1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án dạy bồi dưỡng Đại số 7

9 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 188,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/Mục tiêu: Giúp HS nắm vững tính chất cơ bản của tỉ lệ thức Biết vận dụng tính chất đó để giải bài toán dạng tìm 1 thành phần chưa biết của tỉ lệ thức.. - Viết đẳng thức đã cho dưới dạn[r]

Trang 1

TiÕt 1+ 2 «n tËp sè h÷u tØ

I- Mục tiêu.

-

- HS "# $ %& các quy  '( vào * + các BT tính toán có liên quan.

- Rèn 34 5 trình bày, tính toán chính xác.

- Rèn cho HS

II- Nội dung.

A/ Lí thuyết

Các quy  <

+

x , y  Q, x = ; y = Ta có x + y = + =

b

a

d

c

b

a d

c

bd

bc

bd ad 

+

x , y  Q, x = ; y = Ta có x – y = - =

b

a

d

c

b

a d

c

bd

bc bd

ad 

+ Nhân hai

x , y  Q, x = ; y = Ta có =

b

a

d

c

b

a d

c

d b

c a

+ Chia hai

x , y  Q, x = ; y = Ta có:

b

a

d

c

bc

ad c

d b

a d

c b

a

 :

B/ Bài tập.

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a) 1 1 b) c)

5 21

d) 15 1 e) f)

12 4

42 8

1

   

g) 0, 4 24 h) i)

5

  

7

4, 75 1

12

   

k) 0, 75 21 m) n)

3

1 2, 25 4

o) 2 1 p) q)

21 28

33 55

2

 

Bài 2: Thực hiện phép tính:

a) 7 3 17 b)

2 4 12

   

c) 1, 75 1 2 1 d)

    

e) 2 4 1 f)

     

12 15 10

  

Bài 3 Thực hiện phép tính:

Trang 2

g) 4 63 h) i)

   

3, 25 2

13

3,8 2

28

k) 8.11 m) n)

15 4

2

5 4

 

Bài 4 Thực hiện phép tính:

a) 5 3: b) c)

2 4

4 : 2

 

3 1,8 :

4

 

d) 17 4: e) f)

15 3

12 34 :

21 43

   

g) 22: 33 h) i)

 

1 : 5

 

3, 5 : 2

5

k) 1 1 4 111 m)

3

7 55 12

n) 18 15 : 63 o)

   

: 5 2

 

p) 1 15 38 q)

   

15 17 32 17

Bài 5 Thực hiện phép tính :

a 4, 2  15,635  5,8  4,6

b 11, 2.3, 58,8.3, 5

c 17,3  6, 9  8, 5 7,6 8,8.  6, 9  8, 5  10, 7

d 53, 4  68,311,8 18,3   26,6

e 35,8  72, 5  33, 2 72, 5

Trang 3

TiÕt 3 Luü ThõA CñA MéT Sè H÷ TØ I/ Mục tiêu

- Ôn cho HS

- HS

II/ Nội dung

A – Lí thuyết

x , y  Q; x = y =

b

a

d c

1 Nhân hai

xm xn = ( )m .( )n =( )m+n

b

a

b

a

b a

2 Chia hai

xm : xn = ( )m : ( )n =( )m-n RSC

b

a

b

a

b a

3 TL     tích

(x y)m = xm ym

4 TL      VQ

(x : y)m = xm : ym

5 TL     /L  

(xm)n = xm.n

6

xn = n

x

1

* Quy VY < a1 = a; a0 = 1.

B – Bài tập.

Bài 1 Tính

0

4

3 

3

1

2 

5 ,

5 5 5

1

3 10 5

1

4

2

:

3

2 

4 9 3

2

4

1 2

1

3 3 40

120

4 4 130 390

14/ 1253:93 ;15/ 324 : 43 ;16/ (0,125)3 512 ;17/(0,25)4 1024

Bài 2:Thực hiện tính:

 

         

 

0

0

2

1

2

    

       

Trang 4

BUỔI 4.

I/ Mục tiêu.

Giúp HS $ %& linh b các phép tính 'M  N * các bài toán tính nhanh,tính c; lí Rèn cho HS

II/Nội dung

1/ Lí thuyết:

GV:

1/ a b a b( :a m b m: (a b) : )m

2/ a b a b( :a m b m: (a b) : )m

2/ Bài tập.

Bài 1 Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể )

a) 1 1 1 7 b)

    

      

           

           

            

      

          

Bài 2 Thực hiện phép tính sau bằng cách hợp lí nhất :

a) 2 4 1 3 b)

   

1 5 11 7

3 6

   

c) 5 3 13 3 d)

    

e) 1 2 7 2 f)

     

     

g) 1 3 : 2 4 4 : 2 h)

      

i) 3 5 :2 21 8 :2 k)

     

      

m) 12.2 8: 31 2 5 .31 n) p)

q) 8 5 35 3 5 u) v)

.13 0, 25.6

   

Trang 5

BUỔI 5.

I/ Mục tiêu.

Ôn cho HS các %b bài toán tìm x R%b Q "+C

HS  'Vc cách trình bày các %b toán này

Rèn

II/ Nội dung.

1/ Lí thuyết

x + a = b

x = b - a

x – a = b

x = b+a

a – x = b

x = a - b

a x = b

x = b:a

a: x = b

x = a:b

x : a = b

x = a b

2/ Bài tập.

Bài 1: Tìm x biết :

a) 2 x 3 b) c)

15 10

  

d) 3 x 1 7 e)

      

f) x 1 5 1 g)

 

   

 

8, 25 x 3

6 10

 

 

Bài 2: Tìm x biết :

Bài 3 Tìm x biết :

 

4

1 5 : 1 5

2

x

20 4

1 9 4

1

2 x 

jV K các %b Q "+ 'h trình bày k ; l lí  #!

Trang 6

Ngày soạn 22/9/2009 Tiết 4

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

I/ Mục tiờu:

Giỳp HS

+!

II/ Nội dung:

1/Lớ thuyết:

x 0

-x x < 0

x khi

x

khi

 

2/ Bài tập :

Bài 1: Tỡm x, biết:

1

5

Hướng dẫn.

- ,# 'o K %b ax+b m (m là

+ B# m < 0 thỡ khụng tỡm 'Vc giỏ m nào  x(vỡ x 0)

+ B# m > 0 thỡ ax+b ax + b = m  ' tỡm x (bài toỏn 'h "# cỏch +C

ax + b = -m

  

+ B# m = 0 thỡ ax+b  0 ax + b = 0  ' %r dàng tỡm 'Vc x.

Giỏo viờn + :!

   

a x 5,6

x 5,6

x 5,6

  

   

5 1 1

2 x

6 3 2

Trang 7

*Bài 3:Tìm x, biết:

3 3

1

2

Hướng dẫn:

A2 = m2 (trong

A m

   

*Bài 4:Tìm x, biết :

a x 3 x  5 là

b. x 3 x 1 là

    

c. x 0, 5 là

x 1

Hướng dẫn:

Trang 8

BUỔI 7.

I/Mục tiêu:

Giúp HS   tính e Q "+   /*  J

,# $ %& tính e '( 'M + bài toán %b tìm 1 thành ; l V "#   /*

 J !

II/Nội dung:

Tìm x trong các tỉ lệ thức sau :

a x : 2, 5 0,003 : 0, 75 b 3 : 40 0, 25 : x

e x : 1 2 : 0, 5 f 0, 75x : 3 4 : 2

g 0,125 : 3, 5x : 3 h 2x : 0, 5 : 8

i 2 : 5 1 : 0, 25x k 1 x : 3 : 2

x 0, 75

6, 75 5, 5

: 0,8x : 1, 2, 5

6

Hướng dẫn:

-

- g# 't  J 'h cho %VY %b a c .

bd

- g$ %& tính e Q "+   /*  J 'M suy ra a.d = b.c

- - 't  J trên suy ra : a b c. ( ; …)

d

b a d.

c

Giáo viên + : ý a)

 

a x : 2, 5 0,003 : 0, 75

x 0,003

hay

2, 5 0, 75

x.0, 75 2, 5.0,003

2, 5.0,003

x

0, 75

x 0,01

Trang 9

BUỔI 8 I/Mục tiêu.

Giúp HS :

II/ Nội dung.

1/ Lí thuyết :

 

wk < a c e a c e

 

 

2/ Bài tập:

Bài 1 Tìm x và y biết rằng :

a và x + y = -24 b và x - y = 15

c 7x = 4y và x + y = 22 d 5x = 2y và y - x = 18

2 2

e và x - y = 13 f và x + 2y = 38

g và xy = 24 h và x y 116

Giáo viên + :<

a) ó x à x + y = -24 ên theo tính

3 5

y

g$ x = 3.12 = 36

y = 5.12 = 60

Bài 2 Tìm x, y và z biết :

c x : 4 y : 5 z : 6 và x y z 28

d x : y : z 3 : 5 : 7 và x y z 25

Cách trình bày  V bài 1.

...

a x : 2, 0,003 : 0, 75 b : 40 0, 25 : x

e x : : 0, f 0, 75 x : :

g 0,125 : 3, 5x : h 2x : 0, :

i : : 0, 25x k x : :

x 0, 75

6, 75 5,

: 0,8x...

Giáo viên + : ý a)

 

a x : 2, 0,003 : 0, 75

x 0,003

hay

2, 0, 75

x.0, 75 2, 5.0,003

2,...

5 1

2 x

6

Trang 7< /span>

*Bài 3:Tìm x, biết:

3 3

1

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w