Vỡ ỏnh sỏng cú tớnh chất hạt nờn gõy ra được hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.. cụng thoỏt của electron ở bề mặt kim loại Câu 13 : Chiếu một bức xạ vào catốt của một tế bào q
Trang 1Câu 1 : Một chất quang dẫn cú giới hạn quang dẫn là 0,62 mà Chiếu vào bỏn dẫn đú lần lượt cỏc bức xạ
cú tần số f1 = 4,5.1014Hz, f2 = 5.1013Hz, f3 = 6,5.1013 và f4 = 6.1014Hz thỡ hiện tượng quang dẫn sẽ xẩy ra với
Câu 2 : Giới hạn quang điện của Cs là 6600 o
A Cho hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ỏnh Sỏng trong chõn khụng c = 3.108m/s Tớnh cụng thoỏt A của Cs ra đơn vị eV
Câu 3 : Chiếu bức xạ λ =0, 495 mà vào tế bào quang điện thỡ cú dũng quang điện Khi chiếu bức xạ cú
bước súng giảm 2 lần thỡ hiệu điện thế hóm thay đổi bao nhiờu
Câu 4 : Một tấm kim loại cú cụng thoỏt 3,74eV được chiộu bởi ỏnh sỏng cú λ=0, 083 mà Đặt tấm kim
loại trong một điện trường đều cản chuyển động của e cú E = 1500V/m Cỏc e rời xa tấm kim loại đoạn xa nhất là
Câu 5 : Một đốn Na chiếu sỏng cú cụng suất phỏt xạ P = 100W Bước súng của ỏnh sỏng vàng do đốn
phỏt ra là 0,589àm Hỏi trong 30s, đốn phỏt ra bao nhiờu phụtụn ? Cho hằng số plăng h =
6,625.10-34Js, vận tốc của ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.108m/s
Câu 6 : Trong thời gian 1phỳt, cú 1,2.107 electron tỏch khỏi catốt của tế bào quang điện để về anốt
Tớnh cường độ dũng quang điện bóo hoà Biết điện tớch electron e = 1,6.10-19C
Câu 7 : Chọn cõu sai Tia Rơnghen cú những tớnh chất:
A Tia Rơnghen gõy ra hiệu ứng quang điện B Tia Rơnghen làm ion hoỏ mụi trường.
C Xuyờn qua được tấm chỡ dầy vài centimột D Tia Rơnghen làm phỏt quang một số chất Câu 8 : Một tấm kim loại cụ lập cú cụng thoỏt 3,74eV được chiếu bởi ỏnh sỏng cú λ=0, 083 mà Nối
tấm kim loại với đất bằng một dõy dẫn cú R = 1KΩ thỡ dũng điện cực đại qua dõy là
Câu 9 : Khi chiếu bức xạ cú λ =0, 41 mà vào vào catốt của tế bào quang điện với cụng suất P = 3,03W
thỡ cường độ dũng bóo hoà là 2mA Hiệu suất lượng tử là
Câu 10 : Phỏt biểu nào sau đõy sai.
A Giả thiết súng ỏnh sỏng khụng giải thớch
được cỏc định luật quang điện
B Vỡ ỏnh sỏng cú tớnh chất hạt nờn gõy ra
được hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại
C Ánh sỏng cú bản chất là súng điện từ D Ánh sỏng cú tớnh chất hạt, mỗi hạt được gọi
là một phụtụn
Câu 11 : Chọn phỏt biểu đỳng Giới hạn quang điện của mỗi kim loại dựng làm catốt tuỳ thuộc …
A điện trường giữa anốt và catốt B bản chất của kim loại đú.
C bước súng của ỏnh sỏng chiếu vào catốt D hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào
quang điện
Câu 12 : Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là …
A bước súng giới hạn của ỏnh sỏng kớch thớch
đối với kim loại đú
B bước súng riờng của kim loại đú.
C cụng thoỏt của electron ở bề mặt kim loại
Câu 13 : Chiếu một bức xạ vào catốt của một tế bào quang điện, dũng quang điện bằng khụng khi UAK =
0 Nhận định nào sau đõy là đỳng về bước súng ỏnh sỏng kớch thớch và giới hạn quang điện
Câu 14 : Khi chiếu bức xạ có tần số là f1=7,5.1014Hz vào một miếng kim loại cô lập về điện thì có các e
bay ra với các vận tốc ban đầu cực đại là : V1= 0,643.106m/s Tìm bớc sóng của bức xạ khi chiếu vào tấm kim loại để điện thế cức đại của nó là 3V ?
Đề thi môn LUONG-TU 3
Trang 2A 0,352 mµ B 0,252 mµ C 2,52 mµ D 0,310 mµ
C©u 15 : Chọn câu đúng Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện λo, công thoát A, hằng số plăng h
và vận tốc ánh sáng c là:
A. o
c hA
A hc
hA c
λ =
C©u 16 : Thuyết lượng tử có thể giải thích được các hiện tượng nào ? Chọn câu sai.
A Hiện tượng quang điện ngoài B Hiện tượng ion hoá môi trường
C Sự phát quang của các chất D Hiện tượng quang hoá
C©u 17 : Tính bước sóng ánh sáng mà năng lượng của phôtôn là 2,8.10-19J Cho hằng số plăng
h = 6,625.1034Js, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s
C©u 18 : Catốt của tế bào quang điện làm bằng Cs có λ =0,6µm Cho khối lượng electron là
m = 9,1.10-31kg, điện tích electron e = 1,6.10-19C; hằng số plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Chiếu vào ca tốt bức xạ có bước sóng λ = 0,33µm Để triệt tiêu dòng quang điện UAK phải thoả mãn :
A UAK ≤ - 2,04 V B UAK ≤ -1,88V C UAK ≤ - 2,35 V D UAK ≤ - 1,16 V
C©u 19 : Tìm kết luận sai về thuyết lượng tử anh sáng.
A Mỗi phần đó mang một năng lượng hoàn
toàn xác định gọi là lượng tử năng lượng
B Ta có cảm giác chùm là liên tục vì số lượng
các phôtôn là rất lớn
C Những nguyên tử hay phân tử vật chất
không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một
cách liên tục, mà thành từng phần riêng
biệt, đứt quãng
D Khi ánh sáng truyền đi, lượng tử không đổi,
không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn sáng
C©u 20 : Tìm số electron quang điện đến đập vào bề mặt catốt mỗi giây biết cường độ dòng quang điện
Bão hoà bằng 24µA Cho điện tích electron e = 1,6.10-19C
A 1,5.1014 hạt B 0,67.1013hạt C 3.1013hạt D 1,5.1012hạt
C©u 21 : Theo quan điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào sau đây là sai
A Các phôtôn có năng lượng như nhau vì
cùng vận tốc C
B Cường độ sáng tỷ lệ thuận với số phôtôn
trong chùm
C Các phôtôn không thay đổi, không phụ
thuộc vào khoảng cách đến nguồn sáng D Chùm sáng là chùm hạt, mỗi hạt là một
phôtôn mang năng lượng
C©u 22 : Chiếu một bức xạ vào catốt của một tế bào quang điện, dòng quang điện bằng không khi UAK =
0 Nhận định nào sau đây là đúng về công thoát
A A = h C
C h
C h
C h
λ
C©u 23 : Một tấm kim loại cô lập có giới hạn quang điện λ0 =0, 275 mµ được chiếu bởi ánh sáng có hai
bức xạ λ1 =0, 2 mµ và bức xạ có tần số f = 1,67.1015Hz Tính điện thế cực đại của tấm kim loại đó
C©u 24 : Tìm phát biểu sai về hiện tượng quang dẫn và hiện tượng quang điện.
A Phần lớn quang trở hoạt động được với ánh
sáng hồng ngoại B Phần lớn tế bào quang điện hoạt động được
với ánh sáng hồng ngoại
C Công thoát của kim loại lớn hơn công cần
thiết để bứt electron liên kết trong bán dẫn
D Chỉ có tế bào quang điện có catốt làm bằng
kim loại kiềm mới hoạt động được với ánh sáng khả kiến
C©u 25 : Mẫu nguyên tử Bohr có thể áp dụng cho
tương tự hiđrô
C©u 26 : Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6µm sẽ phát ra bao nhiêu phôtôn trong
1s, nếu công suất bức xạ của đèn là 10W ?
A 6.1019hạt/s B 3.1019hạt/s C 4,5.1019hạt/s D 1,2.1019hạt/s
C©u 27 : Phương trình nào sau đây sai so với phương trình Anhstanh:
Trang 3A. h
o
eU
2 omax mv
=A+
2
2 omax mv 2
o
h
o
hc eU
2
hf
λ
Câu 28 : Doứng quang ủieọn ủaùt ủeỏn baừo hoaứ khi
A Taỏt caỷ eõlectron baọt ra tửứ catoõt khi catoõt
ủửụùc chieỏu saựng ủeàu quay trụỷ veà ủửụùc
catoõt
B Coự sửù caõn baống giửừa soỏ eõlectron baọt ra tửứ
catoõt vaứ soỏ eõlectron bũ huựt trụỷ laùi catoõt
C Taỏt caỷ eõlectron baọt ra tửứ catoõt khi catoõt
ủửụùc chieỏu saựng ủeàu veà ủửụùc anoõt
D Soỏ eõlectron tửứ catoõt veà anoõt khoõng ủoồi
theo thụứi gian
Câu 29 : Khi chiếu bức xạ cú λ =0, 405 mà vào catốt của tế bào quang điện thỡ e bay ra cú vận tốc ban
đầu cực đại V1 Thay bức xạ khỏc cú tần số f = 16.1014Hz thỡ e bay ra cú vận tốc ban đầu cực đại V2 = 2V1 Xỏc định độ biến thiờn hiệu điện thế hóm để triệt tiờu dũng quang điện
Câu 30 : Chọn phỏt biểu sai.
A Bờn trong búng thuỷ tinh của tế bào quang
điện là chõn khụng B Catốt của tế bào quang điện thường được
phủ bằng một lớp kẽm hoặc kim loại kiềm
C Trong tế bào quang điện, điện trường
hướng từ catốt đến anốt
D Dũng quang điện cú chiều từ anốt sang
catốt
Câu 31 : Một ống Rơn ghen có UAK= 10kv với dòng điện trong ống là I = 1mA Coi rằng chỉ có 1% số e
đập vào đối catốt tạo ra tia X Tính công suất chùm tia X có bớc sóng nhỏ nhất
Câu 32 : Cụng thoỏt đối với Cờsi là A = 1eV Cho khối lượng electron là m = 9,1.10-31kg, điện tớch
electron e = 1,6.10-19C; hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ỏnh sỏng trong chõn
khụng c = 3.108m/s Vận tốc ban đầu cực đại của cỏc electron quang điện khi chiếu vào cờsi ỏnh sỏng cú bước súng 0,5àm là:
A 7,3.105m/s B 6,25.105m/s C 4.106m/s D 5.105m/s
Câu 33 : Cụng thức đỳng về mối liờn hệ giữa độ lớn hiệu điện thế hóm (Uh), độ lớn điện tớch electron (e),
khối lượng electron là (m) và vận tốc ban đầu cực đại của electron (vomax):
0 ax h m
0 ax h m
Câu 34 : Chọn cõu đỳng Cỏc electron quang điện bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi ỏnh sỏng kớch thớch
chiếu vào bề mặt kim loại cú …
C bước súng nhỏ hơn hay bằng một giới hạn
Câu 35 : Khi chiếu lần lợt các bức xạ có các tần số là f1=7,5.1014Hz và f2= 5,76.1014Hz vào một miếng
kim loại cô lập về điện thì có các e bay ra với các vận tốc ban đầu cực đại là : V1= 0,643.106m/s
và V2 Tính V2
Câu 36 : Một ống Rơnghen phỏt ra bứt xạ cú bước súng nhỏ nhất là 5 o
A Cho điện tớch electron e = 1,6.1019C; hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ỏnh sỏng trong chõn khụng c =
3.108m/s Tớnh hiệu điện thế giữa anốt và catốt
Câu 37 : Tỡm phỏt biểu sai về lưỡng tớnh súng hạt.
A Súng điện từ cú bước súng càng ngắn càng
thể hiện rừ tớnh chất súng B Cỏc súng điện từ cú bước súng càng dài thỡ
tớnh chất súng thể hiện rừ hơn tớnh chất hạt
C Hiện tượng quang điện, ỏnh sỏng thể hiện
tớnh chất hạt
D Hiện tượng giao thoa ỏnh sỏng thể hiện tớch
chất súng
Câu 38 : Một tấm kẽm tớch điện õm nếu chiếu vào một chựm tia hồng ngoại sẽ cú hiện tượng gỡ xảy ra ?
A Khụng cú hiện tượng gỡ xảy ra B Tấm kẽm mất bớt điện tớch dương.
C Tấm kẽm mất bớt electron D Tấm kẽm mất điện tớch õm.
Câu 39 : Catốt của tộ bào quang điện cú cụng thoỏt A = 1,8eV dược chiếu bởi bức xạ cú λ=600nm từ
một nguồn sỏng cú cụng suất 2mW Dũng quang điện bằng bao nhiờu biết rằng cứ 1000 phụtụn
Trang 4chiếu tới thì có 2e bay ra
C©u 40 : Chiếu bức xạ có λ =0,56 mµ vào tấm kim loại làm ca tốt của tế bào quang điện thì các e bay ra
có động năng ban đầu từ 0 đến 5,38.10-20J Công thoát của kim loại là
A 3.10-20J B 4,55.10-19J C 4.10-20J D 3,55.10-19J
C©u 41 : Cho khối lượng electron là m = 9,1.10-31kg, điện tích electron e = 1,6.10-19C; Tính vận tốc ban
đầu cực đại của các electron quang điện biết hiệu điện thế hãm bằng 45,5V
A 1,6.10-6m/s B 1,444.106m/s C 3,2.106m/s D 4.106m/s
C©u 42 : Chiếu bức xạ có λ =0, 2 mµ vào bản dương của một tụ điện phẳng có công thoát A = 4eV, điện
dung của tụ C = 2 Fµ Các e bay ra có vận tốc cực đại dừng ngay trên bản âm Điện tích của tụ
A Không xác định B 4,42.10-6C C 6,62.10-6C D 2,21.10-6C
C©u 43 : Khi chiếu bức xạ có tần số f = 2,538.1015Hz vào kim loại làm catôt tế bào quang điện thì hiệu
điện thế hãm Uh = 8V Biết công thoát của kim loại là 2,2ev Giới hạn quang điện của kim loại
ấy là
C©u 44 : Khi chiếu bức xạ có tần số f = 2,538.1015Hz lên catốt của tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm
bằng 8V Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ có λ1=0, 4 mµ và λ2 =0, 42 mµ thì hiệu điện thế hãm là
C©u 45 : Chiếu tia tử ngoại có bước sóng 0,25µm vào catốt của tế bào quang điện phủ Na có giới hạn
Quang điện 0,5µm Tìm động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện Cho hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s
A 3,18.10-19J B 4,15.10-19J C 3,97.10-19J D 2,75.10-19J
C©u 46 : Tìm phát biểu đúng về thí nghiệm Hertz:
A Thí nghiệm của Hertz chỉ có thể giải thích
bằng thuyết lượng tử ánh sáng B Chiếu ánh sáng thích hợp có bước sóng đủ
lớn vào bề mặt của tấm kim loại thì làm cho các electron ở bề mặt kim loại đó bật ra
C Khi chiếu ánh sáng thích hợp vào tấm kẽm
tích điện dương, thì hai lá điện nghiệm vẫn
cụp lại
D Hiện tượng trong thí nghiệm Hertz gọi là
hiện tượng bức xạ nhiệt electron
C©u 47 : Khi chiếu bức xạ có λ =0, 405 mµ vào catốt của tế bào quang điện thì e bay ra có vận tốc ban
đầu cực đại V1 Thay bức xạ khác có tần số f = 16.1014Hz thì e bay ra có vận tốc ban đầu cực đại V2 = 2V1 Nếu chiếu đồng thời cả hai bức xạ thì hiệu điện thế hãm có độ lớn là
C©u 48 : Chiếu bức xạ có λ =0,56 mµ vào tấm kim loại làm ca tốt của tế bào quang điện thì các e bay ra
có động năng ban đầu từ 0 đến 5,38.10-20J Hiệu điện thế hãm có độ lớn
C©u 49 : Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống Rơnghen là 3.104V Cho điện tích electron
e = 1,6.10-19C;hằng số plank h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân không c =
3.108m/s Bước sóng nhỏ nhất của chùm tia Rơnghen phát ra:
A 2,25.10-11m B 3,14.10-11m C 1,6.10-11m D 4,14.10-11m
C©u 50 : Trong các nguồn sáng sau đây, nguồn nào cho quang phổ vạch hấp thụ ?
A Hợp kim đồng nóng sáng trong lò luyện
kim
B Đèn ống huỳnh quang
C Ngọn lửa đèn cồn có vài hạt muối rắc vào
Trang 5Môn LUONG-TU (Đề số 3)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:
⊗
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
24
25
26
27
Trang 6phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : LUONG-TU
Đề số : 3
24
25
26
27
Trang 8Dap an mon: LUONG-TU