Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G(1;1)G(1;1), đường cao từ đỉnh A có phương trình 2x−y+1=02x−y+1=0 và các đỉnh B, C thuộc đường thẳng Δ:x+2y−1=0Δ:x+2y−1=0. Tìm tọa độ các đỉnh A,B,C biết diện tích tam giác ABC bằng 6Lời giải.....................
Trang 1Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016
N
C
S
G
M
E K
Bài 1 Cho hình chĩp S ABC. cĩ đáy ABC là tam giác vuơng cân tại C, cạnh huyền bằng 3a Hình chiếu vuơng gĩc của S xuống mặt đáy trùng với trọng tâm của tam giác ABC và 14
2
a
SB Tính theo a thể tích khối chĩp S ABC. và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SAC
Lời giải
Gọi M N, lần lượt là trung điểm AB AC,
Suy ra GCMBN là trọng tâm tam giác ABC
Theo giả thiết, ta cĩ SGABC
Tam giác ABC vuơng cân tại C, suy ra 3
CACB và CM AB
a
CM AB , suy ra 1
a
GM CM ;
2
a
SG SB GB a
Diện tích tam giác vuơng ABC là
2
.
ABC
a
S CA CB
Thể tích khối chĩp S ABC. là
3
.
a
V S SG (đvtt)
Ta cĩ d B SAC , 3d G SAC ,
Kẻ GEAC E AC
Gọi K là hình chiếu của G trên SE,
suy ra GK SE 1
Ta cĩ GE AC AC SGE
AC SG
suy ra ACGK 2
Từ 1 và 2 , suy ra GK SAC nên d G SAC , GK
Do GEAC suy ra GEBC Ta cĩ 1
3
BC NB suy ra
BC a
Trong tam giác vuơng SGE, ta cĩ 2. 2
3
GK
SG GE
Vậy d B SAC , 3d G SAC , 3GK a 3
Bài 2 Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với đáy Gọi M , N lần lượt là trung điểm của A B, A D Tính thể tích khối chĩp S ABCD. và khoảng cách từ M đến mặt phẳng SCN
Lời giải
Tam giác SAB đều và cĩ M là trung điểm A B nên SMAB
Mà SAB ABCD theo giao tuyến A B nên SM ABCD
Do SM là đường cao trong tam giác đều SAB cạnh a nên
3
2
a
SM
Diện tích hình vuơng ABCD cạnh a là 2
ABCD
S a Thể tích khối chĩp S ABCD. là
3
.
a
(đvtt)
K
N
M
E
C B
A S
D
Trang 2Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016
Ta cĩ AMD DNC suy ra AMD DNC
ADM DCN
90
AMDADM suy ra 0
90
DN CADM hay CNDM Gọi EDMCN Kẻ MK SE KSE 1
Ta cĩ CN DM CN SMD CN MK
CN SM
Từ 1 và 2 , suy ra MKSCN nên d M SCN , MK
2
a
5
DC DN a DE
DC DN
10
a
MEDMDE
Trong tam giác vuơng SME, ta cĩ
8
MK
SM ME
8
a
d M SCN MK
Bài 3 Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình chữ nhật với BCa, cạnh bên SA 2a Hình chiếu vuơng gĩc của S trên mặt đáy trùng với tâm của đáy, mặt phẳng SBC tạo với đáy một gĩc bằng 0
60 Tính theo a thể tích khối chĩp S ABCD. và khoảng cách giữa đường thẳng BC và mặt phẳng SAD
Lời giải
Gọi OACBD Theo giả thiết ta cĩ SOABCD
Gọi M là trung điểm BC, suy ra OM BC
Ta cĩ BC OM BC SOM BC SM
BC SO
0
60 SBC , ABCD SM OM, SMO Tam giác SAC cĩ SO vừa là trung tuyến vừa là đường cao nên cân tại S
Suy ra SCSA 2a
Trong tam giác vuơng SMC, ta cĩ 2 2 15
2
a
SM SC MC
Trong tam giác vuơng SOM, ta cĩ sin 3 5
4
a
SOSM SMO ;
cos
4
a
2
a
AB OM
Diện tích hình chữ nhật ABCD là
2
15
2
ABCD
a
S AB BC
Thể tích khối chĩp S ABCD. là
3
.
a
Trang 3Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016
S
A
B
C
M
N
K
Ta cĩ d BC SAD , d M SAD , 2d O SAD ,
Kéo dài MO cắt A D tại N , suy ra ON AD
Kẻ OK SE KSE 1
Ta cĩ AD ON AD SON AD OK
AD SO
Từ 1 và 2 , suy ra OK SAD nên d O SAD , OK
Trong tam giác vuơng SON , ta cĩ
8
OK
4
a
d BC SAD d O SAD OK
Bài 4 Cho hình chĩp S ABC. cĩ đáy ABC là tam giác vuơng với ABBCa, cạnh bên SA 2a và vuơng gĩc với đáy Gọi M là trung điểm AC Tính theo a thể tích khối chĩp S ABC. và khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BC
Lời giải
Từ giả thiết suy ra tam giác ABC vuơng cân tại B
Diện tích tam giác vuơng ABC là 1 . 2
ABC
a
S AB BC
Thể tích khối chĩp S ABC. là
3
1
a
V S SA (đvtt)
Gọi N là trung điểm A B, suy ra BCMN nên BCSMN
Do đĩ d BC SM , d BC SMN , d B SMN , d A SMN ,
Vì BC MN mà BCAB nên MNAB
Kẻ AKSN K SN 1
Ta cĩ MN AB MN SAB
MN SA
suy ra MN AK 2
Từ 1 và 2 , suy ra AKSMN nên
,
d A SMN AK
Trong tam giác vuơng SAN, ta cĩ
17
SA A N a AK
SA AN
17
a
d BC SM d A SMN AK
K
N
S
M
O D C
Trang 4Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016
Bài 5 Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với đáy Tính theo a thể tích khối chĩp S ABCD. và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD
Lời giải
Gọi H là trung điểm A D, suy ra SH AD
Mà SAD ABCD theo giao tuyến A D nên SH ABCD
Ta cĩ SH là đường cao trong tam giác đều SAD cạnh a nên 3
2
a
SH Diện tích hình vuơng ABCD là 2
ABCD
S a Thể tích khối chĩp S ABCD. là
3
.
a
V S SH (đvtt)
Kẻ AxBD Khi đĩ d BD SA , d BD SAx , d D SAx , 2d H SAx ,
Kẻ HEAx EAx
Gọi K là hình chiếu của H trên SE, suy ra HK SE 1
Ta cĩ HE Ax Ax SHE Ax HK
Ax SH
Từ 1 và 2 , suy ra HK SAx nên d H SAx , HK
Gọi F là hình chiếu của H trên BD Ta cĩ 2
AO a
HEHF
Trong tam giác vuơng SHE, ta cĩ
14
SH HE a HK
SH HE
7
a
d BD SA d H SAx HK
Bài 6 Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh 2a Gọi M , N lần lượt là trung điểm A D và DC Hai mặt phẳng SMC và SNB cùng vuơng gĩc với đáy, SB hợp với đáy một gĩc bằng 0
60 Tính theo a thể tích khối chĩp S ABCD. và khoảng cách giữa hai đường thẳng CM
và SB
Lời giải
Gọi H CMBN Ta cĩ SMC SNBSH
Mà SMC và SNB vuơng gĩc với ABCD nên SHABCD
Do đĩ hình chiếu vuơng gĩc của SB trên ABCD là HB nên
0
60 SB ABCD, SB HB, SBH
Ta cĩ CMD BNC c c c, suy ra CMDBN C
90
90
BN CDCM Suy ra CM BN
x
E
C D
S
K
O
H
F
Trang 5Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016
A
D
B
S
M
N
K
H C
Trong vuơng BCN, ta cĩ 2 2
5
BN BC NC a , suy ra
2
4 5
BH BN
Trong tam giác vuơng SHB, ta cĩ tan 4 3
5
a
SHBH SBH Diện tích hình vuơng ABCD là 2
4
ABCD
S a Thể tích khối chĩp S ABCD. là
3
.
a
Gọi K là hình chiếu của H trên SB,
suy ra HKSB 1
Ta cĩ MC BN MC SHB
MC SH
suy ra MCHK 2
Từ 1 và 2 , suy ra HK là đoạn vuơng gĩc chung
của CM và SB nên d CM SB, HK
Trong tam giác vuơng SHB, ta cĩ
5
HK
SH HB
5
a
d CM SB HK
Bài 7. Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình chữ nhật với AB 3a, BC 2a Hình chiếu vuơng gĩc của điểm S trên mặt phẳng ABCD trùng với trọng tâm của tam giác BCD, gĩc giữa mặt phẳng SBC và đáy ABCD bằng 0
60 Tính theo a thể tích khối chĩp S ABCD. và khoảng cách giữa hai đường thẳng A D và SC
Lời giải
Gọi G là trọng tâm tam giác BCD Theo giả thiết SGABCD
Kẻ GI BC I BC Ta cĩ BC SG BC SGI BC SI
BC GI
0
60 SBC , ABCD SI GI, SIG Trong tam giác ABC, ta cĩ 1
3
GI CG
ABCA suy ra 1
3
GI ABa Trong tam giác vuơng SGI, ta cĩ SGGI tanSIGa 3
Diện tích hình chữ nhật ABCD là 2
ABCD
S AB BC a Thể tích khối chĩp S ABCD. là 3
.
1
3
V S SG a (đvtt)
Ta cĩ d AD SC, d AD SBC, d A SBC, AC.d G SBC, 3d G SBC,
GC
Gọi K là hình chiếu của G trên SI, suy ra GKSI 1
C D
S
G
K
Trang 6Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016
I S
D
M A
H
Theo chứng minh trên BCSGI, suy ra BCGK 2
Từ 1 và 2 , suy ra GK SBC nên d G SBC , GK
Trong tam giác vuơng SGI, ta cĩ
2
SG GI a GK
SG GI
2
a
d AD SC d G SBC GK
Bài 8 Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình thang vuơng tại A và B, ABBCa, AD 2a
Cạnh bên SAa 2 và vuơng gĩc với đáy Tính theo a thể tích khối chĩp S ABCD. và khoảng cách giữa hai đường thẳng CD và SB
Lời giải
Diện tích hình thang ABCD là 1 3 2
ABCD
a
S ADBC AB
Thể tích khối chĩp S ABCD. là
3
.
a
V S SA (đvtt)
Gọi M là trung điểm A D, suy ra MAMD a BC
Suy ra BCDM là hình bình hành; ABCM là hình vuơng
Gọi IACBM , do ABCM là hình vuơng nên AIBM và 2
AC a
Do BCDM là hình bình hành nên BM CD suy ra CDSBM
Ta cĩ d CD SB , d CD SBM , d C SBM , d A SBM ,
Gọi H là hình chiếu của A trên SI,
suy ra AHSI 1
Ta cĩ AI BM BM SAI
BM SA
suy ra BM AH 2
Từ 1 và 2 , suy ra AHSBM nên
,
d A SBM AH
Trong tam giác vuơng SAI, ta cĩ
5
SA AI a AH
SA AI
5
d CD SB d A SBM AHa
Bài 9 Cho hình chĩp S ABC. cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại B, AB 2a, BC 2a 3; cạnh bên
3
2
a
SA và vuơng gĩc với đáy Gọi M là trung điểm AB Tính theo a thể tích khối chĩp S ABC.
và sin của gĩc giữa hai mặt phẳng SMC, ABC
Lời giải
Diện tích tam giác vuơng ABC là 1 2
2
ABC
S AB BC a
Thể tích khối chĩp S ABC. là 3
.
1 3
V S SAa (đvtt)
Trong tam giác AMC, kẻ đường cao A K KMC,
suy ra AKMC 1
Trang 7Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016
M
C
B
A S
K
I E
Q P
S
C
B
A
Ta cĩ MC AK MC SAK
MC SA
suy ra MCSK 2
Từ 1 và 2 , suy ra SMC , ABCSK AK, SKA
Ta cĩ MKA∽ MBC nên MA MC
2
MA BC a KA
MC
Trong tam giác vuơng SAK, ta cĩ sin 2 2 2
2
SKA
SK SA AK
Vậy SMC hợp với ABC một gĩc thỏa mãn sin 2
2
Bài 10 Cho hình chĩp S ABC. cĩ đáy ABC là tam giác cân ABACa, 0
120
BAC ; cạnh bên
SAa và vuơng gĩc với đáy Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của SB và AC Tính theo a thể tích khối chĩp S ABC. và gĩc giữa hai đường thẳng A P, BQ
Lời giải
2
sin
ABC
a
S AB AC BAC
Thể tích khối chĩp S ABC. là
3
.
a
V S SA (đvtt)
Trong mặt phẳng ABC dựng hình bình hành AQBE, suy ra
AEBQ
Do đĩ AP BQ, AP AE,
a
AP SB ;
2 cos120
2
a
AEBQ AB AQ AB AQ
Gọi I là trung điểm A B, suy ra 1
a
PI SA ;
EP EI PI a Theo định lí hàm số cơsin trong tam giác A PE, ta cĩ
AP AE EP PAE
AP AE
Vậy hai đường thẳng A P và BQ hợp với nhau gĩc thỏa mãn cos 5
2 14
Bài 11 Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình vuơng tâm O cạnh bằng a, SO vuơng gĩc với đáy Gọi M , N lần lượt là trung điểm SA và BC Tính theo a thể tích khối chĩp S ABCD. và gĩc giữa đường thẳng MN với mặt phẳng ABCD, biết 10
2
a
Lời giải
Kẻ MKSO, do SOABCD, suy ra MK ABCD với KAO
Khi đĩ NK là hình chiếu vuơng gĩc của MN trên mặt phẳng ABCD Do đĩ
MN ABCD MN NK MNK
Trang 8Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016
O
K
N M
B A
S
N
M O
F
E
S
A
D
H
Xét tam giác SAO, ta cĩ M là trung điểm SA và MKSO Suy ra MK là đường trung bình của tam giác SAO nên K là trung điểm AO Suy ra 3 3 2
a
CK CA
Xét tam giác CNK, ta cĩ
0
cos 45
KN
CN CK
Trong tam giác vuơng MNK, ta cĩ
4
a
2
a
SO MK ;
2
NK MNK
MN
, suy ra 0
60
MN K Thể tích khối chĩp S ABCD. là
3
.
a
(đvtt)
Vậy đường thẳng MN hợp với mặt đáy ABCD một gĩc 0
60
Bài 12 Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa AD, a 3 Hình chiếu vuơng gĩc của S lên mặt đáy trùng với trọng tâm tam giác ABC Mặt phẳng SAC tạo với đáy một gĩc 0
60 Gọi M N, lần lượt là trung điểm các cạnh BC và SC Tính thể tích khối chĩp .
S ABCD và gĩc giữa đường thẳng MN với mặt đáy ABCD
Lời giải
Gọi H là trọng tâm tam giác ABC, theo giả thiết ta cĩ SH ABCD
Gọi F là hình chiếu của H lên AC, suy ra HFAC
Ta cĩ AC HF AC SHF AC SF
AC SH
60 SAC , ABCD SF HF, SFH
Trong tam giác vuơng ABC, kẻ BEAC EAC suy ra
2
AB BC a BE
AB BC
a
HF BE
Trong tam giác SHF , ta cĩ tan
2
a
SH HF SFH Diện tích hình chữ nhật ABCD là 2
ABCD
S AB ADa Thể tích khối chĩp S ABCD. là
3
.
a
V S SH (đvtt)
Ta cĩ MN là đường trung bình của tam giác SBC nên
MNSB Do đĩ
MN ABCD SB ABCD
Do SH ABCD nên hình chiếu vuơng gĩc của SB trên mặt đáy ABCD là HB
Vì vậy MN,ABCDSB ABCD, SB HB, SBH
2
BD AB AD a; 2
Trong tam giác SHB, ta cĩ tan 3
4
SH SBH BH
Vậy đường thẳng MN tạo với mặt đáy ABCD một gĩc thỏa mãn tan 3
4
Trang 9Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016
S
H
I
x
M
N
B
x
I
O
H
D
C B
A S
Bài 13 Cho hình chĩp S ABC. cĩ đáy ABC là tam giác đều cạnh a Cạnh bên SAa 2 và vuơng gĩc với đáy Tính theo a thể tích khối chĩp S ABC. và tìm tâm, bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chĩp S ABC.
Lời giải
Diện tích tam giác đều ABC cạnh a là
2
3 4
ABC
a
S
Thể tích khối chĩp S ABC. là
3
.
a
V S SA (đvtt)
Gọi M là trung điểm BC; H là tâm của tam giác đều ABC
Kẻ Hx vuơng gĩc với mặt phẳng ABC
Khi đĩ Hx là trục của đường trịn ngoại tiếp
tam giác ABC và Hx SA
Trong mặt phẳng SA Hx, , kẻ đường trung
trực của đoạn SA
Gọi I Hx Ta cĩ
● IHx nên IAIBIC 1
● I nên IAIS 2
Từ 1 và 2 , suy ra IAIBICIS nên I là
tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chĩp S ABC.
a
a
IHNA SA
6
a
RIA AH IH
Bài 14 Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với đáy Tính theo a thể tích khối chĩp S ABCD. và tìm tâm, bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chĩp S ABCD.
Lời giải
Gọi H là trung điểm A B, suy ra SH AB
Mà SAB vuơng gĩc với đáy ABCD theo giao tuyến A B nên SH ABCD
Ta cĩ SH là đường cao trong tam giác đều SAB cạnh a nên 3
2
a
SH Diện tích hình vuơng ABCD cạnh a là 2
ABCD
S a Thể tích khối chĩp S ABCD. là
3
.
a
V S SH (đvtt)
Gọi OACBD, do ABCD là hình vuơng nên O là tâm đường
trịn ngoại tiếp
Kẻ OxABCD, suy ra Ox là trục của đường trịn ngoại tiếp
hình vuơng ABCD và Ox SH
Gọi G là trọng tâm tam giác SAB, do tam giác SAB đều nên G
cũng là tâm đường trịn ngoại tiếp
Trong mặt phẳng SH Ox, , kẻ GyHO 1
Ta cĩ OH AB OH SAB
OH SH
Từ 1 và 2 , suy ra Gy là trục của đường trịn
Trang 10Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016
x
M
I
E
F
J
D
C B
A S
ngoại tiếp tam giác SAB
Gọi IGyOx Ta cĩ
● IOx nên IAIBICID 3
● IGy nên IAIBI S 4
Từ 3 và 4 , suy ra IAIBICI DI S nên
I là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chĩp S ABCD.
Bán kính mặt cầu
2
RIB
Bài 15 Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh bằng a, cạnh bên SA 2a và vuơng gĩc với đáy Gọi E là trung điểm của CD Tính theo a thể tích khối chĩp S ABCD. và tìm tâm, bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chĩp S ABE.
Lời giải
Diện tích hình vuơng ABCD cạnh a là 2
ABCD
S a Thể tích khối chĩp S ABCD. là
3
.
a
V S SH (đvtt)
Gọi J là tâm đường trịn ngoại tiếp tam giác A EB
Kẻ JxABCD, suy ra Jx là trục của đường
trịn ngoại tiếp tam giác AEB và Jx SA
Trong mặt phẳng SA Jx, , kẻ đường trung trực
của đoạn SA Gọi I Jx Ta cĩ
● IJx nên IAIBIE 1
● I nên IAIS 2
Từ 1 và 2 , suy ra IAIBIEIS nên I
là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chĩp S ABE.
AJ I
RIA J
●
2
SA
IJ a
ABE
AB AE BE
AJ
AE BE a AJ
AD
Vậy
2
5
8 8
a a
a
R
Bài 16 Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh ABa, AD 2a Tam giác
SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với đáy Cạnh bên SA hợp với đáy một gĩc
0
30 Gọi H là trung điểm A B Tính theo a thể tích khối chĩp S ABCD. và tìm tâm, bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chĩp S AHC.
Lời giải
Ta cĩ H là trung điểm A B, tam giác SAB cân tại S Suy ra SH AB
Mà SAB vuơng gĩc với đáy ABCD theo giao tuyến A B nên SH ABCD
Hình chiếu vuơng gĩc của SA trên mặt đáy ABCD là HA nên
0
30 SA ABCD, SA HA, SAH Trong tam giác SAH , ta cĩ tan 3
6
a
SHHA SAH Diện tích hình chữ nhật ABCD là 2
ABCD
S AB AD a