Là oxit lưỡ tính.ng D... Sau th i ờ gian t giây thì ngừng điện phân, thu đư cợ dung dịch Y và khí ở hai điện c cự có tổng thể tích là 2,24 lít đktc.. Biết hiệu suất điện phân 100%, các k
Trang 1Đ D ĐOÁN Ề Ự 2017 Môn: Hóa h c ọ
Th i gian làm bài: 50 phút ờ
H , tên thí sinh: S báo danh: ọ ố
Cho bi t nguyên t kh i c a các nguyên t : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;ế ử ố ủ ố
Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108, Ba = 137
Câu 1: Ch t X có công th c c u t o CHấ ứ ấ ạ 3CH2COOCH3 Tên g i c a X làọ ủ
A propyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat
Câu 2: S amin có công th c phân t Cố ứ ử 3H9N là
Câu 3: Axit nào sau đây là axit béo?
A Axit axetic B Axit glutamic C Axit stearic D Axit ađipic
Câu 4: Kim lo i nào sau đây tan h t trong nạ ế ước d nhi t đ thư ở ệ ộ ường
Câu 5: Th y phân ch t X b ng dung d ch NaOH, thu đủ ấ ằ ị ược hai ch t Y và Z đ u có ph n ngấ ề ả ứ tráng b c, Z tác d ng đạ ụ ượ ớc v i Na sinh ra khí H2 Ch t X là ấ
A HCOO-CH2CHO B CH3COO-CH=CH2
C HCOOCH=CH2 D HCOOCH=CH-CH3
Câu 6: Kim lo i nào sau đây không tác d ng v i dung d ch Hạ ụ ớ ị 2SO4 loãng?
Câu 7: Chất nào sau đây v aừ phản ứng v iớ dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng v iớ dung dịch HCl?
A. NaCrO2 B. Cr(OH)3 C. Na2CrO4 D. CrCl3
Câu 8: Để kh ử chua cho đất ngườ ta thường s i ử d ngụ chất nào sau đây?
A. Mu i ăn.ố B. Thạch cao C. Phèn chua D. Vôi s ng.ố
Câu 9: Phát bi u nào sau đây là ể sai?
A Anilin tác d ng v i nụ ớ ước brom t o thành k t t a tr ng.ạ ế ủ ắ
B Dung d ch lysin làm xanh quỳ tím.ị
C Dung d ch glyxin không làm đ i màu quỳ tím.ị ổ
D Cho Cu(OH)2 vào dung d ch lòng tr ng tr ng th y xu t hi n màu vàng.ị ắ ứ ấ ấ ệ
Câu 10: Ch t nào sau ấ đây không th y phân trong ủ môi trường axit?
A Tinh b t ộ B Glucoz ơ C Saccaroz ơ D Xenluloz ơ
Đ S 02 Ề Ố
Trang 2Câu 11: Có bao nhiêu tripeptit (m ch h ) khi th y phân hoàn toàn đ u thu đạ ở ủ ề ược s nả
ph m g m alanin và glyxin?ẩ ồ
Câu 12: T nitron dai, b n v i nhi t, gi nhi t t t, thơ ề ớ ệ ữ ệ ố ường được dùng đ d t v i và mayể ệ ả
qu n áo m Trùng h p ch t nào sau đây t o thành polime dùng đ s n xu t t nitron?ầ ấ ợ ấ ạ ể ả ấ ơ
A CH2=CH-CN B CH2=CH-CH3
C H2N-[CH2]5-COOH D H2N-[CH2]6-COOH
Câu 13: K t qu thí nghi m c a các dung d ch X, Y, Z, T v i thu c th đế ả ệ ủ ị ớ ố ử ược ghi b ngở ả sau:
X Dung d ch Iị 2 Có màu xanh tím
Y Cu(OH)2 trong m t trộ ường ki mề Có màu tím
Z Dung d ch AgNOị 3 trong NH3 d , đun nóngư K t t a Ag tr ng sángế ủ ắ
T Nước Br2 K t t a tr ngế ủ ắ
Dung d ch X, Y, Z, T l n lị ầ ượt là:
A H tinh b t, anilin, lòng tr ng tr ng, glucoz ồ ộ ắ ứ ơ
B H tinh b t, lòng tr ng tr ng, anilin, glucoz ồ ộ ắ ứ ơ
C H tinh b t, lòng tr ng tr ng, glucoz , anilin.ồ ộ ắ ứ ơ
D Lòng tr ng tr ng, h tinh b t, glucoz , anilin.ắ ứ ồ ộ ơ
Câu 14: Cho các phát bi u sau:ể
(a) Glucoz đơ ượ ọc g i là đường nho do có nhi u trong qu nho chín.ề ả
(b) Ch t béo là đieste c a glixerol v i axit béo.ấ ủ ớ
(c) Phân t amilopectin có c u trúc m ch phân nhánh.ử ấ ạ
(d) Ở nhi t đ thệ ộ ường, triolein tr ng thái r n.ở ạ ắ
(e) Trong m t ong ch a nhi u fructoz ậ ứ ề ơ
(f) Tinh b t là m t trong nh ng lộ ộ ữ ương th c c b n c a con ngự ơ ả ủ ười
S phát bi u đúng làố ể
Câu 15: Oxit nhôm không có tính ch t ho c ng d ng nào sau đây?ấ ặ ứ ụ
A. D tanễ trong nước B. Có nhi t đ nóng ch yệ ộ ả cao
C. Là oxit lưỡ tính.ng D. Dùng đ đi u chể ề ế nhôm
Câu 16: Phát bi u nào sau đây ể sai?
A Glyxin, alanin là các ⍺ - amino axit
B Geranyl axetat có mùi hoa h ng.ồ
C Glucoz là h p ch t t p ch c.ơ ợ ấ ạ ứ
D T nilon-6,6 và t nitron đ u là protein.ơ ơ ề
Câu 17:Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa m nh nhạ ất?
Trang 3A.Zn2+ B.Ca2+ C.Ag+ D.Cu2+.
Câu 18: Cho h n h p g m Al và Zn vào dung d ch AgNOỗ ợ ồ ị 3 Sau khi ph n ng x y ra hoànả ứ ả toàn, thu được dung d ch X ch ch a m t mu i và ph n không tan Y g m hai kim lo i ị ỉ ứ ộ ố ầ ồ ạ Hai kim lo i trong Y và mu i trong X làạ ố
A. Al, Ag và Zn(NO3)2 B. Al, Ag và Al(NO3)3
C. Zn, Ag và Al(NO3)3 D. Zn, Ag và Zn(NO3)2
Câu 19: Cho lá Al vào dung d ch HCl, có khí thoát ra Thêm vài gi t dung d ch CuSOị ọ ị 4 vào thì
A.ph n ng ng ng l iả ứ ừ ạ B. t c đ thoát khí không đ iố ộ ổ
C. t c đ thoát khí gi mố ộ ả D. t c đ thoát khí tăng.ố ộ
Câu 20: Phát bi u nào sau đây là ể sai?
A. Các kim lo i ki m có nhi t đ nóng ch y tăng d n t Li đ n Cs.ạ ề ệ ộ ả ầ ừ ế
B. Các kim lo i ki m đ u là kim lo i nh ạ ề ề ạ ẹ
C. Các kim lo i ki m có bán kính nguyên t l n h n so v i các kim lo i cùng chu kì.ạ ề ử ớ ơ ớ ạ
D. Các kim lo i ki m có màu tr ng b c và có ánh kim.ạ ề ắ ạ
Câu 21: Cho s đ ph n ng sau:ơ ồ ả ứ
R + 2HCl(loãng) to→ RCl2 + H2 ↑
2R + 3Cl2
t
o→ 2RCl3
R(OH)3 + NaOH(loãng) → NaRO2 + 2H2O
Kim lo i R làạ
Câu 22: Th c hi n thí nghi m đi u ch khí X, khí X đự ệ ệ ề ế ược thu vào bình tam giác theo hình
vẽ sau:
Thí nghi m đó là:ệ
A Cho dung d ch HCl vào bình đ ng b t CaCOị ự ộ 3
B Cho dung d ch Hị 2SO4 đ c vào bình đ ng lá kim lo i Cu.ặ ự ạ
C Cho dung d ch Hị 2SO4 loãng vào bình đ ng h t kim lo i Zn.ự ạ ạ
D Cho dung d ch HC đ c vào bình đ ng tinh th Kị ặ ự ể 2Cr2O7
Câu 23: Ti n hành các thí nghi mế ệ sau:
(a) Cho Mg vào dung d ch Feị 2(SO4)3 d ư
(b) S cụ khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
Trang 4(c) D nẫ khí H2 d qua b t CuO nung nóng ư ộ
(d) Cho Na vào dung d ch CuSOị 4 d ư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(g) Đ t Feố S2 trong không khí
(h) Đi n phân dung dệ ịch CuSO4 v i đớ i n c c tr ệ ự ơ
Sau khi k t thúc các pế hản ng, s thí nghứ ố i mệ thu được kim lo i làạ
Câu 24: Cho các ch t sau: ấ H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T) Dãy g mồ các ch tấ đ u tácề d ngụ đượ v i dungc ớ d ch NaOHị và dung
d ch ị HCl là:
Câu 25: Đ t cháy 11,9 gam h n h p g m Zn, Al trong khí Clố ỗ ợ ồ 2 d Sau khi các ph n ng x yư ả ứ ả
ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam h n h p mu i Th tích khí Clỗ ợ ố ể 2 (đktc) đã ph n ng làả ứ
A. 8,96 lít B. 6,72 lít C. 17,92 lít D. 11,2 lít
Câu 26: Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O d ,ư thu đượ 1,344 lít khí H2c (đktc) Kim loại M là :
Câu 27: Cho h n h p g m 27 gam glucoz và 9 gam fructoz ph n ng hoàn toàn v iỗ ợ ồ ơ ơ ả ứ ớ
lượng d dung d ch AgNOư ị 3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá tr c a m làị ủ
A 32,4 B 16,2 C 21,6 D 43,2
Câu 28: Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 b ngằ CO dư ở nhi tệ độ cao Khối lượng Fe thu được sau ph n ả ứng là
A.1,68 gam B.3,36 gam C.2,52 gam D.1,44 gam
Câu 29: Đun nóng 24 gam axit axetic v i lớ ượng d ancol etylic (xúc tác Hư 2SO4 đ c), thuặ
đượ 26,4 gam este Hi u su t c a ph n ng este hoá làc ệ ấ ủ ả ứ
A 75% B 55% C 60% D 44%
Câu 30: Đ t cháy hoàn toàn 1 mol ch t béo, thu đố ấ ượ ược l ng CO2 và H2O h n kém nhau 6ơ mol M t khác a mol ch t béo trên tác d ng t i đa v i 600 ml dung d ch Brặ ấ ụ ố ớ ị 2 1M Giá tr c a aị ủ là
A 0,20 B 0,15 C 0,30 D 0,18
Câu 31: Cho 0,1 mol α-amino propionic tác d ng v a đ v i dung d ch HCl, thu đụ ừ ủ ớ ị ược dung
d ch X Cho dung d ch X tác d ng v i 200 mL dung d ch NaOH 1M, thu đị ị ụ ớ ị ược dung d chị
ch a m gam mu i Giá tr c a m làứ ố ị ủ
A 11,10 B 16,95 C 11,70 D 18,75
Trang 50
số mol Al(OH)3
0,8 2,0 2,8 số mol NaOH
Câu 32: H p th hoàn toàn 3,36 lít khí COấ ụ 2 (đktc) vào dung d ch ch a 0,15 mol NaOH vàị ứ 0,1 mol Ba(OH)2, thu được m gam k t t a Giá tr c a m làế ủ ị ủ
A. 14,775 B. 9,850 C. 29,550 D. 19,700
Câu 33: Khi nh t t đ n d dung d ch NaOH vào dung d ch h n h p g m a mol HCl và bỏ ừ ừ ế ư ị ị ỗ ợ ồ mol AlCl3, k t qu thí nghi m đế ả ệ ược bi u di n trên đ th sau:ể ễ ồ ị
T l a : b làỉ ệ
A. 2 : 1 B. 2 : 3 C. 4 : 3 D. 1 : 1
Câu 34: Hòa tan 1,12 gam Fe b ngằ 300 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X
và khí H2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản ph mẩ khử duy nh tấ
c aủ N+5) và m gam k t ế t a Bủ i t các ph n ng x y ra hoàn toàn Giá tế ả ứ ả r c a mị ủ là
A.9,15 B.8,61 C.10,23 D.7,36
Câu 35: H n h p E g m hai este đ n ch c, là đ ng phân c u t o c a nhau và đ u ch aỗ ợ ồ ơ ứ ồ ấ ạ ủ ề ứ vòng benzen Đ t ố cháy hoàn toàn m gam E c n v a đ 8,064 lít khí Oầ ừ ủ 2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O M t khác, cho m gam E ph n ng t i đa v i dung d chặ ả ứ ố ớ ị
ch a 2,4 gam NaOH, thu đứ ược dung d ch T ch a hai mu i Kh i lị ứ ố ố ượng mu i c a axitố ủ cacboxylic trong T là
A 1,64 gam B 2,72 gam C 3,28 gam D 2,46 gam
Câu 36: Th y phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit m ch h X (đủ ạ ở ượ ạc t o nên t hai ừ α-amino axit có công th c d ng Hứ ạ 2NCxHyCOOH b ng dung d ch NaOH d , thu đằ ị ư ược 6,38 gam mu i.ố
M t khác th y phân hoàn toàn 4,34 gam X b ng dung d ch HCl d , thu đặ ủ ằ ị ư ược m gam mu i.ố Giá tr c a m làị ủ
A 6,53 B 8,25 C 5,06 D 7,25
Câu 37: H n h p X g m ch t Y (Cỗ ợ ồ ấ 2H8N2O4) và ch t Z (Cấ 4H8N2O3); trong đó, Y là mu i c aố ủ axit đa ch c, Z là đipeptit m ch h Cho 25,6 gam X tác d ng v i dung d ch NaOH d , đunứ ạ ở ụ ớ ị ư nóng, thu được 0,2 mol khí M t khác 25,6 gam X tác d ng v i dung d ch HCl d , thu đặ ụ ớ ị ư ược
m gam ch t h u c Giá tr c a m là ấ ữ ơ ị ủ
A 20,15 B 31,30 C 23,80 D 16,95
Câu 38: Cho h n h p X g m Al và Mg tác d ng v i 1 lít dung d ch g m AgNOỗ ợ ồ ụ ớ ị ồ 3 a mol/l và Cu(NO3)2 2a mol/l, thu được 45,2 gam ch t r n Y Cho Y tác d ng v i dung d ch Hấ ắ ụ ớ ị 2SO4 đ c,ặ
Trang 6nóng (d ), thu đư ược 7,84 lít khí SO2 ( đktc, là s n ph m kh duy nh t) Bi t các ph nở ả ẩ ử ấ ế ả
ng x y ra hoàn toàn Giá tr c a a là
A. 0,25 B. 0,30 C. 0,15 D. 0,20
Câu 39: Điện phân dung dịch h nỗ h pợ CuSO4 (0,05 mol) và NaCl bằng dòng điện có cường đ khôngộ đ i 2Aổ (điện c cự tr , mơ àng ngăn x pố ) Sau th i ờ gian t giây thì ngừng điện phân, thu đư cợ dung dịch Y và khí ở hai điện c cự có tổng thể tích là 2,24 lít (đktc) Dung dịch Y hòa tan t iố đa 0,8 gam MgO Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá tr ịc aủ t là
A. 6755 B. 772 C. 8685 D. 4825
Câu 40 : H n h p X g m Al, Feỗ ợ ồ 3O4 và CuO, trong đó oxi chi m 25% kh i lế ố ượng h n h p.ỗ ợ Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau m t th i gian thu độ ờ ược ch tấ
r n Y và h n h p khí Z có t kh i so v i Hắ ỗ ợ ỉ ố ớ 2 b ng 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung d chằ ị HNO3 loãng (d ), thu đư ược dung d ch ch a 3,08m gam mu i và 0,896 lít khí NO ( đktc, làị ứ ố ở
s n ph m kh duy nh t) Giá tr m ả ẩ ử ấ ị g n giá tr nào nh t ầ ị ấ sau đây?