1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án dạy THÊM TOÁN 6 2019 2020

100 578 14

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 3,13 MB
File đính kèm DAY THEM TOAN 6 TIEN SOAN 19-20.rar (7 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾT 1: TẬP HỢP – PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢPMục tiêu: HS biết viết tập hợp theo 2 cách, sử dụng thành thạo các ký hiệu  , Làm được các bài toán cơ bản về tập hợp, phần tử của tập hợp.. Hoạt đ

Trang 1

Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp 6A1 BUỔI 1: ÔN TẬP: TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP.

TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN.GHI SỐ TỰ NHIÊN.

I MỤC TIÊU

Qua bài này giúp học sinh:

1 Kiến thức:

- Củng cố khái niệm của tập hợp, biết cách viết tập hợp theo 2 cách

- Chỉ ra các tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp

- Biểu diễn các số tự nhiên trên tia số

- Nắm chắc hệ thập phân Ghi nhớ cách ghi số La Mã

2 Kỹ năng:

- Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp, biết sử dụng các ký hiệu  ;

- Biết đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn

- Biết tính số số hạng trong một dãy cách đều

3 Thái độ: Trung thực, cẩn thận, nghiêm túc và hứng thú học tập.

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT

2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1 phút)

2 Nội dung:

Trang 2

TIẾT 1: TẬP HỢP – PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

Mục tiêu: HS biết viết tập hợp theo 2 cách, sử dụng thành thạo các ký hiệu  ,

Làm được các bài toán cơ bản về tập hợp, phần tử của tập hợp

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Các phần tử của tập hợp được viết trong

dấu ngoặc nhọn, cách nhau bởi dấu “;”

nếu phần tử là số, dấu :,” nếu phần tử là

- Dùng chữ cái in hoa để đặt tên tập hợp

- Các phần tử của tập hợp được viết trong dấu ngoặc nhọn, cách nhau bởi dấu “;” nếu phần tử là số, dấu “,” nếu phần tử là chữ.Mỗi phần tử được liệt kê 1 lần, thứ tự liệt kê tùy ý

Các ký hiệu:  ; đọc là “thuộc”; “không thuộc”

Thường có 2 cách viết tập hợp:

- Liệt kê các phần tử của tập hợp

- Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó

Trang 3

thuộc tập hợp N*

Nêu cách ghi số tự nhiên có 2 chữ số

trong hệ thập phân?

Tương tự với số có 3 chữ số?

Nêu các ký hiệu trong hệ la mã và giá trị

tương ứng trong hệ thập phân

HS dựa vào SGK và kiến thức đã học trả

b) Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn

17 và nhỏ hơn 25 Hãy viết tập hợp B

Trang 4

các phần tử của nó.

GV: Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài

HS lên bảng làm bài

GV: Cách viết tập hợp?

HS: Tên tập hợp là chữ cái in hoa, các

phần tử là chữ cách nhau bởi dấu phẩy

(hoặc dấu chấm phẩy) Các phần tử là số

cách nhau bởi dấu chấm phẩn Phần tử

nằm trong dấu ngoặc nhọn  

GV: đối với câu c: STN không lớn hơn 5

em hiểu như thế nào?

HS: Là số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5

GV: Lưu ý cách đọc này: không lớn hơn,

không bé hơn

Bài 2: Viết tập hợp sau đây bằng cách

liệt kê các phần tử của chúng

Tập hợp A các số tự nhiên không lớn hơn

Trang 5

Các STN không lớn hơn 7 là số nào?

Không nhỏ hơn nghĩa là như thế nào?

Các số chẵn nhỏ hơn bằng 10 là số nào?

Bài 3:Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các

phần tử của các tập hợp sau đây:

Trang 6

Bài 5: Viết tập hợp ở bài 1c bằng cách

liệt kê các phần tử và điền ký hiệu thích

Mục tiêu: HS viết được tập hợp bằng cách liệt kê hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của các

phần tử trong tập hợp Làm được các bài toán về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

Trang 7

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Dạng 1: Tìm STN thỏa mãn điều kiện

Số tự nhiên bé nhất có bốn chữ số: 1000Tổng hai số trên là: 999 1000 1999  

Trang 8

Dạng 2: Biểu diễn trên tia số các STN

thỏa mãn điều kiện cho trước

Bài 4: Viết tập hợp M các STN không

vượt quá 6 bằng 2 cách Biểu diễn trên tia

số các phần tử của tập hợp M

GV: Yêu cầu 2 hs lên bảng viết tập hợp M

HS biểu diễn trên trục số

Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau: 9876

Trang 9

a) Viết các số tự nhiên liền sau mỗi số:

Số liền trước số y là: y 1 với y  *

TIẾT 3 GHI SỐ TỰ NHIÊN

Mục tiêu: Hs biết giải các bài toán về số tự nhiên, số và chữ số trong hệ thập phân Số

La Mã

Hoạt động của giáo viênvà học sinh Nội dung

Dạng 1: Ghi các số tự nhiên

Bài 1.Điền vào bảng

Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục

Nếu chữ số hàng trăm là 1; số là 107; 170

Trang 10

trong đó b là số hạng cuối, a là số hạng

đầu, d là khoảng cách giữa 2 số liên tiếp

Bài 3.Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ

 

Trang 11

Hãy tính số các số tự nhiên có 2 chữ số?

HS trả lời theo HD của GV

Bài 4 Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 2

chữ số và nhỏ hơn hoặc bằng 100?

HS làm tương tự

Dạng 4 Số La Mã

Bài 5 Với hai chữ số V , X có thể viết

được những số La Mã nào (mỗi chữ số có

thể viết nhiều lần )?

HS ghi nhớ lại cách ghi số La Mã

HS thảo luận nhóm bàn để tìm ra đáp án

Bài 6 Cho 11 que diêm được xếp thành

một đẳng thức như hình dưới đây Hãy

đổi chỗ một que diêm để vẫn được một

kết quả đúng

VII V II 

HS thảo luận nhóm đôi

GV tổng kết lại kiến thức bài học

Trả lời những thắc mắc trong tiết học

Phát phiếu bài tập

Bài 4:

Số tự nhiên chẵn lớn nhất là 100

Số tự nhiên chẵn bé nhất là 10Khoảng cách 2 số chẵn liên tiếp là 2Vậy số các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn hoặcbằng 100 là

100 10

1 46 2

- Hoạt động hướng dẫn về nhà – Tìm tòi, mở rộng – 2 phút

Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.

- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau

- GV Phát phiếu bài tập

- HS lắng nghe, về nhà làm bài tập và chuẩn bị kiến thức cho tiết học sau

Trang 12

Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp 6A1

BUỔI 2:ÔN TẬP: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON

2 Kỹ năng:

- Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp, biết sử dụng các ký hiệu   ; ;

- Biết đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn

Trang 13

3 Thái độ: Trung thực, cẩn thận, nghiêm túc và hứng thú học tập.

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT

2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1 phút)

2 Nội dung:

TIẾT 1: SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

Mục tiêu: HS biết viết tập hợp theo 2 cách,

Làm được các bài toán cơ bản về tập hợp, phần tử của tập hợp

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Bài 1:Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê

Số phần tử là 5d) D ={ 11; 12; ;100}

Số phần tử là: 90

Trang 14

HS: Ta phải viết được tập hợp các chữ cái

Sau đó đếm xem tập hợp có bao nhiêu

phần tử

Bài 2:

a) A={xÎ ¥* |x£ 5 }0 hoặc { | 0 5 } 0

A = xÎ ¥ <x£Tập hợp A có 50 phần tử

b) B ={xÎ ¥|x<10 }0Tập hợp B có 100 phần tử

c) C ={xÎ ¥ | 23< £x 100 }Tập hợp C có 977 phần tử

d) Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 8nhưng nhỏ hơn 9 là tập hợp , vậy D = Æ

Tập hợp này không có phần tử nào

Bài 3:

Tập hợp Q các chữ cái cần tìm là

; ; ; ; ; {T H I E N A V; } Tập hợp này có 7 phần tử

Trang 15

TIẾT 2: SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP TẬP HỢP CON.

Mục tiêu: HS biết tính số phần tử của tập hợp có các phần tử là dãy cách đều.

Làm các bài tập về tập hợp con

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Bài 1:Cho A là tập hợp các số tự nhiên lẻ có

ba chữ số Hỏi A có bao nhiêu phần tử?

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

Hãy viết tập hợp A bằng cách liệt kê các

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi

Dựa vào quy luật bài tập 1 để giải toán

HS ghi nhớ phương pháp giải

…; 999

Từ đó, số phần tử của tập hợp A bằng sốcác số hạng của dãy số cách đều:

(999 – 101):2 + 1 = 898:2 + 1 = 450Vậy tập hợp A có 450 phần tử

Bài 2 :

a) Tập hợp A là tập hợp các số lẻ từ 15 đến 51 nên số phần tử của tập hợp A là:(51 15) : 2 1 19   (phần tử )

b) Tập hợp B là tập hợp các số chẵn từ 10 đến 78 nên số phần tử của tập hợp B là:(78 10) : 2 1 35   (phần tử )

Trang 16

GV: Thế nào là tập hợp con?

Hs trả lời:

GV nhắc lại hai tập hợp bằng nhau

Ký hiệu chứa trong ¿ , tập rỗng ∅

Bài 3: Cho tập hợp A=5; 6; 7 Viết tất cả 

các tập hợp con của tập hợp A

HS hoạt động cá nhân

GV yêu cầu HS trình bày bảng

- Tập hợp con là tập hợp nếu mọi phần tử của tập hợp A đềuthuộc tập hợp B thì tập hợp Agọi là tập hợp con của tập hợp B

Mục tiêu: Hs biết giải các bài toán về tập hợp con

Hoạt động của giáo viênvà học sinh Nội dung

Bài 1:Cho tập hợp A = {a, b, c} Hỏi tập

hợp A có tất cả bao nhiêu tập hợp con?

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

Gợi ý phân công công việc trong nhóm:

Các tập hợp con của A có hai phần tử: {a,b}, {b, c}, {c, a}

Tập hợp con của A có ba phần tử là: {a, b,c}

Vậy A có tất cả tám tập hợp con

Trang 17

duy nhất là chính nó.

- Tập hợp có n phần tử n 1thì có ô 2

2.2 2

n thua s  tập hợp con

thuộc tập hợp A hoặc thuộc tập hợp B

GV yêu cầu HS hoạt động theo cặp đôi

2 bạn cùng bàn giải câu a, b

2 bạn cùng bàn tiếp theo gải câu c; d

HS trao đổi bài

a) Viết các tập hợp vừa là tập hợp con của

A, vừa là tập hợp con của B

b) Viết các tập hợp con của A mà mọi

b) Làm tương tự câu a), ta có:

Vậy G = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 9}

Bài 3:

Trang 18

a) Các tập hợp vừa là tập hợp con của A, vừa là tập hợp con của B là: ; 3; 4 ;

 3 ; 4 b) Các tập hợp con của A mà mọi phần tử của nó đều là số chẵn.2; 4 ;  2 ; 4

- Hoạt động hướng dẫn về nhà – Tìm tòi, mở rộng – 2 phút

Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.

- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau

Bài 1:Cho A là tập hợp các số tự nhiên lẻ lớn hơn 5 và không lớn hơn 79.

a) Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử

b) Giả sử các phần tử của A được viết theo giá trị tăng dần Tìm phần tử thứ 12 của A.HD:

a) Số tự nhiên n lớn hơn 5 và không lớn hơn 79 là số thỏa mãn điều kiện:

5 < n  79

Vậy ta có: A = {n  N| n lẻ và 5 < n  79}

b) Khi giá trị của n tăng dần thì giá trị các phần tử của A tạo thành một dãy số cáchđều tăng dần (bắt đầu từ số 7, khoảng cách giữa hai số liên tiếp là 2) Giả sử phần tửthứ 12 của A là x thì ta có:

Bài 2:Blà tập hợp các số tự nhiên không quá 5.

a) Viết tập hợp B bằng cách liệt kê và bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của cácphần tử

b) Điền vào ô trống (dùng kí hiệu  ; )

5 A; 4 A; 0 A; 6 A; 1 A; 12 A.

c) Viết tất cả các tập hợp con của tập hợp B

- HS lắng nghe, về nhà làm bài tập và chuẩn bị kiến thức cho tiết học sau

Trang 20

- Biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

- Làm được các bài tập dạng cơ bản và khó

3 Thái độ: Trung thực, cẩn thận, nghiêm túc và hứng thú học tập.

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT

2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1 phút)

2 Nội dung:

TIẾT 1: ÔN TẬPPHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

Mục tiêu: Làm được các bài toán cơ bản về cộng các số tự nhiên

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Trang 21

Hãy phát biểu dạng tổng quát của tính

HS chơi theo 2 dãy bàn HS thứ nhất lên

điền 1 kết quả vào ô trống (phấn khác

màu) Sau đó đưa phấn cho đồng đội, cứ

vậy đến hết

Đội nào điền xong trước là tính kết thúc

thời gian trò chơi

HS cả lớp cùng chữa bài

HS thực hiện theo yêu cầu của GV

GV lưu ý Hs trong lúc chờ tới lượt có thể tính toán và ghi nhớ số cần điền

Mẹo chơi: Học sinh điền ô nào trước cũngđược Đội nào có kết quả đúng nhiều nhất

Trang 22

b) 125.28.8.25

125.4.7.8.25

 (125.8).(4.25).7

 1000.100.7 700 000

TIẾT 2: GIẢI CÁC BÀI TOÁN DẠNG TÌM X

Mục tiêu: HS giải được các bài toán tìm x

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Bài 1: Tìm số tự nhiên x biết :

a) 33.x 135 26.9 ;

b) 108.(x  43) 0

GV: Để giải bài toán tìm x ý a em phải

làm bước nào trước?

HS: Phải nhân 26 với 9 trước

HS yêu cầu 2 HS lên bảng giải

GV yêu cầu HS nhận xét

Tương tự như bài toán 1: GV yêu cầu 2

HS xung phong giải bài toán số 2:

Bài 2: Tìm số tự nhiên x biết

x x

 

b) (x 14) : 2 3

14 6 20

x x

 

c) 30 x.4 92

Trang 23

30 23 7

x x

2 HS lên bảng làm bài câu a; b

Hs dưới lớp làm vào vào

GV yêu cầu nhận xét

c,d: Em có nhận xét gì về dạng toán câu c,

và câu d

HS: Tích hai biểu thức bằng 0

GV: Khi nào tích 2 thừa số bằng 0

HS: Khi 1 trong 2 thừa số bằng 0

Vậy để giải quyết bài toán c, d ta lần có

công thức giải như sau:

A B = khi A =0 hoặc B =0

HS thảo luận nhóm đôi

Yêu cầu HS lên bảng trình bày

HS chữa bài, ghi nhớ cách trình bày

Bài 3:

a) 5(x  7) 0

7 07

x x

 

b) 25x  4 0

4 04

x x

 

c)34 2 (2 xx 6) 0nên 34 2 x hoặc 20 x  6 0Với34 2 x0

2 3417

x x

Với 2x  6 0

3

x x

Vậy x=3;x=17 là giá trị cần tìmd)2019 x.(3x 12) 0

nên 2019 x hoặc 30 x  12 0Với 2019 x 0

2019

x 

Với 3x  12 0

3 124

x x

Vậy x=2019;x=4 là giá trị cần tìm

Trang 24

TIẾT 3 ÔN TẬP MỘT SỐ BÀI TOÁN TÍNH NHANH VÀ KHÓ

Mục tiêu: Hs biết giải các bài toán tính nhanh (Tính thuận tiện nhất)

Hoạt động của giáo viênvà học sinh Nội dung

Hãy tính nhanh các tổng sau bằng cách làm

tương tự như trên:

a) 996 + 45 ;

b) 37 + 198

HS suy nghĩ giải toán

GV quan sát, gọi HS lên bảng

Trang 25

b) 25.12 25 10 2 = ( + ) = 250 50 + = 300;

( )34.11 34 10+1 = = 340 34 + = 374;

Đối với tổng của dãy các số hạng cách đều

(đã sắp xếp tăng hoặc giảm dần), ta thường

thực hiện theo 2 bước như sau:

Bước 1 Tìm số hạng của dãy số;

= 5.50 + 25 = 275

b) A      1 2 3 4 50 (50 1).50 : 2 1275

c) B      2 4 6 8 100 (100 2).50 : 2 2550

Trang 26

- Hoạt động hướng dẫn về nhà – Tìm tòi, mở rộng – 2 phút

Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.

- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau

Vậy hai tổng trên bằng nhau

- HS lắng nghe, về nhà làm bài tập và chuẩn bị kiến thức cho tiết học sau

Ngày soạn:15/9/2019

BUỔI 3: ÔN TẬP: PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

I MỤC TIÊU

Trang 27

1 Kiến thức: Ôn tập kiến thức về phép trừ và phép chia

2 Kỹ năng: Biết vận dụng giải được các bài tập phép trừ, phép chia, toán tìm x, các bài

toán về phép chia hết và phép chia có dư

- Làm được các bài tập dạng cơ bản và khó

3 Thái độ: Trung thực, cẩn thận, nghiêm túc và hứng thú học tập.

4 Định hướng năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác,

năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT

2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1 phút)

2 Nội dung:

TIẾT 1: ÔN TẬPVỀ PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

Mục tiêu: Làm được các bài toán tìm x

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

1428 : 14

x =

102

x = Vậy x = 102c) 4 : 17 x = 0

4x =0

Trang 28

Mỗi hs làm 2 ý

HS dưới lớp làm vào vở

Qua bài tập này em cần chú ý điều gì?

HS: Chú ý đối với phép chia thì số chia

Bài 2: Tìm số tự nhiên x biết

x = Vậy x =155là giá trị cần tìmb) 124 + 118 – ( x) = 217;

61 156 – 82.

Trang 29

61 74

74 61

x = 13

GV yêu cầu HS nêu những sai lầm trong

lời giải của bạn

5x 900 x 180

g) x5 3 300   x 5 100 x95h)x.2 21: 3 27   2x 7 27

Trang 30

x 

Vậy giá trị x cần tìm là x 40

b)x.13  x.10 240   3x 240  x 80c)28.x x .17 x25010x250 x25d)x.5  x.2 36   3x 36  x 12

Bài 2:Thực hiện các phép tính sau:

HS dưới lớp giải toán

HS dưới lớp nhân xét bài làm của các

bạn trên bảng

GV nhận xét, tuyên dương

Bài 2:

a) 217 320 : 41 137  b) 5025 : 5 25 : 5 1000  

c) 640 : 32 32 52  d) 218 180 : 2 : 9 208  e) 982 420 : 20 961  f) 328 8 : 32 10  g) 1000 : 4 6 256  h) 930 : 31 1 29  

Bài 3: GV tổ chức chơi trò chơi

Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng dưới đây:

Chia đội, mỗi đội là 1 dãy lớp

Quy tắc: Mỗi học sinh trong đội được

Trang 31

GV yêu cầu HS 2 đội nhận xét chéo

GV tổng kết trò chơi, khen thưởng

GV hướng dẫn mẹo: HS trong đội được lựachọn vị trí điền bất kỳ

Tính nháp ở dưới lớp và lên bảng điềnHai đội quan sát đội bạn để kiểm tra phạm luật (mỗi bạn điền 2 số theo cột dọc)

TIẾT 3 ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN

Mục tiêu: Hs biết giải các bài toán tính nhanh (Tính thuận tiện nhất)

Hoạt động của giáo viênvà học sinh Nội dung

Bài 1:Tính nhẩm bằng cách thêm vào ở

số hạng này, bớt đi ở số hạng kia cùng

Trang 32

Hiệu: 1023 341 682  Thương cần tìm: 1 023: 341 3

- Hoạt động hướng dẫn về nhà – Tìm tòi, mở rộng – 2 phút

Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.

- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau

Trang 33

Gọi số chia là a, số bị chia là b ta có a 29.b

Tăng số bị chia lên 325 đơn vị thì số bị chia là a 325 , số chia là b và thương là 54

nên ta có a 325 54  b 29b 325 54  b 25b 325  b 13 ;  a 29.b 377

Vậy hai số cần tìm: số bị chia 377 và số chia là 13

BUỔI 5:ÔN TẬP: CÁC PHÉP TOÁN VỚI LŨY THỪA

- Biết vận dụng kiến thức đã học về lũy thừa với số mũ tự nhiên để giải toán

- Làm được các bài tập dạng cơ bản và khó

3 Thái độ: Trung thực, cẩn thận, nghiêm túc và hứng thú học tập.

Trang 34

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT

2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1 phút)

2 Nội dung:

TIẾT 1: ÔN TẬPCÁC PHÉP TOÁN VỀ LŨY THỪA

Mục tiêu: Viết được các số dưới dạng một lũy thừa

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Bài 1: Viết các kết quả sau dưới dạng

GV lấy tinh thần xung phong

HS xung phong giải bài tập

HS ghi kiến thức lý thuyết cần nhớ vào vở( )a m n =a m n. (m n, Î ¥)

( )ab. n =a b n.n (nÎ ¥)

Trang 35

bình phương của một số tự nhiên.

Bài 3:Trong các số sau, số nào là số

chính phương ?

0; 1; 18; 25; 49; 81; 90; 200; 1000

Hs tự nhẩm tính

HS hoạt động nhóm đôi thảo luận

Đại diện nhóm trả lời

Mỗi tổng (hiệu) sau có là số chính

phương hay không?

2) Có: 13+ 23+ 33= + + 1 8 27 = 36 = 62.Vậy: 13+ 23+ 33là một số chính phương.3) Có:

1 + 2 + 3 + 4 = + + 1 8 27 64 100 10 + = =

Vậy: 13+ 23+ 33+ 43là một số chínhphương

Trang 36

TIẾT 2: GIẢI CÁC BÀI TOÁN VỀ LŨY THỪA

Mục tiêu: HS giải được các bài toán tìm x, Làm được các bài toán thực hiện phép tính

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Bài 1: Tìm số tự nhiên x, biết:

- Đưa 2 vế về luỹ thừa có cùng cơ số

- Hai luỹ thừa cùng cơ số bằng nhau khi

chúng có số mũ bằng nhau

? Ta sẽ đưa hai vế về luỹ thừa với cơ số

là bao nhiêu?

Từ đó hãy cho biết giá trị của x

Tương tự cho HS lên thực hiện các câu

Bài 1:

a) 2x = 16

4

2x = 2 4.

x = Vậy giá trị cần tìm x = 4.

b) 4x = 64Có: 64 = 4 3

Do đó: 4x = 4 3 Vậy x = 3.

c) 15x = 225Có: 225 = 15 2

Do đó: 15x = 15 2 Vậy x = 2

d) 3x = 243Có: 243 = 3 5

Do đó: 3x = 3 5 Vậy x = 5

e) x50 = x

x - x= 49 ( 1) 0

x x - =

Trang 37

còn lại x =0 hoặc x =49 1 49

0

x = hoặc x =1f) 216 = 6x

Có: 216 = 6 3

Do đó: 6x = 6 3 Vậy x = 3g) x c = 1  (c NÎ   *);  

Tương tự như bài tập 1

GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi và 3

HS thảo luận, ghi chép

0 ( 1) 0

Vì 8 < 9 nên: 23< 3 2

b) 2 4 và 4 2 ; Có: 24= 16; 42= 16

Vì 16 = 16 nên: 24= 4 2

c) 2 5 và 5 2 ;

Trang 38

Có: 2 5 = 32 ; 5 2 = 25Vì: 32 > 25 nên: 25> 5 2d) 1   02 và 2 10

Có: 10 2 = 100 ; 2 10 = 1024

Vì 100 < 1024 nên: 210> 10 2

TIẾT 3 ÔN TẬP GIẢI CÁC BÀI TOÁN THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

Mục tiêu: Hs biết giải các bài toán tính nhanh (Tính thuận tiện nhất)

Hoạt động của giáo viênvà học sinh Nội dung

Bài 1: Tính giá trị các biểu thức sau và

viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của

Trang 39

GV: Áp dụng kiến thức gì để giải bài tập?

HS: Chia hai lũy thừa cùng cơ số

GV yêu cầu Hs thảo luận cặp đôi

HS báo cáo kết quả theo cặp

GV yêu cầu 2 HS TB lên bảng giải ý a, b

Đối với ý c em sẽ làm như nào?

HS: thực hiện trong ngoặc trước, ngoài

3 2 3

81 8.9

Trang 40

81 72 153

Bài 4: Không tính giá trị hãy so sánh các

luỹ thừa sau:

số nào có số mũ lớn hơn thì lớn hơn

Hai số tự nhiên có cùng số mũ thì số nào

có cơ số lớn hơn thì lớn hơn

GV chữa mẫu ý a

HS thảo luận nhóm bài các ý b, c, d

Đại diện nhóm trình bày bảng

m m

a b = a b

( ): : m

Ngày đăng: 10/10/2019, 22:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w