hai tập hợp Lấy ví dụ minh hoạ

HS2 : Nêu khái niệm hợp của hai tập hợp Lấy ví dụ

HS3 : Nêu khái niệm hiệu, phần bù hai tập hợp Lấy ví dụ

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Các tập hợp số đã học

Cho HS vẽ biểu đồ minh

hoạ quan hệ của các tập

I) CÁC TẬP HỢP SỐ

ĐÃ HỌC

1 Tập hợp các số tự nhiên N

N = {0, 1, 2, 3, …}

N* = {1, 2, 3, …}

2 Tập hợp các số nguyên Z

Z = {…, - 3, - 2, - 1, 0, 1,

2, 3, …}

Trang 13

Lấy ví dụ các số hữu tỉ

biểu diễn số thập phân

hữu han và vô hạn tuần

3 Tập hợp các số hữu tỉ Q:

Số biểu diễn được dướidạng a b(a , b ∈ Z ,b ≠ 0)

Ví dụ : 32= 1,5 13= 0,(3)

4 Tập hợp các số thực R

Tập hợp các số thực baogồm các số hữu tỉ và các số

32

Hoạt động 2: Các tập hợp con thường dùng của R

Giới thiệu kí hiệu và cách

đọc

và +

Giới thiệu kí hiệu khoảng

và biểu diễn khoảng trên

trục số

Giới thiệu kí hiệu đoạn và

biểu diễn đoạn trên trục số

Nắm được kí hiệu và cáchđọc – và +

Xác định các phần tử của cáctập hợp (a ; b) ; (a ; + ) ; (–

; b)Biểu diễn các tập hợp ( a ;

b ) ; (a ; + ) ; (– ; b) trên trụcsố

Xác định các phần tử của cáctập hợp [a ; b ]

Biểu diễn tập hợp [a ; b] trên

II) CÁC TẬP HỢP CON THƯỜNG DÙNG CỦA R

Kí hiệu – đọc là âm vô cực(hoặc âm vô cùng) , kí hiệu +

đọc là dương vô cực (hoặcdương vô cùng)

* Khoảng :(a ; b) = {x R ׀ a < x < b}/////////////

( )//////////////////

a b(a ; + ) = {x R ׀ a < x }/////////////(

a(– ; b) = {x R ׀ x < b } )//////////////////

b

* Đoạn :[a ; b] = {x R ׀ a ≤ x ≤ b}/////////////

Trang 14

Giới thiệu kí hiệu khoảng

và biểu diễn khoảng trên

) ; (– ; b]

Biểu diễn các tập hợp [a ; b) ;(a ; b]; [a ; + ) ; (– ; b]

[ )//////////////////

a b(a ; b] = {x R ׀ a < x ≤ b}/////////////

( ]//////////////////

a b[a ; + ) = {x R ׀ a ≤ x }/////////////[

a(– ; b) = {x R ׀ x ≤ b } ]//////////////////

Trang 15

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Yêu cầu HS thực hiện ƛ1

Trong đo đạc, tính toán cho

ta các giá trị như thế nào ?

Hoạt động 1 : Sai số tuyệt đối

Cho HS tìm hiểu ví dụ 2 /

SGK

Giới thiệu khái niệm sai số

tuyệt đối của số gần đúng

II) Sai số tuyệt đối:

1 Sai số tuyệt đối của một sốgần đúng

Ví dụ : ( SGK )Kết luận: Nếu a là số gầnđúng của số đúng a thì

Δ a=|a −a| được gọi là sai sốtuyệt đối của số gần đúng a

2 Độ chính xác của một sốgần đúng

Ví dụ : ( SGK )Kết luận : ( SGK )Quy ước : a=a ± d

Trang 16

Giới thiệu công thức sai số

tương đối của số gần đúng a

Áp dụng quy tắc làm tròn số

để làm tròn các số theo yêucầu của GV

x 12346000b) y = 12, 1546Quy tròn đến hàng phầntrăm :

y 12, 15Quy tròn đến hàng phầnnghìn :

y 12, 155

2 Cách viết số quy tròn của

số gần đúng căn cứ vào độchính xác cho trước

Ví dụ : a) Cho a = 253648 và d = 40.Hãy viết quy tròn số của a.Giải : vì độ chính xác đếnhàng chục nên ta quy tròn ađến hàng trăm, do đó:

a 253600b) Hãy viết số quy tròn của sốgần đúng x = 1, 5624

biết x = 1, 5624 ±0,001

Trang 17

- HS : Soạn các câu hỏi và làm các bài tập.

III) PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, PP luyện tập.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Thế nào là hai mệnh đề tương đương ?

HS2 : Thế nào là sai số tuyệt đối của một số gần đúng ?

HS 3 : Thế nào là độ chính xác của một số gần đúng ?

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức trọng tâm

Gọi HS trả lời các câu hỏi Trả lời các câu hỏi mà GV I) Lý thuyết : (SGK)

Trang 18

trong phần ôn tập chương I (

Thảo luận theo nhóm

Các nhóm cử đại diện báocáo kết quả

Nhận xét và so sánh kết quảvới các nhóm

Hoạt động 2: Giải bài tập 10 / SGK

Yêu cầu HS giải bài tập 10/

A = {−2,1,4,7 ,10 , 13}b) B = {x ∈ Ν∨x ≤12}

B ={0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 ,10 ,11, 12}c) C = {(− 1) nn ∈ Ν}

C = {−1,1}

Hoạt động 3: Giải bài tập 12 / SGK

Yêu cầu HS giải bài tập

Vẽ trục số biểu diễn các tậphợp tìm được

Nhận xét

Bài tập 12 /SGKa) A = (– 3 ; 7 ) ( 0 ; 10 )

A = ( 0 ; 7 )

b) B = (– ; 5 ) ( 2 ; + )

B = ( 2 ; 5 )c) C = R \ (– ; 3 )

C = [ 3 ; + )

Trang 19

Hoạt động 4: Giải bài tập 14 / SGK

Yêu cầu HS giải bài tập

Hàng đơn vị

h 347Nhận xét

Bài tập 14 /SGKChiều cao của một ngọn đồi

h = 347, 13 m ± 0, 2 m.Hãy viết số quy tròn của sốgần đúng 347, 13

Giải : Vì độ chính xác đếnhàng phần mười nên ta quytròn 347, 13 đến hàng đơn vị.Vậy h 347

Đọc bài đọc thêm trong SGK

Xem lại khái niệm về hàm số đã học ở THCS

Trang 20

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Với mỗi giá trị x ta tìm

được bao nhiêu giá trị y?

Giới thiệu khái niệm hàm

số

Ví dụ 2 (VD1 SGK)

Hãy nêu một ví dụ thực tế

về hàm số

Đọc ví dụ 1

Lấy ví dụ

I) Ơn tập về hàm số :

1 Hàm số Tập xác định củahàm số

Trả lời ƛ2Xác định dạng hàm số chobằng biểu đồ

Xem ví dụ 2

Trả lời ƛ3Xác định dạng hàm số chobằng cơng thức

Trang 21

Giới thiệu khái niệm tập

* Tập xác định của hàm số:Khái niệm : ( SGK )

Ví dụ : Tìm tập xác định củacác hàm số sau :

Phát biểu khái niệm

Quan sát đồ thị của haihàm số f(x) = x + 1 và

Ví dụ 4 : ( SGK )

y

1

y 2 1

Trang 22

I) MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Nắm được khái niệm hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, hàm số chẵn, hàm

số lẻ Biết được tính đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ

- Kĩ năng : + Biết chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng cho trước

+ Biết xét tính chẵn, lẻ của một hàm số đơn giản

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK, bảng phụ

- HS : ơn tập về hàm số

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu các cách cho hàm số Lấy ví dụ

HS2 : Nêu khái niệm tập xác định của hàm số Lấy ví dụ

HS3 : Nêu khái niệm đồ thị hàm số Kể tên các dạng đồ thị đã học

Trang 23

Khi nào hàm số đồng biến,

hàm số nghịch biến trong

(a;b) ?

Giới thiệu về xét chiều

biến thiên của hàm số và

hiệu như thế nào ?

Giới thiệu kết luận

nghịch biến trong (a;b)

So sánh 1) và f(1) ; 2) và f(2)

f(-Nhận biết về hàm sốchẵn

Quan sát hsình vẽ

Tìm f(-1) ; f(1) ; f(-2) ;f(2)

So sánh 1) và f(1) ; 2) và f(2)

Trang 24

Các điểm ở 2 nhánh của đồthị của hàm số y = x đốixứng qua gốc toạ độ O.

Đọc SGK

2 Đồ thị của hàm số chẵn,hàm số lẻ:

I) MỤC TIÊU :

+ Về kiến thức: - Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất.

- Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y = |x|

Trang 25

- Biết được đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng

+ Về kỹ năng: - Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

bậc nhất

- Vẽ được đt y = b , y = |x|

- Biết tìm giao điểm của hai đường có phương trình cho trước

+ Về tư duy: Góp phần bồi dưỡng tư duy logic và năng lực tìm tòi sáng tạo

+ Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , tính chính xác.

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK, thước, bảng phụ

- HS : ơn tập về hàm số

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Khi nào hàm số y = f(x) đồng biến, nghịch biến trong (a;b) ? Lấy ví dụ

Yêu cầu HS vẽ bảng biến

thiên tương ứng các trường

Quan sát hình vẽ

Vẽ đồ thị hàm số y = 3x+ 2 và y = 1

2x + 5

I) Ơn tập về hàm số bậc nhất:Dạng : y = ax + b ( a 0 )

TXĐ : D = RChiều biến thiên :+ a > 0 hàm số đồng biến trên R.+ a < 0 hàm số nghịch biến trênR

Trang 26

Đưa ra nhận xét.

Trùng với Ox

Nêu kết luận về đồ thịhàm số y = b

biến trong khoảng nào ?

Yêu cầu Hs lập bảng biến

Trang 27

I) MỤC TIÊU :

- Củng cố kiến thức đã học về hàm số bậc nhất và vẽ hàm số bậc nhất trên từngkhoảng

- Củng cố kiến thức và kĩ năng về tịnh tiến đồ thị đã học ở bài trước

- Rèn luyện các kĩ năng: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, hàm số bậc nhất trên từngkhoảng, đặc biệt là hàm số y = ax + b từ đó nêu được các tính chất của hàm số

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK, thước kẻ

- HS : Ơn tập về hàm số

III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Hoạt động 1 :Giải bài tập 2/SGK

Gọi HS đọc yêu cầu của bài

B nằm trên Ox

Đồ thị cắt trục tung tạitung độ bằng 3 nên b = 3

Vì đồ thị hàm số đi qua A( 0 ; 3) nên b = 3

Hàm số cĩ dạng: y = ax + 3

Vì đồ thị hàm số đi qua B (35 ;

0 ) nên, ta cĩ : 0 = a 35 + 3 =>

a = -5Vậy : a = - 5 ; b = 3b) A( 1 ; 2 ) và B ( 2 ; 1 )

Vì đồ thị hàm số đi qua A( 1 ; 2

Trang 28

của A và B vào công thức.

Sau đó giải hệ phương trình

¿{

¿

¿Vậy : a= - 1 ; b = 3

Hoạt động 2 : Giải bài tập3/SGK

Cho HS nhận dạng bài tập

Hướng dẫn HS thay toạ độ

của A và B vào công thức

Sau đó giải hệ phương trình

=> phương trình

y = bthay toạ độ của điểm Avào công thức Tìm b

=> phương trình

Bài tập 3 / SGKa) Đi qua điểm A(4 ;3 ) và B (2

; -1 )

Vì đồ thị hàm số đi quaA(4 ;3 ) và B (2 ; -1 ) nên, ta có:

a=2 b=−5

¿{

¿

¿Vậy : y = 2x – 5 b) Đi qua điểm A ( 1 ; - 1 ) vàsong song với Ox

Vì đồ thị hàm số song song với

độ Sau đó dựa vào điều

kiện của biến x để xoá đi

Vẽ đồ thị hàm số y = 2x ;

y = 1

2x trên cùng hệtrục toạ độ

với

Trang 29

I) MỤC TIÊU :

a) Về kiến thức:

Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R

b) Về kỹ năng:

- Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai, xác định được tọa độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai

với

Trang 30

- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác định được : Trục đối xứng, các giá trị x để y > 0; y < 0.

- Tìm được phương trình parabol y = ax2 + bx + c khi biết một trong các hệ số và biết đồ thị đi qua hai điểm cho trước

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK, bảng phụ

- HS : Ơn tập về hàm số y = ax2 và cơng thức nghiệm của phương trình bậc hai

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu sự biến thiên của hàm số y = ax2

HS2: Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2

3- Bài mới:

Hoạt động 1 :Nhận xét về đồ thị của hàm số y = ax2

Giới thiệu hàm số bậc hai

cho bởi cơng thức

Hàm số bậc hai cho bởi

Đỉnh của parabol y = ax2 làO(0;0)

Nếu a > 0 thì O là điểmthấp nhất

Nếu a < 0 thì O là điểm caonhất

I) Đồ thị của hàm số bậc hai :Hàm số bậc hai cĩ dạng :

y = ax2 + bx + c (a 0 )TXĐ : D = R

Trang 31

bậc hai y = ax2 + bx + c (a

0 )

Xác định đỉnh của đồ thịhàm số

y = ax2 + bx + c (a 0 )

Hoạt động 2 :Tìm hiểu đồ thị hàm số bậc hai

Treo bảng phụ giới thiệu

a > 0 : bề lõm quay lêntrên

a < 0 : bề lõm quay xuốngdưới

2 Đồ thị :( SGK )

y

y I

4- Củng cố:

Vẽ đồ thị hàm số y = 14x2 và y = 1

4x2

Trang 32

Ngày soạn : 10/009/2009 Ngày dạy : 15/09/2009

§ 3 : HÀM SỐ BẬC HAI ( tiếp theo ) Tiết 14

I) MỤC TIÊU :

a) Về kiến thức:

Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R

b) Về kỹ năng:

- Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai, xác định được tọa độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai

- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác định được : Trục đối xứng, các giá trị x để y > 0; y < 0

- Tìm được phương trình parabol y = ax2 + bx + c khi biết một trong các hệ số vàbiết đồ thị đi qua hai điểm cho trước

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS :

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

3 Cách vẽ : ( SGK )

* Ví dụ : Vẽ đồ thị của hàm số :

y = x2 – x – 2

Lời giải TXĐ : D = R

Đỉnh : I (12;−

9

4)Trục đối xứng : x = 12Giao điểm với Oy: A( 0 ; –2 )Điểm đối xứng với A( 0 ; –2 )

Trang 33

từng bước vẽ đồ thị hàm số.

Gọi HS biểu diễn các điểm

tìm được trên mặt phẳng toạ

độ và vẽ parabol

Nhận xét

Yêu cầu HS thực hiện ƛ2

Yêu cầu cá nhân HS tự làm,

sau đó gọi 1 HS lên bảng

Nhận xét

qua đường x = 12 là A’(1 ; –2)Giao điểm với Ox: B(–1 ; 0) và C( 2 ; 0 )

Lập bảng biến thiêntrường hợp a > 0

II) Chiều biến thiên của hàm sốbậc hai

Trang 34

Cho HS nhắc lại các bước vẽ đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c ( a 0)

Giải bài tập 2a/ SGK trang 49

5- Dặn dị:

Học thuộc bài

Đọc bài đọc thêm / SGK trang 46

Soạn các câu hỏi ơn tập chương II

I) MỤC TIÊU :

1) Về kiến thức:

- Hàm số, TXĐ của một hàm số

- Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên khoảng

- Hàm số y = ax + b Tính đồng biến nghịch biến của hàm số y = ax + b

- Hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c, tính đồng biến, nghịch biến và đồ thị của nó

2) Về kỹ năng:

- Tìm tập xác định của một hàm số

- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b

Trang 35

- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c.

3) Về tư duy: HS hiểu biết các kiến thức đã học , hệ thống hóa kiến thức vận dụng

vào giải bài tập

4) Về thái độ: Rèn luyện tính hợp tác tính chính xác.

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : ơn tập và soạn các câu hỏi ơn tâp chương II

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm về tập xác định của hàm số

HS2: Thế nào là hàm số đồng biến, nghịch biến trên khoảng ( a ; b ) ?

1− 2 x

Tìm tập xác định của hàm

số : x+31 với x 1

y = √2− x với x < 1Nhận xét

Bài tập 8 / SGK : Tìm tập xácđịnh của các hàm số :

a) y = x+12 +√x+3

D = [ - 3 ; +) \ { - 1 }b) y= √2− 3 x − 1

1− 2 x

D = (− ∞;1

2) x+31 với x 1c) y =

2− x với x < 1

D = R

Hoạt động 2 : Giải bài tập 8/ SGK

Gọi HS đọc yêu cầu của

bài tập

Để vẽ đồ thị hàm số cần

Đọc bài tập

Nêu các bước vẽ đồ thịhàm số

Bài tập 10 / SGK: Lập bảng biếnthiên và vẽ đồ thị của hàm số:a) y = x2 – 2x – 1

Lời giải TXĐ : D = R

Trang 36

thực hiện các bước như thế

Lập bảng biến thiên

Vẽ đồ thị

Nhận xét

Toạ độ đỉnh : I ( 1 ; – 2 ) Trục đối xứng : x = 1Giao điểm với Oy: A( 0 ; –1 )Điểm đối xứng với A( 0 ; –1 )qua đường x = 1 là A’(2 ; –2)Giao điểm với Ox: B(1 + √2 ; 0)

và C(1 –√2 ; 0 )Bảng biến thiên :

Hướng dẫn HS thay toạ độ

các điểm vào công thức y =

Trang 37

I) MỤC TIÊU :

+ Thông qua bài làm của HS:

- Đánh giá khả năng nắm kiến thức của từng HS

- Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức của từng HS

+ Rèn luyện ý thức tự giác trong học tập của từng HS

II) CHUẨN BỊ:

- GV : Đề, thang điểm, đáp án

- HS : Ôn tập các kiến thức trọng tâm của chương I và chương II

III) PHƯƠNG PHÁP: PP tự luận.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Q : ABC là một tam giác đều

b) P : ABCD là một hình bình hành

Q : ABCD là một hình thang

Câu 3 : Tìm tập xác định của các hàm số sau: ( 2 điểm )

Trang 38

a) y = x −53

b) y = √8 −2 x

Câu 4 : Cho hàm số y = ax 2 + bx + c ( 4 điểm )

a) Xác định a, b, c biết rằng đồ thị của hàm số đi qua ba điểm: A(0 ; 3 ) ; B( 2 ; –5 ) ;C( –1 ; 4)

b) Vẽ đồ thị hàm số với a, b, c vừa tìm được

Câu 3 :

a) x – 5 0 => x 5 Vậy D = R \ { 5 }

b) 8 – 2x 0⇒− 2 x ≥− 8 ⇒ x ≤ 4 Vậy D = (− ∞; 4 ]

Câu 4 :

a) Vì đồ thị đi qua A( 0 ; 3 ) nên: c = 3 Khi đó hàm số có dạng y = ax2 + bx + 3

Vì đồ thị đi qua B( 2 ; –5 ) nên :

Giao điểm với Oy: A( 0 ; 3 )

Điểm đối xứng với A( 0 ; 3 ) qua đường x = –1 là A’(–2 ; 3)

Giao điểm với Ox: B(1 ; 0) và C( –3 ; 0 )

Bảng biến thiên :

x − ∞ –1 +

4

Trang 39

CHƯƠNG III : PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH Tiết 17 : §1 : ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH

Trang 40

- GV : giáo án, SGK, bảng phụ.

- HS : Ôn tập về phương trình đã học ở bậc THCS

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Thế nào là phương trình bậc nhất ? Lấy ví dụ

HS2: Thế nào là phương trình bậc hai ? Lấy ví dụ

3- Bài mới:

Hoạt động 1 : Phương trình một ẩn

Yêu cầu HS thực hiện ƛ1

Giới thiệu khái niệm về

phương trình một ẩn

Đưa ra ví dụ 1 để HS xác

định được vế trái, vế phải

Yêu cầu HS tính giá trị của

Vế trái : 3x – 2

Vế phải : x + 2Tính giá trị của hai vế với x

Ví dụ 1: 3x – 2 = x + 2 Với x = 2, ta có:

Vế trái : 3.2 – 2 = 4

Vế phải: 2 + 2 = 4

Do đó x = 2 là nghiệm củaphương trình

Giải phương trình :3x – 2 = x + 2 <=> 3x – x = 2+ 2 => 2x = 4 <=> x = 2

Ví dụ 2: Giải phương trình:5x + 1 = 5x – 3

<=> 5x – 5x = –3 – 1 <=> 0x

= – 4 Không có giá trị nào của xthoả mãn Vậy phương trình

vô nghiệm

Ví dụ 3: Giải phương trình:2x = √3 <=> x = √3

2 ≈ 0 , 866

Hoạt động 2 : Điều kiện của một phương trình

Yêu cầu HS thực hiện ƛ2

Đưa ra khái niệm

Tìm điều kiện của phươngtrình x −2 x +1=√x − 1

2) Điều kiện của một phươngtrình:

( SGK )

Phương trình: x −2 x +1=√x − 1

x – 2 0 => x 2

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w