1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

trắc nghiệm toán kiểm tra năng lực

36 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 792,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính đáy của khối trụ đó gấp 3 lần thì thể tích của khối trụ mới bằng bao nhiêu?. Câu 14: Một hình nón có đường sinh bằng a 2 và góc giữa đường sinh

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC GIÁO VIÊN YÊN PHONG

NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: TOÁN - Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Cho hai số phức z1 1 3iz2  3 4i Mô đun của số phức 1

a

a  C 20191 20201

1 3

aa

Câu 7: Trong bốn hàm số 1

2

x y x

 ,

3 12

x x

Trang 2

A 3 3 B 3

316

3

Câu 10: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A loga b loga bvới mọi số a b, dương và a 1

 với mọi số a b, dương và a 1

C loga bloga cloga bcvới mọi số a b dương và , a 1

log

log

c a

c

a b

b

 với mọi số a b c dương và , , a 1

Câu 11: Cho hàm số yf x có đạo hàm    2    2 

Câu 13: Một khối trụ có thể tích bằng 6 Nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính đáy của khối trụ

đó gấp 3 lần thì thể tích của khối trụ mới bằng bao nhiêu ?

Câu 14: Một hình nón có đường sinh bằng a 2 và góc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy bằng 60

Thể tích của khối nón được chọn tạo nên từ hình nón đó bằng

Trang 3

Câu 19: Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành Trên cạnh SC lấy

điểm Esao cho SE2EC Thể tích của khối tứ diện SEBD bằng

Câu 23: Hệ số của số hạng chứa 3

x trong khai triển

9 3

1

x x

3

2ln(x1)dxaln 2b

 với a b, là các số nguyên Khi đó, a b bằng

Trang 4

Câu 29: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng   chứa trục Ox và đi qua điểm

2; 1;3

A.3y z 0 B.x2y  z 3 0 C.2x  z 1 0 D. y 3z0

Câu 30: Cho hàm số yf x có đồ thị là đường cong trong hình vẽ Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.Giá trị cực đại của hàm số là 1

B.Điểm cực tiểu của hàm số là 2

C.Điểm cực đại của hàm số là 1

D Giá trị cực tiểu của hàm số là1

Câu 31: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn  0;8 và có đồ thị như hình vẽ

Trong các giá trị sau, giá trị nào lớn nhất

Câu 32: Cho tứ diện ABCDABCD , 4 ADBC5, ACBD6 Bán kính mặt cầu ngoại

tiếp tứ diện ABCD bằng

log 2x 1 m  1 log m4x4x 1 có nghiệm thực duy nhất

Trang 5

Câu 35: Biết rằng a là một số dương để bất phương trình a x9x1 nghiệm đúng với  x  Mệnh

đề nào sau đây đúng?

Câu 38: Cho hai số phức z z1, 2 thỏa mãn z1 2 5, z2  5 Gọi M N, lần lượt là điểm biểu

diễn số phức z z1, 2 Biết MON1200 , giá trị của z12z22 bằng:

Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm , A1;0;0 , B 0;1;0 , C 0;0;1 và mặt phẳng

 P :x  y z 100. Điểm M thuộc  P sao cho MAMBMC Thể tích khối chóp

M ABC bằng

Trang 6

Câu 44: Cho hàm số đa thức bậc bốn yf x  có đồ thị  C , biết rằng  C đi qua điểm A  1;0

Tiếp tuyến  tại A của đồ thị  C cắt  C tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2 Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi  , đồ thị  C và hai đường thẳng x  ; 0 x  có diện tích 2bằng56

5

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi , đồ thị và hai đường thẳng ;

bằng

x y

y=f(x)

4

3 2 1

-1 -3

4

2 3

4 - -3

B A y

x O

3

2

1 -1

0

x 

Trang 7

Câu 46: Cho hai hàm số yx1x2x3 mx; y  x4 6x35x2 16x18có đồ thị lần

lượt là    C1 , C2 Có bao nhiêu nghiệm nguyên m trên đoạn 2020; 2020 để  C1 cắt  C2tại 4 điểm phân biệt

Câu 47: Cho hàm số yf x  liên tục trên  a b; Cho các mệnh đề như sau:

1) Phương trình f x 0 có nghiệm trên  a b ;

2) Nếu f a b f b,  a thì phương trình f x x có nghiệm trên  a b ;

Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề đã nêu?

Trang 8

Gọi m1 là số giá trị nguyên của tham số mđể hàm số    2 

2

yg xf xxm nghịch biến trên khoảng  1; 2 ;m là số giá trị nguyên của tham số 2 mđể hàm số    2 

a O

Trang 9

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

ĐỀ THI THPT QUỐC GIA – YÊN PHONG 1-LẦN 3

z z

Trang 10

Câu 4: Tìm số nghiệm của phương trình cos 2xcosx 2 0, x0; 2

Lời giải Chọn D

k   k 0 Vậy phương trình có 1 nghiệm x0; 2

Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

sin 4sin 5

Lời giải Chọn A

a

a  C 20191 20201

1 3

aa

Lời giải Chọn A

 ,

3 12

x x

Trang 11

Chọn D

2

x y x

 , hàm số này đồng biến trên từng khoảng xác

định nhưng không đồng biến trên tập xác định

2

x x

Vậy có hai hàm số đồng biến trên tập xác định

Câu 8: Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số

2

2x 3x m y

3

Lời giải Chọn C

Trang 12

Đặt độ dài cạnh của khối lăng trụ  H là x x, 0 Chiều cao của lăng trụ bằng x

Diện tích đáy của lăng trụ bằng

2

34

Câu 10: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A loga b loga bvới mọi số a b, dương và a 1

 với mọi số a b dương và , a 1

C loga bloga cloga bcvới mọi số a b, dương và a 1

log

log

c a

c

a b

b

 với mọi số a b c, , dương và a 1

Lời giải Chọn A

Ta có loga b loga bvới mọi số a b dương và , a 1 nên đáp án A đúng

Câu 11: Cho hàm số yf x có đạo hàm    2    2 

Trang 13

Từ bảng xét dấu ta có hàm số đã cho có hai điểm cực tiểu

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng đi qua 3 điểmA1; 0; 0, B0; 2;0,

Phương trình mặt phẳng mặt phẳng đi qua 3 điểmA1; 0; 0, B0; 2;0, C0;0;3có phương

x y z

Câu 13: Một khối trụ có thể tích bằng 6 Nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính đáy của khối trụ

đó gấp 3 lần thì thể tích của khối trụ mới bằng bao nhiêu ?

Lời giải Chọn B

Ta có thể tích khối trụ 1 2

63

V  R h  Theo yêu cầu bài toán ta được: hh&R3R

V R h   R h R h    

Câu 14: Một hình nón có đường sinh bằng a 2 và góc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy bằng 60

Thể tích của khối nón được chọn tạo nên từ hình nón đó bằng

Trang 14

Chọn D

Gọi SA SB, là đường sinh và SO là đường cao của hình nón

Khi đó góc giữa đường sinh với mặt đáy là góc SBO 60

Trong SOB vuông tại O :

Vì các số 2, , 6,a b theo thứ tự là một cấp số cộng nên ta có

2 6

42

Trang 16

Câu 19: Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành Trên cạnh SC lấy

điểm Esao cho SE2EC Thể tích của khối tứ diện SEBD bằng

Trang 17

Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình Ta có 1 2 2 1

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P và vectơ chỉ phương của trục Oz lần lượt là

Câu 23: Hệ số của số hạng chứa 3

x trong khai triển

9 3

1

x x

Số hạng tổng quát trong khai triển trên là: 9 3 4 9 

Xét hàm số   3

yf xxx

Trang 18

  2  

33

33

y là tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx3x

Câu 25: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành, cạnh bên SA vuông góc với đáy Biết

Trang 19

Gọi OACBD Do O là trung điểm AC nên         6

 với a b, là các số nguyên Khi đó, a b bằng

Lời giải Chọn B

S

Trang 20

     3 3

2 2

Vì mặt phẳng chứa O nên loại B, C

Thay tọa độ điểm M và phương trình kiểm tra ta được đáp án A

Câu 30: Cho hàm số yf x có đồ thị là đường cong trong hình vẽ Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 21

A.Giá trị cực đại của hàm số là 1

B.Điểm cực tiểu của hàm số là 2

C.Điểm cực đại của hàm số là 1

D Giá trị cực tiểu của hàm số là1

Lờigiải

ChọnC

Dưạ theo đồ thị ta có đáp án

Câu 31: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn  0;8 và có đồ thị như hình vẽ

Trong các giá trị sau, giá trị nào lớn nhất

Trang 22

Câu 32: Cho tứ diện ABCDABCD , 4 ADBC5, ACBD6 Bán kính mặt cầu ngoại

tiếp tứ diện ABCD bằng

Lời giải

Chọn B

Gọi M , N , I lần lượt là trung điểm của AB ,CD và MN

Ta có ACD BCDANBN ABN cân tại N , mà AM là đường trung tuyến

 AM là đường trung trực của AB      

 

242

MN

Khi đó suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

Áp dụng công thức trung tuyến cho ACD ta có 2 36 25 16

Trang 23

Câu 33: Biết rằng phương trình    2 

log 2x 1 m  1 log m 2x1 

Nếu 2x 1 0 thì phương trình sẽ có hai nghiệm thực phân biệt

Nên phương trình có nghiệm duy nhất khi 2 1 0 1

 

    

3 2

Trang 24

Câu 35: Biết rằng a là một số dương để bất phương trình a x9x1 nghiệm đúng với  x  Mệnh

đề nào sau đây đúng?

e x

 

Ta có: a x 9x1 đúng với mọi 0 1 9

x a x

a

a x

a

a x

4xy 9z 4x12z 11 2x1 y  3x2 16

Ta có: P4x2y3z2 2 x 1 2y3z 2 4

Trang 25

Dấu '''' khi z (1 3)i Vậy giá trị lớn nhất của z bằng 3 1 Chọn C

Câu 38: Cho hai số phức z z1, 2 thỏa mãn z1 2 5, z2  5 Gọi M N, lần lượt là điểm biểu

Trang 27

Câu 40: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elip  E có hai tiêu điểm F1 7;0, F2 7;0 và

Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm , A1;0;0 , B 0;1;0 , C 0;0;1 và mặt phẳng

 P :x  y z 100 Điểm M thuộc  P sao cho MAMBMC Thể tích khối chóp

Trang 28

Câu 43: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên 4; 4, có các điểm cực trị trên 4; 4 là 3; 4; 0; 2

Đặt t x x33x với x  4; 4  Ta có t x 3x2 1 0,   x  4; 4 

Suy ra hàm số t x đồng biến trên   ( 4; 4) nên x 0;1  t  0; 4

Từ đồ thị hàm số ta có

   0;4max f t 3

Tương tựhàm số t x  đồng biến nên x  1;0  t  4;0 

Từ đồ thị hàm số ta có

   4;0

Câu 44: Cho hàm số đa thức bậc bốn yf x  có đồ thị  C , biết rằng  C đi qua điểm A  1;0

Tiếp tuyến  tại A của đồ thị  C cắt  C tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2 Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi  , đồ thị  C và hai đường thẳng x  ; 0 x  có diện tích 2bằng56

5

x y

y=f(x)

4

3 2 1

-1 -3

4

2 3

4 - -3

Trang 29

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi , đồ thị  C và hai đường thẳng x   ; 1 x 0 bằng

Hàm số yax4bx2c TXĐ: D

'4 2

y ax bx Phương trình tiếp tuyến  của đồ thị  C tại A1; 0 có dạng y   4a 2bx1

Do tiếp tuyến  tại A của đồ thị  C cắt  C tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2 nên

3 2

0

56

x O

3

2 1

-1

Trang 30

Do  S1 , S2 đồng tâm và tính chất đối xứng của mặt cầu Nên  tiếp xúc  S1 tại trung điểm

Câu 46: Cho hai hàm số yx1x2x3 mx; y  x4 6x35x2 16x18có đồ thị lần

lượt là    C1 , C2 Có bao nhiêu nghiệm nguyên m trên đoạn 2020; 2020 để  C1 cắt  C2tại 4 điểm phân biệt

Lời giải Chọn D

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

Trang 31

Dựa vào bảng biến thiên

Kết luận: Khi m0 luôn cắt đồ thị hàm sốg x  tại 4 điểm

 2020; 2020

m  nên có 2020 giá trị của tham số thỏa mãn

Câu 47: Cho hàm số yf x  liên tục trên  a b; Cho các mệnh đề như sau:

1) Phương trình f x 0 có nghiệm trên  a b ;

2) Nếu f a b f b,  a thì phương trình f x x có nghiệm trên  a b ;

Trang 32

4) Nếu hàm số yf x  có tập giá trị là  a b thì phương trình ; f x x có nghiệm trên  a b;

Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề đã nêu?

Lời giải Chọn B

1) Mệnh đề này sai Xét f x x trên  1; 2 sẽ thấy

Trang 33

K H

F

Trang 34

Gọi H là trọng tâm của ABD

Vì ABD đều nên suy ra : HAHBHD

Gọi E là hình chiếu vuông góc của D lên mặt phẳng SBC

Suy ra góc giữa SD và mặt phẳng SBC là DSE

332

a a

Trang 35

Câu 50: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên , hàm số yf x liên tục trên , hàm số

Từ đồ thị của hàm số yfx2019 suy bảng xét của f x như sau :

yh xf xxm đồng biến trên khoảng  1, 2 khi và chỉ khi hàm số yf z 

nghịch biến trên khoảng m4,m3 f z   0, zm4,m3

x

y

c b

a O

a + 2019

f' x ( ) x

Ngày đăng: 27/10/2019, 23:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w