- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh và giải toán một cách hợp lý.. 1= 1.a = a dTính chất phân phối của phép nhân với phép cộng: a.b+ c =
Trang 1Trường THCS NGUYEÃN VAÊN TIEÄP Giáo án dạy thêm Toán 6
Câu 1 Hãy cho một số VD về tập hợp thường gặp trong đời sống hàng ngày và một số VD về tập
hợp thường gặp trong toán học?
Câu 2 Hãy nêu cách viết, các ký hiệu thường gặp trong tập hợp.
Câu 3 Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?
Câu 4 Có gì khác nhau giữa tập hợp N VÀ N*?
C LUYỆN TẬP
Dạng 1: Rèn kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con, sử dụng kí hiệu
Bài 1 Cho tập hợp A là các chữ cái trong cụm từ “Thành phố Hồ Chí Minh”
a) Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A
b) Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông
Hướng dẫn
a) A = {a, c, h, I, m, n, ô, p, t}
Lưu ý HS: Bài toán trên không phân biệt chữ in hoa và chữ in thường trong cụm từ đã cho
Bài 2 Cho tập hợp các chữ cái X = {A, C, O}
a) Tìm chụm chữ tạo thành từ các chữ của tập hợp X
b) Viết tập hợp X bằng cách chỉ ra các tính chất đặc trưng cho các phần tử của X
Hướng dẫn
a/ Chẳng hạn cụm từ “CA CAO” hoặc “Có Cá”
b/ X = {x: x-chữ cái trong cụm chữ “CA CAO”}
Bài 3 Cho các tập hợp
A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} ; B = {1; 3; 5; 7; 9}
a/ Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B
b/ Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A
c/ Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B
d/ Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B
Trang 2Bài 4 Cho tập hợp A = {1; 2; a; b}
a) Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 1 phần tử
b) Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 2 phần tử
c) Tập hợp B = {a, b, c} có phải là tập hợp con của A không?
Hướng dẫn
a) {1} ; { 2} ; { a } ; { b}
b) {1; 2} ; {1; a} ; {1; b} ; {2; a} ; {2; b} ; { a; b}
c) Tập hợp B không phải là tập hợp con của tập hợp A bởi vì c ∈B nhưng c ∉A
Bài 5 Cho tập hợp B = {x, y, z} Hỏi tập hợp B có tất cả bao nhiêu tập hợp con?
Trang 3Trường THCS NGUYEÃN VAÊN TIEÄP Giáo án dạy thêm Toán 6
Bài 3 Cha mua cho em một quyển số tay dày 256 trang Để tiện theo dõi em đánh số trang từ 1
đến 256 Hỏi em đã phải viết bao nhiêu chữ số để đánh hết cuốn sổ tay?
Hướng dẫn:
- Từ trang 1 đến trang 9, viết 9 số
- Từ trang 10 đến trang 99 có 90 trang, viết 90 2 = 180 chữ số
- Từ trang 100 đến trang 256 có (256 – 100) + 1 = 157 trang, cần viết 157 3 = 471 số
- Ôn tập lại các KT về cách ghi tập hợp, cách tính số phần tử của một tập hợp
- Làm các bài tập tương tự trong SBT
Trang 4Ngày soạn: 20/9/2011 Ngày dạy: 22/9/2011
Bài tập các phép tính về số tự nhiên
TIẾT 3
A MỤC TIÊU
- Ôn tập lại các tính chất của phép cộng và phép nhân, phép trừ và phép chia
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh và giải toán một cách hợp lý
* Chú ý: Trong một tích nếu hai thừa số đều bằng số thì bắt buộc phải viết dấu nhân “.” Còn có
một thừa số bằng số và một thừa số bằng chữ hoặc hai thừa số bằng chữ thì không cần viết dấu nhân “.” Cũng được Ví dụ: 12.3 còn 4.x = 4x; a b = ab
- Tích của một số với 0 thì bằng 0, ngược lại nếu một tích bằng 0 thì một trong các thừa số của tích phải bằng 0
* TQ: Nếu a b= 0 thì a = 0 hoặc b = 0
- Tính chất của phép cộng và phép nhân:
a) Tính chất giao hoán: a + b= b + a ; a b= b a
+ Khi đổi chõ các số hạng trong một ttổng thì tổng không đổi
+ Khi đổi chỗ các thừa sốtrongtích thì tích không thay đổi
c)Tính chất cộng với 0 và tính chất nhân với 1: a + 0 = 0+ a= a a 1= 1.a = a
d)Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng: a.(b+ c )= a.b+ a.c
Phát biểu: Muốn nhân một số với một tổng ta nhân số đó với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả lại
* Chú ý: Khi tính nhanh, tính bằng cách hợp lí nhất ta cần chú ý vận dụng các tính chất :
- Nhờ tính chất giao hoán và kết hợp nên trong một tổng hoặc một tích ta có thể thay đổi vị trí các
số hạng hoặc thừa số đồng thời sử dụng dấu ngoặc để nhóm các số thích hợp với nhau rồi thực
Trang 5Trường THCS NGUYEÃN VAÊN TIEÄP Giáo án dạy thêm Toán 6
- Nhờ tính chất phân phối ta có thể thực hiện theo cách ngược lại gọi là đặt thừa số
Câu 1: Phép cộng và phép nhân có những tính chất cơ bản nào?
Câu 2: Phép trừ và phép chia có những tính chất cơ bản nào?
C LUYỆN TẬP
DẠNG 1: Các bài toán tính nhanh
Bài 1 Tính tổng sau đây một cách hợp lý nhất.
Trang 6* Tính nhanh tổng hai số bằng cách tách một số hạng thành hai số hạng rồi áp dụng tính chất kết hợp của phép cộng:
Trang 7Trường THCS NGUYEÃN VAÊN TIEÄP Giáo án dạy thêm Toán 6
Bài 14 Tính bằng cách hợp lí nhất:
a) 72 125 3 b) 25 5 4 27 2 c) 9 4 25 8 125 d) 32 46 125 25
(Làm ở nhà)
* Sử dụng tính chất phân phối để tính nhanh:
Chú ý: Quy tắc đặt thừa số chung : a b+ a.c = a (b+ c) hoặc a b + a c + a d = a.(b + c + d)
Trang 8d) 43.37 + 93.43 + 57.61 + 69.57
(Làm ở nhà)
* Hướng dẫn học ở nhà: Xem lại các bài đã chữa và làm các bài tập đã giao
TIẾT 7
A Mục tiêu
- HS biết cách tính tổng của dãy số cách đều
- Biết tìm các số hạng tiếp theo của dãy
Dạng 2 Các bài toán có liên quan đến dãy số, tập hợp
Trong đó: số hạng đầu là a1 ; số hạng cuối là: an ; khoảng cách là k
Sốsố hạng được tính bằng cách: số số hạng = ( sốhạng cuối – số hạng đầu) : khoảng cách + 1
Tổng S được tính: S = ( SỐ HẠNG CUỐI+ SỐ HẠNG ĐẦU ) SỐSỐ HẠNG : 2
Bài 1 Tính tổng sau:
a) A = 1 + 2 + 3 + 4 + + 100 b) B = 2 + 4 + 6 + 8 + + 100 c) C = 4 + 7 + 10 + 13 + + 301 d) D = 5 + 9 + 13 + 17 + .+ 201
Trang 9Trường THCS NGUYEÃN VAÊN TIEÄP Giáo án dạy thêm Toán 6
a) 1, 4, 7, 10, 13, 19
b) 5, 8, 11, 14, 17, 20, 23, 26, 29
c) 1, 5, 9, 13, 17, 21,
1) Hãy tìm công thức biểu diễn dãy số trên
2) Tìm số hàng thứ 10 của mỗi dãy
Trang 10* Hướng dẫn học ở nhà
- Xem các bài đã chữa.
- Làm các bài đã giao.
LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
2 Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số a a m n =a m n+
3 Chia hai luỹ thừa cùng cơ số a m:a n =a m n− ( a≠0, m ≥ n)
Dạng 1: Các bài toán về luỹ thừa
Bài 1 Viết các tích sau đây dưới dạng một luỹ thừa của một số:
Trang 11Trường THCS NGUYEÃN VAÊN TIEÄP Giáo án dạy thêm Toán 6
Bài 4 Cho a là một số tự nhiên thì:
a2 gọi là bình phương của a hay a bình phương
a3 gọi là lập phương của a hay a lập phương
Lưu ý HS tránh sai lằm khi viết (a + b)2 = a2 + b2 hoặc (a + b)3 = a3 + b3
Bài 6 Các số 0 ; 1 ; 4 ; 9 ; 16 ; … đều viết được dưới dạng bình phương của một số tự nhiên
Ta gọi các số đó là số cính phương
a) Tìm hai số chính phương tiếp theo
b) Tổng 32 + 42 có phải là một số chính phương không ?
Trang 12Ngày 25/9/2011 Ngày dạy: 29/9
- Cách 1 Tính lũy thừa rồi thực hiện các phép tính nhân, chia ; cộng, trừ
- Cách 2 Áp dụng tính chất phân phối (câu a), áp dụng tính chất (a:c+b:c)=(a+b):c
Trang 13Trường THCS NGUYEÃN VAÊN TIEÄP Giáo án dạy thêm Toán 6
III Ôn tập thứ tự thực hiện các phép tính (7 phút)
* GV hỏi:
- Đối với biểu thức không có ngoặc, chỉ chứa
các phép tính cộng, trừ ta thực hiện như thế nào
?
- Đối với biểu thức không có ngoặc, chỉ chứa
các phép tính nhân, chia ta thực hiện như thế
nào ?
- Đối với biểu thức không có ngoặc, chứa các
phép tính lũy thừa, cộng, trừ ; nhân chia ta thực
hiện như thế nào ?
- Đối với biểu thức chứa dấu ngoặc ( ) ; [ ] ;
{ } thì thứ tự thực hiện các phép tính như thế
nào ?
* HS trả lời:
- Thực hiện từ trái sang phải
- Thực hiện từ trái sang phải
- Tính lũy thừa trước ; nhân, chia ; rồi mới cộng, trừ
b) 54c) 3400d) 1160e) 34
- Nhận xét, ghi điểm cho HS
- Hoàn thiện bài vảo vở
Trang 14b) = 8 17 – 8 14 = 8 (17 – 14) = 8 3 = 24 c) = 15 (141 + 159) = 15 300 = 4500 d) = 17 (85 + 15) – 120 = 17 100 – 120 = 1700 – 120 = 1580
e) = 20 – [30 – 42] = 20 – [30 – 16] = 20 – 14 = 6 f) = 3 + 25 = 3 + 32 = 35 ;
g) = [42 (39 – 37)] : 42 = [42 2] : 42
= 84 : 42 = 2
- Nhận xét, ghi điểm cho HS
- Hoàn thiện bài vảo vở
V Củng cố (3 phút)
- Hãy nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức
VI Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)
- Về nhà ôn tập lại cách thực hiện phép tính trong biểu thức
- Xem xét lại các bài tập đã chữa
II Kiểm tra KT cũ (6 phút)
Một số HS lên chữa bài tập 3
III Luyện tập (tiếp) – (40 phút)
Trang 15Trường THCS NGUYEÃN VAÊN TIEÄP Giáo án dạy thêm Toán 6
Bài 1 Dùng máy tính bỏ túi để tính.
(456 + 219) 7
49.36 + 27.38
84 71 – 26 19
- GV lưu ý: MTBT chỉ hỗ trợ trong việc trình
bày lời giải
Bài 2 Điền số thích hợp vào ô vuông
- HS bấm máy tính và thông báo kết quả
- Hai HS lên ghi kết quả vào ô vuônga) 15 ; 21
b) 13 ; 78
c) HS làm vào vở nháp Một số HS lên bảng làm
a) 64b) 27c) 110d) 181
Trang 16Ngày soạn: ………… Ngày dạy: ………
Tiết 15 Chủ đề Thứ tự thực hiện các phép tính
A Mục tiêu
HS được củng cố thứ tự thực hiện các phép tính về số tự nhiên
Vận dụng để tìm số chưa biết trong một biểu thức
Có thái độ trình bày lời giải rõ ràng, chính xác, khoa học
B Chuẩn bị
C Các hoạt động trên lớp
I Ổn định tổ chức lớp (1ph)
II Kiểm tra KT cũ (8 phút)
Chữa bài tập 4, tiết 14
- Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm thế nào ?
- Muốn tìm số bị chia trong phép chia hết, ta
Bài tập 1 Tìm số tự nhiên x, biết:
10 + 2 x = 16
2 x = 6
x = 3 ;c) 2 x – 138 = 8 9
2 x – 138 = 72
Trang 17Trường THCS NGUYEÃN VAÊN TIEÄP Giáo án dạy thêm Toán 6
Bài tập 2 Tìm số tự nhiên x, biết:
HS được củng cố thứ tự thực hiện các phép tính về số tự nhiên
Vận dụng để tìm số chưa biết trong một biểu thức
Có thái độ trình bày lời giải rõ ràng, chính xác, khoa học
B Chuẩn bị
C Các hoạt động trên lớp
I Ổn định tổ chức lớp (1ph)
II Kiểm tra KT cũ (8 phút)
Chữa bài tập 3, tiết 15
III Luyện tập (5 phút)
Bài tập 1 Tìm số tự nhiên x và y, biết:
a) 663 851 : x = 897
b) 9187 – y : 409 = 892 - 102
- GV: Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong
các biểu thức trên - HS trả lời câu hỏi và nêu cách thực hiện.- HS làm vào vở nháp, hai học sinh lên bảng
trình bày
a) x = 629
Trang 18- Hoàn thiện vào vở.
- Một HS lên trình bày, cả lớp làm vào vở nháp
8 6 + 288 : (x – 3)2 = 50
48 + 288 : (x – 3)2 = 50
288 : (x – 3)2 = 50 – 48
288 : (x – 3)2 = 2(x – 3)2 = 288 : 2(x – 3)2 = 144
Trang 19Trường THCS NGUYEÃN VAÊN TIEÄP Giáo án dạy thêm Toán 6
Tiết 17 Chủ đề Thứ tự thực hiện các phép tính
A Mục tiêu
HS được củng cố thứ tự thực hiện các phép tính về số tự nhiên
Vận dụng để làm một số bài tập liên quan
Có thái độ trình bày lời giải rõ ràng, chính xác, khoa học
B Chuẩn bị
C Các hoạt động trên lớp
I Ổn định tổ chức lớp (1ph)
II Kiểm tra KT cũ (6 phút)
Chữa bài tập 4, tiết 16
III Luyện tập (35 phút)
Bài tập 1 Xét xem các biểu thức sau có bằng
Bài tập 3 Viết các số sau dưới dạng tổng các
lũy thừa của 10
537 ; 1285 ; abc
Bài tập 4 Dùng năm chữ số 9 với dấu phép tính
và dấu ngoặc (nếu cần) để viết dãy phép tính có
kết quả bằng 10
- HS làm vào vở nháp, hai học sinh lên bảng trình bày
a) 1 + 5 + 6 = 2 + 3 + 7 (=12)b) 12 + 52 + 62 = 22 + 32 + 72 (=62)
- Hoàn thiện vào vở
- HS làm vào vở nháp, hai học sinh lên bảng trình bày
a) 1 + 6 + 8 = 2 + 4 + 9 (=15)b) 12 + 62 + 82 và 22 + 42 + 92 (=101)
- Hoàn thiện vào vở
- HS làm vào vở nháp, ba học sinh lên bảng trình bày
- Xem lại bài tập đã chữa
- Làm bài tập 5: Dùng năm chữ số 3 với dấu phép tính và dấu ngoặc (nếu cần) để viết dãy phép tính có kết quả bằng 3
Trang 20Ngày soạn: ………… Ngày dạy: ………
Tiết 18 Chủ đề Thứ tự thực hiện các phép tính
A Mục tiêu
HS được củng cố thứ tự thực hiện các phép tính về số tự nhiên
Vận dụng để làm một số bài tập liên quan
Có thái độ trình bày lời giải rõ ràng, chính xác, khoa học
B Chuẩn bị
C Các hoạt động trên lớp
I Ổn định tổ chức lớp (1ph)
II Kiểm tra KT cũ (6 phút)
Chữa bài tập 4, tiết 16
Bài 2 Một phép chia có thương là 9 và số dư là
8 Hiệu giữa số bị chia và số chia là 88 Tìm số bị
số bị trừ = 702 : 2
số bị trừ = 351Theo đề bài, ta cũng có :
Số trừ lớn hơn hiệu là 59, nên :
Số trừ - hiệu = 59
Và số trừ + hiệu = 351Vậy số trừ = (351 + 59) : 2
Số trừ = 205
- HS hoàn thiện vào vở
- HS làm vào vở nháp, một học sinh lên bảng trình bày
Vì hiệu của số chia và số bị chia và số chia là
Trang 21Trường THCS NGUYEÃN VAÊN TIEÄP Giáo án dạy thêm Toán 6
Bài 3 Điền vào các ô vuông các số từ 1 đến 9
trong hình sau để tổng các số ở mỗi hàng, mỗi
cột, mỗi đường chéo đều bằng nhau
IV Hướng dẫn học ở nhà Làm bài tập sau :
Bài 4 Điền vào các ô vuông trong hình sau để tổng các số ở mỗi hàng, mỗi cột, mỗi đường chéo
Trang 22Ngày soạn: ………… Ngày dạy: ………
Tiết 19 Các bài tập về quan hệ chia hết
A Mục tiêu
- HS được củng cố tính chất chia hết của một tổng
- Vận dụng để xét một tổng (hiệu) có chia hết cho một số hay không ?
- Có thái độ kiểm tra một vấn đề đúng trình tự.
- Hãy nêu các tính chất chia hết của một tổng ?
- Nêu các trường hợp như hiệu, tổng nhiều số
hạng
- Nếu hai số hạng cùng không chia hết cho
một số ta làm thế nào ? Lấy vd minh họa
Nếu a / Mm và b M m thì a + b M / m
- Đưa về trường hợp chỉ có một số hạng bằng cách cộng các số hạng không chia hết lại
Ví dụ: 16 + 5 + 7 có hai số hạng khộng chia hết cho 4 Ta có 16 + 5 + 7 = 16 + 12 chia hết cho 4
IV Luyện tập
Bài tập 1 Áp dụng tính chất chi hết, xét xem
tổng (hiệu) sau có chia hết cho 11 không ?
với x ∈ N Tìm điều kiện của x để A chia hết
cho 5, A không chia hết cho 5
* HS làm vào vở nháp
Yêu cầu 4 HS lên bảng trình bày
a) 121 + 66 + 143 M 11 vì 121 M 11 ; …b) 385 – 44 M 11
Trang 23Trường THCS NGUYEÃN VAÊN TIEÄP Giáo án dạy thêm Toán 6
được số dư là 8 Hỏi số a có chia hết cho 4
không ? có chia hết cho 6 không ?
a) Trong hai số tự nhiên liên tiếp có một số chia hết cho 2b) Trong ba số tự nhiên liên tiếp có một số chi hết cho 3
c) Tổng của bốn số tự nhiên liên tiếp là một số chi hết cho 4
Tiết 20 Các bài tập về quan hệ chia hết
A Mục tiêu
- HS được củng cố dấu chiệu chia hết cho 2, cho 5
- Vận dụng dấu hiệu để xét một tổng (hiệu) có chia hết cho 2, cho 5 hay không ?
- Có thái độ kiểm tra một vấn đề đúng trình tự.
- Hãy nêu các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- Nhận xét
HS trả lời:
- Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2
- Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
- Các số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5
Trang 24b) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết
cho 2 ?
c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?
Bài tập 2 Tổng (hiệu) sau có chia hết cho 2
không, có chia hết cho 5 không ?
- Nhận xét và hoàn thiện
* HS làm vào vở nháp
Một HS lên bảng trình bày
a) 1 2 3 4 5 + 52 M 2 ; 1 2 3 4 5 + 52 M/ 5b) 1 2 3 4 5 – 75 M 2 ; / 1 2 3 4 5 – 75 M 5
Ôn tập lại bài học
Xem lại các bài tập đã làm
Làm bài tập 4 Điền chữ số vào dấu * để được số *45 :
Trang 25Trường THCS NGUYEÃN VAÊN TIEÄP Giáo án dạy thêm Toán 6
Tiết 21 Các bài tập về quan hệ chia hết
A Mục tiêu
- HS được củng cố dấu chiệu chia hết cho 3, cho 9
- Vận dụng dấu hiệu để xét một tổng (hiệu) có chia hết cho 3, cho 9 hay không ?
- Có thái độ kiểm tra một vấn đề đúng trình tự.
- Hãy nêu các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
- Một số chia hết cho 9 có chia hết cho 3
không ? Lấy VD minh họa
- Một số chia hết cho 3, có chia hết cho 9
không ? Lấy VD minh họa
- Nhận xét
HS trả lời:
- Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3
- Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9
- Một số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3, một
số chia hết cho 3 có thể không chia hết cho 9
b) Số nào chia hết cho cả 2, 3, 5, 9 ?
Bài tập 2 Điền chữ số vào dấu * để số :
HS hoàn thiện vào vở
* HS làm vào vở nháp trong 6 phút
Ba HS lên trình bày
a) Vì 3*5 3M nên 3 + * + 5 M 3hay 8 + * M 3
Vậy * ∈{1; 4;7}
b) * ∈{ }0;9
c) Vì *63* chia hết cho 2, 5 nên *63* *630=
Vì *630 chia hết cho 3, 9 nên *630 9M
Hay (* + 6 + 3 + 0) M 9
Trang 26Bài tập 3 Tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3,
chia hết cho 9 không ?
a) 1012 -1
b) 1010 + 2
Bài tập 4 Tìm các số tự nhiên a, b sao cho
a – b = 4 và 87ab chia hết cho 9
9 + * M 9Vậy * ∈{ }9 (* = 0 loại vì không có giá trị)
Nhận xét và ghi điểm cho HS
HS hoàn thiện vào vở
Suy ra a + b ∈{3;12}
Vì a – b = 4 nên a + b = 3 (loại)Suy ra a + b = 12
Ôn tập lại các dấu hiệu nhận biết
Xem lại các bài đã chữa
Làm bài tập 5 Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số sao cho số đó:
Tiết 22 Các bài tập về quan hệ chia hết
A Mục tiêu
- HS được củng cố dấu chiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9
- Vận dụng dấu hiệu để xét một tổng (hiệu) có chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9 hay không ?
- Có thái độ kiểm tra một vấn đề đúng trình tự.
Trang 27Trường THCS NGUYEÃN VAÊN TIEÄP Giáo án dạy thêm Toán 6
Bài tập 1 Điền dấu M , M/ vào chỗ trống:
a) Nếu a M m, b M m, c M m thì (a + b+ c) … m
b) Nếu a M 5, b M 5, c M/ 5 thì (a + b+ c) … 5
c) Nếu a M 3 và b M / 3 thì a b … 3
Bài tập 2 Chứng tỏ rằng tổng của ba số tự
nhiên liên tiếp là một số chia hết cho 3
Bài 3 Trong các khẳng định sau, khẳng định
nào đúng, khẳng định nào sai ?
Bài 4 Trong các khẳng định sau, khẳng định
nào đúng, khẳng định nào sai ?
Hoàn thiện vào vở
* HS trả lời
a) Đúngb) Saic) Đúng
Ôn tập lại các dấu hiệu nhận biết
Xem lại các bài đã chữa
Làm bài tập 6 Cho n = 7a5 8 4+ b Biết a – b = 6 và n chia hết cho 9 Tìm a, b
Trang 28Ngày soạn: ………… Ngày dạy: ………
Tiết 23 Các bài tập về ước và bội
A Mục tiêu
- HS được củng cố quan hệ ước, bội giữa hai số tự nhiên
- Biết tìm ước và bội của một số tự nhiên
- Biết vận dụng kiến thức vào các bài toán thực tế.
- Khi nào a gọi là bội của b, b là ước của a ?
- Muốn tìm bội của một số ta làm thế nào ?
- Muốn tìm ước của một số a ta làm thế nào ?
- Tập hợp ước của a kí hiệu Ư(a) Tập hợp bội
của a kí hiệu B(a)
* HS trả lời:
à ôà
- Muốn tìm bội của một số ta nhân số đó lần lượt với 0, 1, 2, 3, …
- Muốn tìm ước của một số a ta chia a lần lượt cho 1, 2, 3, … , a
IV Luyện tập
Bài tập 1 Trong các khẳng định sau, khẳng
định nào đúng, khẳng định nào sai ?
a) Viết tập hợp các bội nhỏ hơn 40 của 7
b) Viết dạng tổng quát các số là bội của 7
Bài tập 3 Tìm các số tự nhiên x sao cho:
a) x∈B(15) và40≤ ≤x 70
* HS trả lời:
a) a = b = 1b) Đúng Chẳng hạn 3 là ước của 12 thì 12 : 3 =
4 cũng là ước của 12
* HS làm vào vở nháp khoảng 3 phút
- Hai HS lên trình bày:
a) Tập hợp các bội nhỏ hơn 40 của 7 là:
Trang 29Trường THCS NGUYEÃN VAÊN TIEÄP Giáo án dạy thêm Toán 6
- Nêu khái niệm ước và bội
- Cách tìm ước và bội của một số
VI Hướng dẫn học ở nhà
- Ôn tập lại khái niệm ước và bội
- Xem lại các bài đã làm
Tiết 24 Các bài tập về ước và bội
A Mục tiêu
- HS được củng cố quan hệ ước, bội giữa hai số tự nhiên
- Biết tìm ước và bội của một số tự nhiên
- Biết vận dụng kiến thức vào các bài toán thực tế.
IV Luyện tập
Bài 1 Tìm tất cả các số có hai chữ số là bội
* HS trả lời:
a) 10 ; 25 ; 50b) 15 ; 45
* HS làm vào vở nháp 5 phút
Trang 30Bài 4 Tìm số tự nhiên x sao cho 6 M (x – 1)
Một HS lên trình bày:
Các bội của 4 từ 12 đến 200 là 12 ; 16 ; 20 ; ; 200
Có (200 – 12): 4 + 1 = 48 (bội)
* HS làm vào vở nháp 6 phútMột HS lên trình bày:
x – 1 ∈ Ư(6) nên:
x – 1 ∈{1; 2;3;6}
Với x – 1 = 1 suy ra x = 2Với x – 1 = 2 suy ra x = 3Với x – 1 = 3 suy ra x = 4Với x – 1 = 6 suy ra x = 7
Trang 31Trường THCS NGUYEÃN VAÊN TIEÄP Giáo án dạy thêm Toán 6
Tiết 25 Các bài tập về số nguyên tố
A Mục tiêu
- HS được củng cố khái niệm về số nguyên tố
- Biết xác định một số là số nguyên tố hay hợp số
- Biết vận dụng kiến thức vào các bài toán thực tế.
Bài tập 1 Các số sau là số nguyên tố hay hợp
635 chia hết cho 5 nên là hợp số
119 chi hết cho 7 nên là hợp số
73 là số nguyên tố
- Nhận xét
* HS là vào nhápa) 5 6 7 + 8 9 chia hết cho 2 nên là hợp sốb) 5 7 9 11 – 2 3 7 là hợp số vì chia hết cho 3
c) 5 7 11 + 13 17 19 là số chẵn nên là hợp sốd) 4253 + 1422 chia hết cho 5 nên là hợp số