đề cương hoá học lớp 10 học kỳ 1, bài tập hóa học lớp 10, bài tập cấu tạo nguyên tử, bài tập về hệ thống tuần hoàn, bài tập về phản ứng ơxi hoá khử, bài toán bảo toàn e. bài tập cân bằng phản ứng oxi hoá khử
Trang 1CHƯƠNG 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ A- TỰ LUẬN:
Câu 1 Hãy xác định cấu tạo hạt nhân ( số proton và nơtron), số khối A, viết kí
hiệu nguyên tử, viết cấu hình electron và gọi tên nguyên tố trong các trường hợp sau, biết
a Nguyên tử của 1 nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (proton, nơtron,
electron) là 82 hạt Trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là
22 hạt
b Tổng số hạt p,e,n trong nguyên tử của nguyên tố X là 52, trong hạt nhân có
số hạt mang điện ít hơn hạt không mang điện là 1 hạt
c Nguyên tử của nguyên tố hoá học X có tổng số hạt (n, p, e) là 180 Trong đó
số hạt mang điện gấp 1,432 lần số hạt không mang điện
d Số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tố Y là 28 Trong đó hạt không mang điện chiếm khoảng 35% tổng số hạt
Câu 2 Trong tự nhiên đồng vị 37Cl chiếm 24,23,% số nguyên tử clo Tính
vị 1H, oxi là đồng vị 16O) Cho khối lượng nguyên tử trung bình của Clo là 35,5
Câu 3 Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị 65Cu và 63Cu Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Nguyên tử khối của Cl là 35,5
b Tìm tỉ lệ % khối lượng của 63Cu
Câu 4 Nguyên tử khối của B là 10,81 B gồm 2 đồng vị 10B và 11B Có bao nhiêu phần trăm đồng vị 11B trong axit boric H3BO3
Câu 5 Nguyên tố A có hai đồng vị X và Y Tỉ lệ số nguyên tử của X : Y là
45 : 455 Tổng số hạt trong nguyên tử của X bằng 32 X nhiều hơn Y là 2nơtron Trong Y số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện Tính
Câu 6 Tổng số hạt trong nguyên tử M và nguyên tử X bằng 86 hạt, trong đó
số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26 hạt Số khối của Xlớn hơn của M là 12 Tổng số hạt trong nguyên tử X nhiều hơn trong nguyên
Câu 7 Phân tử R có công thức MX3 Tổng số hạt trong R là 196 trong đó sốhạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Số khối của X lớn hơn
Câu 8 Hợp chất M2X có tổng số các hạt trong phân tử là 116, trong đó số hạtmang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Khối lượng nguyên tử X
Trang 2Câu 9 Một hợp chất ion A cấu tạo từ ion M+ và ion X2-.Trong phân tử M2X cótổng số hạt là 140 hạt, trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện
là 44 hạt Số khối của ion M+ nhiều hơn ion X2- là 23 Tổng số hạt trong M+
Câu 10 Một hợp chất được tạo thành từ các ion M+ và 2
2
hạt không mang điện là 52 Số khối của M nhiều hơn số khối của X là 23
2
các nguyên tố M, X và công thức phân tử M2X2 ĐS: K2O2
Câu 11 Hợp chất ion A được tạo nên từ cation M2+ và anion X2- Trong phân
tử A tổng số hạt proton, nơtron và electron là 84 trong đó số hạt mang điện
thức phân tử của A
ĐS: CaO
Câu 12 Chất X có công thức phân tử ABC ( với A, B, C là kí hiệu của 3
nguyên tố) Tổng số hạt mang điện và không mang điện trong phân tử X là 82,trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22, hiệu sốkhối giữa B và C gấp 10 lần số khối của A, tổng số khối của B và C gấp 27 lần
A protron, notron và electron B nơtron
Câu 2 Trong nguyên tử, hạt không mang điện là
Câu 3 Trong thành phần của mọi nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt
nào sau đây
Trang 3C Các nguyên tử có số khối như nhau, song số proton của hạt nhân khác nhauđược gọi là các chất đồng vị.
D Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì giống nhau về tất cả các tính chất
lý, hóa học
Câu 5 Tìm câu sai trong các câu sau
A Trong nguyên tử hạt electron mang điện âm
B Trong nguyên tử, hạt nhân mang điện dương
C Trong nguyên tử, hạt nơtron mang điện dương
D Trong nguyên tử, hạt nơtron không mang điện
Câu 6 Khi nói về nguyên tử 24
Câu 8 Khi nói về mức năng lượng của các electron trong ntử, điều khẳng
định nào sau đây là sai?
A Các electron ở trong cùng lớp K có mức năng lượng bằng nhau
B Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất
C Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất
D Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất
Câu 9 Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số
hiệu nguyên tử của X là
A Có tám electron lớp ngoài cùng B Có hai electron lớp ngoài cùng
C Có một electron lớp ngoài cùng D Có ba electron lớp ngoài cùng
Câu 12 Cho biết cấu hình electron của X ,Y lần lượt là: X:1s22s22p63s23p3 và Y:1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau đây là đúng?
A X là một phi kim, Y là một kim loại B X và Y đều là khí hiếm
C X và Y đều là kim loại D X và Y đều là phi kim
Câu 13 Cho nguyên tử các nguyên tố A, B, C, D, E, F lần lượt có cấu hình e
Trang 4Câu 14 Cho 3 nguyên tố : 12
Câu 1 Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A Điện tích hạt nhân bằng tổng số proton và số electron có trong nguyên tử.
B Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.
C Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số nơtron.
D Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
Câu 2 Chọn câu phát biểu đúng:
A Khối lượng riêng của hạt nhân lớn hơn khối lượng riêng của nguyên tử
C Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử là 106.
D Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 184.
Câu 4 Nguyên tố Cacbon có 2 dạng nguyên tử là 12
6C, 13
6C Kết luận sai là
A Hai nguyên tử trên là đồng vị của nhau.
B Hai nguyên tử trên có cùng số electron.
D Hai nguyên tử trên có cùng số hiệu nguyên tử.
Câu 5 Chọn phát biểu sai:
A Phân lớp s chứa tối đa 2 electron
B Khối lượng của hạt nhân gần bằng khối lượng nguyên tử
C Lớp M có 3 phân lớp electron
D Hiđro 11H và Đơteri 21D là 2 nguyên tố đồng vị
Câu 6 Trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học, ở trạng thái cơ bản, các
electron được phân bố trên bốn lớp, lớp quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là
Câu 7 Nguyên tử X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p5 Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là:
Trang 5A 17 B 18 C 16 D 15.
Câu 8 Nguyên tố Y có tổng số electron ở các phân lớp p là 7 Số hiệu
nguyên tử của Y là
Câu 9 Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp thứ 3 có 6 electron
Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là
Câu 10 Cho cấu hình electron của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là 4s2
Số hiệu nguyên tử lớn nhất có thể có của X là
Câu 12 Nguyên tử của nguyên tố M có phân bố electron ở phân lớp ngoài
Câu 15 Nguyên tử Cr có Z = 24 Cấu hình electron của cation Cr3+là
A [Ar] 3d14s2 B [Ar] 3d3 C [Ar] 3d24s1 D [Ar] 3d54s1
Câu 16 Cho biết cấu hình electron của X là: 1s22s22p63s23p63d64s1 Nhận xét
Câu 17 Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là
3p Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A. kim loại và kim loại C kim loại và khí hiếm
B phi kim và kim loại D khí hiếm và kim loại.
Câu 18 Biết rằng oxi và hiđro có các đồng vị sau: 1
Trang 6A 9 B 15 C 18 D 21
Câu 19 Ion M2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Tổng số e trong nguyên tử M là
Câu 20 Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài
tử R là
VẬN DỤNG
Câu 1 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều
hơn hạt không mang điện là 22 hạt Kí hiệu hoá học của nguyên tố X là
Câu 2 Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34 Biết số
nơtron nhiều hơn số proton là 1 Số khối của X là
Câu 3 Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron
là 52 và có số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
A 18 B. 23 C 17 D 15.
Câu 4 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là
155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 Số khối của nguyên tử là
A 108 B 122 C 66 D 94
Câu 5 Biết rằng đa số các nguyên tử bền có tỉ lệ: 1 � �N Z 1,5 Tổng số hạtproton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13 Số khối củanguyên tử là
Câu 10 Trong tự nhiên đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu, trong đó đồng vị
Trang 7A 73% B 32,14% C 63,4% D 64,29%.
Câu 11 Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Clo có 2 đồng vị là 35
17Cl và
37
nguyên tử khối trung bình của Mg là 24,32)
Câu 13 Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt
nhân của R có 35 hạt proton Đồng vị thứ nhất có 44 hạt nơtron, đồng vị thứ 2
có số khối nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 Nguyên tử khối trung bình củanguyên tố R là
A 79,2 B 79,8 C 79,92 D 80,5.
Câu 14 Tổng số hạt trong hai đồng vị X, Y là 106, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 30 X, Y là các đồng vị của nguyên tố
A Si (Z = 14) B Mg (Z = 7) C C(Z=6) D Cl (Z = 17).
Câu 15 Tổng số hạt trong hai đồng vị X, Y là 43, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 13 X, Y là các đồng vị của nguyên tố
A Si (Z = 14) B N (Z = 7) C C(Z=6) D Cl (Z = 17).
Câu 16 Tổng số các loại hạt trong 2 nguyên tử kim loại X, Y là 153 Trong đó
tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 43 hạt Số hạt mang điện của Y nhiều hơn của X là 22 Kim loại X, Y là
Câu 17 Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là 63
29Cu và 65Cu Nguyên tử khối
29Cu trong CuCl2 là
Câu 18 Oxit B có công thức R2O Tổng số hạt cơ bản trong B là 92 trong đó
số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 B là
A N2O B K2O C Cl2O D Na2O
Câu 19 Nguyên tố Agon có ba đồng vị khác nhau, Ứng với số khối 36; 38 và
Agon là
A 41 B 39 C 40 D 42
Câu 20 X có nguyên tử khối trung bình là 24,3 X có ba đồng vị Tổng số số
khối của ba đồng vị là 75 Số khối của đồng vị thứ nhì bằng trung bình cộng
số khối của hai đồng vị kia Đồng vị thứ ba chiếm 11,4 % số nguyên tử và có
số nơ tron nhiều hơn đồng vị thứ hai là 1 đơn vị Thành phần % số nguyên tử của đồng vị thứ nhì là
Trang 8Câu 21 Tổng số hạt proton, nơtron trong 2 nguyên tử kim loại X và Y là 142,
trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42
Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 12 Hai kim loại X và Ylà
A Ca và Fe B Ca và Mg C Al và Fe D Na và Al
Câu 22 Nguyên tử X có tổng số e các phân lớp p là 11 Biết rằng trong hạt
nhân của X số N nhiều hơn số P là 3 hạt Số khối của X là
Câu 23 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p
là 7 Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X, Y là các nguyên tố
A Al và Br B Al và Cl C Mg và Cl D Si và Br
Câu 24 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng electron trong phân lớp p là 8
Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhỏ hơn tổng số hạt mang điện của X là 12 Các nguyên tố X, Y là
A 12Mg và 20Ca B 14Si và 8O C 13Al và 17Cl D 11Na và 16S
Câu 25 Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là
34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện Nguyên
Câu 26 Tổng số các hạt protron,nơtron và electron trong nguyên tử của một
nguyên tố X là 40 Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt protron là 1 X thuộc loại
A nguyên tố p B nguyên tố s
C nguyên tố f D nguyên tố d
Câu 27 Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó sốhạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron củanguyên tử M là
A [Ar]3d54s2 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d54s1
CHƯƠNG 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN A-TỰ LUẬN:
Câu 1: Cho các nguyên tố 12Mg, 13Al, 19K
a Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố trên và suy ra vị trí củachúng trong bảng tuần hoàn
b So sánh bán kính nguyên tử, độ âm điện, tính kim loại của chúng Giảithích
b Viết công thức phân tử các hợp chất oxit cao nhất của các nguyên tố đó.Xác định điện hóa trị, số oxi hóa của các nguyên tố đó trong hợp chất
c Viết công thức phân tử các hidroxit tương ứng với oxit cao nhất của cácnguyên tố đó, so sánh tính bazơ của chúng
Trang 9Câu 2: Cho các nguyên tố 15P, 16S, 17Cl
a Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố trên và suy ra vị trí củachúng trong bảng tuần hoàn
b So sánh bán kính nguyên tử, độ âm điện, tính phi kim của chúng Giảithích
c Viết công thức phân tử, công thức cấu tạo các hợp chất khí với hidro, côngthức oxit cao nhất và hidroxit tương ứng tương ứng với oxit cao nhất của cácnguyên tố đó Xác định cộng hóa trị, số oxi hóa của các nguyên tố đó tronghợp chất đó
Câu 3: Viết cấu hình e của các nguyên tử, mà nguyên tố có vị trí trong bảng
hệ thống tuần hoàn là:
a Chu kì 2, nhóm IVA b Chu kì 3, nhóm IIA c Chu kì 4, nhóm VA
d Chu kì 3, nhóm VIIIA e Chu kì 4, nhóm IB g Chu kì 4, nhóm IVB
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt các loại là 60, số hạt mang
điện trong hạt nhân bằng số hạt không mang điện Nguyên tử của nguyên tố Y có
11 electron p Nguyên tử nguyên tố Z có 3 lớp electron và 6 electron lớp ngoàicùng
(a) Dựa trên cấu hình electron, cho biết vị trí của các nguyên tố trên trong bảng hệthống tuần hoàn
thích)
Câu 5: Nguyên tử của 1 nguyên tố A được cấu tạo bởi 173 hạt cơ bản (e,p,n),
có số lớp electron bằng số electron lớp ngoài cùng và có cấu hình electron ởphân lớp ngoài cùng là np3
a.Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố A
b.Viết cấu hình e, suy ra vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn của A
Câu 6: A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm A và thuộc 2 chu kì liên
với hiđro của B trong đó H chiếm 11,1% về khối lượng Xác định B, A
Đáp số: O, S Câu 7: Nguyên tố R tạo hợp chất với hydro dạng H2R Trong oxit cao nhất Rchiếm 40% khối lượng Xác định nguyên tố R và công thức oxit cao nhất
Đáp số: S, SO3 Câu 8: Nguyên tố X có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là np3.Tronghợp chất khí với hidro có 8,82% khối lượng H Xác định nguyên tử khối của
X và tính % khối lượng trong oxit cao nhất
Đáp số: P ; 43,66%
Câu 9: Nguyên tố R nằm ở nhóm IIA Trong công thức hidroxit có 54,05%
Câu 10 Hợp chất khí với H của nguyên tố R là RH4, oxit cao nhất chứa
Trang 10Câu 11 Oxit cao nhất của một nguyên tố X có công thức là X2O5, hợp chấtkhí với hidro có chứa 8,82%H về khối lượng Nguyên tố X là:
Câu 12 X, Y là hai nguyên tố cùng một phân nhóm chính và ở hai chu kì liên
tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số hạt mang điện của X và Y là 52
b Viết cấu hình e , suy ra vị trí của chúng trong BTH
c Dự đoán tính chất hoá học cơ bản của A, B
Câu 14 A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm A và thuộc 2 chu kì liên
tiếp có tổng số điện tích hạt nhân là 24
Hai nguyên tố C và D đứng kế tiếp nhau trong 1 chu kỳ có tổng số khối củachung là 51, số nơtron của D lớn hơn của C là 2 Số electron của C bằng sốnơtron của nó
a Xác định tên các nguyên tố trên
b Sắp xếp chúng theo chiều tăng tính kim loại
Câu 15 : Hợp chất M tạo thành từ các ion đơn nguyên tử X3+ và Y2- X3+ có sốhạt mang điện là 23 Y2- có số khối là 16
a) Viết cấu hình e của X3+, Y2-
b) Biểu diễn quá trình hình thành liên kết trong M
Câu 16 : Hợp chất X tạo thành từ các ion đơn nguyên tử M+ và Y2- M+ cótổng số hạt là 33 Y2- có số hạt mang điện là 18
a) Viết cấu hình e của M+ , Y2-
b) Biểu diễn quá trình hình thành liên kết trong X ?
Câu 17 : * Hợp chất ion tạo bởi 2 loại ion đơn nguyên tử là X2+ và Y- Tổng
số hạt p, n, e trong X2+ ít hơn Y- là 82 Số khối của X kém số khối của Y là 56.Tổng số hạt cơ bản trong một phân tử hợp chất là 266, trong đó số hạt mangđiện nhiều hơn không mang điện là 62
a)Viết cấu hình e của X, Y, X2+, Y-
Câu 18: * Hợp chất M được tạo thành từ cation X+ và anion Y2- Mỗi ion đều
chính và thuộc hai chu kì liên tiếp Tìm công thức phân tử, công thức cấu tạocủa M
Trang 11b Tính thể tích dung dịch HCl 5% (d = 1,1 g/ml) cần để trung hòa dung dịchX.
Đáp số: K ; 11,2% ; 132,73 ml
Câu 20: Cho 13,8 gam kim loại kiềm M tác dụng hết với 73 gam dung dịch
HCl 20%, sau phản ứng thu được V lít khí hidro (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 31,4 gam chất rắn khan
a Xác định tên M và tính V
b Tính C% của chất tan trong dung dịch X
Đáp số: Na ; 18,56% ;9,28%
Câu 21: Cho 8 gam kim loại M ( hóa trị không đổi) tác dụng hết với 112,4
a Xác định tên M
Câu 22: Cho 4,12 gam NaX tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu 7,52 gam kết tủa
a Xác định nguyên tử khối trung bình của X và tên nguyên tố X.
b Tính % số nguyên tử của 2 đồng vị có trong X, biết số khối đồng vị II
hơn đồng vị I là 2 Tổng nguyên tử khối 2 đồng vị là 160
Câu 23: Cho 19,2 gam hỗn hợp 2 kim loại A, B (MA < MB) thuộc nhóm IIA
và thuộc 2 chu kì liên tiếp vào dung dịch HCl 14,6% lấy dư thu được 29,12 lít
H2( đktc)
a Tìm A, B và tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Biết rằng axit HCl lấy dư 5% so với lượng cần thiết; Tính C% của chấttan trong dung dịch sau phản ứng
Câu 24 : Cho 8,8 gam hỗn hợp 2 kim loại A, B thuộc 2 chu kì liên tiếp và
thuộc nhóm IIA tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau phản ứng thu 6,72 lítkhí (đktc) Xác định tên A, B và tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗnhợp
Đáp số: Mg(54,55%), Ca( 45,45%).
Câu 25: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B thuộc nhóm IA nằm ở 2 chu kỳ kế
tiếp Cho 14,7g hỗn hợp X tác dụng với 50 g dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y và 5,6 lít khí (đktc)
a Xác định 2 kim loại A và B
b Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
c Tính C% mỗi muối trong dung dịch Y
Câu 26 A, B là 2 kim loại thuộc nhóm IA Lấy 16,3g hỗn hợp A và B cho tác
dụng vừa đủ với 250ml dung dịch HCl 2M thu được V lít H2(đktc)
a Tính V
b Xác định tên của A và B biết chúng thuộc hai chu kì liên tiếp
c Tính % khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp đầu
Trang 12Đáp số: a V = 5,6 lít; b Na(28,22%), K( 71,78%)
Câu 27: Cho 6,2 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kỳ
liên tiếp trong bảng tuần hoàn (MA < MB) tan hết trong nước dư thu được 2,24
a) Xác định A, B
b) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
c) Để trung hòa hết dung dịch Y ở trên cần vừa đủ V lít dung dịch HCl
Câu 28: Hỗn hợp X gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại A, B (thuộc nhóm
IIA, nằm ở 2 chu kỳ kế tiếp) Cho 26,8g hỗn hợp X tác dụng vừa hết với dung dịch HCl thu được dung dịch Y và 6,72 lít khí (đktc)
a Xác định 2 kim loại A và B
b Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp X
Câu 29: A, B là 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp Lấy 19,15 gam
muối clorua của 2 kim loại A, B cho tác dụng đủ với 200 gam dung dịch
a Xác định tên A, B.
Đáp số: a) Na, K; AgNO325,5%; b) KNO35,73%; NaNO39,65%
Trang 13X1 : 1s22s22p63s2 X2 : 1s22s22p63s23p64s1 X3 : 1s22s22p63s23p64s2
X4 : 1s22s22p63s23p5 X5 : 1s22s22p63s23p63d64s2 X6 : 1s22s22p63s23p4
Các nguyên tố kim loại là :
A X1, X2, X3, X5 B X1, X2, X3 C X2, X3, X4, X D X3, X4
Câu 5 Tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn ?
A Số electron lớp ngoài cùng B Số lớp electron.
C Hoá trị cao nhất với oxi D Tính kim loại.
Câu 6(ĐH A 2010) Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích
hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
C bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng
Câu 7(ĐHKB 07) Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA
(phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên
tử thì
A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần
D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
Câu 8 Số lượng nguyên tố trong chu kỳ 3 và 4 là
A 8 và 18 B 18 và 8 C 8 và 8 D 18 và 18
Câu 9 Nguyên tố X có số thứ tự là 26 trong bảng HTTH là
Câu 10 Nguyên tố X ở ô 15 chu kì 3 nhóm VA X là
Câu 11(KA 13) Trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc
nhóm IIIA, chu kỳ 3 là
Câu 12 Khi sắp xếp các nguyên tố vào bảng tuần hoàn, người ta dựa vào
A Hoá trị các nguyên tố B Khối lượng nguyên tử
C Độ âm điện D Điện tích hạt nhân
Câu 14 Từ cấu hình electron ta có thể suy ra
A Tính kim loại, phi kim của 1 nguyên tố
Trang 14B Vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
C Hoá trị cao nhất với oxi hay hiđro
D Tất cả đều đúng
Câu 15 Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc
A Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếpthành 1 cột
B Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
C Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1hàng
D Tất cả đều đúng
Câu 16 Độ âm điện của một nguyên tử là
A Khả năng nhận electron để trở thành anion
B Khả năng nhường electron ở lớp ngoài cùng cho nguyên tử khác
C Đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liênkết hoá học
D Khả năng 2 chất phản ứng với nhau mạnh hay yếu
HIỂU
Câu 1(THPT 16) Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIAcủa bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa học Công thức oxit cao nhất của R là
Câu 4(CĐ 07) Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R
(Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
Câu 6(KB 08) Cho các nguyên tố: P (Z = 15), N (Z=7), F (Z = 9), O (Z = 8)
Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải
là
Câu 7 Cấu hình electron của 3 nguyên tử ứng với 3 nguyên tố X, Y, Z như
sau: X: 1s22s22p63s2 ; Y: 1s22s22p63s23p1 ; Z: 1s22s22p63s23p64s1
Hidroxit của X, Y, Z xếp theo tính bazơ tăng dần là
A Y(OH)3, X(OH)2, ZOH B ZOH , X(OH)2, Y(OH)3