1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÊ CƯƠNG HK2 lớp 12

87 138 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề cương hoá học 12, hệ thống các bài tập hoá học lớp 12, ôn tập học kỳ 2 hoá học lớp 12, bài tập hoá học lớp12, bài tập đại cương kim loại có đáp án, bài tập kim loại kiềm kiềm thổ có đáp án, bài tập sắt có đáp án, bài tập về kim loại có đáp án

Trang 1

CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI NHẬN BIẾT

1 Mạng tinh thể nguyên tử kim loại gồm

A Nguyên tử kim loại và các electron độc thân

B Nguyên tử, ion kim loại và các proton tự do

C Ion kim loại và các electron tự do

D Nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do

2 Những tính chất vật lí chung của kim loại là tính dẻo, dẫn nhiệt, dẫn điện tốt

và ánh kim Nguyên nhân của các tính chất đó là

A trong kim loại có các ion dương và ion âm

B trong kim loại có các ion dương chuyển động tự do

C kim loại có cấu trúc tinh thể nguyên tử

D trong kim loại có các electron chuyển động tự do

3 Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?

4 Kim loại dẫn điện tốt nhất là

A Au B Ag C Al D Cu

5 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

6 Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?

7 Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

A dễ nhận electron để tạo thành ion dương B tính khử

C dễ nhường proton để tạo thành ion dương D dễ bị khử

8 Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

11 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không

tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:

A Cu, Fe, Al B Fe, Al, Cr C Cu, Pb, Ag D Fe, Mg, Al

12 Nhóm các kim loại đều hòa tan trong dung dịch H2SO4 loãng là:

A K, Mg, Ca, Cu B K, Fe, Zn, Hg C K, Ca, Zn, Ag D Na, Ni, Mg,Al

13 Phương trình hóa học nào sau đây sai?

A Ca + 2H2O  Ca(OH)2 + H2 B 2Al + Fe2O3 to

  Al2O3 + 2Fe

C 4Cr + 3O2 to

  2Cr2O3 D 2Fe + 3H2SO4(loãng)  Fe2(SO4)3 + 3H2

14 Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là

A cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử

B khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

Trang 2

C oxi hóa ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

D cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hóa

15 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương

pháp điện phân nóng chảy?

A Fe B Cu C Mg D Ag

16 Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng cách điện phân dung dịch

muối của chúng là :

A Fe, Cu, Ag B Mg, Zn, Cu C Al, Fe, Cr D Ba, Ag, Au

17 Điện phân dung dịch nào sau đây thì thu được dung dịch axit?

A Na2SO4 B CuSO4 C CuCl2 D NaCl

18 Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tai catot xảy ra

A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl- C sự ion hoá ion Na+ D sự khử ion

Na+

THÔNG HIỂU

19 Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Chất nào sau đây có thể loại bỏ

được tạp chất

A Bột sắt dư B Bột nhôm dư C Bột đồng dư D Bột kẽm dư

20 Để khử ion Cu2+ trong dd CuSO4 người ta dùng kim loại

23 Cho hỗn hợp Zn, Mg, Ag vào dung dịch CuCl2, sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được hỗn hợp ba kim loại Ba kim loại đó là

A Mg, Cu và Ag B Zn, Mg và Ag C Zn, Mg và Cu D Zn, Ag và

Cu

24 Ngâm một lá đồng dư vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch A Sau

đó ngâm Fe dư vào dung dịch A thu được dung dịch B Dung dịch B chứa

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3

C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3

25 Để loại bỏ tạp chất Cu ra khỏi Ag người ta ngâm hỗn hợp hai kim loại này

trong dung dịch

A AlCl3 B FeCl2 C Cu(NO3)2 D AgNO3

26 Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được dung dịch gồm các chất tan:

A Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2, AgNO3

C Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3

27 Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng (anot tan) và điện phân

dung dịch CuSO4 với anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là

Trang 3

A ở catot xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e → Cu

B ở catot xảy ra sự oxi hoá: 2H2O + 2e → 2OH- + H2

C ở anot xảy ra sự khử: 2H2O → O2 + 4H+ + 4e

D ở anot xảy ra sự oxi hoá: Cu→ Cu2+ + 2e

28 Hoà tan m gam một kim loại M có hoá trị không đổi bằng dung dịch HNO3,

sau phản ứng thấy bình chứa dung dịch HNO3 tăng m gam Sản phẩm khử là :

A NO B N2O C NO2 D NH4NO3

29 Trường hợp nào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa?

A Đốt Al trong khí Cl2

B Để gang ở ngoài không khí ẩm

C Vỏ tàu làm bằng thép neo đậu ngoài bờ biển

D Fe và Cu tiếp xúc trực tiếp cho vào dung dịch HCl

30 Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên

tử kim loại

B Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử.

C Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.

D Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện.

31 Vật làm bằng hợp kim Zn-Cu trong môi trường không khí ẩm (hơi nước có

hoà tan O2) đã xảy ra quá trình ăn mòn điện hoá Tại anot xảy ra quá trình

A khử O2 B khử Zn C oxi hoá Cu D oxi hoá Zn.

32 Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4)

Khi tiếp xúc với dung dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị

ăn mòn điện hóa học là

A (3) và (4) B (1), (2) và (3) C (2), (3) và (4) D (2) và (3).

33 Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb, Fe

và Sn, Fe và Ni, Fe và Zn Khi nhúng các cặp trên vào dung dịch axit, số cặp kimloại trong đó Fe bị phá hủy trước là :

A 1 B 2 C 3 D 4

34 Ngâm một lá Zn tinh khiết trong dung dịch HCl, sau đó thêm vài giọt dung

dịch CuSO4 vào Trong quá trình thí nghiệm trên

A chỉ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học.

B lúc đầu xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học sau đó xảy ra thêm hiện

tượng ăn mòn hóa học

C lúc đầu xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học sau đó xảy ra thêm hiện tượng

ăn mòn điện hóa học

D chỉ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học.

35 Kim loại M bị ăn mòn điện hoá học khi tiếp xúc với sắt trong không khí

ẩm M có thể là

A Bạc B Đồng C Chì D Kẽm.

Trang 4

36 Để chống ăn mòn cho đường ống dẫn dầu bằng thép chôn dưới đất, người

ta dùng phương pháp điện hoá Trong thực tế, người ta dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh?

A Zn B Sn C Cu D Na.

37 Có 6 dung dịch riêng biệt: Fe(NO3)3, AgNO3, CuSO4, ZnCl2, Na2SO4,

MgSO4 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Cu kim loại, số trường hợp xảy ra

ăn mòn điện hóa là

A 3 B 1 C 4 D 2.

38 Một vật làm bằng hợp kim Fe - Zn bị ăn mòn điện hoá thì

A sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá B kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa.

C kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá D sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị OXH

39 Trong các trường hợp sau trường hợp nào không xảy ra ăn mòn điện hoá?

A Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ một vài giọt dung dịch

H2SO4

B Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biển.

C Nhúng thanh Zn trong dung dịch H2SO4 có nhỏ vài giọt CuSO4.

D Sự gỉ của gang thép trong tự nhiên.

A Tính oxi hoá của Cl2 mạnh hơn của Fe3+ .

B Tính oxi hoá của Br2 mạnh hơn của Cl2

C Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br-

D Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+

41 Hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe, Ag, Cu Ngâm X trong dung dịch Y chỉ

chứa một chất, khuấy kỹ cho đến khi phản ứng kết thúc, thấy Fe và Cu tan hết vàthu được chất rắn chỉ có Ag có khối lượng bằng lượng Ag có trong X Dung dịch

Y là

A CuSO4 B AgNO3 C Fe(NO3)3 D HCl

42 Cho các thí nghiệm sau:

1 Nhúng thanh Zn vào dung dịch AgNO3

2 Cho vật bằng gang vào dung dịch HCl

3 Cho Na vào dung dịch CuSO4

4 Để miếng tôn (Fe trắng Zn) có vết xước sâu ngoài không khí ẩm

5 Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 2M

6 Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là

A 3 B 2 C 4 D 5

43 Tiến hành các thí nghiệm sau:

Trang 5

(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;

(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;

(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;

(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là

A 3 B 2 C 1 D 4

44 Tiến hành các thí nghiệm sau đây:

(a) Ngâm một lá kẽm vào dung dịch CuSO4

(b) Ngâm một lá đồng vào dung dịch FeCl3

(c) Cho thép cacbon tiếp xúc với nước mưa

(d) Cho thép vào dung dịch axit clohiđric

(e) Để sắt tây tiếp xúc với nước tự nhiên

(f) Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4.

Trong các thí nghiệm trên có bao nhiêu trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa?

A 2 B 5 C 3 D 4.

45 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl

(2) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2

(3) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3

(4) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm

(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2

(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng

Các thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là

A (1), (3), (5) B (2), (3), (4), (6) C (2), (4), (6) D (1), (3), (4), (5).

46 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Ngâm lá Cu trong dung dịch AgNO3

(b) Ngâm lá Zn trong dung dịch HCl loãng

(c) Ngâm lá Al trong dung dịch HCl

(d) Ngâm hợp kim Fe-Cu trong dung dịch HCl

(e) Để một vật bằng gang (hợp kim Fe-C) ngoài không khí ẩm

(g) Ngâm lá Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là

47 Khử hoàn toàn 32 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại.

Giá trị của m là

A 25,6 B 19,2 C 6,4 D 12,8

48 Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40 ml dung dịch

HCl 2M Công thức của oxit là

A MgO B Fe2O3 C CuO D Fe3O4

49 Cho 1,04 gam hỗn hợp hai kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4

loãng, dư thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khanthu được là

Trang 6

A 3,92 gam B 1,96 gam C 3,52 gam D 5,88 gam

50 Cho 4,2 gam hỗn hợp Mg, Zn, Al tác dụng hết với dung dịch HCl thu được

2,24 lít khí H2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối khan thu được khi cô cạn dungdịch là

A 7,1 gam B 7,75 gam C 11,3 gam D 6,25gam

51 Hòa tan 4,86 gam hỗn hợp 3 kim loại X, Y, Z trong HNO3 đặc nóng ta thu

được 1,792 lít NO2 ở đktc Cô cạn dung dịch thu được lượng muối khan là:

A 9,82 gam B 8,92 gam C 8,29 gam D 9,28 gam

52 Cho từ từ bột Fe vào 50ml dung dịch CuSO4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi

dung dịch mất màu xanh Khối lượng bột Fe đã tham gia phản ứng là:

A 5,6 gam B 0,056 gam C 0,56 gam D 0,28 gam

53 Ngâm một thanh Zn vào 100ml dung dịch AgNO3 0,1M đến khi AgNO3

tác dụng hết, thì khối lượng thành Zn sau phản ứng so với thanh Zn ban đầu sẽ

A giảm 0,755 gam B tăng 1,08 gam C tăng 0,755 gam D tăng 7,55gam

54 Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng

kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khôrồi đem cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam so với ban đầu Nồng độ molcủa dung dịch CuSO4 đã dùng là

A 0,05M B 0,0625M C 0,50M D 0,625M

55 Điện phân hoàn toàn 22,2 gam muối clorua kim loại nhóm IIA thu được

4,48 lít khí Cl2 (đktc) Kim loại đó là

A Mg B Ca C Sr D Ba

56 Điện phân nóng chảy một muối halogen của kim loại M thu được 6,24 gam

kim loại ở catot và 1,792 lít khí (đktc) ở anot Công thức của muối đem điệnphân là:

A KCl B NaCl C MgCl2 D CaCl2

57 Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị 2

với dòng điện có cường độ 6A Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng Catottăng 3,19

gam Kim loại đó có thể là

A Cu B Zn C Sn D Ni

58 Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 0,2M (điện cực trơ) cho đến khi ở

catot thu được 3,2 gam kim loại thì thể tích khí (đktc) thu được ở anot là

A 2,24 lít B 3,36 lít C 0,56 lít D 1,12 lít

59 Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axit HCl 1M

và H2SO4 0,5M được dung dịch Y và 5,32 lít H2 (đktc) Xem thể tích dung dịchkhông đổi, giá trị pH của dung dịch Y là

A 7 B 6 C 1 D 2

Trang 7

60 Cho 1,62 gam kim loại M có hoá trị không đổi vào bình chứa dung dịch

HCl sau khi kim loại tan hết thấy bình chứa dung dịch HCl tăng 1,44 gam Kimloại M là

A Mg B Ca C Al D Zn

VẬN DỤNG CAO:

61 Cho m gam Fe vào 200 ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,15M và

Cu(NO3)2 0,1M, sau một thời gian thu được 3,84 gam hỗn hợp kim loại và dungdịch X Cho 3,25 gam bột Zn vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàntoàn, thu được 3,895 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y Giá trị của m là

A 0,560 B 2,240 C 2,800 D 1,435

62 Cho m gam bột Cu vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,2M sau một thời gian

thu được 3,12 gam chất rắn X và dung dịch Y Cho 1,95 gam bột Zn vào dungdịch Y đến phản ứng hoàn toàn thu được 3,45 gam chất rắn Z và dung dịch chỉchứa một muối duy nhất

A 0,64 B 1,28 C 1,92 D 1,60

63 Cho m gam Mg vào dung dịch X gồm 0,03 mol Zn(NO3)2 và 0,05 mol

Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 5,25 gam kim loại và dung dịch Y Cho dung dịch NaOH vào Y, khối lượng kết tủa lớn nhất thu được là 6,67 gam Giá trị của m là

A 3,60 B 2,02 C 4,05 D 2,86

64 Tiến hành điện phân 500 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,1M (điện cực trơ) với

cường độ dòng điện 19,3A trong thời gian 400 giây và ngắt dòng điện để yênbình điện phân để phản ứng xảy ra hoàn toàn (tạo khí NO là sản phẩm khử duynhất) thu được dung dịch X Khối lượng dung dịch X giảm so với ban đầu là

A 3,8 gam B 1,28 gam C 1,88 gam D 1,24gam

65 Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 1,25M và NaCl a mol/l

(điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan củakhí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 2Atrong 19300 giây Dung dịch thu được có khối lượng giảm 24,25 gam so vớidung dịch ban đầu Giá trị của a là

A 0,75 B 0,50 C 1,00 D 1,50

66 Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 a mol/1 và NaCl 2M

(điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan củakhí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 1,25Atrong 193 phút Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 9,195 gam so vớidung dịch ban đầu Giá trị của a là

A 0,40 B 0,50 C 0,45 D 0,60

CHƯƠNG 6: KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ, NHÔM NHẬN BIẾT

Câu 1 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm

Trang 8

Câu 2 Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện ?

Câu 3 Các nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm:

A Li, Na, Ca, K, Rb B Li, K, Na, Ba, Rb

C Li, Na, K, Rb, Cs D Li, Na, K, Sr, Cs

Câu 4 Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 5 Tính chất của kim loại kiềm thổ là

A dễ nhường electron thể hiện tính khử

B dễ nhận electron thể hiện tính oxi hoá

C dễ nhường eletron thể hiện tính oxi hoá

D dễ nhận electron thể hiện tính khử

Câu 6 Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước

(CaSO4.2H2O) được gọi là

A thạch cao khan B thạch cao sống C đá vôi D thạch cao nung

Câu 7 Muối được dùng để chế thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit trong dạ dày

Câu 8 Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A sự khử ion Na+ B sự oxi hóa ion Cl-

C sự khử ion Cl- D sự oxi hóa ion Na+

Câu 9 Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ cứng thấp Cách

giải thích nào sau đây là đúng?

A Do các kim loại kiềm có cấu tạo mạng lục phương , tương đối rỗng

B Do các kim loại kiềm có cấu tạo mạng lập phương tâm diện, tương đối rỗng

C Trong chu kì, kim loại có bán kính nhỏ nhất

D Kim loại kiềm có cấu tạo mạng lập phương tâm khối, tương đối rỗng

Câu 10 Không gặp kim loại kiềm thổ trong tự nhiên ở dạng tự do vì

A thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ

B đây là kim loại hoạt động hóa học rất mạnh

C đây là những chất hút ẩm đặc biệt

D đây là những kim loại điều chế bằng cách điện phân

Câu 11 Chọn phát biểu sai về kim loại kiềm thổ?

A Nằm ở nhóm IIA của bảng tuần hoàn

B Có 2 electron ở lớp ngoài cùng

C. Số oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +1

D Tính chất hóa học đặc trưng là tính khử mạnh: M → M2+ + 2e

Câu 12 Sự tạo thành hang động đá vôi là một quá trình hoá học Quá trình này

kéo dài hàng triệu năm Phản ứng hoá học nào sau đây biểu diễn quá trình đó là

A Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O B BaCO3 + CO2 + H2O →

Ba(HCO3)2

Trang 9

C CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D Ba(HCO3)2→ BaCO3 + CO2 +

H2O

Câu 13 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1

B Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs

C Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước

D Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối

Câu 14 Sự tạo thành thạch nhũ trong hang động là do phản ứng:

Câu 15 Đolomit là tên gọi của hỗn hợp

A CaCO3 MgCl2 B CaCO3 MgCO3

C MgCO3 CaCl2 D MgCO3.Ca(HCO3)2

Câu 16 Nước cứng là nước

A chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ B chứa 1 lượng cho phép Ca2+,

Mg2+

C không chứa Ca2+, Mg2+ D chứa nhiều Ca2+, Mg2+, HCO

3

Câu 17 Gốc axit có thể làm mềm nước cứng là

A NO3- B SO42- C ClO4- D PO4

3-Câu 18 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

B Có thể dùng Na2CO3( hoặc Na3PO4 ) để làm mềm nước cứng.

C Dùng phương pháp trao đổi ion để làm giảm tính cứng tạm thời và tính

cứng vĩnh cửu

D Đun sôi nước có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu.

Câu 19 Trong các mẫu nước cứng dưới đây, nước có tính cứng tạm thời là

A dung dịch Ca(HCO3)2 B dung dịch MgSO4

C dung dịch CaCl2 D dung dịch Mg(NO3)2

Câu 20 Trong một cốc có a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3- Biểuthức liên hệ giữa a,b,c,d là

A a + b = c + d B 2a + 2b = c + d C 3a + 3b = c + d D 2a+b=c+d

Câu 21 Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

A Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA B Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1

C Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện D Mức oxi hóa đặc trưng +3.

Câu 22 Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

A nhôm là kim loại kém hoạt động

B có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

C có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

D nhôm có tính thụ động với không khí và nước

Câu 23 Chọn phát biểu không đúng về phèn chua:

Trang 10

A Thành phần: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B Làm trong nước

C Làm chất cầm màu trong nhuộm D Làm mềm nước.

Câu 24 Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

A Nhôm là kim loại lưỡng tính B Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính

C Al2O3 là oxit trung tính D Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính

Câu 25 Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác

dụng với dung dịch kiềm?

A AlCl3 và Al2(SO4)3 B Al(NO3)3 và Al(OH)3

C Al2(SO4)3 và Al2O3 D Al(OH)3 và Al2O3

Câu 26 Phát biếu đúng về phản ứng nhiệt nhôm là

A Nhôm chỉ có thể khử các oxit kim loại đứng sau H trong dãy điện hoá

B Nhôm chỉ có thể khử các oxit kim loại đứng sau Al trong dãy điện hoá

C Nhôm chỉ có thể khử các oxit kim loại đứng trước và đứng sau Al trong dãy điện hoá với điều kiện kim loại đó dễ bay hơi

D Nhôm khử tất cả các oxit kim loại

Câu 27 Chọn câu không đúng

A Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

B Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ

C Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm

D Nhôm là kim loại lưỡng tính

Câu 28 Vai trò nào sau đây không phải của Criolit (Na3AlF6) trong sản xuất

nhôm?

A. Tăng hàm lượng nhôm trong nguyên liệu (tiết kiệm nguyên liệu)

B Tạo một lớp xỉ, ngăn cách để bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hoá

C Làm tăng độ dẫn điện Al2O3 nóng chảy

D Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 (tiết kiệm năng lượng)

Câu 29 Để chứng minh NaHCO3 là chất lưỡng tính có thể dùng 2 phương trình

phản ứng là

A NaHCO3+HCl NaCl+H2O+CO2; Na2CO3+Ca(OH)2 2NaHCO3 +CaCO3

B NaHCO3+HCl NaCl+H2O+CO2; 2NaHCO3+H2SO4 Na2SO4+2CO2+2H2O

C NaHCO3 + HCl  NaCl + H2O + CO2; NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 + H2O

D NaHCO3+NaOH Na2CO3+H2O; 2NaHCO3+Ca(OH)2 Na2CO3+CaCO3+ H2O

Câu 30 Từ dung dịch MgCl2 ta có thể điều chế Mg bằng cách

A Điện phân dung dịch MgCl2

B Cô cạn dung dịch rồi điện phân MgCl2 nóng chảy

C Dùng Na kim loại để khử ion Mg2+ trong dd

D Chuyển MgCl2 thành Mg(OH)2 rồi chuyển thành MgO rồi khử MgO bằng CO

Câu 31 Thạch cao nung được dùng để bó bột, đúc tượng do hiện tượng giãn nở

thể tích khi đông cứng Thành phần chính của thạch cao nung chứa

Trang 11

A CaSO4 B CaSO4.2H2O C CaSO4.H2O D.

Câu 1 Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với dãy chất nào sau đây :

A BaCl2 , Na2CO3 , Al B CO2 , Na2CO3 , Ca(HCO3)2

C NaCl , Na2CO3 , Ca(HCO3)2 D NaHCO3,NH4NO3, MgCO3

Câu 2 Trường hợp nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?

A Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào Ca(OH)2

B Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3

C Nhỏ từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2

D Nhỏ tư từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

Câu 3 Cho các chất sau: NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl, NaHSO4 Số chất có

thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời là

Câu 4 Cho phản ứng: Ca(HCO3)2 t0

  CaCO3 + CO2 + H2O

Phản ứng này giải thích

(1) Tạo lớp cặn trong ấm đun nước

(2) Xâm thực của nước mưa vào núi đá vôi

(3) Tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi

Các lựa chọn đúng là

A (1) và (2) B (1) C (2) D (1) và (3)

Câu 5 Cho dung dịch chứa 0,3 mol KOH tác dụng với 0,2 mol CO2 Dung dịch

sau phản ứng gồm các chất

A KOH, K2CO3 B KHCO3, K2CO3 C KHCO3 và CO2 D K2CO3

Câu 6 Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol có phương

trình ion rút gọn là :

A CO32- + H+  HCO3 

B CO32- + 2H+  H2O + CO2

C CO32- + 2H+  H2CO3 D 2Na+ + SO42-  Na 2SO4

Câu 7 Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng

A ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

B có sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa màu vàng Cu(OH)2.

C ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong

suốt

D ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dung

dịch trong suốt

Câu 8 Cho dần từng giọt dung dịch NaOH (1), dung dịch NH3 (2) lần lượt đến

dư vào ống đựng dung dịch AlCl3 thấy

A lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan ra

Trang 12

B lúc đ ầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan ra.

C lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa tan, ở (2) kết tủa không tan

D lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa không tan, ở (2) kết tủa tan

Câu 9 Cho dần từng giọt dung dịch HCl (1) , CO2 (2) lần lượt vào ống đựng

dung dịch NaAlO2 thấy

A lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan ra

B lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan ra

C lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa tan, ở (2) kết tủa không tan

D lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa không tan, ở (2) kết tủa tan

Câu 10 Cho các quá trình sau:

(1)Điện phân nóng chảy KCl

(2)Điện phân nóng chảy KOH

(3)Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn

(4)Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn

Ion K+ không bị khử trong quá trình

A.(1),(2),(4) B.(2),(4) C.(3),(4) D.(1),(2)

Câu 11 Để điều chế Al người ta điện phân Al2O3 nóng chảy mà không điện

phân AlCl3 nóng chảy vì

A AlCl3 nóng chảy ở nhiệt độ cao hơn Al2O3

B AlCl3 là hợp chất cộng hoá trị, không nóng chảy mà thăng hoa

C Điện phân AlCl3 tạo ra Cl2 rất độc ảnh hưởng đến sức khỏe của con người

D Điện phân Al2O3 cho ra Al tinh khiết hơn

Câu 12 Criolit Na3AlF6 được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân nóng

chảy, để sản xuất nhôm vì lí do nào sau đây?

1 Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp nhằm tiết kiệm năng lượng

2 Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy

3 Tạo lớp ngăn cách bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hóa

4 Tạo ra hỗn hợp bảo vệ nhôm nóng chảy không bị oxi hóa bởi không khí

A 1, 2 B 1, 2, 4 C 2, 3, 4 D 1, 2, 3

Câu 13 Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:

A dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)

B dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)

C dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng

D dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng

Câu 14 Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là

A NH4Cl B (NH4)2CO3 C BaCO3 D BaCl2 Câu 15: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và MgCl2, người ta dùng lượng dư dungdịch

Câu 16 Thực hiện các thí nghiệm sau :

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH

Trang 13

(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3

(V) Sục khí NH3vào dung dịch Na2CO3

(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là

A II, V và VI B II, III và VI C I, II và III D I, IV và V

Câu 17 Cho các phát biểu sau về kim loại kiềm:

1 Hợp kim liti-nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

2 Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại dạng đơn chất

3 Có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tương đối thấp

4 Gồm các nguyên tố : H, Li, Na, K, Rb, Cs, Fr

5 Để điều chế kim loại kiềm, cần oxi hóa các ion của chúng

6 Na2CO3 có ứng dụng làm bột giặt, chế thuốc đau dạ dày

Số phát biểu sai là

Câu 18 Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm

dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì

số chất kết tủa thu được là

Câu 19 Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để

thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ

Câu 1 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kỳ kế tiếp trong bảng

tuần hoàn Lấy 3,1 (g) X hòa tan hoàn toàn vào nước thu được 1,12 lít H2 (đktc)

A, B là 2 kim loại

Câu 2 Cho 24,4 g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch

BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4 g kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịchthu được m (g) muối clorua Vậy m có giá trị là:

Câu 3 Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm, thu được 0,896 lit khí

(đktc) và 3,12 g kim loại Công thức muối là

A LiCl B NaCl C KCl D RbCl

Câu 5 Điện phân nóng chảy hết 5,85 gam muối clorua của kim loại kiềm R thu

được 0,05 mol khí clo R là

Trang 14

A K B Na C Li D Rb

Câu 6 Điện phân Al2O3 nóng chảy với cường độ I = 9,65A trong thời gian

30.000s thu được 22,95g Al Hiệu suất của phản ứng điện phân là

A 100% B 85% C 80% D 90%

Câu 7 Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu

kì liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được 2,24 lít CO2 (đktc) Hai kim loại đó là

A K, Cs B Li, Na C Na, K D Cs, Rb

Câu 8 Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước dư Sau phản ứng thu

được 0,336 lít khí H2 (đktc) Kim loại kiềm là

dịch X và 1,344 lít khí H2 (đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòahết một nửa dung dịch X là

A 200 ml B 400 ml C 600 ml D 1200 ml.

Câu 12 Hòa tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau

phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí H2(đktc) Giá trị V là

Câu 14 Cho 9g hợp kim Al tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng, dư thu

được 10,08 lít H2 (đktc) % Al trong hợp kim là

A 90% B 9% C 7.3% D 73%

Câu 15 Hợp kim Al-Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 8,96 lit H2

(đktc) Cũng lượng hợp kim trên tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được6,72 lit H2 (đktc) % Al tính theo khối lượng là

A 6,92% B 69,2% C 3,46% D 34,6%

Câu 16 Cho 20,7 gam cacbonat của kim loại R hóa trị I tác dụng với một lượng

dư dung dịch HCl Sau phản ứng thu được 22,35 gam muối Kim loại R là

Câu 17 Cho 19,18 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng với một lượng nước dư

thì thu được 3,136 lít khí (đktc) Kim loại kiềm thổ đó là

Trang 15

A Mg B Ca C Sr D Ba

Câu 18 Cho 21,7 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm thổ tác dụng hết với

HCl thì thu được 6,72 lít khí (đktc) Khối lượng muối khan thu được sau phảnứng là A.21,1 gam B 43 gam C 43,6 gam

D 32 gam

Câu 19 Hoà tan hết 3,5g hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al và Fe bằng dung dịch

HCl, thu được 3,136 lít khí (đktc) và m (g) muối clorua m nhận giá trị bằng

12,34g

Câu 20 Trộn 8,1 gam Al và 48 gam Fe2O3 rồi cho tiến hành phản ứng nhiệt

nhôm trong điều kiện không có không khí, kết thúc thí nghiệm thu được m gamhỗn hợp rắn Giá trị của m là

A 61,5 B 56,1 C 65,1 D 51,6

dung dịch X Đun nóng dung dịch X thu được 15g kết tủa nữa biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của V là

Câu 22 Thổi V lít (đktc) CO2 vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,0225M, thu được

2,955g kết tủa Gía trị V là

A 0,336 hoặc 1,68 B 0,448 hoặc 1,68 C 0,336 D 1,68

Câu 23 Một cốc nước có chứa các ion: Na+ (0,02 mol), Mg2+ (0,02 mol),

Ca2+ (0,04 mol), Cl-(0,02 mol), HCO3- (0,10 mol) và SO42-(0,01 mol) Đun sốicốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trongcốc

A có tính cứng hoàn toàn B. có tính cứng vĩnh cửu

C là nước mềm D có tính cứng tạm thời

Câu 24 Nhiệt phân hoàn toàn 50 gam đá vôi ( có lẫn tạp chất) thấy thoát ra

8,064 lít khí (đkc) Hàm lượng CaCO3 trong đá vôi là:

A 72% B 18% C 50% D 36%

Câu 25 Cho dung dịch chứa 0,25 mol KOH vào dung dịch có chứa 0,1 mol

H3PO4 Muối thu được sau phản ứng là

A K2HPO4 và KH2PO4 B K2HPO4 và K3PO4

C K3PO4 và KH2PO4 D KH2PO4 , K2HPO4, K3PO4

Câu 26 Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu

được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

A 3,36 B 4,48 C 2,24 D 1,12

Câu 27 Một dung dịch có chứa 0,07 mol Ca2+; x mol Mg2+; 0,07 mol Cl-; 0,21mol NO3- Khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn dung dịch là

A. 19,985 gam B 23,345 gam C 19,8814 gam D 23,065 gam.

Câu 28 Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x mol

Trang 16

hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chấtrắn khan Giá trị của m là

A 7,190 B 7,020 C 7,875 D 7,705.

Câu 29 Hoà tan hoàn toàn 9,6g kim loại R hoá trị (II ) trong H 2SO4 đặc thu được

dung dịch X và 3,36 lit khí SO2(đktc) Vậy R là

A Mg B Zn C Ca D Cu

Câu 30 Hòa tan 1,2 g kim loại X vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít khí

nitơ ở đktc (giả thiết phản ứng chỉ tạo ra khí N2) Vậy X là

A Zn B Cu C Mg D Al

Câu 31 Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dd HNO3 (dư) sinh ra 2,24 lít khí X

(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Khí X là

Câu 32 3,24g Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, vừa đủ, thu được khí N2O

(sản phẩm khử duy nhất) Số mol HNO3 đã phản ứng là

A 0,45 mol B 0,54 mol C 0,32 mol D 0,30 mol.

Câu 33 Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là

A 8,88 g B 13,92g C 6,52g D 13,32g Câu 34 Cho hỗn hợp 0,1 mol Ba và 0,2 mol Al vào nước dư thì thể tích khí

thoát ra (đktc) là

A 2,24 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 8,96 lít.

Câu 35 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH

0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là

Câu 36 Cho 700 ml dung dịch KOH 0,1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 0,2M

Sau phản ứng khối lượng kết tủa tạo ra là

A 0,78 gam B 1,56 gam C 0,97 gam D 0,68 gam

Câu 37 Cho 100ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với 200ml dung dịch NaOH.

Kết tủa tạo thành được làm khô và nung đến khi khối lượng không đổi cân nặng2,55g Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH ban đầu là

A 1,75M và 0,75M B 2,75M và 0,35M C.0,75M và 0,35M D 0,35M và 0,75M

Câu 38 Dung dịch X chứa HCl 0,2M và AlCl3 0,1M Cho từ từ 500 ml dung

dịch Y chứa KOH 0,4M và NaOH 0,7M vào 1 lít dung dịch X thu được m gam kết tủa Tính m ?

A 3,90 gam B 1,56 gam C 8,10 gam D 2,34 gam Câu 39 Hoà tan hoàn toàn a gam Al2O3 trong 400 ml dung dịch HNO3 1M thu

được dung dịch X Thêm 300 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì thuđược 3,9 gam kết tủa Vậy giá trị của a tương ứng là

A 8,5 gam B 10,2 gam C 5,1 gam D 4,25 gam

Trang 17

Câu 40 Cho V lit dung dịch HCl 1 M vào 200 ml dung dịch chứa đồng thời

NaOH 0,5 M và NaAlO2 1,5M thu được 15,6 gam kết tủa Giá trị cực đại của V là

Câu 41 Sục CO2 vào 200 gam dung dịch Ca(OH)2 ta quan sát hiện tượng theo

đồ thị hình sau (số liệu tính theo đơn vị mol)

Nồng độ % chất tan trong dung dịch sau phản ứng là

A 30,45% B 34,05% C 35,40% D 45,30%

Câu 42 Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình

bên (số liệu tính theo đơn vị mol)

Giá trị của x là

A 0,55(mol) B 0,65(mol) C 0,75(mol) D 0,85(mol)

Câu 43 Sục từ từ đến dư CO2 vào một cốc đựng dung dịch Ca(OH)2 Kết quả thí

nghiệm được biểu diễn trên đồ thị như hình bên

nCO2

nCaCO3

a

Khi lượng CO2 đã sục vào dung dịch là 0,85 mol thì lượng kết tủa đã xuất hiện là

m gam Giá trị của m là

A 40 gam B 55 gam C 45 gam D 35 gam Câu 44 Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 Sự phụ thuộc của

khối lượng kết tủa (y gam) vào thể tích khí CO2 tham gia phản ứng (x lít) được biểu diễn bằng đồ thị bên Giá trị của m là

Trang 18

A 19,70 B 39,40 C 9,85 D 29,55

Câu 45 Dung dịch A chứa a mol Ba(OH)2 Cho m gam NaOH vào A sau đó sục

CO2 (dư) vào ta thấy lượng kết tủa biên đổi theo đồ thị:

Giá trị của a + m là

A 20,8 B 20,5 C 20,4 D 20,6

Câu 47 Sục CO2 vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và NaOH ta quan

sát hiện tượng theo đồ thị hình bên(số liệu tính theo đơn vị mol).Giá trị của x là :

A 0,64(mol) B 0,58(mol) C 0,68(mol) D 0,62(mol)

Câu 47 Sục CO2 vào dung dịch a mol Ca(OH)2 và b mol NaOH thu được kết

quả như hình sau

Giá trị của a:b là

Câu 48 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3,kết quả thí

nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)

Trang 19

Giá trị của x là

Câu 49 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp chứa

AlCl3 và HCl, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theođơn vị mol)

Tỷ lệ x : a là

Câu 50 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch chứa x mol NaOH và y

mol NaAlO2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị bên Tỷ lệ x:y là

Câu 51 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2

vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3

và Al(NO3)3 Sự phụ thuộc của khối lượng

kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol)

được biểu diễn bằng đồ thị bên

Giá trị của m là

A 5,97 B 7,26 C 7,68 D 7,91

Câu 52 Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Ba và Al2O3 vào nước dư, thu được dung dịch X và còn lại 5,1 gam chất rắn không tan Cho dung dịch H2SO4 loãng dư vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Trang 20

A 1,2 B 0,8 C 0,9 D 1,0

Câu 2 Hòa tan hoàn toàn m gam hh gồm Na2O và Al2O3 vào nước thu được

dung dịch X trong suốt Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100 ml thìbắt đầu xuất hiện kết tủa; khi hết 300 ml hoặc 700 ml thì đều thu được a gam kếttủa Giá trị của a và m lần lượt là

A 15,6 và 27,7 B 23,4 và 35,9 C 23,4 và 56,3 D 15,6 và 55,4

Câu 3 Cho m gam NaOH vào 300 ml dung dịch NaAlO2 0,5M được dung dịch

X Cho từ từ dung dịch chứa 500 ml HCl 1,0 M vào X thu được dung dịch Y và7,8 gam kết tủa Sục CO2 vào Y thấy xuất hiện kết tủa Giá trị của m là

A 4,0 gam B 12,0 gam C 8,0 gam D 16,0 gam.

Câu 4 Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu

được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2

Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được mgam chất rán khan Giá trị của m là

A 97,98 B 106,38 C 38,34 D 34,08.

Câu 5 Hỗn hợp X gồm Al2O3, Ba, K (trong đó oxi chiếm 20% khối lượng của

X) Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,022mol khí H2 Cho từ từ đến hết dung dịch gồm 0,018 mol H2SO4 và 0,038 molHCl vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa các muối clorua và muối sunfattrung hòa) và 2,958 gam hỗn hợp kết tủa Giá trị của m là

A 3,912 B 3,600 C 3,090 D 4,422.

CHƯƠNG 7: SẮT - CROM – KIM LOẠI KHÁC.

BIẾT

Câu 1 Tính chất vật lý nào dưới đây không phải là tính chất vật lý của sắt?

A Kim loại nặng khó nóng chảy B Màu vàng nâu, dẻo dễ rèn

Trang 21

C Dẫn điện và nhiệt tốt D Có tính nhiễm từ.

Câu 2 Tính chất hóa học cơ bản của sắt là

A thể hiện tính khử mạnh B tính oxi hóa trung bình

C tính khử trung bình D.vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tínhkhử

Câu 3 Cho sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa các chất: Cu(NO3)2, Ni(NO3)2,AgCl, Fe(NO3)3 thì sắt sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự là

A Ag+, Fe3+, Cu2+, Ni2+ B Ni2+, Cu2+, Fe3+, Ag+

C Fe3+, Ag+, Cu2+, Ni2+ D Ag+, Cu2+, Ni2+, Fe3+

Câu 4 Ở nhiệt độ thường, trong không khí ẩm, sắt bị oxi hóa tạo thành gỉ sắt

màu nâu do có phản ứng

A 3Fe + 4H2O → Fe3O4 + 4H2 B 3Fe + 2O2 → Fe3O4

C 4Fe + 3O2 → 2Fe2O3 D 4Fe + 3O2 + 6H2O → 4Fe(OH)3

Câu 5 Hòa tan sắt kim loại trong dung dịch HCl Cấu hình electron của cation

kim loại có trong dung dịch thu được là

A [Ar]3d5 B [Ar]3d6 C [Ar]3d54s1 D [Ar]3d44s2

Câu 6 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng

không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc , nguội là

Câu 7 Quặng Hêmatit nâu có chứa

A Fe2O3.nH2O B Fe2O3 khan C Fe3O4 D FeCO3

Câu 8 Câu nào đúng: Gang

A là hợp kim của Fe có từ 0,01%  2% C và một ít S, Mn, P, Si.

B Là hợp kim của Fe có từ 6%  10% C và một lượng rất ít S, Mn, P, Si.

C. Là hợp kim của Fe có từ 2%  5% C và một ít S, Mn, P, Si

D Là hợp kim của Fe có từ 6  10% C và một ít S, Mn, P, Si.

Câu 9 Trong số các cặp kim loại sau, cặp kim loại bền vững trong không khí và

nước nhờ có màng ôxit bảo vệ là

A Cu và Al B Al và Cr C Fe và Al D Fe và Cr

Câu 10 Dung dịch có thể hoà tan hoàn toàn mẫu gang là

A HCl B H2SO4 loãng C NaOH D HNO3 đặc nóng

Câu 11 Chất khử được dùng trong quá trình sản xuất gang là

A hiđro B than cốc C nhôm D. cacbon monooxit

Câu 12 Nguyên liệu sản xuất thép là

A gang B quặng manhetit C quặng hematit nâu D quặng hematit

đỏ

Câu 13 Cho các phản ứng:

(1) Fe + MgSO4→Mg + FeSO4 (2) Fe + 2HCl → FeCl2+ H2

(4) 2Fe + 3Cl2→2FeCl3 (3) Fe + 6HNO3 đ , nguội → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

Trang 22

Phản ứng không thể xảy ra là

Câu 14 Dung dịch HNO3 tác dụng với chất nào sau đây sẽ không cho khí ?

Câu 15 Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị hòa tan hết là

A Cu, Al, Fe B CuO, Al, Fe. C Cu, Ag, Fe D Al, Fe,

Ag

Câu 16 Khi nhúng một thanh đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3 thì thấy

A không có hiện tượng gì.

B thanh đồng tan ra và có sắt tạo thành.

C. thanh đồng tan ra và dung dịch có màu xanh

D thanh đồng tan ra, dung dịch có màu xanh và có sắt tạo thành.

Câu 17 X là kim loại phản ứng được với dd H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng

được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãythế điện hoá: Fe3+/Fe2+đứng trước Ag+/Ag)

Câu 18 Dung dịch FeCl3 không tác dụng với kim loại

Câu 19 Trường hợp nào sau đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và

công thức hợp chất chính có trong quặng?

A Xiđerit chứa FeCO3 B Hematit nâu chứa Fe2O3

C Manhetit chứa Fe3O4 D Pirit chứa FeS2

Câu 20 Các số oxi hóa đặc trưng của crom là

A +2, +3, +6 B +3, +4, +6 C +1, +2, +4, +6 D +2, +4, +6

Câu 21 Chọn câu không đúng.

A CrO là oxit bazơ B CrO3 là oxit axit

C Cr2O3 là oxit lưỡng tính D Cr(OH)3 là bazơ lưỡng tính

Câu 22 Dãy chất đều tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội hoặc H2SO4 đặc

nguội là

A Cu, Zn, Mg B Zn, Fe, Al C Ag, Al, Cu D Al, Cr, Fe

Câu 23 Cấu hình electron không đúng là

A Cr ( Z = 24): [Ar] 3d54s1 B Cr ( Z = 24): [Ar] 3d44s2

C Cr2+ : [Ar] 3d4 D Cr3+ : [Ar] 3d3

Câu 24 Cấu hình electron của ion Cr3+ là

A [Ar]3d5 B [Ar]3d4 C [Ar]3d3 D [Ar]3d2

Câu 25 Trong các câu sau, câu nào đúng?

A Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

B Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ.

C Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất

Trang 23

D Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3.

Câu 26 Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây không hợp lí?

A Crom là kim loại rất cứng nhất có thể dùng để cắt thủy tinh

B Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngànhhàng không

C Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng, không

gỉ, chịu nhiệt

D Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên Cr đượcdùng để mạ bảo vệ thép

Câu 27 Nguyên tố Cr có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

A CrO3 B CrO C H2Cr2O7 D NaCrO2 Câu 28 Al và Cr giống nhau ở điểm

A cùng tác dụng với HCl tạo ra muối có mức oxi hóa là +3

B cùng tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra chất Na[M(OH)4]

C cùng tác dụng với khí clo tạo ra muối có dạng MCl3

D cùng bị thụ động trong dung dịch nước cường toan

Câu 29 Crom không phản ứng với chất nào sau đây?

A dung dịch H2SO4 loãng đun nóng B dung dịch NaOH đặc, đun nóng.

C dung dịch HNO3 đặc, đun nóng D dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng Câu 30 Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?

Câu 32 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Crom(VI) oxit là oxit bazơ

B Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

C Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+

D Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính

Câu 33.Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch BaCl2

(b) Cho Al2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng dư

(c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc, nóng dư

(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3

Trang 24

Câu 1 Nhúng thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AgNO3 dư, ZnCl2,FeCl3, HCl, HNO3 Số trường hợp xảy ra pứ tạo hợp chất sắt (II) là

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 2 Một loại quặng sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hoà tan quặng

này trong dd HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dd thu được cho td với dd BaCl2thấy có kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh) Loại quặng đó là

sắt

Câu 3 Trong các chất sau, chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các

phản ứng oxi hóa – khử: Fe2O3, I2, O2, FeCl2, HNO3, H2S, SO2?

A KMnO4, I2, HNO3 B O2, Fe2O3, HNO3

C HNO3, H2S, SO2 D FeCl2, I2, HNO3.

Câu 4 Trong các chất: FeCl2 , FeCl3 , Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2 , FeSO4 , Fe2(SO4)3

Câu 6 Cho dãy các chất : Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, Cr2O3,

Al, Al2O3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Câu 7 Hỗn hợp A gồm 3 kim loại Fe, Ag, Cu Ngâm hỗn hợp A trong dung dịch

chỉ chứa chất B Sau khi Fe, Cu tan hết, lượng bạc còn lại đúng bằng lượng bạc

có trong A Chất B là:

A AgNO3 B Fe(NO3)3 C Cu(NO3)2 D HNO3

Câu 8 Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa

Fe(OH)3 ?

A FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 C Fe(NO3)3 + Fe

B Fe2(SO4)3 + KI D Fe(NO3)3 + KOH

Câu 9 Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau

phản ứng chất rắn thu được là:

A Al và Cu B Cu, Al và Mg

C Cu, Fe, Al2O3 và MgO D Cu, Fe, Al và MgO

Câu 10 Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4,

FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào nămdung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là

Câu 11 Hiện nay, từ quặng cromit (FeO.Cr2O3) người ta điều chế Cr bằng

phương pháp nào sau đây?

A tách quặng rồi thực hiện điện phân nóng chảy Cr2O3

B tách quặng rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Cr2O3

C tách quặng rồi thực hiện phản ứng khử Cr2O3 bởi CO

Trang 25

D hòa tan quặng bằng HCl rồi điện phân dung dịch CrCl3

Câu 12 Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng ?

A Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm

B Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm

C Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm

D Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu vàng nâu sang màu đen

Câu 13 Phát biểu không đúng là:

A Các hợp chất Cr2O3 , Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

B Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá

mạnh

C Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác

dụng được với dung dịch NaOH

D Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối

cromat

Câu 14 Giải pháp điều chế không hợp lí là

A Dùng phản ứng khử K2Cr2O7 bằng than hay lưu huỳnh để điều chế Cr2O3

B Dùng phản ứng của muối Cr2+ với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)2

C Dùng phản ứng của muối Cr3+ với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)3

D Dùng phản ứng của H2SO4 đặc với K2Cr2O7 để điều chế CrO3

Câu 15 Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau

- Tính oxi hóa rất mạnh

- Tan trong nước tạo thành hốn hợp dung dịch H2RO4 và H2R2O7

- Tan trong dung dịch kiềm tạo anion RO42- có màu vàng

Oxit đó là

A SO3 B CrO3 C Cr2O3 D Mn2O7.

Câu 16 Cho cân bằng Cr2O72- + H2O   2 CrO42- + 2H+

Khi cho BaCl2 vào dung dịch K2Cr2O7 màu da cam thì

A không có dấu hiệu gì B có khí bay ra

C có kết tủa màu vàng D vừa có kết tủa vừa có khí bay ra Câu 17 Để phân biệt được Cr2O3 , Cr(OH)2 , chỉ cần dùng

A.H2SO4 loãng B HCl C NaOH D Mg(OH)2.

Câu 18 Cho các chất rắn sau Cr2O3, Fe(NO3)2, Al(OH)3 , Mg Số chất tan được

trong dung dịch HCl (loãng, nguội, dư) là

Câu 19 Cho các chất: Cr, FeCO3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3,Fe(OH)3,Cr(OH)3,

Na2CrO4 Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là

Câu 20 Cho các chất: Fe, CrO, CrO3, Fe(NO3)2, FeSO4, Cr(OH)3, Na2Cr2O7 Số

chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

Trang 26

A 3 B 6 C 4 D. 5.

Câu 21 Có các nhận xét sau

(1) Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3 xảy ra ăn mòn điện hóa

(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa xanh nhạt

(3) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 thấy có kết tủa đỏ nâu và thoát khí

(4) Nhúng thanh Nhôm vào dung dịch NaOH loãng nguội, thấy thanh nhôm tan dần

(5) Đốt cháy dây sắt trong khí clo thấy hình thành muối sắt (II) clorua bám trên sắt

C Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử D Chất bị khử.

Câu 23 So sánh nào sau đây không đúng?

A Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ, là chất khử và kém bền nhiệt

B Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử

C Al và Cr đều phản ứng với dung dịch HCl không theo cùng tỉ lệ số mol

D BaSO4 và BaCrO4 đều là muối trung hòa không tan trong nước.

Câu 24 Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch NaCrO2 2M, sau đó cho thêm 1 ml

nước brom 3M, cho thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư, lắc đều rồi để yên

Dung dịch sau phản ứng có màu gì?

A xanh lục B vàng chanh C da cam D đỏ nâu Câu 25 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(2) Cho FeS vào dung dịch HCl

(3) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc

(4) Cho CuS vào dung dịch H2SO4 loãng

(5) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp)

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có khí thoát ra là

Câu 26 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4 (2) Sục khí H2S vào dung dịch

Pb(NO3)2

(3) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 (4) Sục khí CO2 dư vào dung dịch

Ca(OH)2

(5) Sục khí NH3 dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 27 Trong các phát biểu sau:

Trang 27

(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện

(3) Các kim loại Na, Ba, Cr đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

(4) Kim loại Mg không tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao

(5) Cs là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất

(6) Thêm HCl dư vào dung dịch Na2CrO4 thì dung dịch chuyển sang màu da cam

Số phát biểu đúng là

Câu 28 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Fe + dung dịch CuSO4 (2) Na + CuSO4

(3) Cu + dung dịch Fe(NO3)3 (4) Fe(NO3)2 + AgNO3

(5) CuO + CO  t o (6) Điện phân dung dịch NaCl

Số phản ứng nào sau đây sinh ra kim loại là

Câu 29 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc nhóm VIIIB

(b) Crom không tan trong dung dịch axit HNO3 và H2SO4 đặc nguội

(c) Khi thêm dung dịch kiềm vào muối cromat sẽ tạo thành đicromat

(d) Trong môi trường kiềm, muối crom(III) bị khử thành muối crom(II)

(e) CrO là oxit bazơ, Cr2O3 là oxit lưỡng tính, CrO3 là oxit axit

(g) CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 hoặc CO đều thu được Cu

(h) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

Số phát biểu đúng là

VẬN DỤNG

Câu 1 Nung một mẫu thép thường có khối lượng 20 gam trong O2 dư thu được

0,336 lít khí CO2 (đktc) Thành phần % theo khối lượng của cacbon trong mẫuthép đó là

Câu 4 Hòa tan hết 13,4g hỗn hợp gồm Cr và Fe trong dd HCl loãng, nóng được

5,6 lít khí (đktc) Khối lượng Cr trong hỗn hợp là [Fe=56; Cr=52; Cl=35,5; H=1]

Trang 28

Câu 5 Lấy 11,36 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 đem hoà trong

HNO3 loãng dư nhận được 1,344 lít NO và dung dịch X Cô cạn dung dịch Xđược m gam muối khan Giá trị của m là

A 49,09 g B 34,36 g C 35,50 g D 38,72 g

Câu 6 Lấy m gam hỗn hợp (FeO, Fe2O3, Fe3O4) đem hoà vào HNO3 đậm đặc dư

thì nhận được 4,48 lít NO2 (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X được145,2 gam muối khan Vậy m có giá trị là

A 77,7 g B 35,7 g C 46,4 g D.15,8 g

Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 4,04 gam một hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Fe, Cu

trong không khí thu được 5,96 gam hỗn hợp 3 oxit Hòa tan hết hỗn hợp 3 oxitbằng dung dịch HCl 2M Thể tích dung dịch HCl cần dùng là

A 0,5 lít B 0,7 lít C 0,12 lít D 1 lít

Câu 8 Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thu được 12

gam hỗn hợp X ( Fe , FeO , Fe2O3 ,Fe3O4 ) Để hòa tan hết X , cần vừa đủ 300 ml

dung dịch HCl 1M , đồng thời giải phóng 0,672 lít khí ( đktc ) Giá trị của m là

A 10,08 B 8,96 C 9,84 D 10,64

Câu 9 Hòa tan hết 7,68 gam hỗn hợp FeO , Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ 260 ml

dung dịch HCl 1M Dung dịch thu được cho tác dụng với dd NaOH dư rồi lọckết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn

Giá trị của m là

A 20 B 8 C 16 D 12

Câu 10 Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dd HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch

X có thể hoà tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là

A. 1,92 B 3,20 C 0,64 D 3,84.

Câu 11 A là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 Trong đó N

chiếm 16,03% về khối lượng Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 65,5gam muối A Lọc kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượngkhông đổi thu được bao nhiêu gam oxit ?

A 27 B 34 C 25 D 31

Câu 12 Cho 0,24 mol Fe và 0,03 mol Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng , kết

thúc phản ứng thu được dung dịch X và 3,36 gam kim loại dư Khối lượng muối

có trong dung dịch X là

A 48,6 gam B 58,08 gam C 56,97 gam D 65,34 gam

Câu 13 Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm x mol FeO , x mol Fe2O3 và y mol

Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 6,72 lít NO2 ( đktc ) Giá trị của

m gam là

A 46,4 B 48,0 C 35,7 D 69.6

Câu 14 Hòa tan hết 7,52 gam hỗn hợp A gồm Cu và 1 oxit của sắt bằng dung

dịch HNO3 loãng dư , sau phản ứng giải phóng 0,1493 lít NO ( đktc - là sản

Trang 29

phẩm khử duy nhất ) và còn lại 0,96 gam kim loại không tan Cô cạn dung dịchsau phản ứng thu được 16,44 gam chất rắn khan Công thức của oxit sắt là

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO và Fe2O3

Câu 15 Cho 13,5 gam hỗn hợp Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch

H2SO4 loãng nóng trong điều kiện không có không khí, thu được dung dịch X và 7,84 lít khí hidro (ở đktc) Cô cạn dung dịch X trong điều kiện không có không khí thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 16 Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao đến

khi phản ứng kết thúc, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ X phản ứng với axit HCl dư thoát ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn bột crom trong oxi dư thu được 4,56 gam một oxit

duy nhất Khối lượng crom bị đốt cháy là

Câu 18 Hòa tan hết 2,16 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl đun nóng

thu được 896 ml khí ở đktc Khối lượng crom ban đầu là

A 0,065 gam B 1,040 gam C 0,560 gam D 1,015 gam Câu 19 Cho 10,8 gam hỗn hợp Cr và Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl

dư thu được 4,48 lít khí (đktc) Tổng khối lượng muối thu được là

A 18,7 gam B 25,0 gam C 19,7 gam D 16,7 gam Câu 20 Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao

Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl dư thoát ra V lít khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 21 Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch chứa 9,02 gam hỗn hợp muối

Al(NO3)3 và Cr(NO3)3 cho đến khi kết tủa thu được là lớn nhất, tách kết tủa nungđến khối lượng không đổi thu được 2,54 gam chất rắn Khối lượng của muốiCr(NO3)3 là

A 4,76 g B 4,26 g C 4,51 g D 6,39g.

Câu 22 Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dd NaOH dư thoát ra

5,04 lít khí (đktc) và một phần rắn không tan Lọc lấy phần không tan đem hoà tan hết bằng dung dịch HCl dư (không có không khí) thoát ra 38,8 lít khí (đktc) Thành phần % khối lượng các chất trong hợp kim là

A 13,66%Al; 82,29% Fe và 4,05% Cr B 4,05% Al; 83,66%Fe và 12,29%

Cr

C 4,05% Al; 82,29% Fe và 13,66% Cr D 4,05% Al; 13,66% Fe và 82,29%

Cr

Câu 23 Để thu được 78 g Cr từ Cr2O3 băng phản ứng nhiệt nhôm ( H=90%) thì

khối lượng nhôm tối thiểu là

A 12,5 g B 27 g C 40,5 g D 45 g.

Trang 30

Câu 24 Hòa tan 9,02 g hỗn hợp A gồm Al(NO3)3 và Cr(NO3)3 trong dung dịch

NaOH dư thu được dung dịch B Sục từ từ CO2 vào B tới dư thì thì thu được3,62g kết tủa thành phần %(m) của Cr(NO3)3 trong A là

A 52,77% B 63,9% C 47% D 53%.

Câu 25 Thổi khí NH3 (dư) qua 10 gam CrO3 đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn

thì thu được chất rắn màu vàng có khối lượng là

A 0,52g B 0,68g C.7,6g D.1,52g.

VẬN DỤNG CAO:

Câu 1 Hòa tan a gam crom trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng thu được dung

dịch X và 3,36 lit khí (đktc) Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư trong

không khí đến khối lượng không đổi Lọc, đem nung đến khối lượng không đổi thì lượng chất rắn thu được là (gam)

Câu 2 Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung

dịch HCl (dư), sau phản ứng thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO (dư), cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 (dư) thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 76,755 B 73,875 C 147,750 D 78,875

Câu 3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt

trong khí trơ, thu được hỗn hợp chất rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thuđược dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dưvào Y, thu được 8,58 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4 (đặc,nóng), thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO2(đktc) Biết SO2 là sản phẩm khử duy nhất của S+6, các phản ứng xảy ra hoàntoàn Giá trị của m là

A 7,28 B 8,04 C 6,96 D 6,80

Câu 4 Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp AgNO3

và Cu(NO3)2, thu được chất rắn Y (gồm 3 kim loại) và dung dịch Z Hòa tan hết

Y bằng dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư), thu được 6,384 lít khí SO2 (sản phẩmkhử duy nhất của S+6, ở đktc) Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thu được kết tủa

T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợprắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

CHƯƠNG 8: PHÂN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ Câu 1 Nguyên tắc nhận biết một ion trong dung dịch là dùng

Trang 31

A phương pháp đốt nóng thử màu ngọn lửa

B phương pháp nhiệt phân để tạo kết tủa

C thuốc thử để tạo với ion một sản phẩm kết tủa, bay hơi hoặc có sự thay đổimàu

D phương pháp thích hợp để tạo ra sự biến đổi về trạng thái, màu sắc từ các iontrong dung dịch

Câu 2 Khí CO2 có lẫn tạp chất là khí HCl Để loại trừ tạp chất HCl đó nên cho

khí CO2 đi qua dung dịch nào sau đây là tốt nhất?

A Dung dịch NaOH dư B Dung dịch NaHCO3 bão hoà dư

C Dung dịch Na2CO3 dư D Dung dịch AgNO3 dư

Câu 3 Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch nhôm sunfat thì

A xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính

B xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do tạo phức

C xuất hiện kết tủa không tan trong dung dịch NH3 dư

D xuất hiện kết tủa và có khí không màu không mùi thoát ra

Câu 4 Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác

dùng với dung dịch kiềm là do

A thoát ra một chất khí màu lục nhạt

B thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

C thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

D thoát ra chất khí không màu, không mùi

Câu 5 Để phân biệt các dung dịch loãng: HCl, HNO3, H2SO4 có thể dùng thuốc

thử là

C dung dịch Ca(OH)2 D kim loại nhôm và sắt

Câu 6 Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong

ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là

A Fe B CuO C Al D Cu

Câu 7 Để phân biệt 4 dung dịch không màu: (NH4)2SO4, NH4NO3, NaNO3 và

Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn người ta dùng

A Cu/H2SO4loãng B Ba(OH)2 C NaOH D AgNO3

Câu 8 Có 2 bình đựng riêng biệt khí H2S và khí O2 Để phân biệt 2 bình đó

người ta dùng thuốc thử là

A dung dịch NaCl B dung dịch KOH

C dung dịch Pb(NO3)2 D dung dịch HCl

Câu 9 Có thể phân biệt 3 dung dịch KOH, HCl, H2SO4 loãng bằng 1 thuốc thử

là A Quì tím B Na2CO3 C K2CO3 D BaCO3

Câu 10 Để loại bỏ khí H2S ra khỏi hỗn hợp với khí HCl người ta dẫn hỗn hợp

qua dung dịch X lấy dư X là dung dịch

A Pb(NO3)2 B AgNO3 C Fe(NO3)2 D Cu(NO3)2

Câu 11 Cho dung dịch chứa các cation sau: Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ Muốn loại được nhiều cation ra khỏi dung dịch, có thể dùng chất nào sau đây?

Trang 32

A Dung dịch K2CO3 B Dung dịch Na2CO3

C Dung dịch NaOH D Dung dịch Na2SO4

Câu 12 Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì

A không có hiện tượng gì xảy ra B dung dịch chuyển sang màu nâu đen

C có bọt khí bay lên D dung dịch bị vẩn đục màu vàng

Câu 13 Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm

dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì

số chất kết tủa thu được là

Câu 14 Để phân biệt khí oxi và ozon, có thể dùng hóa chất là

A đồng kim loại và hồ tinh bột B đồng kim loại và khí hidro

C dung dịch KI và khí hiđro D dung dịch KI và hồ tinh bột.

Câu 15 Hòa tan một chất khí vào nước, lấy dung dịch thu được cho tác dụng với

dung dịch ZnSO4 đến dư thấy có kết tủa trắng rồi kết tủa lại tan ra Khí đó là:

A Có thể dùng dung dịch nước brom để phân biệt khí H2S và khí SO2

B Có thể dùng dung dịch KI và hồ tinh bột để phân biệt khí O3 và khí Cl2

C Có thể dùng giấy tẩm dung dịch Pb(NO3)2 để phân biệt khí H2S và khí CO2

D Có thể dùng quì tím ẩm để phân biệt khí SO2 và khí NO2

CHƯƠNG 9:

HOÁ HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI, MÔI

TRƯỜNG

Câu 1 Trong thực tế, tại những vùng núi đá vôi, sự hòa tan của CaCO3,

MgCO3… với HXO3 tạo ra lượng lớn muối cung cấp nguyên tố X cho sự pháttriển của cây trồng Tuy nhiên nước tại những vùng núi đá vôi thường là nướccứng vì có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu người ta

Trang 33

C Chất thải CFC do con người gây ra D Chất thải CO2

Câu 3 Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ

có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ

trụ Trong các khí dưới đây, nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là khí

Câu 4 Nhóm gồm những ion gây ô nhiễm nguồn nước là

A NO3-, NO2-, Pb2+, As3+ B NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, Cd2+, Hg2+

C NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, HCO3- D NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, Cl-

Câu 5 Tại những bãi đào vàng, nước sông đã nhiễm một loại hóa chất cực độc

do thợ vàng sử dùng để tách vàng khỏi cát và tạp chất Đất ở ven sông cũng bịnhiễm chất độc này Chất độc này cũng có nhiều trong vỏ sắn Chất độc đó là

A Nicôtin B Thủy ngân C Xianua D Đioxin Câu 6 Chất nào sau đây thuộc loại chất ma túy?

A Nicotin B Cafein C Heroin D VitaminA

Câu 8 Một lượng lớn nước thải công nghiệp chưa qua xử lí đổ trực tiếp ra sông

suối là nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường tại nhiều khu vực trên đất nước ta

Để xử lí sơ bộ mẫu nước thải chứa các ion Pb2+¸Fe3+, Cu2+, Hg2+… người ta cóthể dùng

A H2SO4 B Ca(OH)2 C Đimetylete D Etanol

Câu 10 Trong các khẳng định sau, khẳng định không đúng là:

A Nếu lượng CO2 tăng quá nhiều sẽ phá vỡ cân bằng tự nhiên gây ra hiệu

Câu 11 Người hút thuốc lá nhiều thường mắc bệnh nguy hiểm về đường hô hấp.

Chất gây hại chủ yếu trong thuốc lá là

A becberin B nicotin C axit nicotinic D mocphin

Câu 12 Khi biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi đuợc sử dụng làm nguồn

nhiên liệu trong sinh họat ở ở nông thôn Tác dụng của việc sử dụng khí biogaslà

A phát triển chăn nuôi

B đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường

C giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nông thôn

D giảm giá thành sản xuất dầu, khí

Câu 13 Phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn khí Cl2, để loại bỏ khí Cl2 ra khỏi không

khí ta dùng

Trang 34

Câu 14 Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục vào dung dịchCa(OH)2 dư Trong bốn khí đó, số khí bị hấp thụ là

Câu 15 Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do

nhiễm độc khí X Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khảnăng vận chuyển oxi của máu Khí X là

A N2 B CO C He D H2

Câu 16 Khi được nén ở áp suất cao và làm lạnh đột ngột, chất X sẽ hóa thành

khối rắn, màu trắng gọi là “nước đá khô” Nước đá khô không nóng chảy màthăng hoa, nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô, rất tiện lợi cho bảoquản thực phẩm Chất X là

Câu 17 Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách

A nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân B nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân

C rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân D rắc bột photpho lên giọt thủy ngân.

Câu 18 SO2 là một trong những khí gây ô nhiễm môi trường do

A SO2 là chất có mùi hắc, nặng hơn không khí

B SO2 là khí độc và khi tan trong nước mưa tạo thành axit gây ra sự ăn mònkim loại và các vật liệu

C SO2 vừa có tính chất khử, vừa có tính oxi hóa

D SO2 là một oxit axit

Câu 19 Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn

chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệmbằng bông tẩm dung dịch

Câu 20 Nước của một số giếng khoan có chứa hợp chất của sắt, thường gặp ở

dạng cation Fe2+ và anion

A CO32-. B Cl- C NO2 

D HCO3 

Câu 21 Khí nào sau đây có trong không khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc

lâu ngày bị xám đen?

Câu 22 Cacbon monooxit có trong thành phần chính của loại khí nào sau đây?

A Không khí B khí thiên nhiên C Khí mỏ dầu D Khí lò cao

Câu 24 Trong khí thải công nghiệp thường chứa các khí SO2, NO2, HF Có thể

dùng chất nào (rẻ tiền) sau đây để loại bỏ các khí đó?

Câu 25 Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy

dung dịch xuất hiện vết màu đen Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí

A SO2 C NO2 C Cl2 D H2S

Câu 26 Khẳng định nào sau đây không đúng?

A Natri cacbonat khan (còn gọi là sođa khan) được dùng trong công nghiệp thủy

tinh, đồ gốm, bột giặt

Trang 35

B Khi tác dụng với kim loại, cacbon luôn tạo ra số oxi hóa +4 trong hợp chất

C Khí CO rất độc, được sử dụng làm nhiên liệu khí

D CO2 là chât gây nên hiệu ứng nhà kính, làm cho Trái Đất bị nóng lên.

Câu 27 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trồng và bảo vệ rừng là một giải pháp phát triển bền vững bảo vệ môi trường

B Các ion NO3-, SO2 

4 , PO3 

4 có nồng độ cao và các ion kim loại nặng Hg2+,

Pb2+, As3+ gây ô nhiễm nguồn nước

C Các khí thải có chứa CO, CO2, NOx, H2S, SO2,… gây ô nhiễm không khí

D CO2 là nguyên nhân chính gây mù quang hóa

CHƯƠNG 1: ESTE- LIPIT

1 Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là:

A CnH2nO2 (n≥2) B CnH2n - 2O2 (n ≥2) C CnH2n + 2O2 (n≥ 2) D CnH2nO (n ≥2)

2 Tên gọi của CH3COOCH3 là:

A propyl fomat B metyl propionat C etyl axetat D metyl axetat

3 Đun nóng este CH3COOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản

phẩm thu được là:

A HCOONa và CH3OH B HCOONa và C2H5OH

C CH3COONa và CH3OH D CH3COONa và C2H5OH

4 Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được

muối có công thức là

A C2H5ONa B C2H5COONa C CH3COONa D HCOONa

5 Este tạo bởi axit axetic và glixerol có công thức cấu tạo là là:

A (C3H5COO)3C3H5 B C3H5OOCCH3 C (CH3COO)3C3H5 D.(CH3COO)2C2H4

6 Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

A CH3COOCH2C6H5 B C15H31COOCH3

C (C17H33COO)2C2H4 D (C17H35COO)3C3H5

7 Cho este có công thức cấu tạo : CH2=C(CH3)COOCH3 Tên gọi của este đó là

A Metyl acrylat B Metyl metacrylat C Metyl metacrylic D Metylacrylic

8 Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A CH3COOCH2CH3 B CH2=CHCOOCH3 C HCOOCH3 D

CH3COOCH3

9 Phát biểu nào sau đây sai?

A Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic

B Etyl fomat có phản ứng tráng bạc

C Triolein phản ứng được với nước brom

D Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn

10 Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những

sản phẩm ?

Trang 36

A axit axetic và ancol vinylic B axit propionic và andehyt focmic.

C axit propanoic và etanal D axit propionat và andehyt axetic

11 Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của C4H8O2 tác dụng được với

NaOH ?

A 8 B 5 C 4 D 6

12 Cho các chất sau: CH3OH (1); CH3COOH (2); HCOOC2H5 (3) Thứ tự

nhiệt độ sôi giảm dần là

A (1) ; (2) ; (3) B (3) ; (1) ; (2) C (2) ; (3) ; (1) D (2) ; (1) ; (3)

13 Một este có công thức phân tử là C5H8O2, khi thuỷ phân trong môi trường

axit thu được axeton và

A axit propionic B axit axetic C axit acrylic D axit fomic

14 Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất

lỏng trên, có thể chỉ cần dùng:

A nước và quỳ tím B nước và dung dịch NaOH

C dung dịch NaOH D dung dịch nước brom

15 Không thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng

A Na B CaCO3 C AgNO3/NH3 D NaCl

16 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 cókhả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đunnóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:

A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3

C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3

17 Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol,

phenylamoniclorua, ancol benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tácdụng được với dung dịch NaOH là

18 Hợp chất thơm X có công thức C9H8O2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH

dư thu được hai muối Số lượng cấu tạo có thể có của X là

19 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thu được muối của axit béo

A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức

20 Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol

21 Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, ancol etylic Để phân biệt các

chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng:

A Cu(OH)2 B Cu C NaOH D Na

22 Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat,

tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đunnóng sinh ra ancol là

A 3 B 5 C 4 D 2

Trang 37

23 Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong

dung

dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dưdung dịch AgNO3 trong NH3 4a mol Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Công thức cấu tạo của X là

A HCOOCH=CHCH3 B CH2=CHCOOCH3

C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH2CH=CH2

24 Phát biểu nào sau đây sai?

A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn

B Fructozơ có nhiều trong mật ong

C Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este

D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol

25 Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat Cho m gam X tác dụng vừa đủ

với 300 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

A 27 B 18 C 12 D 9

26 Để tác dụng hết với a mol triolein cần tối đa 0,6 mol Br2 trong dung dịch.

Giá trị của a là

A 0,12 B 0,15 C 0,30 D 0,20

27 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa

0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan.Giá trị của m là

A 19,12 B 18,36 C 10,04 D 14,68

28 Xà phòng hóa hoàn toàn 178 gam tristearin trong dung dịch KOH, thu

được m gam kali stearat Giá trị của m là

A 200,8 B 183,6 C 211,6 D 193,2

29 Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở thì số mol CO2 sinh

ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là

A propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomat

30 Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) cần vừa đủ

a mol O2, thu được a mol H2O Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ vớidung dịch KOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

A 9,8 B 6,8 C 8,4 D.8,2

31 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat, thu được C02 và mgam H2O Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được

25 gam kết tủa Giá trị của m là

A 5,4 B 4,5 C 3,6 D 6,3

32 Thuỷ phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu

được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16.

X có công thức là

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D.C2H5COOCH3

Trang 38

33 Etyl benzoat có phần trăm khối lượng oxi trong phân tử là:

A 21,33% B 23,53% C 24,06% D 32,01%

34 Cho 8,8 gam C4H8O2 tác dụng với dung dịch KOH dư thu được 9,8 gam

muối khan Tên của A là

A Metyl propionat B Metyl acrylat C Etyl axetat D Vinylaxetat

35 Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng,

thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là

A 89 B 101 C 85 D 93

36 Hiđro hoá hoàn toàn m (gam) triolein (glixerol trioleat) thì thu được 89

gam tristearin Giá trị m là

A 84,8 gam B 88,4 gam C 48,8 gam D 88,9 gam

37 Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy

hoàn toàn 2,15 gam Z, thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O Mặt khác, cho2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối.Công thức của X và Y lần lượt là

A CH3COOH và C3H5OH B C2H3COOH và CH3OH

C HCOOH và C3H5OH D HCOOH và C3H7OH

38 Cần bao nhiêu tấn chất béo chứa 85% tristearin để sản xuất được 1,5 tấn xà

phòng chứa 85% natri stearat (về khối lượng) Biết hiệu suất thuỷ phân là 85%

A 1,500 tấn B 1,454 tấn C 1,710 tấn D 2,012 tấn

39 Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 vàCH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đunnóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140oC, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thuđược m gam nước Giá trị của m là

A 4,05 B 8,10 C 18,00 D 16,20

40 Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn

toàn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O Phần trăm khối lượng của vinylaxetat trong X là:

A 24,02% B 25,00% C 72,08% D 27,92%

41 Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (H2SO4 đặc xúc tác) đến khiphản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phảnứng este hóa là

42 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH.

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng (gam) là

43 X là este của axit đơn chức và ancol đơn chức Để xà phòng hóa hoàn toàn

1,29 gam X cần dùng vừa đủ 15 ml dung dịch KOH 1M thu được chất A và B.Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất B thấy sinh ra 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6gam nước Công thức cấu tạo của X là

Trang 39

C CH3CH2COOCH3 D CH3COOC2H3.

44 Đốt cháy 3,2 gam một este E đơn chức, mạch hở được 3,584 lít CO2 (đktc)

và 2,304 gam H2O Nếu cho 15 gam E tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14,3 gam chất rắn khan Vậycông thức của ancol tạo nên este trên có thể là

A CH2=CH-OH B CH3OH C CH3CH2OH D CH2=CH-CH2OH

45 Đốt cháy hoàn toàn 9,3 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tạo bởi cùng

một axit cacboxylic và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp thu được 0,45 mol CO2

và 0,35 mol H2O Vậy phần trăm khối lượng của este có phân tử khối lớn hơntrong X là

A 46,24% B 53,76% C 50% D 60%

46 Thủy phân 37 gam hai este cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dung dịch

NaOH dư Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y vàchất rắn khan Z Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 14,3 gam hỗnhợp các ete Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối (có phân tửkhối lớn) trong Z là

A 24,6 gam B 13,6 gam C 16,4 gam D 38,2 gam

47 Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức tác dụng tối đa với 350 ml

dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng

và 28,6 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 4,48 lít khí CO2(đktc) và 6,3 gam H2O Giá trị của m là

48 Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở).

Xà phòng hóa hoàn toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560 ml dung dịch NaOH 1M,thu được hai muối có khối lượng a gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng sốnguyên tử cacbon Đốt cháy toàn bộ T, thu được 16,128 lít khí CO2 (đktc) và19,44 gam H2O Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 43,0 B 37,0 C 40,5 D 13,5

49 Một este X mạch hở có khối lượng m gam Khi thủy phân hoàn toàn m

gam X bằng dung dịch KOH lấy dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được m1gam một ancol Y (Y không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 18,2 gamhỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m1 gam Ybằng oxi, thu được 13,2 gam CO2 và 7,2 gam H2O Giá trị của m là

A.10,6 B 16,2 C 11,6 D 14,6

50 Hỗn hợp X gồm một ancol đơn chức và một este đơn chức (mạch hở), cùng

số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ V lít khíO2 (đktc) thì thu được 10,08 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Mặt khác m gam Xphản ứng với dung dịch NaOH dư thu được 0,15 mol hỗn hợp ancol Giá trị của

V gần nhất với

A 11,8 B 12,9 C 24,6 D 23,5

51 Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được

glixerol và dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat; natri

Trang 40

panmitat và C17HyCOONa) Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần 1,55 mol O2, thuđược H2O và 1,1 mol CO2 Giá trị của m là:

52 Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu

được glixerol và m gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

53 Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức,

mạch hở), thu được b mol CO2 và c mol H2O (b – c = 4a) Hiđro hóa m1 gam Xcần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam Y (este no) Đun nóng m1 gam X vớidung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2gam chất rắn Giá trị của m2 là

A 57,2 B 42,6 C 53,2 D 52,6

CHƯƠNG 2: CACBOHIDRAT

1 Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng

dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Chất X là

A etyl axetat B glucozơ C tinh bột D saccarozơ

2 Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải

đường Công thức phân tử của saccarozơ là

A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D C2H4O2

3 Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào

thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn Công thức của xenlulozơ là:

A (C6H10O5)n B C12H22O11 C C6H12O6 D C2H4O2

4 Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

A cộng H2 (Ni, to) B tráng bạc C với Cu(OH)2 D thủyphân

5 Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to)?

A Triolein B Glucozơ C Tripanmitin D Vinylaxetat

6 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ

B Fructozơ không có phản ứng tráng bạc

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D Saccarozơ không tham gia phản ứng thủy phân

7 Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch

H2SO4 đun nóng là:

A fructozơ, saccarozơ và tinh bột B saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ

C glucozơ, saccarozơ và fructozơ D glucozơ, tinh bột và xenlulozơ

8 Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có nhóm chức

A axit B xeton C ancol D anđehit

9 Chất thuộc loại đisaccarit là

Ngày đăng: 25/10/2019, 16:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w