1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tổng hợp cách phát âm và ngữ pháp cơ bản tiếng Hàn cho người tự học

16 666 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 51,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp bảng chữ cái, đầy đủ các cách phát âm patchym, các từ vựng thông dụng và những mẫu câu ngữ pháp cũng như giao tiếp tiếng Hàn cơ bản nhất dành cho người mới học và làm quen với môn học này. Bao gồm Bảng chữ cái tiếng Hàn quốc , patchym, Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng , Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn ...

Trang 1

☞ Hãy đọc và viết các từ vựng sau đây:

- 아아 (a i)* a i)* )* Em bé – 아아 (a i)* yơ yu) ) Dư thừa

- 아아 (a i)* yơ u) ) Con cáo – 아아 (a i)* i)* yu) ) Lý do

- 아아 (a i)* u) yu) ) Sữa – 아아 (a i)* ya yu) ) Đi)* dã ngoại)* , pi)* cni)* c, Sự gi)* ễu) cợt, trêu) đùa

- 아아 (a i)* a u) ) Em – 아아 (a i)* ô i)* ) Dưa chu) ột

(a i)* *) là cách phát âm ti)* ếng vi)* ệt ví dụ 아아 đọc là [a] [i)* ]

☞ Bảng chữ cái tiếng Hàn quốc :

☞Phiên âm :

1.a.Ngu) yên âm đơn

ㅏ (a) , a) , ) , ㅑ (a) , ya) , ) ,ㅓ (a) , ơ) ,) ,ㅕ (a) , yơ) ,) , ㅜ (a) , u) , ㅠ (a) , yu) , ㅗ (a) , ô) , ) , ㅛ (a) , yô) , ) , ㅡ (a) , ư) , ) , ㅣ (a) , i) , ㅐ (a) , e) , ) , ㅒ (a) , ye) , ) , ㅔ (a) , ê) , ㅖ (a) , yê)

1.b.Ngu) yên âm kép

ㅘ (a) , oa) , ) , ㅙ(a) , oe) , ) , ㅚ (a) , uê-đọc dài ,nhẹ) , ) , ㅝ (a) , uơ) ,) ,ㅞ (a) , uê) ,ㅟ (a) , uy) ,ㅢ (a) , ư) , i)

2.a.Phụ âm đơn

ㄱ (a) , k,g) ,ㄴ (a) , n) ,ㄷ (a) , t,đ) ,ㄹ (a) , r,l) ,) ,ㅁ (a) , m) ,ㅂ (a) , b) ,) ,ㅅ (a) , x) ,) ,ㅇ (a) , ng) ,ㅈ (a) , ch,j) ,) ,ㅊ (a) , x) ,h) ,ㅋ (a) , kh) ,ㅌ (a) , th) ,ㅍ (a) , ph) ,ㅎ (a) , h)

2.b.Phụ âm kép

ㄲ (a) , kk) ,ㄸ (a) , tt) ,ㅃ (a) , b) ,b) ,) ,ㅆ (a) , x) ,x) ,) ,ㅉ (a) , ch)

*Lưu ýLư) , u ý :

- Với)* hai)* phụ âm "ㅊ" và "ㅍ" được phi)* ên âm là "xh" và "ph", chúng ta hi)* ểu) chúng được phát âm gi)* ống "x" và "p" nhưng thêm "h" nghĩa là nhất thi)* ết phải)* bật hơi)* mạnh khi)* phát âm Phụ âm "ㅊ" thì vị trí của lưỡi)* gi)* ống như phát âm chữ "x" trong ti)* ếng Vi)* ệt ,nhưng đầu) lưỡi)* ép sát lợi)* trên nhi)* ều) hơn ,khi)* phát âm phải)* bật hơi)* mạnh Với)* phụ âm "ㅍ" cách phát âm gi)* ần gi)* ống với)* "p" hai)* môi)* khép kín trước khi)* phát âm ,khi)* phát âm phải)*

bật hơi)* thật mạnh ,lu) ồng không khí đi)* ra nhanh và dứt khoát

Trang 2

- Với)* các âm đôi)* "ㄲ,ㄸ,ㅃ,ㅆ,ㅉ" cách phát âm cơ bản là "ㄱ,ㄷ,ㅂ,ㅅ,ㅈ" nhưng phát âm ngắn hơn ,nhấn mạnh hơn

-Ngu) yên âm ' ㅢ ' được phát âm như sau) :

a) Khi " ㅢ " được phát âm đầu tiên trong âm tiết,thì phát âm thành " ㅢ " [ưi]:ưi]:

아아 ,아아 ,아아 ,아아 ,아아

b) Những âm tiết mà âm đầu tiên là phụ âm thì " ㅢ " đọc thành " l " :

무무 ,무무 ,무무 ,무무무무 ,무무무무

c) Khi " ㅢ " khô) , ng phải l) ,à âm tiết đầu tiên của) , từ thì đọc thành " ㅣ " :

무무 ,무무 ,무무 ,무무 ,무무무무

d) Khi " ㅢ " l) ,àm trợ từ sở hữu cách thì đọc thành " ㅢ " [ưi] hoặc " ư) , i] hoặc " ㅔ " [ưi] hoặc " ê] :

무무무 무무 ,무무무 무무 ,무무무 무무 ,무무무무무 무무

- Âm cuối cùng của âm

tiết -음음음 tiết -음음음

1.PatchimPatchim

Những phụ âm có thể làm âm cuối của một âm tiết gồm 7 phụ âm : [ưi]: ㄱ,ㄴ,ㄷ,ㄹ, ㅁ,ㅂ,ㅇ]

Trong trường hợp kết hợp với các từ nối, cuối câu, trợ từ bắt đầu bằng một nguyên

âm thì thường các phụ âm làm patchim chuyển lên làm âm đầu tiên của âm tiết tiếp theo

a)Patchim ㄱ, ㄲ, ㅋ đọc thành ㄱ [ưi]:c, k]]

무 [kuk] -kuk] -무무 [kuk] -cớc tà] -무무 [kuk] -bu ớc]

Trong trường hợp kết hợp với các nguyên âm thì các patchim ㄱ, ㄲ, ㅋ được

chuyển sang phát âm thành âm đầu tiên của âm tiết sau

무무

가 -> 무무 가 [kuk] -ca chô ci]

무무 ->무무 [kuk] -ba cê]

무무무 ->무무무 [kuk] -ca ca sơ]]

b) Patchim ㄴ đọc thành ㄴ [ưi]:n]

무 [kuk] -sôn] -무 [kuk] -san] -무 [kuk] -tôn]

Trong trường hợp với các nguyên âm thì patchim ㄴ chuyển sang phát âm thành

âm đầu tiên của âm tiết sau

무무 ->무무 [kuk] -xô ni]

무무 ->무무 [kuk] -xa nê]

무무무 >무무무 [kuk] -mu nư rô]

Trang 3

c) Pat chim ㄷ, ㅅ, ㅆ, ㅈ, ㅊ, ㅌ, ㅎ đọc thành ㄷ [ưi]:t]

무무 [kuk] -mít tà] 무무 [kuk] -ớt tà]

무무 [kuk] -bớt tà] 무무 [kuk] -oát tà]

무무 [kuk] -ít tà] -무 [kuk] -cốt]

무무 [kuk] -bét tà] 무무 [kuk] -nát tà]

*Trong trường hợp " ㅎ " kết hợp cùng với "ㅂ, ㄷ, ㅈ, ㄱ" thì sẽ xuất hiện hiện

tượng âm hơ]i hóa và " ㅂ " chuyển thành " ㅍ " , " ㄷ " phát âm thành " ㅌ

" ,và ㅈ phát âm thành " ㅊ " và " ㄱ " thành " ㅋ "

무무무 [kuk] -cha phi tà]

무무무 [kuk] -ma khi tà]

Những patchim là " ㄷ, ㅅ, ㅆ, ㅈ, ㅊ, ㅌ, ㅎ" kết hợp với nguyên âm thì chuyển

sang phát âm thành âm đầu tiên của âm tiết sau

무무 ->무무 [kuk] -ô xi]

무무 ->무무 [kuk] -na chê]

무무 ->무무 [kuk] -chô ưn]

*Âm " ㅎ " thì không phát âm hoặc phát âm nhẹ

d)Patchim ㄹ phát âm thành [ưi]:l] ,cần uốn lưỡi khi phát âm " l " ở cuối câu

무 [kuk] -tal] - 무 [kuk] -mul] - 무 [kuk] -phal]

Khi kết hợp với nguyên âm thì pat chim ㄹ được phát âm thành "r" và được chuyển

sang thành âm thứ nhất của âm tiết thứ hai

무무 -> 무무 [kuk] -ta rưl]

무무 -> 무무 [kuk] -mu rê]

e) Patchim ㅁ đọc là ㅁ [ưi]:m]

무무 [kuk] -ma ưm] - 무 [kuk] -bôm] - 무무 [kuk] -ba ram]

Khi kết hợp với nguyên âm thì patchim " ㅁ " chuyển sang phát âm thành âm đầu

tiên của âm tiết tiếp theo

무무 -> 무무 [kuk] -bô mê]

무무무 -> 무무무 [kuk] -ma ư mê]

무무무 -> 무무무 [kuk] -ba ra mi]

f) Các patchim ㅂ, ㅍ đọc thành ㅂ [ưi]:p]

무 [kuk] -chíp] - 무 [kuk] -báp]

무 [kuk] -súp] -무무 [kuk] -tớp ce]

Khi kết hợp với nguyên âm thì patchim ㅂ, ㅍ chuyển sang phát âm thành âm đầu

Trang 4

tiên của âm tiết tiếp theo

무무 ->무무 [kuk] -chi pê]

무무 ->무무 [kuk] -ba bưl]

g) Patchim ㅇ đọc thành ㅇ [ưi]:ng]

무 [kuk] -kang] - 무무 [kuk] -xi chang] - 무무 [kuk] -công hang]

Trong trường hợp kết hợp với nguyên âm thì patchim " ㅇ " không chuyển sang

phát âm thành âm đầu tiên của âm tiết tiếp theo

무무 >무무 [kuk] -kang ê]

2.PatchimPatchim k]ép

Patchim kép chỉ được phát âm thành một trong trường hợp đứng cuối câu hoặc trước phụ âm, có một số trường hợp phát âm phụ âm đầu tiên , phát âm phụ âm cuối ,và có trường hợp phát âm cả hai âm Và các patchim kép này khi kết hợp cùng với các từ nối ,trợ từ ,cuối câu bắt đầu bằng phụ âm thì chỉ phụ âm cuối cùng chuyển sang phát âm thành âm đầu tiên của âm tiết tiếp theo

a)Những patchim sau thì chỉ phát âm phụ âm đầu tiên " ㄳ, ㄵ, ㄶ, ㄽ, ㄾ, ㅄ"

ㄳ phát âm thành ㄱ [ưi]:k]] ,đi sau là nguyên âm thì phụ âm thứ hai chuyển lên thành

âm đầu tiên của âm tiết tiếp theo

무 [kuk] -무 mốc] - 무무무 [kuk] -무무무 mốc xư rô]

무 [kuk] -무 xác] - 무무 [kuk] -무무 xác xi]

ㄵ phát âm thành ㄴ [ưi]:n] ,đi sau là nguyên âm thì phụ âm thứ hai chuyển lên thành

âm đầu tiên của âm tiết tiếp theo

무무 [kuk] -무무 an tà] -무무무 [kuk] -무무무 an cha sơ]

ㄶ phát âm thành ㄴ [ưi]:n] ,đi sau là nguyên âm thì ㄴ [kuk] -n] chuyển sang thành âm đầu

tiên của âm tiếp theo

무무무 [kuk] -무무무 ma nư myơ]n]

ㄽ phát âm thành ㄹ [ưi]:l],đi sau là nguyên âm thì phụ âm thứ hai chuyển lên thành

âm đầu tiên của âm tiết tiếp theo

무무 [kuk] -무무 uê kôl] - 무무무무 [kuk] -무무무무 uê kôl xư rô

ㄾ phát âm thành ㄹ [ưi]:ㅣ],đi sau là nguyên âm thì phụ âm thứ hai chuyển lên thành

âm đầu tiên của âm tiết tiếp theo

무무 [kuk] -무무 hal tà] - 무무 [kuk] -무무 hal thà]

ㅀ phát âm thành ㄹ [ưi]:l] ,đi sau là nguyên âm thì ㄹ [kuk] -l] chuyển lên thành âm đầu

tiên của âm tiết tiếp theo

무 [kuk] -무무 il thà] - 무무무 [kuk] -무무무 i rơ] xơ]]

Trang 5

ㅄ phát âm thành ㅂ [ưi]:p] ,đi sau là nguyên âm thì phụ âm thứ hai chuyển lên thành

âm đầu tiên của âm tiết tiếp theo

무무 [kuk] -ợp tà] - 무무무무 [kuk] -무무무무 ợp xư ni ca]

b) Những patchim ㄻ ,ㄿ thì phát âm bằng phụ âm cuối

ㄻ phát âm thành ㅁ [kuk] -m],đi sau là nguyên âm thì phụ âm thứ hai chuyển lên thành

âm đầu tiên của âm tiết tiếp theo

무무 [kuk] -무무 xam tà] - 무무 [kuk] -무무 xal ma]

ㄿ phát âm thành ㅍ [kuk] -p] ,đi sau là nguyên âm thì phát âm âm thứ nhất và phụ âm

thứ hai chuyển lên thành âm đầu tiên của âm tiết tiếp theo

무무 [kuk] -무무 ứp tà] - 무무 [kuk] -무무 ưl phơ]]

c) Các patchim ㄼ, ㄺ thì phát âm cả hai phụ âm đầu và cả cuối

-Patchim là ㄼ [ưi]:l] thì chỉ phát âm phụ âm đầu ㄹ [kuk] -l] ,nếu đi sau là nguyên âm thì

phụ âm thứ hai chuyển sang thành âm thứ nhất của âm tiết thứ hai

무무 [kuk] -무무 yal tà] - 무무무 [kuk] -무무무 yal ba xơ]]

-Patchim là ㄼ [ưi]:p] thì chỉ phát âm phụ âm sau ,nếu đi sau là nguyên âm thì lại

phát âm phụ âm đầu và phụ âm thứ hai chuyển thành âm thứ nhất của âm tiết thứ hai

무무 [kuk] -무무 báp chi] - 무무무 [kuk] -무무무 bal ba xơ]]

-Patchim là ㄺ thì phát âm phụ âm đầu ㄹ [ưi]:l] ,nếu đi sau là nguyên âm thì lại phát

âm phụ âm đầu và phụ âm thứ hai chuyển thành âm thứ nhất của âm tiết thứ hai

무무 [kuk] -무무 mal kô] - 무무무 [kuk] -무무무 mal cư myơ]n]

-Patchim ㄺ thì phát âm phụ âm cuối ㄱ [ưi]:k]] ,nếu đi sau là nguyên âm thì lại phát

âm phụ âm đầu và phụ âm thứ hai chuyển thành âm thứ nhất của âm tiết thứ hai

무 [kuk] -무 tác] - 무무 [kuk] -무무 tal ki]

아아 아아아아: Cụ ông 아아 아아아: Cụ bà 아아아아: Ông 아아아: Bà 아아아:Ba ,bố 아아아 아아아아: Cụ ông (a i)* bên ngoại)* ) 아아아 아아아: Cụ bà (a i)* bên ngoại)* )아아아아: Bà ngoại)*

아아아아아: Ông ngoại)*

아아아: Mẹ ,má 아: Tôi)*

아아: Anh (a i)* em gái)* gọi)* ) 아: Anh (a i)* em trai)* gọi)* )

아아: Chị (a i)* em gái)* gọi)* ) 아아: Chị (a i)* em trai)* gọi)* )

아아 : Anh rể (a i)* em trai)* gọi)* ) 아아 : Anh rể (a i)* em gái)* gọi)* )

Trang 6

아아 : Chị dâu) 아아: Em

아아아: Em trai)* 아아아: Em gái)*

아아: Em rể (a i)* đối)* với)* anh vợ) 아아: Em rể (a i)* đối)* với)* chị vợ) 아아: Cháu)

시시 시시 (a) , Gia) , đình nhà chồng)

아아: Chồng 아아아아: Bố chồng 아아아아: Mẹ chồng [=아아]무무무무무 (a i)* 아아) : Anh chồng [=아아]아아 : Vợ của anh chồng [=아아][ =아아][ =아아]아아아 : Em chồng [=아아]아아아 : Gọi)* em chồng một cách tôn trọng [=아아]아아 : Vợ của em ,hoặc anh chồng [=아아]아아 : Anh chị em chồng [=아아][=아아]아아아 : Con dâu)

Ðề: Ngữ pháp tiếng Hàn thô) , ng dụng

A Trợ từ - 시시, 시시

1 Da) , nh từ + 시/ 가

Là trợ từ chủ ngữ, đứng sau) các danh từ làm chủ ngữ Ngoài)* ra còn các trợ từ khác

như “–시시”, “(a) , 시)시”

Cấu trúc:

아: 아 + 아 = 아시

아아: 아아 + 아 = 아아시

아아: 아아 + 가 = 아아가

아아: 아아 + 가 = 아아가

Ví dụ: - 아가 아아아: Trời)* mưa

- 아아아가 아아아아아: Ti)* ếng Hàn khó

Trang 7

- 아아시 아아아아:Em gái)* đẹp thế

- 아아시 아아아아: Không còn thời)* gi)* an

Lư) , u ý:

*Lưu ý Khi)* kết hợp với)* các đại)* từ như 시, 시, 시, 시가 làm chủ ngữ thì bi)* ến thành 시가, 시

가, 시가, 시가.

*Lưu ý Trong khẩu) ngữ và văn vi)* ết có khi)* lược bỏ không dùng tới)*

- 아 아아(a i)* 시) 아아아?: Người)* đó là ai)* thế?

- 아(a i)* 가) 아아 아가 ?: Mày đi)* đâu) đấy?

2 Da) , nh từ + 시/시

Là trợ từ đu) ợc đặt đằng sau) danh từ khi)* danh từ đó đu) ợc dùng làm tân ngữ chỉ mục đích trả lời)* cho câu) hỏi)* “gì,cái)* gì”

Cấu trúc:

아: 아 + 아 = 아아

아아: 아아 + 아 = 아아아

Ví dụ:

- 아아아아 아아아아아: Tôi)* học ti)* ếng Hàn

- 아아 아아아 아아아: Tôi)* xem báo hàng ngày

- 아아 아아아 아아아아아: Tôi)* thích thể dục

- 아아아아 아아아 아아아: Mẹ mu) a trái)* cây

Lư) , u ý:

* Trong khẩu) ngữ hoặc trong một số trường hợp, danh từ kết thúc bằng phụ âm thì

“아” được đọc hoặc vi)* ết gắn li)* ền với)* danh từ đó

- 아아 아아 아아 아아아아: Xem phi)* m và u) ống cà phê

- 아 아아?: Làm cái)* gì đấy?

* Trong khẩu) ngữ và văn vi)* ết thì “아” có khi)* bị lược bỏ không dùng tới)*

- 아아(a i)* 아) 아 아아?: Anh có gi)* ỏi)* ti)* ếng anh không?

- 아(a i)* 아) 아아아아?: Ăn cơm chưa?

3 Da) , nh từ + 시

Trang 8

Đi)* cùng danh từ với)* nghĩa: cũng, cùng

Cấu trúc:

아: 아 + 아 = 아시 (a i)* Tôi)* cũng)

아아: 아아 + 아 = 아아시 (a i)* Bạn cũng)

Có nghĩa gi)* ống như 시, 시시, 시시, đặt sau) danh từ, có nghĩa: cũng, đồng thời, bao hàm.

Ví dụ:

- 아시 아아아아아: Tôi)* cũng là học si)* nh

- 아아시 아 아아, 아아시 아아아: Hát cũng hay mà học cũng gi)* ỏi)*

- 아아 아시 아아 아아아시 아아: Tôi)* không có ti)* ền cũng không có vi)* ệc làm

- 아아시 아아아?: Cậu) cũng u) ống cà phê chứ?

* Có lúc dùng để nhấn mạnh, đặt sau) danh từ, động từ vv… chỉ mức độ

Ví dụ:

- 아아아시 아아아 아아아아: Ở Hàn cũng có hoa anh đào

- 아아아아시 아아 아아: Ngày chủ nhật cũng làm

- 아 아아아시 아 아아시 아아: Chẳng đẹp mà cũng chẳng xấu)

- 아아아 아시 아아아아: Bị đau) nên cơm cũng không ăn đu) ợc

4 Da) , nh từ + 시/시

Đặt sau) danh từ nhằm nhấn mạnh chủ thể của câu) văn hoặc nhẳm chỉ sự so sánh đối)* chi)* ếu)

Cấu trúc:

아: 아 + 아 = 아시

아아아: 아아아 + 아 = 아아아시

Ví dụ:

- 아아 아아아아 아아시 아아아아: Có sách, không có từ đi)* ển

- 아아가 아아아아 아아아시 아아아아: Xe bu) ýt chạy chậm, tàu) đi)* ện c.nhanh

- 아아시 아아 아아아: Cái)* này là hàng ngoại)*

- 아아시 아 아아 아아아: Vị ấy là gi)* áo sư Ki)* m

- 아시 아아아 아아아아: Tôi)* chẳng qu) an tâm

5 Da) , nh từ + 시

Trang 9

Chỉ phương hướng vị trí, đu) ợc đặt sau) các danh từ về địa đi)* ểm thời)* gi)* an phương hướng Có nghĩa: tới, ở, vào lúc

Cấu trúc:

아아: 아아 + 아 = 아아시

아아: 아아 + 아 = 아아시

아아: 아아 + 아 = 아아시

Ví dụ:

- 아아시 아아아: Đi)* chợ

- 아아 아아시 아아아아?: Bây gi)* ờ anh ở đâu) ?

- 아아시 아아아 아아: Tập thể dục vào bu) ổi)* sáng

- 아아 아시 아아아아: Ngày mai)* tôi)* ở nhà

Lư) , u ý:

Ngoài)* ý nghĩa trên, “아” còn nhi)* ều) ý nghĩa khác như: bởi vì, bằng với, cho, trong vòng, với.

- 아시 아아 아아아: Tưới)* nước cho hoa

- 아아시 아아가 아아아아아: Vì gi)* ó nên cây đổ

- 아아아 아아시 아아아?: Anh mu) a cái)* đó với)* gi)* á bao nhi)* êu) ?

- 아아시 아아 아아아아: Mỗi)* nămgặp một lần

6 Da) , nh từ + 시시

a) Đặt sau) danh từ chỉ địa đi)* ểm, bi)* ểu) hi)* ện đi)* ểm xu) ất phát của hành động, có nghĩa là: từ, ở

Chủ yếu) đi)* với)* các động từ: đến, từ, tới

Cấu trúc:

아아아: 아아아 + 아아 = 아아아시시 (a i)* từ Vi)* ệt Nam, ở Vi)* ệt Nam)

아아: 아아 + 아아 = 아아시시 (a i)* từ nông thôn, ở nông thôn)

Lư) , u ý:

* Trong khẩu) ngữ bị rút ngắn 시시 thành 시: 시시시, 시시시

Ví dụ:

- 아아시 아아 아아아?: Đi)* ện thoại)* từ đâu) đến thế?

- 아아 아아아시시 아아아아: Tôi)* đến từ Vi)* ệt Nam

- 아아아 아아시 아아아아?: Anh từ đâu) tới)* ?

- 아아시시 아아아 아아아아: Có ti)* n từ văn phòng tới)*

Trang 10

- 아아시시 아아가 아아아아: Có thông báo từ nhà trường tới)*

b) Đặt sau) danh từ chỉ vị trí, bi)* ểu) hi)* ện sự vi)* ệc, hành động xảy ra, có nghĩa ở, tại.

Cấu trúc:

아: 아 + 아아 = 아시시 (a i)* ở nhà, tại)* nhà)

아아: 아아 + 아아 = 아아시시 (a i)* ở cơ qu) an, tại)* cơ qu) an)

Lư) , u ý:

* Có khi)* đi)* với)* danh từ chỉ đoàn thể, làm trợ từ chủ thể của hành động đó

Ví dụ:

- 아아아아아아아아시시 아아아아아: Đại)* sứ qu) án VN tại)* Hàn chủ trì

- 아아아시시 아아아아 아아아아아: Học ti)* ếng Hàn tại)* tru) ng tâm ngoại)* ngữ

- 아아아 아아아시시 아아 아아: Em gái)* tôi)* làm vi)* ệc ở đài)* tru) yền hình

- 아아시시 아아 아아아?: Anh làm vi)* ệc ở đâu) ?

- 아아시시 아아아 아아아아?: Anh làm gì ở Hàn Qu) ốc

7 Da) , nh từ + 시

Là trợ từ chỉ sở hữu) cách Đứng sau) danh từ, chỉ sự sở hữu) , có nghĩa: của, thuộc về

Cấu trúc:

아아: 아아 + 아 = 아아시 (a i)* của em)

아: 아 + 아 = 아시 (a i)* của tôi)* )

Lư) , u ý:

* Với)* sở hữu) của các đại)* từ như 시, 시, 시 có thể rút gọn:

아아 = 시: 아아 아아 = 시아아

아아 = 시: 아아 아아 = 시아아

아아 = 시: 아아 아아 = 시아아

Ví dụ:

- 아아 아아시 아 아아아?: Xe này là của ai)* ?

- 시 아아아 아아아 아아아: Tên tôi)* là Bea Su) ng Hi)*

- 아아아시 아아아 아아아아아?: Thời)* ti)* ết Vi)* ệt Nam như thế nào?

- 아아아아아 아아시 아아 아아아: Từ bây gi)* ờ trở đi)* là mùa của trái)* cây

8 Da) , nh từ + 시/시, Da) , nh từ +시시, (a) , 시 ) 시

Bi)* ểu) thị sự kết nối)* danh từ và danh từ trong câu) , có ý nghĩa với, cùng với, và vv…

Trang 11

Cấu trúc:

아아아 + 아아 = 아아아시 아아 (a i)* chu) ối)* và nho)

아 + 아아 = 아시 아아 (a i)* ti)* ền và qu) yền lực)

아아아 + 아아 = 아아아시시 아아 (a i)* gi)* áo vi)* ên và học si)* nh)

아아 + 아아 = 아아시 아아 (a i)* Song Hy và Yong Ju) n)

Lư) , u ý:

*Lưu ý Cũng có thể kết hợp với)* các trợ từ khác thành “-시시/시시”,“-시시/시시”, “-시시/시시”

- 아 아아아 아아시시 아아아아아: Anh ta nói)* chu) yện với)* cả động vật

*Lưu ý Trong khẩu) ngữ thường được thay thế bằng “시시”và“(a) , 시)시”.

* Cũng có trường hợp đứng sau) danh từ, không kết nối)* li)* ền với)* danh từ khác nhưng vẫn có ý nghĩa kết: 아아+ 아 = 아아시 (a i)* cùng với)* bạn), 아아+ 아 = 아아시 (a i)* cùng với)* chị)

Ví dụ:

- 아아 아아아 아아아아아: Ăn cơm và thức ăn

- 아아아 아아 아아아아아아 아아가 아아: Trong tủ lạnh có kem và trái)* cây

- 아아아 아아 아아아아 아아: Đi)* câu) cùng với)* bạn

- 아아아아아 아아아 아아아아 아아 아아:Thầy gi)* áo đg nói)* chu) yện với)* học si)* nh

- 아아아 아아아아: Tôi)* cãi)* nhau) với)* đứa em

- 아아아 아아아아아?: Anh kết hôn với)* ai)* thế?

9 Da) , nh từ + 시, 시시, 시시, 시

Chỉ phương hướng của hành động, đặt sau) các danh từ, chỉ phương hướng li)* ên qu) an đến danh từ đó, có nghĩa: cho, với, về, đối với.

Cấu trúc:

아아 + 아아 = 아아시시 (a i)* cho em, với)* em)

아아아 + 아 = 아아아시 (a i)* với)* thầy gi)* áo)

아아 + 아아 = 아아 시시 (a i)* với)* bạn)

아 + 아 = 아시 (a i)* …cho hoa)

Lư) , u ý:

* “시시” đu) ợc dùng nhi)* ều) trong khẩu) ngữ

* “시” dùng trong trường hợp tôn kính

Ngày đăng: 26/04/2016, 16:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w