1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Từ vưng, ngữ pháp E 10

51 545 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ vưng, ngữ pháp E 10
Trường học Unknown
Chuyên ngành English
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 210,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách dùng chính Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả: - Một thói quen, một hành động được lặp đi lặp lại thường xuyên.. Cách dùng chính Thì QKĐ dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và ho

Trang 1

UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF …

A READING

crop (n) mùa vụ

fellow (n) bạn

peasant (n) (=farmer) nông dân

plot of land (n) mảnh đất nhỏ

take a rest (v) nghỉ ngơi

transplant (v) cấy

B SPEAKING

biology (n) sinh học

chemistry (n) hoá học

civic education (n) giáo dục CD

class meeting (n) sinh hoạt lớp

geography (n) đại lý

history (n) lịch sử

information technology(n) CN TT

literature (n) văn học

maths (n) toán học

physical education (n) thể dục

physics (n) vật lý

tenth-grade student (n) HS lớp 10

timetable (n) thời khoá biểu

C LISTENING

cyclo (n) xe xích-lô

district (n) quận

drop (v) để (ai) xuống xe

food stall (n) quầy thực phẩm

immediately (adv) ngay lập tức

occupation (n) nghề nghiệp

park (v) đậu xe

passenger (n) hành khách

pedal (v/n) đạp/bàn đạp

(xe đạp)

purchase (n) vật/hàng hoá

mua được

Trang 2

in danger trong tình trạngnguy hiểm

land safely hạ cánh an toànoverjoyed (adj) vui mừngkhôn xiết

relieved (adj) bớt căng thẳngscream in panic la, hét tronghốt hoảng

seaside (n) bờ biển

serve (v) phục vụ

shake (v) rung, lắc

suddenly (adv) đột nhiên

E LANGUAGE FOCUS

as soon as (conj) ngay khibean (n) hạt đậu

camp fire (n) lửa trại

creep into (v) bò vào

flow (v) (nước) chảy

instead of (prep) thay vìleap out of (v) nhảy ra khỏipea (n) hạt đậu Hà Lan

put out (v) dặp tắt

put up (v) dựng lên

realise (v) nhận ra

stream (n) dòng suối

tent (n) cái lều

waste of time (n) sự lãng phíthời gian

Trang 3

wind (its way) (v) lượn, uốn

(dòng chảy)

1 The present simple

a Cách thành lập

- Câu khẳng định S + V(s/es); S + am/is/are

- Câu phủ định S + do/does + not + V; S + am/is/are + not

- Câu hỏi Do/Does + S + V?; Am/Is/Are + S?

b Cách dùng chính

Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả:

- Một thói quen, một hành động được lặp đi lặp lại thường xuyên Trong

câu thường có các trạng từ: always, often, usually, sometimes, seldom, rarely,every day/week/month …

Ex: Mary often gets up early in the morning

- Một sự thật lúc nào cũng đúng, một chân lý

Ex: The sun rises in the east and sets in the west

2 Adverbs of frequency

always (luôn luôn), usually (thường thường), sometimes/occasionally (thỉnhthoảng, đôi khi), often (thường), normally (thông thường), as a rule (như

thường lệ), never (không bao giờ)

Trạng từ chỉ sự thường xuyên đứng TRƯỚC động từ thường, SAU “to be”.Ex: He usually goes to bed at 10 p.m

He is often late for class

* Lưu ý: As a rule đứng CUỐI câu

3 The past simple

a Cách thành lập

- Câu khẳng định S + V2/ed; S + was/were

- Câu phủ định S + did + not + V; S + was/were + not

- Câu hỏi Did + S + V?; Was/Were + S?

b Cách dùng chính

Thì QKĐ dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứvới thời gian được xác định rõ Các trạng từ thường đi kèm: yesterday, ago,last week/month/year, in the past, in 1990, …

Ex: Uncle Ho passed away in 1969

* Lưu ý: Xem lại động từ bất qui tắc!

UNIT 2: SCHOOL TALKS

Trang 4

☺ VOCABULARY

A READING

attitude (n) thái độ

flat (n) căn hộ

household task (n) công việc nhàmall (n) khu buôn bán

narrow (adj) hẹp

opinion (n) ý kiến

alone (adv) một mình

comfortable (adj) thoải mái

block capital (n) chữ in hoa

employee (n) người lao độngemployer (n) người sd lđộngenrolment form (n) mẫu ghi danhfemale (adj) (thuộc) phái nữfill in (v) điền vào

form (n) mẫu

male (adj) (thuộc) phái

nam

provide (v) cung cấp

somewhere (adv) nơi nào đó

Trang 5

E LANGUAGE FOCUS

as a result kết quả là

cousin (n) anh/chị/em họ

guy (n) anh chàng, gã

(tiếng lóng)

improve (v) cải thiện

in a hurry vội vã

look for (v) tìm kiếm

marvellous (adj) kỳ diệu

memory (n) trí nhớ

nervous (adj) hồi hộp

pay attention to chú ý đến

post (v) gởi thư

relaxing (adj) thư giãn

star (n) ngôi sao

situation (n) tình huống

target (n) mục tiêu

threaten (v) đe doạ

1 Wh- questions

- Các từ để hỏi: who, whom, what, which, where, when, why, how

(old/long/far/fast/many/much…)

- Với động từ “to be”: Wh- + be + S (+ …)?

Ex: What is the time? – It’s 7

- Với động từ khiếm khuyết: Wh- + KK + S + V (+ …)?

* Động từ khiếm khuyết: can, could, will, would, shall, should, may,

might, must, ought to

Ex: How many languages can you speak? – 3

- Với động từ thường: Wh- + do/does/did + S + V (+ …)?

Ex: Where did you go yesterday? – I went to the bookstore

2 Gerund and to + infinitive

a Gerund (V-ing)

- Sau giới từ ta dùng V-ing

- Sau những động từ/cụm từ như: avoid (tránh), have trouble (gặp khó

khăn), practise (thực hành), consider (xem xét, tính đến), miss (nhớ/bỏ lỡ),enjoy (thích, thưởng thức), mind (phiền), suggest (đề nghị), go on (tiếp tục),

Trang 6

prefer … to (thích hơn), keep (giữ), like (thích), feel like (cảm giác như), stop(dừng), it’s no use (không lợi ích gì), …

b V + to V

expect (kỳ vọng, trông đợi), plan (dự định), decide (quyết định), hope (hivọng), threaten (đe doạ), agree (đồng ý), promise (hứa), forget (quên), try(cố gắng), like (muốn), …

* Lưu ý:

- stop + V-ing: dừng hành động stop + to V: dừng lại để làm

đang làm việc khác

Stop making noise, please! She stopped to talk to him

- try + V-ing: thử làm việc gì try + to V: cố gắng làm việc gì

He tries writing with his left hand We try to get high marks

A READING

atomic weight (n) trọng lượng

nguyên tử

award (v) trao giải thưởng

brilliant (adj) thông minh,

sáng dạ

degree (n) văn bằng (do

trường ĐH cấp)

ease (v) xoa dịu đi

founding (n) việc thành lập

from then on kể từ đó

general education (n) giáo dục

phổ thông

human suffering (n) nỗi đau nhân loại

in spite of (prep) mặc dù(=despite)

institute (n) học viện

joy (n) niềm vui

obtain (v) đạt được

position (n) vị trí

PhD bằng tiến sĩ

private tutor (n) gia sư

professor (n) giáo sư

Trang 7

take up (v) tiếp tục

(việc bỏ dở)

B SPEAKING

appearance (n) vẻ bề ngoài

experience (n) kinh nghiệm

interview (v) phỏng vấn

journalist (n) phóng viên

primary school (n) trường tiểu

học

secondary school (n) trường THCS

C LISTENING

champion (n) nhà vô địch

congratulations (inter) xin chúc mừngjoin (v) gia nhập

sports teacher (n) GV thể dục

D WRITING

attend (v) tham dự

pass (v) (thi) đậu

tourist guide (n) hướng dẫn viên

angry (adj) giận

carpet (n) tấm thảm

drop (v) làm rớt

dry (adj) khô

manage (v) xoay sở

Trang 8

mat (n) cái chiếu

mess (n) sự lộn xộn

pan (n) cái chảo

parrot (n) con vẹt

sand (n) cát

thief (n) tên trộm

torch (n) đèn pin

turn off (v) tắt (#turn on)

vase (n) lọ, chậu

voice (n) giọng nói

1 The past perfect

a Cách thành lập

- Câu khẳng định S + had + V3/ed

- Câu phủ định S + had+ not + V3/ed

- Câu hỏi Had + S + V3/ed?

b Cách dùng chính

Thì QKHT dùng để diễn tả:

- Một hành động xảy ra và hoàn tất trước một thời điểm hoặc một hànhđộng khác trong quá khứ

Ex: We had had dinner before eight o’clock last night

Lucie had learned English before she came to England

- Một hành động đã xảy ra nhưng chưa hoàn thành, tính đến một thời điểmnào đó trong quá khứ

Ex: By the time I left that school, I had taught there for ten years

(Tới lúc tôi rời ngôi trường ấy, tôi đã dạy được 10 năm.)

2 The past perfect vs the past simple

Để diễn tả hai hành động xảy ra trước sau trong quá khứ, ta dùng HAD +V3/ed cho hành động trước, V2/ed cho hành động sau

Ex: After Nam had finished his homework, he went to bed

(Sau khi Nam hoàn thành bài tập về nhà, anh ấy đi ngủ.)

UNIT 4: SPECIAL EDUCATION

A READING

admiring (adj) ngưỡng mộ

Trang 9

Braille (n) chữ Bray(chữ nổicho người mù)

chance (n) cơ hội

describe (v) mô tả

effort (n) nổ lực humorous

(adj) hài hước

infer (v) suy ra

kid (n) trẻ con

one by one lần lượt

prevent … from (v) cản trở

proud of (adj) tự hào về

prove (v) chứng minh

suspicious (adj) nghi ngờ

thanks to (prep) nhờ vào

B SPEAKING

activity (n) hoạt động

break (n) giờ giải lao

class (n) tiết học

to be honest (exp) thành thậtmà nói

C LISTENING

beauty (n) vẻ đẹp

calm … down (v) trấn tĩnh (ai đó)camera (n) máy ảnh

comprise (v) gồm có

disability (n) khuyết tật

escape (v) thoát khỏi

exhibit (v) triển lãm

fascinate (v) cuốn hút

feature (v) làm nổi bật lên

labourer (n) người lao độngmute (adj) câm

on display được trưng bày

peaceful (adj) hoà bình

photograph (n) bức ảnh

(=photo)

Trang 10

photographer (n) nhà nhiếp

ảnh

photographic (adj) (thuộc) nhiếpảnh

simple (adj) đơn giản

subject (n) chủ đề

surroundings (n) vùng xung

complaint (n) sự phàn nàn

contact (v) liên lạc

enclose (v) gởi kèm

look forward to (v) mong đợi

quality (n) chất lượng

receipt (n) biên lai

refund (n) sự trả lại tiền

resolution (n) cách giải

quyết

resolve (v) giải quyết

service (n) sự phục vụ

E LANGUAGE FOCUS

ambulance (n) xe cứu thươngdelay (v) hoãn lại

give up (v) từ bỏ

injured (adj) bị thương

offer (v) tỏ ý muốn

put … up (v) cho (ai) trọ

rarely (adv) hiếm khi

rob (v) cướp

scene (n) hiện trường

unemployed (adj) thất nghiệp

Trang 11

1 The + adjective

Dùng để chỉ một nhóm người

the injured (người bị thương), the poor (người nghèo), the rich (người

giàu), the sick (người bệnh), the unemployed (người thất nghiệp), the young(người trẻ tuổi), the disabled (người khuyết tật), the blind (người khiếm thị),the dead (người chết), …

Ex: The rich should help the poor

2 Used to + infinitive (đã từng/thường)

Diễn tả thói quen trong quá khứ, đã chấm dứt ở hiện tại

Ex: His father used to smoke 20 cigarettes a day Now he gives up

smoking

(Cha của anh ấy từng hút 20 điếu thuốc một ngày Bây giờ bác ấy đã

bỏ thuốc rồi.)

3 Which as a connector

Dùng để thay thế một mệnh đề được nói trước đó

Ex: Sheila couldn’t come to the party, which was a pity

(Sheila không thể đến dự tiệc, đó là điều đáng tiếc.)

capable (adj) có khả năng

daily life (n) cuộc sống hàng ngày

data (n) dữ liệu

device (n) thiết bị,dụng cụ

electronic (adj) điện tử

entertainment (n) giải trí

interact (v) kết nối

magical (adj) kỳ diệu

memo (n) bản ghi nhớ

relax (v) thư giãn

request for leave (n) đơn xin

nghỉ phép

speaker (n) loa

Trang 12

storage (n) sự lưu trữ

typewriter (n) máy đánh chữ

B SPEAKING

air conditioner (n) máy lạnh

amount (n) số lượng

cell phone (n) ĐT di động

fax machine (n) máy fax

long distance meeting(n)cuộc họp từ xaparticipant (n) người tham dự

process (v) xử lý (dữ liệu)

shy (adj) mắc cỡ, ngại

since then (adv) kể từ đó

still (adv) vẫn còn

D WRITING

adjust (v) điều chỉnh

connector (n) từ kết nối

instruction (n) hướng dẫn

lift (v) nhấc lên

make a call thực hiện cuộc gọi

make sure (v) đảm bảo

operate (v) điều khiển

phone card (n) thẻ điện thoại

pip (n) tiếng píp (ĐT)

plug in (v) cắm điện vào

public telephone (n) ĐT công cộngreceiver (n) ống nghe (ĐT)

remote control (n) máy điều

khiển từ xa

slot (n) rãnh, khe

E LANGUAGE FOCUS

Trang 13

destroy (v) tiêu huỷ

dry (v) làm khô

earthquake (n) trận động đất

forest fire (n) cháy rừng

fridge (n) tủ lạnh

in the West ở phương Tây

ink (n) mực

instrument (n) dụng cụ

lay/laid/laid (v) đặt, để

look after (v) chăm sóc

man-made (adj) nhân tạo

patient (n) bệnh nhân

satellite (n) vệ tinh

save (v) cứu sống

show (v) trình chiếu,

chỉ, hướng dẫn

spill (v) tràn, chảy ra

towel (n) khăn lau

1 The present perfect

a Cách thành lập

- Câu khẳng định S + have/has+ V3/ed

- Câu phủ định S + have/has + not + V3/ed

- Câu hỏi Have/Has + S + V3/ed?

b Cách dùng chính (xem thêm Unit 7)

Thì HTHT dùng để diễn tả:

- Một hành động xảy ra trong quá khứ không xác định rõ thời điểm.Ex: Have you had breakfast? – No, I haven’t

2 The present perfect passive

a Chủ động (Active) (xem cách thành lập thì HTHT.)

b Bị động (Passive)

- Câu khẳng định S + have/has + been + V3/ed

- Câu phủ định S + have/has + not + been + V3/ed

- Câu hỏi Have/Has + S + been + V3/ed?

Ex: (A) They have built a new bridge across the river

(P) A new bridge has been built across the river

Trang 14

* Lưu ý:

- Câu bị động thì HTHT luôn có BEEN + V3/ed!

3 Who, which, that

DANH TỪ CHỦ TỪ TÚC TỪ

Người WHO/THAT WHO(M)/THAT

Vật/Đ.vật WHICH/THAT WHICH/THAT

Ex: - The woman who/that is standing over there is my sister

- I know the boy who(m)/that you met yesterday

- She works for a company which/that produces cars

UNIT 6: AN EXCURSION

A READING

anxious (adj) lo lắng

bank (n) bờ sông

cave (n) hang động

come to an end sắp kết thúc

complain (v) phàn nàn

day off (n) ngày nghỉ

excursion (n) chuyến đi chơi

formation (n) sự tạo thành

impossible (adj) không thể

inform (v) báo tin

occasion (n) dịp

permission (n) sự cho phép

persuade (v) thuyết phục

rock (n) đá

share … with (v) chia …với

stay the night ở qua đêm

sunshine (n) ánh nắng

fresh air (n) không khí trong lành

suffer from (v) chịu đựng, bị

Trang 15

sunburnt (adj) sạm nắng

sundeck (n) boong tàu cao nhấttake photographs chụp hình

travel sickness (n) say sóng

C LISTENING

Botanical Garden (n) thảo cầm viêndance (v) nhảy múa

glorious (adj) hết sức thú vị

grassland (n) đồng/bãi cỏ

laugh (v) cười

merrily (adv) vui vẻ

on time đúng giờ

pack up (v) thu dọn

pay a visit to (=visit) viếng thămsleep soundly ngủ ngon

spacious (adj) rộng rãi

D WRITING

accept (v) chấp nhận

agree (v) đồng ý

as soon as possible càng sớm

càng tốt

bunch of banana (n) nải chuối

confirmation (n) sự xác nhận

convenient (adj) tiện lợi

fortunately (adv) may thay

mango (n) xoài

pick … up (v) đón (ai)

request (n) lời đề nghị,

cloudy (adj) có nhiều mây

dirty (adj) bẩn

Trang 16

get married (v) kết hôn

latter (n) vật/người được

đề cập sau

play (n) vở kịch

take it along mang nó theo

windy (adj) có nhiều gió

1 The present progressive (with a future meaning)

a Cách thành lập

- Câu khẳng định S + am/is/are + V-ing

- Câu phủ định S + am/is/are + not + V-ing

- Câu hỏi Am/Is/Are + S + V-ing?

b Cách dùng chính

Thì HTTD (với nghĩa tương lai) dùng để:

Nói về một hành động tương lai đã có KẾ HOẠCH thực hiện

Ex: The first term is coming to an end soon

2 be going to

- Diễn tả một dự định (chưa có kế hoạch)

Ex: I have saved some money I’m going to buy a new computer

- Diễn tả một dự đoán có căn cứ

Ex: Look at those clouds It is going to rain

* Lưu ý: will/shall KHÔNG dùng với những ý nghĩa trên của thì HTTD và

be going to

Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh 10 CTC

Nguyễn Đặng Hoàng Duy 13

UNIT 7: THE MASS MEDIA

A READING

channel (n) kênh truyền hình

comedy (n) hài kịch,phim hài

Trang 17

folk song (n) dân ca

forecast (n) dự báo

funny (adj) vui, hài hướcnews headlines (n) điểm tinpeople’s army (n) quân độinhân dân

portrait of life (n) chân dungcuộc sống

recommend (v) giới thiệuseries (n) một chuỗi/loạt

B SPEAKING

deliver (v) cung cấp

distinctive (adj) nổi bậtfeature (n) điểm đặc trưng

in common chung

present (v) trình bày

C LISTENING

cause (v) gây ra

climb (v) leo, trèo

flood (n) lũ, lụt

healthy (adj) khoẻ mạnhleave/left/left (v) rời bỏmountain (n) núi

old age (n) tuổi già

rise/rose/risen (v) dâng lêntop (n) đỉnh

wind (n) gió

D WRITING

advantage (n) thuận lợiaware (adj) ý thức

brain (n) bộ óc, não

disadvantage (n) bất lợieffective (adj) hiệu quảencourage (v) khuyến khíchenjoyable (adj) thú vị

entertain (n) làm (ai) vui

Trang 18

global (adj) toàn cầu

increase (v) làm tăng

memorable (adj) dễ nhớ

popularity (n) tính phổ biến

responsibility (n) trách nhiệm

violent (adj) bạo lực

E LANGUAGE FOCUS

appointment (n) cuộc hẹn

bad condition (n) tình trạng

xuống cấp

cancel (v) huỷ bỏ

China town (n) phố người Hoa

council (n) hội đồng

demolish (v) phá huỷ

live on (v) sống nhờ vào

Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh 10 CTC

Nguyễn Đặng Hoàng Duy 14

mistake (n) lỗi

quarrel (v) cãi nhau

shorts (n) quần sóoc

type (v) đánh máy

1 The present perfect

a Cách thành lập (xem Unit 5)

b Cách dùng chính (xem thêm Unit 5)

- Một hành động xảy ra trong quá khứ, còn kéo dài đến hiện tại

Ex: My friend Nam has lived in HCMC since 1998

We have learned English for 7 years

- Một hành động vừa mới xảy ra

Ex: I have just finished my homework

* Lưu ý:

- SINCE: chỉ mốc thời gian (2000, September, I last saw you, …)

- FOR: chỉ khoảng thời gian (3 months, a long time, ages, …)

- Các trạng từ thường dùng: just (vừa mới), recently/lately (gần đây), ever(đã từng), never (chưa bao giờ), yet (chưa), already (rồi), since (từ khi), for(khoảng)

Trang 19

* Phân biệt với thì quá khứ đơn (Past simple):

+ Cách thành lập

- Câu khẳng định S + V2/ed

- Câu phủ định S + did + not + V

- Câu hỏi Did + S + V?

+ Cách dùng chính:

Thì QKĐ dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứvới thời gian được XÁC ĐỊNH rõ Các trạng từ thường đi kèm: yesterday,ago, last week/month/year, in the past, in 1990, …

Ex: Uncle Ho passed away in 1969

2 Because of and in spite of

- Because of (bởi vì) + N/N phrase

Ex: Because of my sickness, I couldn’t go to school yesterday

(Bởi vì bệnh nên hôm qua tôi không thể đi học.) -> Nguyên nhân – kết quả

- In spite of (mặc dù) + N/N phrase

Ex: In spite of her old age, the woman tries to climb the mountain

(Mặc dù tuổi già nhưng bà vẫn cố gắng leo núi.) -> Sự tương phản

Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh 10 CTC

Nguyễn Đặng Hoàng Duy 15

UNIT 8: THE STORY OF MY VILLAGE

A READING (pages 82-84)

all day cả ngày

author (n) tác giả

change (v) thay đổi

community (n) cộng đồng

effect (n) hiệu quả

export (n) xuất khẩu

hardly (adv) hầu như không

knowledge (n) kiến thức

lifestyle (n) lối sống

make ends meet vừa đủ sống

meet (v) đáp ứng

method (n) phương pháp

result in (v) mang lại

technical (adj) kỹ thuật

Trang 20

B SPEAKING (page 85)

canal (n) con kênh

cart (v) chở bằng xe bò

get around (v) đi đây đó, đi lại

medical centre (n) trung tâm y tế

product (n) sản phẩm

raise (v) nâng lên

resurface (v) trải lại

(mặt đường)

widen (v) mở rộng

C LISTENING (pages 86-87)

atmosphere (n) bầu không khí

coast (n) bờ biển

cut down (v) đốn (cây)

department store (n) cửa hàng bách hoá

pull down (v) phá sập

replace (v) thay thế

resort (n) khu nghỉ mát

suburb (n) ngoại ô

D WRITING (pages 87-88)

ahead (adv) phía trước

direction (n) hướng dẫn

follow (v) theo, đi theo

go over đi qua (cầu)

keep on đi tiếp

keep walking đi tiếp

map (n) bản đồ

railway station (n) trạm xe lửa

walk past đi ngang qua

E LANGUAGE FOCUS (pages 88-90)announce (v) thông báo

at least ít nhất

bone (n) xương

coat (n) áo khoát

crazy (adj) điên rồ

cure (v) chữa bệnh

Trang 21

disease (n) căn bệnh

medicine (n) ngành y

put on (v) mặc vào

slippery (adj) trơn trợt

Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh 10 CTC

Nguyễn Đặng Hoàng Duy 16

1 Reported speech: Statements

- Động từ tường thuật thường gặp: said, told, thought, announced

- Khi đổi câu trực tiếp (Statement) sang gián tiếp, ta đổi BA yếu tố làngôi, thì của động từ và trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn

a Ngôi:

- Đổi ngôi thứ NHẤT phù hợp với CHỦ TỪ trong mệnh đề chính

- Đổi ngôi thứ HAI phù hợp với TÚC TỪ trong mệnh đề chính

- Ngôi thứ BA không đổi

Ex: He said to me, “I and you will go with her father.”

-> He told me (that) he and I would go with her father

c Trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn:

today -> that day

tonight -> that night

now -> then

ago -> before

yesterday -> the day before

last week -> the week before

next week -> the week after

tomorrow -> the day after

this -> that

these -> those

Trang 22

here -> there

Ex: She said to me, “I met your brother yesterday.”

-> She told me that she had met my brother the day before

2 Conditional sentence type 1

Diễn tả điều kiện CÓ THỂ XẢY RA ở hiện tại hoặc tương lai.Ex: If it rains heavily, I will stay at home

* Lưu ý:

Phân biệt cách sử dụng giữa WHEN và IF

- Dùng WHEN khi hành động CHẮC CHẮN xảy ra

Ex: When I’m hungry, I’ll find something to eat

- Dùng IF khi hành động CÓ KHẢ NĂNG xảy ra

Ex: If I have two tickets, I’ll invite her to the cinema

Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh 10 CTC

Nguyễn Đặng Hoàng Duy 17

UNIT 9: UNDERSEA WORLD

A READING

analyse (v) phân tích

at stake (exp) bị đe dọa

balanced (adj) cân bằng

bay (n) vịnh

beneath (prep) bên dưới

biodiversity (n) đa dạng

sinh học

bottom (n) đáy (biển)

challenge (v/n) (sự)thử thách

cover (v) bao phủ

current (n) dòng chảy

depth (n) độ sâu

extremely (adv) cực kỳ, rất

fall into (v) chia thành

Trang 23

form (v) hình thành

gulf (n) vịnh

huge (adj) to lớn

investigate (v) thám hiểmjellyfish (n) con sứa

lie (v) nằm

live on (v) sống nhờ vàomaintain (v) duy trì

major (adj) chính yếu

marine (adj) (thuộc) biểnmysterious (adj) bí ẩn

mystery (n) điều bí ẩn

organism (n) sinh vật

overcome (v) vượt qua

oversized (adj) quá cỡ

sample (n) mẫu vật

satellite (n) vệ tinh

seabed (n) đáy biển

starfish (n) sao biển

submarine (n) tàu ngầmsurface (n) bề mặt

surround (v) bao quanh

temperature (n) nhiệt độterm (n) thuật ngữ

three-quarters (n) ba phần tưtiny (adj) rất nhỏ

unless (adv) trừ phi

wide range (n) lượng lớn

B SPEAKING

butt (n) mẩu thuốc lá

(còn lại)

Trang 24

consequence (n) hậu quả

dispose of (v) vứt bỏ

dustbin (n) thùng rác

endanger (v) gây nguy

hiểm

explosive (n) chất nổ

fertilizer (n) phân bón

fishing line (n) dây câu

Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh 10 CTC Nguyễn Đặng Hoàng Duy 18

harm (v) gây hại

herbicide (n) thuốc diệt cỏ

limit (v) có giới hạn

net (n) lưới

pesticide (n) thuốc trừ sâu

plastic (adj) làm bằng

chất dẻo

pollute (v) làm ô nhiểm

proper (adj) thích hợp

release (v) thả

responsibly (adv) một cách

hợp lý

rubbish (n) rác

seafood (n) hải sản

smart (adj) thông minh

solution (n) giải pháp

sparingly (adv) một cách

tiết kiệm

species (n) giống, loài

spill (v) làm tràn, đổ

tanker (n) tàu chở dầu

threaten (v) đe dọa

C LISTENING

commission (n) ủy ban

conservation (n) sự bảo tồn

decrease (n/v) (sự) giảm bớt

feeding ground (n) nơi cung cấp

Trang 25

weight (n) trọng lượng

whaling (n) việc săn

cá voi

D WRITING

accidential (adj) tình cờ

at risk (exp) đang gặp

female (adj/n) giống cái

gestation period (n) thời kỳthai nghén

give birth to (exp) sinh conhabitat (n) môi trường

sống

life span (n) quãng đời

male (adj/n) giống đực

offspring (n) con cái

range (n) khu vực sống

sperm whale (n) cá nhà táng

Ngày đăng: 10/10/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w