đề cương hoá học 11, hệ thống các bài tập hoá học lớp 11, ôn tập học kỳ 1 hoá học lớp 11, bài tập hoá học lớp11, bài toán bảo toàn mol e, bài toán về điện ly, bài tập về cacbon và hợp chất, bài tập về axit HNO3
Trang 1CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI A-TỰ LUẬN :
Câu 1 Viết phương trình điện li
HNO3, HNO2, H2SO3, H2SO4, H3PO4, KOH, Ba(OH)2, Zn(OH)2, FeCl3, CuSO4,
Al2(SO4)3, Mg(NO3)2, K2SO4, Pb(NO3)2, Na3PO4, NH4Cl, (NH4)2SO4, CaBr2, K2S,
Câu 2 Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng xảy ra trong
dung dịch (nếu có):
d, K2SO4 + MgCl2 e, Fe2(SO4)3 + KOH f, Na3PO4 + AgNO3
n, AlCl3+ KOH dư o, KHCO3+Ba(OH)2 dư p, AlCl3+Na2CO3+H2O
Câu 3 Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion rút gọn
Câu 5
a) Cho Ba lần lượt vào các dung dịch sau đây, cho biết hiện tượng và viết cácphương trình phản ứng: MgCl2, (NH4)2SO4, FeCl3, FeCl2, Al(NO3)3, (NH4)2CO3,NaNO3, K2SO4
b) Có thể dùng kim loại Ba để nhận biết được tất cả các dung dịch đó không?
Câu 6
a Phân biệt các dung dịch sau : MgCl2, AlCl3, CuCl2, FeCl2, FeCl3, NaCl, NH4Cl
Đáp số: x = 0,6; mmuối = 45,9g
GV: Trần văn Quang Trang 1
Trang 2c Một dung dịch chứa 2 cation Fe2+( 0,1 mol) và Al3+ ( 0,2 mol) và 2 anion Cl ( xmol) và SO2
4
( y mol ) Biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46,9g chất rắn
Câu 9 a) Cho 40 ml dung dịch H2SO4 0,375M vào 160 ml dung dịch chứa đồng
thời NaOH 0,16M và KOH 0,04M thu được dd X Tính pH của dung dịch X (Coi
H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc) Đáp số: pH = 12.
Câu 11 Dung dịch A chứa các ion Mg2+, NH4+, SO42-, Cl-; biết rằng khi cho A tác
(đktc) và 1,631 gam kết tủa Tính tổng khối lượng của các muối có trong A
Đáp số : 2,254 gam.
Câu 10 : Cho 2,709 gam hỗn hợp A gồm Mg và Al vào 175 ml dung dịch X chứa 2
a) Chứng minh rằng dung dịch B vẫn còn dư axít
b) Tính % khối lượng kim loại trong hỗn hợp A
axít dư trong B
Đáp số : b) 37,21% Mg ; 62,79% Al ; c) 1,925 lít B- TRẮC NGHIỆM :
NHẬN BIẾT
1 Câu nào sau đây đúng khi nói về chất điện ly ?
A Sự điện ly là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch
B Sự điện ly là sự phân ly một chất dưới tác dụng của dòng điện
C Sự điện ly là sự phân ly một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan
trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
D Sự điện ly là quá trình oxi hoá- khử
2 Thuộc loại chất điện ly gồm có:
3 Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li
Trang 3A.CuCl2 B Saccarozơ (C 12 H 22 O 11) C BaCl2 D HBr.
4 Theo thuyết A-re-ni-ut axit là chất
B khi tan trong nước chỉ phân li ra ion H+
-5 Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li xảy ra khi :
A Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa hoặc chất bay hơi hoặc chất điện li yếu
B Sản phẩm tạo màu
C Chất phản ứng là các chất dễ tan
D Chất phản ứng là các chất điện li mạnh
6 Phát biểu nào sau đây đúng nhất?
C Al(OH)3 là một chất lưỡng tính D Al(OH) 3 là một hiđroxit lưỡng tính
7 Chọn câu phát biểu đúng:
A Muối trung hoà là muối mà dd có pH = 7
B Một hợp chất mà phân tử chứa nguyên tử H là một axit
C Muối trung hoà là muối không còn hiđro trong phân tử
D Muối axit là muối mà gốc axit vẫn còn hiđro có khả năng phân li ra ion H +
8 Muối nào sau đây là muối axit
9 Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
C Bản chất của phản ứng trong dd các chất điện li D Không tồn tại phân tử
trong dd các chất điện li
10 Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được :
11 Nhóm nào sau đây gồm các chất đều thuộc loại chất điện ly?
A CH3COOH, C2H5OH, Al(NO3)3 B H2S, C12H22O11 (đường), NaOH
C HI, CaO, SO3, Cl2 D H 2 SO 4 ,Ba(OH) 2 , CH 3 COONa.
12 Nhóm nào sau đây gồm các chất điện ly mạnh?
13 Nhóm nào sau đây gồm các chất điện ly yếu?
C HClO, H 2 O, H 2 S, H 2 CO 3 D H2CO3, (NH4)2SO4, Na3AlF6, HNO2
14 Một dung dịch có [H+ ] = 2.10-10 Môi trường của dung dịch là :
A axit B kiềm C trung tính D lưỡng tính
15 Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây
GV: Trần văn Quang Trang 3
Trang 4A Giá trị pH tăng thì độ axit giảm. B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
16 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
17 Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
18 Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?
19 Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3?
20 Chất nào sau đây là muối axit?
2-C Na 2 ZnO 2 ® 2Na + + Zn 2+ + 2O 2- D K2MnO4 ® 2K+ + MnO4
2-23.Chất nào dưới đây vừa tác dụng được với HCl và vừa tác dụng với NaOH?
24.Các chất nào trong dãy các chất sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh
vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh
25.Cho dãy các chất : Ca(HCO3)2, NaHSO4, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3,
A 2 B 3 C 4 D 5
26.Một dung dịch có [OH-] = 3.10-9 Môi trường của dung dịch là :
A axit B kiềm C trung tính D lưỡng tính
27.Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất ?
Trang 528.Trong dung dịch axit CH3COOH có cân bằng sau:
-Tìm phát biểu không đúng:
A Độ điện li của axit sẽ tăng khi pha loãng dung dịch bằng nước
B Độ điện li của axit sẽ tăng khi nhỏ vài giọt dd NaOH
C Độ điện li của axit sẽ không thay đổi khi nhỏ vài giọt dd Na2CO3
D Độ điện li của axit sẽ giảm khi nhỏ vài giọt dd HCl.
29.Phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ H2S là
30 Phương trình ion thu gọn H+ + OH- H2O biểu diễn bản chất của các phản ứnghoá học nào sau đây?
D 2HCl + Ba(OH) 2 BaCl 2 + 2H 2 O
31.Cho các phản ứng hóa học sau:
(3) Na2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaSO3
33.Trong các cặp sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch
34 Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch ?
35.Những ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch
A Mg2+, SO2
4 , Cl-, Ba2+ B Fe2+ , CH3COO -, Al3+, H+
C Na+, H+ , Cl- , CO32- D Ba2+, NO
3 , Fe3+, Cl-
36 Cho các cặp chất: (a) Na2CO3 và BaCl2 ; (b) NaCl và Ba(NO3)2 ; (c) Na2CO3 và
H2SO4; (d) H3PO4 và AgNO3 Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch thu được kết tủa là
37.Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau:
GV: Trần văn Quang Trang 5
Trang 640 Trộn lẫn 300 ml dung dịch NaOH 0,03M với 200 ml dung dịch HCl 0,02M
được dung dịch Y Dung dịch Y có pH là
A 1 B 2 C 3 D 12
41.Phát biểu nào sau đây sai ?
A Dung dịch với [OH-] = 10-12 có môi trường axit
C Dd axit yếu HNO2 0,1M có pH = 1
D Dd axit yếu HNO2 chứa các ion có [H+] = [NO2–]
42.Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol/l: NH3 (1); NaOH (2); Ba(OH)2 (3) pHcủa ba dung dịch được xếp theo dãy:
A (1) < (2) < (3) B (3) < (2) < (1) C (2) < (3) < (1) D (2) < (1) < (3)
43 Có 3 dung dịch axit: HCl, CH3COOH, H2SO4 nồng độ phân tử như nhau, pHcủa chúng lần lượt là a, b, c Kết luận nào sau đây đúng?
A a < b < c B a > b > c. C c < a < b. D a = b = 2c.
44 Sắp xếp các dung dịch có cùng nồng độ phân tử sau đây theo thứ tự pH tăng
dần: NaOH (A), HCl (B), K2SO4 (C), Ba(OH)2 (D), H2SO4 (E)
A 19,985 gam. B 23,345 gam C 19,8814 gam D 23,065 gam
47 Một dung dịch có chứa 0,01 mol K+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO
3 ; a mol ion
X Ion X và giá trị của a là
Trang 748.Một dung dịch có chứa các ion: Fe3+ (0,1mol); Cl- (x mol); Al3+(0,2mol); SO2
4 (ymol) Biết khi cô cạn dung dịch thu được 50,45g chất rắn khan x, y bằng:
A 0,3 mol và 0,2 mol C 0,4 mol và 0,1 mol
49 Cho 400 ml dung dịch NaOH 0,25M tác dụng với dung dịch chứa 5,13 gam
Al2(SO4)3 Sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là
A 2,34 gam. B. 1,56 gam C 3,12 gam D 0,78 gam.
50.Cho 100 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch Al(NO3)3 aM Sau phảnứng lọc và nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 1,02gam chất rắn Giá trị của a là:
51 Cho V lít dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch chứa 0,1 mol AlCl3 và 0,1 mol
của V để thu được lượng kết tủa trên là:
54 Cho từ từ V ml dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch gồm HCl 0,5M và
GV: Trần văn Quang Trang 7
a n
Al(OH)
Trang 8Giá trị của a, V tương ứng là
56.Trộn 1ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 4 ml dung dịch
dung dịch là:
A 1 B 2 C 7 D 12.
57 Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịchNaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là(trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14)
A 0,15 B 0,30 C 0,03 D 0,12.
58 Trộn V1 lít dung dịch axit mạnh có pH = 5 với V2 lít dung dịch bazơ mạnh có
pH = 9 thì dung dịch thu được có pH = 6 Xem thể tích dung dịch không đổi Tỉ
lệ V1 / V2 là :
A 1/ 2 B 11 / 9 C 2 /1 D 9/11.
59 Trộn lẫn 3 dd H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M và HCl; 0,3M với những thể tích bằngnhau thu được ddA Lấy 300ml ddA cho phản ứng với V lít ddB gồm NaOH0,2M và KOH 0,29M thu được ddC có pH = 2 Giá trị V là:
A 0,134 lít. B 0,214 lít C 0,414 lít D 0,424 lít.
60 Chia dung dịch G chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- thành 2 phần bằng nhau.Phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58g kết tủa và
tủa Tổng khối lượng chất tan trong dung dịch G là
Trang 961 Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x mol SO42-; 0,12 mol Cl− và 0,05 mol NH4+.
toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắnkhan Giá trị của m là
A 7,190 B 7,705 C 7,875. D 7,020
62 Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y
86,1 gam kết tủa
- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là:
A 24,3 gam. B 20,4 gam. C 21,05 gam D 25,3 gam.
63.Cho dd X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO 3 và Cl , trong đó số mol của ionCl là0,1 Cho 1/2 dd X phản ứng với dd NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2
nếu đun sôi đến cạn dd X thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
64.Cho m gam Na vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M, đếnphản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch X vào 200 ml dung
gam kết tủa Giá trị lớn nhất của m là:
65.Hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 , K và K2O ( trong đó nguyên tố O chiếm 20,036% vềkhối lượng) Hòa tan hoàn toàn 55,9 gam hỗn hợp X vào nước thu được dung
đồ thị biểu diễn số mol kết tủa thu được với số mol HCl như sau:
Giá trị của x là:
A 0,3 B 0,2. C. 0,25 D 2,5.
66 (THPT 2018- MĐ 201) Cho từ từ
đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch
chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3
Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa
GV: Trần văn Quang Trang 9
1,5a
0,16
17,1
x y
0
Trang 10(y gam) vào số mol Ba(OH)2(x mol)
được biểu diễn bằng đồ thị bên
Biết (X2) màu đỏ, hỗn hợp khí màu nâu đỏ; (M) là kim loại
Bài 3 (ĐHKB 2003) Cho hỗn hợp gồm FeS2 , FeCO3 tác dụng hết với dd HNO3
ion thu gọn của các phản ứng xảy ra
Trang 11Bài 4 A1 là muối có khối lượng phân tử là 64 u và có công thức đơn giản là
3
A A
a Xác định công thức phân tử của A1 và A3
b Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
A1 ®t N2 O2
® A2 ®O2 A3 H O2 ® A4 ®Cu A5 ®t A3
Bài 5 Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng sau :
dịch thu được tác dụng với NaOH, đun nóng, thấy thoát ra khí có mùi khai
NH3
hoá nâu trong không khí
dịch trên , thấy xuất hiện kết tủa trắng không tan trong axit dư
Bài 6 Nhận biết sự có mặt của 3 axit HCl, H2SO4, HNO3 trong cùng một dung dịchloãng
Bài 7 Đem 1,77 gam hỗn hợp A gồm Al và Cu hoà tan hết trong 100 ml dung dịch
a) Tính %khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A
b) Tính thể tích dung dịch KOH 1M tối thiểu cần cho vào dung dịch B để thu
được kết tủa cực đại, cực tiểu
Đáp số : a %mAl = 45,76% ; %mCu = 54,24% b Vmax = 160ml; Vmin = 190ml
Bài 8 Chia 34,8 gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Fe và Cu thành 2 phần bằng nhau:
Hãy xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Đáp số: 36,78% Cu; 31,03% Al; 32,18%Fe Bài 9 Đem 3,04 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu hoà tan hết trong 100 ml dung dịch
a) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A
GV: Trần văn Quang Trang 11
Trang 12b) Cho vào dung dịch B 300 ml dung dịch KOH 1M , lọc bỏ kết tủa lấy nước
lọc cô cạn rồi lấy bã rắn tạo thành nung khan ở nhiệt độ cao đến khối lượng khôngđổi thì thu được m gam chất rắn khan Tính m
Đáp số : a/ mFe = 1,12g ; mCu = 1,92g b/ m = 15,84 gam
Bài 10 Hoà tan hoàn toàn 12,15 gam bột Al vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thu
Đáp số : VNO = 1.12 (lít) => VN2O = 3,36 (1ít)
Bài 11 Cho 4,431 gam hỗn hợp Al, Mg hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng
không màu (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí) có khối lượng 2,59 gam a) Tính % khối lượng mỗi kim loại
c) Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng
Đáp số: a) 12,8 % Al; 87,2 % Mg; b) 30,87 gam; c) 28,301 gam.
Bài 12 Hòa tan 62,1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 (l), được 16,8 lít hỗnhợp khí X (đktc) gồm 2 khí không màu, không hóa nâu ngoài không khí Tỉ khối
a) Xác định kim loại M
biết rằng đã lấy dư 25% so với lượng cần thiết
Đáp số :a) Al; b) 5,25 lit
Bài 13 Hòa tan 1,625 gam kim loại M trong dung dịch HNO3, được 0,672 lít hỗnhợp khí X (đktc) gồm 2 khí: 1 khí màu nâu, 1 khí hóa nâu ngoài không khí Tỉ khối
a) Xác định kim loại M
Bài 14 Cho 7,22 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M hóa trị không đổi Chia hỗn
hợp làm 2 phần bằng nhau Hòa tan hết phần 1 trong dung dịch HCl, được 2,128 lít
nhất Xác định M và % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp X
Đáp số: Al; 77,56 % Fe; 22,44 % Al.
Bài 15 Hòa tan 2,24g hỗn hợp gồm Mg và Cu vào dung dịch HNO3 dư thu được
a) Tính %V của các khí trong hỗn hợp A
b) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Trang 13c) Tính thể tích của dd HNO3 2M đã dùng biết dùng dư 20% so so với lượng cầnthiết cho phản ứng.
nhất nhỏ nhất
Bài 16 Cho 28,4g hỗn hợp các kim loại: Fe,Cu, Ag tác dụng hết với dung dịch
a- Tính % theo khối lượng các kim loại trong hỗn hợp ban đầu
m và V
Bài 17 Một hỗn hợp A gồm 3 kim loại ở dạng bột là Al, Mg và Ag Cho m gam A
thu được 0,224 lít (đktc) khí màu nâu bay ra Cho dung dịch C tác dụng với mộtlượng dư dung dịch NaOH 0,2M thu được kết tủa, lấy kết tủa rửa sạch rồi nung đếnkhối lượng không đổi thu được 2 gam chất rắn
a) Tính % khối lượng các kim loại trong A
c) Tính thể tích dung dịch NaOH cần thiết tác dụng với dung dịch C để cho kết tủalớn nhất
Đáp số : a) 26,2%Al ; 38,8%Mg ; 35%Ag ; b) 0,633M ; c) 0,95 lít
Bài 18 Cho hỗn hợp X (gồm Cu và Fe) có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 7 :3 Lấy
Bài 19 Cho 61,2g hh(X) gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng,đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí
NO duy nhất và dung dịch Y và còn lại 2,4g kim loại Cô cạn dung dịch Y thu được
mg muối khan Tìm m
Bài 20 Nung 51 gam muối nitrat kim loại đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi
cho toàn bộ khí thu được vào dung dịch NaOH thấy tạo 200 gam dung dịch chứamột muối duy nhất có nồng độ 12,75% và còn dư một lượng khí không bị hấp thụ.a) Xác định công thức của muối nitrat
b) Tính thể tích khí không bị hấp thụ ở đktc
Đáp số : a) AgNO3; b) 1,68 lít
GV: Trần văn Quang Trang 13
Trang 14B TRẮC NGHIỆM :
BIẾT
1 Số oxi hóa của nitơ trong hợp chất NH4NO3 lần lượt là
2 Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?
A Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2- lần lượt là -3,+4, -3,+5,+3
B Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử
C Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học
gồm:
4 Nitơ đóng vai trò chất oxi hoá trong phản ứng với
5 Điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm người ta sử dụng phản ứng nhiệt phân chất
nào sau đây?
6 Trong công nghiệp, N2 thường được điều chế bằng cách:
7 Amoiac đóng vai trò chất khử khi tác dụng với.
8 Phân tử NH3 có tính bazơ là do
B Nitơ có độ âm điện lớn
C Liên kết N-H phân cực mạnh
D Nitơ có oxi hoá -3
9 NH3 có tính khử là do
B Nitơ có độ âm điện lớn
C Nitơ có số oxi hoá -3 trong NH3
D Trên nguyên tử N còn cặp electron chưa tham gia liên kết
10 Phát biểu nào sau đây chưa đúng?
A Amoniac là một bazơ
B Phản ứng tổng hợp Amoniac là phản ứng thuận nghịch
Trang 15C Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu N2, H2O.
11 Dãy chất nào sau đây gồm tất cả các chất đều phản ứng được với dung dịch
amoniac?
C Ba(NO3)2, SO3, ZnSO4, H3PO4 D FeSO4, CuO, KCl, H2S
12 Muối nào sau đây dùng để tạo độ xốp cho một số loại bánh?
13 Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất
14 HNO3 đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
15 Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
16 Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là kim loại,
khí nitơ đioxit và khí oxi?
17 Lần lượt nhiệt phân các muối: NaNO3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 ,AgNO3 khi phảnứng xảy ra hoàn toàn thì sản phẩm rắn thu được là:
A Na2O, Fe2O3, CuO, Ag B.NaNO2 , FeO, CuO, Ag
C NaNO2 ,Fe2O3, CuO, Ag D NaNO2 ,Fe3O4, CuO, Ag
18 Phản ứng nhiệt phân không đúng là
C NH4Cl t 0
19 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Ở cùng điều kiện, photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng.
B Photphorit và apatit là hai khoáng vật chứa photpho.
C Photpho phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng
D Photpho thể hiện tính khử trong phản ứng với oxi.
20 Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?
A Axit photphoric là axit ba nấc
B Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình
C Dung dịch axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ
GV: Trần văn Quang Trang 15
Trang 1621 Dung dịch axit nitric và dung dịch axit photphoric cùng có phản ứng với tất cả
các chất trong nhóm nào sau đây?
22 Photphorit là khoáng vật có công thức
A Ca3(PO4)2 B CaCO3.MgCO3 C 3Ca3(PO4)2 CaF2 D NH4H2PO4
23 Phân bón ure có công thức
24 Nitrophotka là hỗn hợp của
25 Sử dụng phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
26 Phát biểu nào sau đây là đúng?
B Urê có công thức là (NH2)2CO
C Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2
D Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng
27 Cho các phát biểu sau:
(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên
tố nitơ
(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh.(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm
Số phát biểu đúng là
28 Phân bón có hàm lượng đạm cao nhất (trong các loại sau) là:
29 Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa
A KNO3 B KCl C K2CO3 D K2SO4
30 Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
31 Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
HIỂU
32 Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); ΔH = –92 kJ Hai biện pháp đềulàm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
Trang 1733 Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm sau: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho
A Dung dịch xanh thẫm tạo thành
B Có kết tủa màu xanh lam tạo thành và có khí nâu đỏ thoát ra
C Kết tủa xanh lam tạo thành
34 Nhận xét nào sau đây là sai?
A Tất cả muối amoni đều dể tan trong nước
môi trường axít
C Muối amoni kém bền với nhiệt
D Muối amoni kém bền với nhiệt, phản ứng với dung dịch kiềm đặc, giải phóng
khí NH3
35 Cho phản ứng: 8Al + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3X ↑ + 15H2O Khí X là
36 Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình
39 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: photpho +Ca, t o
X +HCl Y +O2, t o
P2O5 Các chất X, Y lần lượt là
A Ca3P2 và PH3.B Ca2P3 và PH3.C Ca3P2 và P D Ca2P3 và P
40 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
khí A+ H 2 O ddA + HCl B + NaOH khí A + HNO3 C t0 D + H2O