1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN TIN HOC 7 THEO 5 HOẠT ĐỘNG

188 453 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 188
Dung lượng 23,58 MB
File đính kèm GIAO AN TIN HOC7.rar (7 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức, kỹ năng, thái độ: - Kiến thức: Giúp HS nắm được: + Khái niệm chương trình bảng tính + Cách khởi động chương trình bảng tính và màn hình lảm việc của Excel + Nhập dữ liệu vào

Trang 1

Ngày soạn: 16/08/2019

Chương I:

CHƯƠNG BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Tên chủ đề/ chuyên đề:

CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ ?

Giới thiệu chung chuyên đề:

+ Ưu điểm của Chương trình bảng tính

+ Các đối tượng chính của màn hình Excel , địa chỉ ơ tính

+ Nhập dữ liệu vào trang tính

Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 2 tiết

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức, kỹ năng, thái độ:

- Kiến thức: Giúp HS nắm được:

+ Khái niệm chương trình bảng tính

+ Cách khởi động chương trình bảng tính và màn hình lảm việc của Excel

+ Nhập dữ liệu vào trang tính

- Kỹ năng:

+ Nắm được các chức năng chung của chương trình bảng tính

+ Biết được cách khởi động chương trình bảng tính và màn hình lảm việc của Excel

+ Biết nhập, sửa, xóa, cách di chuyển trên trang tính

+ Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập môn học

2 Định hướng các năng lực cĩ thể hình thành và phát triển:

- Năng lực chung: Giải quyết vấn đề, hợp tác, giao tiếp, tự học và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt: Biết cách khởi động Excel và màn hình làm việc của Excel, vận dụngbiết cách nhập, sửa, xóa, cách di chuyển trên trang tính

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: TÌNH HUỐNG XUẤT PHÁT/ KHỞI ĐỘNG Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

Trang 2

lảm việc của Excel

+ Nhập dữ liệu vào trang

- HS: Tư duy

- Sĩ số HS đầy đủ, tác phongnghiêm túc, vệ sinh lớp sạch sẽ

Bài 1CHƯƠNG TRÌNH BẢNG

TÍNH LÀ GÌ ?

HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

- Biết được các ví dụ về

thông tin dạng bảng

a Nội dung 1: Bảng và nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng

Gv: Yêu cầu học sinh quan sát chitiết ví dụ1, 2 và 3 SGK trang 7, 8HS: Quan sát

GV: Ở ví dụ 1 là các kết quả đượccập nhật và tính toán sẵn và các

em có thể biết ngay được kết quả

HS: Lắng nghe GV: Ở ví dụ 1 thì thông tin đượctrình bày dưới dạng nào?

- HS: Thông tin được trình bàydưới dạng bảng

- GV: Ở ví dụ 2 là bảng theo dõikết quả học tập Ở đó điểm tổngkết được thể hiện nhờ các cột điểmkiểm tra trước đó

HS: Lắng nghe

- GV: Qua ví dụ 2 thì chúng ta cóthể thực hiện công việc gì để biếtđược kết quả?

- HS: Thực hiện các tính toán đểbiết được kết quả điểm tổng kết

- Gv: Ở ví dụ 3 thông qua cácthông tin ở trên thì các số liệu đóđược trình bày một cách trực quan

1 Bảng và nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng:

Trang 3

- Hiểu được khái niệm

chương trình bảng tính

- Biết được cách khởi động

Excel

- Biết được màn hình làm

việc của Excel

thông qua biểu đồ

- Gv: Từ những ví dụ trên, cho biếtngười ta trình bày nội dung bằngbảng nhằm mục đích gì?

- HS: Để nội dung trực quan, côđọng, dễ so sánh; để tính toán vàminh họa trực quan các số liệu đãcho trong bảng

- Gv: Để đáp ứng những nhu cầunày, chương trình bảng tính đã rađời

- HS: HS: Lắng nghe

- Gv: Từ các ví dụ trên, em hiểuthế nào là chương trình bảng tính?

- HS: Chương trình bảng tính làphần mềm giúp ghi lại và trình bàythơng tin dưới dạng bảng, cĩ thểthực hiện các tính tốn phức tạphoặc biểu diễn các dữ liệu bằng biểuđồ

b Nội dung 2: Màn hình làm việc của Excel

- Gv: Microsoft Excel( gọi tắt làExcel) là 1 trong những bảng tínhthơng dụng nhất hiện nay

- HS: Lắng nghe

- Gv: Để khởi động Excel em thựchiện bao nhiêu cách? Nêu cụ thểtừng cách?

- HS: Gồm 2 cách+ C1: Nháy đúp chuột vào biểutượng trên màn hình nền + C2: Nháy chuột Start Programs  Microsoft ofice Microsoft ofice Excel 2010

- Gv: Treo tranh màn hình làm việc

Chương trình bảng tính là phầnmềm giúp ghi lại và trình bàythơng tin dưới dạng bảng, cĩ thểthực hiện các tính tốn phức tạphoặc biểu diễn các dữ liệu bằngbiểu đồ

2 Màn hình làm việc của Excel:

a Khởi động:

- Gồm 2 cách

+ C1: Nháy đúp chuột vào biểutượng trên màn hình nền + C2: Nháy chuột Start Programs  Microsoft ofice Microsoft ofice Excel 2010

b Màn hình làm việc Excel:

Trang 4

- Biết được trang tính

Excel như hình 1.5 trang 9 SGK vày/c HS quan sát

- HS: Quan sát

- Gv: Y/c HS thảo luận nhóm câuhỏi: Em hãy nêu các thành phầntrên màn hình làm việc Excel ?

- HS: Thảo luận nhóm và đại diệnnhóm trả lời:

+ Bảng chọn File, dải lệnh Home

+ Thanh công thức+ Tên hàng, tên cột+ Trang tính, tên trang tính + Thanh trạng thái

- Gv: Y/c HS các nhóm nhận xét

- HS: Các nhóm nhận xét

Fomulas và Data

- Gv: Y/c HS quan sát tranh :

- Ngoài ra: Trên thanh bảngchọn Excel có các dải lệnh hỗ

trợ tính toán: Fomulas và Data

b.1 Trang tính:

Trang 5

- Biết được thanh công

thức

- Biết được các dải lệnh

Formulas (công thức) và

- HS: Quan sát, lắng nghe

- Gv: Thanh công thức dùng đểlàm gì?

- HS: Sử dụng để nhập, hiển thị dữliệu, thay đổi cơng thức của ơ tính

- Gv: Dải lệnh Formulas và Datadùng để làm gì?

- HS: dải lệnh Formulas và Datagồm các lệnh dùng để thực hiện cácphép tính với các số và xử lí dữ liệu

c Nhập dữ liệu vào trang tính:

- Gv: Dữ liệu là gì?

- HS: là thơng tin được nhập và lưu

trữ ở các ơ tính, cĩ thể là ký tự hoặcsố

- Gv: Để nhập dữ liệu em làm nhưthế nào?

- HS:

+ B1: di chuyển chuột chọn 1 ơ, sau

đĩ nháy đúp chuột+ B2: nhập dữ liệu từ bàn phím+ B3: ấn phím Enter để kết thúc

- Gv: Để sửa dữ liệu em làm nhưthế nào?

* Trang tính được chia thànhcác hàng và cột

+ Các hàng (hàng ngang): 1, 2,

3, 4,

+ Các cột: (cột dọc): A, B, C,D,

* Ô tính: vùng giao nhau giữahàng và cột

b.3 Các dải lệnh Formulas (công thức) và Data (dữ liệu):

- Gồm các lệnh dùng để thựchiện các phép tính với các số và

xử lí dữ liệu

3 Nhập dữ liệu vào trang tính:

a Nhập và sửa dữ liệu:

- Dữ liệu là thơng tin được nhập

Trang 6

- Biết được cách di chuyển

dữ liệu trên trang tính

- Biết được phần mềm gõ

chữ Việt trong Excel là

Unikey

+ B3: ấn phím Enter để kết thúc

- Gv: Để di chuyển dữ liệu trêntrang tính em thực hiện bao nhiêucách? Nêu cụ thể từng cách?

- HS: gồm 2 cách+ Cách 1: sử dụng phím mũi tên trênbàn phím

+ Cách 2: dùng chuột và thanh cuộn

- Gv: Để gõ được chữ Việt trêntrang tính em sử dụng phần mềmnào?

- HS: Sử dụng phần mềm hỗ trợ gõtiếng việt( unikey)

+ B3: ấn phím Enter để kết thúc

b Di chuyển trên trang tính:

+ Cách 1: sử dụng phím mũi têntrên bàn phím

+ Cách 2: dùng chuột và thanhcuộn

c Gõ chữ Việt trên trang tính:

- Sử dụng phần mềm hỗ trợ gõ

tiếng việt( Unikey)

HOẠT ĐỘNG 3 : LUYỆN TẬP Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức

hoạt động học tập của HS

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

- Nhớ lại kiến thức đã học - Gv: Màn hình Excel cĩ những

cơng cụ gì đặc trưng cho chươngtrình bảng tính?

- HS:

Màn hình hình Excel cĩ nhữngcơng cụ gì đặc trưng cho chươngtrình bảng tính là: Trang tính, Thanhcơng thức và Các dải lệnh

Formulas

Màn hình hình Excel cĩ nhữngcơng cụ gì đặc trưng chochương trình bảng tính là: Trangtính, Thanh cơng thức và Các

dải lệnh Formulas

HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG

- Biết được 1 số phần mềm

khác dùng để nhập bảng

tính

- Gv: Quanttro Pro (một phần

mềm trong bộ WordPerfect

Office), Lotus 123 (trong bộ Lotus

SmartSuite) Ngoài ra còn có cácchương trình bảng tính mã nguồnmở (miễn phí) khác, nổi bật nhất

là OpenOffice.org Calc (phần

mềm trong bộ OpenOffice)

- Quanttro Pro (một phần

mềm trong bộ WordPerfect

Office), Lotus 123 (trong bộ

Lotus SmartSuite) Ngoài racòn có các chương trình bảngtính mã nguồn mở (miễn phí)khác, nổi bật nhất là

OpenOffice.org Calc (phần

Trang 7

- HS: Lắng nghe mềm trong bộ OpenOffice)

HOẠT ĐỘNG 5: TÌM TỊI MỞ RỘNG

1 Mức độ nhận biết:

Câu 1: Biểu tượng dùng để khởi động chương trình bảng tính Excel?

Câu 2: Trên trang tính, sau khi gõ dữ liệu từ bàn phím xong, ta nhấn phím:

A Enter B Shift C Alt D Capslock

2 Mức độ thơng hiểu :

Câu 1: Chương trình bảng tính cĩ tính năng đặc biệt là:

A xử lý những văn bản lớn B chứa nhiều thơng tin.

C chuyên thực hiện các tính tốn D chuyên lưu trữ hình ảnh.

Câu 2: Nhu cầu xử lí thơng tin dạng bảng là:

A Dễ so sánh B Dễ in ra giấy C Dễ học hỏi D Dễ di chuyển

3 Mức độ vận dụng:

Để khởi động chương trình bảng tính excel, ta thực hiện:

A nháy chuột lên biểu tượng Excel B Nháy chuột phải lên biểu tượng Excel.

C Nháy đúp chuột lên biểu tượng Excel D nháy đúp chuột phải lên biểu tượng Excel.

V Phụ lục :

Trang 8

Ngày soạn: 16/08/2019

Tên chủ đề/ chuyên đề:

Bài thực hành số 1

LÀM QUEN VỚI EXCEL

Giới thiệu chung chuyên đề:

+ Biết khởi động và kết thúc làm việc với Excel

+ Nhận biết các ơ, hàng, cột trên trang tính

+ Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính

Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 2 tiết

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức, kỹ năng, thái độ:

- Kiến thức: Giúp HS nắm được:

+ Cách khởi động chương trình bảng tính và thoát khỏi phần mềm Excel

+ Nhận biết được các ô, hàng, cột trên trang tính

+Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính

+ Nhập dữ liệu vào trang tính

- Kỹ năng:

+ Biết được cách khởi động chương trình bảng tính và thoát khỏi phần mềm Excel

+ Biết nhập, sửa, xóa, cách di chuyển trên trang tính

+ Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập môn học

2 Định hướng các năng lực cĩ thể hình thành và phát triển:

- Năng lực chung: Giải quyết vấn đề, hợp tác, giao tiếp, tự học và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt: Biết cách khởi động Excel và thoát khỏi màn hình làm việc của Excel,vận dụng biết cách nhập, sửa, xóa, cách di chuyển trên trang tính

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Nội dung ơn: như nội dung đã dặn dị ở tiết trước

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: TÌNH HUỐNG XUẤT PHÁT/ KHỞI ĐỘNG Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

Trang 9

phần mềm Excel

+ Nhận biết được các ô,

hàng, cột trên trang tính

+ Biết cách di chuyển trên

trang tính và nhập dữ liệu vào

- HS: trả lời

- GV: Ở tiết học trước các em đãlàm quen màn hình làm việc củaExcel, biết cách nhập dữ liệu vàotrang tính Để tìm hiểu kỹ hơnhôm nay chúng ta sẽ đi thựchành : “Làm quen với Excel”

- HS: Tư duy

- Sĩ số HS đầy đủ, tác phongnghiêm túc, vệ sinh lớp sạch sẽ

Bài thực hành số 1

LÀM QUEN VỚI EXCEL

HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

- Nắm được cách khởi động

phần mềm Excel

- Nắm được cách lưu và

thoát khỏi phần mềm Excel

- Phân biệt được điểm giống

nhau và khác nhau giữa màn

hình Word và Excel

- Gv: Để khởi động phần mềmExcel em thực hiện như thế nào?

- HS: Nháy đúp chuột vào biểutượng trên màn hình nền

- Gv: Để lưu kết quả làm việcExcel em thực hiện như thế nào?

- HS: Nháy chuột vào File  savevà thực hiện lưu kết quả

- Gv: Để thoát khỏi phần mềmExcel em thực hiện thao tác nào?

- HS: Nháy chuột vào File Close hoặc nháy chuột vào nút X

ở góc trên, bên phải cửa sổ Excel

a Nội dung 1: Khởi động Excel

- Gv: Y/c HS thảo luận nhóm đôicâu hỏi sau: So sánh điểm giốngnhau và khác nhau giữa màn hìnhWord và Excel?

- HS: thảo luận nhóm và cử đạidiện nhóm trả lời

b.1 Lưu kết quả:

Nháy chuột vào File  savevà thực hiện lưu kết quả nhưhình 1.9 trang 13 SGK

b.2 Thốt khỏi phần mềm :

Nháy chuột vào File  Closehoặc nháy chuột vào nút X ởgóc trên, bên phải cửa sổ

Excel

1 Khởi động Excel

a) Liệt kê các điểm giống vàkhác nhau giữa màn hình Word

và Excel

* Giống nhau:

- Các thao tác khởi động, lưu

Trang 10

- Biết cách nhập dữ liệu vào

trang tính

quả, và thốt khỏi chương trình

- Đều cĩ thanh tiêu đề, thanhchứa các dải lệnh, các thanh cơng

cụ, thanh trạng thái, hai thanh cuộn

Vùng nhập liệu

cĩ dạng trang giấy

Tên mặc định là Book1 Tên mặc định là Document1

Cĩ thanh cơng thức Khơng cĩ thanh cơng thức

Cĩ dải lệnh

Formulas và Data nhưng

khơng cĩ các dải

lệnh Formulas

và Data

Quản lý dữ liệu bằng bảng (hàng

và cột)

Quản lý dữ liệu bằng kí tự, hàng, đoạn, trang

- Gv: Y/c HS các nhóm nhận xét

- HS: Các nhóm nhận xét

- Gv: Nhận xét, cho điểm

- HS: Lắng nghe

- Gv: Y/c HS Mở một vài dải lệnh

và quan sát các lệnh trên các dảilệnh đĩ

- HS: Thực hiện

- Gv: Để kích hoạt một ơ tính emthực hiện thao tác nào?

- HS: nháy chuột chọn ơ tính đĩ

b Nội dung 2: Nhập dữ liệu tùy ý

vào một ơ trên trang tính Hãy dùng

kết quả, và thốt khỏi chươngtrình

- Đều cĩ thanh tiêu đề, thanhchứa các dải lệnh, các thanhcơng cụ, thanh trạng thái, haithanh cuộn và vùng nhập liệu

* Khác nhau:

Vùng nhập liệu cĩ dạng bảng tính

Vùng nhập liệu cĩ dạng trang giấy.Tên mặc định

là Book1

Tên mặc định

là Document1

Cĩ thanh cơngthức

Khơng cĩ thanh cơng thức

Cĩ dải lệnh

Formulas và Data nhưng

khơng cĩ các dải lệnh

References và Mailings.

Cĩ dải lệnh

References và Mailings

nhưng khơng

cĩ các dải lệnh

Formulas và Data

Quản lý dữ liệu bằng bảng(hàng và cột)

Quản lý dữ liệu bằng kí

tự, hàng, đoạn,trang

b) Mở một vài dải lệnh vàquan sát các lệnh trên các dảilệnh đĩ

2 Bài 2: trang 14 SGK

Nhập dữ liệu tùy ý vào một ơkhác, nhưng thực hiện mộttrong các thao tác sau khi gõ:sau đó dùng các phím Tab, tổhợp phím mũi tên, phím Esc,nháy chuột trái vào một ô bấtkỳ Quan sát kết quả nhập dữliệu và ơ được kích hoạt tiếptheo, rút ra các kết luận về các

Trang 11

mũi tên, phím Esc, nháy chuột trái

vào một ô bất kỳ Quan sát kết quả

nhập dữ liệu và ơ được kích hoạt

tiếp theo, rút ra các kết luận về các

cách cĩ thể để kết thúc việc nhập

dữ liệu vào một ơ

- HS: Thực hiện

c Nội dung 3: Khởi động lại Excel

và nhập dữ liệu ở bảng dưới đây

vào trang tính:

Lưu bảng tính với tên Danh_sach

_lop_em và thốt khỏi Excel.

- Gv: Y/c HS nêu các thao tác

thực hiện bảng tính trên?

- HS:

+ B1: Nháy đúp chuột vào biểu

tượng trên màn hình nền

+ B2: Lần lượt nhập dũ liệu vào

các ơ như trong hình, cĩ thể sử

dụng chuột hoặc các nút mũi tên di

chuyển, phím Tab, trên bàn phím

để di chuyển qua lại giữa các ơ tính

+ Bước 3: Lưu bảng tính với tên

Danh_sach _lop_em: Mở bảng

chọn File và chọn , cửa sổ

Save As hiện ra, em hãy thực hiện

như sau để lưu tệp tin:

+ Bước 4: Mở bảng chọn File và

chọn để đĩng tệp tin:

cách cĩ thể để kết thúc việcnhập dữ liệu vào một ơ

3 Khởi động lại Excel và nhập dữ liệu ở bảng dưới đây vào trang tính:

Lưu bảng tính với tên

Danh_sach _lop_em và thốt

khỏi Excel

+ B1: Nháy đúp chuột vàobiểu tượng trên màn hìnhnền

+ B2: Lần lượt nhập dũ liệuvào các ơ như trong hình, cĩthể sử dụng chuột hoặc các nútmũi tên di chuyển, phím

, cửa sổ Save As hiện

ra, em hãy thực hiện như sau đểlưu tệp tin:

+ Bước 4: Mở bảng chọn File

và chọn để đĩng tệp tin:

Trang 12

HOẠT ĐỘNG 3 : LUYỆN TẬP Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức

+ Nhập dữ liệu ở bài 3 trang 14SGK

+ Lưu dữ liệu với tên

Danh_sach _lop_em

- HS: Thực hành

 GV: Hướng dẫn cho học sinh,hướng dẫn từng nhĩm, quan tâmđến từng đối tượng học sinh,giúp đỡ khi các em gặp khĩ khăntrong quá trình thực hành

GV: Nếu đa số các em học sinhmắc cùng một lỗi thì nên cho các

em dừng thực hành, hướng dẫncho cả lớp để sửa lỗi

HS: Lắng nghe

- Nêu những lỗi mà các emthường hay mắc phải

 Đưa ra hướng khắc phục

 Giải đáp những thắc mắc củahọc sinh

 Cho điểm những học sinh thựchành tốt

Tắt máy, kiểm tra thiết bị

HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG

- Biết được VisiCalc là

chương trình bảng tính đầu

tiên

- Gv: Y/c HS đọc và tìm hiểu

bài đọc thêm CHUYỆN CỔ TÍCH VỀ VISICALC

- HS: Đọc, tìm hiểu

HOẠT ĐỘNG 5: TÌM TỊI MỞ RỘNG

1 Mức độ nhận biết:

Trên trang tính, các ký tự chữ cái A,B,C,….được gọi là:

A tên hàng B tên ơ C tên cột D tên khối

2 Mức độ thơng hiểu :

Trong màn hình Excel, ngồi bảng chọn File và các dải lệnh giống Word thì màn hình Excel cịn cĩ:

A trang tính, thanh cơng thức

Trang 13

B thanh cơng thức, các dải lệnh Formulas.

C các dải lệnh Formulas và bảng chọn Data

D trang tính, thanh cơng thức, các dải lệnh Formulas và bảng chọn Data.

3 Mức độ vận dụng:

Chương trình bảng tính đầu tiên có tên gọi là gì?

V Phụ lục :

Trang 14

Ngày soạn: 16/08/2019

Tên chủ đề/ chuyên đề:

CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH

Giới thiệu chung chuyên đề:

+ Trang tính và các thành phần chính trên trang tính

+ Chọn một ơ hoặc một khối ơ tính.

+ Các kiểu dữ liệu cĩ thể nhập vào các ơ tính

Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 2 tiết

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức, kỹ năng, thái độ:

- Kiến thức: Giúp HS nắm được:

+ Bảng tính và các thành phần chính trên trang tính

+ Các kiểu dữ liệu trên trang tính và cách chọn các đối tượng trên trang tính

+ Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập môn học

2 Định hướng các năng lực cĩ thể hình thành và phát triển:

- Năng lực chung: Giải quyết vấn đề, hợp tác, giao tiếp, tự học và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

+ Kích hoạt trang tính chính xác, phân biệt từng thành phần của trang tính

+ Chọn các đối tượng trên trang tính và phân biệt các dạng dữ liệu

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Nội dung ơn: như nội dung đã dặn dị ở tiết trước.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: TÌNH HUỐNG XUẤT PHÁT/ KHỞI ĐỘNG Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

- Ổn định tình hình lớp

- Nhớ lại kiến thức đã học

để trả lời

- Kiểm tra sĩ số, tác phong, vệ sinh

lớpGv: Em hãy nêu các thành phầnchính trên trang tính? Thanh công

- Sĩ số HS đầy đủ, tác phongnghiêm túc, vệ sinh lớp sạch sẽ

Trang 15

+ Biết bảng tính và các

thành phần chính trên

trang tính

+ Biết các kiểu dữ liệu

trên trang tính và cách

chọn các đối tượng trên

- HS: Tư duy

Bài 2CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH

HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

- Biết được bảng tính a Nội dung 1: Bảng tính- Gv: treo tranh như hình 1.12 SGK

trang 18 và y/c HS quan sát

- HS: Sheet 1, Sheet 2, sheet 3

- Gv: trang tính được kích hoạt làtrang tính như thế nào?

- HS: Trang tính đang được kíchhoạt: là trang tính đang được hiểnthị trên màn hình, có nhãn trang

1 Bảng tính:

- Một bảng tính là 1 tập tin baogồm nhiều trang tính, một bảngtính mới sẽ bao gồm ba trang

tính trống ( sheet 1, sheet 2, sheet 3).

- Trang tính đang được kíchhoạt: là trang tính đang đượchiển thị trên màn hình, có nhãntrang màu trắng, tên trang viết

Trang 16

- Gv: Để kích hoạt một trang tính

em thực hiện thao tác nào?

- HS: Nháy chuột vào trang tính đó

b Nội dung 2: Các thành phần trên trang tính

- Gv: Trang tính gồm những thànhphần nào?

- HS: Các cột, các hàng và các ôtính

-GV: Ngoài ra, trang tính còn cómột số thành phần nào kháckhông?

- HS: Hộp tên, khối và thanh côngthức

- GV: Vậy hộp tên nằm ở vị trínào, có tác dụng gì?

- HS: Hộp tên: Là ô ở góc trên,bên trái trang tính, hiển thị địa chỉcủa ô được chọn

Gv: Khối là gì ? HS: là một nhĩm các ơ liền kề nhautạo thành hình chữ nhật Khối cĩ thể

là 1 ơ, 1 hàng, 1 cột và mỗi khối cĩđịa chỉ của riêng mình

Gv: cho ví dụ C2:D3 là khối gồm các ô nằm trêncác cột C và D, đồng thời nằm trêncác hàng 2 và 3

c Nội dung 3: Dữ liệu trên trang tính

bằng chữ đậm

- Để kích hoạt một trang tính,cần nháy chuột vào nhãn trangtương ứng

2 Các thành phần chính trên trang tính:

- Các cột, các hàng và các ôtính

- Hộp tên: ở bên trái thanh cơngthức, hiển thị địa chỉ của ô đượcchọn

- Khối: là một nhĩm các ơ liền

kề nhau tạo thành hình chữ nhật.Khối cĩ thể là 1 ơ, 1 hàng, 1 cột

và mỗi khối cĩ địa chỉ của riêngmình

Ví dụ: C2:D3 là khối gồm các ônằm trên các cột C và D, đồngthời nằm trên các hàng 2 và 3

- Thanh công thức: cho biết nộidung của dữ liệu đang đượcchọn, ngồi ra cịn cĩ thể nhập,sửa nội dung của dữ liệu đĩ

3 Dữ liệu trên trang tính:

Trang 17

- Biết được hai kiểu dữ

liệu trên trang tính: dữ

liệu số hoặc dữ liệu kí tự

Biết được cách chọn các

đối tượng trên trang tính

- GV: Bài học trước các em đã biết

chương trình bảng tính có khả nănglưu giữ và xử lý nhiều dạng dữ liệukhác nhau Đó là dạng dữ liệunào?

- HS : Dữ liệu số và dữ liệu dạngvăn bản (dữ liệu kí tự)

- GV: Dữ liệu số là dữ liệu như thếnào?

- HS : Là các số 0,1, ,9; dấu cộng(+) chỉ số dương, dấu trừ (-) chỉ sốâm và dấu % chỉ tỉ lệ phần trăm

- GV: cho vd về dữ liệu số ?

- HS : 120; +38; - 162; 15.55

- GV: Khi nhập vào, dữ liệu số

nằm vị trí như thế nào so với ôtính?

- HS: Dữ liệu số đựơc căn thẳng lề

phải so với ô tính

- GV: Hãy cho vd về dữ liệu kí tự?

- HS: lớp 7A, diem thi, Hanoi

- GV: Khi nhập vào, dữ liệu sốnằm vị trí như thế nào so với ôtính?

- HS: Dữ liệu kí tự đựơc căn thẳng

lề trái so với ô tính

d Nội dung 4: Chọn các đối tượng trên trang tính

- GV: Cho biết cách chọn một ô?

Có thể nhập các kiểu dữ liệu sốhoặc dữ liệu kí tự vào các ô củabảng tính

a) Dữ liệu số:

- Là các số 0,1, ,9; dấu cộng(+) chỉ số dương, dấu trừ (-) chỉsố âm và dấu % chỉ tỉ lệ phầntrăm

Trang 18

- HS: Đưa con trỏ chuột tới ô đó rồinháy chuột.

- GV: Cho biết cách chọn một

hàng?

- HS: Nháy chuột tại tên hàng cầnchọn

- GV: Cho biết cách chọn một cột?

- HS: Nháy chuột tại tên cột cầnchọn

- GV: Cho biết cách chọn mộtkhối?

- HS: Kéo thả chuột từ một ô góctrái trên đến ô ở góc đối diện (ôgóc dưới phải) Ô chọn đầu tiên sẽlà ô được kích hoạt

- GV chọn 2 khối, hỏi 2 khốiC6:D9 và C9:D6 có đồng nhất vớinhau không?

- HS: Có đồng nhất với nhau

- GV: Một khối phải có nhiều hơnmột ô Đúng hay sai? (khác với:

Một khối có thể có nhiều hơn mộtô)

- HS: Sai vì một ô vẫn được gọi làmột khối

trang tính, ta thực hiện như sau:

- Chọn một ô: Đưa con trỏ chuộttới ô đó rồi nháy chuột

- Chọn một hàng: Nháy chuộttại tên hàng cần chọn

- Chọn một cột: Nháy chuột tạitên cột cần chọn

- Chọn một khối: Kéo thả chuộttừ một ô góc trái trên đến ô ởgóc đối diện (ô góc dưới phải)

Ô chọn đầu tiên sẽ là ô đượckích hoạt

HOẠT ĐỘNG 3 : LUYỆN TẬP Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

- Nhớ lại kiến thức đã học - Gv: Y/c HS thảo luận nhóm câu

hỏi 2/20 SGK Nhận biết tác dụng của thanh cơngthức

a) Nhập dữ liệu tùy ý (văn bản hoặcsố) vào một ơ tính Lần lượt nháychuột chọn các ơ đã nhập dữ liệu vàquan sát nội dung được hiển thị trênthanh cơng thức

b) Nhập nội dung = 8 + 6 vào ơ B2rồi nháy chuột chọn ơ tính khác

Quan sát nội dung được hiển thịtrong ơ B2 Nháy chuột chọn ơ B2

và quan sát nội dung được hiển thịtrên thanh cơng thức Ghi lại nhậnxét của em

Nhận biết tác dụng của thanhcơng thức

a) Nhập dữ liệu tùy ý (văn bảnhoặc số) vào một ơ tính Lần lượtnháy chuột chọn các ơ đã nhập

dữ liệu và quan sát nội dungđược hiển thị trên thanh cơngthức

b) Nhập nội dung = 8 + 6 vào ơB2 rồi nháy chuột chọn ơ tínhkhác Quan sát nội dung đượchiển thị trong ơ B2 Nháy chuộtchọn ơ B2 và quan sát nội dungđược hiển thị trên thanh cơngthức Ghi lại nhận xét của em

a Khi nháy chuột vào một ơ tính

Trang 19

- HS: Thảo luận nhóm đôi và cửđại diện nhóm trả lời

a Khi nháy chuột vào một ơ tính bất

kì thì thanh cơng thức cĩ nội dung lànội dung của ơ tính đang được chọn

Ví dụ trong hình dưới đây ơ C2đang được chọn và trên thanh cơngthức hiển thị nội dung của ơ C2 :

b) Nháy chuột chọn ơ B2và quan sátnội dung được hiển thị trên thanhcơng thức:

- Nhận xét: Thanh cơng thức chứanội dung của ơ tính được chọn

- Gv: Y/c HS các nhóm nhận xét

- HS: Các nhóm nhận xét

- Gv: Nhận xét, cho điểm

- HS: Lắng nghe

bất kì thì thanh cơng thức cĩ nộidung là nội dung của ơ tính đangđược chọn Ví dụ trong hìnhdưới đây ơ C2 đang được chọn

và trên thanh cơng thức hiển thịnội dung của ơ C2 :

b) Nháy chuột chọn ơ B2và quansát nội dung được hiển thị trênthanh cơng thức:

- Nhận xét: Thanh cơng thứcchứa nội dung của ơ tính đượcchọn

HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG

- Biết được cách chọn

nhiều khối rời nhau GV: Nếu muốn chọn đồng thờinhiều khối rời nhau, ta hãy chọn

khối đầu tiên, nhấn giữ phím Ctrl

và lần lượt chọn các khối tiếp theo

Ví dụ: C3 : C8 và E3 : E8 Kéo thả chuột chọn C3 : C8 sau đó

giữ im phím Ctrl nháy chuột chọn

E3:E8HS: Lắng nghe, theo dõi

- Nếu muốn chọn đồng thờinhiều khối rời nhau, ta hãychọn khối đầu tiên, nhấn giữ

phím Ctrl và lần lượt chọn các

khối tiếp theo

Ví dụ: C3 : C8 và E3 : E8 Kéo thả chuột chọn C3 : C8 sau

đó giữ im phím Ctrl nháy chuột

chọn E3:E8

HOẠT ĐỘNG 5: TÌM TỊI MỞ RỘNG

1 Mức độ nhận biết:

Câu 1: Trên trang tính, để chọn cột C ta thực hiện thao tác nào nhanh nhất?

A nháy chuột lên ơ C1 và kéo đến hết cột C B nháy chuột cột B và kéo qua cột C

C nháy chuột lên tên hàng C D nháy chuột tên cột C

Câu 2: Trên trang tính, một nhĩm các ơ liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là:

A ơ liên kết B các ơ cùng hàng C khối ơ D các ơ cùng cột

Trang 20

2 Mức độ thơng hiểu :

Câu 1: Trong chương trình bảng tính, khi mở một bảng tính mới thường cĩ:

A hai trang tính trống B một trang tính trống

C ba trang tính trống D bốn trang tính trống

Câu 2: Các thành phần chính trên trang tính gồm cĩ:

A Hộp tên, Khối, các ơ tính B Hộp tên, Khối, các hàng

C Hộp tên, thanh cơng thức, các cột D Hộp tên, Khối, Thanh cơng thức

3 Mức độ vận dụng:

Nếu muốn chọn đồng thời nhiều khối rời nhau em sử dụng phím nào?

a Nhấn phím Esc b Nhấn phím Ctrl c Nhấn phím Enter d Nhấn phím Shift

V Phụ lục :

Ngày soạn: 16/08/2019

Tên chủ đề/ chuyên đề:

Trang 21

Bài thực hành số 2

LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH

Giới thiệu chung chuyên đề:

+ Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần chính trên trang tính

+ Mở và lưu bảng tính

+ Chọn các đối tượng trên trang tính

+ Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ơ tính

Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 2 tiết

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức, kỹ năng, thái độ:

- Kiến thức: Giúp HS nắm được:

+ Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần chính của trang tính, mở và lưubảng tính trên máy tính, chọn các đối tượng trên trang tính, phân biệt và nhập các kiểu dữ liệukhác nhau vào ô tính

- Kỹ năng: Có kỹ năng mở và lưu trang tính, kĩ năng chọn các đối tượng trên trang tính chính xác

và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính

+ Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập môn học

2 Định hướng các năng lực cĩ thể hình thành và phát triển:

- Năng lực chung: Giải quyết vấn đề, hợp tác, giao tiếp, tự học và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt: Mở và lưu trang tính, kĩ năng chọn các đối tượng trên trang tínhchính xác và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Nội dung ơn: như nội dung đã dặn dị ở tiết trước

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: TÌNH HUỐNG XUẤT PHÁT/ KHỞI ĐỘNG Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức

hoạt động học tập của HS

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

Trang 22

+ Phân biệt được bảng tính,

trang tính và các thành phần

chính của trang tính, mở và

lưu bảng tính trên máy tính,

chọn các đối tượng trên

trang tính, phân biệt và nhập

các kiểu dữ liệu khác nhau

Để hiểu sâu và kỹ hơn hôm naychúng ta sẽ đi thực hành bài thựchành số 2

- HS: Tư duy

Bài thực hành số 2

LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH

HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

- Nắm được cách mở trang

tính mới và trang tính có sẵn

trên máy tính

- Nắm được cách lưu bảng

tính với tên mới

- Gv: Tương tự như mở một vănbản mới hay mở một văn bản đãcó sẵn trong máy tính, để mở mộtbảng tính mới, hay mở một bảngtính đã có sẵn trong máy tính talàm như thế nào?

- HS:

+ Để mở một bảng tính mới tachọn file > new hoặc nhấn tổhợp phím Ctrl + N

+ Để mở một bảng tính đã có sẵntrong máy tính ta chọn file >

Open hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+ O

- GV yêu cầu HS nhắc lại thao táclưu một bảng tính

- HS: Để lưu kết quả làm việcchọn File  Save hoặc nhấn tổhợp phím:Ctrl + S

- Gv: Cách lưu bảng tính với mộttên khác?

- HS:

- B1: chọn File Save As để lưuvới 1 tên khác

- B2: chọn thư mục lưu bảng tính

- B3: đặt tên mới cho bảng tính

a Nội dung 1: Tìm hiểu các

a) Mở bảng tính:

- Mở bảng tính mới:

Nháy chuột chọn File  New

hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl +N

- Mở bảng tính đã có sẵn trênmáy:

Nháy chuột chọn File  Open

hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl +O

b) Lưu bảng tính với một tên khác:

- B1: chọn File Save As đểlưu với 1 tên khác

- B2: chọn thư mục lưu bảngtính

- B3: đặt tên mới cho bảng tính

1 Bài 1 : Tìm hiểu các thành

phần chính của trang tính

Trang 23

- Gv y/c HS thực hành bài 2/24SGK

HOẠT ĐỘNG 3 : LUYỆN TẬP Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức

hoạt động học tập của HS

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

- Thực hành trên máy tính GV: yêu cầu học sinh khởi động

máy tính

 HS: Khởi động máy tính

- GV: yêu cầu học sinh + Khởi động chương trình Excel + Mở được bảng tính mới + Nhận biết các thành phần chínhtrên trang tính

+ Chọn được các đối tượng trêntrang tính

+ Nhập dữ liệu ở bài 4 trang 24SGK

+ Lưu dữ liệu với tên

so_theo_doi_the_luc

- HS: Thực hành

 GV: Hướng dẫn cho học sinh,hướng dẫn từng nhĩm, quan tâmđến từng đối tượng học sinh, giúp

đỡ khi các em gặp khĩ khăn trongquá trình thực hành

GV: Nếu đa số các em học sinhmắc cùng một lỗi thì nên cho các

- Nêu những lỗi mà các emthường hay mắc phải

 Đưa ra hướng khắc phục

 Giải đáp những thắc mắc củahọc sinh

 Cho điểm những học sinhthực hành tốt

Tắt máy, kiểm tra thiết bị

Trang 24

em dừng thực hành, hướng dẫn cho

cả lớp để sửa lỗi

HS: Lắng nghe

HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG

- Biết cách đổi tên trang tính - Gv: Đổi tên trang tính em thực

hiện những bước nào?

- Đổi tên trang tính:

+ B1: Nháy đúp chuột vào têntrang tính

+ B2: Gõ tên mới và nhấn phím

Enter

HOẠT ĐỘNG 5: TÌM TỊI MỞ RỘNG

1 Mức độ nhận biết:

Câu 1: Trên trang tính, hộp tên hiển thị D6 cho ta biết:

A địa chỉ của ơ tại cột 6 hàng D B địa chỉ của ơ tại cột D hàng 6

C địa chỉ của ơ tại hàng D đến hàng 6 D địa chỉ của ơ từ cột D đến cột 6

Câu 2: Trong chương trình bảng tính, người ta viết C3:D5 cĩ nghĩa là:

A các ơ từ ơ C1 đến ơ C3 B các ơ từ ơ D1 đến ơ D5

C các ơ từ hàng C3 đến hàng D5 D các ơ từ ơ C3 đến ơ D5

2 Mức độ thơng hiểu :

Câu 1: Trên trang tính, một nhĩm các ơ liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là:

A ơ liên kết B các ơ cùng hàng C khối ơ D các ơ cùng cột

Câu 2: Trong chương trình bảng tính, các kiểu dữ liệu cơ bản gồm:

A kiểu số B kiểu ngày C kiểu thời trang D kiểu số và kiểu kí tự

Trang 25

Tên chủ đề/ chuyên đề:

THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH

Giới thiệu chung chuyên đề:

+ Thực hiện các tính tốn đơn giản trên trang tính

+ Sử dụng địa chỉ các ơ tính trong cơng thức

Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 2 tiết

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức, kỹ năng, thái độ:

- Kiến thức: Giúp HS nắm được:

+ Cách sử dụng công thức để tính toán, cách nhập công thức

+ Sự giống và khác nhau giữa dữ liệu trong ô tính so với dữ liệu trong hộp tên và trênthanh công thức

+ Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập môn học

2 Định hướng các năng lực cĩ thể hình thành và phát triển:

- Năng lực chung: Giải quyết vấn đề, hợp tác, giao tiếp, tự học và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

+ Sử dụng công thức để tính toán và cách nhập công thức vào một ô

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Nội dung ơn: như nội dung đã dặn dị ở tiết trước.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: TÌNH HUỐNG XUẤT PHÁT/ KHỞI ĐỘNG Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

- Ổn định tình hình lớp

- Nhớ lại kiến thức đã học

để trả lời

+ Cách sử dụng công thức

- Kiểm tra sĩ số, tác phong, vệ sinh

lớpGv: Hãy nêu tính năng chung củachương trình bảng tính?

- HS: trả lời

- Gv: Ở tiết học trước, các em đã

- Sĩ số HS đầy đủ, tác phongnghiêm túc, vệ sinh lớp sạch sẽ

Bài 3

Trang 26

để tính toán, cách nhập

công thức

+ Sự giống và khác nhau

giữa dữ liệu trong ô tính so

với dữ liệu trong hộp tên

và trên thanh công thức

tìm hiểu chương trình bảng tính có

5 đặc trưng Trong đó ta đã tìmhiểu rõ về màn hình làm việc,cũng như các dạng dữ liệu trêntrang tính Hôm nay ta tiếp tục đisâu và hiểu rõ hơn về đặc trưngthứ 3 đó là: CTBT có khả năngtính toán và sử dụng hàm có sẵn

Phần sử dụng hàm có sẵn như thếnào thì bài sau sẽ học Còn bây giờchúng ta sẽ học bài “Thực hiệntính toán trên trang tính”

- HS: Tư duy

THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH

HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

- Biết được các phép toán,

kí hiệu được sử dụng trong

- GV: Trong toán học, chúng tathường tính toán các biểu thức vớinhững phép toán nào?

- HS: Trong toán học chúng tathường tính toán các biểu thức

- GV: Yêu cầu HS cho ví dụ ?

- HS: (5+7):2, 13x2-8,…

- Gv: Hãy nêu một số kí hiệu được

1 Sử dụng cơng thức để tính tốn:

- Trong toán học chúng ta

thường tính toán các biểu thức

Ví dụ: (5+7):2, 13x2-8,…

- Một số kí hiệu được sử dụng

Trang 27

sử dụng trong công thức để tính

toán?

- HS: Một số kí hiệu được sử dụng

trong công thức để tính toán: + , - ,

* (nhân), / (chia), ^ (luỹ thừa), %

(phần trăm)

- GV: Các phép toán trong bảng

tính được thực hiện theo trình tự

như thế nào?

- HS: Các phép toán trong ngoặc

đơn thực hiện trước  luỹ thừa 

nhân và chia  cộng và trừ

- Gv yêu cầu HS lấy ví dụ?

- HS: (18+3)/7+(4-2)^2*5

- Gv: Trong chương trình bảng tính

thường dùng dấu chấm (.) để làm

gì ?

- HS: Trong chương trình bảng tính

thường dùng dấu chấm (.) để ngăn

cách giữa phần nguyên và phần

thập phân

- GV: Trong chương trình bảng tính

sử dụng được dấu ngoặc gì? và có

sử dụng được dấu ngoặc vuông […]

hay ngoặc nhọn {…} không?

- HS: Trong chương trình bảng tính

chỉ được sử dụng dấu ngoặc tròn

(…) trong các công thức không được

sử dụng được dấu ngoặc vuông […]

hay ngoặc nhọn {…} trong các công

thức

- Gv yêu cầu HS làm bài tập trên

bảng nhóm với câu hỏi:

Em hãy chuyển các biểu thức toán

học sau sang các công thức của

chương trình bảng tính?

Nhóm 1, 3: a 18 3 2

(4 2) x 57

 Nhóm 2, 4: b [(1 3).(8 2) 6] 3

Tốn học

Chương trình bảng tính

trăm

- Thứ tự thực hiện các phéptoán trong công thức như sau:Các phép toán trong ngoặc đơnthực hiện trước  luỹ thừa nhân và chia  cộng và trừ.VD:(18+3)/7+(42)^2*5=23

* Chú ý:

+ Trong chương trình bảng tínhthường dùng dấu chấm (.) đểngăn cách giữa phần nguyênvà phần thập phân

VD: 1.2; 2.34;…

+ Trong chương trình bảng tínhchỉ được sử dụng dấu ngoặctròn (…) trong các công thức

Trang 28

- Biết các bước nhập công

thức

+ Nhóm 1, 3: (18+3)/7+(4-2)^2*5 =23

+ Nhóm 2, 4 1)-3 = 4.5

- Gv: Y/c HS các nhóm nhận xét

- HS: Các nhóm nhận xét

- Gv: Nhận xét, cho điểm

- HS: Lắng nghe

b Nội dung 2: Nhập cơng thức

- Gv: Khi nhập cơng thức vào 1 ơ,

bắt buộc phải làm gì?

- HS thảo luận nhóm đôi và đạidiện nhóm trả lời:

Để nhập công thức (12 + 3) : 5 + (6 – 3)2 5 em thựchiện những bước sau:

+ Bước 1: Nháy chuột vào ô B2+ Bước 2 : Gõ dấu “=”

+ Bước 3: Nhập công thức

= (12+3)/5+(6-3)^2*5+ Bước 4 : Nhấn Enter hoặc nháychuột vào để ra kết quả 48

- Gv: Y/c HS các nhóm nhận xét

- HS: Các nhóm nhận xét

- Gv: Nhận xét

- HS: Lắng nghe

- Gv: Từ ví dụ trên, em hãy nêucác bước thực hiện nhập côngthức?

- HS:

+ Bước 1: Chọn ô cần nhập côngthức

+ Bước 2 : Gõ dấu “=”

+ Bước 3: Nhập công thức+ Bước 4 : Nhấn Enter hoặc nháy

2 Nhập cơng thức:

Dấu “=” là dấu đầu tiên emcần gõ khi nhập công thức vàomột ô

- Các bước thực hiện lần lượtnhư sau:

+ Bước 1: Chọn ô cần nhậpcông thức

+ Bước 2 : Gõ dấu “=”

+ Bước 3: Nhập công thức+ Bước 4 : Nhấn Enter hoặcnháy chuột vào

 Như vậy, công thức đượchiển thị trên thanh công thức,còn kết quả được hiển thị trongô

Ví dụ : (12 + 3) : 5 + (6 – 3)2 5 thực hiện những bước sau: + Bước 1: Nháy chuột vào ôB2

+ Bước 2 : Gõ dấu “=”

Trang 29

chuột vào

- Gv: Nếu em nhập công thức :

15-6/3+2*3 vì sao kết quả không

hiển thị?

-HS: Thiếu dấu bằng “=”

- Gv: Y/c HS quan sát 2 tranh vẽ

sau:

- HS quan sát hai tranh vẽ

- Gv: Y/c HS hoạt động nhóm: So

sánh 2 ví dụ ở hình A và B và cho

biết nội dung trong 2 ô có khác

nhau không? Vì sao?

- HS: Hoạt động nhóm và cử đại

diện nhóm trả lời

+ Hai hình A và B, dữ liệu trong

hai ô B2 giống nhau

* Hình A: nội dung của ô được

hiển thị trên thanh công thức, còn

kết quả được hiển thị trong ô

* Hình B: nội dung của ô không

được hiển thị trên thanh công thức,

còn kết quả được hiển thị trong ô

- Gv: Y/c HS các nhóm nhận xét

- HS: Các nhóm nhận xét

- Gv: Nhận xét, cho điểm

- HS: Lắng nghe

- GV: Dựa vào đâu có thể biết ô

chứa công thức hay chứa dữ liệu cố

định?

- HS: Nội dung ô tính được hiện thị

+ Bước 3: Nhập công thức

= (12+3)/5+(6-3)^2*5+ Bước 4 : Nhấn Enter hoặcnháy chuột vào để ra kếtquả 48

Trang 30

- Biết được cách sử dụng

địa chỉ trong cơng thức

trên thanh công thức

- GV : chia thành 4 nhóm mỗinhóm thực hiện một bài

+ Nhóm 1: Nhập công thức sau vào

ô có địa chỉ B5:

(25 - 9) : 2 + 22 4+ Nhóm 2: Nhập công thức sau vào

ô có địa chỉ C5:

5 32 + (16 – 7) : 3 + Nhóm 3: Nhập công thức sau vào

ô có địa chỉ B4:

23 32 – (14 +4) : 6+ Nhóm 4: Nhập công thức sau vào

ô có địa chỉ A5:

(32 – 7)2 – (6 +5)3 : 2

- HS: các nhóm thực hiện+ Nhóm 1:

= (25 – 9)/2 + 2^2 * 4 = 24+ Nhóm 2:

= 5*3^2+(16-7)/3 = 48+ Nhóm 3:

= 2^3 * 3^2 – (14+4)/6 = 69 + Nhóm 4:

= (32-7)^2-(6+5)^3/2 = -40.5

- Gv: Y/c HS các nhóm nhận xét

- HS: Các nhóm nhận xét

- Gv: Nhận xét, cho điểm

- HS: Lắng nghe

c Nội dung 3: Sử dụng địa chỉ trong cơng thức

- GV treo tranh vẽ:

- HS quan sát và trả lời câu hỏi

- GV: Địa chỉ của một ô là gì?

- HS: Là cặp tên cột và tên hàngmà nó nằm trên

- GV: Cho ví dụ về địa chỉ của ô?

- HS: A1, C3

- GV chỉ một số ô trên tranh vẽ cho

3 Sử dụng địa chỉ trong cơng thức:

Trang 31

biết địa chỉ của ô.

- GV: Gọi 2 HS lên viết 2 công

thức trong ô C5 và D5

- HS:

C5 “=10000*6”

D5 “=10000*7”

- GV nêu: ô B5 sẽ bằng dữ liệu

trong ô B2 nhân với dữ liệu trong ô

B3, ta còn có thể viết “=B2*B3”

-HS nghe giảng

GV: Tương tự trong ô C5

“=C2*C3” Ở ô D5 ta còn có thể

viết như thế nào?

- HS: D5 “=D2*D3”

- GV: Cách ghi như thế, là ta đã sử

dụng địa chỉ trong công thức

- GV treo tranh vẽ:

- HS quan sát và trả lời câu hỏi

- GV: yêu cầu HS tính trung bình

cộng các nội dung ở A1 và B1

trong ô C1

- HS trả lời

- GV cho HS hoạt động nhóm trên

đó đã ghi sẵn các dữ liệu:

Các bước thực hiện:

+ Bước 1: Nháy chuột chọn ôcần nhập địa chỉ công thức ôC1

+ Bước 2 : gõ dấu = (+ Bước 3: Nháy chuột chọn ôA1

+ Bước 4: Gõ dấu ++ Bước 5: Nháy chuột chọn ôB1

+ Bước 6: gõ kí hiệu )/2 + Bước 7: Nhấn Enter

Trang 32

Nhóm 2,4

- Gv: Y/c HS các nhóm nhận xét

- HS: Các nhóm nhận xét

- Gv: Nhận xét, cho điểm

HOẠT ĐỘNG 3 : LUYỆN TẬP Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

- Nhớ lại kiến thức đã học - Gv: Bạn Hằng gõ vào một ơ tính

nội dung 8+2*3 với mong muốn tínhđược giá trị cơng thức vừa nhập

Nhưng trên ơ tính vẫn chỉ hiển thịnội dung 8+2*3 thay vì giá trị 14 màHằng mong đợi Theo em thì tạisao?

- HS: Trên ơ tính vẫn chỉ hiển thịnội dung 8+2*3 thay vì giá trị 14 màHằng mong đợi vì bạn Hằng khơng

gõ kí tự "=" trước biểu thức nênExcel hiểu nội dung đĩ là một đoạn

kí tự Muốn ra được kết quả mongđợi, bạn Hằng cần gõ vào nội dung

là = 8+2*3

- Trên ơ tính vẫn chỉ hiển thị

nội dung 8+2*3 thay vì giá trị

14 mà Hằng mong đợi vì bạnHằng khơng gõ kí tự "=" trướcbiểu thức nên Excel hiểu nộidung đĩ là một đoạn kí tự.Muốn ra được kết quả mongđợi, bạn Hằng cần gõ vào nộidung là = 8+2*3

HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG

- Biết được một số thông

báo lỗi khi nhập sai cú

pháp

- Gv: Khi nhập công thức để tínhtoán, đôi khi không tránh được lỗigõ nhầm Lỗi có có thể là gõ côngthức sai cú pháp, cũng có thể dokiểu dữ liệu không hợp lệ

- Khi nhập công thức để tínhtoán, đôi khi không tránh đượclỗi gõ nhầm Lỗi có có thể làgõ công thức sai cú pháp, cũngcó thể do kiểu dữ liệu không

Trang 33

- HS: Lắng nghe hợp lệ

HOẠT ĐỘNG 5: TÌM TỊI MỞ RỘNG

1 Mức độ nhận biết:

Câu 1: Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập cơng thức vào ơ tính:

Câu 1: Khi gõ cơng thức vào một ơ, kí tự đầu tiên phải là:

A Ơ đầu tiên tham chiếu tới B Dấu ngoặc đơn

Câu 2: Trong Excel, Các kí hiệu dùng để kí hiệu các phép tốn

3 Mức độ vận dụng:

Câu 1: Giả sử cần tính tổng giá trị của các ơ B2 và E4, sau đĩ nhân với giá trị trong ơ C2 Cơng thức nào trong số các cơng thức sau đây là đúng:

Câu 2: Ở một ơ tính cĩ cơng thức sau: =((E5+F7)/C2)*A1 với E5 = 2, F7 = 8 , C2 = 2, A1 = 20 thì kết quả trong ơ tính đĩ sẽ là:

V Phụ lục :

Trang 34

Ngày soạn: 16/08/2019

Tên chủ đề/ chuyên đề:

Bài thực hành số 3

BẢNG ĐIỂM CỦA EM

Giới thiệu chung chuyên đề:

+ Biết nhập và sử dụng cơng thức trên trang tính

Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 2 tiết

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức, kỹ năng, thái độ:

- Kiến thức: Giúp HS nắm được:

+ Biết nhập và sử dụng công thức trên trang tính

- Kỹ năng:

+ Nhập công thức vào ô tính

+ Sử dụng địa chỉ trong công thức để sao chép

+ Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập môn học

2 Định hướng các năng lực cĩ thể hình thành và phát triển:

- Năng lực chung: Giải quyết vấn đề, hợp tác, giao tiếp, tự học và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

+ Nhập công thức vào ô tính

+ Sử dụng địa chỉ trong công thức để sao chép

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Nội dung ơn: như nội dung đã dặn dị ở tiết trước

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: TÌNH HUỐNG XUẤT PHÁT/ KHỞI ĐỘNG Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức

hoạt động học tập của HS

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

- Sĩ số HS đầy đủ, tác phongnghiêm túc, vệ sinh lớp sạch sẽ

Trang 35

+ Biết nhập và sử dụng công

thức trên trang tính

trong công thức?

- HS: trả lời

- GV: Ở tiết học trước chúng ta đã

đi tìm hiểu các bước nhập côngthức vào ô tính và sử dụng địa chỉ

ô tính để tính toán Để tìm hiểusâu và kỹ hơn hôm nay chúng tasẽ đi tiết thực hành “Bảng điểmlớp em”

- HS: Tư duy

Bài thực hành số 3

BẢNG ĐIỂM CỦA EM

HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

- Nắm được cách điều chỉnh

độ rộng của cột

- Nắm được cách lưu bảng

tính với tên mới

- Gv: Nếu độ rộng của cột quánhỏ không hiển thị hết dãy số quádài thì chuyện gì sẽ xảy ra?

- HS: Sẽ thấy các kí hiệu ####

trong ô

-GV: Vậy lầm cách nào để khôngcòn xuất hiện các kí hiệu ## đó?

- HS: Khi đó cần tăng độ rộng của

ô để hiển thị hết các số

a Nội dung 1: Nhập công thức

- Gv y/c HS thực hành bài 1/30SGK

HOẠT ĐỘNG 3 : LUYỆN TẬP

Trang 36

Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

- Thực hành trên máy tính GV: yêu cầu học sinh khởi động

máy tính

 HS: Khởi động máy tính

- GV: yêu cầu học sinh + Khởi động chương trình Excel + Nhập dữ liệu ở bài 1, 2, 3, 4trang 30, 31 SGK

- HS: Thực hành

 GV: Hướng dẫn cho học sinh,hướng dẫn từng nhĩm, quan tâmđến từng đối tượng học sinh, giúp

đỡ khi các em gặp khĩ khăn trongquá trình thực hành

GV: Nếu đa số các em học sinhmắc cùng một lỗi thì nên cho các

em dừng thực hành, hướng dẫn cho

cả lớp để sửa lỗi

HS: Lắng nghe

- Nêu những lỗi mà các emthường hay mắc phải

 Đưa ra hướng khắc phục

 Giải đáp những thắc mắc củahọc sinh

 Cho điểm những học sinhthực hành tốt

Tắt máy, kiểm tra thiết bị

HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG

- Biết cách thực hiện kết

quả tính toán tự động ra mà

không phải tính toán những

ô tiếp theo

- Gv: Một hình trịn cĩ bán kính R

sẽ cĩ chu vi bằng C = 2 x 3.14 x R

và diện tích bằng S = 3.14 x R2.Hãy tạo trang tính để tính chu vi vàdiện tích của hình trịn với các giátrị bán kính R khác nhau

Chu vi: C = 2 x 3.14 x R Diện tích: S = 3.14 x R2

- HS:

B3 = 2*3.14*A3

- Kết quả tính toán tự động ramà không phải tính toánnhững ô tiếp theo:

+ B1: Đưa chuột vào góc dướibên phải của ô B3 sao choxuất hiện dấu “+” màu đen + B2: Kéo thả chuột đến ô B8thì kết quả tự động ra

Trang 37

C3 = 3.14*A3^2

………

B7 = 2*3.14*A7 C7 = 3.14*A7^2

- GV: Làm như thế nào để kết quảtính toán tự động ra từ ô B4:B8;

C4:C8 mà không cần phải tínhtoán?

- HS:

+ B1: Đưa chuột vào góc dưới bênphải của ô B3 sao cho xuất hiệndấu “+” màu đen

+ B2: Kéo thả chuột đến ô B8 thìkết quả tự động ra

Để kết thúc việc nhập cơng thức ta sử dụng thao tác:

C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai

Trang 38

Tên chủ đề/ chuyên đề:

BÀI TẬP

Giới thiệu chung chuyên đề:

+ Biết chọn một ơ, hàng, cột hoặc một khối ơ tính.

+ Biết nhập và sử dụng cơng thức trên trang tính để thực hiện các tính tốn đơn giản trên trang tính

Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 1 tiết

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức, kỹ năng, thái độ:

- Kiến thức: Giúp HS nắm được:

+ Cách sử dụng công thức để tính toán, cách nhập công thức

+ Biết được sự giống và khác nhau giữa dữ liệu trong ô tính so với dữ liệu trong hộp tên vàtrên than công thức

+ Biết cách sử dụng địa chỉ vào trong công thức Từ đó rút ra được ưu điểm khi sử dụng địachỉ vào trong công thức

- Kỹ năng:

+ Có kỹ năng sử dụng công thức để tính toán và cách nhập công thức vào một ô

+ Có kỹ năng nhập công thức bằng địa chỉ vào trong ô tính.

+ Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập môn học

2 Định hướng các năng lực cĩ thể hình thành và phát triển:

- Năng lực chung: Giải quyết vấn đề, hợp tác, giao tiếp, tự học và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

+ Sử dụng công thức để tính toán và cách nhập công thức vào một ô

+ Nhập công thức bằng địa chỉ vào trong ô tính.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Nội dung ơn: như nội dung đã dặn dị ở tiết trước.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: TÌNH HUỐNG XUẤT PHÁT/ KHỞI ĐỘNG Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức

hoạt động học tập của HS

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

Trang 39

- Ổn định tình hình lớp

+ Cách sử dụng công thức

để tính toán, cách nhập

công thức

+ Biết được sự giống và

khác nhau giữa dữ liệu

trong ô tính so với dữ liệu

trong hộp tên và trên than

công thức

+ Biết cách sử dụng địa chỉ

vào trong công thức Từ đó

rút ra được ưu điểm khi sử

dụng địa chỉ vào trong

công thức

- Kiểm tra sĩ số, tác phong, vệ sinh

lớp

- Gv: Ở tiết học trước chúng ta đã

đi thực hành bài “Bảng điểm lớpem”, các em đã biết cách nhậpcông thức vào địa chỉ ô tính Từnhững kiến thức đã học và thựchành, hôm nay chúng ta sẽ vậndụng để làm một số bài tập trongtiết học hôm nay

- HS: Tư duy

- Sĩ số HS đầy đủ, tác phongnghiêm túc, vệ sinh lớp sạch sẽ

BÀI TẬP

HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức

hoạt động học tập của HS

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

Nhớ lại kiến thức đã học

để làm bài tập

a Nội dung : Lý thuyết

- Gv: Hãy nêu một số kí hiệu đượcsử dụng trong công thức để tínhtoán?

- HS: Một số kí hiệu được sử dụngtrong công thức để tính toán: + , - ,

* (nhân), / (chia), ^ (luỹ thừa), %(phần trăm)

- GV: Các phép toán trong bảngtính được thực hiện theo trình tựnhư thế nào?

- HS: Các phép toán trong ngoặcđơn thực hiện trước  luỹ thừa nhân và chia  cộng và trừ

- Gv: Em hãy nêu các bước thựchiện nhập công thức?

- HS:

+ Bước 1: Chọn ô cần nhập côngthức

+ Bước 2 : Gõ dấu “=”

+ Bước 3: Nhập công thức+ Bước 4 : Nhấn Enter hoặc nháy

I Lý thuyết:

1/ Các phép toán trong chương trình bảng tính :

- Một số kí hiệu được sử dụng

trong công thức để tính toán:+ , - , * (nhân), / (chia), ^ (luỹthừa), % (phần trăm)

- Các phép toán trong ngoặc

đơn thực hiện trước  luỹ thừa

 nhân và chia  cộng và trừ

2/ Các bước nhập công thực:

- Dấu “=” là dấu đầu tiên emcần gõ khi nhập công thức vàomột ô

- Các bước thực hiện lần lượtnhư sau:

+ Bước 1: Chọn ô cần nhậpcông thức

+ Bước 2 : Gõ dấu “=”

+ Bước 3: Nhập công thức+ Bước 4 : Nhấn Enter hoặcnháy chuột vào

Trang 40

chuột vào

- Gv: Y/c HS các nhóm nhận xét

- HS: Các nhóm nhận xét

- Gv: Nhận xét, cho điểm

- HS: Lắng nghe

- Gv: Bạn Hằng gõ vào một ơ tínhnội dung 8+2*3 với mong muốn tínhđược giá trị cơng thức vừa nhập

Nhưng trên ơ tính vẫn chỉ hiển thịnội dung 8+2*3 thay vì giá trị 14 màHằng mong đợi Theo em thì tạisao?

- HS: Trên ơ tính vẫn chỉ hiển thịnội dung 8+2*3 thay vì giá trị 14 màHằng mong đợi vì bạn Hằng khơng

gõ kí tự "=" trước biểu thức nênExcel hiểu nội dung đĩ là một đoạn

kí tự Muốn ra được kết quả mongđợi, bạn Hằng cần gõ vào nội dung

mà Hằng mong đợi vì bạn Hằngkhơng gõ kí tự "=" trước biểuthức nên Excel hiểu nội dung đĩ

là một đoạn kí tự Muốn ra đượckết quả mong đợi, bạn Hằng cần

gõ vào nội dung là = 8+2*3

2/ Bài 4 trang 29 SGKĐáp án : C, D, F

HOẠT ĐỘNG 3 : LUYỆN TẬP Mục tiêu hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

- Nhớ lại kiến thức đã học - Gv: Treo tranh vẽ và y/c HS quan

sát

- HS: Quan sát GV: Tính điểm tổng kết môn học Lưu bảng tính với tên các bạntrong máy – tên lớp (VD: Anh –Nhi – Cuong - lop 7A5)

(Lưu ý: Em phải sử dụng địa chỉ ô trong quá trình tính; KT 1 tiết lần

1 và 2 nhân hệ số 2, KT học kỳ nhân hệ số 3)

* Bảng điểm tổng kết:

Ngày đăng: 21/09/2019, 17:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w