Bổ sung vào chỗ trống … trong các phát biểu sau đây :a Trong hai số nguyên dương : số lớn hơn thì có giá trị tuyệt đối … , ngược lại số có giá trị tuyệt đối lớn hơn là ….. b Trong hai số
Trang 1I – Một số khái niệm cơ bản cần nhớ :
Hình 1: Cho ta hình ảnh của 1 tia số
Hình 2: Cho ta hình ảnh của 1 trục số
II - Bài tập :
1 Cho tập hợp A gồm các số nguyên lớn hơn -7 và nhỏ hơn 8
a) Viết tập hợp A bằng hai cách
b) Cho tập hợp B = {−2;0;3;5;7;8} .
Hãy dùng các kí hiệu thích hợp điền vào ố trống cho thích hợp :
a) 0 gssggA b) -7 gssggA c) {-2, 3, 4 } gssggB
d) {-7, 0, 3, 8 } gssggA e) A gssggB f) A gssggN
Tập hợp
Lũy thừa
Chương II :
SỐ NGUYÊN
( )− < 0
¢
( )+ > 0
¢
( )
( ) ( )
1; 2; 3; 4; 5; 6; 7;
1; 2; 3; 4; 5; 6; 7;
⇓
+
+
−
=
= − − − − − − −
⊂
¢
¢
1 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 42 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 3
Trang 22 Bổ sung vào chỗ trống (…) trong các phát biểu sau đây :
a) Trong hai số nguyên dương : số lớn hơn thì có giá trị tuyệt đối … , ngược lại số có giá trị tuyệt đối lớn hơn là …
b) Trong hai số nguyên âm : số lớn hơn thì có giá trị tuyệt đối … , ngược lại số có giá trị tuyệt đối lớn hơn là …
c) Trị tuyệt đối của một số nguyên âm hay dương thì có giá trị tuyệt đối luôn là … d) Tổng của hai số nguyên âm kết quả luôn là……
e) Tập hợp ¢ các số nguyên là tập hợp gồm có ………
3 Viết các tập hợp sau ; cho biết số phần tử của tập hợp và tìm tổng các phần tử của tập hợp
đó :
a) -1 < x ≤ 5 b) -7 ≤ x < 8 c) -25 ≤ x ≤ 15 d) 0 ≤ x < 8
4 Thay các dấu * bằng các chữ số thích hợp :
a) - 716 < - 7* 6 b) - 88* < - 888 c) - 200* < - 2001 d) - 201* < - 2009
5 Cho tập hợp A = {−99; 87; 0; 11; 45; 2010}
a) Viết tập hợp B gồm các phần tử của tập hợp A và các phần tử là các số đối của các phần tử của tập hợp A
b) Viết tập hợp C gồm các phần tử của tập hợp A và các phần tử là các giá trị tuyệt đối của tập hợp A
c) Viết tập hợp D gồm các phần tử là các số liền trước và liền sau của các phần tử của tập hợp A
6 Thực hiện tính :
a) - 33 + (- 67) b) - 197 + (- 403) c) 45 + (+ 155) d) (+123) + (+ 76) e) 987 + (- 789) f) - 567 + (+ 213) g) -46 + ( -14) h) -123 + ( +877) k) -465 + -45 m) 978 + (- 453) n) - 1234 + 234 u) 7890 – ( - 709)
v) - 3679 + 431 r) - 2011 - ( +811) s) - -90 x) 0 – ( - 2010)
7 Tính giá trị của các biểu thức sau :
a) - 1999 + x với x = - 2001 b) với y = - 90
c) + 9650 – (- m) với m = 50 d) - n – ( - 34500) với n = - 500
8 Hãy nêu ý nghĩa của các câu sau đây :
a) Nhiệt độ tăng t0C, nếu t = 24 ; 0 ; - 10
b) Số tiền tăng x nghìn đồng, nếu x = 100 ; - 5000; 0
9 Dự đoán giá trị của số nguyên x thỏa mãn và kiểm tra lại xem có đúng không ?
a) - (-99) – x = 100 b) x – ( - 125) = - ( - 150)
c) - 2009 - x = (+2010) – (+1) d) - x - (- 450) = - 350 + (+ 8)
10 Thay dấu * bằng chữ số thích hợp :
a) ( - 1*8) + (- 24) = - (+ 182) b) - ( - 254) – (+ 73*) = +( - 470) – 15
c) - *89 - (- 311) = 249 + (+ 451) d) -(+789) – 2*1 + (- 672) = +(- 1000) - 672
11 Tìm x , biết
a) - (- 30) – (- x) = - (+ 13) + (+ 1997) b) - (+ 39) + (- x) = - (+ 913) + (- 197)
Trang 3c) - x + (- 20) = - (- 115) + (- 11) – 9 d) (- 254) + (+ 34) – (- 6) = - x + (- 104) e) ( 542)− + - (- 358) + (+ 34) – (- 8) = - (- 908) – (- x )
f) - (- 58) - 42− + 348 = - 54+ – x g) ( 196)+ − - 56− + 2010 = -(−2010)+ x
h) (- 5) - x− + 48 = - 158+ – 5 m) x+ - 56− + 2010 = -(− 2010)+ 984
12 Tính giá trị của các biểu thức :
a) A = a – b + c ; biết rằng : a = - 25, b = - 108 và c = - 92
b) B = x + y + z ; biết rằng : x = - 2009 , y = + 9 và z = - 155
c) C = - m – n – p ; biết rằng : m = 128 , n = - 1002 và p = + 2008
d) D = - u + v – q ; biết rằng : u = - 76 , v = - 24 và q = 190
13 Rút gọn biểu thức ; Tính giá trị của các biểu thức sau đây :
a) -( -98) + 126 - [x - 106 + (- 988 + 123) - ( -y) – 98 ; biết x = -20 , y = 1]
b) (+182) - {900 2 a - (- 52) - b +(-12)− [ ] } + (- a) + 864 ; biết a = -2 , b = - 1
c) c - (+12) +12 + 2 988 (24 + d).4[ − ] - 201− + 988 ; biết c = - 3 , d = 0
14 Tìm số nguyên a , biết :
a) a = 1 b) a - 9 = 5 c) 15 - a = 45
d) - a + 2009 = - (-2010) e) - a - (-2) = - (-2) f) a - (-10) = 2000− g) 1 - 2a = - (-5) h) 1 - 2a = - (-125) + 75− m) 1 - 2a = - (- a) + 75− n) a + 4 = - (-5) + (- 8) + 2004 k) a - 9 - (+ 1) = (-45) + (-81) + 2006
15 Thực hiện bỏ ngoặc và tính :
a) -(-15) – (-3 + 7 – 8) - 25−
b) - (-108) + (- 5 + 105− - 8) – ( -11) + ( -81)
c) - ( - 73 + 28 – 27) + (- 24 - 56− + 8) – ( -8)
d) (- 56− + 2004) – ( 56 + 24 - 120) - 800−
e) − − +98 2 - (-1998) - ( 92 + 13 – 97) – (+97 + 13)
f) +( -243 + 197 – 86) – [43 - (86 + 197) - 3 + (- 33)]
16 Thực hiện bỏ ngoặc; tính giá trị của các biểu thức thích hợp :
a) - 5 -{− − − + −[ ( 7) ( 10)] [− − −5 ( 12)] }− − − − − + −[( 3) ( 9) ( 4) 5]
b) 7 - {12 - ( 3) ( 10) ( 11)[− − + − − − ] [− − − + − − +( 9) ( 8) ( 12)] }− −( 4)
c) –(-15) - [13 ( 8) ( 10) ( 16)− − + − − + ]− − − − − − − + −{ [( 5) ( 7) ( 9) ( 3)] }
d) {5− − − − + + −[4 ( 9) ( 8) ( 7)] [− − − − + −3 ( 8) ( 2)] }− − − − +[ ( 8) ( 8)]
e) {− −( 14)+ − − − +[5 ( 4) ( 12) ( 9)+ − ] [− − −4 ( 10) ( 8) ( 7)− + + − ] }− −( 14)
17 Tìm x ∈ ¢ Tính tổng của các phần tử , biết :
c) -2 2x 4≤ ≤ d) 4 x + 1 < 5− ≤ e) 7 x + 1 7− ≤ ≤
f) 0 x - 5 2≤ ≤ g) x < 3 h) 0 < x < 3
Trang 4m) - 3 < x < 3 n) - 3 < x < 0 u) - 3 < x ≤ 0
v) x + 1 < 3 s) 0 < x + 1 < 3 x) 0 < x + 1 ≤ 3
q) x là số không âm và nhỏ hơn 5
t) (x – 3) là số không âm và nhỏ hơn 4
r) (x + 2) là số dương và không lớn hơn 5
18 Tìm x ∈ ¢, biết :
a) x – 12 là số nguyên âm lớn nhất
b) x + 7 là số nguyên dương nhỏ nhất
c) x + 9 là số nguyên âm lớn nhất
d) x – 12 là số nguyên âm chẵn lớn nhất
e) x + 11 là số nguyên dương chẵn nhỏ nhất
19 Hai xe buýt cùng xuất phát từ O đi về phía A hoặc B (A và B là hai hướng ngược chiều
nhau; chiều từ O đến B theo hướng Bắc là chiều dương, từ O đến A theo hướng Nam là chiều âm) Hỏi sau một giờ hai xe buýt sẽ cách nhau bao nhiêu kilômét, biết rằng nếu vận tốc của chúng lần lượt là :
a) 20 km/h và 20km/h
b) -20 km/h và 30km/h
20 Điền vào ô trống cho thích hợp :
x + y
x + y - y
x - y - y
21 Hãy biểu diễn các hiệu sau đây thành dạng tổng :
a) (-28) – (-52) b) (+58) – (-42) c) (-108) – 712 d) 2010 – a e) 2009 – (- b) f) - x – (- y) g) a – (- b) – 2001 h) - x – (+ y) - z
22 Tìm khoảng cách giữa hai điểm a và b trên trục số (a, b ∈¢) nếu :
c) a = -2011 và b = +2001 d) a = +2010 và b = -2009
23 Có thể kết luận gì về dấu của số nguyên x ≠0 , nếu biết :
a) x + x = 0 b) x - x = 0 c) – x < 0 d) –(-x) > 0
24 Một bất đẳng thức có dạng : a < b ( hoặc a ≤ b) ; a > b ( hoặc a ≥ b ) hoàn toàn có tính chất tương tự như một đẳng thức Cụ thể :
Nếu a < b thì a + c < b + c ( hoặc a > b thì a + c > b + c )
Nếu a < b thì b > a ( hoặc a > b thì b < a )
a) HaÕy phát biểu quy tắc chuyển vế của bất dẳng thức
b) Cho x, y ∈ ¢ Hãy chứng minh rằng :
Nếu x – y > 0 thì x > y
Nếu x < y thì x – y < 0
Trang 5Bài 8 - 12 QUY TẮC DẤU NGOẶC; QUY TẮC CHUYỂN VẾ
PHÉP NHÂN, CHIA - TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN CÁC
SỐ NGUYÊN
I – Kiến thức cơ bàn cần nhớ :
1 Quy tắc bỏ dấu ngoặc :
Giữ nguyên dấu của các hạng tử trong ngoặc nếu trước ngoặc là dấu cộng
Thay đổi dấu của các hạng tử trong ngoặc nếu trước ngoặc là dấu trừ (đổi dấu “-“
thành dấu “+” ; đổi dấu “+“ thành dấu “-” )
Cụ thể : a + ( b + c ) = a + b + c
a - ( b + c ) = a – b – c
Ngược lại : Ta cĩ thể dùng các dấu ngoặc như ( ) ; [ ]; { } để kết hợp (nhĩm) các số hạng một cách tùy ý :
Nếu đặt trước ngoặc là dấu cộng thì giữ nguyên dấu của các hạng tử
Cụ thể : a + b + c = a + ( b + c )
Nếu đặt trước ngoặc là dấu trừ thì đổi dấu của các hạng tử
Cụ thể : a – b – c = a – ( b + c )
2 Quy tắc chuyển vế : Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia của đẳng thức (hay bất
đẳng thức) ta thực hiện đổi dấu hạng tử (đổi dấu “-“ thành dấu “+” ; đổi dấu “+“ thành
dấu “-” )
Cụ thể : a + b = c + d → a + b – c = d
a – b = c – d → a + d = c + b
3 Phép nhân, chia hai số nguyên :
- Nhân hai số nguyên trái dấu →kêt qua số nguyên âm
Hệ thức tổng quát : a ; b trái dấu thì a b = - ( a b)
- Nhân hai số nguyên cùng dấu →kêt qua số nguyên dương
Hệ thức tổng quát : a ; b cùng dấu thì a b = ( a b)
Quy tắc nhân về dấu :
(-) (+) → (-) (+) (-) → (-) (+) (+) → (+) (-) (-) → (+)
Phép chia hai số nguyên: Hồn tồn tương tự như tính chất của phép nhở rộng cho nhân
- Thương của hai số nguyên trái dấu →kêt qua số nguyên âm
Trang 6Hệ thức tổng quát : a ; b trái dấu thì a
b= -
a b
÷
; với b ≠ 0
- Thương của hai số nguyên cùng dấu →kêt qua số nguyên dương
Hệ thức tổng quát : a ; b cùng dấu thì a
b =
a
b ; với b ≠ 0
Quy tắc nhân về dấu :
(-) : (+) → (-) (+) : (-) → (-) (+) : (+) → (+) (-) : (-) → (+)
Lưu ý : Tính chất này được mở rộng cho một tich cĩ nhiều thừa số
4 Tính ch ất của phép nhân :
T/C giao hốn : a b = b a
T/c kết hợp : a b c = (a b) c = a (b c)
Nhân với số 1 và – 1 :
a 1 = 1 a = a
a (-1) = (-1) a = - a
Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng :
a ( b + c) = a b + a c
→ Mở rộng : Tính chất trên vẫn đúng với phép toán trừ :
a ( b – c) = a.b – a.c
Ví dụ : Tính: -7.[− − −4 ( 1)] = (-7).(-4) – (-7).(-1) = 28 – 7 = 21
Chú ý : Tính chất 1: a (-b) = (-a) b = - (a b)
Ví dụ 1: Tính nhanh : (-3).34 + (-66).3 = (-3).34 + 66.(-3)
= -3.(34 + 66) = -3 100 = -300
Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức : a.(+9).(-28)
7.a.(-9).(-4)
−
a.(+9).(-28) (-28)
1 7.(-a).(+9).(-4) 7.(-4)
Tính chất 2: a 0 = 0
→ Mở rộng : Nếu A B = 0 thì A = 0 hoặc B = 0
Ví dụ : Tìm x ∈¢ , biết : (x – 1).(3 – x) = 0
⇔ x - 1 = 02 - x = 0 ⇔ x = 1x = 2
5 Lũy thừa của số nguyên : Lũy thừa bậc n của số nguyên a
(Cách viết và đọc hồn tồn tượng tự như số tự nhiên)
Cụ thể : a n = a a a a a C14 2 43 (a ĩ n sơ nguyên a ≠ 0) Ví dụ: Tính ( 3)− 2 ; ( 5)− 3
Ta cĩ: ( 3)− 2 = (-3).(-3) = 9 > 0
( 5)− 3 = (-5).(-5).(-5) = - 125 < 0
Trang 7 Nhận xét : Lũy thừa a của một số nguyên âm (tức là a < 0) : n
Nếu n lẻ →kết quả là số âm
Nếu n chẵn →kết quả là số dương
II – Bài tập :
25 Thực hiện tính các biểu thức :
a) (+5) (-16) b) (-15) (+6) c) (+25) (-3) d) (+45) (-2)
e) (-125) (-2) f) (-125) (+8) g) (+125) (+16) h) (-25) (-160)
i) (+5) (-16) (-8) k) (-15) (-8).(-16) l) (+75) (-16).(+10) m) (+75).(-16).(+10).0 n) (+75) (-2).(+15).(+6) s) -5 (-16).(+10).0 t) 16 (-9) (-16).(-5)
26 Tính 135.(-6) Từ đĩ suy ra các kết quả :
a) (+135).(+6) b) (-135).(+6) c) (-135).(-6) d) (+135).(-6)
27 Tìm x, biết :
e) 5(x + 6) + 1 = -19 f) -7[-x + (-3) - 34 = 1]
g) 7(5 – x) + 5(x – 2) = 15 h) 4(x – 1) – 3(x- 2) = - 5−
m) 120 – 4(1 – x) = 106 – 3x n) - 148 + 68 - -x( ) = - 3(-x) - 1
28 Khơng tính ra kết quả , thực hiện so sánh :
c) (-73).(-15) với (+53).(+15) d) (-24).(+51) với (-2).(-5)
29 Thực hiện tính giá trị của các biểu thức :
a) (+35) : (+7) b) (+125) : (-25) c) (-174) : (-3) d) 0 : (+7)
e) (-45) : (+9) f) (+3450) : (-15) g) 375 : 15− − h) 0 : (-2010)
30 Tính giá trị của các biểu thức sau đây :;
a) Biểu thức (x – 8).(x + 11) khi biết x = - 5 b) Biểu thức (2x + 3).(x - 24) khi biết x = - 7 c) Biểu thức (-7x + 9).(- x - 24) khi biết x = - 3 d) Biểu thức (-42 - 7x).[−2(-x) - 10] khi biết x = +9
31 Điền vào ơ trống trong bảng sau :
32 Viết các tổng sau thành dạng tích và tính giá trị của biểu thức khi x = - 10
a) x + x + x + x + x b) x – 3 + x – 3 + x – 3 + x – 3
c) 2x + 2x + 2x + 2x d) 3x – 1 + 3x - 1 + 3x – 1 + 3x - 1
33 Tìm x ∈¢, biết :
a) - 3.(1 – x) = 0 b) (x – 8).(x + 11) = 0 c) (2x + 6).(x - 24) = 0 d) (-7x + 21).(- x - 24) = 0 e) (-42 - 7x).( -2x – 10) = 0 f) x (-2x - 10).(-11 + x) = 0
34 Cho m ∈¢, so sánh -2010.m với 0
Trang 8(Gợi ý : Vì m ∈¢ nên cần xét mọi trường hợp cho m).
35 Tính nhanh :
c) (-5) (+16) (+5).(-4) (-20) d) (-51).(199 – 2009) + (-2009 + 99).(+51)
36 Cho x, y Hãy thực hiện so sánh các tích sau với số 0
37 Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa của một số nguyên :
c) (-11).(-11).(-121).(-11).(-1) d) (-6).(-6).(-6) (-6) (+2x).(+2x).(+2x).(+2x)
38 Biểu diễn các số sau 49, 64, 81, 144; 169 dưới dạng tích của hai số nguyên bằng nhau Mỗi số
cĩ bao nhiêu cách biểu diễn ?
39 Tính giá trị của các biểu thức :
c) 2 30 9 : ( 3) 3(2009 2010) 180 : ( 9)[ − − + − ]− − d) − −25 : ( 5).( 3) 28 : 7 ( 4)− + + − −
e) −7 8 3 14 : ( 7) 12 : ( 4){ − [ − ]− − } − −3( 2) f) 2010 - 2 36.( 5) 2 ( 7).( 39 11){− − + [ − − − ] } -240
40 Điền các kí hiệu đúng (Đ), sai (S) vào ố trống :
41 Tìm x ∈¢, biết :
d) 3 x = 5(-3) – 4(-9) e) 5 x+2 = -10(-2) f) -8 x-3 = 24 – 16 : 2 g) 12 - x - (-8) = 10 h) 45 - 5 12 - x = -125 : (-25)
42 Tìm x ∈¢ để :
c) (3) : (x ) là số nguyên d) (-3) : (x – 2) là số nguyên
e) (-4) : (x ) là số nguyên f) (-4) : (x + 5) là số nguyên
43 Tính các tổng sau :
a) S = 1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + 7 – 8 + … + 25 – 26 b) S = 1 – 3 + 5 – 7 + 9 – 11 + … + 49 – 51
c) S = - 1 + 4 – 5 + 8 – 9 + 12 - … - 53 + 56 d) S = - 1 + 5 – 9 + 13 - … - 41 + 45
e) S = 1 – 6 + 11 – 16 + 21 – 26 + … + 176 - 181
44 Tìm giá trị của x và y biết :
a) x + y = 2010 và x = y b) 2x + 3y = 180 và x = y
c) 3x + 5y = 13 và y = 2x d) 3x + 5y = 13 và y = x + 1
e) 2x – 3y = 4 và x = y + 5 f) - x + 5y = - 6 và y = x - 2
BÀI 13 : ƯỚC VÀ BỘI CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
I – KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ :
Trang 9 NHẮC LẠI VỀ QUAN HỆ CHIA HẾT
Nếu số a chia hết cho số b khi tồn tại số nguyên q sao cho a = b.q
Trong quan hệ trên a được gọi là Bội của b và b là Ước của số a
(số q cũng là Ước của a)
CÁCH TÌM ƯỚC VÀ BỘI CỦA SỐ NGUYÊN X
Tìm Bội của X: B(X) =X 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; { ± ± ± ± ± ± }
C hú ý: B(x) = B(-x)
Tìm Ước của X:
C hú ý: Ư(x) = Ư(-x)
Cách tìm ƯC; ƯCLN; BC và BCNN của số nguyên X hồn tồn tương tự như …của số tự nhiên
TÍNH CHẤT CHIA HẾT
Tính chất 1: Nếu a bM và b cM thì a cM
Tính chất 2: Nếu a bM thì (a.m) bM ; m ∈¢
Tính chất 3: Nếu a mM và b mM thì (a b) m± M
BÀI TẬP MẪU :
1./ Tìm x ∈ B(4) sao cho x < 32 (Đáp số: x ∈ {0; 4; 8; 12; ; 28± ± ± ± } )
2./ Tìm y ∈ Ư(12) (Đáp số: y ∈ {± ± ± ± ± ±1; 2; 3; 4; 6; 12} )
II – BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO:
45 Tìm các số nguyên x sao cho :
a./ x ∈ B(8) thỏa 12 < x < 48 b./ x M 17 và 0 < x < 60
45.2 Tìm các số nguyên x để :
a./ 1 chia hết cho x b./ 2 chia hết cho x
c./ 1 chia hết cho (x + 7) d./ 4 chia hết cho (x – 5)
e/ (x + 8) chia hết cho (x + 7) f/ (2x + 16) chia hết cho (x + 7)
46 Với x∈¢ , chứng minh rằng : x.(x + 1) + 1 M2
47 Cho x + x + 1 + x + 2 + x + 3 = 6x
a/ Chứng minh x ≥ 0
b/ Tìm x∈¢ thỏa mãn đẳng thức trên
48 Cho x + 1 + x - 2 + x + 7 = 5x - 10
a/ Chứng minh x ≥ 2
b/ Tìm x∈¢ thỏa mãn đẳng thức trên
49 Cho ba số nguyên m, n, p, hãy xem số nào dương, số nào âm biết :
a/ m.n = p và trong đĩ cĩ 2 số âm, 1 số dương
b/ m.n = − p3 và trong đĩ cĩ 2 số âm, 1 số dương , m > n
c/ m.n = −p2 và trong đĩ cĩ 2 số dương, 1 số âm , m < n
50 Tìm x∈¢ để x = x
Trang 1051 Tìm điều kiện của a, b để :
a/ a > b thì a > b b/ a > b thì a < b
Hỏi : nhận xét sau đúng hay sai, cho ví dụ : Nếu a > b thì a > b
52 Tìm x∈¢ , biết :
c./ x + 3 = x - 4 d./ x + 1>x
53 Ta viết một dãy số : 1, - 4, - 9, -14, …….
Hỏi :a/ Số ở thứ tự thứ 19 là số bao nhiêu ?
(HD: Số thứ n = số thứ tự thứ nhất + số đơn vị.(n – 1) ).
b/ Số -2009 cĩ thuộc dãy số đĩ khơng ?
54 Tìm chữ số tận cùng của các số số sau đây :
a/ ( )2008
3
9
−
55 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn :
a/ (x – 1).(x + 12) < 0 b/ (x – 12).(- x – 1) > 0
56 Tìm x, y∈¢ thỏa mãn :
(x – 1).(y + 1) = 1 b/ (x – 1).(x.y – 1) = 1
57 Tìm x∈¢ để A đạt giá trị nhỏ nhất biết :
c/ A = x - 3 - 2009 d/ A = x - 7 - 2010
58 Một người bán hai loại gạo Loại I giá 12000 đồng/kg, loại II giá 15000 đồng/kg Hiện nay
cửa hàng còn 150kg gạo loại I và 120kg gạo loại II Một người có 5 triệu đồng để mua hai loại gạo
a/ Số gạo trong kho có đủ để bán hay không ?
b/ Nếu chưa đủ thì người bán gọa phải bủ thêm bao nhiêu kg gạo loại I ?
c/ Nếu chưa đủ thì người bán gọa phải bủ thêm bao nhiêu kg gạo loại II?
(Số kg gạo nguyên).=
A Lý thuyÕt :
I PhÇn sè häc: Lµm c¸c c©u hái ë sau phÇn «n tËp ch¬ng I , II.
II PhÇn h×nh häc: Lµm c¸c c©u hái ë sau phÇn «n tËp ch¬ng I.
B Bµi tËp : C¸c d¹ng bµi tËp t¬ng øng víi lý thuyÕt trong SGK + SBT.
Mét sè bµi tËp bỉ sung:
I Bµi tËp tr¾c nghiƯm
Bµi 1 §iỊn dÊu x vµo « thÝch hỵp :