đề cương hoá học 12, hệ thống các bài tập hoá học lớp 12, ôn tập học kỳ 1 hoá học lớp 12, bài tập hoá học lớp12, bài tập este có đáp án, bài tập cacbohyđrat có đáp án, bài tập peptit có đáp án, bài tập về aminoaxit có đáp án
Trang 1CHƯƠNG 1: ESTE - LIPIT MỨC ĐỘ BIẾT
Câu 1: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Câu 2: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là
gì?
Câu 3: Công thức chung của este tạo bởi một axit no, đơn chức mạch hở với một
ancol no, đơn chức mạch hở là
A CnH2nO2 B CnH2n+1O2 C CnH2n-1O2 D CnH2n-2O2
Câu 4: Hợp chất X có công thức cấu tạo: C2H5COOCH3 Tên gọi của X là:
Câu 5: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol
etylic Công thức của X là
Câu 6: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit
béo và
Câu 7: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 8: Trong phân tử este no đơn chức có số liên kêt pi(π)là
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dungmôi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuậnnghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5,(C17H35COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là
Câu 10(THPT 15): Chất béo là trieste của axit béo với
A ancol etylic B ancol metylic C etylen glicol D glixerol
Câu 11: Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện
quá trình nào sau đây?
Trang 2A hiđro hóa (có xúc tác Ni) B cô cạn ở nhiệt độ cao
C làm lạnh D xà phòng hóa
Câu 12(THPT 16): Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
Câu 13: Propyl fomat được điều chế từ
A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic
C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic
Câu 14: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là
A n-propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomat
Câu 15: Một este có CTPT là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịchAgNO3/NH3 CTCT của este đó là
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3
Câu 16: Este etylfomat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 17:Tính chất hoá học quan trọng nhất của este là
A Phản ứng trùng hợp B Phản ứng cộng
C Phản ứng thuỷ phân D Tất cả các phản ứng trên
Câu 18(THPT 17): Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A CH3COOCH2C6H5 B C15H31COOCH3
C (C17H33COO)2C2H4 D. (C17H35COO)3C3H5
Câu 19(THPT 18) Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A CH3COOCH2CH3 B CH2=CHCOOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOCH3
Câu 20(THPT 2018) Phát biểu nào sau đây sai?
A Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.
B Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.
C Triolein phản ứng được với nước brom.
D Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
Câu 21(THPT 2018): Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được
CH3COOH và CH3OH Công thức cấu tạo của X là
A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
MỨC ĐỘ HIỂU
Trang 3Câu 22: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 khi cho tác dụng với dung dịchNaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na và chất Z có công thức C2H6O.Vậy X thuộc loại hợp chất
Câu 23: Xà phòng hóa CH3COOCH=CH-CH3 thu được sản phẩm
Câu 24: Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được
A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và nước C 2 muối D 2 ancol và nước
Câu 25: C3H6O2 , C4H8O2 , C4H6O2 có số đồng phân este lần lượt là
A 2, 4, 5 B 2,4,4 C 3,4,5 D 1,3,4
Câu 26: Một học sinh gọi tên các este như sau:
(1) HCOOC2H5: etyl fomat
(2)CH3COOCH=CH2: vinyl axetat
(3)CH2=C(CH3)-COOCH3 : metyl metacrylat
A Axit fomic B Axit propionic C Axit axetic D Axit oxalic
Câu 29: Đun glixerol với hỗn hợp axit panmitic, axit stearic (có axit H2SO4 làm xúc tác) Số trieste tối đa thu được là
Câu 30: Cho glixerol trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa
riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điềukiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 31(THPT 18) Cho các chất sau: metan, etilen, buta-1,3-đien, benzen,
toluen, stiren, phenol, metyl acrylat Số chất tác dụng được với nước brom
ở điều kiện thường là
A 5 B 4 C 6 D 7.
Câu 32: Sắp xếp theo chiều tăng nhiệt độ sôi của các chất sau đây:
Trang 4A HCOOCH3<HCOOH<CH3OH B HCOOCH3<CH3OH<HCOOH.
Câu 33: Phát biểu nào dưới đây đúng?
A Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol
B Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
C Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc làm xúc tác luôn là phản ứng một chiều
D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Câu 34: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Chất Xkhông phản ứng với Na, thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau:
3 2
2 4 , c ,
+ +
Câu 35: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một sốchẵn
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
Câu 36 : Cho dãy các chất: etyl axetat, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua,vinyl acrylat, p-crezol, phenyl axetat, anlyl axetat, tripanmitin Số chất trong dãykhi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
Câu 37: Cho sơ đồ chuyển hoá:
TrioleinH du t2 ,o→ XNaOH du t,o→ YHCl→ Z Tên của Z là :
A axit stearic B axit oleic C axit panmitic D axit linoleic Câu 38(THPT 17): Phát biểu nào sau đây Sai?
A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
B Fructozơ có nhiều trong mật ong
C Metyl acrylat, Tripanmitin và Tristearin đều là este
D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được Glixerol
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 39(THPTQG 2018) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl
axetat, thu được CO2 và m gam H2O Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dungdịch Ca(OH)2 dư, thu được 25 gam kết tủa Giá trị của m là
A 5,4 B 4,5 C 3,6 D 6,3.
Trang 5Câu 40(THPTQG 2018) Cho este đa chức X (có công thức phân tử C6H10O4)tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của axitcacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc Số công thứccấu tạo phù hợp của X là
A 4 B 3 C 5 D 2.
Câu 41(THPT 17): Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol
NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo
phù hợp của X là
Câu 42(THPT 15): Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng mộtlượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gammuối khan Giá trị của m là
Câu 43(THPT 17): Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch
NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là
Câu 44(THPT 17): Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và NH2CH2COOC2H5
tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa mgam muối Giá trị của m là
A 57,12 B 53,16 C 60,36 D. 54,84
Câu 47: Xà phòng hoá hoàn toàn 37g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và
CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, đun nóng Khối lượng NaOH cần dùng là
Câu 48: Một hỗn hợp X gồm etyl axetat và etyl fomiat Thủy phân 8,1 g hỗn hợp
X cần 200ml dung dịch NaOH 0,5M Phần trăm về khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là
Trang 6Câu 49: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 50: Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung
dịch NaOH 1M vừa đủ, thu được muối hữu cơ Y và 4,6g ancol Z Tên gọi của X
là
A etyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat
Câu 51(THPT 17): Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và
ancol Y Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam Z, thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol
H2O Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được2,75 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là
A CH3COOH và C3H5OH B C2H3COOH và CH3OH
C HCOOH và C3H5OH D HCOOH và C3H7OH
Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn 1,02 g một este đơn chức X thu được 2,2 gam CO2 CTPT của X là
A C2H4O2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C4H8O2
Câu 53(THPT 15): Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4
đặc), thu được 2,2 gam CH3COOC2H5 Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theoaxit là
A 25,00% B 50,00% C 36,67% D 20,75%.
Câu 54: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là
Câu 55: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là
Câu 56: Thuỷ phân một este trong môi trường kiềm ta được ancol etylic mà khối
lượng ancol bằng 62,16% khối lượng phân tử este Công thức cấu tạo của este là
A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 57: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư),
sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối
Trang 7lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số công thức cấu tạo của X thỏamãn các tính chất trên là
Câu 58: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
Câu 59: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat,
metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịchCa(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X Khốilượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?
Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn a mol X là trieste của glixerol và 2 axit cacboxylic
đơn chức, thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết b – c = 4a Hiđro hóa m gam Xcần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 36,9 gam Y Nếu đun nóng m gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, phản ứng hoàn toàn thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 81 gam B 36,6 gam C 16,2 gam D 40,5 gam
Câu 61: Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit.Đun nóng m gam A với 400 ml dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch B và(m – 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉkhối hơi so với H2 là 26,2 Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắnkhan % khối lượng của X trong A là
Câu 62: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn
toàn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetattrong X là
Câu 63: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng
27,44 lít khí O2, thu được 23,52 lít khí CO2 và 18,9 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thìthu được 27,9 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (MY < MZ) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tỉ lệ a : b là
A 3 : 5 B 4 : 3 C 2 : 3 D 3 : 2
Câu 64: Cho 35,2 gam hỗn hợp X gồm phenyl fomat, propyl axetat, metyl
benzoat, benzyl fomat, etyl phenyl oxalat tác dụng với lượng dư dung dịch
Trang 8NaOH, có 0,4 mol NaOH tham gia phản ứng, thu được dung dịch chứa m gam muối và 10,4 gam hỗn hợp ancol Y Cho 10,4 gam Y tác dụng hết với Na, thu được 2,24 lít H2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 65: khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản
phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O Nếu cho 4,4 gam chất
X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là
Câu 66: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X cho tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là
Câu 67: Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức
Trong phân tử este, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là
10 gam Giá trị của m là
Câu 68 Xà phòng hóa 3,7g este tạo bởi axit đơn và ancol đơn bằng 22,73ml dd
NaOH 10%(D=1,1g/ml) lượng NaOH này dư 25% so với lý thuyết Biết A cókhả năng tráng gương CTCT của A là
A HCOOC3H7 B CH3 COOC2H5 C HCOOC2H5 D
CH3COOCH3
CH3OH,C2H5OH (có tỉ lệ mol 2:3).lấy 16,96g hỗn hợp X tác dụng với 8,08g hỗn hợp Y(xt:H2SO4) thu được mg este (Hiệu suất phản ứng đều 80%).Giá trị m:
Câu 70(THPT 2016): Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H,O) chỉ có một loại nhóm
chức Cho 0,15 mol X phản ứng vừa đủ với 180 gam dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Làm bay hơi Y, chỉ thu được164,7gam hơi nước và 44,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 23,85gam Na2CO3; 56,1 gam CO2 và 14,85 gam H2O Mặt khác, Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được hai axit cacboxylic đơn chức và hợp chất T (chứa C, H, O và MT <126) Số nguyên tử H trong phân tử T bằng
A 6 B 12 C 8 D.10.
Trang 9Câu 71(THPT 16):Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl
propionat, metyl axetat và 2 hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra14,4 gam H2O Nếu cho 0,33 mol X vào dung dich Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là:
A 0,26 B 0,30 C 0,33 D 0,40
Câu 72(THPT 17): Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y
đều no, mạch hở) Xà phòng hóa hoàn toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560 ml dung
dịch NaOH 1M, thu được hai muối có tổng khối lượng a gam và hỗn hợp T gồm
hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy toàn bộ T, thu được 16,128 lítkhí CO2 (đktc) và 19,44 gam H2O Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 73(THPT 2018): Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch
NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam
X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam Xtác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,04 B 0,08 C 0,20 D 0,16
Câu 74(THPT 2018): Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và cóvòng benzen Cho m gam E tác dụng tối đa với 200 ml dung dịch NaOH 1M(đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam hỗn hợp muối Chotoàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượngchất rắn trong bình tăng 6,9 gam so với ban đầu Giá trị của m là
A 13,60 B 8,16 C 16,32 D 20,40
Câu 75: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 250
ml dd KOH 2M, thu được chất hữu cơ Y (no, đơn chức, mạch hở có tham gia phản ứng tráng bạc) và 53 gam hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ Y cần vừa đủ 5,6 lit khí O2 (đktc) Khối lượng của 0,3 mol X là:
A 41,0 gam B 29,4 gam C 31,0 gam D 33,0 gam
Câu 76: Một hỗn hợp Y gồm 2 este A và B mạch hở (MA<MB).Nếu đun nóng 15,7g hỗn hợp Y với dung dịch NaOH dư thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau dãy đồng đẳng Nếu đốt cháy 15,7g hỗn hợp Y cần 21,84 lít khí oxi đktc và thu được 17,92 lít khí CO2
đktc.% khối lượng của A trong hỗn hợp Y
Trang 10Câu 77: Cho 27,2g hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức hở tác dụng vừa đủ với dung
dịch NaOH thư được 1 muối duy nhất và 11g hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp.Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 13,6g X cần 16,8 lít O2 (đktc) và thu 14,56 lít
CO2 đktc.Tên gọi của 2 este:
Câu 78(THPT 2019): Hợp chất hữu cơ mạch hở X(C8H12O5) tác dụng với lượng
dư NaOH đun nóng thu được glyxerol và hai muối cacboxylat Y và Z (MY<MZ) Hai chất Y và X đều không phản ứng tráng bạc Phát biểu nào sau đúng:
A.Phân tử X chỉ chứa một loại nhóm chức
B.Tên gọi của Z là natri acrylat
C.Axit cacboxylic của muối Z có đồng phân hình học
D.Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
Câu 79: (THPT 2019) Hỗn hợp E gồm 3 este mạch hở đều tạo từ axitcacboxylic
và ancol: X (no đơn chức), Y (không no, đơn chức, phân tử có hai liên kết pi) và
Z (no, hai chức) Cho 0,58 mol E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thuđược 38,34 gam hỗn hợp 3 ancol cùng dãy đồng đẳng và 73,22 gam hỗn hợp Tgồm 3 muối của 3 axit cacboxylic Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,365 mol
O2, thu được Na2CO3, H2O và 0,6 mol CO2 Phần trăm khối lượng của Y trong E
có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 80: (THPT 2019) Đốt chày hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch
hở X và Y (đều tạo từ axit cacboxylic và ancol, MX < MY < 150), thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được
1 muối và 3,14 gam hỗn hợp ancol Z Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của X trong E là
A 29,63% B 62,28% C 40,40% D 30,30%.
CHƯƠNG 2: CACBOHIDRAT MỨC ĐỘ BIẾT
Câu 1 Để phân biệt glucozơ và fructozơ ta có thể dùng thuốc thử;
A dd AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường C dd I2 D dd Br2 Câu 2 Công thức tổng quát của cacbohiđrat là:
A CnH2nOm B Cn(H2O)m C (CH2O)n D Cm(H2O)m
Câu 3 Chất nào thuộc loại monosaccarit là
Câu 4 Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ ?
A Tinh bột B Saccarozơ C Fructozơ D Amilozơ.
Câu 5 Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được
Trang 11A tơ axetat B nilon-6,6 C tơ capron D tơ enang
Câu 6 Miếng chuối xanh gặp dd I2 cho màu xanh vì trong chuối xanh có
A chứa xenlulozơ B chứa saccarozơ.
C chứa glucozơ D chứa tinh bột.
Câu 7 Định nghĩa đúng về gluxit là
A gluxit là các hợp chất hữu cơ đường và tinh bột.
B gluxit là cacbohiđrat, đó là những hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có nhiều nhóm –OH, thường có CTPT dạng Cx(H2O)y
C.gluxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức
D gluxit là đường glucozơ.
Câu 8 Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A xenlulozơ B tinh bột C fructozơ D saccarozơ Câu 9(THPT 2018): Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong,
có vị ngọt sắc Công thức phân tử của fructozơ là
A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C2H4O2 D C12H22O11
Câu 10(THPT 15): Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
A Xenlulozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Glucozơ
Câu 11 Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D Tinh bột Câu 12 Số nhóm chức –OH trong phân tử glucozơ ở dạng mạch hở là:
Câu 13 Đặc điểm nào sau đây không phải của glucozơ?
A Có 5 nhóm –OH ở 5 nguyên tử cacbon kế cận
B Có phản ứng tráng gương do có nhóm –CHO.
C Có mạch cacbon phân nhánh.
D Có khả năng tạo este có chứa 5 gốc axit.
Câu 14 Trong phân tử của các cacbohiđrat luôn có
C nhóm chức xeton D nhóm chức axit.
Câu 15 Trong mùn cưa có chứa hơp chất nào sau đây?
A Glucozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Saccarozơ.
Câu 16 Fructozơ không phản ứng với
A H2/ Ni, t0 B dung dịch AgNO3/NH3 C Cu(OH)2 D dung dịch brom
Câu 17 Trong các công thức sau đây, công thức của xenlulozơ là
A [C6H5O2(OH)5]n B [C6H5O2(OH)3]n
C [C6H7O2(OH)2]n D. [C6H7O2(OH)3]n
Trang 12MỨC ĐỘ HIỂU
Câu 18 Cho các phát biểu sau đây:
(a) Glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(b) Chất béo là tri este của glixerol với axit béo
(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch không phân nhánh
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái lỏng
(e)Trong mật ong chứa nhiều fructozo
(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
Số phát biểu đúng là
A 5 B 6 C 3 D 4
Câu 19.Chọn phát biểu đúng
A Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
B Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
C Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân
D Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau Câu 20 Để chứng minh glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung
dịch glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
C AgNO3/NH3, đun nóng D tất cả các phản ứng trên.
Câu 21 (THPTQG 2019) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
B Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit
C Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
D Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng
Câu 22 Cho các chất (X) glucozơ, (Y) saccarozơ, (Z) tinh bột, (T) glixerol, (H)
xenlulozơ Những chất bị thủy phân là
A fructozơ và saccarozơ B saccarozơ và glucozơ.
C saccarozơ và xenlulozơ D glucozơ và fructozơ.
Câu 25 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
Trang 13A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat Câu 26 Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, andehit axetic, mantozơ, glixerol,
etilenglicol, axetilen, fructozơ Số lượng chất có thể tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 là
Câu 27 Giữa glucozơ và saccarozơ có đặc điểm giống nhau là
A Đều có trong biệt dược "huyết thanh ngọt".
B Đều lấy từ củ cải đường.
C Đều bị oxi hóa bởi [Ag(NH3)2] OH
D Đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch màu xanh lam
Câu 28 Trong các phát biểu sau đây có liên quan đến ứng dụng của glucozơ,
phát biểu nào không đúng:
A Trong y học glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực (huyết thanh glucozơ)
cho người bệnh
B Glucozơ là nguyên liệu để tổng hợp vitamin
C Trong công nghiệp glucozơ dùng để tráng gương, tráng ruột phích.
D Trong công nghiệp dược glucozơ dùng để pha chế một số thuốc ở dạng bột
hoặc dạng lỏng
Câu 29 Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom.
B Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2 (Ni/t0)
C Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.
D Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau.
Câu 30 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Saccarozơ làm mất màu nước brom.
B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
Câu 31 Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được
chất hữu cơ X Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ
Y Các chất X, Y lần lượt là:
A glucozơ, sobitol B glucozơ, saccarozơ
C glucozơ, etanol D glucozơ, fructozơ.
Câu 32 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X →Y →CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CH2OH và CH2=CH2 B CH3CHO và CH3CH2OH
Trang 14C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH3CHO.
Câu 35 Cho 200ml dd glucozơ pứ hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3
thấy có 10,8g Ag tách ra Tính nồng độ mol/lít của dd glucozo đã dùng
Câu 36(THPT 2018): Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dưdung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là
A 0,54 B 1,08 C 2,16 D 1,62 Câu 37(THPT 16): Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu
suất 90% thu được sản phẩm chứa 10,8gam glucozo Giá trị của m là
Câu 38 Thủy phân hoàn toàn 3,24 gam saccarozơ trong môi trường axit thu
được dung dịch X Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng thu được m gam Ag Giá trị của m là:
A 43,2 B 4,32 C 2,16 D 21,6.
Câu 39 Cho 360gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dung dịch
nước vôi trong dư thu được m g kết tuả trắng Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Giá trị của m là:
Câu 40 Lên men glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quátrình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biếthiệu suất quá trình lên men đạt 80% Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là:
A 33,7 gam B 56,25 gam C 20 gam D 90 gam Câu 41 Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol
etylic Hiệu suất của quá trình lên men tạo thành ancol etylic là
A 54% B 40% C 80% D 60% Câu 42 Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000 Giá trị n trong công
thức (C6H10O5)n là
Câu 43 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
Trang 15Câu 44(THPT 16): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh
bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52lít O2(đktc), thu được 1,8gam nước Giá trị của
m là:
A 3,60 B 3,15 C 5,25 D 6,20.
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 45 Cần V lít dung dịch HNO3 99% (d=1,515 g/ml) để điều chế được 77,22
kg Xenlulozo trinitrat với hiệu xuất 90% Giá trị của V là
A 36,4 B 34,6 C 43,6 D 46,3.
Câu 46: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được dùng làm thuốc
súng không khói Để xản xuất 29,7 kg xenlulozotrinitrat từ axit nitric và
xenlulozo, biết hiệu xuất phản ứng đạt 90% thì thể tích dung dịch HNO3 96% (d=1,52 g/ml) cần dùng là
A 13,84 lít B 14,39 lít C 14,93 lít D 19,34lít.
Câu 47(THPT 18) Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất
81%, hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra vào dung dịch chứa 0,05 mol Ba(OH)2, thuđược kết tủa và dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH vào X, đến khi kết tủa
lớn nhất thì cần ít nhất 10 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
A 6,0 B 5,5 C 6,5 D 7,0.
Câu 48: Trong một nhà máy ancol, người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa chứa
50% xenlulozơ để sản xuất ancol etylic, biết hiệu xuất của toàn bộ quá trình là 70% Để sản xuất 1 tấn ancol etylic thì khối lượng mùn cưa cần dùng là
A 500 kg B 6000 kg C 5051 kg D 5031 kg Câu 49: Từ 1,2 tấn khoai chứa 20% tinh bột bằng phương pháp lên men người ta
điều chế được 125 lit cồn 960 Biết khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8 gam/ml Hiệu suất của cả quá trình là
A 71,96% B 70,434% C 66,67% D 50% Câu 50 : Từ 1,2 kg gạo nếp (có 84% tinh bột) lên men thu được V lít cồn 900 Biết khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8 gam/ml Hiệu xuất của quátrình thủy phân và phản ứng lên mem lần lượt là 83% và 71% Giá trị của V là
A 5,468 B 6,548 C 0,525 D 0,4685 Câu 51: Từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau:
Glucozơ → ancol etylic → butađien → cao su buna
Hiệu suất quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4kg cao su thì khối lượngglucozơ cầ dùng là
Câu 52: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu xuất 81% Toàn
bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được
Trang 1655 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 10 gam kết tủa Giá trị của m là
A 75 B 81 C 83,33 D 36,11.
Câu 53: Lên men m gam glucozo với hiệu xuất 90%, lượng khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
A 20 B 30 C 13,5 D 15
Câu 54: Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a
gam ancol etylic (hiệu suất 80%) Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phươngpháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hoà hỗn hợp X cần 720 mldung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là
A 80% B 10% C 90% D 20% Câu 55: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với
hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%, Hấp thụ toàn bộ lượng CO2, sinh ra khi lênmen m gam tinh bột vào nước vôi trong , thu được 330 gam kết tủa và dungdịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là
132 gam Giá trị của m là
Câu 2: Phenylamin là amin
Câu 3: Để lâu anilin trong không khí xảy ra hiện tượng :
A bốc khói B chảy rữa C chuyển màu D phát quang
Câu 4: Chất nào sau đây rất độc và có mùi khó chịu ?
Câu 5: Để lâu trong không khí, anilin bị chuyển dần sang màu
Câu 6: Chỉ ra đâu không phải là ứng dụng của anilin?
A.Làm nước hoa B Sản xuất phẩm nhuộm
Trang 17C.Sản xuất thuốc chữa bệnh D Sản xuất polime.
Câu 7(THPT 15): Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
D.có thể là rắn, lỏng hay khí tùy thuộc vào từng amino axit cụ thể.
Câu 10: Trong tất cả các cơ thể động vật, thực vật đều có
Câu 11: Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là
A sự đông đặc B sự đông tụ C sự đông kết D sự đông rắn
Câu 12: Dung dịch lòng trắng trứng gọi là dung dịch
A cazein B anbumin C hemoglobin D insulin
Câu 13:(ĐHQG 2019)Chọn phát biểu đúng:
A.Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước
B.Phân tử Lysin có một nhuyên tử nito
C.Phân tử Gly-Ala-ala có ba nguyên tử oxi
D.Dung dịch protein có phản ứng màu biure
Câu 14: Công thức tổng quát của các aminoaxit là
A R(NH2) (COOH) B (NH2)x(COOH)y
C R(NH2)x(COOH)y D H2N-CxHy-COOH
Câu 15: Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit?
A H2NCH2COOH B CH3NHCH2COOH
Câu 16: α- aminoaxit là aminoaxit mà nhóm amino gắn ở cacbon thứ
Trang 18Câu 19(THPT 17): Hợp chất NH2–CH2 – COOH có tên gọi là
Câu 20(THPT 15): Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản
phẩm có chứa N2?
A Chất béo B Tinh bột C Xenlulozơ D Protein
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng
B Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit
C Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
D Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt
Câu 22: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng?
A Metyl amin, Etyl amin , Đimetyl amin, Trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước
B Các amin khí có mùi tương tự amoniac và độc
C Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
D Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử Cacbon trong phân tử tăng
Câu 23: Hiện tượng riêu cua nổi lên khi nấu canh cua là do
A sự đông tụ B sự đông rắn C sự đông đặc D sự đông kết
Câu 24: Hiện tượng xảy ra khi cho axit nitric đậm đặc vào dung dịch lòng trắng
trứng và đun nóng :
A Xuất hiện màu trắng B Xuất hiện kết tủa màu vàng
C Xuất hiện màu xanh D Xuất hiện màu tím
Câu 25: Hiện tượng xảy ra khi cho đồng (II) hiđroxit vào dung dịch lòng
trắng trứng :
A Xuất hiện màu đỏ B Xuất hiện màu vàng
C Xuất hiện màu nâu D Xuất hiện màu tím đặc trưng
Câu 26: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi
là liên kết peptit
B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
C Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
B Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.
C Anilin tác dụng với nước Brom tạo thành kết tủa trắng.
D Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.
Trang 19Câu 28: Phát biểu sai là
A Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol
B Protein là những polopeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chụcnghìn đến vài chục triệu
C Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ
D Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
B H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit
C Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
D Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi
khai
Câu 30(THPT 17): Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 31: Anilin (C6H5NH2) không phản ứng với dung dịch
D Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.
Câu 34: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat
Câu 35: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
Câu 36: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự đổi màu của các chất khi gặp quỳ
tím?
A Phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ
C Anilin trong nước làm quỳ tím hoá xanh
B Etylamin trong nước làm quỳ tím chuyển thành màu xanh
Trang 20D Dung dịch Natriphenolat không làm quỳ tím đổi màu.
Câu 37: Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch dưới đây: CH3COOH, H2N-CH2
-COOH, H2N-CH2(NH2)COOH , HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
Số dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là
Câu 38(THPT 2018): Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2,
H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH và H2NCH2COOH Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là
Câu 39: Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
Câu 40: (THPTQG 2019): Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô
(b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của
Câu 41: (THPT 2019): Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
A Tơ tằm B Tơ visco.
C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ nilon-6,6.
Câu 42: Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau
đây?
A NaOH B NH3. C NaCl D FeCl3 và H2SO4
Câu 43: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
A C6H5NH3Cl B C6H5CH2OH C p-CH3C6H4OH D C6H5OH
Câu 44: Cho các phản ứng:
H2N – CH2 – COOH + HCl → H3N+- CH2-COOH.Cl
H2N – CH2COOH + NaOH → H2N – CH2 – COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A Có tính lưỡng tính B Chỉ có tính bazơ
C Có tính oxi hóa và tính khử D Chỉ có tính axit
Câu 45: Phát biểu nào sau đây là sai?
Trang 21A.Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
B.Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
C Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit
D.Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
Câu 46: Không thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt các chất
lỏng phenol, anilin và benzen?
C Dung dịch HCl, dung dịch brom D Dung dịch NaOH, dung dịch brom
Câu 47: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất
nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
C dung dịch NaOH D giấy quì tím
Câu 48: Cho dung dịch quì tím vào 2 dung dịch sau:
X : H2N-CH2-COOH Y : HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH
A X và Y đều không đổi màu quỳ tím
B X làm quỳ chuyển màu xanh, Y làm quỳ chuyển màu đỏ.
C X không đổi màu quỳ tím, Y làm quỳ chuyển màu đỏ.
D cả hai đều làm quỳ chuyển sang màu đỏ.
Câu 49: Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2 ; (X2) CH3NH2 ; (X3) H2NCH2COOH(X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH ,
2N(CH2)2CH(NH2)COOH ; (5) HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH Dung dịch làm quì tím hoá đỏ là
Câu 52: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaCl
C dung dịch HCl D dung dịch NaOH
Câu 53 : Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat,
metylamin, glyxin, phenol (C6H5OH) Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
Trang 22A 6 B 3 C 4 D 5
Câu 54: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin
(Gly-val), etylen glicol, triolein Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là:
VẬN DỤNG THẤP:
Câu 55: Cho các chất hữu cơ : CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH(Y) Tên thay thế của X và Y lần lượt là
A propan-2-amin và axit aminoetanoic
B propan-2-amin và axit 2-aminopropanoic
C propan-1-amin và axit 2-aminopropanoic
D propan-1-amin và axit aminoetanoic
Câu 56: Amin C3H9N, C4H11N, C7H9N(amin thơm) có mấy đồng phân?
A (3), (1), (5), (2), (4) B (4), (1), (5), (2), (3)
C (4), (2), (3), (1), (5) D (4), (2), (5), (1), (3)
Câu 64: Tên gọi của hợp chất C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH là :
A Axit - Amino - phenylpropionic B Axit 2-amino-3-phenylpropionic
C phenyl Alanin D Axit 2 - amino-3-phenylpropanoic Câu 65: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol : (1) H2NCH2COOH, (2)
CH3COOH, (3) CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:
A (3), (1), (2) B (1), (2), (3) C (2) , (3) , (1) D (2), (1), (3).
Trang 23Câu 66: Cho từng chất H2N-CH2-COOH, CH3-COOH, CH3-COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (to) và với dung dịch HCl (to) Số phản ứng xảy ra
là
Câu 67(THPT 17): Cho các chất sau: Fructozơ, Glucozơ, Etyl axetat,
Val-Gly-Ala Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màuxanh lam là
Câu 68: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
Câu 69: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn
toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin?
Câu 70(THPT 17): Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3
mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết peptit trong phân tử X là
Câu 71: Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hóa 500 gam Benzen rồi khử
hợp chất nitro mới sinh Tính khối lượng của anilin, biết hiệu suất mỗi giai đoạnđều đạt 78%
A 346,7g B 362,7g C 463,4g D 358,7g
Câu 72: Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa
đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợpmuối Giá trị của V là
Câu 73: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu
được 15 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là
A 5 B 8 C 7 D 4.
Câu 74: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ
12,4% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
Câu 75(THPT 17): Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở kế
tiếp nhau trong dãy đồng đẵng) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34 gammuối Công thức phân tử của 2 amin là
A C3H9N và C4H11N B C3H7N và C4H9N
C CH5N và C2H7N D. C2H7N và C3H9N
Trang 24Câu 76(THPT 2018): Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng
vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,75M, thu được dung dịch chứa 23,76 gam hỗnhợp muối Giá trị của V là
A 320 B 720 C 480
D 329
Câu 77(THPT 2018) Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở) bằng
O2, thu được 4,48 lít CO2 và 1,12 lít N2 (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức phân tử của X là
A C2H7N B C4H11N C C3H9N D C2H5N
Câu 78(THPT 2018) Hỗn hợp E gồm muối vô cơ X (CH8N2O3) và
đipeptit Y (C4H8N2O3) Cho E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu
được khí Z Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí T và chất
hữu cơ Q Nhận định nào sau đây sai?
A Chất Y là H2NCH2CONHCH2COOH B Chất Q là H2NCH2COOH
C Chất Z là NH3 và chất T là CO2 D Chất X là (NH4)2CO3
Câu 79: Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu phân tử
khối của X bằng 100.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là
Câu 80(THPT 15): Amino axit X chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOHtrong phân tử Y là este của X với ancol đơn chất, My = 89 Công thức của X, Ylần lượt là
A H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOCH3
B H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOC2H5
C H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOC2H5
D H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3
Câu 81: A là một Aminoaxit có khối lượng phân tử là 147 Biết 1mol A tác
dụng vừa đủ với 1 mol HCl; 0,5mol tác dụng vừa đủ với 1mol NaOH.Công thức phân tử của A là
A C5H9NO4 B C4H7N2O4 C C5H25NO3 D C8H5NO2
Câu 82(THPT 15): Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một
nhóm –COOH Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là
A H2N-[CH2]4-COOH B H2N-[CH2]2-COOH
C H2N-[CH2]3-COOH D H2N-CH2-COOH
Câu 83: Cứ 0,01 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 40ml dung dịch NaOH
0,25M Mặt khác, 1,5g aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH
Trang 250,25M Khối lượng phân tử của A là
Câu 84: Cho 0,01mol Aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch HCl
0,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 1,835g muối khan Khối lượng phân
Câu 86(THPT 17): Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3
mol KOH, thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl
dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
VẬN DỤNG CAO:
Câu 87(THPT 15): Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH
Số phát biểu đúng là
Câu 88(THPT 16): Cho các phát biểu sau đây:
a) Glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo
c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
e) Trong mật ong chứa nhiều fructozo
g) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
Số phát biểu đúng là
A 5 B 6 C 3 D 4
Câu 89(THPT 17): Cho các phát biểu sau:
(a)Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo
(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
(c)Glucozơ thuộc loại monosaccarit
(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(e)Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(f) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
Trang 26Số phát biểu đúng là
Câu 90(THPT 2018): Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol
(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim
(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc (d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit
(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axitglutamic
(g) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl
Số phát biểu đúng là
Câu 91(THPT 2019):Cho các phát biểu sau :
(a)Sử dụng xà phòng để giặt quần áo trong nước cứng sẽ làm vải mục
(b)Nếu nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím
(c)Khi nấu canh cua, hiện tượng rêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ của
Câu 92: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3NH2, NH3,
C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau
Câu 93(THPT 15): Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các
chất sau ở dạng dung dịch nước : X, Y, Z, T và Q
Trang 27Thuốc thử
đổi màu
khôngđổi màu
khôngđổi màu
khôngđổi màu
khôngđổi màu
AgNO3/NH3, đun nhẹ
không
có kếttủa
có kếttủa
không
có kếttủa
Ag ↓
khôngtan
dungdịchxanh lam
dungdịchxanhlam
Cu(OH)2
khôngtan
Cu(OH)2
khôngtan
trắng không cókết tủa khôngcó kết
tủa
không
có kếttủa
không
có kếttủaCác chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là
A Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit
B Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic
C Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol
D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic
Câu 94(THPT 16): Kết quả thí nghiệm củacác dung dịch X,Y,Z,T với các thuốc
thử được ghi lại dưới bảng sau:
trường NH3 đun nóng
Kết tủa Ag trắng sáng
Dung dịch X,Y,Z,T lần lượt là
A Lòng trắng trứng , hồ tinh bột, glucozo, alinin.
B Hồ tinh bột, alinin, lòng trắng trứng, glucozơ.
C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, alinin.
D Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; alinin; glucozơ.
Câu 95(THPT 17): Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc
thử được ghi ở bẳng sau:
Trang 28Y Dung dịch I2 Có màu xanh tím
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ.
C Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin.
D Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic.
Câu 96(THPT 2018): Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc
thử được ghi ở bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin B Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat
C Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin D Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly Câu 96 Cho các phát biểu sau:
(a) Anilin là amin bậc một
(b) Cho quỳ tím vào dung dịch chứa anilin, quỳ tím hóa xanh
(c) Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ
(d) Cho peptit Gly-Ala-Gly tác dụng với Cu(OH)2/OH- thu được hợp chất màu tím
(e) Tripanmitin là chất béo lỏng ở điều kiện thường
(g) Tinh bột và protein đều là các polime thiên nhiên
Số phát biểu đúng là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 97: A là chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N Đun A với dung dịch NaOH thu được một hỗn hợp chất có CTPT C2H4O2Na và chất hữu cơ B Cho hơi của B qua CuO/t0 thu được chất D có khả năng cho phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của A là
A CH3(CH2)4NO2 B H2NCH2COOCH2CH2CH3
C H2NCH2COOCH(CH3)2 D H2NCH2CH2COOC2H5
Trang 29Câu 98: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT là C3H7NO2, đều là chất rắn
ở điều kiện thường Chất X phản ứng với dd NaOH, giải phóng khí Chất Y cóphản ứng trùng ngưng Các chất X và Y lần lượt là
A vinylamoni fomat và amoni acrylat
B amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.
C axit 2-aminopropionic và amoni acrylat
D axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic.
Câu 99(THPT 2018) Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng
của metylamin Hỗn hợp Y chứa glyxin và lysin Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗnhợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu được 16,38 gam H2O;18,144 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2 Phần trăm khối lượng của amin có khốilượng phân tử nhỏ hơn trong Z là
A 21,05% B 16,05% C 13,04% D 10,70%.
Câu 100: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin
(Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe) Thuỷphân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Valnhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là
A Gly-Phe-Gly-Ala-Val B Gly-Ala-Val-Val-Phe
C Gly-Ala-Val-Phe-Gly D Val-Phe-Gly-Ala-Gly.
Câu 101(THPT 17): Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol
Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗnhợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala nhưng không có Val-Gly Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit X lần lượt là
A Ala và Gly B Ala và Val C Gly và Gly D. Gly và Val
Câu 102(THPT 2018): Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được
2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thuđược hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có
Ala-Gly và Gly-Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
Câu 103: X là tetrapeptit Ala-Gl y-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun
nóng m (gam) hỗn hợp chứa X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T
Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của
m là
Trang 30Câu 104: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) sau khi thủy phân hoàn toàn đều thu
được sản phẩm gồm có alanin và glyxin?
Câu 105: Cho 14, 55 gam muối H2NCH2COONa tác dụng hoàn toàn với dungdịch HCl dư, thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X, thu được baonhiêu gam muối khan?
A 16,73 gam B 25,50 gam C 8,78 gam D 20,03 gam.
Câu 106: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
A 85 B 68 C 45 D 46
Câu 107:Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử
C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch
Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là
A 16,5 gam B 14,3 gam C 8,9 gam D 15,7 gam
Câu 108: Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức
phân tử C3H9O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí
Y va dung dịch Z Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 109: Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với
dung dịch KOH, thu được dung dịch X chứa 32,4 gam muối Cho X tác dụng vớidung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A 44,65. B 50,65 C 22,35 D 33,50
Câu 110: Cho 0,02 mol α – amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa
0,04 mol NaOH Mặt khác, 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối Công thức của X là :
C CH3CH(NH2) – COOH D HOOC –CH2CH(NH2)–COOH
Câu 111: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được
m1 gam muối Y Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư),thu được m2 gam muối Z Biết m2 – m1 = 7,5 Công thức phân tử của X là
A C4H10O2N2 B C 5 H 9 O 4 N. C C4H8O4N2. D C5H11O2N
Câu 112: Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no,
mạch hở X có khả năng phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốtcháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO2, x mol H2O và y mol N2 Các giá trị x, y