1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ôn HÌNH học KHÔNG GIAN OXYZ

31 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp các điểm M trên mặt phẳng Oxy sao cho MA MB MC.. Một mặt cầu Ví dụ 2: [TT Hiếu Học Minh Châu] Trong không gian với hệ tọa độ cho hình hộp có và.. Tọa độ trọng tâm của tam giác

Trang 1

Ví dụ 1: [THPT Chuyên Nguyễn Trãi] Cho A2; 0; 0, B0; 2; 0, C0; 0; 2 Tập hợp các điểm

M trên mặt phẳng Oxy sao cho MA MB MC  2  3

A Một điểm B Một đường tròn C Tập rỗng D Một mặt cầu

Ví dụ 2: [TT Hiếu Học Minh Châu] Trong không gian với hệ tọa độ cho hình hộp

có và Tọa độ trọng tâm của tam giác là

Trang 2

Do tính chất hình hộp ta có:

Tọa độ trọng tâm của tam giác là:

Ví dụ 3: (Toán Học Tuổi Trẻ) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm

Suy ra dMA MB   2 MC  2 MI  2 MC  4 MO nên d nhỏ nhất khi và chỉ khi MO

nhỏ nhất MO P nên M là hình chiếu vuông góc của O lên  P

1 2 3

0 0 3

Trang 3

a b c

Vậy I2; 0; 2       T a2 b2 c2 8

Trang 4

Ví dụ 5: [THPT Chuyên Lê Hồng Phong-HCM] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A   2; 3;1 , B  2;1; 0 , C 3; 1;1 Tìm tất cả các điểm D sao cho ABCD là hình thang có đáy AD S ABCD 3SABC

D D

D

D

D

x y z

Vậy D12; 1; 3 

2 ĐỀ TỰ LUYỆN

ĐỀ SỐ 1 THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT CÂU 1: [THPT TRẦN QUỐC TUẤN] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hình thang ABCD vuông tại AB Ba đỉnh A (1;2;1), B (2;0; 1)  , C (6;1;0) Hình thang có diện tích bằng 6 2 Giả sử đỉnh D a b c( ; ; ), tìm mệnh đề đúng?

Trang 5

A 15; 21; 6 B 21; 21; 6 C 15; 7; 20 D  21;19; 8 

CÂU 4: (THPT LƯƠNG VĂN CHÁNH) Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1; 1; 1 ,

3; 1; 2

B , D1; 0; 3 Xét điểm C sao cho tứ giác ABCD là hình thang có hai đáy AB, CD

và có góc tại C bằng 45  Chọn khẳng định đúng trong bốn khẳng định sau:

7 0;1;

Trang 6

MN MON , thể tích tứ diện OMNP bằng

3 Giá trị của biểu thức   2 2

, C0; 1; 2  Gọi M a b c  ; ;  là điểm thuộc mặt phẳng  Oxy  sao cho biểu

thức SMA MB  2 MB MC  3 MC MA đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó T  12 a  12 b c  có giá

CÂU 12: [THPT chuyên Lê Quý Đôn+ Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hình hộp

Trang 7

CÂU 13: [2H3-1.1-3] [THPT Quảng Xương 1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba

điểm A(2; 3; 1), B(1; 1; 0)và M a b( ; ; 0)sao cho PMA  2 MB đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó

Trang 8

Suy ra: AB, AC, AD không đồng phẳng

Gọi G là trọng tâm tứ diện ABCD Khi đó G2;1; 4

Ta có: MA MB   MCMD  4 MG  4 MG

Do đó MA MB MC MD   nhỏ nhất khi và chỉ khi MG ng n nhất

Vậy M là hình chiếu vuông góc của G lên mặt phẳng Oyz nên M  0;1; 4 

CÂU 3: LỜI GIẢI

Ta có AM   3; 4;0 ; AM  5 Gọi E là điểm sao cho  

Trang 9

Do ABCD là hình thoi nên suy ra          

Khi đó tam giác HBC vuông cân tại HHB HC

Lần lượt thay tọa độ C ở đáp án, ta được điểm C3; 4; 5 thỏa mãn yêu cầu bài toán

C

Trang 10

t x y z

 0;3; 2 

B

CÂU 6: LỜI GIẢI

Ta có AB  3, AC  6 Kí hiệu x y z; ;  là toạ độ điểm D

AD là phân giác trong của tam giác ABC nên   1

2 1

x y z

1 2; 4;

3

CÂU 7: LỜI GIẢI

Trang 11

CÂU 9: LỜI GIẢI

Do M a b c  ; ;  thuộc mặt phẳng Oxy nên c  0M a b ; ; 0

Trang 12

b

  T 12 a  12 b c    1

CÂU 10: LỜI GIẢI

D   Oyz   D  0; ; b c , do cao độ âm nên c  0

b b

D

CÂU 11: LỜI GIẢI

* Cách 1: Ta có ba điểm A, B, C không thẳng hàng (do hai vectơ ABBC không cùng phương) Gọi M m ; 0OxG là trọng tâm  ABC suy ra G  1; 2   Khi đó

CÂU 12: LỜI GIẢI

 0;3; 1 

Trang 13

A

Trang 14

CÂU 15: LỜI GIẢI

Ta có DA6;0;0, DB   0;2;0 , DC   0;0;3  nên tứ diện $ABCD$ là tứ diện vuông đỉnh

x y z

0

x y z

Trang 15

Khi đó M1;2;3 suy ra OM  12 22 32  14

ĐỀ SỐ 2 THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT CÂU 1: (THPT QUẢNG XƯƠNG 1) rong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm

CÂU 2: Cho hình chóp S ABCD biết A2; 2; 6 , B 3;1; 8 , C 1; 0; 7 , D 1; 2; 3 Gọi H

là trung điểm của CD , SH ABCD Để khối chóp S ABCD có thể tích bằng 27

A và mặt phẳng  P :x y  7 0 Điểm B thay đổi thuộc Oz; điểm C

thay đổi thuộc mặt phẳng   P Biết rằng tam giác ABC có chu vi nhỏ nhất Tọa độ điểm B

Trang 16

 P :x y 2z 5 0,  Q : 2x y z   5 0 lần lượt tại các điểmA,B Độ dài đoạn

CÂU 8: [THPT Chuyen LHP Nam Dinh- 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho

điểm A1; 2; 1 , B0; 2; 1 , C2; 3; 1  Điểm M thỏa mãn

Trang 17

CÂU 10: (CHUYÊN VINH LẦN 3-2018) Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng

Đường thẳng  c t d, d  lần lượt tại các điểm A, B

thỏa m n độ dài đoạn thẳng AB nhỏ nhất Phương trình đường thẳng  là

2 1

Trang 18

11-D 12-B 13-A 14-A 15-A

CÂU 1: LỜI GIẢI

Trang 19

CÂU 3: LỜI GIẢI

rước hết ta nhận thấy Oz// P và  xOyO 7  xAyA  7  0 nên AOz nằm về một phía của mặt phẳng  P

Gọi A là điểm đối xứng của A qua  P Gọi p là chu vi tam giác ABC

Trang 20

Gọi D là ch n đường phân giác trong góc AOBD thuộc đoạn AB

Theo tính chất của phân giác trong ta có:

OA OB AB p

a b c

Vậy S a b c     2

CÂU 5: LỜI GIẢI

Gọi A x y z  ; ;  là tiếp điểm của mặt phẳng  P :x y 2z 5 0 và mặt cầu  S

O

I

Trang 21

hay vào (3) ta được t  1, t   2 thỏa mãn

Với t  1, t   2 ta được A3; 0; 0, B4; 1; 6 suy ra AB 38

CÂU 7: LỜI GIẢI

Trang 22

Mặt cầu  S có tâm I1; 2;1 , R 2

Đường thẳng d nhận u   2; 1; 4   làm vectơ chỉ phương

Gọi H là hình chiếu của I l n đường thẳng d

Trang 23

2 2

AB

AB ng n nhất suy ra AB là đoạn vuông góc chung của d, d

Vậy  đi qua A2;1;1 có vectơ chỉ phương u  2 AB    2;1; 3    

Trang 24

Chú ý: Có thể lập phương trình (ABC) sau đó thay D để có kết quả

CÂU 13: LỜI GIẢI

x k z

M  9; 0; 0

BM    14; 6; 2    BM 118 2AB

CÂU 14: LỜI GIẢI

Gọi M x y z  ; ;  là tập hợp các điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán Ta có

 ;  1;  2

AM x y z , BMx2;y3;z, CM   x  2; y  1; z  1 , DMx y; 1;z3

Trang 26

CÂU 3: (THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội - Lần I) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho

A B C Tìm tọa độ của tất cả các điểm S sao cho S ABC

là hình chóp tam giác đều có thể tích bằng 6

A S  4; 0; 1  hoặc S  2; 2; 1  B S2; 2; 1  hoặc S4; 0; 1

C S2; 2; 1  D S4; 0; 1 

CÂU 6: Trong không gian Oxyz, cho điểm A  2; 0; 2 ,    B 3; 1; 4 ,     C  2; 2; 0  Điểm D

trong mặt phẳng  Oyz  có cao độ âm sao cho thể tích của khối tứ diện ABCD bằng

2 và khoảng cách từ D đến mặt phẳng Oxy bằng 1 có thể là:

Trang 27

CÂU 8: THPT Chuyên Hùng Vương - Gia Lai - Lần 2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz

, tập hợp các điểm có tọa độ x y z; ;  sao cho    1 x 3,   1 y 3,   1 z 3 là tập các điểm của một khối đa diện (lồi) có một t m đối xứng Tìm tọa độ của t m đối

Trang 28

CÂU 3: LỜI GIẢI

Gọi I a b c ; ;  là điểm thỏa mãn IA IB IC    0  1

a b c

I3; 3; 3

Trang 29

2 6

CÂU 5: LỜI GIẢI

Ta có: AB   2; 4; 2 ,  AC   4; 2; 2 ,   BC   2; 2; 4   , suy ra ABACBC2 6 , suy ra tam

giác ABC đều Gọi S a b c , ,  ta có       

Trang 30

4 1

2 6

1 6

CÂU 8: LỜI GIẢI

Dễ thấy khối đa diện đó là một khối lập phương có các mặt song song với các mặt phẳng tọa

Trang 31

Mặt phẳng (BCD) đi qua điểm B2; 0; 3  nhận n(2; 3; 1) làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là 2x3y  z 7 0

Đường thẳng  qua A3; 5; 0 và vuông góc với mặt phẳng (BCD) có phương trình tham số là:

Gọi H là hình chiếu của A trên mặt phẳng BCD Khi đó: H     BCD   H (1; 2; 1)

A đối xứng với A qua mặt phẳng  BCD  nên H là trung điểm của AA

Ngày đăng: 04/04/2019, 22:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w