1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

8 đề kiểm tra năng lực gv yên phong 1

25 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Năng Lực Giáo Viên
Trường học Trường Thpt Yên Phong Số 1
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2019 - 2020
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số điểm cực tiểu củahàm số đã cho là Câu 13.Một khối trụ có thể tích bằng 6.. Nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính đáy của khối trụ đó gấp 3 lần thì thể tích của khối trụ mới bằng

Trang 1

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .

Số báo danh:

Câu 1. Cho hai số phức z1 1 3iz2  3 4i Mô đun của số phức

1 2

Câu 7. Trong bốn hàm số sau

12

x y x

 ,

3 12

x x

Câu 10.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A loga b loga b với mọi số a b, dương và a  1

Mã đề thi 001

Trang 2

B

1log

với mọi số a b, dương và a  1

C loga bloga cloga bc với mọi số a b, dương và a  1

D

loglog

log

c a

c

a b

b

với mọi số a b c, , dương và a  1

Câu 11.Cho hàm số yf x có đạo hàm f x  x21 x 3 2 x2 ,   x

Số điểm cực tiểu củahàm số đã cho là

Câu 13.Một khối trụ có thể tích bằng 6 Nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính đáy của khối trụ

đó gấp 3 lần thì thể tích của khối trụ mới bằng bao nhiêu?

6

31

6

31

Trang 3

x x

a

47

a

127

Câu 29.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng  

chứa trục Ox và đi quađiểm M2; 1;3 

A Giá trị cực đại của hàm số là 1B Điểm cực tiểu của hàm số là 2

C Điểm cực đại của hàm số là 1D Giá trị cực tiểu của hàm số là 1.

Câu 31.Cho hàm số yf x 

liên tục trên 0;8

và có đồ thị như hình vẽ

Trang 4

f x x

Câu 32.Cho tứ diện ABCD có AB CD  , 3 AD BC  , 4 AC BD 2 3 Bán kính mặt cầu ngoại

tiếp tứ diện ABCD bằng:

log 2x1m  1 log m4x 4x 1

có nghiệm thực duy nhất.Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Câu 36.Cho ba số thực x , y , z thỏa mãn 4x2y29z2 4x12z11

Giá trị lớn nhất của biểu thức P4x2y3z

Câu 38.Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1 2 5, z2  5

Gọi M N, lần lượt là điểm biểu diễn sốphức z z Biết 1, 2 MON 120 , giá trị của

a

34

a

Trang 5

Câu 40.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elip  E

có hai tiêu điểm F 1 7;0

, F2 7;0

vàđiểm

97;

92

C 2 1

72

D NF MF1 2  8

Câu 41.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các véc tơ , ab và c

 thỏa mãn a  5,

y=f(x)

4

321

-1

-3

4

23

4 3

Câu 44.Cho hàm số y ax 4bx2 có đồ thị c  C , biết rằng  C

đi qua điểm A  1;0

Trang 6

tại hai điểm B C, Tam giác ABC có thể có diện tích lớn nhất là bao nhiêu?

Câu 46.Cho hai hàm số yx1 x 2 x 3 m x 

; yx46x3 5x216x18 có đồ thị lầnlượt là   C1 ; C2

Có bao nhiêu giá trị nguyên m trên đoạn 2020;2020 để  C1

cắt C2

tại 4 điểmphân biệt?

Trang 7

Câu 49.Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I , cạnh a, góc BAD 60

,3

a O

Gọi m là số giá trị nguyên của tham số 1 m để hàm số y g x  f x 2 2x m 

nghịch biến trênkhoảng 1; 2

; m là số giá trị nguyên của tham số m để hàm số 2    2 

4

y h x f xx m

đồng biếntrên khoảng 1; 2

Khi đó, m1m2 bằng

A 2b 2a B 2b 2a 1 C 2b 2a 2 D 2b 2a 2

Trang 8

ĐÁP ÁN ĐỀ THI

11.A 12.B 13.B 14.D 15.D 16.B 17.A 18.D 19.C 20.A 21.D 22.C 23.B 24.B 25.B 26.D 27.B 28.A 29.A 30.C 31.C 32.B 33.B 34.D 35.C 36.D 37.C 38.B 39.C 40.A 41.D 42.C 43.B 44.C 45.B 46.D 47.B 48.C 49.A 50.A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn C

Ta có

1 1

Trang 9

+)

2 3 3

x y x

12

x y x

x x

x x

Do cơ số 10 1 nên hàm số ylogx đồng biến trên D 4

Vậy có 2 hàm số đồng biến trên tập xác định là

3 12

x x

Trang 10

Đặt AB x x , 0

.+

Phương án C sai vì với c£ thì log ,log0 a c a bc không xác định.

Phương án D sai vì với c= thì 1

loglog

c c

x x x x

é =ê

ê ê

Câu 14: Chọn D

Trang 11

Giả sử tứ diện đều ABCD có cạnh bằng , aa 0.

Gọi N là trung điểm của AC MN AB//

Khi đó cosAB DM;  cosMN DM;  cosNMD

Trang 12

.Vậy   1 3 2

Trang 13

Tiếp tuyến của  C

tại M x y 0; 0

vuông góc với trục tung

 Hệ số góc của tiếp tuyến bằng 0  0 0  

30

Trang 14

+ Giá trị cực đại của hàm số là 2 nên phương án A sai

+ Điểm cực tiểu của hàm số là 1 nên phương án B sai.

+ Điểm cực đại của hàm số là 1 nên phương án C đúng.

+ Giá trị cực tiểu của hàm số là 2 nên phương án D sai.

Trang 15

Câu 32: Chọn B

Gọi M N theo thứ tự là trung điểm các đoạn thẳng AB và CD.,

Xét tam giác ABC có:

Do đó CMDM nên tam giác MCD cân tại M , suy ra MN là đường trung trực đoạn CD

Chứng minh tương tự MN cũng là đường trung trực đoạn AB

Gọi I là trung điểm đoạn thẳng MN Khi đó IA IB IC ID ;  .

Mặt khác hai tam giác vuông IMB và INC bằng nhau ( do IMIN MB NC;  )

Do đó: IB IC IA ID   hay I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

Trang 16

 

3 2

log 3 2

Suy ra phương trình  3 có nghiệm duy nhất t  0

Hay phương trình (1) có nghiệm duy nhất

1.2

, x   , suy ra hàm số yf x  đồng biến trên  Với

9log

Trang 17

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho 2 bộ số 2; 2;1 và 2x1; ;3y z 2 ta được:

3 10943

.Vậy z lớn nhất là 1 3, dấu bằng xảy ra khi z2 2iz k iz k 2  0  z2 1 k i

Trang 18

E

K N

M

H Q

P

D'

C' B'

A'

L E

H

A A'

+ Gọi Q là trung điểm A D , KACMN H, PQA C 

Kẻ AE vuông góc với HK tại E

MN A AKH   MNAE, suy ra AEMNPQ

Khi đó d A MNPQ ;   AE

.+ Trong mp A AKH 

a RL

Trang 19

 4.4 5 9.3 6    a c 

8.3

, (với G là trọng tâm ABCD ).

+ Vì A(1; 0; 0)Î Ox, B(0; 1; 0)Î Oy, C(0; 0; 1)Î Oz

nên phương trình mp (ABC):x+ + - =y z 1 0

.+ Vì

Ta có bảng biến thiên của hàm số y x 33x như sau:

Từ bảng biến thiên trên, ta có:

Phương trình  1 có nghiệm duy nhất x  1  1; 0

Phương trình  2 có nghiệm duy nhất x  2  1; 0

, x2 x1

.Phương trình  2 có nghiệm duy nhất x 0.

Phương trình  4

có nghiệm duy nhất x 3 0;1

Trang 20

Câu 44: Chọn C

Đồ thị  C

đi qua A1;0 , B0;1 , C2;3 nên ta có

01

a b c c

a

b c

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi D, đồ thị ( )C

Trang 21

 

1

; 2

Trang 22

có nghiệm trên khoảng a b; 

hay phương trình f x  x có nghiệm trên khoảng a b; 

Do đó phương trình g x   0 có nghiệm trên đoạn a b; 

hay phương trình f x  x có nghiệm thuộc đoạn a b; 

Vậy có 3 mệnh đề đúng

Câu 48: Chọn C

Giả sử f x  ax b

Trang 23

2 0

a

SA SB SD  

nên hình chóp S ABD là chóp đều.

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABD SGABD

Gọi E là hình chiếu của D trên SBC

nên SE là hình chiếu của SD trên mặt phẳng SBC

Trang 24

332

a DE

nghịch biến trên khoảng 1;2

 hàm số yf t 

nghịch biến trên khoảng m1;m

 hàm số yf t 2019 nghịch biến trên khoảng m 2020;m 2019

đồng biến trên khoảng 1; 2

 hàm số yf u 

nghịch biến trên khoảng m 4;m 3

 hàm số yf u 2019 nghịch biến trên khoảng m 2023;m 2022

Ngày đăng: 13/12/2023, 20:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số - 8  đề kiểm tra năng lực gv   yên phong 1
th ị hàm số (Trang 9)
Bảng biến thiên: - 8  đề kiểm tra năng lực gv   yên phong 1
Bảng bi ến thiên: (Trang 10)
Bảng biến thiên hàm số  y g x  ( ) : - 8  đề kiểm tra năng lực gv   yên phong 1
Bảng bi ến thiên hàm số y g x  ( ) : (Trang 20)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w