Đây là một biện pháp quan trọng không thể thiếu trong chăn nuôi, trồng trọt... Quy trình ứng dụng di truyền học vào trong tế bào C.. Cả cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh
Trang 1SỞ GD&ĐT BẮC NINH
PHÒNG KT&KĐ CHẤT LƯỢNG
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM
Năm học 2014-2015
Ngày thi 23/04/2015 Môn Sinh học Mã đề 567 Thời gian làm bài 60 phút Câu 1: Lai phân tích nhằm mục đích
A Kiểm tra kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội
B Xác định kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội
C Kiểm tra kiểu gen
D Kiểm tra kiểu gen, kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội
Câu 2: Tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần gây ra hiện tượng thoái hoá nhưng vẫn được sử dụng trong chọn giống nhằm mục đích gì?
A Để góp phần phát triển chăn nuôi và trồng trọt
B Tạo ra nhiều biến dị và tổ hợp đột biến mới
C Đây là một biện pháp quan trọng không thể thiếu trong chăn nuôi, trồng trọt
D Để củng cố và duy trì một số tính trạng mong muốn, tạo dòng thuần
Câu 3: Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình là 1:1? Biết mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội hoàn toàn và không có đột biến xảy ra
A Aa x Aa
B aa x aa
C AA x aa
D Aa x aa
Câu 4: Ở người, bệnh bạch tạng do một gen lặn nằm trên NST thường quy định Một cặp vợ chồng có màu
da bình thường, nhưng đều mang gen gây bệnh thì tỉ lệ phần trăm con của họ mắc bệnh bạch tạng là: A.50%
B.75%
C.100%
D.25%
Câu 5:Sơ đồ nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa gen nà tính trạng?
A.GenmARN protein tính trạng
B.Protein genmARN tính trạng
C.mARN proteingen tính trạng
D.GenproteinmARN tính trạng
Câu 6:Phát biểu nào sau đây về người mắc bệnh Tớcnơ là đúng?
A.Tế bào sinh dưỡng có 47 NST, trong đó chỉ có một NST X
B.Tế bào sinh dưỡng có 46 NST, trong đó cặp NST có giới tính là XO
C.Tế bào sinh dưỡng có 45 NST, trong đó chỉ có một NST X
D Tế bào sinh dưỡng có 47 NST, trong đó cặp NST giới tính là XX
Câu 7: Mỗi chu kì xoắn của ADN
A Dài 34A0, gồm 10 cặp nucleotit, đường kính vòng xoắn là 20A0
B.Dài 3.4A0, gồm 10 cặp nucleotit, đường kính vòng xoắn là 20A0
C.Dài 20A0, gồm 10 cặp nucleotit, đường kính vòng xoắn là 34A0
D.Dài 34A0, gồm 10 nucleotit,đườngkính vòng xoắn là 20A0
Câu 8:Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n=24.Số NST có trong một tế bào có thể dị bội (2n+1)là A.25
B.24
C.36
D.12
Câu 9:Ở cây đậu hà lan,tính trạng hạt vàng (A) trội hoàn toàn so với tính trạng hạt xanh(a),tính trạng hạt trơn(B) trội hoàn toàn so với tính trạng hạt nhăn(b).Hai cặp gen này di truyền độc lập với nhau.Người ta thực hiện phép lai:P AaBb x aaBb thu được kết quả là
Trang 2A 1 hạt xanh trơn: 1 hạt vàng trơn: 1 hạt vàng nhẵn: 1 hạt xanh nhăn
B 1 hạt vàng trơn: 1 hạt xanh trơn:3 hạt vàng nhăn:3 hạt xanh nhăn
C.3 hạt vàng trơn: 3 hạt xanh trơn: 1 hạt vàng nhăn : 1 hạt xanh nhăn
D.1 hạt vàng trơn :3 hạt xanh trơn: 3 hạt vàng nhăn:1 hạt xanh nhăn
Câu 10: Ở cây và độc dược có 2n=24 một tế bào đang ở kì sau của nguyên phân có bao nhiêu nhiễm sắc thể
A.12
B.24
C.48
D.36
Câu 11:Thể đa bội là gì?
A.Là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có một hoặc một số cặp NTS bị thay đổi về số lượng
B Là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có số NST là bội số của n và lớn hơn 2n
C Là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có bộ NST là 2n
D Là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có bộ NST là n
Câu 12:Một tế bào sinh dưỡng nguyên phân liên tiếp 5 lần tạo ra bao nhiêu tế bào con ? Biết rằng không xảy ra đột biến
A 4
B 32
C 8
D 16
Câu 13: Người ta có thể sử dụng tác nhân hoá học để gây đột biến nhân tạo ở vật nuôi bằng cách
A Dùng hoá chất với nồng độ thích hợp tác động lên tinh hoàn và buồng trứng
B Dùng hoá chất với nồng độ thích hợp tác động lên tế bào gan
C Dùng hoá chất với nồng độ thích hợp tác động lên tế bào não
D Dùng hoá chất với nồng độ thích hợp tác động lên tế bào máu
Câu 14: Hoocmôn nào sau đây được dùng để trị bệnh đái tháo đường ở người?
A Glucagôn
B Tirôxin
C Ađrênalin
D Insulin
Câu 15: Prôtêin thực hiện được chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc bào sau đây?
A Cấu trúc bậc 1
B Cấu trúc bậc 2 và bậc 3
C.Cấu trúc bậc 1 và bậc 2
D.Cấu trúc bậc 3 và bậc 4
Câu 16: Nhóm sinh vật nào dưới đây được xếp vào nhóm sinh vật hằng nhiệt ?
A Cá rô phi, cá chép, ếch, cá sấu
B Cá sấu, thỏ, ếch, dơi
C Chim bồ câu, chó sói, thỏ, dơi
D Chim bồ câu, cá rô phi, cá chép, chó sói
Câu 17: Quan hệ nào sau đây là quan hệ cộng sinh ?
A Địa y bám trên cành cây
B Cây nắp ấm bắt côn trùng
C Giun đũa sống trong ruột người
D.Vi khuẩn trong nốt sần rễ cây họ đậu
Câu 18: Quan hệ giữa các thể trong hiện tượng “ tự tỉa” ở thực vật là mối quan hệ gì?
A Sinh vật ăn sinh vật khác
B Cạnh tranh
C Hội sinh
D Cộng sinh
Trang 3Câu 19: Những cây gỗ cao, sống chen chúc, tán lá hẹp phân bố chủ yếu ở
A Rừng ôn đới B Rừng mưa nhiệt đới C Thảo nguyên D Hoang mạc
Câu 20: Trong công đoạn của công nghệ tế bào, người ta tách tế bào của cơ thể rồi mang nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo thích hợp để tạo thành
A Mô sẹo B Mô hoàn chỉnh C Cơ quan hoàn chỉnh D Cơ thể hoàn chỉnh
Câu 21: Yếu tố trung gian trong mối quan hệ giữa gen và prôtêin là
A rARN B mARN C.tARN D ADN
Câu 22: Công nghệ tế bào là ngành kĩ thuật về
A Quy trình sản xuất để tạo ra cơ quan hoàn chỉnh
B Quy trình ứng dụng di truyền học vào trong tế bào
C Duy trì sản xuất cây trồng hoàn chỉnh
D Quy trình nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh
Câu 23; Quá trình giảm phân diễn ra ở cơ quan nào trong cơ thể?
A Cả cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản
B Cơ quan sinh dục
C Cơ quan sinh dưỡng hoặc cơ quan sinh dục
D Cơ quan sinh dưỡng
Câu 24; Ở những loài mà giới đực lòa giới dị giao tử thì trường hợp nào trong các trường hợp sau đây đảm bảo tỉ lệ đực : cái xấp xỉ 1 : 1 ?
A Số giao tử cái mang NST X bằng số giao tử đực mang NST Y
B Số giao tử đực bằng số giao tử cái
C Số cá thể đực và số cá thể cái trong loài vốn đã bằng nhau
D Hai loại giao tử đực mang NST X và NST Y có số lượng, xác suất thụ tinh với giao tử cái tương đương nhau
Câu 25: Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Khi cho các cây cà chua thân đỏ thẫm (P) lai với nhau thu được kết quả gồm 1200 cây đỏ thân đỏ thẫm và 399 cây xanh lục Kiểu gen phù hợp của P là:
A P AA x Aa B P Aa x Aa C P AA x AA D P AA x aa
Câu 26: Chức năng cơ bản của NST là:
A Chứa đựng prôtêin
B Chứa đựng các đặc điểm của sinh vật
C Lưu giữ thông tin di truyền
D Chứa đựng mARN
Câu 27: Ngành công nghệ nào sản xuất ra các loại axit amin, các chất cảm ứng sinh học và chất phát hiện chất độc?
A Cộng nghệ enzim /prôtêin
B Công nghệ tế bào thực vật và động vật
C Công nghệ sinh học và xử lí môi trường
D Công nghệ sinh học y- dược
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là không đúng với chức năng của di truyền y học tư vấn?
A Điều trị các bệnh, tật di truyền
B Cho lời khuyên liên quan đến các bệnh và tật di truyền
C Cung cấp thông tin
D Chuẩn đoán
Câu 29: Cây thông mọc riêng rẽ nơi quang đãng thường có tán rộng hơn cây thông mọc xen nhau trong rừng vì:
A Ánh sáng mặt trời tập trung chiếu vào các cành cây phía trên
B Cây có nhiều chất dinh dưỡng
C Cây cá nhiều chất dinh dưỡng và phần ngọn của cây nhận nhiều ánh sáng
D Ánh sáng mặt trời chiếu được đến các phía của cây
Câu 30: Để tăng nhanh số lượng cá thể đáp ứng nhu cầu của sản xuất, người ta áp dụng phương pháp nào?
Trang 4A Gây đột biến dòng tế bào xôma
B Gây đột biến gen
C Sinh sản hữu tính
D Vi nhân giống
Câu 31: Công nghệ gen là gì?
A Công nghệ gen là ngành khoa học nghiên cứu về cấu trúc và hoạt động của các gen
B Công nghệ gen là ngành kĩ thuật về quy trình tạo ra các ADN tái tổ hợp
C Công nghệ gen là ngành kĩ thuật về quy trình ứng dụng kĩ thuật gen
D Công nghệ gen là ngành kĩ thuật về quy trình tạo ra các sinh vật biến đổi gen
Câu 32: Một gen cấu trúc bị đột biến mất một cặp nucleotit loại (A-T) thì số liên kết hyđrô của gen sẽ:
A Tăng thêm 3 liên kết
B Giảm 2 liên kết
C Tăng thêm 2 liên kết
D Giảm 3 liên kết
Câu 33: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về thường biến?
A Giúp sinh vật thích nghi với môi trường
B Xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định
C Làm biến đổi vật chất di truyền
D Không di truyền
Câu 34: Trong chọn giống vật nuôi, người ta dùng phương pháp nào là chủ yếu để tạo nguồn biến dị?
A Giao phối cận huyết
B Lai giống
C Gây đột biến nhân tạo
D Sử dụng hoocmôn sinh dục
Câu 35: Ở người, gen A quy định tóc xoăn, gen a quy định tóc thẳng, gen B quy định mắt đen, gen b quy định mắt xanh Các gen này nằm trên NST thường và phân li độc lập với nhau Bố có tóc thẳng, mắt xanh Hãy chọn người mẹ có kiểu gen phù hợp phù hợp trong các trường hợp sau để con sinh ra đều có tóc xoăn, mắt đen
A AABB B AaBB C AaBb D AABb
Câu 36: Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là gì trong các sự kiện sau đây?
A Sự kết hợp theo nguyên tắc: một giao tử đực với một giao tử cái
B Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực với một giao tử cái
C Sự kết hợp nhân của hai giao tử đơn bội
D Sự tạo thành hợp tử
Câu 37: Một cấu trúc của gen có chiều dài là 5100A, có T=20% tổng số nuclêôtit của gen Số nuclêôtit loại G bằng bao nhiêu?
A 600 nuclêôtit B 1500 nuclêôtit C 900 nuclêôtit D 450 nuclêôtit
Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về biến dị tổ hợp?
A Ở loại giao phối nhờ có giảm phân và thụ tinh tạo ra vô sô biến dị tổ hợp
B Biến dị hình tổ hợp hình thành do sự sắp xếp lại gen của bố mẹ theo những tổ hợp khác nhau
C Ở loài sinh sản vô tính biến dị tổ hợp chỉ xuât hiện khi có sự tác động mạnh từ môi trường
D Biến dị tổ hợp xuất hiện ở những loài sinh vật có hình thức sinh sản hữu tính
Câu 39: Nếu thế hệ xuất phát (P) có 100% kiểu gen Aa, qua 2 thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ dị hợp còn lại ở thế hệ con lai F2 là
A 25% B 50% C 12,5% D 75%
Câu 40: Loại nuclêôtit chỉ có trong cấu tạo của ARN mà không có trong cấu tạo của ADN là
A Uraxin B Ađênin C Guanin D Timin