1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG HOÁ học 10 học kỳ 2

25 187 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 488,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề cương hoá học 10, hệ thống các bài tập hoá học lớp 10, ôn tập học kỳ 2 hoá học lớp 10, bài tập hoá học lớp10, bài tập đại halogen cơ có đáp án, bài tập về axit H2SO4 có đáp án, bài tập Oxi lưu huỳnh có đáp án, bài tập về tốc độ phản ứng có đáp án

Trang 1

Câu 2: Trong nhóm halogen, khả năng oxi hoá của các chất luôn

A tăng dần từ flo đến iot C tăng dần từ clo đến iot trừ flo

B giảm dần từ flo đến iot D giảm dần từ clo đến iot từ flo

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo

B Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot

C Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl.

D Tính khử của ion Br- lớn hơn tính khử của ion Cl-

Câu 4: Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục ?

A Khí F2 B Hơi Br2 C Khí N2 D Khí Cl 2

Câu 5: Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết

A cộng hoá trị B tinh thể C ion D cho - nhận

Câu 6: Trong thành phần của nước clo có

A HCl, HClO B HCl, HClO, Cl2

C Cl2 , HCl, HClO, H 2 O D HCl, HClO, H2O

Câu 7: Muối bạc halogenua tan trong nước là muối

A AgCl B AgF C AgBr D AgI

Câu 8: Khi đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được

kết tủa có màu vàng đậm hơn?

Câu 9: Điều chế clorua vôi bằng cách đun nóng nhẹ (ở 30oC)

A Ca(OH)2 với dung dịch HCl B Ca(OH)2 với Cl 2

C CaO với HCl D CaCl2 với Cl2

Câu 10: Sắt tác dụng với chất nào dưới đây cho muối sắt (III) clorua (FeCl3) ?

Câu 11: Halogen bốc cháy khi tác dụng với nước nóng là

Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

A điện phân nóng chảy NaCl

B cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO 2 đun nóng.

C điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

D cho F2 tác dụng với dung dịch NaCl

Câu 13: Phương pháp được dùng để sản xuất khí Clo trong công nghiệp là

Trang 2

A điện phân dung dịch HCl.

B điện phân dung dịch NaCl bão hòa (có màng ngăn).

C cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đậm đặc đun nóng

D cho KMnO4 tác dụng với HCl đặc ở điều kiện thường

Câu 14: Cho sơ đồ điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm từ MnO2 và dung

dịch HCl đặc (như hình vẽ bên) Nếu không dùng đèn cồn thì có thể thayMnO2 bằng hóa chất nào (các dụng cụ và hóa chất khác không thay đổi)sau đây?

A NaCl hoặc KCl B CuO hoặc PbO2

C KClO3 hoặc KMnO4 D KNO3 hoặc K2MnO4

Câu 15: Kim loại khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không cho cùng một hợp chất

Câu 16: Kim loại nào khi tác dụng với Clo và HCl sẽ tạo ra một muối?

A Fe B Cu C Ag D Zn.

Câu 17: Clo tác dụng với chất nào dưới đây tạo ra muối sắt (III) clorua (FeCl3)?

A FeCl 2 B Fe2O3 C FeO D Fe3O4

* THÔNG HIỂU

Câu 18: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào chứng tỏ nguyên tố clo

vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử (phản ứng tự oxi hóa – khử)?

A Cl2 + 2H2O + SO2  2HCl + H2SO4

B Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H 2 O.

C 2Cl2 + 2H2O  4HCl + O2

D Cl2 + H2  2HCl

Câu 19: Sục khí clo từ từ đến dư vào dung dịch natri bromua, hiện tượng là

A xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu

B dung dịch chuyển từ màu đỏ nâu sang màu vàng lục

Trang 3

D dung dịch chuyển sang màu đỏ nâu.

Câu 20: Có 4 chất bột màu trắng là vôi bột, bột gạo, bột thạch cao

(CaSO4.2H2O), bột đá vôi (CaCO3) Chỉ dùng chất nào dưới đây là nhận biếtngay được bột gạo?

Câu 21: Axit HCl có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây ?

A Cu, CuO, Ba(OH)2, AgNO3 B CuS, AgNO3, CuO, Zn

C FeS, Ba(OH)2, Zn, P2O5 D Zn, Ba(OH) 2 , CaCO 3 , MnO 2

Câu 22: Cho phản ứng: NaX(rắn) + H2SO4 (đặc) t 0

  NaHSO4 + HX (khí)Các hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là

Câu 23: Để phân biệt dung dịch natri florua và dung dịch natri clorua, người ta

có thể dùng

A dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch AgNO3

C dung dịch Ca(OH)2 D dung dịch flo

Câu 24: Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong

dãy nào dưới đây?

A HCl, H2SO4 , HF, HNO3 B HCl, H2SO4 HF

C H2SO4, HF, HNO3 D HCl, H2 SO 4 , HNO 3

Câu 25: Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ Đó là do

nước máy còn lưu giữ vết tích của thuốc sát trùng Đó chính là clo và người tagiải thích khả năng diệt khuẩn là do

A Clo độc nên có tính sát trùng

B Clo có tính oxi hóa mạnh

C Clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

Câu 28: Trộn dung dịch m(g) HCl vào dung dịch có chứa m(g) NaOH tạo thành

dung dịch A Dung dịch A có môi trường

A axit. B bazơ C trung tính D lưỡng tính

Câu 29: Brom lỏng rất dễ bay hơi Hơi brom rất độc Để huỷ hết lượng brom

Trang 4

lỏng chẳng may bị làm đổ, nên dùng một chất dễ kiếm nào sau đây?

A Nước thường B Nước muối C Nước vôi. D Nước xà phòng

Câu 30(THPT 16): Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3?

A HCl B KCl C KNO3 D NaCl

Câu 31(THPT 17): Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCldư tạo

ra chất khí?

Câu 32(THPT 16): Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn

các nguyên tố hóa học Công thức oxit cao nhất của R là:

A R2O B R2O3 C R 2 O 7 D RO3.

* VẬN DỤNG

Câu 33: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z:

A H2SO4 đặc + Na2SO3 rắn SO2 + Na2SO4 + H2O

B Ca(OH)2 dung dịch + NH4Cl rắn NH3 + CaCl2 + H2O

C MnO2 + HCl đặc MnCl2 + Cl2 + H2O

D HCl dung dịch + Zn ZnCl 2 + H 2

Câu 34: Cho các phản ứng sau:

4HCl + MnO 2  MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O 2HCl + Fe  FeCl 2 + H 2

2HCl + CaCO 3  CaCl 2 + CO 2 + H 2 O 6HCl + 2Al  2AlCl 3 + 3H 2

2HCl + CuO  CuCl 2 + 2H 2 O 16HCl+2KMnO 4  2KCl+2MnCl 2 + 5Cl 2 +8H 2 O

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

A 1 B 2 C.3 D 4

Câu 35: Cho các phản ứng sau :

(a) 4HCl + MnO2  MnCl2 + Cl2 + 2H2O

(b) HCl + NaHCO3  NaCl + CO2 + H2O

Trang 5

Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho SiO2 vào dung dịch HF; (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2;

(c) Sục khí F2 vào nước; (d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2.(e) Nhiệt phân KClO3 (g) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch H2SO4 đặc

Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

Câu 37: Cho các dung dịch sau đựng trong các lọ mất nhãn: NaNO3, NaCl,

NaBr, NaI Hóa chất có thể phân biệt các dung dịch trên một cách nhanh nhất là

A quỳ tím B AgNO3 C Na2CO3 D HCl

Câu 38: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa

(b) Axit flohiđric là axit yếu

(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng

(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: –1, +1, +3,

+5,+7

(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 39: Cho các dung dịch sau đựng trong các lọ mất nhãn: NaBr, ZnSO4,

Na2CO3, AgNO3 và BaCl2 Hoá chất có thể dùng để phân biệt các dung dịch trên

là A BaCl2 B HCl C AgNO3 D NaBr

Câu 40: Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl  CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O

Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là

Câu 41: Nếu cho 1 mol mỗi chất : CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt

phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất

là A KMnO4 B MnO2 C CaOCl2 D K2 Cr 2 O 7

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 16,25g kẽm trong bình chứa khí clo dư Khối lượng

kẽm clorua thu được là

A 30g B 31g C 33g D 34g

Câu 43 Đốt Al trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn

trong bình tăng 2,13g Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là

A 0,27g B 0,54g C 1,08g D 2,7g

Câu 44: Cho m gam Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 10,08 lít

H2(đktc) Giá trị của m là:

Trang 6

Câu 45: Cho 8,4g Fe và 6,4g Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít

Câu 48: Cho 3,16 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn thì số mol HCl bị oxi hoá là

A 0,02 B 0,05 C 0,10 D 0,16

Câu 49: Cho 29,4 gam K2Cr2O7 tác dụng với dung dịch HCl đặc (dư), sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số mol HCl bị oxi hoá là

Câu 50: Lượng HCl và K2Cr2O7 tương ứng cần sử dụng để điều chế 672 ml khí

Cl2 (đktc) là:

A 0,06 mol và 0,03 mol B 0,14 mol và 0,01 mol

C 0,42 mol và 0,03 mol D 0,16 mol và 0,01 mol

Câu 51: Cho 1,53 g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra

448 ml khí (đktc) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng sau phản ứng thì thu được chấtrắn có khối lượng là

A 2,95g B 3,90g C 2,24g D 1,85g

Câu 52: Cho 20,0 gam hỗn hợp hai kim loại Fe và Mg hòa tan hoàn toàn vào

dung dịch HCl thu được 1,0 gam khí H2 Khi cô cạn, làm khan số gam muối thuđược là

A 55,5 B 52,5 C 50,5 D 5,55

Câu 53: Đốt cháy một kim loại trong bình đựng Cl2 thu được 26,7 gam muối

clorua thấy thể tích khí Cl2 trong bình giảm 6,72 lít (đktc) Kim loại đó là

A Al B Cu C Fe D Mg

Câu 54: Hòa tan hoàn toàn kim loại R thuộc nhóm IA vào 200 ml dung dịch

HCl 0,1M được dung dịch A và có 0,336 lít H2(đktc) giải phóng Cô cạn dung dịch A được 1,57 g chất rắn khan Kim loại R là

Câu 55: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc

nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát

ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là

A Be và Mg B Mg và Ca C Sr và Ba D Ca và Sr

Trang 7

Câu 56: Hoà tan hoàn toàn 6,645 gam hỗn hợp muối clorua của hai kim loại

kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X Cho toàn bộdung dịch X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 (dư), thu được 18,655gam kết tủa Hai kim loại kiềm trên là

A Na và K B Rb và Cs C Li và Na D K và Rb

Câu 57(THPT 15): Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5

gam FeCl3 Giá trị của m là

Câu 58(THPT 15): Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung

dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc) Kim loại đó là

Câu 59(THPT 17): Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ

40ml dung dịch HCl 2M Công thức của oxit là?

Câu 60(THPT 17): Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với

dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lit khí H2 (đktc) Khối lượng Mg trong X là

A 0,60 gam. B 0,90 gam C 0,42 gam D 0,48 gam

* VẬN DỤNG CAO

Câu 61: Để hoà tan hỗn hợp X gồm Zn và ZnO người ta phải dùng 100,8ml

dung dịch HCl 36,5%, d = 1,19g/ml, giải phóng 0,4 mol khí Khối lượng hỗn hợp

X phản ứng là

A 12,5 B 21,1 C 25,3 D 42,2

Câu 62: Để hoà tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp gồm kim loại R (chỉ có hoá trị

II) và oxit của nó cần vừa đủ 400 ml dung dịch HCl 1M Kim loại R là

A Ba B Ca C Be D Mg

Câu 63: Một dung dịch chứa đồng thời HCl và H2SO4 Cho 200g dung dịch đó

tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì tạo thành 46,6g kết tủa Lọc bỏ kết tủa đểtrung hoà dung dịch nước lọc thì phải dùng 0,5 lít dung dịch NaOH 1,6M C%của dung dịch HCl là

A 3,65% B 7,3% C 7,35% D 36,5%

Câu 64: Hòa tan 10g hỗn hợp Fe và FeO vào dung dịch HCl vừa đủ thu được

1,12 lít H2 và dung dịch X cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư,lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gamchất rắn Giá trị của m là

A 10,8g B 11,2g C 12g D 16g

Câu 65: Cho 6,2g oxit kim loại hóa trị I tác dụng với nước dư được dung dịch A

có tính kiềm Chia A thành 2 phần bằng nhau Phần I tác dụng với 95ml dungdịch HCl 1M thấy dung dịch sau phản ứng làm xanh quỳ tím Phần II tác dụng

Trang 8

với 55ml dung dịch HCl 2M thấy dung dịch sau phản ứng làm đỏ quỳ tím Côngthức oxit kim loại đã dùng là

A Li2O B Na2 O. C K2O D Rb2O

II/ TỰ LUẬN:

Bài 1: Viết các phương trình phản ứng thực hiện chuỗi chuyển hoá sau ( ghi rõ

điều kiện nếu có)

a) KMnO4Cl2HCl FeCl3  AgCl Cl2Br2I2ZnI2 Zn(OH)2

b) NaCl  Cl2  FeCl3  NaCl  HCl  CuCl2 AgClCl2 NaCl H2

c) K2Cr2O7  Cl2  KClO3  KCl  Cl2  HCl  FeCl2  FeCl3  Fe(OH)3  FeCl3  Fe(NO3)3

d) CaCl2  NaCl HCl Cl2 CaOCl2  CaCO3  CaCl2  NaClNaClO

Bài 2: Bổ túc và viết các phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến hóa:

  Khí C + Rắn D + Lỏng ENaCl + H2SO4 đặc, nóng  Khí A + Rắn B

1 Các dung dịch trong các lọ mất nhãn sau:

a NaCl, NaNO3, Na2SO4, HCl, NaOH b KOH, H2SO4, HCl, Na2SO4, NaCl.

c NaI, NaCl, NaBr, NaNO3, Na2SO4 d HCl, H2SO4, HI, KI, NaCl

e NaCl, Na2SO3, Na2SO4, Na2S, NaNO3 f NaF, NaCl, NaBr, NaI, HCl.

g NaCl, NaOH, HCl, Na2SO4, Na2SO3.

2 Các khí trong các bình riêng biệt:

a O2, N2, H2, CO2 b H2, CO, CO2, SO2, N2, O2.

c H2, N2, O2, O3, SO2, Cl2 d H2, H2S, CO2, CO, SO2.

3 Chỉ dùng một thuốc thử nhận biết các dung dịch trong các lọ mất nhãn sau:

Trang 9

a KOH, ZnCl2, NaCl, AgNO3, MgCl2, HCl, HI.

b NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, FeCl3.

c KBr, HCl, ZnI2, Mg(NO3)2.

Bài 4 : Khi nung 44,1 gam KClO3 thu được 6,72 lít O2 (đktc) Xác định % khối

lượng bã rắn sau khi nung, biết KClO3 bị nhiệt phân hoàn toàn

Đáp số : 51,83 %KCl ; 48,17 %KClO 4

Bài 5: Cho 69,8 (g) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc Khí clo sinh ra cho

đi qua 500 ml NaOH 4M ở nhiệt độ thường

a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong thí nghiệm.

b) Tính nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch thu được, coi thể tích

dung dịch thay đổi không đáng kể (ĐS: 1,6M; 1,6M)

Bài 6 : Cho hỗn hợp gồm MnO2 và KMnO4 có khối lượng là 5,77 gam vào dung

dịch HCl đặc, dư, đun nóng rồi cho toàn bộ khí tạo thành vào dung dịch NaOHvừa đủ, cô cạn cẩn thận dung dịch, thu được 10,64 gam muối khan Tính thànhphần % về khối lượng của hỗn hợp ban đầu

Đáp số : 45,23 % MnO 2 ; 54,77 % KMnO 4

Bài 7 : Cho 27,66 gam hỗn hợp X chứa KMnO4 và MnO2 tác dụng vừa đủ với

dung dịch HCl thu được 8,96 lít khí (đktc)

a.Tính phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X

b Cho khí sinh ra ở trên tác dụng với 400ml dung dịch NaOH 1,5M thu được dung dịch Y Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch Y

Đs: a 68,55% KMnO4 , 31,45% MnO2 b NaCl = NaClO = 0,75M Bài 8 : Lấy a gam muối MX2 (M là kim loại, X là halogen) hoà tan vào nuớc rồi

chia dung dịch làm 2 phần Phần 1 cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thuđược 5,74 gam kết tủa Nhúng một thanh sắt vào phần 2, phản ứng xong thanhsắt nặng thêm 0,16 gam Xác định MCl2 và tính a

Đáp số : CuCl2 ; 5,4 gam

Bài 9: Khi cho 0,54 (g) kim loại M có hóa trị không đổi tác dụng hết với dung

dịch HCl ta thu được 0,672 (lít) khí H2 (đktc) Xác định tên kim loại M (ĐS: Al)

Bài 10 : Hoà tan hoàn toàn 20 g hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch HCl 7,3%(d =

1,12g/ml)dư sau phản ứng thấy thoát ra 11,2(l) khí H2 đkc và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được muối khan

a) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại

b) Tính khối lượng muối khan thu được

c) Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng

(ĐS : a 30% Mg, 70% Fe ; b 55,5g ; c 446,4ml)

Bài 11: Hòa tan 14,7 (g) hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu vào 200 (g) dung dịch HCl vừa

đủ thu được 5,6 (lít) khí (đktc) và 6,4 (g) chất rắn

Trang 10

a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.

b) Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch sau phản ứng

(ĐS: Al = 2,7g; Fe = 5,6g; Cu = 6,4g; C%: AlCl3 = 6,42%; FeCl2 = 6,11g)

Bài 12: Cho 1,92 (g) hỗn hợp gồm Cu, Zn, Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch

HCl thu được 0,03 mol khí và dung dịch A Cho NaOH dư vào dung dịch A thìthu được một kết tủa, nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được 0,8 (g)chất rắn Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

(ĐS: Zn = 0,65g; Mg = 0,48g; Cu = 0,79g)

Bài 13: Cho 0,88 (g) hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B (A và B đều có hóa trị

II) hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HCl dư thu được 672 ml khí (đktc) Cô cạndung dịch sau phản ứng thu được m (g) muối khan

a) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

b) Tính khối lượng dung dịch axit cần dùng

c) Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch sau phản ứng

(ĐS: Mg = 4,64g; MgCO 3 = 8,96g; m dd = 109,5g; C% = 24,15%)

Bài 15 : Khi cho m (g) kim loại Canxi tác dụng hoàn toàn với 17,92 lit khí X2

(đktc) thì thu được 88,8g muối halogenua

a Viết PTPƯ dạng tổng quát

b Xác định công thức chất khí X2 đã dùng

Bài 16: Cho một lượng đơn chất halogen tác dụng hết với magie thu được 19g

magie halogenua Cũng lượng đơn chất halogen đó tác dụng hết với nhôm tạo ra 17,8g nhôm halogenua Xác định tên halogen trên Đs: Clo.

CHƯƠNG 6: OXI – LƯU HUỲNH I/ TRẮC NGHIỆM

*NHẬN BIẾT:

Câu 1: Cấu hình lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là

A ns2np6 B ns2np5

. C.ns2 np 4 D (n-1)d10ns2np6

Câu 2: Trong các câu sau, câu nào sai?

A Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị

B Oxi nặng hơn không khí

C Oxi tan nhiều trong nước

D Oxi chiếm 1/5 thể tích không khí

Trang 11

Câu 3: Oxi và ozon là các dạng thù hình của nhau vì

A chúng đều là đơn chất được tạo ra từ cùng một nguyên tố hóa học oxi

B đều là đơn chất nhưng số lượng nguyên tử trong phân tử khác nhau

C đều có tính oxi hóa

D có cùng số proton và nơtron

Câu 4: Trong những câu sau, câu nào sai khi nói về ứng dụng của ozon?

A Không khí chứa lượng nhỏ ozon (dưới 10-6 % theo thể tích) có tác dụnglàm cho không khí trong lành

B Không khí chứa ozon với lượng lớn có lợi cho sức khỏe con người

C Dùng ozon để tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn và nhiều chất khác

D Dùng ozon để khử trùng nước ăn, khử mùi, chữa sâu răng, bảo quản hoaquả

Câu 5: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

A nhiệt phân Cu(NO3)2 B nhiệt phân KClO 3 có xúc tác MnO 2

C điện phân nước D chưng cất phân đoạn không khí lỏng

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, sau khi điều chế oxi người ta có thể thu oxi

bằng phương pháp

A đẩy không khí B đẩy nước C chưng cất D A,B đều đúng

Câu 7: Lưu huỳnh tà phương (Sa) và lưu huỳnh đơn tà (Sb) là

A hai dạng thù hình của lưu huỳnh. B hai đồng vị của lưu huỳnh

C hai đồng phân của lưu huỳnh D hai hợp chất của lưu huỳnh

Câu 8: Khí sunfurơ là chất có

A tính khử mạnh B tính oxi hóa mạnh

C tính oxi hóa yếu C tính oxi hóa và tính khử

Câu 9: Phát biểu nào không đúng khi nói về khả năng phản ứng của lưu huỳnh?

A Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa

B Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.

C Hg phản ứng với S ngay ở nhiệt độ thường

D S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

Câu 10: Kim loại tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường là

A Al B Fe C Hg D Cu

Câu 11: Axit sufuric đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng

A Cu B Ag C Ca D Al

Câu 12 : Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là

A rót nhanh axit vào nước và khuấy đều

B rót nhanh nước vào axit và khuấy đều

C rót từ từ nước vào axit và khuấy đều

Trang 12

D rót từ từ axit vào nước và khuấy đều.

Câu 13: Trong số những tính chất sau, tính chất không phải của axit H2SO4 đặc

nguội là

A tan trong nước, tỏa nhiệt B làm hóa than vải, giấy, đường

C hòa tan được kim loại Al và Fe D háo nước.

Câu 14 : Các kim loại bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội là

A Zn, Al, Ag B Fe, Al,Cr C Cu, Fe, Mg D Zn, Fe, Ag

Câu 15: H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen là

do tính

A oxi hóa mạnh B háo nước C axit mạnh D khử mạnh

Câu 16(THPT 15) : Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa

Câu 1: Trong các phản ứng điều chế oxi sau, phản ứng nào không dùng để điều

chế oxi trong phòng thí nghiệm là

A 2KClO3 t0,xtMnO 2  2KCl + 3O2 B 2KMnO4  t o K2MnO4 + MnO2 + O2

C 2H2O2 t0,xtMnO 2  2H2 + O2 D Cu(NO3 ) 2  t o CuO + 2NO 2 + 21 O 2

Câu 2: Chất không phản ứng với O2 là

A SO 3 B P C Ca D C2H5OH

Câu 3: Để phân biệt khí oxi và ozon, có thể dùng hóa chất là

A đồng kim loại và hồ tinh bột B đồng kim loại và khí hidro

C dung dịch KI và khí hiđro D dung dịch KI và hồ tinh bột.

Câu 4: Khi magie cháy trong oxi tạo ra ánh sáng màu

A vàng B trắng C da cam D đỏ gạch

Câu 5: Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách

A nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân B nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân

C rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân D rắc bột photpho lên giọt thủy ngân.

Câu 6: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím

thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu Khí X là

Ngày đăng: 25/10/2019, 16:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w