1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN 7 CHƯƠNGI

36 212 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường thẳng vuông góc đường thẳng song song
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 208
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU  HS hiểu được thế nào là hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng  Công nhận tính chất có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và vuông góc với đường thẳng a.

Trang 1

Tuần: 1 Ngày Soạn: 16/8/208

Tiết : 1 Ngày dạy: 18/8/208

ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

§1 HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH

I MỤC TIÊU

 HS hiểu thế nào là hai góc đối đỉn?.Nêu được tính chất hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

 Vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước Nhận biết được các góc đối đỉnh trong mộthình

 Bước đầu tập suy luận

II CHUẨN BỊ

1)Giáo viên:

a) Phương pháp:

b) ĐDDH: SGK, thước thẳng, thước đo góc

2)Học sinh: SGK, thước thẳng, thước đo góc

?. Vậy ở cặp góc đối đỉnh, mỗi

cạnh của góc này có quan hệ như

thế nào với mỗi cạnh góc kia?

- Cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’

- Cạnh Oy là tia đối của cạnh Oy’

- Cạnh của góc này là tia đối của cạnh góc kia

-Cạnh của góc này không là tia đối của cạnh góc kia

- HS trả lời theo cách hiểu của mình

- HS đọc định nghĩa và vẽ hình

HS làm ngay BT1, 2 tại lớp

Hai HS lên bảng, cả lớp vẽ ra giấyHai HS lên bảng, cả lớp làm vào vở BT

HS dùng thước đo độ và đo ngay trong hình vẽ của mình để tìm tính chất của góc

- Chúng bằng nhau

1 Thế nào là hai góc đối đỉnh

Định nghĩa SGK/81

Các cặp góc đối đỉnh là:Góc xOy và góc x’Oy’Góc xOy’ và góc x’Oy

2 Tính chất của hai góc đối dỉnh.

2 1

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

?. Em có nhận xét gì về số đo của

hai góc đối đỉnh?

+ Để được công nhận đó là tính

chất của hai góc đối đỉnh thì

chúng ta phải suy luận chứ không

chỉ bằng đo đạc

?. Không đo đạc em có thể suy ra

Ô 1 = Ô 3 không?

?. Em có nhận xét gì về số đo của

Ô 1 và Ô 2 , Ô 3 và Ô 2 ?

?. Vậy góc Ô 1 và Ô 3 có bằng

nhau không?

3)Củng cố:

Hai góc đối sđỉnh thì bằng

nhau vậy hai góc bằng nhau

có đối đỉnh không?

4) Dặn dò

 Về nhà học bài

 Làm bài tập 5, 6, 7, 9,

10 trang 83 SGK

- Ô1 + Ô2 = 1800

- Ô3 + Ô2 = 1800

 Ô1 + Ô2 = Ô3 + Ô2

 Ô1 = Ô3

Không

Rút kinh nghiệm tiết dạy

………

Trang 3

Tuần: 1 Ngày Soạn: 16/8/208

Tiết : 2 Ngày dạy: 22/8/208

§ LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

 HS nắm được thế nào là hai góc đối đỉnh?

 Vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước Nhận biết được các góc đối đỉnh trong mộthình

 Bước đầu tập suy luận

II CHUẨN BỊ

1) Giáo viên:

a Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp

b ĐDDH: SGK, thước thẳng, thước đo góc

2) Học sinh: SGK, thước thẳng, thước đo góc

Hoạt động 1: Sửa bài 6 trang 83

- Yêu cầu HS lên bảng

Trang 4

xOy x Oy xOz x Oz zOy z Oy

xOy x Oy xOz x Oz yOz y Oz

xOx yOy zOz

* Như vậy: nếu hai đường thẳng

cắt nhau và trong các goc tạo

y

y’

A

Trang 5

Tuần: 2 Ngày Soạn: 20/8/208

Tiết : 3 Ngày dạy: 25/8/208

§2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

I MỤC TIÊU

 HS hiểu được thế nào là hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng

 Công nhận tính chất có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và vuông góc với đường thẳng a.Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng

 Bước đầu tập suy luận

II CHUẨN BỊ

1) Giáo viên:

a) Phương pháp: vấn đáp, thảo luận nhóm

b) ĐDDH: SGK, thước thẳng, thước đo góc

2) Học sinh: SGK, phấn màu, thước, êke

?. Em hãy đo góc tạo thành của

hai đường thẳng và cho biết góc

đó bằng bao nhiêu độ?

+ Yêu cầu HS quan sát hình 4

SGK

?. Biết góc xOy = 90 0 vậy có tính

được các góc còn lại không?

+ Khi đó hai đường thẳng xx’ và

yy’ được gọi là hai đường thẳng

vuông góc với nhau

?. Vậy thế nào là hai đường

thẳng vuông góc?

+ GV hướng dẫn HS dùng êke để

vẽ hai đường thẳng vuông góc

HS lấy giấy gấp theo yêu cầu của ?1

- Hai nếp gấp là hai đường thẳng cắtnhau

- Mỗi góc bằng 900

- Dùng góc kề bù và góc đối đỉnh -HS tự tính được các góc còn lại cũng bằng 900

-HS phát biểu định nghĩa

HS vẽ hình chính xác

1 Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?

Định nghĩa: SGK/84

A

3 4 2

Trang 6

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

+ GV yêu cầu HS làm tại chỗ

+ GV giới thiệu chức năng của

êke và yêu cầu HS vẽ hình như

hình vẽ minh họa của SGK

Hoạt động 3: Đường trung trực

Hình vẽ SGK/85Tính chất SGK/85

3 Đường trung trực của đoạn thẳng.

Định nghĩa: SGK/85

IA = IB

AB  xy tại INên xy là đường trung trực của AB

Rút kinh nghiệm tiết dạy

Trang 7

Tuần: 2 Ngày Soạn: 20/8/208

Tiết : 4 Ngày dạy: 28/8/208

§ LUYỆN TẬP

- HS giải được thế nào là hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng

- Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm và vuông góc với đường thẳng cho trước, biết vẽ đường trung trực của đoạn thẳng.Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng

- Bước đầu tập suy luận

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

a Phương pháp: vấn đáp, thảo luận nhóm

b ĐDDH: SGK, thước thẳng, thước đo góc

2 Học sinh: SGK, phấn màu, thước, êke

III TIẾN HÀNH

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Thế nào là hai đường thảng

vuông góc?

Cho đt a và điểm O thuộc a

Hãy vẽ đt a’ vuông góc với a

- Thế nào là đường trung trực

của một đoạn thẳng làm bài

Vẽ hình trong hai truờng hợp

Yêu cầu HS vẽ đúng, tương đối

Lấy điểm A nằm trong góc xOy

Qua A vẽ:

d1  Ox tại B

d2  Oy tại CBài 19 trang 87

Bài 20 trang 87

Vẽ AB= 2cm, BC= 3cmrồi vẽ đường trung trực của các đoạn thẳng ấy

a’

a

O

Trang 8

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

4)Dặn dò:

+ Học bài làm bài tập

+ Xem trước bài: §3 CÁC GÓC

TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG

THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG

THẲNG SONG SONG

+ A, B, C thẳng hàng

Rút kinh nghiệm tiết dạy

………

Trang 9

Tuần: 3 Ngày Soạn: 26/8/2008

Tiết : 5 Ngày dạy: 1/9/2008

§3 CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

a Phương pháp: vấn đáp, thảo luận nhóm

b ĐDDH: SGK, thước thẳng, thước đo góc

2.Học sinh: SGK, phấn màu, thước, êke

III TIẾN HÀNH

1 Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

i Nêu định nghĩa hai đường

+ GV dán lên bảng (hoặc chiếu

trên phim trong) hình vẽ sau:

+ GV giới thiệu cho HS biết cặp

góc như thế nào là cặp góc so

le trong, cặp góc đồng vị

GV treo bảng phụ và yêu cầu HS

điền vào bảng sau:

2 3 4

4

3 2

1 a

3 4 4 3 2 1

B A

vtyxuz1 2 3 4 4 3 2 1a

b

y

M

N1

2 3 4 4

3 2

1z

u

xt

v

Trang 10

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Â3 = Â1 = B3 = B1 = 1350

Â2 = Â4 = B2 = B4 = 450

a/ - Các cặp góc so le trong là M3 và N4 ; M4

và N1.b/ - Các cặp góc đồng vị

a

3 4 4 3 2 1

B A

vtyxuz1 2 3 4 4 3 2 1a

A

B1

2

3 4

4

3 2

1

Trang 11

Tuần: 3 Ngày Soạn: 26/8/2008

Tiết : 6 Ngày dạy: 4/9/2008

§3 CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

a Phương pháp: vấn đáp, thảo luận nhóm

b ĐDDH: SGK, thước thẳng, thước đo góc

2 Học sinh: SGK, phấn màu, thước, êke

GV tập cho HS suy luận HS suy nghĩ và trả lời

 Cả lớp tự dùng thước đo độ đo tất

cả các góc còn lại của hình 13/88 –rồi chỉ ra các cặp góc bằng nhau

2 3 4

4

3 2

1 a

3 4 4 3 2 1

B A

vtyxuz1 2 3 4 4 3 2 1ab

Trang 12

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

b góc OPI và TNO là một cặp góc đồng vị

c góc PIO và góc NTO là một cặp góc đồng vị

Â1= B3 = 1350

b/ Â2 và B2 ?

Â2 = Â4 = 450

(2 góc đối đỉnh)Vậy Â2= B2 = 450

Bài tập 22 Hình 15 SGK

Rút kinh nghiệm tiết dạy

………

A

B1

2

3 4

2

3 4

4

3 2

1

Trang 13

Tuần: 4 Ngày Soạn: 6/9/2008

Tiết : 7 Ngày dạy: 8/9/2008

§4 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

 Ôn lại khái niệm hai đường thẳng song song đã học ở lớp 6

 Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

 Sử dụng thành thạo êke vẽ thước thẳng để vẽ hai đường thẳng song song

II CHUẨN BỊ

1.Giáo viên:

a Phương pháp: vấn đáp, thảo luận nhóm

b ĐDDH: SGK, thước thẳng, thước đo góc

2 Học sinh: SGK, phấn màu, thước, êke, thước đo góc

 Hai đường thẳng như thế nào

thì được gọi là hai đường thẳng

song song?

3 Bài mới

Hoạt động 1 : Nhận biết hai

đường thẳng song song

+ Yêu cầu HS quan sát và làm ?1

SGK/90

+ Cho hình vẽ hãy quan sát xem

đường thẳng a có song song với

1

Trang 14

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

+ Yêu cầu HS làm ngay BT 24;

26 trang 91

Hoạt động 2 : Vẽ hai đường thẳng

song song

2) GV hướng dẫn HS sử

dụng êke vàvẽ hình theo

SGK

4 Dặn dò:

 Học bài

 Làm BT 26; 27; 28

trang 91 SGK

Hai HS lên bảng vẽ hình

HS làm BT 25/91

2) Vẽ hai đường thẳng song song

Rút kinh nghiệm tiết dạy

………

Trang 15

Tuần: 4 Ngày Soạn: 6/9/208

Tiết : 8 Ngày dạy: 12/9/208

§ LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

 Ôn lại khái niệm hai đường thẳng song song đã học ở lớp 6

 Sử dụng thành thạo êke vẽ thước thẳng để vẽ hai đường thẳng song song

 Bước đầu tập suy luận

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

a Phương pháp: vấn đáp, thảo luận nhóm

b ĐDDH: SGK, thước thẳng, thước đo góc

2 Học sinh: SGK, phấn màu, thước, êke

 Vẽ đường thẳng yy’ qua A

vàsong song với xx’

BT 29/92

Ax // By vì Ax và By cắt AB

và có một cặp góc so le trongbằng nhau bằng 1200

BT 26/91

Vẽ cặp góc xAB và yBA có số đo đều bằng

1200 Hỏi hai đường thẳng Ax, By có song song với nhau không?

Vì sao?

BT 27/91Cho tam giác ABC Hãy

vẽ một đoạn thẳng AD sao cho AD = BC và đường thẳng AD // BC

y

A

D

Trang 16

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

4 Dặn dò:

 Học bài

 Làm BT 21; 22; 23

trang 77 SBT

 Xem trước bài: Tiên

đề Ơclit về đường

thẳng song song

xÔy = x’Ô’y

Vẽ hai đương thẳng xx’, yy’ sao cho xx’ // yy’

BT 29/92 Cho góc nhọn xOy và một điểm O’ Hãy vẽ x’Ôy’ : O’x’// Ox; O’y’//Oy

Rút kinh nghiệm tiết dạy

………

O’

O

x’

x y’

y

Trang 17

Tuần: 5 Ngày Soạn: 6/9/2008

Tiết : 9 Ngày dạy: 15/9/2008

 Hình thành tư duy lập luận chặt chẽ

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

a Phương pháp: vấn đáp, thảo luận nhóm

b ĐDDH: SGK, thước thẳng, thước đo góc

Hoat động 1: Tìm hiểu tiên đề

Ơclit về đường thẳng song song

+ Cho điểm M nằm ngoài đường

thẳng a, trong các đường thẳng

dưới đây đường thẳng nào đi qua

điểm M và song song với đường

thẳng a

?. Qua điểm M có thể có bao

nhiêu đường thẳng song song với

2) Tính chất của hai đường thẳng song song.

Trang 18

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG + Học bài

+ Làm bài tập 38; 39 trang 95

+ Xem trước bài “Từ vuông góc

đến song song”

Rút kinh nghiệm tiết dạy

………

Trang 19

Tiết : 10 Ngày dạy: 18/9/2008

§ LUYỆN TẬP

 Biết tính số đo các góc còn lại khi biết số đo một góc của hai đường thẳng song song và

một cát tuyến

 Vận dụng Tien đề Ơclit và tính chất của hai đường thẳng song song để giải bài tập

 Biết suy luận và biết trình bày bài toán

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

a.Phương pháp: vấn đáp, thảo luận nhóm

b.ĐDDH: SGK, thước thẳng, thước đo góc

a Qua một điểm A nằm ngoài

đường thẳng a có không quá

một đường thẳng song song

với…

b.Nếu qua điểm A ở ngoài

đường thẳng a có hai đường

thẳng song song với a thì…

c Cho A a, đường thẳng qua

A và song song với a là…

1

Trang 20

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

4>Dăn dò

+ Học bài

+ Làm BT 38; 39 trang 95

+ Xem trước bài “Từ vuông góc

đến song song”

 = D (Vì là cặp góc so le trong)

B = Ê (Vì là cặp góc so le trong)

C1 = C2 (Vì là cặp góc đối đỉnh)

Rút kinh nghiệm tiết dạy

………

A

C B

2

Trang 21

Tuần:6 Ngày Soạn: 16/8/2008

Tiết : 11 Ngày dạy: 22/9/2008

 Biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học

 Tập cho HS biết cách suy luận

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

a.Phương pháp: vấn đáp, thảo luận nhóm

b.ĐDDH: SGK, thước thẳng, thước đo góc

Hoạt động 1: Hai đường thẳng

cùng vuông góc với một đường

thẳng.

+ Yêu cầu HS làm ?1 rồi rút ra

kết luận

Áp dụng: HS làm BT40/97

Hoạt động 2: Hai đường thẳng

cùng song song với một đường

thẳng.

HS làm ?1 SGK/96

HS là BT 40/97 tại chỗ

HS làm ?2 theo nhóm rồi rút ra kết luận

1) Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song.

Tính chất SGK/96

+ Nếu a  c

b  c Thì a // b+ Nếu a // b

c  a Thì c  b

2) Ba đường thẳng song song.

Tính chất: SGK/97

Nếu d’ // d d” // dThì d’ // d”

c

a

b

d’dd”

Trang 22

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Áp dụng : HS làm ngay BT 41/97

SGK

4) Dặn dò

 Học bài

 Làm Bt 42, 43, 44, 45

46, 47 trang 98 SGK

Rút kinh nghiệm tiết dạy

………

Trang 23

Tuần:7 Ngày Soạn: 16/90/208

Tiết : 12 Ngày dạy: 25/9/2008

§ LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

 Biết quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đường thẳng thứ ba

 Biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học, vận dụng làm bài tập

 Tập cho HS biết cách suy luận

II.CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

a.Phương pháp: vấn đáp, thảo luận nhóm

b.ĐDDH: SGK, thước thẳng, thước đo góc

a

bA

Trang 24

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Bài 47.sửa bài 47/98

Tính số đo góc B và góc D?

5) Dặn dò

 Học bài

 Xem trứơc bài “ ĐỊNH

Lí”

a a//b vì AB a AB b

b Ta có:

góc C + góc D = 1800

=> C = 1800 – 1200 = 600

Góc B = 900

Góc D = 500

Rút kinh nghiệm tiết dạy

………

A

B

C

D

b

a

?

1300

Trang 25

Tuần:7 Ngày Soạn: 20/9/2008

Tiết : 13 Ngày dạy: 28/9/2008

§7 ĐỊNH LÝ

I MỤC TIÊU

 HS hiểu cấu trúc của một định lý (giả thiết, kết luận)

 HS biết thế nào là chứng minh một định lý

 Biết đưa một định lý về dạng “Nếu thì”

II PHƯƠNG TIỆN

1 Giáo viên:

a.Phương pháp: vấn đáp, thảo luận nhóm

b.ĐDDH: SGK, thước thẳng, thước đo góc

2 Học sinh: SGK, thước,

III.TIẾN HÀNH

Trang 27

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Trong định ý phần giả thiết

viết tắt là GT, phần kết luận viết

là KL

và “thì” là phần giả thiết, sau chữ

- Mỗi định lý gồm có 2 phần:

Phần giả thiết là nhữngđiều cho biết trước.Phần kết luận là nhữngđiều cần phải chứng minh

VD: “Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau” là một định lý

2) Chứng minh định lý

Chứng minh định lý là dùng lập luận để suy từgiả thiết ra kết luậnVD: Chứng minh định lý “Hai góc đối đỉnh “

Nên Ô1 + Ô3 = Ô2 + Ô3

Vậy Ô1 = Ô2

O

GTKL

Ô1 và Ô2 là hai góc đối đỉnh

Ô1 = Ô2

O

3 4

Trang 28

Rút kinh nghiệm tiết dạy

………

Trang 29

Tuần:7 Ngày Soạn: 26/9/2008

Tiết : 14 Ngày dạy: 1/10/2008

LUYỆN TẬP §7

I MỤC TIÊU

 HS hiểu cấu trúc của một định lý (giả thiết, kết luận)

 HS biết thế nào là chứng minh một định lý

 Biết đưa một định lý về dạng “Nếu thì”

 Biết minh hoạ một định lý trên hình vẽ và viết giả thiết kết luận bằng ký hiệu

 Bước đầu biết chứng minh định lý

II.PHƯƠNG TIỆN

1 Giáo viên:

a.Phương pháp: vấn đáp, thảo luận nhĩm

b.ĐDDH: SGK, thước thẳng, thước đo gĩc

2 Học sinh: SGK, thước,

III.TIẾN HÀNH

Trang 30

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

3 x’Ôy = 900 (căn cứ vào 2)

4 x’Ôy’ = xÔy (vì hai góc đối đỉnh)

5 x’Ôy’ = 900 (căn cứ vào GT và 4)

6 y’Ôx = x’Ôy ( vì đối đỉnh )

7 y’Ôx = 900 (căn cứ vào 6)

GTKL

y

x’

y’

’x

O

Trang 31

Tuần:8 Ngày Soạn: 26/9/2008 Tiết : 15 Ngày dạy: 6/10/2008

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU

 Hệ thống hoá kiến thức về đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song

 Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song

 Biết diễn đạt hình vẽ cho trước bằng lời

 Bước đầu tập suy luận, vận dụng các tính chất của đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song để tính toán hoặc chứng minh

II PHƯƠNG TIỆN

1 Giáo viên:

a Phương pháp: vấn đáp, thảo luận nhóm

b ĐDDH: SGK, thước thẳng, thước đo góc

2 Học sinh: SGK, thước,

Trang 32

Cho góc xOy = 900, trên tia Ox

lấy điểm A Qua A vẽ đường

thẳng song song với Oy

a Chứng minh: a  Ox

b Vẽ đường trung trực d của OA

Chứng minh: d // a

c Trên tia Oy lấy điểm B, vẽ tia

Bz sao cho góc OBz = 600 và

ta dựa vào tính chất nào?

 Gv yêu cầu một HS lên bảng

trình bày

 Gv sửa bài trên bảng

(?)Em hãy nêu định nghĩa đường

trung trực của đoạn thẳng?

(?)Vậy muốn vẽ đường trung trực

của đoạn OA ta cần xác định điều

gì trước?

 Gv yêu cầu HS vẽ hình vào vở

(?)Bạn nào có thể nêu được cách

Một HS lên bảng vẽ đường thẳng a// Oy

_Tính chất một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song.

Một HS lên bảng trình bày, cả lớp làm vào vở

HS nhận xét bài của bạn

_Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của nó được gọi là đường trung trực.

_Cần xác định được trung điểm của đoạn OA sau đó vẽ đường vuông góc với OA tại trung điểm đó.

Một HS lên bảng vẽ đường trung trực d của OA

Các HS khác vẽ hình vào vở

_ Cách 1 Đường thẳng d  Ox do d là đường trung trực của OA

Mà a  Ox theo chứng minh câu1 Nên d // a

_ Cách 2

Vì d  Ox do d là đường trung trực của OA

Mà Oy  Ox theo giả thiết Nên d // Oy

Mà Oy // a theo giả thiết Vậy d // a

4 3 2

I

Ngày đăng: 13/09/2013, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ) - GIÁO ÁN 7 CHƯƠNGI
Bảng ph ụ) (Trang 1)
Hình vẽ minh họa của SGK - GIÁO ÁN 7 CHƯƠNGI
Hình v ẽ minh họa của SGK (Trang 6)
Bài tập 21. Hình 14 SGK - GIÁO ÁN 7 CHƯƠNGI
i tập 21. Hình 14 SGK (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w