TIẾT 1: TẬP HỢP – PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢPMục tiêu: HS biết viết tập hợp theo 2 cách, sử dụng thành thạo các ký hiệu , Làm được các bài toán cơ bản về tập hợp, phần tử của tập hợp.. Hoạt đ
Trang 1Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp 6A1 BUỔI 1: ÔN TẬP: TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP.
TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN.GHI SỐ TỰ NHIÊN.
I MỤC TIÊU
Qua bài này giúp học sinh:
1 Kiến thức:
- Củng cố khái niệm của tập hợp, biết cách viết tập hợp theo 2 cách
- Chỉ ra các tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
- Biểu diễn các số tự nhiên trên tia số
- Nắm chắc hệ thập phân Ghi nhớ cách ghi số La Mã
2 Kỹ năng:
- Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp, biết sử dụng các ký hiệu ;
- Biết đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn
- Biết tính số số hạng trong một dãy cách đều
3 Thái độ: Trung thực, cẩn thận, nghiêm túc và hứng thú học tập.
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT
2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1 phút)
2 Nội dung:
Trang 2TIẾT 1: TẬP HỢP – PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Mục tiêu: HS biết viết tập hợp theo 2 cách, sử dụng thành thạo các ký hiệu ,
Làm được các bài toán cơ bản về tập hợp, phần tử của tập hợp
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Các phần tử của tập hợp được viết trong
dấu ngoặc nhọn, cách nhau bởi dấu “;”
nếu phần tử là số, dấu :,” nếu phần tử là
- Dùng chữ cái in hoa để đặt tên tập hợp
- Các phần tử của tập hợp được viết trong dấu ngoặc nhọn, cách nhau bởi dấu “;” nếu phần tử là số, dấu “,” nếu phần tử là chữ.Mỗi phần tử được liệt kê 1 lần, thứ tự liệt kê tùy ý
Các ký hiệu: ; đọc là “thuộc”; “không thuộc”
Thường có 2 cách viết tập hợp:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp
- Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó
Trang 3thuộc tập hợp N*
Nêu cách ghi số tự nhiên có 2 chữ số
trong hệ thập phân?
Tương tự với số có 3 chữ số?
Nêu các ký hiệu trong hệ la mã và giá trị
tương ứng trong hệ thập phân
HS dựa vào SGK và kiến thức đã học trả
b) Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn
17 và nhỏ hơn 25 Hãy viết tập hợp B
Trang 4các phần tử của nó.
GV: Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài
HS lên bảng làm bài
GV: Cách viết tập hợp?
HS: Tên tập hợp là chữ cái in hoa, các
phần tử là chữ cách nhau bởi dấu phẩy
(hoặc dấu chấm phẩy) Các phần tử là số
cách nhau bởi dấu chấm phẩn Phần tử
nằm trong dấu ngoặc nhọn
GV: đối với câu c: STN không lớn hơn 5
em hiểu như thế nào?
HS: Là số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5
GV: Lưu ý cách đọc này: không lớn hơn,
không bé hơn
Bài 2: Viết tập hợp sau đây bằng cách
liệt kê các phần tử của chúng
Tập hợp A các số tự nhiên không lớn hơn
Trang 5Các STN không lớn hơn 7 là số nào?
Không nhỏ hơn nghĩa là như thế nào?
Các số chẵn nhỏ hơn bằng 10 là số nào?
Bài 3:Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các
phần tử của các tập hợp sau đây:
Trang 6Bài 5: Viết tập hợp ở bài 1c bằng cách
liệt kê các phần tử và điền ký hiệu thích
Mục tiêu: HS viết được tập hợp bằng cách liệt kê hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của các
phần tử trong tập hợp Làm được các bài toán về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Trang 7Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Dạng 1: Tìm STN thỏa mãn điều kiện
Số tự nhiên bé nhất có bốn chữ số: 1000Tổng hai số trên là: 999 1000 1999
Trang 8Dạng 2: Biểu diễn trên tia số các STN
thỏa mãn điều kiện cho trước
Bài 4: Viết tập hợp M các STN không
vượt quá 6 bằng 2 cách Biểu diễn trên tia
số các phần tử của tập hợp M
GV: Yêu cầu 2 hs lên bảng viết tập hợp M
HS biểu diễn trên trục số
Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau: 9876
Trang 9a) Viết các số tự nhiên liền sau mỗi số:
Số liền trước số y là: y 1 với y *
TIẾT 3 GHI SỐ TỰ NHIÊN
Mục tiêu: Hs biết giải các bài toán về số tự nhiên, số và chữ số trong hệ thập phân Số
La Mã
Hoạt động của giáo viênvà học sinh Nội dung
Dạng 1: Ghi các số tự nhiên
Bài 1.Điền vào bảng
Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục
Nếu chữ số hàng trăm là 1; số là 107; 170
Trang 10trong đó b là số hạng cuối, a là số hạng
đầu, d là khoảng cách giữa 2 số liên tiếp
Bài 3.Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ
Trang 11Hãy tính số các số tự nhiên có 2 chữ số?
HS trả lời theo HD của GV
Bài 4 Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 2
chữ số và nhỏ hơn hoặc bằng 100?
HS làm tương tự
Dạng 4 Số La Mã
Bài 5 Với hai chữ số V , X có thể viết
được những số La Mã nào (mỗi chữ số có
thể viết nhiều lần )?
HS ghi nhớ lại cách ghi số La Mã
HS thảo luận nhóm bàn để tìm ra đáp án
Bài 6 Cho 11 que diêm được xếp thành
một đẳng thức như hình dưới đây Hãy
đổi chỗ một que diêm để vẫn được một
kết quả đúng
VII V II
HS thảo luận nhóm đôi
GV tổng kết lại kiến thức bài học
Trả lời những thắc mắc trong tiết học
Phát phiếu bài tập
Bài 4:
Số tự nhiên chẵn lớn nhất là 100
Số tự nhiên chẵn bé nhất là 10Khoảng cách 2 số chẵn liên tiếp là 2Vậy số các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn hoặcbằng 100 là
100 10
1 46 2
- Hoạt động hướng dẫn về nhà – Tìm tòi, mở rộng – 2 phút
Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
- GV Phát phiếu bài tập
- HS lắng nghe, về nhà làm bài tập và chuẩn bị kiến thức cho tiết học sau
Trang 12Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp 6A1
BUỔI 2:ÔN TẬP: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON
2 Kỹ năng:
- Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp, biết sử dụng các ký hiệu ; ;
- Biết đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn
Trang 133 Thái độ: Trung thực, cẩn thận, nghiêm túc và hứng thú học tập.
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT
2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1 phút)
2 Nội dung:
TIẾT 1: SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Mục tiêu: HS biết viết tập hợp theo 2 cách,
Làm được các bài toán cơ bản về tập hợp, phần tử của tập hợp
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Bài 1:Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê
Số phần tử là 5d) D ={ 11; 12; ;100}
Số phần tử là: 90
Trang 14HS: Ta phải viết được tập hợp các chữ cái
Sau đó đếm xem tập hợp có bao nhiêu
phần tử
Bài 2:
a) A={xÎ ¥* |x£ 5 }0 hoặc { | 0 5 } 0
A = xÎ ¥ <x£Tập hợp A có 50 phần tử
b) B ={xÎ ¥|x<10 }0Tập hợp B có 100 phần tử
c) C ={xÎ ¥ | 23< £x 100 }Tập hợp C có 977 phần tử
d) Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 8nhưng nhỏ hơn 9 là tập hợp , vậy D = Æ
Tập hợp này không có phần tử nào
Bài 3:
Tập hợp Q các chữ cái cần tìm là
; ; ; ; ; {T H I E N A V; } Tập hợp này có 7 phần tử
Trang 15TIẾT 2: SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP TẬP HỢP CON.
Mục tiêu: HS biết tính số phần tử của tập hợp có các phần tử là dãy cách đều.
Làm các bài tập về tập hợp con
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Bài 1:Cho A là tập hợp các số tự nhiên lẻ có
ba chữ số Hỏi A có bao nhiêu phần tử?
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Hãy viết tập hợp A bằng cách liệt kê các
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi
Dựa vào quy luật bài tập 1 để giải toán
HS ghi nhớ phương pháp giải
…; 999
Từ đó, số phần tử của tập hợp A bằng sốcác số hạng của dãy số cách đều:
(999 – 101):2 + 1 = 898:2 + 1 = 450Vậy tập hợp A có 450 phần tử
Bài 2 :
a) Tập hợp A là tập hợp các số lẻ từ 15 đến 51 nên số phần tử của tập hợp A là:(51 15) : 2 1 19 (phần tử )
b) Tập hợp B là tập hợp các số chẵn từ 10 đến 78 nên số phần tử của tập hợp B là:(78 10) : 2 1 35 (phần tử )
Trang 16GV: Thế nào là tập hợp con?
Hs trả lời:
GV nhắc lại hai tập hợp bằng nhau
Ký hiệu chứa trong ¿ , tập rỗng ∅
Bài 3: Cho tập hợp A=5; 6; 7 Viết tất cả
các tập hợp con của tập hợp A
HS hoạt động cá nhân
GV yêu cầu HS trình bày bảng
- Tập hợp con là tập hợp nếu mọi phần tử của tập hợp A đềuthuộc tập hợp B thì tập hợp Agọi là tập hợp con của tập hợp B
Mục tiêu: Hs biết giải các bài toán về tập hợp con
Hoạt động của giáo viênvà học sinh Nội dung
Bài 1:Cho tập hợp A = {a, b, c} Hỏi tập
hợp A có tất cả bao nhiêu tập hợp con?
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Gợi ý phân công công việc trong nhóm:
Các tập hợp con của A có hai phần tử: {a,b}, {b, c}, {c, a}
Tập hợp con của A có ba phần tử là: {a, b,c}
Vậy A có tất cả tám tập hợp con
Trang 17duy nhất là chính nó.
- Tập hợp có n phần tử n 1thì có ô 2
2.2 2
n thua s tập hợp con
thuộc tập hợp A hoặc thuộc tập hợp B
GV yêu cầu HS hoạt động theo cặp đôi
2 bạn cùng bàn giải câu a, b
2 bạn cùng bàn tiếp theo gải câu c; d
HS trao đổi bài
a) Viết các tập hợp vừa là tập hợp con của
A, vừa là tập hợp con của B
b) Viết các tập hợp con của A mà mọi
b) Làm tương tự câu a), ta có:
Vậy G = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 9}
Bài 3:
Trang 18a) Các tập hợp vừa là tập hợp con của A, vừa là tập hợp con của B là: ; 3; 4 ;
3 ; 4 b) Các tập hợp con của A mà mọi phần tử của nó đều là số chẵn.2; 4 ; 2 ; 4
- Hoạt động hướng dẫn về nhà – Tìm tòi, mở rộng – 2 phút
Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
Bài 1:Cho A là tập hợp các số tự nhiên lẻ lớn hơn 5 và không lớn hơn 79.
a) Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử
b) Giả sử các phần tử của A được viết theo giá trị tăng dần Tìm phần tử thứ 12 của A.HD:
a) Số tự nhiên n lớn hơn 5 và không lớn hơn 79 là số thỏa mãn điều kiện:
5 < n 79
Vậy ta có: A = {n N| n lẻ và 5 < n 79}
b) Khi giá trị của n tăng dần thì giá trị các phần tử của A tạo thành một dãy số cáchđều tăng dần (bắt đầu từ số 7, khoảng cách giữa hai số liên tiếp là 2) Giả sử phần tửthứ 12 của A là x thì ta có:
Bài 2:Blà tập hợp các số tự nhiên không quá 5.
a) Viết tập hợp B bằng cách liệt kê và bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của cácphần tử
b) Điền vào ô trống (dùng kí hiệu ; )
5 A; 4 A; 0 A; 6 A; 1 A; 12 A.
c) Viết tất cả các tập hợp con của tập hợp B
- HS lắng nghe, về nhà làm bài tập và chuẩn bị kiến thức cho tiết học sau
Trang 20- Biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
- Làm được các bài tập dạng cơ bản và khó
3 Thái độ: Trung thực, cẩn thận, nghiêm túc và hứng thú học tập.
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT
2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1 phút)
2 Nội dung:
TIẾT 1: ÔN TẬPPHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
Mục tiêu: Làm được các bài toán cơ bản về cộng các số tự nhiên
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Trang 21Hãy phát biểu dạng tổng quát của tính
HS chơi theo 2 dãy bàn HS thứ nhất lên
điền 1 kết quả vào ô trống (phấn khác
màu) Sau đó đưa phấn cho đồng đội, cứ
vậy đến hết
Đội nào điền xong trước là tính kết thúc
thời gian trò chơi
HS cả lớp cùng chữa bài
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
GV lưu ý Hs trong lúc chờ tới lượt có thể tính toán và ghi nhớ số cần điền
Mẹo chơi: Học sinh điền ô nào trước cũngđược Đội nào có kết quả đúng nhiều nhất
Trang 22b) 125.28.8.25
125.4.7.8.25
(125.8).(4.25).7
1000.100.7 700 000
TIẾT 2: GIẢI CÁC BÀI TOÁN DẠNG TÌM X
Mục tiêu: HS giải được các bài toán tìm x
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Bài 1: Tìm số tự nhiên x biết :
a) 33.x 135 26.9 ;
b) 108.(x 43) 0
GV: Để giải bài toán tìm x ý a em phải
làm bước nào trước?
HS: Phải nhân 26 với 9 trước
HS yêu cầu 2 HS lên bảng giải
GV yêu cầu HS nhận xét
Tương tự như bài toán 1: GV yêu cầu 2
HS xung phong giải bài toán số 2:
Bài 2: Tìm số tự nhiên x biết
x x
b) (x 14) : 2 3
14 6 20
x x
c) 30 x.4 92
Trang 2330 23 7
x x
2 HS lên bảng làm bài câu a; b
Hs dưới lớp làm vào vào
GV yêu cầu nhận xét
c,d: Em có nhận xét gì về dạng toán câu c,
và câu d
HS: Tích hai biểu thức bằng 0
GV: Khi nào tích 2 thừa số bằng 0
HS: Khi 1 trong 2 thừa số bằng 0
Vậy để giải quyết bài toán c, d ta lần có
công thức giải như sau:
A B = khi A =0 hoặc B =0
HS thảo luận nhóm đôi
Yêu cầu HS lên bảng trình bày
HS chữa bài, ghi nhớ cách trình bày
Bài 3:
a) 5(x 7) 0
7 07
x x
b) 25x 4 0
4 04
x x
c)34 2 (2 x x 6) 0nên 34 2 x hoặc 20 x 6 0Với34 2 x0
2 3417
x x
Với 2x 6 0
3
x x
Vậy x=3;x=17 là giá trị cần tìmd)2019 x.(3x 12) 0
nên 2019 x hoặc 30 x 12 0Với 2019 x 0
2019
x
Với 3x 12 0
3 124
x x
Vậy x=2019;x=4 là giá trị cần tìm
Trang 24TIẾT 3 ÔN TẬP MỘT SỐ BÀI TOÁN TÍNH NHANH VÀ KHÓ
Mục tiêu: Hs biết giải các bài toán tính nhanh (Tính thuận tiện nhất)
Hoạt động của giáo viênvà học sinh Nội dung
Hãy tính nhanh các tổng sau bằng cách làm
tương tự như trên:
a) 996 + 45 ;
b) 37 + 198
HS suy nghĩ giải toán
GV quan sát, gọi HS lên bảng
Trang 25b) 25.12 25 10 2 = ( + ) = 250 50 + = 300;
( )34.11 34 10+1 = = 340 34 + = 374;
Đối với tổng của dãy các số hạng cách đều
(đã sắp xếp tăng hoặc giảm dần), ta thường
thực hiện theo 2 bước như sau:
Bước 1 Tìm số hạng của dãy số;
= 5.50 + 25 = 275
b) A 1 2 3 4 50 (50 1).50 : 2 1275
c) B 2 4 6 8 100 (100 2).50 : 2 2550
Trang 26- Hoạt động hướng dẫn về nhà – Tìm tòi, mở rộng – 2 phút
Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
Vậy hai tổng trên bằng nhau
- HS lắng nghe, về nhà làm bài tập và chuẩn bị kiến thức cho tiết học sau
Ngày soạn:15/9/2019
BUỔI 3: ÔN TẬP: PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU
Trang 271 Kiến thức: Ôn tập kiến thức về phép trừ và phép chia
2 Kỹ năng: Biết vận dụng giải được các bài tập phép trừ, phép chia, toán tìm x, các bài
toán về phép chia hết và phép chia có dư
- Làm được các bài tập dạng cơ bản và khó
3 Thái độ: Trung thực, cẩn thận, nghiêm túc và hứng thú học tập.
4 Định hướng năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác,
năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT
2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1 phút)
2 Nội dung:
TIẾT 1: ÔN TẬPVỀ PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
Mục tiêu: Làm được các bài toán tìm x
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
1428 : 14
x =
102
x = Vậy x = 102c) 4 : 17 x = 0
4x =0
Trang 28Mỗi hs làm 2 ý
HS dưới lớp làm vào vở
Qua bài tập này em cần chú ý điều gì?
HS: Chú ý đối với phép chia thì số chia
Bài 2: Tìm số tự nhiên x biết
x = Vậy x =155là giá trị cần tìmb) 124 + 118 – ( x) = 217;
61 156 – 82.
Trang 2961 74
74 61
x = 13
GV yêu cầu HS nêu những sai lầm trong
lời giải của bạn
5x 900 x 180
g) x5 3 300 x 5 100 x95h)x.2 21: 3 27 2x 7 27
Trang 30x
Vậy giá trị x cần tìm là x 40
b)x.13 x.10 240 3x 240 x 80c)28.x x .17 x25010x250 x25d)x.5 x.2 36 3x 36 x 12
Bài 2:Thực hiện các phép tính sau:
HS dưới lớp giải toán
HS dưới lớp nhân xét bài làm của các
bạn trên bảng
GV nhận xét, tuyên dương
Bài 2:
a) 217 320 : 41 137 b) 5025 : 5 25 : 5 1000
c) 640 : 32 32 52 d) 218 180 : 2 : 9 208 e) 982 420 : 20 961 f) 328 8 : 32 10 g) 1000 : 4 6 256 h) 930 : 31 1 29
Bài 3: GV tổ chức chơi trò chơi
Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng dưới đây:
Chia đội, mỗi đội là 1 dãy lớp
Quy tắc: Mỗi học sinh trong đội được
Trang 31GV yêu cầu HS 2 đội nhận xét chéo
GV tổng kết trò chơi, khen thưởng
GV hướng dẫn mẹo: HS trong đội được lựachọn vị trí điền bất kỳ
Tính nháp ở dưới lớp và lên bảng điềnHai đội quan sát đội bạn để kiểm tra phạm luật (mỗi bạn điền 2 số theo cột dọc)
TIẾT 3 ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN
Mục tiêu: Hs biết giải các bài toán tính nhanh (Tính thuận tiện nhất)
Hoạt động của giáo viênvà học sinh Nội dung
Bài 1:Tính nhẩm bằng cách thêm vào ở
số hạng này, bớt đi ở số hạng kia cùng
Trang 32Hiệu: 1023 341 682 Thương cần tìm: 1 023: 341 3
- Hoạt động hướng dẫn về nhà – Tìm tòi, mở rộng – 2 phút
Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
Trang 33Gọi số chia là a, số bị chia là b ta có a 29.b
Tăng số bị chia lên 325 đơn vị thì số bị chia là a 325 , số chia là b và thương là 54
nên ta có a 325 54 b 29b 325 54 b 25b 325 b 13 ; a 29.b 377
Vậy hai số cần tìm: số bị chia 377 và số chia là 13
BUỔI 5:ÔN TẬP: CÁC PHÉP TOÁN VỚI LŨY THỪA
- Biết vận dụng kiến thức đã học về lũy thừa với số mũ tự nhiên để giải toán
- Làm được các bài tập dạng cơ bản và khó
3 Thái độ: Trung thực, cẩn thận, nghiêm túc và hứng thú học tập.
Trang 341 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT
2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1 phút)
2 Nội dung:
TIẾT 1: ÔN TẬPCÁC PHÉP TOÁN VỀ LŨY THỪA
Mục tiêu: Viết được các số dưới dạng một lũy thừa
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Bài 1: Viết các kết quả sau dưới dạng
GV lấy tinh thần xung phong
HS xung phong giải bài tập
HS ghi kiến thức lý thuyết cần nhớ vào vở( )a m n =a m n. (m n, Î ¥)
( )ab. n =a b n.n (nÎ ¥)
Trang 35bình phương của một số tự nhiên.
Bài 3:Trong các số sau, số nào là số
chính phương ?
0; 1; 18; 25; 49; 81; 90; 200; 1000
Hs tự nhẩm tính
HS hoạt động nhóm đôi thảo luận
Đại diện nhóm trả lời
Mỗi tổng (hiệu) sau có là số chính
phương hay không?
2) Có: 13+ 23+ 33= + + 1 8 27 = 36 = 62.Vậy: 13+ 23+ 33là một số chính phương.3) Có:
1 + 2 + 3 + 4 = + + 1 8 27 64 100 10 + = =
Vậy: 13+ 23+ 33+ 43là một số chínhphương
Trang 36TIẾT 2: GIẢI CÁC BÀI TOÁN VỀ LŨY THỪA
Mục tiêu: HS giải được các bài toán tìm x, Làm được các bài toán thực hiện phép tính
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Bài 1: Tìm số tự nhiên x, biết:
- Đưa 2 vế về luỹ thừa có cùng cơ số
- Hai luỹ thừa cùng cơ số bằng nhau khi
chúng có số mũ bằng nhau
? Ta sẽ đưa hai vế về luỹ thừa với cơ số
là bao nhiêu?
Từ đó hãy cho biết giá trị của x
Tương tự cho HS lên thực hiện các câu
Bài 1:
a) 2x = 16
4
2x = 2 4.
x = Vậy giá trị cần tìm x = 4.
b) 4x = 64Có: 64 = 4 3
Do đó: 4x = 4 3 Vậy x = 3.
c) 15x = 225Có: 225 = 15 2
Do đó: 15x = 15 2 Vậy x = 2
d) 3x = 243Có: 243 = 3 5
Do đó: 3x = 3 5 Vậy x = 5
e) x50 = x
x - x= 49 ( 1) 0
x x - =
Trang 37còn lại x =0 hoặc x =49 1 49
0
x = hoặc x =1f) 216 = 6x
Có: 216 = 6 3
Do đó: 6x = 6 3 Vậy x = 3g) x c = 1 (c NÎ *);
Tương tự như bài tập 1
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi và 3
HS thảo luận, ghi chép
0 ( 1) 0
Vì 8 < 9 nên: 23< 3 2
b) 2 4 và 4 2 ; Có: 24= 16; 42= 16
Vì 16 = 16 nên: 24= 4 2
c) 2 5 và 5 2 ;
Trang 38Có: 2 5 = 32 ; 5 2 = 25Vì: 32 > 25 nên: 25> 5 2d) 1 02 và 2 10
Có: 10 2 = 100 ; 2 10 = 1024
Vì 100 < 1024 nên: 210> 10 2
TIẾT 3 ÔN TẬP GIẢI CÁC BÀI TOÁN THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Mục tiêu: Hs biết giải các bài toán tính nhanh (Tính thuận tiện nhất)
Hoạt động của giáo viênvà học sinh Nội dung
Bài 1: Tính giá trị các biểu thức sau và
viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của
Trang 39GV: Áp dụng kiến thức gì để giải bài tập?
HS: Chia hai lũy thừa cùng cơ số
GV yêu cầu Hs thảo luận cặp đôi
HS báo cáo kết quả theo cặp
GV yêu cầu 2 HS TB lên bảng giải ý a, b
Đối với ý c em sẽ làm như nào?
HS: thực hiện trong ngoặc trước, ngoài
3 2 3
81 8.9
Trang 4081 72 153
Bài 4: Không tính giá trị hãy so sánh các
luỹ thừa sau:
số nào có số mũ lớn hơn thì lớn hơn
Hai số tự nhiên có cùng số mũ thì số nào
có cơ số lớn hơn thì lớn hơn
GV chữa mẫu ý a
HS thảo luận nhóm bài các ý b, c, d
Đại diện nhóm trình bày bảng
m m
a b = a b
( ): : m