Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ A.. Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ A.. Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ... Hàm số nào tr
Trang 1BUỔI 33 BÀI TOÁN LIÊN QUAN TỚI ĐỒ THỊ
HÀM SỐ MŨ - LOGARIT
Thầy Đỗ Văn Đức: http://fb.com/thayductoan Toàn bộ File PDF: http://bit.ly/blivetoan
Có video lý thuyết trong kháo BLIVE; Buổi học bắt đầu vào 20:30 ngày 23/10/2019
ĐÁP ÁN CHI TIẾT GỬI TRONG GROUP KHÓA HỌC LIVE
1 Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ
A
2
1 2
x
= B y=e −x C
1
2 x
2
x
y
−
=
2 Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ
A y=ln( )x B y ln 1
x
= C y=ln( )x D y=ln( )−x
3 Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ
Trang 2A y=log2(x+2 ) B y=x C y=log2(x−1 ) D y=log2(x+1 )
5 Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ
6 Đồ thị hàm số y=lnx có đồ thị như hình vẽ Biết B là trung điểm của đoạn thẳng AC Khẳng
định nào dưới đây là đúng?
A ac=b2 B ac=b C ac=2b2 D a+ =c 2 b
7 Cho hàm số ex
y = có đồ thị là đường cong ( )C như hình vẽ Xét hai điểm M N, thuộc đồ thị Hình chiều của M N, lên Ox lần lượt là C và D Hình chiều của M N, lên Oy lần lượt là B và
A Gọi I là giao điểm của ( )C với Oy Biết OC=OD và IA=2IB Hoành độ điểm D nhận giá trị thuộc khoảng nào sau đây?
Trang 3A 0;1
2
1 2
;
2 3
2
;1 3
D 1;+ )
8 Cho các hàm số y=a x,y=b x,y=c x,y=d x có đồ thị như hình vẽ
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A a b c d B b a c d C b a d c D c d b a
9 Cho bốn số thực dương a b c d, , , khác 1 Đồ thị của bốn hàm số y=loga x, y=logb x, y=logc x,
logd
y= x như hình vẽ:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A a b c d B d c a b C a b d c D b a d c
10 Cho các hàm số y=a x; y=b x; y=logc x có đồ thị như hình vẽ
Trang 4Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A a b c B a c b C c b a D c a b
12 Cho các hàm số y=loga x và y=logb x có đồ thị
như hình vẽ bên Đường thẳng x =7 cắt trục
hoành, đồ thị hàm số y=loga x và y=logb x lần
lượt tại H M N, , Biết rằng HM =MN Mệnh đề
nào sau đây là đúng?
A a=2 b B a=b2
C a=b7 D a=7 b
13 Cho các hàm số y=a x và y=logb x lần lượt có các
đồ thị ( )C1 , ( )C2 như hình vẽ Đường thẳng 1
2
y =
cắt ( )C1 , trục Oy, ( )C2 lần lượt tại M H N, , Biết H
là trung điểm của MN và tứ giác MNPQ có diện tích
bằng 3
2 (với P Q, lần lượt là hình chiếu vuông góc
của N M, trên trục hoành) Giá trị biểu thức
3
4
T =a + b là bao nhiêu?
14 Cho hàm số y=a x và y=logb x có đồ thị là các đường cong ( )C1 và ( )C2 như hình vẽ Đường thẳng y= −2 x cắt Oy C,( ) ( )1 , C2 ,Ox lần lượt tại A B C, , và D Biết AB=BC =CD Giá trị của
a +b bằng
Trang 5A 128.
64
100 31
15 Khoảng nào sau đây là khoảng đồng biến của hàm số y= ln( )−x
A (− −; 3 ) B (− −3; 1 ) C (−1; 0 ) D (0;+ )
16 Cho hai đường cong ( )C1 : ( ) 2
3 3x x 2 3
y= − +m +m − m và ( )C2 :y =3x+1 Để ( )C1 và ( )C2 tiếp
xúc nhau thì giá trị của tham số m bằng
A 5 2 10
3
m= −
B 5 3 2
3
m= +
C 5 2 10
3
m= +
D 5 3 2
3
m= −
17 Cho hai hàm số y=a x và y=b x có đồ thị lần lượt là ( )C1 và ( )C2 như hình vẽ Đường thẳng
2
y = cắt đồ thị ( ) ( )C1 , C2 và trục tung lần lượt tại các điểm A B C, , Biết BC=2AC Khẳng định nào sau đây là đúng?
18 Cho hàm số y=a x và y=logb x có đồ thị là ( )C1 và ( )C2 như hình vẽ Đường thẳng x =1 cắt ( )C1 tại B và đường thẳng y =1 cắt ( )C2 tại C Gọi A( )1;1 Biết tam giác ABC có diện tích bằng 1
2 Giá trị của
1 1
a+b là:
Trang 6A a = 3 B a = 6 C a = 6 D a = 3.
20 Đồ thị hàm số y= f x( ) đối xứng với đồ thị hàm số y=a x (a0,a1) qua điểm I( )1;1 Giá trị
của biểu thức 2 log 1
2020
a
A 2018 B −2018 C 2020 D −2020
21 Đồ thị hàm số y= f x( ) đối xứng với đồ thi hàm số y=lnx qua điểm I( )1;1 Giá trị của biểu thức ( 2020)
2 e
A −2018 B 2018 C −2020 D 2020
22 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị là đường cong như hình vẽ Biết đồ thị hàm số y=g x( ) đối xứng với đồ thị hàm số y= f x( ) qua đường thẳng y=x Giá trị của g( )4 là:
23 Biết rằng đồ thị hàm số y=ex+1 đối xứng với đồ thị hàm số y= f x( ) qua đường thẳng y=x Tính giá trị của ( )2020
e
f
A ( )2020
e 2019
e 2018
e 2020
e 2021
Về thầy giáo Đỗ Văn Đức:
• Cựu học sinh chuyên Toán – Khối THPT Chuyên Trường ĐHKHTN – ĐHQGHN
• Tốt nghiệp xuất sắc Đại Học Ngoại Thương – Chuyên Ngành Kinh Tế Đối Ngoại
• Giải nhì kỳ thi Học Sinh Giỏi Toán Tỉnh Hà Tây (nay là Hà Nội) năm 2006
• Huy chương Bạc kỳ thi Olympic toán Hà Nội mở rộng năm 2007
Về khóa học LIVE 2k2
• Giai đoạn 1 (Tuần 2 buổi) – Nắm chắc kiến thức lớp 12, các dạng toán và phương pháp giải theo
từng chủ đề
• Giai đoạn 2 (Tuần 3 buổi) – Tổng ôn tập các kiến thức khả năng thi, các chuyên đề gồm cả lớp 11
Trang 7• Giai đoạn 3 (Tuần 4 buổi) – Luyện ít nhất 50 đề thi từ các trường chuyên và các sở, thêm 10 đề
thi do thầy Đức tự soạn chuẩn cấu trúc của Bộ, đồng thời tổng ôn các kiến thức đã học theo từng
chủ đề
Đăng ký: Inbox thầy Đỗ Văn Đức: http://fb.com/thayductoan
CÁC CHUYÊN ĐỀ ĐÃ HỌC TÍNH (Tính tới ngày 18/10/2019)
Buôi 1: Tổng Ôn Về Đạo Hàm
Buổi 2: Tính đơn điệu của hàm số không chứa
tham số
Buổi 3: Tìm m để hàm bậc ba đơn điệu trên một
khoảng
Buổi 4: Tính đơn điệu của hàm hợp bậc nhất / bậc
nhất
Buổi 5: Cực trị của hàm số Bài mở đầu
Buổi 6: Công thức giải nhanh Cực trị hàm trùng
phương (lý thuyết)
Buôi 7: Cực Trị Hàm Trùng Phương (Phần Bài Tập)
Buổi 8: Cực trị hàm bậc ba có chứa tham số
THÁNG 7
Buổi 10: Mở đầu về GTLN – GTNN
Buổi 11: Luyện tập về GTLN – GTNN
Buổi 12: Ứng dụng của GTLN - GTNN giải các bài
toán thực tế
Buổi 13: Tỉ lệ thể tích hình chóp đáy là tam giác
Buổi 14: Mở đầu về tiệm cận của đồ thị hàm số
Buổi 15: Tỉ lệ thể tích hình chóp đáy là hình bình
hành
Buổi 16: Tiệm cận của đồ thị hàm số có chứa tham
số
Buổi 17: GTLN - GTNN của hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối
Buổi 18: Các phép biến đổi đồ thị
THÁNG 8
Buổi 20: Cực trị hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối
Buổi 21: Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị
Buổi 22: Đồ thị hàm số - Nhận biết đồ thị hàm số
Buổi 23: Luyện Tập 41 câu thể tích khối đa diện
Buổi 24: Sử dụng Hàm Đặc Trưng để giải toán
Buổi 25: Tỉ lệ thể tích hình lăng trụ và hình hộp
Buổi 26: Chữa 50 bài toán hay và khó trong đề thi HK1 phần Hàm Số
THÁNG 9
Buổi 28: Mở đầu về lũy thừa – Hàm số lũy thừa
Buổi 29: Công thức giải nhanh thể tích tứ diện
Buổi 30: Logarit – Các phép biến đổi logarit
Buổi 31: Hàm số mũ – Hàm số logarit
Buổi 32: GTLN – GTNN của biểu thức mũ – logarit
Buổi 33: Bài toán liên quan tới đồ thị hàm số mũ - logairt
Buổi 34: Phương trình mũ – Phương trình logarit không chứa tham số