1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tin 12 đủ 5 hoạt động (khởi động, hình thành kiến thức, ...) cả năm học

160 107 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 160
Dung lượng 2,99 MB
File đính kèm giao an tin 12.rar (672 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Tin 12 đủ 5 hoạt động (khởi động, hình thành kiến thức, ...) cả năm học Ngày soạn: Tiết thứ: 01 CHỦ ĐỀ I. MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN . MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức Biết các vấn đề cần giải quyết trong một bài tóan quản lí và sự cần thiết phải có CSDL. Biết vai trò của CSDL trong học tập và cuộc sống. 2. Về kĩ năng 3. Về thái độ Chủ động tìm hiểu các khái niệm mới. 4. Năng lực hướng tới Khảo sát thực tế cho ứng dụng CSDL. II. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP 1. Ổn định lớp Lớp 12A1 12A2 12A3 12A4 12A5 Ngày dạy 2. Kiểm tra bài cũ: Không 3. Tiến trình bài học 3.1. Hoạt động khởi động. (1) Mục tiêu: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức cơ bản của Tin học 10, 11 đồng thời tạo động cơ để HS có nhu cầu tìm hiểu chi tiết hơn về Tin học 12. (2) Phương phápkĩ thuật dạy học: Đàm thoại, phát hiện. (3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân. (4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính.

Trang 1

CHƯƠNG 1: KHÁI NIỆM VỀ HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU

1 Mục tiêu

1.1 Về kiến thức

 Biết khái niệm CSDL

 Biết vai trò của CSDL trong học tập và cuộc sống

 Biết các yêu cầu cơ bản đối với hệ CSDL

 Biết khái niệm hệ quản trị CSDL

 Biết chức năng của hệ quản trị CSDL

 Biết vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL

1.2 Về kĩ năng

 Bước đầu thực hiện được việc khảo sát các hệ thống quản lí đưa ra các thông tin cần quản lí và các chức năng cần có

1.3 Về thái độ

 Nghiêm túc, ham học hỏi, cẩn thận, tích cực

1.4 Năng lực hướng tới

 Khảo sát thực tế cho ứng dụng CSDL.

 Bước đầu hình thành năng lực khảo sát hệ thống quản lý

Trang 2

Ngày soạn: Tiết thứ: 01

CHỦ ĐỀ I MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN

& MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN

- Chủ động tìm hiểu các khái niệm mới

4 Năng lực hướng tới

(2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Đàm thoại, phát hiện

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính

(5) Kết quả: Học sinh trả lời được các câu hỏi của GV

Nội dung hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động cuả học sinh Nội dung

(?) Nội dung cơ bản đã học ở

Tin học 11: Lập trình

Trang 3

(?) Nội dung cơ bản đã học ở

-Lắng nghe và ghi nhớ

3.2 Hình thành kiến thức

3.2.1 Bài toán quản lý

(1) Mục tiêu: Giúp học sinh biết được các vấn đề cần giải quyết trong một bài tóan quản lí

(2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Đàm thoại, phát hiện

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính

(5) Kết quả: Học sinh biết được các vấn đề cần giải quyết trong một bài tóan quảnlí

Nội dung hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

(?) Kể tên một vài lĩnh vực có

ứng dụng Tin học vào công

tác quản lý?

- Nhận xét vá đánh giá từ đó

giới thiệu về bài toán quản lí

- Muốn quản lý thông tin về

điểm học sinh của lớp ta nên

lập danh sách chứa các cột

nào?

- Chiếu bài toán quản lí điểm

của học sinh trong một lớp và

bài toán quản lí tiền lương

của một công ty để HS quan

- Lắng nghe và ghi chép

- Cột Họ tên, giới tính, ngày sinh, địa chỉ, tổ, điểm toán, điểm văn, điểm tin

- Chú ý quan sát, lắng nghe và ghi chép

- Quan sát và ghi chú

- Lắng nghe và ghi nhớ

1 Bài tóan quản lý:

Công việc quản lí rất phổbiến và công tác quản líchiếm thị phần lớn trong cácứng dụng của Tin học (»80%)

Ví dụ 1: Quản lí điểm thi

Ví dụ 2: Quản lí tiền lương

3.2.2 Các công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức

(1) Mục tiêu: Giúp học sinh biết được các công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức

(2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Đàm thoại, phát hiện

Trang 4

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính

(5) Kết quả: Học sinh biết được các công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức

Nội dung hoạt động Hoạt động của giáo

- Minh họa bằng việc

GV ghi sai tên HS trong

lời: Tạo lập hồ sơ, cập nhật

hồ sơ, khai thác hồ sơ

- Quan sát và trả lời

- Lắng nghe, quan sát và ghi bài

- Cập nhật là: sửa, xóa, thêm

- Lắng nghe, ghi bài

- Quan sát, ghi nhớ và cho

ví dụ trương tự

2 Các công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức

a Tạo lập hồ sơ: gồm 3

bước

- B1: Xác định chủ thể cầnquản lí

- B2: Xác định cấu trúc hồ sơ

- B3: Thu thập, tập hợp thông tin cần quản lí và lưu trữ chúng theo cấu trúc đã xác định

b Cập nhật hồ sơ

- Sửa chữa hồ sơ khi một sốthông tin không còn đúng

- Xoá hồ sơ của đối tượng

mà tổ chức không còn quản lí

Trang 5

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh Nội dung

tương tự?

(?) Trường hợp nào

GVCN phải ghi thêm

tên HS vào danh sách

- Chiếu lại bài toán

quản lí điểm và (?) Cho

câu trả lời của HS đồng

thời đưa ra ví dụ về báo

- Lắng nghe, ghi bài

- Sắp xếp tên theo thứ tự tăng dần

- Sắp xếp giảm dần theo tổng điểm

- Tìm những HS có điểm môn Toán >= 8.0

- Tính tổng điểm trung bình

- Lắng nghe và ghi chú

- Tham khảo SGK và trả lời

- Tìm kiếm các thông tin thoả mãn một số điều kiện nào đó

- Tính toán thống kê đểđưa ra các thông tin đặctrưng

- Lập báo cáo để tạo 1 bộ

hồ sơ mới có cấu trúc vàkhuôn dạng theo yêu cầu cụthể

3.3 Hoạt động luyện tập, vận dụng

Trang 6

(1) Mục tiêu: Giúp học sinh nhận biết được các vấn đề cần giải quyết trong một bài tóan quản lí, các công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức.

(2) Phương pháp/kĩ thuật: Vấn đáp

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính

(5) Kết quả: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi trắc nghiệm

Nội dung hoạt động 3.3.1 Hoạt động luyện tập

- Biết được các vấn đề cần giải quyết trong một bài tóan quản lí

- Biết vai trò của CSDL trong học tập và cuộc sống

- Biết các công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức

3.3.2 Hoạt động vận dụng

Câu 1: Cập nhật hồ sơ là thực hiện một số công việc như:

A Thêm hồ sơ, xóa hồ sơ, thu thập thông tin B Sắp xếp, sửa, thêm, hồ sơ.

C Thêm, sửa, xóa hồ sơ D Sửa hồ sơ, thống kê, tìm kiếm.

Câu 2: Những công việc sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo thuộc công việc nào khi xử lý thông tin của một tổ chức?

A Tất cả các công việc B Tạo lập hồ sơ

C Khai thác hồ sơ D Cập nhật hồ sơ

Câu 3: Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ Trong số những việc sau, việc nào thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

A Sửa tên trong một hồ sơ B Xác định cấu trúc hồ sơ

C Tìm kiếm một hồ sơ nào đó D Tập hợp các hồ sơ

Câu 4: Công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức?

A Tất cả các công việc B Cập nhật hồ sơ

C Khai thác hồ sơ D Tạo lập hồ sơ

Câu 5: Xét công tác quản lý hồ sơ, học bạ Trong số các công việc sau, những công

việc nào thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ.

D Xoá 4 hồ sơ E Sửa tên trong một hồ sơ F Thêm hai hồ sơ

Câu 6: Việc xác định cấu trúc của hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào ?

A Sau khi đã nhập hồ sơ vào máy tính

B Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

C.* rước khi nhập hồ sơ vào máy tính

D Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

Câu 7: Xét tệp lưu trử hồ sơ của HS, trong đó lưu trữ Họ tên, Giới tính, Đoàn viên

và điểm tổng kết của môn Văn, Toán, Lý, Hoá, Sinh, Sử Những việc nào sau đây

thuộc loại tìm kiếm ?

A Tìm HS có điểm tổng kết môn Văn cao nhất

B Tìm HS có điểm tổng kết môn Toán thấp nhất

C Tìm HS có điểm TB các môn thấp nhất

Trang 7

D Tìm các HS nam là đoàn viên có điểm môn lý cao nhất

Câu 8:Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

A Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máytính điện tử

B Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.C.* Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máytính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

D Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh của mộtchủ thể nào đó

Câu 9: Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:

A Gọn, nhanh chóng

B Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời )

C Gọn, thời sự, nhanh chóng

D.* Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL

Câu 10: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL

B Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

C.* Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL

B Tính không dư thừa, tính nhất quán

C Tính độc lập, tính chia sẻ dữ liệu, tính an toàn và bảo mật thông tin

D Các câu trên đều đúng

- Yêu cầu 3 học sinh làm các bài tập 3,4 (sgk – 16), bài tập 3 (sgk- 20)

3.4 Hoạt động tìm tòi, mở rộng

(1) Mục tiêu: Giúp học sinh có nhu cầu mở rộng thêm kiến thức của mình

(2) Phương pháp/kĩ thuật: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Ngoài lớp học

(4) Phương tiện: SGK, máy tính

(5) Kết quả: Học sinh biết mở rộng các kiến thức của mình thông qua một dự án thực tế

Nội dung hoạt động

Trang 8

HS về nhà học bài, tìm thêm một số ví dụ về bài toán quản lý trong cuộc sống

hàng ngày và đọc trước phần 3a, 3d

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 9

Ngày soạn: Tiết thứ:2+3

CHỦ ĐỀ I MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN

&1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

- Biết được khái niệm CSDL, hệ QTCSDL, hệ CSDL

- Biết vai trò của CSDL trong học tập và đời sống

2 Về kĩ năng

3 Về thái độ

- Chủ động tìm hiểu các khái niệm mới

4 Năng lực hướng tới

(2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Vấn đáp

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính

(5) Kết quả: Học sinh trả lời được các câu hỏi của GV

Nội dung hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động cuả học sinh Nội dung

(?) Các công việc thường gặp

khi xử lý thông tin của một tổ

chức? Cho ví dụ minh họa

Trang 10

những công việc gì? Cho ví

dụ minh họa? Cho biết tên

3.2.1 Hệ cơ sở dữ liệu a) Khái niệm cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu

(1) Mục tiêu: Giúp học sinh biết được khái niệm CSDL, hệ QTCSDL, hệ CSDL (2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Đàm thoại, phát hiện

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính

(5) Kết quả: Học sinh biết được khái niệm CSDL, hệ QTCSDL, hệ CSDL

Nội dung hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

mọi người và đáp ứng mọi

yêu cầu không?

- Nhận xét và nhấn mạnh

ba yếu tố cơ bản của

CSDL

(?) Trong ba yếu tố trên,

yếu tố nào là mục đích của

việc tạo ra CSDL?

- Quan sát và suy nghĩtrả lời

- Lắng nghe, tham khảo SGK và trả lời

- Lắng nghe và ghi bài

- Suy nghĩ và trả lời

- Lắng nghe và ghi nhớ

- Suy nghĩ và trả lời

3 Hệ cơ sở dữ liệu

a) Khái niệm CSDL và hệ QTCSDL

Cơ sở dữ liệu (CSDL

-Database) là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chứcnào đó (như trường học, bệnh viện, ngân hàng, ), được lưu trữ trên các thíêt bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người với nhiều mục đích khác nhau

- Ví dụ 1: CSDL Quản lý điểm thi, quản lý sách ở thư viện,

Trang 11

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

- Tham khảo SGK và trả lời: Là hệ quản trị CSDL

- Tham khảo SGK và trả lời

- Lắng nghe và ghi bài

- Gợi nhớ và trả lời

- Lắng nghe, quan sát

và ghi nhớ

- Tham khảo SGK và trả lời:

+ CSDL + Hệ QTCSDL + Các thiết bị vật lý

- Lắng nghe, ghi bài

- Suy nghĩ và trả lời

- Hệ CSDL: bao gồm

CSDL và Hệ QTCSDL

- Lắng nghe và ghi bài

- Hệ quản trị CSDL là phần

mềm cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL (DataBase Manegement System)

Ví dụ: Microsoft Access, SQL Server, Foxpro,…

* Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần có:

- CSDL;

- Hệ QTCSDL;

- Các thiết bị vật lý (máy tính, đĩa cứng, mạng máy tính )

- Hệ CSDL: bao gồm CSDL

và Hệ QTCSDL Ngoài ra, còn có các chương trình ứng dụng để khai thác CSDL

Trang 12

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

(2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Đàm thoại, phát hiện

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính

(5) Kết quả: Học sinh biết kể tên một số lĩnh vực có ứng dụng CSDL để phục vụ công tác quản lí

Nội dung hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Liên hệ với bài 8 (Tin học

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính

(5) Kết quả: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi trắc nghiệm

Nội dung hoạt động 3.3.1 Hoạt động luyện tập

Trang 13

- Biết được khái niệm CSDL, hệ QTCSDL, hệ CSDL.

- Biết vai trò của CSDL trong học tập và đời sống

3.3.2 Hoạt động vận dụng

Câu 1: Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL có thể thực hiện được

A Hệ QTCSDL B Máy tính

C CSDL D Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tính

Câu 2: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là

A Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên các

thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người với nhiều mục đích khác nhau

B Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh của

một chủ thể nào đó

C Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy

để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

D Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy Câu 3: Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần có:

A Hệ QTCSDL B Các thiết bị vật lý C CSDL D Tất cả các câu Câu 4: Hệ CSDL dùng để chỉ:

Câu 5: CSDL và hệ QTCSDL giống nhau ở điểm

A Đều lưu lên bộ nhớ trong của máy tính B Đều là phần cứng máy tính

C Đều lưu lên bộ nhớ ngoài của máy tính D Đều là phần mềm máy tính

Câu 7: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL

A Quản lý học sinh trong nhà trường B Bán hàng

C Tất cả đều đúng D Bán vé máy bay

3.4 Hoạt động tìm tòi, mở rộng

(1) Mục tiêu: Giúp học sinh có nhu cầu mở rộng thêm kiến thức của mình

(2) Phương pháp/kĩ thuật: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Ngoài lớp họC

(4) Phương tiện: SGK, máy tính

(5) Kết quả: Học sinh biết mở rộng các kiến thức của mình thông qua một dự án thực tế

Nội dung hoạt động

Trang 14

- HS về nhà học bài;

- Xây dựng mô hình logic cho chủ đề I để hệ thống lại các kiến thức đã họC

- Tìm thêm một số lĩnh vực ứng dụng CSDL vào công tác quản lí trong cuộc sống hàng ngày và xem trước phần câu hỏi và bài tập (16)

4 Rút kinh nghiệm

Trang 15

Ngày soạn: Tiết thứ:4

CHỦ ĐỀ 2: HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

&2 HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

- Biết khái niệm về Hệ QT CSDL

- Biết các chức năng của hệ QTCSDL: Tạo lập CSDL, cập nhật dữ liệu, tìm kiếm, kết xuất thông tin

- Biết vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL

(2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Vấn đáp

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính, sơ đồ tư duy

(5) Kết quả: Học sinh trả lời được các câu hỏi của GV và mong muốn tìm hiểu các nội dung trong chủ đề II

Nội dung hoạt động

Hoạt động của giáo viên Hoạt động cuả học sinh Nội dung

(?) Kể tên các khái niệm cơ

Trang 16

- Gợi nhớ và trả lời.

-Lắng nghe, quan sát và ghi nhớ

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính, sơ đồ tư duy

(5) Kết quả: Học sinh biết được các chức năng của hệ QTCSDL

Nội dung hoạt động Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

- Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu là hệ thống các kí hiệu

để mô tả CSDL

- Lắng nghe và ghi bài

1 Các chức năng của hệ QTCSDL

a) Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

- Hệ QTCSDL phải cungcấp một môi trường đểngười dùng dễ dàng khaibáo kiểu dữ liệu, các cấutrúc dữ liệu thể hiện thôngtin và các ràng buộc trên

dữ liệu

- Mỗi hệ QTCSDL cung

Trang 17

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

(?) Ngôn ngữ dùng để

diễn tả yêu cầu cập nhật

hay khai thác thông tin

được gọi là ngôn ngữ

phải cung cấp công cụ

kiểm soát, điều khiển

- Lắng nghe, ghi bài

- Gợi nhớ và trả lời:

+ Cập nhật là: Thêm, sửa, xóa

+ Khai thác là: Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê và kết xuất báo cáo

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Lắng nghe, ghi bài, thảo luận và cho ví dụ

- Lắng nghe, ghi nhớ

- Tham khảo SGK và trả lời

- Lắng nghe và ghi bài

- Quan sát

- Lắng nghe và ghi nhớ

cấp một hệ thống các kíhiệu để mô tả CSDL gọi là

ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu.

b) Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

- Ngôn ngữ để người dùngdiễn tả yêu cầu cập nhậthay khai thác thông tin gọi

là ngôn ngữ thao tác dữ liệu.

- Thao tác dữ liệu gồm:

+ Cập nhật là thêm, sửa,

xóa dữ liệu + Khai thác là sắp xếp,tìm kiếm, thống kê và kếtxuất báo cáo,

c) Cung cấp công cụ

kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

Hệ QTCSDL phải có các bộ chương trình thực hiện những nhiệm vụ sau:

- Phát hiện và ngăn chặn

sự truy cập không đượcphép

- Duy trì tính nhất quán của dữ liệu

- Tổ chức và điều khiểncác truy cập đồng thời

- Khôi phục CSDL khi có

sự cố

- Quản lí các mô tả DL

Trang 18

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

học

3.2.2 Vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL

(1) Mục tiêu: Học sinh biết được vai trò của con người khi làm việc trong CSDL (2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Đàm thoại, phát hiện

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính, sơ đồ tư duy

(5) Kết quả: Học sinh biết được vai trò của con người khi làm việc trong CSDL

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV: Đặt vấn đề: Liên quan đến hoạt

động của một hệ CSDL, có thể kể đến

bao vai trò khác nhau của con người

3 Vai trò của con người khi làm việc

với hệ cơ sở dữ liệu:

a) Người quản trị cơ sở dữ liệu

Là một người hay nhóm người được

trao quyền điều hành CSDL

GV: Nhiệm vụ của người quản trị

CSDL?

Nhiệm vụ của người quản trị CSDL:

- Quản lí các tài nguyên của CSDL, hệ

QTCSDL, và các phần mềm có liên

quan

- Tổ chức hệ thống: phân quyền truy cập

cho người dùng, đảm bảo an ninh cho hệ

CSDL Nâng cấp hệ CSDL: bổ sung, sửa

đổi để cải tiến chế độ khai thác, nâng

cao hiệu quả sử dụng

- Bảo trì CSDL: thực hiện các công việc

bảo vệ và khôi phục hệ CSDL

b) Người lập trình ứng dụng:

GV: Vai trò của người lập trình ứng

HS: Suy nghĩ và trả lời câu hỏi

- Thiết kế và cài đặt CSDL, hệQTCSDL, và các phần mềm có liênquan

- Cấp phát các quyền truy cập CSDL

- Duy trì các hoạt động hệ thống nhằmthỏa mãn các yêu cầu của các ứng dụng

và của người dùng

Trang 19

HS: Nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi.

- Lắng nghe, ghi bài

3.3 Hoạt động luyện tập, vận dụng

(1) Mục tiêu: Giúp học sinh biết được các chức năng của hệ QTCSDL

(2) Phương pháp/kĩ thuật: Vấn đáp

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính

(5) Kết quả: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi trắc nghiệm

Nội dung hoạt động 3.3.1 Hoạt động luyện tập

- Biết các chức năng của hệ QTCSDL.

- Biết ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu.

- Biết ngôn ngữ thao tác dữ liệu.

3.3.2 Hoạt động vận dụng

Câu 1: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

A khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu;

A Sửa tên trong một hồ sơ B Xác định cấu trúc hồ sơ

C Tìm kiếm một hồ sơ nào đó D Tập hợp các hồ sơ

Câu 3: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

Trang 20

A Cập nhật dữ liệu trong CSDL;

B Phục hồi dữ liệu từ các lỗi hệ thống.

C Đảm bảo tính độc lập dữ liệu;

D Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL;

Câu 4: Chức năng của hệ QTCSDL

A Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL;

B Tất cả đều đúng.

C Cung cấp môi trường cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu;

D Cung cấp môi trường tạo lập CSDL;

3.4 Hoạt động tìm tòi, mở rộng

(1) Mục tiêu: Giúp học sinh có nhu cầu mở rộng thêm kiến thức của mình

(2) Phương pháp/kĩ thuật: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Ngoài lớp học

(4) Phương tiện: SGK, máy tính

(5) Kết quả: Học sinh biết mở rộng các kiến thức của mình thông qua một dự án thực tế

Nội dung hoạt động

HS về nhà học bài, xây dựng mô hình logic cho phần 3, 4 trang 18, 19, 20

4 Rút kinh nghiệm

Trang 21

Ngày soạn: Tiết thứ:5

CHỦ ĐỀ 2: HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

&2 HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

(2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Vấn đáp

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính, sơ đồ tư duy

(5) Kết quả: Học sinh trả lời được các câu hỏi của GV và mong muốn tìm hiểu các nội dung trong chủ đề II

Nội dung hoạt động

Hoạt động của giáo viên Hoạt động cuả học sinh Nội dung

Trang 22

3.2 Hình thành kiến thức

3.2.1 Các bước xây dựng cơ sở dữ liệu

(1) Mục tiêu: Học sinh có mong muốn tìm hiểu các bước xây dựng CSDL

(2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Đàm thoại, phát hiện

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính, sơ đồ tư duy

(5) Kết quả: Học sinh biết được các bước xây dựng CSDL tập trung vào bước khảo sat

Nội dung hoạt động

Hoạt động của giáo viên Hoạt động cuả học sinh Nội dung

- Gợi nhớ và trả lời

-Lắng nghe, quan sát và ghi nhớ

4 Các bước xây dựng

cơ sở dữ liệu

Trang 23

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính

(5) Kết quả: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi trắc nghiệm

Nội dung hoạt động 3.3.1 Hoạt động luyện tập

Trang 24

- Biết các chức năng của hệ QTCSDL.

- Biết ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu.

- Biết ngôn ngữ thao tác dữ liệu.

- Biết vai trò con người khi làm việc với Hệ CSDL

- Biết các bước xây dựng CSDL

trên một hoặc một số ngôn ngữ lập trình

khác nhau (trong đó có thể có cả ngôn

ngữ CSDL)

GV: Đưa ra bài tập 2

GV: Đáp án

HS: Quan sát và làm bài

HS: Quan sát và trả lời câu hỏi

HS: Quan sát và trả lời câu hỏi

E Bộ quản lí dữ liệu của hệ QTCSDLkhông trực tiếp quản lí các tệp CSDL,

mà tương tác với bộ quản lí tệp của hệđiều hành để quản lí, điều khiển việc tạolập, cập nhật, lưu trữ và khai thác dữliệu trên các tệp CSDL

Bài 1: Những khắng định nào dưới đây

Trang 25

phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò

chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL;

Bài 2 Câu nào sau đây về hoạt động

của một hệ QTCSDL là sai?

A Trình ứng dụng tương tác với hệ

QTCSDL thông qua bộ xử lí truy vấn;

B Có thể tạo các truy vấn trên CSDL

dựa vào bộ xử lí truy vấn;

C Bộ quản lí dữ liệu của hệ QTCSDL

tương tác với bộ quản lí tệp của hệ điều

hành để quản lí, điều khiển việc tạo lập,

cập nhật, lưu trữ và khai thác dữ liệu

trên các tệp của CSDL;

D Bộ quản lí tệp nhận các yêu cầu truy

xuất từ bộ xử lí truy vấn và nó cung cấp

dữ liệu cho bộ truy vấn theo yêu cầu;

E Bộ quản lí dữ liệu của hệ QTCSDL

quản lí trực tiếp các tệp CSDL - Quan sát, trao đổi và thực hiện

3.4 Hoạt động tìm tòi, mở rộng

(1) Mục tiêu: Giúp học sinh có nhu cầu mở rộng thêm kiến thức của mình

(2) Phương pháp/kĩ thuật: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Ngoài lớp học

Trang 26

(4) Phương tiện: SGK, máy tính.

(5) Kết quả: Học sinh biết mở rộng các kiến thức của mình thông qua một dự án thực tế.Khảo sát hệ thống quản lí bán hàng siêu thị

Nội dung hoạt động

HS về nhà học bài, xây dựng mô hình logic cho phần 3, 4 trang 18, 19, 20

4 Rút kinh nghiệm

Trang 27

Ngày soạn: Tiết thứ: 6+7

CHỦ ĐỀ 2: HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 1 TÌM HIỂU HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU

(2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Thuyết trình, vấn đáp

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính

(5) Kết quả: Học sinh có mong muốn tìm hiểu nhiều hơn các hoạt động của thư viện trường THPT Cửa Ông thông qua các tư liệu đã thu thập

Nội dung hoạt động

Hoạt động của giáo viên Hoạt động cuả học sinh Nội dung

(?) Chức năng của hệ quản trị

2 Vai trò của con

Trang 28

(?) Khi làm việc với hệ

-Lắng nghe và ghi nhớ

người khi làm việc với

hệ CSDL

3 Các bước xây dựng CSDL

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính

(5) Kết quả: Dựa vào các tư liệu đã thu thập được về một hoạt động của thư viện trường THPT Cửa Ông và trả lời các câu hỏi của bài tập và thực hành 1

Nội dung hoạt động 3.3.1 Hoạt động luyện tập

- Biết một số công việc cơ bản khi xây dựng một CSDL đơn giản

3.3.2 Hoạt động vận dụng

Nội dung hoạt động

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

- Giao nhiệm vụ cho các

qui của thư viện về

- Thu thập tư liệu vềhoạt động của thư viện

Bài 1: Tìm hiểu nội qui thư viện, thẻ thư viện, phiếu mượn/trả sách, sổ quản lí sách, của thư viện trường THPT Cửa Ông.

Trang 29

đã thu thập đươc.

- Các nhóm nhận xét,

bổ sung cho nhau

- Lắng nghe, ghi bài

- Dựa vào khảo sát vàtrả lời

- Lắng nghe, ghi bài

- Cho mượn sách: Kiểm tra thẻ, tìm sách trong kho, ghi vào sổ mượn và trao sách cho HS

- Nhận sách trả: Kiểm tra thẻ, đối chiếu vào sổ mượn

và nhận sách trả

Bài 3: Hãy liệt kê các đối tượng cần quản lí khi xây dựng CSDL THUVIEN về quản lí sách và mượn trả sách, chẳng hạn như:

thông tin về người đọc, thông tin về sách, với mỗi đối tượng, liệt kê các thông tin cần quản lí.

* Các đối tượng:

- NGƯỜI MƯỢN: Số

Trang 30

cần thiết khi xây dựng

CSDL THUVIEN?

- Nhận xét, chốt nội

dung

(?) Với mỗi đối tượng

liệt kê các thông tin cần

quản lí?

* Gợi ý:

- Đối tượng người mượn:

Nêu các thông tin trong

thẻ mượn

- Đối tượng sách: Nêu

thông tin cơ bản của

cuốn sách

- Đối tượng tác giả: Nêu

thông tin cơ bản của tác

giả

- Nhận xét, chốt nội

dung

nhất những đối tượngcần thíêt

- Lắng nghe, ghi bài

- Dựa vào thực tế, thảoluận và trả lời

- Lắng nghe, ghi bài

thẻ, họ và tên, ngày sinh, giới tính, lớp, ngày cấp thẻ, ngày hết hạn

- SÁCH: Mã sách, tên

sách, loại sách, nhà xuất bản, năm xuất bản, giá tiền

- TÁC GIẢ: Mã tác giả, tên

tác giả, ngày sinh, ngày mất

Bài 4: Theo em, CSDL trên cần những bảng nào? Mỗi bảng cần có những cột nào?

- GV: Cho các nhóm tiếp tục phát triển công việc của mình, từ việc liệt kê các thông tin về một đối tượng đến chuyển thành thíêt kế một bảng dữ liệu về đối tượng này

- HS: Thảo luận và chuyển các đối tượng ở bài 3 thành các bảng

Bảng HOCSINH (Thông tin về HS)

Bảng PHIEUMUON (Quản lí việc mượn sách)

Trang 31

Mathe Ngmuon Ngaycantra Masach SL muon

- GV: Lấy CSDL quản lý thư viện để minh họa.

- HS: Quan sát

3.4 Hoạt động tìm tòi, mở rộng

(1) Mục tiêu: Giúp học sinh có nhu cầu mở rộng thêm kiến thức của mình

(2) Phương pháp/kĩ thuật: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Ngoài lớp học

(4) Phương tiện: SGK, máy tính

(5) Kết quả: Học sinh biết mở rộng các kiến thức của mình thông qua một dự án thực tế

Nội dung hoạt động

- HS tìm hiểu thêm CSDL quản lí trường học ở trường THPT Cửa Ông

- Xây dựng sơ đồ tư duy cho bài 3

4 Rút kinh nghiệm

1.2 Kỹ năng:

1.3 Về thái độ

- Nghiêm túc, ham học hỏi, cẩn thận

1.4 Năng lực hướng tới

- Đạo đức, hành vi phù hợp khi sử dụng thiết bị CNTT

Trang 32

HS nắm các kiến thức về chức năng hệ QTCSDL, hoạt động của hệ QTCSDL.

b Nội dung:

Bài tập 3, 4, 5, 6 trang 20 SGK

c Các bước tiến hành

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

- Gọi một số HS trả lời các câu hỏi ở SGK:

Câu 3: Vì sao hệ QTCSDL lại phải có khả

năng kiểm soát và điều khiển các truy cập đến

CSDL ? Hãy nêu VD minh hoạ

Câu 4: Em muốn giữ vai trò gì khi làm việc

với các hệ CSDL? Vì sao ?

Câu 5: Trong các chức năng của hệ QTCSDL

chức năng nào là quan trọng nhất, vì sao?

Câu 6: Hãy trình bày sơ lược về hoạt động của

CSDL

- HS trả lời theo yêu cầu GV, các

HS khác lắng nghe, sau đó bổsung

- HS trả lời, các HS khác lắngnghe, sau đó bổ sung hoặc nêu ýkiến khác

- HS trả lời, các HS khác lắngnghe, sau đó bổ sung hoặc nêu ýkiến khác

- HS trả lời, các HS khác lắngnghe, sau đó bổ sung khi bạn trảlời chưa đầy đủ

* Hoạt động 2: Làm một số câu trắc nghiệm

GV đưa ra một số trắc nghiệm yêu cầu hS trả lời:

Câu 1: Chức năng của hệ QTCSDL

a Cung cấp cách tạo lập CSDL

b Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin

c Cung cấp công cụ kiểm soát điều khiển việc truy cập vào CSDL

d Các câu trên đều đúng

Câu 2:Thành phần chính của hệ QTCSDL:

a Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn

b Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin

c Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu

d Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu

Câu 3:Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

Trang 33

a Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

b Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

c Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

d Ngăn chận sự truy cập bất hợp pháp

Câu 4: Để thực hiện thao tác cập nhật dữ liệu, ta sử dụng :

a Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

b Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

Câu 5: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

b Nhập, sửa xóa dữ liệu

Trang 34

Ngày soạn: Tiết thứ: 09

KIỂM TRA 1 TIẾT

 Nghiêm túc thực hiện tốt các quy định trong kiểm tra

1.4 Năng lực hướng tới

 Bước đầu hình thành năng lực khảo sát hệ thống quản lý

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

Giáo viên: Đề thi đã in sẵn

Học sinh: Bút, giây nháp

3 PHƯƠNG PHÁP: trắc nghiệm, tự luận trên giấy

4 TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY

4.1 Ổn định lớp: Lớp trưởng báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ: Không

4.3 Nội dung bài mới: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Trang 35

4 Phân biệt CSDL với hệ

QTCSDL

Câu 9, câu 12

6 Vai trò của con người khi làm

việc với hệ CSDL

câu 8, câu 11

7 Công việc cần làm trong một

hoạt động quản lý đơn giản

Tự luận 1 câu

I) Nội dung bài:

Câu 1: Chức năng của hệ QTCSDL

a Cung cấp cách tạo lập CSDL

b Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin

c Cung cấp công cụ kiểm soát điều khiển việc truy cập vào CSDL

d Các câu trên đều đúng

Câu 2:Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b Khai báo cấu trúc và kiểu dữ liệu

c Khai báo cấu trúc

d Khai báo kiểu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên các dữ liệu

Câu 3:Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máytính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

b.Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.c.Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh của mộtchủ thể nào đó

d.Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy đểđáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

Câu 4:Thành phần chính của hệ QTCSDL:

a Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn

b Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin

c Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu

d Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu

Trang 36

Câu 5: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là một ngôn ngữ không cho phép

a Tìm kiếm dữ liệu

b Kết xuất dữ liệu

c Cập nhật dữ liệu

d Phát hiện và ngăn chận sự truy cập không được phép

Câu 6: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL

b CSDL là phần mềm máy tính, còn hệ QTCSDL là dữ liệu máy tính

c Hệ QTCSDL là phần mềm máy tính, CSDL là dữ liệu máy tính

d Các câu trên đều sai

Câu 10: Hệ quản trị CSDL là:

a Phần mềm dùng tạo lập CSDL

b Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

c. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL

d Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

Trang 37

Câu 11: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng

phục vụ nhu cầu khai thác thông tin

a Người lập trình

b Người dùng cuối

c Người QTCSDL

d Cả ba người trên

Câu 12: CSDL và hệ QTCSDL giống nhau ở điểm

a Đều lưu lên bộ nhớ trong của máy tính

b Đều là phần mềm máy tính

c Đều là phần cứng máy tính

d Đều lưu lên bộ nhớ ngoài của máy tính

B) Các câu hỏi tự luận:

Câu 1: Xác định các đối tượng cần quản lý và một số thuộc tính cơ bản của đối tượng

cần quản lý trong bai toán quản lý hộ khẩu

5 RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Trang 38

Ngày soạn: Tiết thứ: 10

CHỦ ĐỀ 2 HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

§3 GIỚI THIỆU MICORSOFT ACCESS

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

- Biết khả năng chung nhất của Access như một hệ QTCSDL

- Hiểu các chức năng chính của Ms Access: tạo lập bảng, thiết lập mối quan hệ giữa các bảng, cập nhật, kết xuất thông tin

- Biết 4 đối tượng chính của Access: Bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu, báo cáo

- Biết 2 chế độ làm việc: chế độ thiết kế (làm việc với cấu trúc) và chế độ trang

dữ liệu

2 Về kĩ năng

- Khởi động được MS Access;

- Thoát khỏi Ms Access;

- Tạo mới CSDL;

- Mở CSDL đã có

3 Về thái độ

- Có thái độ tích cực trong học tập

4 Năng lực hướng tới

- Qua dạy học có thể hướng tới hình thành và phát triển năng lực tự học, năng lực

sử dụng CNTT và truyền thông qua những bài tập cụ thể trong cuộc sống:

(2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Thuyết trình, vấn đáp

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính

Trang 39

(5) Kết quả: Học sinh có mong muốn tìm hiểu nhiều hơn về hệ quản trị CSDL Microsoft Access.

Nội dung hoạt động

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

(?) Nêu tên một vài phần mềm là hệ quản

(2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Đàm thoại, phát hiện, vấn đáp

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính

(5) Kết quả: Học sinh biết được vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL

Nội dung hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động cuả học sinh

(?) Yêu cầu hs tiếp tục nghiêm cứu SGK

cho biết phạm vi sử dụng của Access

- Tham khảo SGK và cho biết MRS

3.2.2 Khả năng của Access

(1) Mục tiêu: Học sinh có mong muốn tìm hiểu khả năng của Access

(2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Đàm thoại, phát hiện, vấn đáp

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính

(5) Kết quả: Học sinh biết được những khả năng của Access

Trang 40

Nội dung hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động cuả học sinh

3.2.3 Các loại đối tượng chính của Access

(1) Mục tiêu: Học sinh có mong muốn tìm hiểu các đối tượng của Access

(2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Đàm thoại, phát hiện, vấn đáp

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính

(5) Kết quả: Học sinh biết được chức năng các đối tượng của Access

Nội dung hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động cuả học sinh

(?) Các đối tượng chính của Access?

- Nhận xét, chốt nội dung

(?) Chức năng của từng đối tượng

- Tóm tắt phần 3 và dẫn dắt vào phần 4

- Tham khảo SGK, trả lời

-Lắng nghe và ghi bài

- Tham khảo SGK, trả lời

- Lắng nghe, ghi bài

3.2.4 Một số thao tác cơ bản

(1) Mục tiêu: Học sinh có mong muốn tìm hiểu các thao tác cơ bản khi làm việc với Access

(2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Đàm thoại, phát hiện, vấn đáp, thực hành

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân, nhóm

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính

(5) Kết quả: Học sinh hiểu, thực hiện được các thao tác cơ bản khi làm việc với Access

Nội dung hoạt động

Ngày đăng: 25/02/2020, 14:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w