1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TIẾN hóa TRONG các đề

25 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 59,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu – Đồng Tháp – lần 1 2019: Cặp nhân tố tiến hoánào sau đây có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật?. Các yếu ố ngẫ nhiên làm thay đổi

Trang 1

Câu 1 (THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu – Đồng Tháp – lần 1 2019): Cặp nhân tố tiến hoá

nào sau đây có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật?

A Đột biến và di - nhập gen B Giao phối không ngẫu nhiên và di -

nhập gen.C Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.D Đột biến và

chọn lọc tự nhiên

Câu 2 (THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu – Đồng Tháp – lần 1 2019): Trong điều kiện của

Trái Đất hiện nay, chất hữu cơ được hình thành chủ yếu bằng cách nào?

A Phương thức hoá học nhờ nguồn năng lượng tự nhiên.

B Quang tổng hợp hoặc hoá tổng hợp ở các sinh vật tự dưỡng,

C Phương thức sinh học trong các tế bào sống.

D Tổng hợp nhờ công nghệ tế bào và công nghệ gen

Câu 3 (THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu – Đồng Tháp – lần 1 2019): Nghiên cứu sự thay

đổi thành phần kiểu gen ở các cá thể mới sinh của một quần thể 5 thê hệ

Thành phần kiểu gen Thế hệ F1 Thế hệ hệ Thế hệ F4 Thế hệ F5

A Các yếu tố ngẫu nhiên B Đột

C Giao phối không ngẫu nhi Chọn lọc tự nhiên

Câu 4 (THPT Chuyên Thái Bình – lần 3 2019): Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương tự?

A Tuyến nước bọt người tuyến nọc độc của rắn

B Vây ngực cá và chân trước của mèo

C Chân trước ủa mèo và cánh dơi.

D Mang cá và m tôm

Câu (THPT Chuyên Thái Bình – lần 3 2019): Trong khí quyển nguyên thủy của vỏ Trái Đất

không khí nào sau đây?

Câu 6 (THPT Chuyên Thái Bình – lần 3 2019): Khi nói về nhân tố di - nhập gen, phát biểu

nào sau đây đúng?

A Sự phát tán hạt phấn ở thực vật chính là một hình thức di - nhập gen.

Trang 2

B Di - nhập gen có thể làm tăng tần số alen của quần thể nhưng không làm thay đổi thành

phần kiểu gen của quần thể

C Di - nhập gen luôn làm tăng tần số alen trội của quần thể.

D Di - nhập gen luôn mang đến cho quần thể những alen có lợi.

Câu 7 (THPT Chuyên Thái Bình – lần 3 2019): Khi nói về nhân tố tiến hoá có bao nhiêu đặc

điểm sau đây là dặc điểm chung cho nhân tố chọn lọc tụ nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên?

I Làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể

II có thể sẽ làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể

III Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể

IV Làm tăng tần số các alen có lợi và giảm tần số các alen có hại

A 3 B 4C 1D 2

Câu 8 (THPT Đào Duy Từ - Hà Nội – lần 3 2019): Trong quá trình phát sinh sự sống trên trái

đất, sự kiện nào sau đây không diễn ra trong giai tiến hóa học?

A Sự hình thành tế bào sơ khai với các cơ chế nhân phiên mã, dịch mã, trao đổi chất, phânchia

B Các axit amin liên kết với nhau thành chuỗi pol đơn giản

C Các nucleotit liên kết nhau thành các phân tử t nucleic

D Từ các chất vô cơ hình thành nên các chấ hữu cơ đơn giản

Câu 9 (THPT Đào Duy Từ - Hà Nội – lần 3 2019): Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biếu nào sau đây là sai?

A Tiến hóa nhỏ là trình biến đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể

B Dấu hiệu nhận ết loài ới hình thành là sự xuất hiện cách li sinh sản

C Lai xa và bội có thể nhanh chóng tạo nên loài mới ở thưc vật

D Các yếu ố ngẫ nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể dẫn đến tăng sự đa dạng di

truyền

Câu (THPT Đào Duy Từ - Hà Nội – lần 3 2019): Khi nói về nguồn nguyên liệu của tiến

hóa, phát ểu nào sau đây là không đúng?

A Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của tiến hóa

B Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của tiến hóa.

C Biến dị tổ hợp là nguyên liệu thứ cấp của tiến hóa.

D Đột biến nhiễm sắc thể là nguyên liệu sơ cấp của tiến hoá

Trang 3

Câu 11 (THPT Đào Duy Từ - Hà Nội – lần 3 2019): Cách li trước hợp tử gồm những trường

hợp nào sau đây?

(1) Cách li nơi ở (cách li sinh cảnh) (2) Cách li cơ học

(3) Cách li địa lý (4) Cách li mùa vụ (cách li thời gian)(5) Cách li tập tính

A 1,2, 4,5 B 1,3,4, 5C 1,2,3D 2, 3, 4,5

Câu 12 (THPT Đào Duy Từ - Hà Nội – lần 3 2019): Theo quan niệm của Đac Uyn, nguồn

nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá là?

A Biến dị tổ hợp B Biến dị cá thểC Đột biến nhiễm sắc thểD Đột biến gen

Câu 13 (THPT Đào Duy Từ - Hà Nội – lần 3 2019): Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương

tự giữa các loài?

A Ruột thừa ở người và ruột tịt của thú ăn thịt B Lá cây hoa hồng và xương rồng

C Tuyến nước bọt của thú và tuyến nọc độc của D. chuột chũi và chân dế chũi

Câu 14 (THPT Đào Duy Từ - Hà Nội – lần 3 2019): nói về chọn lọc tự nhiên (CLTN) theothuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng?

(1) CLTN chỉ diễn ra khi môi trường sống thay đổi

(2) CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen àm biến đổi tần số alen của quần thể

(3) CLTN qui định chiều hướng tiến và điệu tiến hóa

(4) CLTN thực chất là quá trình hóa khả năng sống sót và sinh sản của các thể với các kiểugen khác nhau

(5) CLTN chống lại alen ặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với chống lại alen trội

A 2 B 3C 4D.

Câu 15 (THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc – lần 3 2019): Trình tự các kỉ sớm đến muộn trong đại

cổ sinh

cambri ocđôvic → đêvôn → pecmi → cacbon → silua

B cambri → ocđôvic → silua → cacbon → đêvôn → pecmi

C cambri → silua → pecmi → cacbon → đêvôn → ocđôvic

D cambri → ocđôvic → silua → đêvôn → cacbon → pecmi

Câu 16 (THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc – lần 3 2019): Cho các nội dung về tiến hoá như sau:

(1) Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thànhcác nhóm phân loại trên loài

Trang 4

(2) Nhân tố làm biến đổi chậm nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là đột biến.(3) Đột biến và giao phối không ngẫu nhiên tạo nguồn nguyên liệu tiến hoá sơ cấp

(4) Tác động của chọn lọc sẽ đào thải một loại alen khỏi quần thể qua một thế hệ là chọn lọcchống lại alen trội

(5) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiế lên kiểu gen

(6) Các nhân tố tiến làm thay đổi tần số tương đối của các alen theo một hướng xác là: độtbiến, các yếu tố ngẫu nhiên, di nhập gen

Có những nội dung nào đúng?

A 2, 4, 5 B 1, 3, 5, 6 C 1, 2, 4, 5 D 1, 2, 3, 4, 5,

6

Câu 17 (THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc – lần 3 2019): Trên hòn đảo 1 loài chuột (A) chuyên

ăn rễ cây Sau rất nhiều năm, từ loài chuột A đã hình thành thêm loài chuột B chuyên ăn lá cây.Loài B đã được hình thành theo con đường:

A địa lí và sinh thái B Sinh thái C Đa bội hoá. địa lí

Câu 18 (THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc – lần 3 2019): K nói về nhân tố tiến hoá, xét các đặc

điểm sau:

(1) Đều có thể làm xuất hiện các kiểu ge mới trong quần thể

(2) Đều làm thay đối tần số alen không theo hướng xác định

(3) Đều có thể dẫn tới làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể

(4) Đều có thể làm thay đổi hành kiểu gen của quần thể

Số đặc điểm mà cả tố di nhập gen và nhân tố đột biến đều có là

A 1 đặc điểm 4 đặc ểm C 2 đặc điểm D 3 đặc điểm.

Câu 19 (THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc – lần 3 2019): Phát biểu nào sau đây là không đúng khi

nói về quá trình hình thành loài mới?

A Quá trình hình hành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới B Hình thành

loài bằng lai xa đa bội hoá thường xảy ra đối với thực vật

C. đột biến NST thường dẫn đến hình thành loài mới là đảo đoạn nhiều lần, chuyển

đoạn lớn.D Trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí (hình

thành loài khác khu vực địa lí), nhân tố trực tiếp gây ra sự phân hoá vốn gen của quần thể gốc là cách li địa lí

Câu 20 (THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc – lần 3 2019): Đối với quá trình tiến hóa, chọn lọc tự

nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên đều có vai trò

Trang 5

A làm phong phú vốn gen của quần thể

B làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

C định hướng quá trình tiến hóa

D tạo ra các kiểu gen quy định các kiểu hình thích nghi

Câu 21 (THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc – lần 3 2019): Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân

tiến hóa nào sau đây được coi là nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa?

A Chọn lọc tự nhiên B Đột biến

C Các yếu tố ngẫu nhiên D Di – nhập gen

Câu 22 (THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc – lần 3 2019): Trong một hồ châu Phi, có hai loài cá rất giống nhau về các đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, một loài màu xám, chúng không giao phối với nhau Khi nuôi chúng trong có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của 2 loài lại giao phối với nhau sinh con Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng

A cách li địa lí B cách li sinh tháiC cách li sinh nD cách li tập

tính

Câu 23 (THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc – lần 3 2019): Trong lịch sử phát triển của sinh giới

qua các đại địa chất, loài người xuất hiện ở nào sau

A Đại Trung sinh B Đại Tân sinh C. Thái D Đại Nguyên

sinh

Câu 24 (THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc – lần 3 2019): Các cơ quan tương đồng có cấu tạo

giống nhau về chi tiết là do

A chúng có cùng nguồn gốc

B chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo cùng một hướng

C chúng các cơ quan thực hiện các chức năng giống nhau

D chọn lọc ự ên đã diễn ra theo những hướng khác nhau

25 (Sở GD - ĐT Hà Nội – 2019): Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây sai

khi về quá trình hình thành loài mới?

A Cách địa lí trong một thời gian dài luôn dẫn đến hình thành loài mới.

B Trong cùng một khu vực địa lí, loài mới có thể được hình thành bằng con đường sinh thái

hoặc lai xa và đa bội hóa

C Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể dẫn đển hình thành loài mới.

Trang 6

D Đa số các loài thực vật có hoa và dương xỉ đã được hình thành bằng con đường lai xa và đa

bội hóa

Câu 26 (Sở GD - ĐT Hà Nội – 2019): Khi nói về các bằng chứng tiến hóa, phát biểu nào sau

đây đúng?

A Cơ quan tương tự phản ánh hướng tiến hóa phân li.

B Cơ quan tương đồng phản ánh hướng tiến hóa đồng quy.

C Tính phổ biến của mã di truyền là một bằng chứng sinh học phân tử.

D Hóa thạch là bằng chứng tiến hóa gián tiếp.

Câu 27 (Sở GD - ĐT Hà Nội – 2019): Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào đây saikhi nói về di - nhập gen?

A Di - nhập gen là nhân tố tiến hóa vô hướng.

B Di - nhập gen làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể.

C Di - nhập gen có thể làm phong phú vốn gen quần

D Di - nhập gen chỉ ảnh hưởng tới các quần thể có kí thuớc n

Câu 28 (Sở GD - ĐT Hà Nội – 2019): Theo quan ệm hiện đại, quá trình phát sinh và phát

triển của sự sống trên Trái Đất diễn ra theo t tự:

A Tiến hoá hoá học → Tiến hóa tiền học Tiến hoá sinh học

B Tiến hoá tiền sinh học → Tiến sinh → Tiến hoá hóa học

C Tiến hoá hoá học → Tiến hoá inh học → Tiến hoá tiền sinh học.

D Tiến hóa sinh → Tiến hoá hoá học → Tiến hoá tiền sinh học

Câu 29 (Sở GD - ĐT Hà Nội – 2019): Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không

làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể?

A Giao phối ngẫu nhi B Chọn lọc tự nhiên

C Giao phối không ngẫu nhiên D Di – nhập gen

Câu 30 (Sở GD - ĐT Hà Nội – 2019): Trong lịch sử phát sinh và phốt triển của sự sống trên

Trái đặc điểm sinh vật nổi bật ở kỉ Đệ tứ thuộc đại Tân sinh là

A xuất hiện loài người B cây có mạch và động vật lên cạn

C dương xỉ phát triển mạnhD phát sinh các nhóm linh trưởng

Câu 31 (THPT Ngô Quyền – Hải Phòng – lần 2 2019): Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng

có ý nghĩa phản ánh

A sự tiến hoá song hành B sự tiến hoá phân li.

Trang 7

C sự tiến hoá đồng quy D phản ánh nguồn gốc chung.

Câu 32 (THPT Ngô Quyền – Hải Phòng – lần 2 2019): Hình thành loài xảy ra nhanh nhất bằng

A phân hóa khả năng sinh sản cùa các kiểu gen B nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn l

C tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ D củng cố và tăng cường phân hóa kiểu

gen

Câu 34 (THPT Ngô Quyền – Hải Phòng – lần 2 2019): Nội dung chủ yếu của thuyết “ ra đi từ

Châu Phi” cho rằng

A người H sapiens hình thành từ loài người H erectus các lục khác nhau sau đó di cưsang châu Phi

B người H sapiens hình thành từ loài người H erectus ở châ hi sau đó di cư sang các châulục khác

C người H erectus từ châu phi di cư sang châu khác sau đó tiến hóa thành H sapiens

D người H erectus được hình thành từ oài người H habilis sau đó di cư sang các châu lục

(2) Trong môi trường ổn định, chọn lọc tự nhiên vẫn không ngừng tác động

(3) Chọn lọc nhiên không thể đào thải hoàn toàn alen trội gây chết ra khỏi quần thể

Chọn lọc ự nhi làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thểsinh vật lưỡng

(5) Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen nhanh hay chậm còn phụ thuộc vào chọn lọcchống lại alen lặn hay chống lại alen trội

(6) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, dẫn đến làm biến đổi tần số alen của quầnthể

A 1 B 3C 4D 2

Trang 8

Câu 36 (THPT Ngô Quyền – Hải Phòng – lần 2 2019): Quan niệm của Đacuyn về cơ chế tiến

hóa :

(1) phần lớn các biến dị cá thể không được di truyền cho thế hệ sau

(2) kết quả của CLTN đã tạo nên nhiều loài sinh vật có kiểu gen thích nghi với môi trường.(3) CLTN tác động lên cá thể hoặc quần thể

(4) biến dị là cá thể là nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho tiến hóa và chọn giống

(5) số lượng cá thể mang kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi sẽ ngày một tăng do khả năngsống sót và khả năng sinh sản cao

(6) các cá thể mang những biến dị thích nghi với môi trường sẽ được CLTN giữ lạ cá thểmang biến dị không thích nghi với môi trường sẽ bị CLTN đào thải

(7) loài mới được hình thành dưới tác dụng của CLTN theo con đường phân tính trạng từ mộtnguồn gốc chung

Phương án đúng là

A (4), (6), (7) B (1), (2), (4) C (2), (5), (7) D. (3), (4)

Câu 37 (THPT Nguyễn Xuân Viết – Vĩnh Phúc – lần 3 2019): Trong quá trình phát triển của

thế giới sinh vật qua các đại địa chất, sinh vật kỉ Cacbon của đại Cổ sinh có đặc điểm:

A bò sát khổng lồ phát triển B thực hạt kín xuất hiện

C dương xỉ phát triển mạnhD. có mạch và động vật di cư lên cạn

Câu 38 (THPT Nguyễn Xuân Viết – Vĩnh Phúc – lần 3 2019): Hai quần thể thuộc cùng một

loài chỉ trở thành hai loài nếu chúng

A sống ở các sinh nh khác nhau B trở nên cách li sinh sản với nhau.

C không giao phối với nhau.D có hình thái hoàn toàn khác nhau.

Câu 39 (THPT Nguyễn Xuân Viết – Vĩnh Phúc – lần 3 2019): Cho các nhân tố sau:

I Giao không ngẫu nhiên II Chọn lọc tự nhiên

Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, những nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể là

A III và IV B II và IV.C I và IV.D II và III.

Câu 40 (THPT Nguyễn Xuân Viết – Vĩnh Phúc – lần 3 2019): Cho các phát biểu sau đây về

các cơ chế cách li và quá trình hình thành loài

I Hình thành loài bằng con đường sinh thái không cần thiết phải có sự tham gia của cách li địalý

Trang 9

II Mọi con đường hình thành loài ở các loài giao phối đều cần có sự tham gia của cách li sinhsản.

III Mọi con đường hình thành loài đều có sự tham gia của các nhân tố tiến hóa

IV Hình thành loài bằng con đường địa lý và con đường sinh thái đều diễn ra trong cùng khuphân bố

Số phát biểu đúng là

A 4 B 2C 1D 3

Câu 41 (THPT Chuyên ĐH Vinh – Nghệ An – lần 2 2019): Điều kiện quan rọng nhất để diễn

ra sự tiến hóa hóa học trong giai đoạn sơ khai mới hình thành Trái đất là

A Có nguồn năng lượng tự nhiên B Có nước

Câu 43 (THPT Chuyên ĐH Vinh – Nghệ An – lần 2 2019): Theo Đacuyn, sơ đồ tiến hóa phân

nhánh dạng cành cây được hiểu là

A Các loài sinh vật còn tồn tại nay nguồn gốc chung

B Các loài sinh vật khác nha Trái đất được bắt nguồn từ một tổ tiên chung

C Các loài thực vật tiến theo phân nhánh cành cây

D Các loài sinh vật bị tuyệt chủng trong quá khứ có nguồn gốc chung

Câu 44 (Cụm các trường chuyên – lần 2 2019): Cơ quan tương đồng là

A Cánh chim và cánh bướm B Gai xương rồng và gai hoa hồng

C Mang cá và ang tômD Chi trước của mèo và cánh dơi.

Câu 45 (Cụm các trường chuyên – lần 2 2019): Cho các ví dụ:

I Tinh ùng của vịt trời vị chết trong cơ quan sinh dục của vịt nhà do không phù hợp môitrường

II Cây thuộc loài này thường không thụ phấn được cho cây thuộc loài khác

III Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển

IV Do chênh lệch về thời kì ra hoa nên một số quần thể thực vật ở bãi bồi sông Vonga khônggiao phấn với các quần thể thực vật ở phía bờ sông

Trang 10

V Cừu có thể giao phối với dê, có thể thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay.

Có bao nhiêu ví dụ là nói về cơ chế cách li trước hợp tử?

A 2 B 5C 4D 3

Câu 46 (Cụm các trường chuyên – lần 2 2019): Theo quan điểm của thuyết tiến hóa hiện đại,

có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I Đột biến gen cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa

II Thực chất của chọn lọc tự nhiên là phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá

Câu 47 (THPT Chuyên Hùng Vương – Gia Lai – lần 1 2019): Theo thuyết tiến hóa hiện đại,

cặp nhân tố tiến hóa nào sau đây làm phong phú vốn gen của quần thể?

A Giao phối không ngẫu nhiên và đột biến B. biến và chọn lọc tự nhiên

C Chọn lọc tự nhiên và di nhập D Di nhập gen và đột biến.

Câu 48 (THPT Chuyên Hùng Vương – Gia Lai – lần 1 2019): Trong lịch sử phát triển của

sinh giới qua các đại địa thực có hoa xuất hiện ở đại nào sau đây?

A Đại Nguyên sinh Đại sinhC Đại Cổ sinhD Đại Trung

sinh

Câu 49 (THPT Chuyên Hùng Vương – Gia Lai – lần 1 2019): Chọn lọc tự nhiên được xem là

nhân tố tiến cơ bản nhất vì

A CLTN là nhân định hướng quá trình tiến hóa

CLTN làm biến đổi tần số alen và cả thành phần kiểu gen của quần thể

C. diễn ra ở mọi lúc, mọi nơi

D CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen làm biến đổi tần số alen của quần thể

Câu 50 (THPT Chuyên Hùng Vương – Gia Lai – lần 1 2019): Khi nói về quá trình hình thành

loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

A Quá trình này chỉ xảy ra ở thực vật mà không xảy ra ở động vật.

Trang 11

B Diễn ra chậm hơn các con đường hình thành loài bằng cách li địa lí, tập tính hay sinh thái.

C Bộ NST của loài mới này chứa hai bộ NST đơn bội của hai loài bố mẹ nên hữu thụ.

D Cải lai song nhị bội sinh ra từ cải bắp và cải củ của Kapetrenco có thể sinh sản hữu tính

bình thường

Câu 51 (THPT Chuyên Hưng Yên – lần 3 2019): Xét các phát biểu sau:

1 – Các cơ chế cách li giúp thay đổi vốn gen của quần thể

2 – Kết quả của tiến hóa nhỏ là hình thành loài mới

3 – Quần thể càng đa hình về kiểu gen, kiểu hình thì tiềm năng thích nghi càng o

4 – Quá trình hình thành loài mới không nhất thiết có sự tham gia của các yếu tố ngẫu nhiên

5 – Các đột biến lớn thường gây chết, mất khả năng sinh sản nên không có ý nghĩ trong tiếnhóa

Số nhận định đúng là

A 4 B 5C 3D 2

Câu 52 (THPT Chuyên Hưng Yên – lần 3 2019) The quan điểm của Đacuyn, phát biểu nào

sau đây là đúng?

A Thực chất của chọn lọc tự nhiên là phân khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau

B Chọn lọc tự nhiên tác động lên quần sinh từ đó tạo ra loài mới

C Biến dị và di truyền là cơ giúp giải thích sự đa dạng phong phú của sinh giới

D Giá trị của một cá thể trong tiến hóa được đánh giá bằng sức mạnh của cá thể đó.

Câu 53 (THPT Chuyên Hưng Yên – lần 3 2019): Nhân tố tiến hóa làm thay đổi tần số alen

chậm nhất là

A giao phối không ngẫu nhiên B đột biến.

C chọn lọc nhiên di – nhập gen

Câu 54 (THPT Chuyên Hưng Yên – lần 3 2019): Xét các đặc điểm sau:

1 – thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen

2 – Làm hay đổi thành phần kiểu gen không theo hướng xác định

3 – Làm giàu vốn gen của quần thể

4 – Mức độ tác động phụ thuộc vào kích thước quần thể

Số đặc điểm phù hợp với tác động của các yếu tố ngẫu nhiên là

A 1 B 2C 3D 4

Trang 12

Câu 55 (Đề Sở GD – ĐT Hưng Yên – 2019): Theo thuyết tiến hóa của nhà nhà bác hoc người

Nga là Oparin thì trong thành phần khí quyển của trái đất nguyên thủy không có chất khí nào sauđây?

Câu 56 (Đề Sở GD – ĐT Hưng Yên – 2019): Trong quá trình hình thành loài khác khu vực địa

lí, nhân tố nào trực tiếp làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể?

A Các nhân tố tiến hóa B Các trở ngại về măt địa lí.

C Cách li sinh sảnD Cách li địa lí.

Câu 57 (Đề Sở GD – ĐT Hưng Yên – 2019): Trong lịch sử phát triển của sinh , nhóm linhtrưởng xuất hiện ở kỉ nào sau đây?

A Phấn trắng B Tam điệpC Đệ tamD Đệ tứ.

Câu 58 (Đề Sở GD – ĐT Hưng Yên – 2019): Mã di truyền mã bộ và có tính phổ biến Đây

là ví dụ minh họa về loại bằng chứng tiến hóa nào?

A Bằng chứng tế bào học B Bằng chứng giải phẫu so sánh

C Bằng chứng phôi sinh họcD Bằng chứng học phân tử

Câu 59 (Đề Sở GD – ĐT Hưng Yên – 2019) Theo quan niệm hiện đại về quá trình phát sinh của

sự sống trên Quả đất, sự xuất hiện cơ chế sao chép gắn liền với sự hình thành hệ tương tác giữacác loại đại phân tử hữu cơ nào sau y?

A Protein – saccarit B Protein – l C Protein – axit nucleicD Saccarit –

lipit

Câu 60 (Đề Sở GD – ĐT Hưng Yên – 2019): Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể loại bỏ hoàn

toàn một alen có lợi khỏi thể?

A Các yếu tố u nhiên B Giao phối không ngẫu nhiên

C Chọn lọc tự nhi D Đột biến gen

Câu 61 (THPT Chuyên Hà Tĩnh – lần 1 2019): Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các

địa chất, chim thú được phát sinh vào giai đoạn nào sau đây ?

A Tam điệp B Kỉ Phấn trắngC Kỉ JuraD Kỉ Pecmi

Câu 62 (THPT Chuyên Hà Tĩnh – lần 1 2019): Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đơn vị tiến hóa

cơ sở là:

A cá thể B tế bàoC phân tửD quần thể.

Câu 63 (THPT Chuyên Hà Tĩnh – lần 1 2019): Trong tự nhiên, loài mới có thể được hình

thành theo bao nhiêu con đường dưới đây?

Ngày đăng: 18/10/2019, 12:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w