1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIAO AN TIN HOC 9 THEO 5 HOẠT ĐỘNG

112 910 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 6,63 MB
File đính kèm GIAO AN TIN HOC 9.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Thực hiện nhiệm vụ + Làm việc theo nhóm : Phân nhiệm vụ cụ thể cho các nhóm hoạt động Nhóm 1, 2: Thực hiện câu hỏi 1 Nhóm 3, 4: Thực hiện câu hỏi 2 Học sinh tự suy nghĩ và viết câu trả

Trang 1

Ngày soạn: 16/08/2019

Chủ đề 1:

MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNETGiới thiệu chung về chủ đề:

Ở các lớp dưới các em đã được học một số phần mềm ứng dụng như: Microsoft Word, Microsoft Excel, NNLT Pascal Hàng ngày, các em thường hay trao đổi với bạn bè bằng cách Chat

và gửi Email, các em cĩ bao giờ thắc mắc là tại sao người ta lại cĩ thể làm được như vậy khơng Muốn biết câu trả lời thì các em sẽ hiểu rõ hơn trong chương trình lớp 9, Chủ đề này giúp chúng ta biết về mạng Internet, cách thức tổ chức và tìm kiếm thông tin trên Internet

Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 6 tiết ( PPCT : tiết1,2,3,4,5,6)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ:

-Kiến thức:

+ Biết nhu cầu mạng máy tính trong lĩnh vực truyền thơng

+ Biết khái niệm mạng máy tính, Internet, địa chỉ IP, hệ thống WWW, siêu văn bản, Trang web, trìnhduyệt web, website

+ Biết một số loại mạng máy tính, các mơ hình mạng

+ Các lợi ích chính do Internet mang lại, sơ lược về giao thức TCP/IP

+ Biết các cách kết nối Internet

+ Truy cập và tìm kiếm thơng tin trên Internet

- Kỹ năng:

+ Kỹ năng thu thập thơng tin SGK, quan sát và trình bày một vấn đề liên quan đến mạng máy tính vàinternet

+ Kỹ năng quan sát, lắng nghe và hoạt động nhĩm cĩ hiệu quả.

+ Rèn kỹ năng khai thác, tìm kiếm thơng tin, học liệu tham khảo

+ Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức liên mơn để giải quyết các vấn đề trong thực tế

+ Phân biệt được qua hình vẽ: các mạng LAN, WAN, các mạng khơng dây và cĩ dây, một số thiết bịkết nối, mơ hình mạng ngang hàng và mơ hình khách chủ

+ Biết tìm kiếm thơng tin trên Internet

+ Sử dụng được trình duyệt web

- Thái độ:

+Giáo dục học sinh cĩ ý thức mạng máy tính và internet đúng mục đích để đạt hiệu quả tốt.

+ Rèn ý thức, tinh thần tham gia mơn học

+ Yêu thích mơn Tin học cũng như các mơn khoa học khác và ý thức vận dụng các kiên thức đã họcvào tìm hiểu nội dung bài học

+ Nghiêm túc trong khi học tâoj, cĩ ý thức bảo vệ chung

+ Giúp đỡ nhau trong học tập

2 Định hướng các năng lực cĩ thể hình thành và phát triển:

- Phát triển năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề

+ Biết cách nghiên cứu các tình huống gợi vấn đề, từ đĩ học sinh phát hiện vấn đề, tìm cách giảiquyết vấn đề

- Năng lực sử dụng cơng nghệ thơng tin

+ Thực hiện theo đúng quy trình và đúng mục đích khi sử dụng mạng máy tính và internet

+ Sử dụng thành thạo các trình duyệt Web thơng dụng trên internet để tìm kiếm thơng tin

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

Trang 2

- Tiếp cận nội dung bài mới.

- Mỗi nhĩm đem theo 1 bảng nhĩm

- Tìm hiểu về mạng Internet, trình duyệt web, cách tổ chức thơng tin trên Internet

- Đồ dùng học tập, tập vở, bút, tài liệu tham khảo, sách giáo khoa

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Tình huống xuất phát/ khởi động Mục tiêu hoạt

động

Nội dung, phương pháp, tổ chức hoạt động học tập của học sinh

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả của hoạt động.

Nội dung: - Trước khi vào bài GV cho HS

xem hình ảnh ( tranh minh họa)

? Em hãy xem những hình ảnh trên nĩi vềvấn đề gì?

Nhĩm 1, 2: Thực hiện câu hỏi 1 Nhĩm 3, 4: Thực hiện câu hỏi 2Học sinh tự suy nghĩ và viết câu trả lời vàobảng nhĩm

*Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

-Yêu cầu đại diện các nhĩm lên báo cáo kếtquả Yêu cầu các nhĩm nhận xét, đánh giácác nhĩm cịn lại

- Internet là mạng máy tínhkhổng lồ, kết nối hàng triệu máytính, mạng máy tính trên khắpthế giới

Nhĩm 3, 4:

-Các thành phần của mạng:+ Thiết bị đầu cuối

+ Mơi trường truyền dẫn+ Các thiết bị kết nối mạng+ Giao thức truyền thơng:

Trang 3

*Đánh giá kết quả hoạt động

GV: Nhận xét, đánh giá chung cho hoạtđộng tìm hiểu trên Chốt kiến thức

- Mạng máy tính là tập hợp các máy tínhđược kết nối với nhau cho phép dùng chungcác tài nguyên như dữ liệu, phần mềm, cácthiết bị phần cứng, …

- Internet là mạng máy tính khổng lồ, kếtnối hàng triệu máy tính, mạng máy tính trênkhắp thế giới và sử dụng bộ giao thứctruyền thông TCP/IP

-Các thành phần của mạng:

+ Thiết bị đầu cuối+ Môi trường truyền dẫn+ Các thiết bị kết nối mạng+ Giao thức truyền thông:

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu hoạt

động Nội dung, phương pháp, tổ chức hoạt động học tập của học sinh Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả của hoạt động.

1 Nội dung 1.Phân loại mạng máy tính

? Cần bao nhiêu máy tính để kết nối thành

1 mạng? Khoảng cách giữa các máy là bao nhiêu?

Chuyển giao nhiệm vụ

- Đề nghị học sinh xác định: Phân loạimạng căn cứ vào đâu?

*Thực hiện nhiệm vụ

+ Làm việc cá nhân : Học sinh tự suy nghĩ

và viết câu trả lời vào vở soạn

*Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

-Yêu cầu hs trình bày Yêu cầu các emkhác nhận xét, đánh giá các nhóm còn lại

*Đánh giá kết quả hoạt động

GV: Nhận xét, đánh giá chung cho hoạtđộng tìm hiểu trên Chốt kiến thức

+Dựa trên môi trường truyền dẫn:

- Mạng có dây: sử dụng môi trường truyền

dẫn là các dây dẫn

- Mạng không dây: sử dụng môi trường

- 2 máy trở lên -Xa bao nhiêu cũng được

-

Kết quả của hoạt động:

-Dựa trên môi trường truyềndẫn

- Dựa trên phạm vi sử dụng:

Trang 4

+Dựa trên phạm vi sử dụng:

- Mạng cục bộ (LAN): phạm vi hẹp như văn

phòng, toà nhà, trường học, công ty, …

- Mạng diện rộng (WAN): phạm vi rộng như

tỉnh, quốc gia, toàn cầu Thông thường

mạng WAN là tập hợp các mạng LAN

Mô hình m ng WAN ạng WAN

2.Nội dung2: Vai trò và lợi ích của máy

tính trong mạng:

- cho hs quan sát

Chuyển giao nhiệm vụ

- Đề nghị học sinh xác định:

Câu 1: Vai trò của mạng?

Câu 2: Lợi ích của mạng?

*Thực hiện nhiệm vụ

+ Làm việc theo nhóm :

Phân nhiệm vụ cụ thể cho các nhóm hoạt

động

Nhóm 1, 2: Thực hiện câu hỏi 1

Nhóm 3, 4: Thực hiện câu hỏi 2

Học sinh tự suy nghĩ và viết câu trả lời vào

bảng nhóm

*Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học

tập

-Yêu cầu hs trình bày Yêu cầu các em

khác nhận xét, đánh giá các nhóm còn lại - Hs hoạt động nhóm

Nhóm 1,2: Vai trò:

Trang 5

*Đánh giá kết quả hoạt động

GV: Nhận xét, đánh giá chung cho hoạt

động tìm hiểu trên Chốt kiến thức

a) Vai trò:

- Máy chủ (Server):

Điều khiển toàn bộ việc quản lý và phân bổ

các tài nguyên trên mạng

-Máy trạm (Client, workstation)

- Dùng chung các thiết bị phần cứng như

máy in, bộ nhớ, các ổ đĩa, …

Câu 1: Làm thế nào kết nối Internet?

Câu 2: Ứng dụng trên Internet?

*Thực hiện nhiệm vụ

+ Làm việc theo nhóm :

Phân nhiệm vụ cụ thể cho các nhóm hoạt

động

Nhóm 1, 2: Thực hiện câu hỏi 1

Nhóm 3, 4: Thực hiện câu hỏi 2

Học sinh tự suy nghĩ và viết câu trả lời vào

bảng nhóm

*Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học

tập

Yêu cầu đại diện các nhóm lên báo cáo kết

quả Yêu cầu các nhóm nhận xét, đánh giá

- Máy chủ (Server):

Điều khiển toàn bộ việc quản lý

và phân bổ các tài nguyên trênmạng

-Máy trạm (Client, workstation)dùng để truy cập, dùng chungcác phần mềm, cùng chơi cáctrò chơi, hoặc khai thác các tàinguyên

Nhóm 3,4:Lợi ích của mạngmáy tính:

- Dùng chung dữ liệu

- Dùng chung các thiết bị phầncứng như máy in, bộ nhớ, các ổđĩa, …

- Dùng chung các phần mềm:phần mềm diệt virus, …

- Trao đổi thông tin

- Hs hoạt động nhóm

Trang 6

các nhóm còn lại

*Đánh giá kết quả hoạt động

GV: Nhận xét, đánh giá chung cho hoạt

động tìm hiểu trên Chốt kiến thức

a.Làm thế nào để kết nối Internet?

- Sử dụng modem qua đường điện thoại:

- Sử dụng đường truyền riêng (Leased line):

- Một số phương thức kết nối khác

Sử dụng đường truyền ADSL, tốc độ truyền

dữ liệu cao hơn rất nhiều so với kết nối

bằng đường điện thoại Hiện nay đã có

nhiều nhà cung cấp dịch vụ kết nối Internet

qua đường truyền hình cáp

Trong công nghệ không dây, Wi – Fi là một

phương thức kết nối Internet thuận tiện

b Ứng dụng Internet:

- Hội thảo trực tuyến

- Đào tạo qua mạng

- Thương mại điện tử

- Tham gia diễn đàn, mạng xã hội

- Trò chuyện trực tuyến (Chat)

- Chơi games trực tuyến (Online)

4 Nội dung 4:Tổ chức thông tin trên

Internet:

*Chuyển giao nhiệm vụ

- Đề nghị học sinh xác định:

Câu 1: Thế nào là siêu văn bản, trang web,

website, địa chỉ website, trang chủ?

*Thực hiện nhiệm vụ

+ Làm việc theo cá nhân:

Học sinh tự suy nghĩ và viết câu trả lời vào

vở soạn

*Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học

tập

Yêu cầu đại diện các nhóm lên báo cáo kết

quả Yêu cầu các nhóm nhận xét, đánh giá

Nhóm 3,4; Ứng dụng

- Hội thảo trực tuyến

- Đào tạo qua mạng

- Thương mại điện tử

- Tham gia diễn đàn, mạng xãhội

- Trò chuyện trực tuyến (Chat)

- Chơi games trực tuyến(Online)

Trang 7

các nhóm còn lại

*Đánh giá kết quả hoạt động

GV: Nhận xét, đánh giá chung cho hoạt

động tìm hiểu trên Chốt kiến thức

a) Siêu văn bản và trang web

* Siêu văn bản là văn bản tích hợp nhiều

phương tiện khác nhau như: văn bản, hình

ảnh, âm thanh, video, … và các liên kết tới

các siêu văn bản khác

* Siêu văn bản là văn bản thường được tạo

ra bằng ngôn ngữ siêu văn bản HTML

(Hypertext Markup Language)

* Trên Internet, mỗi siêu văn bản được gán

cho một địa chỉ truy cập gọi là trang web

b) Website, địa chỉ website và trang chủ:

* Một hoặc nhiều trang web liên quan được

tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung tạo

thành một website Địa chỉ truy cập chung

này gọi là địa chỉ website

* Hệ thống WWW được cấu thành từ các

trang web và được xây dựng trên giao thức

truyền tin đặc biệt, gọi là giao thức truyền

tin siêu văn bản HTTP (Hyper Text

Transfer Protocol)

* Trang chủ của một website là trang web

được mở ra đầu tiên khi truy cập vào

website đó Địa chỉ trang chủ là địa chỉ của

website

5 Nội dung 5:Truy cập và tìm kiếm

thông tin trên Internet:

- Đề nghị học sinh xác định:

Câu 1: Trình duyệt web là gì?

Câu 2: Tìm kiếm thông tin trên Internet?

- Hs trả lời:

* Siêu văn bản là văn bản tíchhợp nhiều phương tiện khácnhau như: văn bản, hình ảnh,

âm thanh, video, … và các liênkết tới các siêu văn bản khác

* Siêu văn bản là văn bảnthường được tạo ra bằng ngônngữ siêu văn bản HTML

* Trên Internet, mỗi siêu vănbản được gán cho một địa chỉtruy cập gọi là trang web

* Một hoặc nhiều trang web liênquan được tổ chức dưới một địachỉ truy cập chung tạo thànhmột website

* Trang chủ của một website làtrang web được mở ra đầu tiênkhi truy cập vào website đó

Trang 8

Câu 3: Sử dụng công cụ nào tìm kiếm thông

Nhóm 1, 2: Thực hiện câu hỏi 1

Nhóm 3: Thực hiện câu hỏi 2

Nhóm 4: Thực hiện câu hỏi 3

Học sinh tự suy nghĩ và viết câu trả lời vào

bảng nhóm

*Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học

tập

Yêu cầu đại diện các nhóm lên báo cáo kết

quả Yêu cầu các nhóm nhận xét, đánh giá

các nhóm còn lại

*Đánh giá kết quả hoạt động

GV: Nhận xét, đánh giá chung cho hoạt

động tìm hiểu trên Chốt kiến thức

a) Trình duyệt web:

* Trình duyệt web là chương trình giúp

người dùng giao tiếp với hệ thống WWW:

truy cập các trang web, tương tác với các

máy chủ trong hệ thống WWW và các tài

nguyên khác của Internet

b) Truy cập trang web:

Để truy cập trang web, ta cần thực hiện:

1 Nhập địa chỉ trang web vào ô địa chỉ

2 Nhấn Enter

c) Sử dụng máy tìm kiếm:

Để tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm,

ta cần thực hiện các bước sau:

Truy cập máy tìm kiếm

Gõ từ khoá vào ô dành để nhập từ khoá

Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm

- Hs hoạt động nhóm

- Nhóm 1, 2: * Trình duyệt web

là chương trình giúp người dùnggiao tiếp với hệ thống WWW:truy cập các trang web

- Nhóm 3: Để truy cập trangweb, ta cần thực hiện:

1 Nhập địa chỉ trang web vào ôđịa chỉ

2 Nhấn Enter

- Nhóm 4: Để tìm kiếm thôngtin bằng máy tìm kiếm, ta cầnthực hiện các bước sau:

Truy cập máy tìm kiếm

Trang 9

*Chuyển giao nhiệm vụ.

- Bài tập 1: Website nào sau đây có chứcnăng chính là tìm kiếm thông tin? Hãy chọnphương án trả lời hợp lí và chia sẻ, so sánhvới các nhóm khác:

*Thực hiện nhiệm vụ.

- Học sinh làm việc theo nhóm để giải quyết

2 bài tập trên

*Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ

-GV chỉ định học sinh trình bày những việc

em đã thực hiện được

- Nhận xét, nêu đáp án hoặc gợi ý hướnggiải quyết vấn đề

*Đánh giá kết quả hoạt động

- Dựa vào kết quả thực hiện nhiệm vụ HS

tự đánh giá kết quả luyện tập của mình trênmáy tính

- GV nhận xét chung và đánh giá kết quảluyện tập củaHS

- Kết quả của hoạt động:

BT1: - đáp án D

BT2:

- Chọn cụm từ khóa “Ôn tậpmôn toán lớp 9”

- Hs tìm kiếm trên máy tính

*Chuyển giao nhiệm vụ.

- Em hãy tìm các thông tin về người sánglập ra máy tìm kiếm Google, sau đó tóm tắclại những thông tin tìm được em có sửdụng các kí hiệu đặc biệt nào để hỗ trợ tìmkiếm không?

- Giả sử trong máy tính em có lưu ảnh củaBill Gates – Chủ tịch tập đoàn Microsoftnổi tiếng Bằng cách sử dụng máy tìm kiếm,

em có thể tìm thông tin về Bill Gates nhờbức ảnh này được không? Em hãy đọc nội

Trang 10

dung dưới đây gợi ý về cách thực hiện:

+ Nhập địa chỉ trang Web:

images.google.com.vn+ Nháy chuột vào biểu tượng máy ảnh, sau

đó chọn “ Tải ảnh lên”, chọn “ Chọn tệp” vàchọn ảnh em sử dụng để tìm kiếm

- Phương thức hoạt động: hoạt động nhóm

*Thực hiện nhiệm vụ.

- HS hoạt động theo kế hoạch đã thốngnhất Trong quá trình HS tìm hiểu, GVthường xuyên theo dõi, hỗ trợ HS khi cầnthiết để các em hoàn thành các nhiệm vụ đãxác định trong kế hoạch

*Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ

- Lần lượt đại diện của các nhóm HStrìnhbày ,phân tích kết quả thực hiệnnhiệm

vụ của nhóm mình

*Đánh giá kết quả hoạt động

- Đánh giá kết quả thực hiện hoạt động vậndụng dựa vào kết quả thực hiện nhiệm vụ vàphần trình bày của cácnhóm

- Hs trả lời theo hiểu biết củamình “ tìm kiếm thông tin bằnghình ảnh”

Hoạt động 5: Tìm tòi mở rộng1 Mức độ nhận biết:

- Dùng chung các thiết bị phần cứng như máy in, bộ nhớ, các ổ đĩa, …

- Dùng chung các phần mềm: phần mềm diệt virus, …

3 Mức độ vận dụng:

Câu 3: Em có nhận xét gì về sự khác nhau của 2 kết quả tìm kiếm với 2 câu lệnh: “Ngô Bảo Châu” và

“ Ngo Bảo Chau”

TL: Có dấu phạm vi tìm kiếm rõ ràng hơn

4 Vận dụng nâng cao:

Câu 4: Người thân của em tham gia chương trình trò chơi truyền hình” Ai là triệu phú” có một câuhỏi cần sự trọ giúp của em như sau:

Thư viện nào được xem là lớn nhất thế giới?

A Thư viện quốc hội Mỹ

B Thư viện Hoàng gia Anh

C Thư viện quốc gia Nga

D Thư viện quốc gia Pháp

Em chưa biết đáp án câu hỏi này nhưng em có máy tính và mạng Internet với thời gian 30 giây đểnghe câu hỏi và trả lời Vậy em sẽ làm như thế nào để tìm câu trả lời trợ giúp người thân

V PHỤ LỤC:

Trang 11

- -

-CHỦ ĐỀ 2 THỰC HÀNH SỬ DỤNG TRÌNH DUYỆT ĐỂ TRUY CẬP VÀ TÌM KIẾM THÔNG

TIN TRÊN INTERNET

Giới thiệu chung chủ đề:

+ Cách khởi động trình duyệt Cốc cốc và các thành phần trên màn hình làm việc Cốc cốc+ Làm quen với trình duyệt Cốc cốc

+ Biết truy cập một số trang web để đọc thông tin, duyệt các trang web bằng các liên kết + Biết đánh dấu các trang cần thiết

+ Biết tìm kiếm thông tin trên Internet nhờ máy tìm kiếm

+ Cách sử dụng máy tìm kiếm tìm kiếm thông tin với những từ khóa

Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 5 tiết (PPCT: 7,8,9,10,11)

+ Khởi động được trình duyệt Web, truy cập Web để xem thông tin

+ Thực hiện được truy cập một số trang web để đọc thông tin, duyệt các trang web bằng cácliên kết

+ Thực hiện được đánh dấu các trang cần thiết

+ Thực hiện được tìm kiếm thông tin trên Internet bằng cách sử dụng máy tìm kiếm (Google)+ Thực hiện được tìm kiếm hình ảnh trên Internet nhờ máy tìm kiếm

Trang 12

2 Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển:

- Phát triển năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề:

Biết cách nghiên cứu các tình huống gợi vấn đề, từ đó học sinh phát hiện vấn đề, tìm cách giảiquyết vấn đề

- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin:

Biết Sử dụng được máy tính cá nhân mộ cách hiệu quả

- Năng lực hợp tác và năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng công nghệ thông tin

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên:

 Giáo án, SGK,bảng phụ, phiếu học tập của học sinh

 Máy tính, đèn chiếu, phòng thực hành Tin học

2 Học sinh:

 Học bài cũ, chuẩn bị nội dung chủ đề mới

 Đồ dùng học tập, tập vở, bút, sách giáo khoa

 Chuẩn bị bảng nhóm

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Tình huống xuất phát/ khởi động Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt

động học tập của học sinh Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả của hoạt động

Giúp HS nắm được:

+ Cách khởi động và

màn hình của trình

duyệt Cốc cốc

+ Biết xem thông tin

trên các trang web

+ Biết đánh dấu

trang, lưu bài viết,

tranh ảnh, video vào

máy tính

+ Biết tìm kiếm

thông tin đơn giản

trên web thông qua

+ Biết truy cập vào một số trang web đểđọc thông tin, duyệt các trang web bằngcác liên kết

+ Biết đánh dấu các trang cần thiết + Tìm kiếm thông tin trên Internet nhờmáy tìm kiếm

-Phương thức tổ chức hoạt động học tập:

*Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập:

GV:Quan sát, theo dõi các nhóm hoạtđộng

HS:Quan sát tiến hành phânchia nhiệm vụ cho các thànhviên trong nhóm và để giảiquyết nội dung trên trong thờigian 5 phút

HS: Hoạt động thảo luận nhómThảo luận theo nhóm, thốngnhất kết quả và viết vào bảngnhóm

Trang 13

*Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện

nhiệm vụ học tập:

GV:Thông báo hết giờ thảo luận, yêu cầu

đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả

Yêu cầu các nhóm nhận xét, đánh giá các

đánh giá với nhau thì GV đưa ra nhận xét

chung về kết quả thực hiện nhiệm vụ của

từng nhóm (ghi điểm cho từng nhóm) và

đưa ra đáp án, kết quả chuẩn nhất cho nội

dung trên

HS: Đại diện các nhóm báocáo kết quả của nhóm mình(trình bày đáp án tóm tắt)HS: Đại diện các nhóm lênnhận xét, đánh giá kết quả(hoặc chấm điểm) của nhómkhác theo sự phân công củaGV

Nhóm 1:

- Khởi động Cốc cốc bằngcách: Nháy đúp chuột vào biểutượng của Cốc cốc trên mànhình nền

* Quan sát màn hình của Cốc cốc

*Các thành phần:

+ Nút điều khiển trang + Nút tạo trang mới (New tab) + Dòng ghi địa chỉ trang

+ Thanh đánh dấu trang

* Xem thông tin trên các trang Web:

Truy cập một số trang Webbằng cách gõ địa chỉ tươngứng vào ô địa chỉ :

+ www.tienphong.vn+ www.dantri.com.vn

Nhóm 2:

* Đánh dấu trang

- Tác dụng: Lưu lại địa chỉ củacác trang để sau này có thểnhanh chóng tìm lại

- Cách thực hiện đánh dấutrang:

+ Muốn đánh dấu trang hiệnthời, nháy chuột lên nút ngôisao tại góc trên, bên phải cửa

sổ màn hình

Trang 14

+ Nút điều khiển trang

+ Nút tạo trang mới (New tab)

+ Dòng ghi địa chỉ trang

+ Thanh đánh dấu trang

* Xem thông tin trên các trang Web:

Truy cập một số trang Web bằng cách gõ

địa chỉ tương ứng vào ô địa chỉ :

+ www.tienphong.vn

+ www.dantri.com.vn

* Đánh dấu trang

- Tác dụng: Lưu lại địa chỉ của các trang

để sau này có thể nhanh chóng tìm lại

- Cách thực hiện đánh dấu trang:

+ Muốn đánh dấu trang hiện thời, nháy

chuột lên nút ngôi sao tại góc trên, bên

phải cửa sổ màn hình

+ Nhập tên trang Web cần đánh dấu

+ Nháy nút Hoàn tất

* Lưu bài viết, tranh ảnh, Video

+ Lưu hình ảnh trên trang Web:

- Nháy nút phải chuột vào hình ảnh cần

+ Lưu cả trang Web:

- Nháy nút phải chuột vào vị trí trống trên

- Nháy Save

+ Lưu cả trang Web:

- Nháy nút phải chuột vào vị trítrống trên trang Web

- Chọn Lưu thành

- Chọn vị trí lưu tệp và đặt têntệp trên hộp thoại save as

- Nháy nút Save+ Lưu Video: Nháy chuột phảilên khung hình của Video,

nháy chuột chọn nút Tải về Nhóm 3:

* Tìm kiếm thông tin trên Web

1 Khởi động trình duyệt Web,nhập địa chỉ máy tìm kiếmgoogle vào ô địa chỉ và nhấnEnter

2 Gõ từ khóa liên quan đếnvấn đề cần tìm vào ô dành đểnhập từ khóa, nhấn phím Enter

3 Quan sát danh sách kết quả

4 Nháy chuột vào chỉ số trangtương ứng ở phía cuối trangWeb…

5 Nháy chuột vào kết quả tìmđược để chuyển tới trang Webtương ứng

Nhóm 4:

* Tìm kiếm hình ảnh, video 1.Tìm kiếm với từ khóa Cây xanh

2 Nháy mục Hình ảnh để lọc

thông tin là hình ảnh

Trang 15

+ Lưu Video: Nháy chuột phải lên khung

hình của Video, nháy chuột chọn nút Tải về

* Tìm kiếm thông tin trên Web

1 Khởi động trình duyệt Web, nhập địachỉ máy tìm kiếm google vào ô địa chỉ vànhấn Enter

2 Gõ từ khóa liên quan đến vấn đề cầntìm vào ô dành để nhập từ khóa, nhấnphím Enter

3 Quan sát danh sách kết quả

4 Nháy chuột vào chỉ số trang tương ứng

ở phía cuối trang Web…

5 Nháy chuột vào kết quả tìm được đểchuyển tới trang Web tương ứng

* Tìm kiếm hình ảnh, video 1.Tìm kiếm với từ khóa Cây xanh

2 Nháy mục Hình ảnh để lọc thông tin

là hình ảnh

3 Nháy mục Video để lọc thông tin là Video

Tìm Video thông qua trang Youtube

- Nhập địa chỉ trang web

ta sẽ đi tìm hiểu

3 Nháy mục Video để lọc thông tin là Video

Tìm Video thông qua trang Youtube

- Nhập địa chỉ trang web

đề mới

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương pháp, tổ chức hoạt

động học tập của học sinh Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả của hoạt động.

tập

(Tổ chức HS hoạt động cá nhân)

Trang 16

Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:

GV: Gọi 2 học sinh trả lời

GV: Yêu cầu các em khác nhận xét, đánhgiá các bài làm của bạn

Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động

GV: Nhận xét, đánh giá chung cho hoạtđộng tìm hiểu trên Chốt kiến thức chínhghi bảng:

+ Thanh đánh dấu trang

b) Nội dung 2: Xem thông tin trên các trang Web

Hoạt động: Chuyển giao nhiệm vụ học tập

(Tổ chức HS hoạt động cá nhân)

GV: Hướng dẫn HS thao tác xem thôngtin trên các trang Web (hướng dẫn banđầu)

Gv: Em hãy nêu các bước truy cập mộttrang Web cụ thể?

HS: quan sát và tiến hành hoạtđộng cá nhân trong 5 phút

HS 2: Màn hình của Cốc cốc

+ Nút điều khiển trang + Nút tạo trang mới (New tab) + Dòng ghi địa chỉ trang

+ Thanh đánh dấu trangHS: Lắng nghe, xâu chuỗi kiếnthức có liên quan đến nội dunghọc

HS:Thống nhất phần đáp án vàtrình bày vào vở

HS: Quan sát và tiến hành hoạtđộng cá nhân trong 5 phút

Trang 17

Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học

GV: Thông báo hết thời gian hoạt động

nhóm Gọi đại diện cá nhân lên báo cáo

GV: Nhận xét, đánh giá chung cho kết

quả hoạt động của các cá nhân Chốt nội

dung kiến thức chính ghi bảng:

* Các bước truy cập một trang Web:

+ Nhập địa chỉ trang web

www.tienphong.vn

+ Nhấn Enter

*Hoạt động: Luyện tập (tương tự như

hướng dẫn thường xuyên)

c Nội dung 3: Đánh dấu trang

Hoạt động: Chuyển giao nhiệm vụ học

thể cho các em HS khá, giỏi đi hỗ trợ các

cá nhân đang gặp khó khăn trong giải

quyết nhiệm vụ học tập)

HS: Hoạt động cá nhân để thựchiện nhiệm vụ học tập

HS: Đại diện các nhóm báocáo kết quả

(trình bày đáp án tóm tắt)HS1:

+ Nhập địa chỉ trang webwww.tienphong.vn

HS:Thống nhất phần đáp án vàtrình bày vào vở

HS: Tiến hành hoạt động cánhân

HS: Hoạt động cá nhân để tìm

ra kết quả

Trang 18

Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện

nhiệm vụ học tập

GV: Gọi 1 hay 2 HS bất kỳ nào trong lớp

lên trình bày đánh dấu trang có tác dụng

như thế nào?

GV: Gọi 1 hay 2 HS bất kỳ nào trong lớp

lên trình bày Em hãy nêu cách thực hiện

đánh dấu trang?

GV: Yêu cầu cá nhân khác nhận xét,

đánh giá

Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt

động (tương tự như hướng dẫn kết

thúc)

GV: Nhận xét, đánh giá chung về kết quả

khởi động máy tính (ưu điểm, khuyết

điểm) Chốt nội dung kiến thức chính ghi

bảng:

- B1: Muốn đánh dấu trang hiện thời,

nháy chuột lên nút ngôi sao tại góc trên,

bên phải cửa sổ màn hình

- B2:Nhập tên trang Web cần đánh dấu

thể cho các em HS khá, giỏi đi hỗ trợ các

cá nhân đang gặp khó khăn trong giải

quyết nhiệm vụ học tập)

Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện

nhiệm vụ học tập

GV: Gọi 1 đến 3 HS bất kỳ nào trong lớp

HS: Cá nhân được chỉ định lênthực hiện theo yêu cầu

HS1: Lưu lại địa chỉ của cáctrang để sau này có thể nhanhchóng tìm lại

HS2:

- Muốn đánh dấu trang hiệnthời, nháy chuột lên nút ngôisao tại góc trên, bên phải cửa

HS: Quan sát, nghe nhận xét,rút kinh nghiệm

HS:Thống nhất phần đáp án vàtrình bày vào vở

HS: Tiến hành hoạt động cánhân

HS: Hoạt động cá nhân để tìm

ra kết quả

HS: Cá nhân được chỉ định lên

Trang 19

lên trình bày lưu bài viết, tranh ảnh,

Video trên trang Web em thực hiện như

thế nào?

GV: Yêu cầu cá nhân khác nhận xét,

đánh giá

Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt

động (tương tự như hướng dẫn kết

thúc)

GV: Nhận xét, đánh giá chung về kết quả

khởi động máy tính (ưu điểm, khuyết

điểm) Chốt nội dung kiến thức chính ghi

bảng:

*Lưu hình ảnh trên trang Web:

- Nháy nút phải chuột vào hình ảnh cần

* Lưu cả trang Web:

- Nháy nút phải chuột vào vị trí trống trên

Nháy chuột phải lên khung hình của

Video, nháy chuột chọn nút Tải về

thực hiện theo yêu cầu

HS1: Lưu hình ảnh trên trangWeb:

- Nháy nút phải chuột vào hìnhảnh cần lưu

- Chọn Lưu hình ảnh thành

- Chọn thư mục để lưu ảnh vàđặt tên cho tệp ảnh

- Nháy SaveHS2: Lưu cả trang Web:

- Nháy nút phải chuột vào vị trítrống trên trang Web

- Chọn Lưu thành

- Chọn vị trí lưu tệp và đặt têntệp trên hộp thoại save as

- Nháy nút SaveHS3: Lưu Video:

Nháy chuột phải lên khunghình của Video, nháy chuột

chọn nút Tải về

HS: 1 hay 3 cá nhân khác nhậnxét, đánh giá kết quả của bạn

HS: Quan sát, nghe nhận xét,rút kinh nghiệm

HS:Thống nhất phần đáp án vàtrình bày vào vở

Trang 20

e) Nội dung 5: Tìm kiếm thông tin trên

Web

Hoạt động: Chuyển giao nhiệm vụ học

tập

(Tổ chức HS hoạt động nhóm)

GV:Thao tác mẫu nội dung Yêu cầu các

các nhóm hoàn thành nội dung trong thời

nhiệm vụ nhanh hơn

Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện

nhiệm vụ học tập

GV: Thông báo hết thời gian hoạt động

nhóm Gọi đại diện các nhóm lên báo cáo

kết quả hoạt động

GV: Yêu cầu các nhóm khác nhận xét,

đánh giá theo phân công của GV

Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt

động

GV: Nhận xét, đánh giá chung cho kết

quả hoạt động của các nhóm.(ưu điểm,

khuyết điểm)

*Hoạt động: Luyện tập (tương tự như

hướng dẫn thường xuyên)

f Nội dung 6: Tìm hiểu cách sử dụng

từ khóa để tìm kiếm thông tin

Hoạt động: Chuyển giao nhiệm vụ học

tập

(Tổ chức HS hoạt động nhóm)

GV:Thao tác mẫu nội dung Yêu cầu các

các nhóm hoàn thành nội dung trong thời

nhiệm vụ nhanh hơn

Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện

nhiệm vụ học tập

GV: Thông báo hết thời gian hoạt động

HS: Quan sát tiến hành hoạtđộng nhóm trong 10 phút

Trang 21

nhóm Gọi đại diện các nhóm lên báo cáo

kết quả hoạt động

GV: Yêu cầu các nhóm khác nhận xét,

đánh giá theo phân công của GV

Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt

động

GV: Nhận xét, đánh giá chung cho kết

quả hoạt động của các nhóm.(ưu điểm,

khuyết điểm)

*Hoạt động: Luyện tập (tương tự như

hướng dẫn thường xuyên)

g Nội dung 7: Tìm kiếm hình ảnh,

video

Hoạt động: Chuyển giao nhiệm vụ học

tập

(Tổ chức HS hoạt động nhóm)

GV:Thao tác mẫu nội dung Yêu cầu các

các nhóm hoàn thành nội dung trong thời

nhiệm vụ nhanh hơn

Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện

nhiệm vụ học tập

GV: Thông báo hết thời gian hoạt động

nhóm Gọi đại diện các nhóm lên báo cáo

kết quả hoạt động

GV: Yêu cầu các nhóm khác nhận xét,

đánh giá theo phân công của GV

Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt

động

GV: Nhận xét, đánh giá chung cho kết

quả hoạt động của các nhóm.(ưu điểm,

khuyết điểm)

*Hoạt động: Luyện tập (tương tự như

hướng dẫn thường xuyên)

h Nội dung 8: Tìm Video thông qua

trang Youtube

Hoạt động: Chuyển giao nhiệm vụ học

tập

(Tổ chức HS hoạt động nhóm)

GV:Thao tác mẫu nội dung Yêu cầu các

các nhóm hoàn thành nội dung trong thời

Trang 22

gian 10 phút.(2 học sinh/máy tính)

Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập

GV: Quan sát các nhóm hoạt động, hỗ trợcác các nhân hoặc nhóm gặp khó khăn

Có thể cho phép các em HS khá, giỏi hỗtrợ các bạn trong nhóm để hoàn thànhnhiệm vụ nhanh hơn

Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

GV: Thông báo hết thời gian hoạt độngnhóm Gọi đại diện các nhóm lên báo cáokết quả hoạt động

GV: Yêu cầu các nhóm khác nhận xét,đánh giá theo phân công của GV

Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động

GV: Nhận xét, đánh giá chung cho kếtquả hoạt động của các nhóm.(ưu điểm,khuyết điểm)

*Hoạt động: Luyện tập (tương tự như hướng dẫn thường xuyên)

máy tính tínhGV: yêu cầu học sinh khởi động máy

- GV yêu cầu học sinh:

+ Khởi động trình duyệt cốc cốc, nhậpđịa chỉ www.google.com.vn

+ xem các thông tin trên trang web + Đánh dấu trang

+ Thực hiện lưu hình ảnh+ Thực hiện lưu cả trang Web+ Lưu video

+ Nhập từ khóa cảnh đẹp Sa Pa để tìmhiểu thông tin về Sa Pa

+ Tìm kiếm hình ảnh, video + Tìm Video thông qua trang Youtube

GV: Hướng dẫn cho học sinh, hướngdẫn từng nhóm, quan tâm đến từng đốitượng học sinh, giúp đỡ khi các em gặpkhó khăn trong quá trình thực hành

GV: Nếu đa số các em học sinh mắccùng một lỗi thì nên cho các em dừngthực hành, hướng dẫn cho cả lớp để sửalỗi

- Nêu những lỗi mà các em thường haymắc phải

Trang 23

 Đưa ra hướng khắc phục

 Giải đáp những thắc mắc của học sinh

 Cho điểm những học sinh thực hành tốtTắt máy, kiểm tra thiết bị

Hoạt động 4: Vận dụng.

Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương phức tổ chức hoạt

động học tập của học sinh Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả của hoạt động.

- Giúp HS vận dụng

kiến thức để khởi

động, xem thông tin

trên các trang web,

đánh dấu trang, lưu

bài viết, tranh ảnh,

video vào máy tính,

tìm kiếm thông tin

đơn giản trên web

thông qua trang web:

www.google.com.vn, tìm video thôngqua trang youtube

Thực hiện nội dung trên tại nhà(có thể)

HOẠT ĐỘNG 5: TÌM TÒI MỞ RỘNG

1 Mức độ nhận biết:

Để lưu tranh ảnh vào máy tính em thực hiện như thế nào?

a Nháy chuột vào trong hình ảnh  Lưu hình ảnh thành …

b Nháy chuột phải vào trong hình ảnh  Lưu hình ảnh thành …

c Nháy chuột vào trong hình ảnh  Lưu thành …

d Nháy chuột phải vào trong hình ảnh  Lưu thành …

Khi tải video xuống máy tính thì video đó được lưu trữ ở đâu ?

a Download b My picture c My video d Đĩa D, E, …

Để tìm kiếm các trang web có chứa chính xác cụm từ cảnh đẹp Sa Pa , ta cần để cụm từ này trong đâu:

a Cặp nháy đơn ‘…’ b Cặp nháy kép “… ” c Dấu ngoặc tròn (…) d Dấu ngoặc nhọn {…}

Để xem được video em nhập trang web nào vào ô địa chỉ ?

a www.thanhnien.com.vn b www mp3.zing.vn c www.youtube.com d www.nhaccuatui.co

Trang 24

Chủ đề 3:

TÌM HIỂU THƯ ĐIỆN TỬ

Giới thiệu chung về chủ đề: Ở hai chủ đề trước đã sử dụng trình duyệt để truy cập web, tìm

kiếm thông tin trên Internet Để trao đổi thông tin cho nhau qua mạng internet thì ta phải tạo một hộp thư điện tử, để có địa chỉ gửi và nhận thư Vậy cách tạo tài khoản, nhận và gửi thư điện tử như thế nào, chúng ta sang chủ đề 3: “Tìm hiểu thư điện tư”.

Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 2 tiết ( PPCT : tiết 12, 13)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ:

- Kiến thức:

+ Nắm được thư điện tử là gì

+ Biết hoạt động hệ thống thư điện tử

+ Biết thao tác mở tài khoản thư điện tử

+ Biết các bước để nhận và gửi thư

- Kỹ năng:

+ Kỹ năng thu thập thông tin SGK, quan sát và trình bày một vấn đề liên quan đến thư điện tử + Kỹ năng quan sát, lắng nghe và hoạt động nhóm có hiệu quả.

+ Rèn kỹ năng khai thác, tìm kiếm thông tin, học liệu tham khảo

+ Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức liên môn để giải quyết các vấn đề trong thực tế

+ Biết đăng ký một hộp thư điện tử mới

+ Xem, soạn và gửi thư điện tử

+ Thực hiện được các thao tác: tạo hộp thư, nhận và gửi thư điện tử

- Thái độ:

+Giáo dục học sinh có ý thức sử dụng thư điện tử đúng mục đích để đạt hiệu quả tốt.

+ Rèn ý thức, tinh thần tham gia môn học

+ Yêu thích môn Tin học cũng như các môn khoa học khác và ý thức vận dụng các kiên thức

đã học vào tìm hiểu nội dung bài học

+ Nghiêm túc trong khi học tâoj, có ý thức bảo vệ chung

+ Giúp đỡ nhau trong học tập

2 Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển:

- Phát triển năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề

Trang 25

+ Biết cách nghiên cứu các tình huống gợi vấn đề, từ đó học sinh phát hiện vấn đề, tìm cáchgiải quyết vấn đề.

- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin

+ Thực hiện theo đúng quy trình thao tác mở tài khoản thư điện tử

+ Sử dụng thành thạo thao tác gửi và nhận thư trên internet để liên lạc và trao đổi thông tin

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 GIÁO VIÊN:

- Hình vẽ sgk, hệ thống thư điện tử và hệ thông gửi nhận thư truyền thống

- Phiếu học tập của học sinh

- Bảng Phụ

2 HỌC SINH:

- Tiếp cận nội dung bài mới.

- Mỗi nhóm đem theo 1 bảng nhóm

- Tìm hiểu thư điện tử trên mạng internet

- Đồ dùng học tập, tập vở, bút, tài liệu tham khảo, sách giáo khoa

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Tình huống xuất phát/ khởi động Mục tiêu hoạt

động Nội dung, phương pháp, tổ chức hoạt động học tập của học sinh Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả của hoạt động.

- Học sinh biết

được để liên lạc

trao đổi thông tin

ngoài các gửi thư

truyền thống thì

chúng ta sử dụng

thư điện tử để

liên lạc và trao

đổi thông tin

Trước khi vào bài GV cho HS xemhình ảnh ( tranh minh họa)

? Em hãy xem những hình ảnh trên nói

về vấn đề gì?

*Chuyển giao nhiệm vụ:

+ Gv: giao nhiệm vụ cho HS thảo luậntrả lời Thư điện tử là gì?

*Thực hiện nhiệm vụ:

+ Làm việc theo nhóm : Học sinh tựsuy nghĩ và viết câu trả lời vào bảngnhóm

*Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:

-Thông báo hết giờ thảo luận, yêu cầuđại diện các nhóm lên báo cáo kết quả

Yêu cầu các nhóm nhận xét, đánh giácác nhóm còn lại (nhóm 1 đánh giánhóm 3, nhóm 2 đánh giá nhóm 4

hoặc cho các nhóm tự đánh giá, chấmđiểm chéo nhau)

*Đánh giá kết quả hoạt động:

-GV:Thông qua các nhóm tự nhận xét,đánh giá với nhau thì GV đưa ra nhậnxét chung về kết quả thực hiện nhiệm

vụ của từng nhóm (ghi điểm cho từngnhóm) và đưa ra đáp án, kết quả chuẩn

-Những hình ảnh trên nói về việcgửi và nhận thư theo truyền thống vàtheo internet

- Thư điện tử là một dịch vụInternet, dùng đề trao đổi thông tintrên internet

Trang 26

nhất cho nội dung trên.

- GV chốtThư điện tử Là dịch vụchuyển thư dưới dạng số trên mạngmáy tính thông qua các hộp thư điện tử

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu hoạt

động Nội dung, phương pháp, tổ chức hoạt động học tập của học sinh Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả của hoạt động.

1.Nội dung 1:Hệ thống thư điện tử,

*Chuyển giao nhiệm vụ:

Gv cho hs quan sát

Mô hình gửi và nhận thư truyền thống:

Mô hình gửi và nhận thư điện tử Yêucầu các em thực hiện công việc sau:

- Câu 1: Hệ thống thư truyền thốnggồm những gì?

- Câu 2: Hệ thống thư điện tử gồmnhững gì?

*Thực hiện nhiệm vụ:

+ Làm việc theo nhóm : Phân nhiệm vụ cụ thể cho các nhómhoạt động

Nhóm 1, 2: Thực hiện câu hỏi 1 Nhóm 3, 4: Thực hiện câu hỏi 2Học sinh tự suy nghĩ và viết câu trả lờivào bảng nhóm

*Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:

-Thông báo hết giờ thảo luận, yêu cầuđại diện các nhóm lên báo cáo kết quả

Yêu cầu các nhóm nhận xét, đánh giácác nhóm còn lại (nhóm 1 đánh giánhóm 3, nhóm 2 đánh giá nhóm 4

hoặc cho các nhóm tự đánh giá, chấmđiểm chéo nhau)

*Đánh giá kết quả hoạt động:

-GV:Thông qua các nhóm tự nhận xét,đánh giá với nhau thì GV đưa ra nhậnxét chung về kết quả thực hiện nhiệm

vụ của từng nhóm đưa ra đáp án, kếtquả chuẩn nhất cho nội dung trên

* GV chốt kiến thức:

- Trong hệ thống thư điện tử, người gửi

và người nhận đều phải có một tàikhoản thư điện tử để có địa chỉ gửi vànhận thư

- Các máy chủ được cài đặt phần mềmquản lí thư điện tử, được gọi là máy chủ

- Hs quan sát Mô hình gửi và nhậnthư truyền thống và thư điện tử

- Hs thực hiện nhiệm vụ theo nhóm

có một tài khoản thư điện tử

- Các máy chủ được cài đặt phầnmềm quản lí thư điện tử

- Phương tiện vận chuyển của bưuđiện chính là mạng máy tính

- Cả người gửi và người nhận đều sửdụng máy tính

Trang 27

điện tử, sẽ là bưu điện, còn hệ thống

vận chuyển của bưu điện chính là mạng

máy tính

- Cả người gửi và người nhận đều sử

dụng máy tính

2 Nội dung 2: Tạo tài khoản, gửi và

nhận thư điện tử :

*Chuyển giao nhiệm vụ:

- Yêu cầu Hs đọc thông tin SGK

-Để có thể gửi/nhận thư điện tử, trước

hết ta phải làm gì?

- Có thể mở tài khoản thư điện tử miễn

phí với nhà cung cấp nào mà em biết?

-Sau khi mở tài khoản, nhà cung cấp

dịch vụ cấp cho người dùng cái gì?

- Hs trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1: Tài khoản thư điện tử có dạng

Nhóm 1, 2: Thực hiện câu hỏi 1

Nhóm 3,4 : Thực hiện câu hỏi 2

Học sinh tự suy nghĩ và viết câu trả lời

vào bảng nhóm

*Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ

học tập:

-Thông báo hết giờ thảo luận, yêu cầu

đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả

Yêu cầu các nhóm nhận xét, đánh giá

các nhóm còn lại (nhóm 1 đánh giá

nhóm 3, nhóm 2 đánh giá nhóm 4

hoặc cho các nhóm tự đánh giá, chấm

điểm chéo nhau)

- Tạo được tài khoản

-Cung cấp 1 hộp thư điện tử trênmáy chủ điện tử

- Hs thực hiện nhiệm vụ theo nhóm

- Nhóm 1: Tài khoản có dạng:

<Tên đăng nhập>@<Tên máy chủ lưu hộp thư>.

- Nhóm 2:Chức năng thư điện tử:

- Mở và xem danh sách các thư đãnhận và được lưu trong hộp thư

- Mở và đọc nội dung của một bứcthư cụ thể

- Soạn thư và gửi thư cho một hoặcnhiều người

- Trả lời thư

Trang 28

*Đánh giá kết quả hoạt động:

-GV:Thông qua các nhóm tự nhận xét,đánh giá với nhau thì GV đưa ra nhậnxét chung về kết quả thực hiện nhiệm

vụ của từng nhóm đưa ra đáp án, kếtquả chuẩn nhất cho nội dung trên

- Gv chốt kiến thức:

a Mở tài khoản thư điện tử.

- Hộp thư được gắn với một địa chỉ thư

điện tử có dạng: <Tên đăng nhập>@<Tên máy chủ lưu hộp thư>

* Chức năng chính của dịch vụ thư điện tử:

- Mở và xem danh sách các thư đã nhận

và được lưu trong hộp thư

- Mở và đọc nội dung của một bức thư

cụ thể

- Soạn thư và gửi thư cho một hoặcnhiều người

- Trả lời thư

- Chuyển tiếp thư cho một người khác

- Chuyển tiếp thư cho một ngườikhác

Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu hoạt

động Nội dung, phương pháp, tổ chức hoạt động học tập của học sinh Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả của hoạt động.

- Khắc sâu kiến

thức đã học *Chuyển giao nhiệm vụ:GV yêu cầu học sinh nắm được:

-Ưu điểm của thư điên tử như thế nào

so với việc gửi và nhận thư truyềnthống?

- Chức năng chính của dịch vụ thư điệntử?

*Thực hiện nhiệm vụ.

Hs hoạt động cá nhân rồi ghi vào vở

*Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:

Trang 29

việc em đã thực hiện được.

- Nhận xét, nêu đáp án hoặc gợi ýhướng giải quyết vấn đề

*Đánh giá kết quả hoạt động:

-GV:Thông qua các nhóm tự nhận xét,đánh giá với nhau thì GV đưa ra nhậnxét chung về kết quả thực hiện nhiệmvụ

như tức thời, một người có thể gửiđồng thời cho nhiều người khác, cóthể gửi kèm tập tin…

* Chức năng chính của dịch vụ thư điện tử:

- Mở và xem danh sách các thư đãnhận và được lưu trong hộp thư

- Mở và đọc nội dung của một bứcthư cụ thể

- Soạn thư và gửi thư cho một hoặcnhiều người

*Chuyển giao nhiệm vụ:.

- Tìm hiểu xem trong thực tế thư điện

tử được sử dụng để làm những việc gì

và trong những lĩnh vực nào?

Tìm hiểu thêm những dịch vụ khác đểliên lạc và trao đổi thông tin trêninternet trong thực tế mà em biết

*Thực hiện nhiệm vụ.

+ Làm việc theo nhóm : Phân nhiệm vụ cụ thể cho các nhómhoạt động

Nhóm 1, 2: Thực hiện câu hỏi 1 Nhóm 3,4 : Thực hiện câu hỏi 2

*Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:

- Lần lượt đại diện của các nhóm HStrìnhbày ,phân tích kết quả thựchiệnnhiệm vụ của nhóm mình

*Đánh giá kết quả hoạt động:

- Đánh giá kết quả thực hiện hoạt độngvận dụng dựa vào kết quả thực hiện

- Thư điện tử được sử dụng nhiềutrong rất nhiều lĩnh vực trong đờisống

- Hình thành mỗi học sinh cần phải

có 1 tài khoản thư điện tử và gửi vànhận tử thành thạo, sử dụng liên lạc

và trao đổi thông tin

- HS: Lắng nghe, theo dõi

Trang 30

nhiệm vụ và phần trình bày củacácnhóm.

Hoạt động 5: Tìm tòi mở rộng1 Mức độ nhận biết:

Câu 1: Thư điện tử là gì?

Trang 31

CHỦ ĐỀ 4

THỰC HÀNH SỬ DỤNG THƯ ĐIỆN TỬ

Giới thiệu chung chủ đề:

+ Thực hiện được việc tạo tài khoản thư điện tử miễn phí

+ Biết mở hộp thư điện tử đã đăng ký, đọc, soạn và gửi thư điện tử

Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 3 tiết (PPCT: 14, 15, 16)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức, Kỹ năng, Thái độ :

- Kiến thức :

+ Biết tạo tài khoản thư điện tử

+ Biết mở hộp thư đã đăng kí, đọc, soạn và gửi thư điện tử

- Kỹ năng :

+ Thực hiện được thao tác tạo tài khoản thư điện tử

+ Thực hiện được thao tác mở, đọc, soạn và gửi thư điện tử

2 Định hướng các năng lực cĩ thể hình thành và phát triển:

- Phát triển năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề:

+ Biết cách nghiên cứu các tình huống gợi vấn đề, từ đĩ học sinh phát hiện vấn đề, tìm cách

giải quyết vấn đề

- Năng lực sử dụng cơng nghệ thơng tin:

+ Biết Sử dụng được máy tính cá nhân mộ cách hiệu quả.

- Năng lực hợp tác và năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng cơng nghệ thơng tin

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Trang 32

- Nội dung ôn: như nội dung đã dặn dò ở chủ đề trước

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: TÌNH HUỐNG XUẤT PHÁT/ KHỞI ĐỘNG Mục tiêu hoạt

động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

- Giúp HS phân

biệt được khái

niệm hộp thư và

địa chỉ thư điện tử

Nội dung: Phân biệt khái niệm hộp thư

và địa chỉ thư điện tử?

-Phương thức tổ chức hoạt động học tập:

*Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập:

GV:Quan sát, theo dõi các nhóm hoạtđộng

*Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:

GV:Thông báo hết giờ thảo luận, yêu cầuđại diện các nhóm lên báo cáo kết quả

Yêu cầu các nhóm nhận xét, đánh giá cácnhóm còn lại (nhóm 1 đánh giá nhóm 3,nhóm 2 đánh giá nhóm 4 hoặc cho cácnhóm tự đánh giá, chấm điểm chéo nhau)

*Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động:

GV:Thông qua các nhóm tự nhận xét,đánh giá với nhau thì GV đưa ra nhận xétchung về kết quả thực hiện nhiệm vụ củatừng nhóm (ghi điểm cho từng nhóm) và

HS: Quan sát tiến hành phân chianhiệm vụ cho các thành viên trongnhóm và để giải quyết nội dung trêntrong thời gian 4 phút

HS: Hoạt động thảo luận nhóm thảoluận theo nhóm, thống nhất kết quả

Kết quả:

+ Hộp thư điện tử là một dịch vụ thưđiện tử trên Internet nhằm cung cấpcho người dùng một phương tiện đểgửi, nhận thư điện tử

+ Địa chỉ thư điện tử là tên địa chỉtrên một máy chủ lưu hộp thư nào

đó của Internet để người dùng có thểgửi thư đi và nhận thư đến

HS: thống nhất phần đáp án và trìnhbày vào vở

Trang 33

đưa ra đáp án, kết quả chuẩn nhất chonội dung trên.

+ Hộp thư điện tử là một dịch vụ thưđiện tử trên Internet nhằm cung cấp chongười dùng một phương tiện để gửi,nhận thư điện tử

+ Địa chỉ thư điện tử là tên địa chỉ trênmột máy chủ lưu hộp thư nào đó củaInternet để người dùng có thể gửi thư đi

và nhận thư đến

- GV: Ở chủ đề trước các em đã làmquen với cách đăng ký hộp thư điện tử,

để khắc sâu kiến thức tiết học hôm naychúng ta sẽ đi đăng ký hộp thư điện tử,đọc, soạn và gửi thư điện tử cho mọingười

HS: Lắng nghe, xác định rõ nội dungcần phải tìm hiểu ở chủ đề mới

HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Mục tiêu hoạt

các bước tạo tài

khoản thư điện tử

15 phút

Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập

GV: Quan sát các nhóm hoạt động, hỗtrợ các các nhân hoặc nhóm gặp khókhăn Có thể cho phép các em HS khá,giỏi hỗ trợ các bạn trong nhóm để hoànthành nhiệm vụ nhanh hơn

Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

GV: Thông báo hết thời gian hoạt độngnhóm Gọi đại diện các nhóm lên báocáo kết quả hoạt động

HS:Quan sát và tiến hành hoạt độngnhóm theo phân công trong vòng 15phút

HS: Các nhóm thảo luận, thống nhấtkết quả luận ghi vào bảng nhóm,phân công thành viên nhóm chuẩn bịbáo cáo kết quả khi hết thời gian quyđịnh thảo luận nhóm

HS: Đại diện các nhóm báo cáo kếtquả

Trang 34

GV: Yêu cầu các nhóm khác nhận xét,

đánh giá và chấm điểm chéo nhau theo

phân công của GV

Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt

động

GV: Nhận xét, đánh giá chung cho kết

quả hoạt động của các nhóm Chốt nội

dung kiến thức chính ghi bảng:

+ B1: Truy cập trang web

www.google.com.vn

+ B2: Nháy chuột vào mục chọn Gmail ở

hàng trên cùng Trang web dưới đây sẽ

xuất hiện:

+ B3: Nháy nút Tạo tài khoản (Create an

+ B3: Nháy nút Tạo tài khoản(Create an account) để đăng kí hộpthư mới

+ B4: Nhập các thông tin cần thiếtvào mẫu đăng kí, trong đó quantrọng nhất là tên đăng nhập và mậtkhẩu

+ B5: Xác minh số điện thoại

HS: Nhận xét, đánh giá kết quả hoạtđộng của nhóm khác

HS: Thống nhất phần đáp án và trìnhbày vào vở

Trang 35

account) để đăng kí hộp thư mới.

+ B4: Nhập các thơng tin cần thiết vào

mẫu đăng kí, trong đĩ quan trọng nhất là

tên đăng nhập và mật khẩu

+ B5: Xác minh số điện thoại

- Gv: Lưu ý: Cần phải điền đủ và đúng

các thơng tin trên mẫu và ghi nhớ tên

đăng nhập và mật khẩu để sử dụng hộp

thư sau này

Khi trang web hiển thị lời chúc mừng,

quá trình đăng kí đã thành cơng Hộp thư

đã được tạo trên máy chủ của nhà cung

cấp dịch vụ

- HS: Lắng nghe

b Nội dung 2: Đăng nhập và đọc thư

Hoạt động: Chuyển giao nhiệm vụ học

tập

(Tổ chức HS hoạt động nhĩm)

- GV: Để đăng nhập hộp thư và đọc thư

em thực hiện như thế nào? Yêu cầu các

nhĩm hồn thành nhiệm vụ học tập trong

giỏi hỗ trợ các bạn trong nhĩm để hồn

thành nhiệm vụ nhanh hơn

Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện

nhiệm vụ học tập

HS:Quan sát và tiến hành hoạt độngnhĩm theo phân cơng trong vịng 15phút

Trang 36

GV: Thông báo hết thời gian hoạt động

nhóm Gọi đại diện các nhóm lên báo

cáo kết quả hoạt động

GV: Yêu cầu các nhóm khác nhận xét,

đánh giá và chấm điểm chéo nhau theo

phân công của GV

Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt

động

GV: Nhận xét, đánh giá chung cho kết

quả hoạt động của các nhóm Chốt nội

dung kiến thức chính ghi bảng:

+ B1: Truy cập website

www.google.com.vn và nháy Gmail

Trang web với thông tin sẽ xuất hiện:

HS: Các nhóm thảo luận, thống nhấtkết quả luận ghi vào bảng nhóm,phân công thành viên nhóm chuẩn bịbáo cáo kết quả khi hết thời gian quyđịnh thảo luận nhóm

HS: Đại diện các nhóm báo cáo kếtquả

(trình bày đáp án tóm tắt)

+ B1: Truy cập websitewww.google.com.vn và nháy Gmail.Trang web với thông tin sẽ xuấthiện:

+ B2: Gõ tên đăng nhập vào ô Email

or phone rồi nhấn Enter

+ B3 Gõ mật khẩu vào ô EnterYour Password

+ B4: Nháy chuột trên tiêu đề thư đểđọc thư

HS: Nhận xét, đánh giá kết quả hoạtđộng của nhóm khác

HS: Thống nhất phần đáp án và trìnhbày vào vở

Trang 37

+ B2: Gõ tên đăng nhập vào ơ Email or

phone rồi nhấn Enter

+ B3 Gõ mật khẩu vào ơ Enter Your

Password

+ B4: Nháy chuột trên tiêu đề thư để đọc

thư

c Nội dung 3: Soạn và gửi thư

Hoạt động: Chuyển giao nhiệm vụ học

tập

(Tổ chức HS hoạt động nhĩm)

- GV: Để soạn và gửi thư em làm như

thế nào? Yêu cầu các nhĩm hồn thành

giỏi hỗ trợ các bạn trong nhĩm để hồn

thành nhiệm vụ nhanh hơn

Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện

nhiệm vụ học tập

GV: Thơng báo hết thời gian hoạt động

nhĩm Gọi đại diện các nhĩm lên báo

cáo kết quả hoạt động

HS:Quan sát và tiến hành hoạt độngnhĩm theo phân cơng trong vịng 10phút

HS: Các nhĩm thảo luận, thống nhấtkết quả luận ghi vào bảng nhĩm,phân cơng thành viên nhĩm chuẩn bịbáo cáo kết quả khi hết thời gian quyđịnh thảo luận nhĩm

HS: Đại diện các nhĩm báo cáo kếtquả

Trang 38

GV: Yêu cầu các nhĩm khác nhận xét,

đánh giá và chấm điểm chéo nhau theo

phân cơng của GV

Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt

động

GV: Nhận xét, đánh giá chung cho kết

quả hoạt động của các nhĩm Chốt nội

dung kiến thức chính ghi bảng:

+ B1: Nháy mục Soạn thư để soạn một

thư mới

+ B2: Gõ địa chỉ của người nhận (cĩ thể

là chính địa chỉ của hộp thư) vào ơ Tới,

gõ tiêu đề thư vào ơ Chủ đề và gõ nội

dung thư vào vùng trống phía dưới

+ B3: Nháy nút Gửi để gửi thư

d Nội dung 4: Trả lời thư

Hoạt động: Chuyển giao nhiệm vụ học

tập

(Tổ chức HS hoạt động nhĩm)

- GV: Để trả lời thư em thực hiện như

thế nào? Yêu cầu các nhĩm hồn thành

giỏi hỗ trợ các bạn trong nhĩm để hồn

thành nhiệm vụ nhanh hơn

Hoạt động: Báo cáo kết quả thực hiện

nhiệm vụ học tập

GV: Thơng báo hết thời gian hoạt động

nhĩm Gọi đại diện các nhĩm lên báo

cáo kết quả hoạt động

GV: Yêu cầu các nhĩm khác nhận xét,

đánh giá và chấm điểm chéo nhau theo

phân cơng của GV

Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt

động

GV: Nhận xét, đánh giá chung cho kết

quả hoạt động của các nhĩm Chốt nội

và gõ nội dung thư vào vùng trốngphía dưới

+ B3: Nháy nút Gửi để gửi thưHS: Nhận xét, đánh giá kết quả hoạtđộng của nhĩm khác

HS: Thống nhất phần đáp án và trìnhbày vào vở

HS:Quan sát và tiến hành hoạt độngnhĩm theo phân cơng trong vịng 5phút

HS: Các nhĩm thảo luận, thống nhấtkết quả luận ghi vào bảng nhĩm,phân cơng thành viên nhĩm chuẩn bịbáo cáo kết quả khi hết thời gian quyđịnh thảo luận nhĩm

HS: Đại diện các nhĩm báo cáo kếtquả

(trình bày đáp án tĩm tắt)

+ B1: nháy nút lệnh Reply

+B2: Soạn thư xong sau đĩ nháy

chuột vào nút Gửi

HS: Nhận xét, đánh giá kết quả hoạtđộng của nhĩm khác

Trang 39

dung kiến thức chính ghi bảng:

+ B1: nháy nút lệnh Reply

+ B2: Soạn thư xong sau đĩ nháy chuột

vào nút Gửi

- Gv: Khi khơng sử dụng hộp thư nữa,

em nháy chuột vào nút đăng xuất ở góc

trên bên phải cửa sổ trang Web đểđóng thư điện tử để tránh bị người khácsử dụng

* Chú ý: Khi khơng sử dụng hộp thư

nữa, em nháy chuột vào nút đăng xuất ở

góc trên bên phải cửa sổ trang Web đểđóng thư điện tử để tránh bị người khácsử dụng

HS: Thống nhất phần đáp án và trìnhbày vào vở

HOẠT ĐỘNG 3 : LUYỆN TẬP Mục tiêu hoạt

+ Tạo tài khoản thư điện tử + Đăng nhập và đọc thư+ Soạn và gửi thư

GV: Hướng dẫn cho học sinh, hướngdẫn từng nhĩm, quan tâm đến từng đốitượng học sinh, giúp đỡ khi các em gặpkhĩ khăn trong quá trình thực hành

GV: Nếu đa số các em học sinh mắccùng một lỗi thì nên cho các em dừngthực hành, hướng dẫn cho cả lớp để sửalỗi

- Nêu những lỗi mà các em thường haymắc phải

 Đưa ra hướng khắc phục

 Giải đáp những thắc mắc của học sinh

 Cho điểm những học sinh thực hànhtốt

Tắt máy, kiểm tra thiết bị

- Gv: Khi tạo các tài khoản thư điện tử,

số điện thoại em xác minh được phép

sử dụng bao nhiêu lần?

- HS: Khi tạo các tài khoản thư điện

tử số điện thoại xác minh được phép

sử dụng 6  8 lần

Trang 40

Để trả lời thư em sử dụng nút lệnh nào ?

Ngày đăng: 21/09/2019, 17:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w