1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tu co phien am va ngu phap E 10

4 605 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tu Co Phien Am Va Ngu Phap E 10
Trường học University of Education
Chuyên ngành Special Education
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 66,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

READING admiring adj [əd'maiəriη] ngưỡng mộ Braille n [breil] chữ Braychữ nổi cho người mù chance n [t∫ɑ:ns] cơ hội describe v [dis'kraibə] mô tả effort n ['efət] nổ lực humorousadj ['

Trang 1

UNIT 4: SPECIAL EDUCATION

A READING

admiring (adj) [əd'maiəriη] ngưỡng mộ

Braille (n) [breil] chữ Bray(chữ nổi

cho người mù)

chance (n) [t∫ɑ:ns] cơ hội

describe (v) [dis'kraibə] mô tả

effort (n) ['efət] nổ lực

humorous(adj) ['hju:mərəs] hài hước

infer (v) [in'fə:] suy ra

kid (n) [kid] trẻ con

one by one lần lượt

prevent … from (v) [pri'vent] cản trở

proud of (adj) [praud] tự hào về

prove (v) [pru:v] chứng minh

suspicious (adj) [sə'spi∫əs] nghi ngờ

thanks to (prep) ['θỉηks] nhờ vào

B SPEAKING

activity (n) [ỉk'tiviti] hoạt động

break (n) [breik] giờ giải lao

class (n) [klɑ:s ; klỉs] tiết học

to be honest (exp) thành that mà nói

C LISTENING

beauty (n) ['bju:ti] vẻ đẹp

calm … down (v) trấn tĩnh (ai đó)

camera (n) máy ảnh

comprise (v) [kəm'praiz]gồm có

disability (n) [,disə'biliti] khuyết tật

escape (v) [is'keip] thoát khỏi

exhibit (v) [ig'zibit] triển lãm

fascinate (v)['fỉsineit] cuốn hút feature (v)['fi:t∫ə] làm nổi bật lên labourer (n) ['leibərə] người lao động mute (adj)[mju:t] câm

on display[dis'plei] được trưng bày peaceful (adj)['pi:sfl] hoà bình photograph (n)['foutəgrɑ:f ; 'foutəgrỉf] bức ảnh (=photo)

photographer (n) [fə'tɔgrəfə] nhà nhiếp ảnh photographic (adj)[,foutə'grỉfik] (thuộc) nhiếp ảnh

simple (adj) ['simpl] đơn giản subject (n)['sʌbdʒikt] chủ đề surroundings (n) [sə'raundiηz]vùng xung quanh wander (v)['wɔndə] đi lang thang

D WRITING advertisement (n)[əd'və:tismənt, ,ỉdvə'taizmənt]

mục quảng cáo air-conditioned (adj)['eəkən'di∫nd]

được trang bị máy lạnh complaint (n)[kəm'pleint] sự phàn nàn contact (v) ['kɔntỉkt] liên lạc

enclose (v)[in'klouz] gởi kèm look forward to (v) mong đợi quality (n) ['kwɔliti] chất lượng receipt (n) [ri'si:t] biên lai refund (n)[ri:'fʌnd] sự trả lại tiền resolution (n)[,rezə'lu:∫n] cách giải quyết resolve (v) [ri'zɔlv] giải quyết

service (n)['sə:vis] sự phục vụ

Trang 2

E LANGUAGE FOCUS

ambulance (n)['ỉmbjuləns] xe cứu thương

delay (v) [di'lei] hoãn lại

give up (v) từ bỏ

injured (adj) ['indʒəd] bị thương

offer (v) ['ɔfə] tỏ ý muốn

put … up (v) cho (ai) trọ

rarely (adv) ['reəli] hiếm khi

rob (v) [rɔb] cướp

scene (n) [si:n] hiện trường

unemployed (adj) [,ʌnim'plɔid] thất nghiệp

1 The + adjective

Dùng để chỉ một nhóm người

the injured (người bị thương), the poor

(người nghèo), the rich (người

giàu), the sick (người bệnh), the

unemployed (người thất nghiệp), the young

(người trẻ tuổi), the disabled (người khuyết

tật), the blind (người khiếm thị), the dead

(người chết), …

Ex: The rich should help the poor.)

2 Used to + infinitive (đã từng/thường) Diễn tả thói quen trong quá khứ, đã chấm dứt ở hiện tại

Ex: His father used to smoke 20 cigarettes a day Now he gives up

smoking

(Cha của anh ấy từng hút 20 điếu thuốc một ngày Bây giờ bác ấy đã

bỏ thuốc rồi.)

3 Which as a connector Dùng để thay thế một mệnh đề được nói trước đó

Ex: Sheila couldn’t come to the party, which was a pity

(Sheila không thể đến dự tiệc, đó là điều đáng tiếc

Trang 3

UNIT 8: THE STORY OF MY VILLAGE

A READING (pages 82-84)

all day cả ngày

author (n)['ɔ:θə] tác giả

change (v) [t∫eindʒ] thay đổi

community (n)[kə'mju:niti] cộngđồng

effect (n) [i'fekt] hiệu quả

export (n) ['ekspɔ:t] xuất khẩu

hardly (adv) ['hɑ:dli] hầu như không

knowledge (n) ['nɔlidʒ] kiến thức

lifestyle (n)['laifstail] lối sống

make ends meet vừa đủ sống

meet (v) [mi:t]đáp ứng

method (n) ['meθəd] phương pháp

result in (v) [ri'zʌlt] mang lại

technical (adj) ['teknikl] kỹ thuật

B SPEAKING (page 85)

canal (n) [kə'nỉl] con kênh

cart (v) chở bằng xe bò

get around (v) đi đây đó, đi lại

medical centre (n) ['medikl 'sentə]

trung tâm y tế

product (n) ['prɔdəkt] sản phẩm

raise (v)[reiz] nâng lên

resurface (v) [,ri:'sə:fis] trải lại

(mặt đường)

widen (v)['waidn] mở rộng

C LISTENING (pages 86-87)

atmosphere (n) 'ỉtməsfiə] bầu không khí

coast (n) [ koust] bờ biển

cut down (v) đốn (cây)

department store (n)[di'pɑ:tmənt stɔ:]

cửa hàng bách hoá

pull down (v) phá sập replace (v) [ri'pleis] thay thế resort (n) [ri:'zɔ:t] khu nghỉ mát suburb (n)['sʌbə:b] ngoại ô

D WRITING (pages 87-88) ahead (adv) [ə'hed] phía trước direction (n) [di'rek∫n] hướng dẫn follow (v) ['fɔlou] theo, đi theo

go over đi qua (cầu) keep on đi tiếp keep walking đi tiếp map (n) bản đồ railway station (n) ['reilwei ,stei∫n] trạm xe lửa walk past đi ngang qua

E LANGUAGE FOCUS (pages 88-90) announce (v) [ə'nauns] thông báo

at least ít nhất bone (n) [boun] xương coat (n) kout] áo khoát crazy (adj) ['kreizi] điên rồ cure (v) [kjuə] chữa bệnh disease (n) [di'zi:z] căn bệnh medicine (n)['medsn; 'medisn] ngành y put on (v) mặc vào

slippery (adj)['slipəri] trơn trợt

Trang 4

☺ GRAMMAR

1 Reported speech: Statements

- Động từ tường thuật thường gặp: said, told,

thought, announced

- Khi đổi câu trực tiếp (Statement) sang

gián tiếp, ta đổi BA yếu tố là

ngôi, thì của động từ và trạng từ chỉ thời

gian và nơi chốn

a Ngôi:

- Đổi ngôi thứ NHẤT phù hợp với CHỦ

TỪ trong mệnh đề chính

- Đổi ngôi thứ HAI phù hợp với TÚC TỪ

trong mệnh đề chính

- Ngôi thứ BA không đổi

Ex: He said to me, “I and you will go with

her father.”

-> He told me (that) he and I would go

with her father

b Thì của động từ:

V1 -> V2/ed

V2/ed -> had + V3/ed

can -> could

will -> would

shall -> should

may -> might

must -> had to

c Trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn:

today -> that day

tonight -> that night

now -> then

ago -> before

yesterday -> the day before

last week -> the week before

next week -> the week after

tomorrow -> the day after this -> that

these -> those here -> there Ex: She said to me, “I met your brother yesterday.”

-> She told me that she had met my brother the day before

2 Conditional sentence type 1 Diễn tả điều kiện CÓ THỂ XẢY RA ở hiện tại hoặc tương lai

Ex: If it rains heavily, I will stay at home

* Lưu ý:

Phân biệt cách sử dụng giữa WHEN và IF

- Dùng WHEN khi hành động CHẮC CHẮN xảy ra

Ex: When I’m hungry, I’ll find something

to eat

- Dùng IF khi hành động CÓ KHẢ NĂNG xảy ra

Ex: If I have two tickets, I’ll invite her to the cinema

Ngày đăng: 10/09/2013, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w