đề cương hoá học 11, hệ thống các bài tập hoá học lớp 11, ôn tập học kỳ 2 hoá học lớp 11, bài tập hoá học lớp11, bài tập đại cương hữu cơ có đáp án, bài tập về hiđrocacbon có đáp án, bài tập ancol có đáp án, bài tập về axitcacboxylic có đáp án
Trang 1Đề cương ôn tập học kỳ 2 Hóa học 11 – Năm học 2018 - 2019
A TRẮC NGHIỆM:
CHƯƠNG 5: HYDROCACBON NO NHẬN BIẾT
Câu 1: Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no: Hidrocacbon no là
A là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
B Là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
C Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi
D Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H
Câu 2: Câu nào sau đây sai?
A Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn C-C
B Hiđrocacbon no là hợp chất chứa cacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
C Hiđrocacbon no là loại hiđrocacbon chỉ có liên kết δ trong phân tử
D Ankan là hiđrocacbon no
Câu 3: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào
Câu 4: Định nghĩa nào sau đây là đúng về ankan?
A Ankan là những hidrocacbon no mạch hở
B Ankan là những hidrocacbon no mạch vòng
C Ankan là những hidrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn
D Ankan là những hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn
Câu 5 : Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan.
A C2H2, C3H4, C4H6, C5H8. B CH4, C2H2, C3H4, C4H10
C CH4, C2H6, C4H10, C5H12 D C2H6, C3H8, C5H10, C6H12.
Câu 6: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H12 là
Câu 7: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ?
A Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút B Crackinh butan
C Từ phản ứng của nhôm cacbua với nước D A, C.
Câu 8: Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là:
Câu 9: Ankan có những loại đồng phân nào?
Trang 2A 2,2,4-trimetylpentan B 2,4-trimetylpetan.
Câu 14 Tiến hành clo hóa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1, có thể thu được bao nhiêu dẫn
xuất monoclo là đồng phân của nhau ?
Câu 15 Ankan X có công thức phân tử C5H12, khi tác dụng với clo tạo được 4 dẫn xuất monoclo Tên của X là
Câu 16. Cho phản ứng: X + Cl2 → 2-clo-2-metylbutan X có thể là hidrocacbon nào sau đây?
Câu 19: Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng
đẳng nếu ta thu được số mol H2O > số mol CO2 thì CTPT chung của dãy đồngđẳng là
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng
đẳng kế tiếp thu được 96,8 gam CO2 và 57,6 gam H2O Công thức phân tử của A
và B là
A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12
Trang 3Đề cương ôn tập học kỳ 2 Hóa học 11 – Năm học 2018 - 2019
Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH4, C2H6 và C4H10 thu được 3,3g CO2 và 4,5 g H2O Giá trị của m là
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8
thu được V lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Giá trị của V là:
Câu 26 Một hỗn hợp X gồm etan và propan Đốt cháy một lượng hỗn hợp X ta
thu được CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ thể tích là 11:15 Thành phần % theo thể tích của etan trong X là
Câu 27: Khi clo hóa metan thu được một sản phẩm thế chứa 83,53% clo về khối
lượng Công thức của sản phẩm là
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon cần có 8,96 lít O2 (đktc) Cho sản phẩm cháy đi vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 25g kết tủa CTPT của hiđrocacbon là
A C5H10 B C6H12 C C5H12 D C6H14
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích metan cần bao nhiêu thể tích không khí
(đo cùng điều kiện, oxi chiếm 20% thể tích không khí)?
VẬN DỤNG CAO
Câu 30: Nhiệt phân V lít CH4 (đktc) ở 1500°C sau đó làm lạnh nhanh thu được hỗn hợp khí X Đốt cháy hoàn toàn X cần 6,72 lít O2 (đktc) Biết tỉ khối của X so với H2 bằng 4,8 Hiệu suất phản ứng nhiệt phân là
Câu 31: Đốt cháy hết hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng, hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi dư thu được
25 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi giảm 7,7 gam Công thức phân
tử của 2 hiđrocacbon trong X là
C C3H8 và C4H10 D C2H4 và C3H6
Câu 32: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn
hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y sovới H2 bằng 12 Công thức phân tử của X là
A C6H14 B C3H8 C C4H10 D C5H12.
Câu 33: Cracking m gam butan thu được hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6,
C3H6, C4H8 và một phần butan chưa bị cracking Đốt cháy hoàn toàn A thu được 9gam H2O và 17,6 gam CO2 Giá trị của m là
CHƯƠNG 6: HIĐROCACBON KHÔNG NO NHẬN BIẾT
Trang 4Câu 1 Số đồng phân anken của C4H8 là
Câu 2.Số đồng phân cấu tạo của anken có CTPT C5H10 là
Câu 3 Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?
A Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng
C Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng
B Phản ứng trùng hợp của anken
D Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng
Câu 4 Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop
sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
Câu 5 Cho phản ứng : C2H4 + KMnO4 + H2O →A + KOH + MnO2
A là
Câu 6 Cho hỗn hợp etilen và propilen tác dụng hoàn toàn với khí HCl thu được
Câu 10 Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma và 2 liên kết π?
A Buta-1,3-đien B Penta-1,3- đien C Stiren D Vinyl axetilen
Câu 11: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
A 2-metylbut-2-en B 2-clo-but-1-en C 2,3- điclobut-2-en D
2,3-đimetylpent-2-en
Câu 12: Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, (H2SO4 đặc, 170oC)thường lẫn các oxit như SO2, CO2 Chất dùng để làm sạch etilen là:
C dd Na2CO3 dư D dd KMnO4 loãng dư
Câu 14: Để phân biệt các chất khí sau: etilen, axtilen, metan người ta dùng các
chất
A dung dịch Brom, dung dịch AgNO3/NH3 B dung dịch AgNO3/NH3
C dung dịch Brom D Br2 khan
Trang 5Đề cương ơn tập học kỳ 2 Hĩa học 11 – Năm học 2018 - 2019
Câu 15: Để phân biệt but-1-in và but-2-in nhanh và chính xác nhấtngười ta dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 16: Để làm sạch etilen cĩ lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau
Câu 22 CTCT của 2,3-đimetylbuten-2 là
A.CH2=CCH3-CHCH3-CH3 B.CH3-CCH3=CCH3-CH3
C.CH3(CH3)2-CH=CH2 D.CH3-CH=CCH3-CH3
Câu 23 Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,đimetylbut-1-en (2);
3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau
Câu 26 Isopren tham gia phản ứng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối
Trang 6A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 27 Ankin C4H6 cĩ bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phảnứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3)
Câu 28 Cĩ bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch
AgNO3/NH3 tạo kết tủa
X cĩ cơng thức cấu tạo là
Câu 31: Anken C4H8 cĩ bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉcho một sản phẩm hữu cơ duy nhất ?
Câu 35: Cho các chất : but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen,
isobutilen, anlen Cĩ bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hồn tồn với khí H2 dư ( xúc tác Ni, đung nĩng ) tạo ra butan ?
Câu 36: Chất nào dưới đây khi phản ứng với HCl thu được sản phẩm chính là
2-clobutan ?
Câu 37: Cho phản ứng: CH2=CH-CH=CH2 + HBr → ? (đk:
Trang 7Đề cương ôn tập học kỳ 2 Hóa học 11 – Năm học 2018 - 2019
C 3-etylbut-1-in D 3-metylpent-1-in
Câu 39: Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháytrong oxi, phản ứng cộng với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0), phản ứngvới AgNO3/NH3?
Câu 40: 1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ?
A 1 mol B 1,5 mol C 2 mol D 0,5 mol.
Câu 41 Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên Hiện
tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2 là
A có kết tủa vàng B có kết tủa đen.
C có kết tủa trắng D dung dịch Br2 bị nhạt màu
A 0,17 B 1,2 C 1,7 D 3,4
Câu 44 Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230 gam rượu etylic với H2SO4
đậm đặc, hiệu suất phản ứng đạt 40% là
Câu 45 Cho 2,8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2.Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất A có tên là
Câu 46 Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lit anken ở thể khí (đktc) thu được 17,6 gam
CO2 Anken này có bao nhiêu đồng phân (không kể đồng phân hình học)
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 47 Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lit hỗn hợp X gồm hai hydrocacbon cùng dãy
đồng đẳng (đktc) và kế tiếp nhau thu 57,2gam CO2 , 23,4gam H2O Công thức phân tử của hai hydrocacbon
A C2H4 , C3H6 B C3H6 , C4H8 C C2H2 , C3H4 D C2H6 , C3H8
Câu 48 Một hỗn hợp gồm 2 ankin khi đốt cháy cho ra 13,2 gam CO2 và 3,6 gam
H2O Tính khối lượng brom có thể cộng vào hỗn hợp trên
A 16 gam B 24 gam C 32 gam D 40 gam
Câu 49 Hỗn hợp X gồm propin và một ankin A có tỉ lệ mol 1:1 Lấy 0,3 mol X
tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 46,2 gam kết tủa A là
A But-1-in B But-2-in C Axetilen D Pent-1-in
Trang 8Câu 50 Một hỗn hợp gồm etilen và axetilen có thể tích 6,72 lít (đktc) Cho hỗn
hợp đó qua dung dịch brom dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng brom phảnứng là 64 gam Phần % về thể tích etilen và axetilen lần lượt là
C 66,67% và 33,33% D 34% và 66%
Câu 51 X là một hiđrocacbon không no mạch hở, 1 mol X có thể làm mất màu
tối đa 2 mol brom trong nước X có % khối lượng H trong phân tử là 10% CTPTcủa X là
A C2H2 B C3H4 C C2H4 D C4H6
Câu 52 Cho canxi cacbua kĩ thuật (chỉ chứa 80% CaC2 nguyên chất) vào nước
dư, thì thu được 3,36 lít khí (đktc) Khối lượng canxi cacbua kĩ thuật đã dùng là
Câu 53 : Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất
A 33 gam và 17,1 gam B 22 gam và 9,9 gam
Câu 55 Một hỗn hợp X gồm 1 anken A và 1 ankin B, A và B có cùng số nguyên
tử cacbon X có khối lượng là 12,4 gam, có thể tích là 6,72 lít Các thể tích khí đo
ở đktc CTPT và số mol A, B trong hỗn hợp X là
A 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2 B 0,1 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4
C 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4 D 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2
Câu 56 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nungnóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,5.Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon mạch hở X (28 < MX < 56), thu
được 5,28 gam CO2 Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với 19,2 gam Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4 , C2H2, C2H4 và
C3 H6, thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 6,12 gam H2 O Mặt khác 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 59: Cao su buna được điều chế từ khí butan theo sơ đồ với hiệu suất chuyển
hóa như sau:
Trang 9Đề cương ôn tập học kỳ 2 Hóa học 11 – Năm học 2018 - 2019
Butan H = 84 % →but-1,3-dien H = 90 % →polibutadien
Khối lượng cao su buna ( chứa 100 % polibutadien ) thu được từ 1 m3 butan ( đktc) là:
A 1,8225 kg B 2,0250 kg C 1,9575 kg D 3,1888 kg
HIDROCACBON THƠM NHẬN BIẾT:
Câu 1: Hiđrocacbon thơm là
A hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhân thơm
B hiđrocacbon trong phân tử có chứa một nhân thơm
C hợp chất hữu cơ có mùi thơm
D hiđrocacbon trong phân tử có chứa nhân thơm
Câu 2: Cho các công thức :
(1)
H
(2) (3) Cấu tạo của benzen là
A (1) và (2) B (1) và (3) C (2) và (3) D (1) ; (2) và (3) Câu 3: Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
A CnH2n+6 (n≥ 6) B CnH2n-6 (n≥ 3) C CnH2n-6 (n≥ 5) D CnH2n-6 (n≥ 6)
Câu 4: (CH3)2CHC6H5 có tên gọi là
A propylbenzen B xilen C iso propylbenzen. D toluen Câu 5: Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi lần lượt là
A phenyl và benzyl B vinyl và anlyl
C anlyl và vinyl D benzyl và phenyl.
Câu 6: Điều nào sau đâu không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen ?
A vị trí 1, 2 gọi là ortho B vị trí 1,4 gọi là para
C vị trí 1,3 gọi là meta D vị trí 1,5 gọi là ortho.
Câu 7: Hoạt tính sinh học của benzen, toluen là
A gây hại cho sức khỏe
B không gây hại cho sức khỏe
C gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe
D tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại
Câu 8: Phản ứng chứng minh tính chất no; không no của benzen lần lượt là
A thế, cộng B cộng, nitro hoá C cháy, cộng D cộng, brom hoá.
Câu 9: Khi trên vòng benzen có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên
thế vào vị trí o- và p- Vậy -X là
A -CnH2n+1, -OH, -NH2 B -OCH3, -NH2, -NO2
C -CH3, -NH2, -COOH D -NO2, -COOH, -SO3H
Câu 10: Khi trên vòng benzen có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên
thế vào vị trí m - Vậy -X là
Trang 10A -CnH2n+1, -OH, -NH2 B -OCH3, -NH2, -NO2
C -CH3, -NH2, -COOH D -NO2, -COOH, -SO3H.
Câu 11: Toluen + Cl2 (as) xảy ra phản ứng
A cộng vào vòng benzen B thế vào vòng benzen, dễ dàng hơn
C thế ở nhánh, khó khăn hơn CH4 D thế ở nhánh, dễ dàng hơn CH4
Câu 12: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A Benzen + Cl2 (as) B Benzen + H2 (Ni, p, to)
C Benzen + Br2 (dd) D Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ)
Câu 13: Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A Vậy A là
A C6H5Cl B p-C6H4Cl2 C C6H6Cl6 D m-C6H4Cl2
Câu 14: So với benzen, toluen + dung dịch HNO3(đ)/H2SO4 (đ)
A dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen
B khó hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen
C dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và m – nitro toluen
D dễ hơn, tạo ra m – nitro toluen và p – nitro toluen
Câu 15: Tiến hành thí nghiệm cho nitro benzen tác dụng với HNO3 (đ)/H2SO4
(đ), nóng ta thấy
A không có phản ứng xảy ra
B phản ứng dễ hơn benzen, ưu tiên vị trí meta
C phản ứng khó hơn benzen, ưu tiên vị trí meta
D phản ứng khó hơn benzen, ưu tiên vị trí ortho
THÔNG HIỂU:
Câu 16: Ứng với công thức phân tử C8H10 số cấu tạo chứa vòng benzen là
Câu 17: Cho các chất (1) benzen ; (2) toluen; (3) xiclohexan; (4) hex-5-trien; (5)
xilen; (6) cumen Dãy gồm các hiđrocacbon thơm là
A (1); (2); (3); (4) B (1); (2); (5; (6)
C (2); (3); (5) ; (6) D (1); (5); (6); (4)
Câu 18: Phản ứng làm thay đổi cấu tạo của nhân thơm là
A toluen + Cl2 →as B benzen + Cl2 →as50 ,o
Câu 19: Cho dãy các chất : cumen, stiren, isopren, xiclohexan, axetilen, benzen
Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là
Câu 20: Cho các chất: butan, but-2-en, hex-2-en, benzen, toluen, stiren, cumen.
Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 21: Nhóm các chất đều phản ứng được với dung dịch brom là
A toluen, stiren, axetilen, etilen B benzen, stiren, propin, buta-1,3-đien
C stiren, axetilen, isopren, SO2, H2S D etylbenzen, stiren, SO2, axetilen, etilen
Câu 22: Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là
Trang 11Đề cương ôn tập học kỳ 2 Hóa học 11 – Năm học 2018 - 2019
A Br2 (dd) B Br2 (Fe)
C KMnO4 (dd) D Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd)
Câu 23: Để phân biệt được các chất Hex-1-in, Toluen, Benzen ta dùng 1 thuốc
thử duy nhất là
A dd AgNO3/NH3, dd Brom B dd AgNO3/NH3, dd KMnO4
C dd KMnO4 D B và C đúng.
Câu 24: Dùng nước brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất gồm
Câu 25: Hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen có công thức thực nghiệm
C Brombenzen; m-Bromnitrobenzen D Brombenzen, o -Brom sunfobenzen
Câu 28: Nguời ta tiến hành hai dãy chuyển hoá sau:
Câu 30: Điều chế benzen bằng cách trùng hợp hoàn toàn 5,6 lit axetylen (đktc)
thì lượng benzen thu được là
Trang 12Câu 31: Cho 100 ml bezen (d = 0,879 g/ml) tác dụng với một lượng vừa đủ brom
lỏng (xúc tác bột sắt, đun nóng) thu được 80 ml brombenzen (d = 1,495 g/ml) Hiệu suất brom hóa đạt là
A 67,6% B 73,49% C 85,3% D 95,35% Câu 32: Đốt cháy hết 9,18 gam 2 đồng đẳng của benzen A, B thu được 8,1 gam
A 0,351 gam B 1,3 gam C 0,752 gam D 1,15 gam
Câu 34: Để điều chế cumen (isopropylbenzen) người ta cho benzen phản ứng
với propen có xúc tác Biết hiệu suất phản ứng là 70% Thể tích (lít) propan(đktc) cần dùng để điều chế 1 tấn cumen là
Câu 1: Ancol là những hợp chất hữu cơ có nhóm liên kết với
A hidroxyl , 1 hay nhiều nguyên tử cacbon no
B hidroxyl, nguyên tử cacbon của vòng benzen
C cacbonyl , nguyên tử cacbon no
D cacboxyl, nguyên tử cacbon hoặc hidro
Câu 2: Phenol là những hợp cất hữu cơ có nhóm liên kết với
A hidroxyl , nguyên tử cacbon no
B hidroxyl, nguyên tử cacbon của vòng benzen
C cacbonyl , nguyên tử cacbon no
D cacboxyl, nguyên tử cacbon hoặc hidro
Câu 3: Công thức phân tử chung ancol no, đơn chức,mạch hở ( ankanol) là
A CnH2n + 2O(n ≥ 1) B ROH C CnH2n + 1OH (n ≥ 1) D CnH2n - 1OH (n
≥ 1)
Câu 4 Công thức tổng quát của ancol no,đa chức, mạch hở là
A CnH2n(OH)2 ( n ≥2) B CnH2n -1(OH)2( n ≥2)
C CnH2n - 1(OH)3( n ≥3) D CnH2n+2-x(OH)x ( 2≤ x≤n)
Câu 5 Chọn câu sai:
A Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức chung là : CnH2n+1OH
Trang 13Đề cương ôn tập học kỳ 2 Hóa học 11 – Năm học 2018 - 2019
B Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có 1 hay nhiều nhóm -OH liênkết trực tiếp với 1 hay nhiều nguyên tử C no
C Các ancol được phân loại dựa theo cấu tạo của gốc hiđrocacbon và theo sốlượng nhóm hiđroxyl
D Những hợp chất hữu cơ có công thức chung là CnH2n+2O đều là ancol
Câu 6: Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử C3H8O, C4H10O, C5H12Olần lượt là
A 2, 4, 8 B 0, 3, 7 C 2, 3, 6 D 1, 2, 3
Câu 7: Trong dãy đồng đẳng của ancol đơn chức no, khi mạch cacbon tăng, nói
chung
A nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước tăng
B nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước giảm
C nhiệt độ sôi giảm, độ tan trong nước tăng
D nhiệt độ sôi giảm, độ tan trong nước giảm
Câu 8 Chiều giảm dần độ linh động của nguyên tử H (từ trái qua phải) trong
nhóm –OH của ba hợp chất C6H5OH, C2H5OH, H2O là
C C2H5OH, C6H5OH, HOH D C2H5OH, HOH, C6H5OH
Câu 9 Cho 4 ancol sau: C2H5OH,C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, HOCH2CH2CH2OH
Ancol không hoà tan được Cu(OH)2 là
A C2H5OH và C2H4(OH)2 B C2H4(OH)2 và HO−CH2−CH2−CH2−OH
C C2H5OH và HO−CH2−CH2−CH2−OH D C2H5OH
Câu 10 Phương pháp tổng hợp ancol etylic trong công nghiệp thích hợp nhất là
A liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hidrôcabon
B liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
C gắn trên nhánh của hidrôcacbon thơm
D liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon không no
Trang 14Câu 12. Phenol là một hợp chất có tính
A bazơ yếu B lưỡng tính C axit mạnh D axit yếu
Câu 13 Trong công nghiệp, phenol được điều chế từ
A benzen B toluen C Isopropylbenzen (cumen) D stiren
Câu 14: Câu nào sau đây không đúng?
A Phenol là chất rắn, tinh thể không màu, có mùi đặc trưng
B Phenol rất độc, gây bỏng nặng đối với da
C Để lâu ngoài không khí, phenol bị oxi hoá một phần nên có màu hồng
D Phenol dễ tan trong nước lạnh
Câu 15: Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất
A nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D
B nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666
C poli(phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric
D nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT
Câu 16: Chất nào sau đây bị oxi hóa tạo sản phẩm là andehit?
Câu 18 : Chất không thể điều chế trực tiếp ancol etylic là
A Glucozơ B Etylen C Etyl clorua D. Axetilen
Câu 19: Chất nào sau đây không phải là phenol ?
Câu 21 Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
A HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)
B Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH
C NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)
D Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O
Câu 22: Cho các hợp chất sau :
(c) HOCH2CH(OH)CH2OH (d) CH3CH(OH)CH2OH
(e) CH3CH2OH (f) CH3OCH2CH3
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là
OH
CH3
OH