1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dạng toán 28 tinh chat do thi ham so dao ham

16 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dạng toán 28 tinh chat do thi ham so dao ham
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán xét dấu hệ số hàm số khi biết đồ thị hàm số và nhận dạng đồ thị hàm số.. Giao điểm của đồ thị với trục tung nằm trên trục hoành  d0.. Giao điểm của đồ thị v

Trang 1

BÀI TẬP MẪU:

Cho hàm số y a x 33x d a d  ,  có đồ thị như hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a0;d0 B a0; d0 C a0;d0 D a0;d0

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán xét dấu hệ số hàm số khi biết đồ thị hàm số và nhận dạng đồ thị hàm

số

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Xác định hệ số a : Dựa vào hình dáng đồ thị hàm số bậc ba

+ lim 0; lim 0

          

Xác định hệ số d : Dựa vào vị trí giao điểm của đồ thị với trục tung.

Giao điểm của đồ thị với trục tung nằm trên trục hoành d0

Giao điểm của đồ thị với trục tung nằm dưới trục hoành  d0

3 HƯỚNG GIẢI

B1: Dựa vào hình dáng của đồ thị để xác định dấu của hệ số a

B2: Dựa vào giao điểm của đồ thị với trục tung để xác định dấu của hệ số d

Giao điểm của đồ thị với trục tung nằm dưới trục hoành nên hệ số d 0

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải

Chọn D

Dựa vào hình dáng đồ thị hàm số bậc ba, ta có hệ số a 0, loại đáp án A và C.

Giao điểm của đồ thị với trục tung nằm dưới trục hoành nên hệ số d 0, loại B.

Bài tập tương tự và phát triển:

DẠNG TOÁN 28: TÍNH CHẤT ĐỒ THỊ - HÀM SỐ - ĐẠO HÀM

Trang 2

Câu 28.1:Cho hàm số y ax 3bx2cx d a b c d ,  , , ,   có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau

đây đúng:

A a0, b 0, c0,d  0 B a0, b 0, c0,d 0

C a0, b 0, c0,d 0 D a0, b 0, c0,d 0

Lời giải Chọn B

      a 0, loại đáp án A.

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm  d 0

Dựa vào đồ thị ta có

0

CT CD

CT CD

ac

x x

b

a

, kết hợp

0 0

0

c a

b

  

, chọn B.

Câu 28.2:Cho hàm số y x 3bx2 d b d, ,   có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây đúng: 

A b 0, d  0 B b 0, d  0 C b 0, d  0 D b 0, d 0

Lời giải Chọn D

Đồ thị đi qua gốc tọa độ  d  , loại đáp án A, C.0

Dựa vào đồ thị ta có CT CD 0 0

b

a

, mà a 1 b0, chọn D.

Câu 28.3:Cho hàm số y x 3bx2 d b d, ,   có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây đúng: 

Trang 3

A b 0, d  0 B b 0, d  0 C b 0, d  0 D b 0, d  0

Lời giải Chọn C

 

y x bxd b d 

2

y  xbx

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương  d  0

Ta có

2

0

3

 

x

x

Đồ thị hàm số y x 3bx2d b d,  ,   không có cực trị   y0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép  b 0

Câu 28.4:Cho hàm số y ax 3bx2cx d a b c d ,  , , ,   có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau

đây đúng:

A

0

ac

0

ac

0

ac

0

ac

Lời giải Chọn D

y ax bxcx d a b c d  

2

y  axbx c

Đồ thị có 2 cực trị  y có 2 nghiệm phân biệt 0   yb2 3ac0

Trang 4

Dựa vào đồ thị ta có

0

CT

CT CD CD

Câu 28.5:Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số yf x  có bao nhiêu cực trị?

Lời giải Chọn B

Đồ thị yf x  cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt ( yf x  đổi dấu hai lần )  hàm số

 

yf x có 2 cực trị

Câu 28.6:Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Đồ thị hàm số yf x  cắt trục hoành tại

tối đa bao nhiêu điểm?

Lời giải Chọn D

Gọi , ,a b c là hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số yf x  và trục hoành, dựa vào đồ thị trên ta có bảng biến thiên

Trang 5

 

f x

 

f x

0





 

f a

 

f b

 

f c

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số yf x  cắt trục hoành tại tối đa 4 điểm

Câu 28.7:Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên

A y x 2 3 B yx2 3 C yx4 2x2 3 D yx4 3

Lời giải Chọn C

Đồ thị hàm số đi qua các điểm A1;0 , B0;3 chọn C.

Câu 28.8:Hàm số trùng phương nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên

A y x 42x2 4 B y x 4 2x2 4 C y x 42x2 4 D yx4 2x2 4

Lời giải Chọn B

Dựa vào hình dạng đồ thị hàm trùng phương  a  loại đáp án D.0

Trang 6

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm  c  loại đáp án C.0

Hàm số có 3 cực trị  a b.   chọn B.0

Câu 28.9:Cho hàm số trùng phương y ax 4bx2c, a0 có đồ thị như hình vẽ bên

Chọn mệnh đề đúng

A a0,b0,c 0 B a0,b0,c 0 C a0,b0,c 0 D a0,b0,c 0

Lời giải Chọn C

Dựa vào hình dạng đồ thị hàm trùng phương  a  loại đáp án A.0

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ dương  c  loại đáp án B.0

Hàm số có 3 cực trị  a b.   chọn C.0

Câu 28.10: Cho hàm số trùng phương y ax 4bx2 c a, 0

có đồ thị  C như hình vẽ bên Biết rằng AB BC CD  Chọn mệnh đề đúng

A 9b2 100ac B b2 100ac C b2 ac D a b c 

Lời giải Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm của  Q

và Ox : ax4bx2 c 0 1  Đặt t x t 2 0, phương trình  1

trở thành: at2bt c 0 2 

Trang 7

 

f x

 

f x

0





3

5

3

y

y

Do đồ thị  C

cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt nên phương trình  2

có 2 nghiệm phân biệt

1 2

0 t t  nghiệm phương trình  1 được viết dưới dạng:

 

 

Theo đồ thị trên: AB BC CD   t2  t1 2 t1  t2 9t1

Mặt khác:

1 2

1 2

b

t t

a c

t t a

 

2

9b 100ac

Câu 28.11: Cho hàm số yf x C    bảng biến thiên như hình bên Đường cong nào dưới đây là đồ

thị hàm số  C

?

Trang 8

O x

y

y

y

y

y

Lời giải Chọn C

Từ bảng biến thiên ta thấy 2 cực tiểu cách đều trục tung và tung độ hai cực tiểu một dương, một

âm, do đó chọn C.

Câu 28.12: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Đường cong nào dưới đây là đồ thị của

hàm số yf x 

?

Trang 9

O x

y

y

y

y

y

Lời giải Chọn A

   

0

x  xxf xf x

đồ thị hàm số yf x 

trùng với đồ thị hàm số yf x 

ứng với x 0

Vì hàm số yf x 

là hàm số chẵn nên đồ thị đối xứng qua trục tung

 cách vẽ đồ thị yf x 

:

 Giữ nguyên đồ thị hàm số yf x  ứng với x 0

Đối xứng phần giữ nguyên qua Oy

Câu 28.13: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Đường cong nào dưới đây là đồ thị của

hàm số yf x 

?

Trang 10

O x

y

y

y

Lời giải Chọn C

Ta có :

   

 

, 0

f x y

y f x

f x y

 cách vẽ đồ thị yf x  :

 Giữ nguyên đồ thị hàm số yf x  ứng với y  0

 Đối xứng phần y  qua 0 Ox

Câu 28.14: Đường cong bên dưới là đồ thị của hàm số nhất biến nào dưới đây?

A

4 1

x y x

4 1

x y x

2 3

x y x

2 4 3

x y x

 

Lời giải Chọn B

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x x 0  , tiệm cận ngang 0 y y 0  và hàm số nghịch biến0

trên từng khoảng xác định  chọn B.

Câu 28.15: Cho hàm số y ax b, a b c d, , , 

cx d

  có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây đúng:

Trang 11

O x

y

y

A a0, b 0, c0,d  0 B a0, b 0, c0,d  0

C a0, b 0, c0,d  0 D a0, b 0, c0,d 0

Lời giải Chọn A

Dựa vào đồ thị ta có:

d

c

 Tiệm cận ngang 0 0

a

c

 Đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ dương 0 0

b

ab a

, ,

a c d

 cùng dấu nhau và khác dấu b  chọn A.

Câu 28.16: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên

A

2 1 2

x y x

2

x y x

2 1 2

x y x

2 1 2

x y x

Lời giải Chọn C

Dựa vào đồ thị ta có:

d

c

Trang 12

x

y

2

1 2

3 2

y

2

1

2

 Tiệm cận ngang 0 0

a

c

 Đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ dương 0 0

b

ab a

, ,

a c d

 cùng dấu nhau và khác dấu b  1

Mặt khác dựa vào dạng đồ thị ta có hàm số có dạng yf x   2

Từ  1

và  2 

chọn C.

Câu 28.17: Biết hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên

3 1

;

2 2

 

1

;1 2

 

 

C Hàm số nghịch biến trên   ; 2 D Hàm số nghịch biến trên 2; 1 

Lời giải Chọn D

Dựa vào đồ thị ta thấy x    2; 1

thì f x    hàm số 0 yf x 

nghịch biến trên

2; 1 

Câu 28.18:Biết hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 13

 

f x

 

f x

0

0   0 





 2 

f 

  0

f

  2

f

y

2

1

2

y

B Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số yf x 

x  CT 1

C Điểm cực đại của hàm số yf x  là x  CD 0

D Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số yf x  là x  CT 2

Lời giải Chọn C

Dựa vào đồ thị yf x  ta có bảng biến thiên hàm số yf x 

Từ đó suy ra điểm cực đại của hàm số yf x  là x  CD 0

Câu 28.19: Biết hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Biết

 0 3,  2  2 0

ff  f  Đồ thị hàm số yf x 2 3 là đường cong nào dưới đây?

A

Trang 14

y

4

O

y

4

6

2

y

2

3

4

x

 

f x

 

f x

0

0   0 



B

C

D.

Lời giải Chọn D

Dựa vào đồ thị yf x  ta có bảng biến thiên hàm số yf x 

Trang 15

O x

y

2

3

2

y

2

3

4

Từ đó ta có được đồ thị hàm số yf x 2 3 bằng cách: tịnh tiến đồ thị yf x  xuống dưới 3 đơn vị, và qua trái 2 đơn vị

Câu 28.20: Cho đồ thị ba hàm số yf x , yf x , yf x

được vẽ như hình bên dưới Hỏi đồ

thị các hàm số yf x , yf x , yf x theo thứ tự, lần lượt tương ứng với đường cong nào?

A C3 , C2  , C1 B C3   , C1 , C2 C C2   , C1 , C3 D C2   , C1 , C3

Lời giải Chọn D

Dựa vào đồ thị ta thấy đồ thị  C1

cắt Ox tại hai điểm là cực trị của đồ thị C2

Đồ thị C3

cắt Ox tại hai điểm là cực trị của đồ thị  C1

Trang 16

Từ đó ta có đồ thị các hàm số yf x , yf x , yf x

theo thứ tự, lần lượt tương ứng với đường cong: C2   , C1 , C3

Ngày đăng: 25/10/2023, 21:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm   d  0 . - Dạng toán 28 tinh chat do thi ham so dao ham
th ị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm  d  0 (Trang 2)
Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương   d  0 . - Dạng toán 28 tinh chat do thi ham so dao ham
th ị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương  d  0 (Trang 3)
Đồ thị có 2 cực trị   y   0   có 2 nghiệm phân biệt      y  b 2  3 ac  0 - Dạng toán 28 tinh chat do thi ham so dao ham
th ị có 2 cực trị  y   0 có 2 nghiệm phân biệt     y  b 2  3 ac  0 (Trang 3)
Đồ thị  y  f x     cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt ( y  f x      đổi dấu hai lần )    hàm số - Dạng toán 28 tinh chat do thi ham so dao ham
th ị y  f x    cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt ( y  f x    đổi dấu hai lần )  hàm số (Trang 4)
Đồ thị hàm số đi qua các điểm  A  1;0 ,  B  0;3    chọn C. - Dạng toán 28 tinh chat do thi ham so dao ham
th ị hàm số đi qua các điểm A  1;0 ,  B  0;3   chọn C (Trang 5)
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm   c   0 loại đáp án C. - Dạng toán 28 tinh chat do thi ham so dao ham
th ị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm  c   0 loại đáp án C (Trang 6)
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ dương   c   0 loại đáp án B. - Dạng toán 28 tinh chat do thi ham so dao ham
th ị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ dương  c   0 loại đáp án B (Trang 6)
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng  x x  0  0  , tiệm cận ngang  y y  0  0  và hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định   chọn B. - Dạng toán 28 tinh chat do thi ham so dao ham
th ị hàm số có tiệm cận đứng x x  0  0 , tiệm cận ngang y y  0  0 và hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định  chọn B (Trang 10)
Đồ thị   C 3  - Dạng toán 28 tinh chat do thi ham so dao ham
th ị  C 3  (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w