1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an hinh 8 ptnl 5 hoạt động

126 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 4,44 MB
File đính kèm Giao-an-hinh-8-ca-nam.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Tổ chức các hoạt động học tập: Nhóm trưởng kiểm tra phần chuẩn bị của các thành viên trong nhóm HS hoạt động Cặp đôi phần A/94 + Tứ giác đã học: hình thang, hình thoi, hình bình hành,

Trang 1

Ngày soạn: 20/ 8 / 2017 Ngày dạy: / / 2017

Chương I: TỨ GIÁC

Tiết 1+2 : ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

VỚI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CHO TRƯỚC

+Biết xác định khoảng cách giữa hai đường thẳng song song

+Biết vận dụng tính chất của các điểm cách đều một đường thẳng cho trước, tính chất của các đường thẳng song2 cách đều để giải một số dạng toán có liên quan

1.Giáo viên: Kế hoạch bài học, TBDH.

2.Học sinh: Một tờ giấy có dòng kẻ ngang, một vật thẳng có chiều dài khoảng 10cm, đồ dung học tập

III Phương pháp và kĩ thuật dạy học

- Phương pháp: Gợi mở, giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

- Kĩ thuật: động não và động não không công khai, thảo luận viết…

IV Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và hoạt động học

1.Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp

8A……… 8B………

2.Tổ chức các hoạt động học tập:

A Hoạt động khởi động

Nhóm trưởng kiểm tra phần chuẩn bị của các thành viên trong nhóm

Cá nhân thực hiện 4 bước như sách HDH trang 81+82

Cặp đôi đổi vở kiểm tra lại

0, có thể có saisố…

Trang 2

B A

+) a // b, AH = BK

K/c giữa 2 đường thẳng song 2 là độ dài đường vuông góc từ 1 điểm thuộc đường thẳng này tới đường thẳng kia.

+) a // b, Aa, AH  b = {H}: độ dài đoạn

AH là k/c giữa 2 đường thẳng a và b

a b

A

H

+)K/c giữa 2 đường thẳng AB và HK là AH=BK=b

K/c giữa 2 đường thẳng AH và BK là HK=AB=a

a

b

B A

2.Tính chất khoảng cách giữa hai đường thẳng song song

a b

HS ghi chậm vìchép từng chữ,cần giúp HS ghibằng kí hiệu

HS vẽ hình khôngđạt vuông góc cầny/c dùng eke,hơạc góc thước 2

lề để vẽ…

Có nhóm tích cực

đo đạc, cần nhận xét khen ngợi…

Trang 3

HS thảo luận cặp đôi

HS thảo luận và trả lời

câu hỏi Từ đó đưa ra

AE ko tính được vì AH ko song2 IB, IB kosong2 JC

Đặt thước đo các đoạn: AB = BC = CD thì

AE = 28cm

Nếu lời đọc quá dài, Hs khó hiểu,

GV có thể ngắt phân tich đơn giảnhoá: - Song song cách đều thì định

ra các đoạn chắn bằng nhau

- Nếu song song

và các đoạn chắn bằng nhau thì cách đều

C Hoạt động luyện tập

GV yêu cầu hs hoạt

động cá nhân bài C1/85

HS nghiên cứu bài và

trả lời câu hỏi

GV yêu cầu hs hoạt

C2/86

x D'

C' A

áp dụng cách này

vẽ trung điểm,trung tuyến, đoạnthằng bằng nhaunhờ các dòng kẻsong song cáchđều tại vở của cácem

Nếu HS k biếtcách trình bày,

GV gợi ý: ? Cónhững đườngthẳng nào songsong?

Có những đoạnnào bằng nhau?Vậy các đường //

đó có //cách đềuk? Tù đó có định

Trang 4

GV yêu cầu hs hoạt

động chung cả lớp bài

C3/85

HS nghiên cứu bài và

trả lời câu hỏi

? Lấy 1 số điểm B

thuộc d để tìm ra điểm

C tương ứng, dự đoán

C nằm trên đường nào?

? Chứng minh CD =

AH

Nên: CC’, BE, DD’ là các đường thẳng song2 cách đều

Suy ra: AC’ = C’D’ = D’B (vì C’  AB, D’ AB)

C3/86

d

C H

A

Hạ CD  d = {D}

   (ch-gn) => AH = CD = 2 (cm)

Vậy: khi B di chuyển trên d thì C di chuyển trên đường thẳng // d và cách d một khoảng 2cm ( nửa mf bờ d ko chứa A)

ra đoạn nào = nhau

Một số HS yếu chưa hiểu // cách đều, GV lấy ngay hình ảnh song cửa

sổ để chỉ ra có 2 đt// và cách đều 1

đt cho trước chứa điểm C thoả mãn y/c bài toán

D.E HĐ vận dụng, tìm tòi mở rộng

Hs nghiên cứu tình huống 1 và 2 trang 86+87, tìm thêm 1 số hình ảnh trong thực

tế về các đường thẳng song song cách đều

HS về nhà xem lại bài, học bài, làm bài 1+2/87

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

Ngày soạn: 21/ 8 / 2017 Ngày dạy: / / 2017

Trang 5

Tiết 3+4 : ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC

+Biết xác định đường trung bình của tam giác

+Biết áp dụng tính chất đường trung bình của tam giác để giải các bài toán có liênquan: tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh một điểm là trung điểm của đoạn thẳng

1.Giáo viên: Kế hoạch bài học, TBDH.

2.Học sinh: Một mảnh giấy hình tam giác, băng dính, kéo, đồ dung học tập

III Phương pháp và kĩ thuật dạy học

- Phương pháp: Gợi mở, giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

- Kĩ thuật: động não và động não không công khai, thảo luận viết…

IV Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và hoạt động học

1.Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp

8A……… 8B………

2.Tổ chức các hoạt động học tập:

Nhóm trưởng kiểm tra phần chuẩn bị của các thành viên trong nhóm

1.Hoạt động trải nghiệm

Cá nhân thực hiện phần 1 như sách HDH trang 88+89

Cặp đôi đổi sản phẩm kiểm tra lại

Hs dung thước đo và tính được AB = 14,5 (cm)

Hs suy luận từ hoạt động 1 tính được AB = 29 : 2 = 14,5 (m)

B Hoạt động hình thành kiến thức

GV yêu cầu hs hoạt động cặp

đôi phần 1/89

HS thực hiện: +)1a đổi vở cặp

đôi ktra lại

1.Tính chất của đường thẳng đi qua trung điểm 1 cạnh và song song với cạnh thứ 2 của tam giác

HS đo được kết quả có sai

số nên không kết luận, GV cần cho phép

Trang 6

+)1b đọc lại

cho nhau nghe

+)1c thống nhất

điền

GV quan sát, trợ giúp hs khi

cần thiết và chốt lại kiến thức

A

c)( h16/89) AB = 29 : 2 = 14,5 (m)

và HD sai số xuất hiện khi

đo đạc có thể chấp nhận

Cần cho HS đọc kĩ sách

HD, GV chốt kiến thức từng nhóm hoặc cả lớp

A

Diện tích 4 tam giác bằng nhau (chồng khít lên nhau )

Nhận xét: 3 đường trung bình của

1 tam giác chia tam giác đó thành

4 tam giác có diện tích bằng nhau.

C2/91

Cần HD HSlàm cẩn thận,đặc biệt lúc

kẻ // và cắt tamgiác thành 4tam giác phải

AB ABC MA MB

Trang 7

ABC AB

AB ABC DA DB gt

AB BC (gt) Suy ra: AB DE ( từ  đến // )Hay: DAE vuông tại D

Do đó: AD2 + DE2 = AE2 (Pytago)

DE2 = AE2 – AD2

DE = 6 (cm)Mà:

2

BC

Nên: BC = 2 DE = 12 (cm)Vậy: DE = 6 (cm), BC = 12 (cm)

sơ đồ phân tích

đi lên

Xét

Trang 8

nhóm C3/92

Xây dựng sơ đồ và chúng

minh

HS thực hiện c.m

2 ( ) 2

BD BCD DE EB gt

BC

MB MC gt

/ /

EM DC

 (t/c đường tb )

2

AE AEM DE DA gt

DI EM I DC DC EM

2

AM

IA IM  (t/c đường thẳng đi

qua trung điểm … )

Vậy: I là trung điểm của đoạn AM Nhóm HS c/m yếu giáo viên cần Hd bằng sơ đồ phân tích đi lên D E HĐ vận dụng, tìm tòi, mở rộng Hs nghiên cứu tình huống 1, 2 và 3trang 92+93, tìm thêm 1 số ứng dụng trong thực tế về đường trung bình của tam giác HS về nhà xem lại bài, học bài, làm bài 1+2/93 NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

Ngày soạn: / / 2017 Ngày dạy: / / 2017

Tiết 5+6 : TỨ GIÁC

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

+Phát biểu được các khái niệm: tứ giác, tứ giác lồi Biết khái niệm đa giác

+Phát biểu được tính chất về tổng các góc trong tứ giác

+Xác định được tên các đỉnh, các cạnh, các đường chéo của tứ giác

2.Kỹ năng:

Trang 9

+Biết cách vẽ 1 tứ giác, vẽ các đường chéo của tứ giác.

+Biết áp dụng tính chất về tổng các góc trong tứ giác

3.Thái độ:

+ Nhiêm túc, tập trung, cẩn thận, chăm chỉ

4.Năng lực và phẩm chất được hình thành và phát triển:

+Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

+ Pt năng lực quan sát, tự chủ, tư duy, hợp tác nhóm

II.Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Kế hoạch bài học, TBDH.

2.Học sinh: nghiên cứu bài trước khi lên lớp, đồ dung học tập

III Phương pháp và kĩ thuật dạy học

- Phương pháp: Gợi mở, giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

- Kĩ thuật: động não và động não không công khai, thảo luận viết…

IV Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và hoạt động học

1.Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp

8A……… 8B………

2.Tổ chức các hoạt động học tập:

Nhóm trưởng kiểm tra phần chuẩn bị của các thành viên trong nhóm

HS hoạt động Cặp đôi phần A/94

+ Tứ giác đã học: hình thang, hình thoi, hình bình hành, hình vuông, hình chữ nhật

+(1) hình thang, (2) hình thoi hoặc hình bình hành, (3)hình vuông, (4)hình chữ nhật.

+) GV y/c hs hoạt

động cá nhân

phần 1/95 và hoàn

thiện nội dung sau

vào vở (máy chiếu

vẽ hình, gvnhận xét vào

vở hs để ghinhận cốgắng của cácem

Trang 10

+) GV y/c hs hoạt

động nhóm phần

3/97

+)Tg MNPQ: M  N P Q     360 0 +)Có thể tính số đo 1 góc của tứ giác khi biết số đo các góc còn lại hoặc biết mối quan hệ giữa chúng

cá nhân rồi chốt theo nhóm vì đây

là kiến thức dễ

C.Hoạt động luyện tập

+)GV y/c hs hoạt

động cá nhân

C.2/97 + C.3/98

HS hoạt động cá

nhân 1 số cá nhân

báo kq

+)Hoạt động

chung cả lớp phần

D.2/98

C.2/97

Tứ giác : (a), (b), (c), (e)

C.3/98

(a): x = 500

(b): y = 900

(c): z = 1150

(d): 2t = 2000  t = 100 0

D.2/98

+) Đa giác +)Đa giác lồi

GV cần kiểm tra đánh giá, nhận xét vào

vở HS khi

Hs làm bài xong

D.E HĐ vận dụng, tìm tòi mở rộng

+)HS quan sát trong thực tế và tìm thêm 1 số hình ảnh về tứ giác mà em biết

+)HS về nhà thực hiện các hoạt động trải nghiệm D.1/98 và E/99, tiết sau nộp sản phẩm

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

Ngày soạn: / / 2017 Ngày dạy: / / 2017

Tiết 7+8 : HÌNH CÓ TRỤC ĐỐI XỨNG

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

+Phát biểu được các khái niệm: hai điểm, hai hình đối xứng nhau qua một đường thẳng

+Phát biểu được khái niệm: hình có trục đối xứng, trục đối xứng của một hình +Biết các tính chất cơ bản của đối xứng trục

2.Kỹ năng:

+Biết cách vẽ: hai điểm, hai hình đối xứng nhau qua trục

+Bước đầu nhận biết được hình có trục đối xứng trong thực tiễn

3.Thái độ:

Trang 11

+ Nhiêm túc, tập trung, cẩn thận, chăm chỉ

4.Năng lực và phẩm chất được hình thành và phát triển:

+Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

+Pt năng lực quan sát, tự chủ, tư duy, hợp tác nhóm

II.Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Kế hoạch bài học, TBDH.

2.Học sinh: nghiên cứu bài trước khi lên lớp, đồ dung học tập

III Phương pháp và kĩ thuật dạy học

- Phương pháp: Gợi mở, giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

- Kĩ thuật: động não và động não không công khai, thảo luận viết…

IV Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và hoạt động học

1.Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp

8A……… 8B………

2.Tổ chức các hoạt động học tập:

Nhóm trưởng kiểm tra phần chuẩn bị của các thành viên trong nhóm

HS hoạt động Cặp đôi phần A/101

+)Cách vẽ điểm B đx với điểm A qua đường thẳng d:

*Khi A thuộc d:

*Khi A không thuộc d:

+)Cách chứng minh 2 điểm A

và B đx nhau qua trục d:

+)Giả thiết có được khi bài cho A đx B qua d:

2.Hai hình đối xứng qua một đường thẳng Hình

c các nhómkiểm tra vàđiều chỉnh

Khuyếnkhích các

HS yếu HĐnày vì có thểcác em sẽthích môntoán hơnnhờ HĐ này

d

H

Trang 12

Hs hoạt động tích cực, và hiệu quả

C

M

Trang 13

Tiết 9+10 : HÌNH CÓ TÂM ĐỐI XỨNG

+Biết cách vẽ: hai điểm, hai hình đối xứng nhau qua tâm

+Bước đầu nhận biết được hình có tâm đối xứng trong thực tiễn

3.Thái độ:

+ Nhiêm túc, tập trung, cẩn thận, chăm chỉ

4.Năng lực và phẩm chất được hình thành và phát triển:

+Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

+Pt năng lực quan sát, tự chủ, tư duy, hợp tác nhóm nhỏ

II.Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Kế hoạch bài học, TBDH.

2.Học sinh: nghiên cứu bài trước khi lên lớp, đồ dung học tập

III Phương pháp và kĩ thuật dạy học

- Phương pháp: Gợi mở, giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

- Kĩ thuật: khăn trải bàn, động não và động não không công khai, thảo luận viết…

IV Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và hoạt động học

1.Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp

8A……… 8B………

2.Tổ chức các hoạt động học tập:

Nhóm trưởng điều hành các thành viên trong nhóm nói cho nhau nghe

+)Cách vẽ điểm B đx với điểm A qua điểm O:

GV cần làm rõ: OA =

OB và A,O,B thẳnghàng

O

Trang 14

và B đx nhau qua điểm O:

+)Giả thiết có được khi bài cho A đx B qua O:

HS quên compa, Gv

có thể HD HS tự tạocompa bằng giấynháp

đó GV căn cứ nhậnxét năng lực hợp tác

I X

D C

Z E

Y

Trang 15

+) GV giao HS HĐ

cá nhân, GV nhận

xét vào vở Hs

+) HS tích cực thực

hiện nhiệm vụ, chủ

động báo cáo

C.2/111

A

B

N M

C

ABC AMN

  (c.g.c)

C.3/111

đúng

HS kí hiệu tam giác bằng nhau không tương ứng đỉnh GV cần đặt câu hỏi chỉ ra

>< sự k tương ứng đó(như cặp góc em coi t/u có =nhau k)?

HS chọn sai thì dùng hình vẽ để tạo ><

D.E HĐ vận dụng, tìm tòi mở rộng +) HS quan sát trong thực tế và tìm thêm 1 số đồ vật có tâm đối xứng.

+) GV gọi HS chia sẻ D.3/112

+)HS về nhà thực hiện D.1/111, D.2/111, D.3/112 và E/112

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

Ngày soạn: / / 2017 Ngày dạy: / / 2017

Tiết 11+12 : HÌNH THANG

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

+Phát biểu được các khái niệm: Hình thang; Hình thang cân; Hình thang vuông

+Biết một số tính chất về cạnh, về góc, về đường chéo của hình thang, hình thang cân, hình thang vuông

2.Kỹ năng:

+Biết cách vẽ: hình thang, hình thang cân, hình thang vuông

3.Thái độ:

+ Nhiêm túc, tập trung, cẩn thận, chăm chỉ

Trang 16

4.Năng lực và phẩm chất được hình thành và phát triển:

+Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

+Pt năng lực quan sát, tự chủ, tư duy, hợp tác nhóm

II.Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Kế hoạch bài học, TBDH.

2.Học sinh: nghiên cứu bài trước khi lên lớp, đồ dung học tập

III Phương pháp và kĩ thuật dạy học

- Phương pháp: Gợi mở, giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

- Kĩ thuật: khăn trải bàn, động não và động não không công khai, thảo luận viết…

IV Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và hoạt động học

1.Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp

8A……… 8B………

2.Tổ chức các hoạt động học tập:

Nhóm trưởng giao nv các thành viên trong nhóm

HS hoạt động nhóm phần A/113 theo kiểu “Nói cho nhau nghe”

+)Cách chứng minh:

2.Hình thang vuông và hình thang cân

* Tg ABCD: AB // CD ADC 90 0

HS làm chậm, cần chuyển giao các bạn trong nhóm khá hơn kèm và giải thích cho các bạn yếu

Hs chưa biết cách vẽ hìnhthang, GV trợ giúp hs vềcách vẽ sao cho nhanh vàchính xác nhờ dòng kẻngang

Trang 17

→ Tg ABCD là hình thang cân

Trang 18

+) GV y/c hs hoạt

động nhóm bài

C.3/118

HS thực hiện

GV trợ giúp hs khi

cần thiết, phân tích

bài, lựa chọn cách

chứng minh phù

hợp

 115 0

CDA 

C.3/118

 

AC BD M MCD MDC MCD gt

→ MC = MD

*AB // CD (gt)

MBA MDC slt   ( ) MAB MCD slt   ( ) Mà: MDC MCD gt   ( ) Nên: MBA MAB  

* MAB MBA MAB cmt:  ( )

→ MA = MB

Do đó: MA + MC = MB + MD Hay: AC = BD

*Tg ABCD: AB // CD (gt)

AC = BD (cmt) Suy ra: Tg ABCD là hình thang cân

D.E HĐ vận dụng, tìm tòi mở rộng

+)HS quan sát trong thực tế và tìm 1 số hình ảnh của hình thang, hình thang vuông, hình thang cân

+)HS về nhà thực hiện D/118 và E/119

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

Ngày soạn: / / 2017 Ngày dạy: / / 2017

Tiết 13: LUYỆN TẬP VỀ HÌNH THANG

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

+Củng cố và khắc sâu khái niệm và các tính chất của hình thang; hình thang cân; hình thang vuông

2.Kỹ năng:

+Biết cách vẽ: hình thang, hình thang cân, hình thang vuông

M

Trang 19

+Biết vận dụng một số tính chất về cạnh, về góc, về đường chéo của hình thang, hìnhthang cân, hình thang vuông trong giải bài tập

3.Thái độ:

+ Nhiêm túc, tập trung, cẩn thận, chăm chỉ

4.Năng lực và phẩm chất được hình thành và phát triển:

+Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

+Pt năng lực quan sát, tự chủ, tư duy, hợp tác nhóm

II.Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Kế hoạch bài học, TBDH.

2.Học sinh: nghiên cứu bài trước khi lên lớp, đồ dung học tập

III.Tổ chức các hoạt động học tập:

A Hoạt động khởi động

Nhóm trưởng kiểm tra phần chuẩn bị của các thành viên trong nhóm

HS hoạt động nhóm: Viết sơ đồ về hình thang cân (Hình vẽ, định nghĩa, tính chất, cách

+) Tứ giác ABCD có AD // BC (gt)Nên tứ giác ABCD là hình thang, nhưng nó ko phải làhình thang vuông vì không có góc nào bằng 900, nócũng không phải là hình thang cân vì 2 góc kề 1 đáykhác nhau

Hình 57c

+) Có: XY  YZ (gt)

TZ  YZ (gt)

Do đó: XY // TZ ( Từ vuông góc đến song 2)Suy ra: X T   180 0 (2 góc trong cùng phía)

m = 1150

+) Tứ giác XYZT có XY // ZT (cmt)

Do đó: tứ giác ABCD là hình thang

Y  90 0(gt)Nên tứ giác XYZT là hình thang vuông Nhưng nó không phải là hình thang cân vì 2 góc kề 1 đáy khác nhau

C3/122

Nối R với V

Kẻ ZY // TV(Y  RV)+)RTV có:

1 2

TZZRTR (gt)

Y

K Z

Trang 20

KVKSVS (gt)

1 2

C2/121

a)Có hình thang cân HGIJ (gt)nên: IH = JG (2 cạnh bên hình thang cân) IHNJGO (2 góc kề đáy hình thang cân)+)Xét NIH và OJG có:

INH  JOG 90 0 (gt)

IH = JG (cmt) IHNJGO (cmt)

Do đó: NIH = OJG (cạnh huyền-góc nhọn)Suy ra: HN = GO (2 cạnh tương ứng)

Vậy: HN = GOb)Xét IHG và JGH có:

IH = JG (cm a) IHNJGO (cm a)

HG = GH (cạnh chung)

Do đó: IHG = JGH (c-g-c)Suy ra: IGH  JHG (2 góc tương ứng)+)Có: IJ // HG (gt)

Do đó: IJH  JHG (2 góc so le trong) JIG IGH  (2 góc so le trong) Mà: IGH JHG (cmt)

Nên: IJH JIG+)PIJ có IJH JIG (cmt)

Trang 21

+) GV y/c hs hoạt động

cặp đôi phần C5/124

HS thực hiện; 1 số nhóm

nêu sản phẩm của mình

GV và các thành viên khác

nhận xét, bổ sung

GV có thể trợ giúp hs xây

dựng sơ đồ chứng minh

→PIJ cân tại P

→ PI = PJ (2 cạnh bên) +)PHG có: IGH JHG (cmt)

→PHG cân tại P

→ PH = PG (2 cạnh bên) Vậy: PI = PJ, PH = PG

C.5/124

+)Xét PQR có:

PQ = PR (gt) →PQR PRQ   (2 góc đáy) Mà: PQR PRQ P      180 0 (tổng 3 góc trong tam giác)

2

P PQR PRQ   (1) +)Xét PMN có:

PM = PN (gt) →PMN  PNM (2 góc đáy) Mà: PMN PNM P      180 0 (tổng 3 góc trong tam giác)

2

P

+)Từ (1) và (2) ta có: PMN PQR Mà: PMN PQR ,  ở vị trí đồng vị (gt) Nên: MN // QR

+)Xét tứ giác QMNR có: MN // QR (cmt)

Do đó: tứ giác QMNR là hình thang Lại có: PQR PRQ   (cmt)

Nên: tứ giác QMNR là hình thang cân Vậy: tứ giác QMNR là hình thang cân

D.E HĐ vận dụng, tìm tòi mở rộng

+)HS quan sát trong thực tế và tìm 1 số hình ảnh của hình thang, hình thang vuông, hình thang cân

+)HS về nhà thực hiện C4/123, D/124 và E/125

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

N

P

M

Trang 22

Ngày soạn: 1/10/ 2017 Ngày dạy: / / 2017

Tiết 1 4 +1 5 : HÌNH BÌNH HÀNH - HÌNH CHỮ NHẬT

I Mục tiêu: Học sinh

1.Kiến thức:

+Nhớ được các khái niệm: Hình bình hành, hình chữ nhật

+Nhớ được các tính chất cơ bản của hình bình hành, hình chữ nhật, điều kiện để một tứ giác là hình bình hành, là hình chữ nhật

2.Kỹ năng:

+Biết vẽ hình bình hành, hình chữ nhật

+Biết sử dụng tính chất của hình bình hành, hình chữ nhật trong bài tập đơn giản.+ Hiểu được một số ứng dụng của hình bình hành, hình chữ nhật trong thực tiễn.3.Thái độ:

1.Giáo viên: Kế hoạch bài học, TBDH.

2.Học sinh: Thước thẳng, sách hướng dẫn, đồ dung học tập

III.Tổ chức các hoạt động học tập:

D Hoạt động khởi động

Nhóm trưởng kiểm tra phần chuẩn bị của các thành viên trong nhóm

Cá nhân thực hiện 4 bước như sách HDH trang 126+127+128+129

Cặp đôi nói cho nhau nghe về ý kiến của mình Trưởng nhóm chốt cả nhóm.

E Hoạt động hình thành kiến thức

GV yêu cầu hs hoạt động

cặp đôi phần 1a/126, 127

HS trao đổi và tự kết luận

các cặp cạnh đối song song,

giải thích vì sao?

GV hỏi: Thế nào là hình

bình hành? HBH có là hình

thanh không? Vì sao?

GV yêu cầu hs hoạt động

cặp đôi, đổi vở kiểm tra phần

70

A

B

+) AB// CD(Vì có cặp góc trong cùng phía bù nhau)

+) AD//BC(Vì có cặp góc trong cùng phía bù nhau)

b) - Hình bình hành là tứ giác có các cặp cạnh

đối song song với nhau.

- HBH là hình thang đặc biệt.

c) Hình 63 - SHD d) Tính chất hình bình hành:

- Cạnh

Trang 23

trả lời: Hình bình hành có

các dấu hiệu nào để nhận

biết? Tìm hình bình hành

trong hình 64 và giải thích

tại sao? Cặp đôi trao đổi và

trình bầy bài vào SHD/128

GV quan sát các cặp có HS

học khá hỏi rõ vì sao song

song trong hình iii) và v)

HS: Thảo luận cặp đôi và trả

d) Dấu hiệu nhận biết HCN

Có 5 dấu hiệu nhận biết: SHD/129 e) Luyện tập

Trang 24

Trên BO lấy D sao cho BO=OD

Ta có ABCD là hình bình hành( vì có 2 đc cắt nhau tại trung điểm mỗi đường)

Quan sát và đề xuất cách trang trí góc học tập cá nhân

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

Trang 25

Tiết 16+17: LUYỆN TẬP VỀ HÌNH BÌNH HÀNH - HÌNH CHỮ NHẬT

+Biết vận dụng các tính chất cơ bản của hình bình hành, hình chữ nhật; điều kiện để một

tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật để giải bài tập

3.Thái độ:

+ Nhiêm túc, tập trung, cẩn thận, chăm chỉ

4.Năng lực và phẩm chất được hình thành và phát triển:

+Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

+Pt năng lực quan sát, tự chủ, tư duy, hợp tác nhóm

II.Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Kế hoạch bài học, TBDH.

2.Học sinh: SHD, nghiên cứu bài trước khi lên lớp, đồ dung học tập

III.Tổ chức các hoạt động học tập:

A Hoạt động khởi động

Nhóm trưởng kiểm tra phần chuẩn bị của các thành viên trong nhóm

HS hoạt động nhóm: Vẽ, nêu tính chất, dấu hiệu nhận biết của hình bình hành, hình chữ

cho hs yếu có cơ hội phát

triển năng lực giao tiếp

D

C

I H J F

E

Trang 26

C O

P

D Q

D F

Hình 76

Trang 27

    90 0

H C B G   Suy ra: BCGH là hcn(vì có 4 góc vuông)

D HĐ vận dụng

1/a) Kẻ thêm điểm K sao cho K đối xứng với C qua J, ta có: ACBK là hbh có một gócvuông nên là hcn

Nên JC =JK = JA = JB

Dó đó C thuộc đường tròn đường kính AB

b) HD hs nối C với J cắt đt tại K, ta có ACBK là hcn? Vì sao?

Tiết 18+19: HÌNH THOI – HÌNH VUÔNG

I Mục tiêu: Học sinh

1.Kiến thức:

+Nhớ được các khái niệm: Hình thoi, hình vuông

+Nhớ được các tính chất cơ bản của hình thoi, hình vuông, điều kiện để một tứ giác

là thoi, hình vuông

2.Kỹ năng:

+Biết vẽ hình thoi, hình vuông

+Biết sử dụng tính chất của hình thoi, hình vuông trong bài tập đơn giản

+ Hiểu được một số ứng dụng của hình thoi, hình vuông trong thực tiễn

Trang 28

II.Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Kế hoạch bài học, TBDH.

2.Học sinh: Thước thẳng, sách hướng dẫn, đồ dung học tập

III.Tổ chức các hoạt động học tập:

G Hoạt động khởi động

Nhóm trưởng kiểm tra phần chuẩn bị của các thành viên trong nhóm

Cá nhân thực hiện 4 bước như sách HDH trang 138+139+140+141+142

Cặp đôi nói cho nhau nghe về ý kiến của mình Trưởng nhóm chốt cả nhóm.

H Hoạt động hình thành kiến thức

GV yêu cầu hs hoạt động

GV yêu cầu hs hoạt động

cặp đôi, đổi vở kiểm tra phần

GV yêu cầu học sinh đọc và

trả lời: Hình thoi có các dấu

hiệu nào để nhận biết? Tìm

hình thoi trong hình 81 và

giải thích tại sao? Cặp đôi

trao đổi và trình bầy bài vào

B

Hình 80

Trang 29

đó nêu tc của hình vuông?

GV yêu cầu học sinh đọc

c/140+141 và trả lời hình

vuông có tính chất đặc biệt

nào về đường chéo?

GV yêu cầu học sinh đọc và

trả lời: Hình vuông có các

dấu hiệu nào để nhận biết?

Tìm hình vuông trong hình

84 và giải thích tại sao? Cặp

đôi trao đổi và trình bầy bài

ii) chưa chắc là hình vuông

iii) MNPQ là hình vuông vì là hình thoi và có hai đường chéo bằng nhau

iv) RUST là hình thoi vì là hbh có 2 cạnh kề bằng nhau, nhưng 2 đ/c cũng bằng nhau nên là hình vuông

Trang 30

GV y/c Bạn nào xong là C2b/

c) Dựa vào câu a,b, thì UVTZ

vừa là hcn vừa là hình thoi

Xét DHEcó: MD MEQD QH(do M, Q là trung điểm của DE, DH)

b)

P

S

R Q

C

A

B D

c)

Trang 31

GV cho các nhóm trao đổi để

làm C3/142

B A

V Z

Quan sát và đề xuất ý kiến

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

Trang 32

Tiết 20: LUYỆN TẬP VỀ HÌNH THOI - HÌNH VUÔNG

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

+Củng cố và khắc sâu khái niệm và các tính chất cơ bản của hình thoi, hình vuông

2.Kỹ năng:

+Biết cách vẽ: hình thoi, hình vuông

+Biết vận dụng các tính chất cơ bản của hình thoi, hình vuông; điều kiện để một tứ giác làhình thoi, hình vuông để giải bài tập

3.Thái độ:

+ Nhiêm túc, tập trung, cẩn thận, chăm chỉ

4.Năng lực và phẩm chất được hình thành và phát triển:

+Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

+Pt năng lực quan sát, tự chủ, tư duy, hợp tác nhóm

II.Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Kế hoạch bài học, TBDH.

2.Học sinh: SHD, nghiên cứu bài trước khi lên lớp, đồ dung học tập

III.Tổ chức các hoạt động học tập:

A Hoạt động khởi động

Nhóm trưởng kiểm tra phần chuẩn bị của các thành viên trong nhóm

HS hoạt động nhóm: Vẽ, nêu tính chất, dấu hiệu nhận biết của hình thoi, hình vuông

? O là tâm đối xứng của

hình thoi này khi nào?

? AC, BD là trục đối xứng

C1/145

C2/145

a) Xét hình thoi ABCDCó: OA=OC; OB=OD( tính chất của hình thoi)Nên A đối xứng C qua O, B đối xứng D qua OLấy E bất kì thuộc cạnh hình thoi Nối EO cắt cạnh của hình thoi tại F

C/m: OE=OF Suy ra E đối xứng với F qua OSuy ra hình thoi ABCD có tâm đối xứng là giao điểm

A

D

C O

B

Hình 88

Trang 33

của hình thoi này khi nào?

Nên A đối xứng C qua trục BD, B đối xứng D qua trục AC

Lấy H bất kì thuộc cạnh hình thoi Kẻ HKAC cắt cạnhcủa hình thoi tại I(KAC)

C/m: KH=KI Suy ra K đối xứng với H qua trục ACSuy ra hình thoi ABCD có trục đối xứng là mỗi đường chéo

c) d) Hình vuông cũng là hình thoi

C3/147

a) Do ABCD là hình bình hành, nên OA=OC, OB

ACNên  ABCcân tại CSuy ra AB=BC

Mà AB=CD và BC=DA

Do đó : ABCD là hình thoib)

Có: IE=IG và FIEG,nên  F GE vuông cân FE=FG

Do đó EFHG là hình vuông

C.4/147

Trang 34

D HĐ vận dụng

1/ GV khuyến khích học sinh vừa học vừa chơi, tìm hiểu cách làm theo hd

2/ Giao hs về nhà làm

3/ Cần cho HS làm tại lớp: Vẽ tia phân giác của góc vuông cắt cạnh huyền tại D Kẻ DE

và DF lần lượt vuông góc với hại cạnh góc vuông Ta được AEDF là hình vuông cần cắt

E HĐ tìm tòi mở rộng

+) HS tìm 1 số hình ảnh hoa văn của hình vuông trong cuộc sống

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

Tiết 2 1+22 : ÔN TẬP CHƯƠNG I

+ Nhiêm túc, tập trung, cẩn thận, chăm chỉ

4.Năng lực và phẩm chất được hình thành và phát triển:

+Giáo dục tính cẩn thận, tự chủ, chính xác

+Pt năng lực quan sát, tính toán, giao tiếp toán học, hợp tác nhóm

II.Chuẩn bị:

Trang 35

1.Giáo viên: Kế hoạch bài học, TBDH.

2.Học sinh: SHD, nghiên cứu bài trước khi lên lớp, đồ dùng học tập

III Phương pháp và kĩ thuật dạy học

- Phương pháp: Gợi mở, giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

- Kĩ thuật: động não và động não không công khai, thảo luận viết, kĩ thuật 635, bản

HS: Nhóm trưởng phân chia nhiệm vụ để nhóm mình hoạt động hiệu quả nhất

GV điều hành các nhóm đố thẻ, nhóm nào có nhiều thẻ chính xác, chất lượng tốt hơnnhóm đó được khen

(7) một nửa cạnh huyền(8) bằng nhau… bằng nhau(9) song song … bằng nhau

C2/151

Các nhóm chưa biếtchia câu hoặc viết bằnglời, cần y/c vẽ hình nêubằng kí hiệu cho nhanh.Khuyến khích các nhóm

hs nói cho nhau nghe,

“đuổi hình bắt chữ”

Nếu điền chưa chínhxác, GV cần chỉ cho HSxem lại SHD

Nếu phiếu học tập HSlàm ở mục A kém, cóthể chuyển HĐ cả lớpbằng ghép bản đồ trênbảng bằng nam châm(có

Trang 36

phần khởi động ghép bản đồ

tư duy của nhóm mình

+) GV chốt kiến thức này

bằng bản đồ tư duy trên

nhóm, máy chiếu hoặc SHD

Bài 2

O B

D

G H

I

J K

L

M

N P

MNPQ là hình bìnhhành(vì MN// và =PQ –

do // và =1/2 IK), màIK=LJ =1/2 EG=1/2FH

và IKLJ =>

IJKL là hình vuôngd) các tứ giác là các hìnhvuông

thể chuẩn bị máy chiếu)

HS vẽ hình chưa chínhxác, cần uốn nắn

HS chứng minh chưachặt chẽ, HD theonhóm(bằng sơ đồ ptđl),

sử dụng dấu hiệu nhậnbiết từng loại hình

GV cần đến từng nhómktra bài làm, thấy cả lớp

cm kém, có thể gọi hschia sẻ hoặc hoạt động

cả lớp

HS chưa nhớ dấu hiệunhận biết hình thoi, hcn,

hv GV cần gợi mở hìnhthoi, hv, hcn có các dấuhiệu nhận biết nào?

Trang 37

Nên M đối xứng với Nqua A

c) AH=AM=AN=1/2MNNên MHN vuông tại H

90

e) MBMN và NCMN nênBMNC là hình thang cân

Bài 4/153

a a a

C B

E

Bài 5/153

a=> 3b=>1c=>4d=>5

GV cần đến từng nhómktra bài làm, thấy cả lớp

cm kém, có thể gọi hschia sẻ hoặc hoạt động

cả lớp

Hỏi HS dấu hiệu nhậnbiết htc, hỏi tại sao emlàm vậy…

GV cần HD cả lớp nếucác HS làm chậm trenbảng

Gợi ý thư kí các nhómtrao đổi để có kết quả vàđiều hành nhóm mìnhtrao đổi, lí luận

D,E HĐ vận dụng và tìm tòi mở rộng(10’)

1/ GV khuyến khích học sinh vừa học vừa chơi, tìm hiểu cách làm theo hd

2/ Có thể dung máy chiếu minh họa cách đo hoặc cho Hs xem clip đo đạc

3/ Cho các em thực hành và nộp lại sản phẩm vào tiết học sau

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

Trang 38

Tiết 21+22: ÔN TẬP CHƯƠNG I

+ Nhiêm túc, tập trung, cẩn thận, chăm chỉ

4.Năng lực và phẩm chất được hình thành và phát triển:

+Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

+Pt năng lực quan sát, tổng hợp, tự chủ, tư duy, hợp tác nhóm

II.Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Kế hoạch bài học, TBDH.

2.Học sinh: SHD, nghiên cứu bài trước khi lên lớp, đồ dùng học tập

III Phương pháp và kĩ thuật dạy học

- Phương pháp: Gợi mở, giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

- Kĩ thuật: khan trải bàn, phòng tranh

IV Tiến trình dạy học

chia câu hoặc viết bằnglời, cần y/c vẽ hình nêubằng kí hiệu chonhanh Khuyến khíchcác hs nói cho nhau

Trang 39

(7) một nửa cạnh huyền(8) bằng nhau… bằngnhau

(9) song song … bằngnhau

C2/151

C3/152 Bài 1:

Bài 2

O B

D

G H

I

J K

L

M

N P

MNPQ là hình bìnhhành(vì MN// và =PQ –

do // và =1/2 IK), mà

nghe, “đuổi hình bắtchữ”

Nếu điền chưa chínhxác, GV cần cho HSxen lại SHD

Nếu phiếu học tập HS làm ở mục A kém, có thể chuyển HĐ cả lớp

HS vẽ hình chưa chínhxác, cần uốn nắn

HS chứng minh chưa chặt chẽ, HD theo nhóm, sử dụng dấu hiệu nhận biết từng loại hình

GV cần đến từng nhómktra bài làm, thấy cả lớp cm kém, có thể gọi

hs chia sẻ hoặc hoạt động cả lớp

Trang 40

d) AM=AH=ANe) M,A,N thẳng hành

và AM=ANNên M đối xứng với

N qua Af) AH=AM=AN=1/2MN

Nên MHN vuông tại Hd) ANC AHC 90 0e) MBMN và NCMN

nên BMNC là hình thangcân

Bài 4/153

a a a

C B

E

Bài 5/153

a=> 3b=>1c=>4d=>5

GV cần đến từng nhómktra bài làm, thấy cả lớp cm kém, có thể gọi

hs chia sẻ hoặc hoạt động cả lớp

GV cần HD cả lớp nếucác HS làm chậm

Ngày đăng: 21/09/2019, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w