1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TONG ON HINH HOC KHONG GIAN

15 331 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 532,19 KB
File đính kèm TONG-ON-HINH-HOC-KHONG-GIAN.rar (493 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G(1;1)G(1;1), đường cao từ đỉnh A có phương trình 2x−y+1=02x−y+1=0 và các đỉnh B, C thuộc đường thẳng Δ:x+2y−1=0Δ:x+2y−1=0. Tìm tọa độ các đỉnh A,B,C biết diện tích tam giác ABC bằng 6Lời giải.....................

Trang 1

Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016

N

C

S

G

M

E K

Bài 1 Cho hình chĩp S ABC. cĩ đáy ABC là tam giác vuơng cân tại C, cạnh huyền bằng 3a Hình chiếu vuơng gĩc của S xuống mặt đáy trùng với trọng tâm của tam giác ABC và 14

2

a

SB  Tính theo a thể tích khối chĩp S ABC. và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SAC

Lời giải

Gọi M N, lần lượt là trung điểm AB AC,

Suy ra GCMBN là trọng tâm tam giác ABC

Theo giả thiết, ta cĩ SGABC

Tam giác ABC vuơng cân tại C, suy ra 3

CACB  và CMAB

a

CMAB , suy ra 1

a

GMCM  ;

2

a

SGSBGBa

Diện tích tam giác vuơng ABC

2

.

ABC

a

S  CA CB

Thể tích khối chĩp S ABC. là

3

.

a

VSSG (đvtt)

Ta cĩ d B SAC , 3d G SAC , 

Kẻ GEAC E AC

Gọi K là hình chiếu của G trên SE,

suy ra GKSE  1

Ta cĩ GE AC ACSGE

AC SG

 

 

suy ra ACGK  2

Từ  1 và  2 , suy ra GK SAC nên d G SAC ,   GK

Do GEAC suy ra GEBC Ta cĩ 1

3

BCNB  suy ra

BC a

Trong tam giác vuơng SGE, ta cĩ 2. 2

3

GK

SG GE

Vậy d B SAC , 3d G SAC , 3GKa 3

Bài 2 Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với đáy Gọi M , N lần lượt là trung điểm của A B, A D Tính thể tích khối chĩp S ABCD. và khoảng cách từ M đến mặt phẳng SCN

Lời giải

Tam giác SAB đều và cĩ M là trung điểm A B nên SMAB

Mà SAB  ABCD theo giao tuyến A B nên SM ABCD

Do SM là đường cao trong tam giác đều SAB cạnh a nên

3

2

a

SM 

Diện tích hình vuơng ABCD cạnh a là 2

ABCD

Sa Thể tích khối chĩp S ABCD. là

3

.

a

(đvtt)

K

N

M

E

C B

A S

D

Trang 2

Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016

Ta cĩ AMD DNC suy ra AMDDNC

ADM DCN

 



90

AMDADM  suy ra   0

90

DN CADM  hay CNDM Gọi EDMCN Kẻ MKSEKSE  1

Ta cĩ CN DM CNSMDCN MK

CN SM

 

 

Từ  1 và  2 , suy ra MKSCN nên d M SCN ,   MK

2

a

5

DC DN a DE

DC DN

10

a

MEDMDE

Trong tam giác vuơng SME, ta cĩ

8

MK

SM ME

8

a

d M SCN   MK

Bài 3 Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình chữ nhật với BCa, cạnh bên SA 2a Hình chiếu vuơng gĩc của S trên mặt đáy trùng với tâm của đáy, mặt phẳng SBC tạo với đáy một gĩc bằng 0

60 Tính theo a thể tích khối chĩp S ABCD. và khoảng cách giữa đường thẳng BC và mặt phẳng SAD

Lời giải

Gọi OACBD Theo giả thiết ta cĩ SOABCD

Gọi M là trung điểm BC, suy ra OMBC

Ta cĩ BC OM BCSOMBC SM

BC SO

 

 

0

60  SBC , ABCDSM OM, SMO Tam giác SACSO vừa là trung tuyến vừa là đường cao nên cân tại S

Suy ra SCSA 2a

Trong tam giác vuơng SMC, ta cĩ 2 2 15

2

a

SMSCMC

Trong tam giác vuơng SOM, ta cĩ sin 3 5

4

a

SOSM SMO ;

cos

4

a

2

a

ABOM

Diện tích hình chữ nhật ABCD

2

15

2

ABCD

a

SAB BC

Thể tích khối chĩp S ABCD. là

3

.

a

Trang 3

Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016

S

A

B

C

M

N

K

Ta cĩ d BC SAD , d M SAD , 2d O SAD , 

Kéo dài MO cắt A D tại N , suy ra ONAD

Kẻ OKSEKSE  1

Ta cĩ AD ON ADSONAD OK

AD SO

 

 

Từ  1 và  2 , suy ra OK SAD nên d O SAD ,   OK

Trong tam giác vuơng SON , ta cĩ

8

OK

4

a

d BC SAD  d O SAD  OK

Bài 4 Cho hình chĩp S ABC. cĩ đáy ABC là tam giác vuơng với ABBCa, cạnh bên SA 2a và vuơng gĩc với đáy Gọi M là trung điểm AC Tính theo a thể tích khối chĩp S ABC. và khoảng cách giữa hai đường thẳng SMBC

Lời giải

Từ giả thiết suy ra tam giác ABC vuơng cân tại B

Diện tích tam giác vuơng ABC là 1 . 2

ABC

a

S  AB BC

Thể tích khối chĩp S ABC. là

3

1

a

VSSA (đvtt)

Gọi N là trung điểm A B, suy ra BCMN nên BCSMN

Do đĩ d BC SM , d BC SMN , d B SMN , d A SMN , 

BC MN mà BCAB nên MNAB

Kẻ AKSNKSN  1

Ta cĩ MN AB MNSAB

MN SA

 

suy ra MNAK  2

Từ  1 và  2 , suy ra AKSMN nên

,

d A SMN   AK

Trong tam giác vuơng SAN, ta cĩ

17

SA A N a AK

SA AN

17

a

d BC SMd A SMN AK

K

N

S

M

O D C

Trang 4

Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016

Bài 5 Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với đáy Tính theo a thể tích khối chĩp S ABCD. và khoảng cách giữa hai đường thẳng SABD

Lời giải

Gọi H là trung điểm A D, suy ra SHAD

Mà SAD  ABCD theo giao tuyến A D nên SH ABCD

Ta cĩ SH là đường cao trong tam giác đều SAD cạnh a nên 3

2

a

SH  Diện tích hình vuơng ABCD là 2

ABCD

Sa Thể tích khối chĩp S ABCD. là

3

.

a

VS SH (đvtt)

Kẻ AxBD Khi đĩ d BD SA , d BD SAx , d D SAx , 2d H SAx , 

Kẻ HEAxEAx

Gọi K là hình chiếu của H trên SE, suy ra HKSE  1

Ta cĩ HE Ax AxSHEAx HK

Ax SH

 

 

Từ  1 và  2 , suy ra HK SAx nên d H SAx ,   HK

Gọi F là hình chiếu của H trên BD Ta cĩ 2

AO a

HEHF 

Trong tam giác vuơng SHE, ta cĩ

14

SH HE a HK

SH HE

7

a

d BD SAd H SAx  HK

Bài 6 Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh 2a Gọi M , N lần lượt là trung điểm A DDC Hai mặt phẳng SMC và SNB cùng vuơng gĩc với đáy, SB hợp với đáy một gĩc bằng 0

60 Tính theo a thể tích khối chĩp S ABCD. và khoảng cách giữa hai đường thẳng CM

SB

Lời giải

Gọi HCMBN Ta cĩ SMC  SNBSH

Mà SMC và SNB vuơng gĩc với ABCD nên SHABCD

Do đĩ hình chiếu vuơng gĩc của SB trên ABCD là HB nên

0

60 SB ABCD, SB HB, SBH

Ta cĩ CMD BNCc c c, suy ra CMDBN C

90

90

BN CDCM  Suy ra CMBN

x

E

C D

S

K

O

H

F

Trang 5

Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016

A

D

B

S

M

N

K

H C

Trong  vuơng BCN, ta cĩ 2 2

5

BNBCNCa , suy ra

2

4 5

BH BN

Trong tam giác vuơng SHB, ta cĩ tan 4 3

5

a

SHBH SBH  Diện tích hình vuơng ABCD là 2

4

ABCD

Sa Thể tích khối chĩp S ABCD. là

3

.

a

Gọi K là hình chiếu của H trên SB,

suy ra HKSB  1

Ta cĩ MC BN MCSHB

MC SH

 

suy ra MCHK  2

Từ  1 và  2 , suy ra HK là đoạn vuơng gĩc chung

của CMSB nên d CM SB, HK

Trong tam giác vuơng SHB, ta cĩ

5

HK

SH HB

5

a

d CM SBHK

Bài 7. Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình chữ nhật với AB 3a, BC 2a Hình chiếu vuơng gĩc của điểm S trên mặt phẳng ABCD trùng với trọng tâm của tam giác BCD, gĩc giữa mặt phẳng SBC và đáy ABCD bằng 0

60 Tính theo a thể tích khối chĩp S ABCD. và khoảng cách giữa hai đường thẳng A DSC

Lời giải

Gọi G là trọng tâm tam giác BCD Theo giả thiết SGABCD

Kẻ GIBC I BC Ta cĩ BC SG BCSGIBC SI

BC GI

 

 

0

60  SBC , ABCDSI GI, SIG Trong tam giác ABC, ta cĩ 1

3

GI CG

ABCA  suy ra 1

3

GIABa Trong tam giác vuơng SGI, ta cĩ SGGI tanSIGa 3

Diện tích hình chữ nhật ABCD là 2

ABCD

SAB BCa Thể tích khối chĩp S ABCD. là 3

.

1

3

VS SGa (đvtt)

Ta cĩ d AD SC,  d AD SBC,  d A SBC,  AC.d G SBC,  3d G SBC, 

GC

Gọi K là hình chiếu của G trên SI, suy ra GKSI  1

C D

S

G

K

Trang 6

Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016

I S

D

M A

H

Theo chứng minh trên BCSGI, suy ra BCGK  2

Từ  1 và  2 , suy ra GK SBC nên d G SBC ,   GK

Trong tam giác vuơng SGI, ta cĩ

2

SG GI a GK

SG GI

2

a

d AD SCd G SBC  GK

Bài 8 Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình thang vuơng tại AB, ABBCa, AD 2a

Cạnh bên SAa 2 và vuơng gĩc với đáy Tính theo a thể tích khối chĩp S ABCD. và khoảng cách giữa hai đường thẳng CDSB

Lời giải

Diện tích hình thang ABCD là 1  3 2

ABCD

a

SADBC AB

Thể tích khối chĩp S ABCD. là

3

.

a

VS SA (đvtt)

Gọi M là trung điểm A D, suy ra MAMD a BC

Suy ra BCDM là hình bình hành; ABCM là hình vuơng

Gọi IACBM , do ABCM là hình vuơng nên AIBM và 2

AC a

Do BCDM là hình bình hành nên BMCD suy ra CDSBM

Ta cĩ d CD SB , d CD SBM , d C SBM , d A SBM , 

Gọi H là hình chiếu của A trên SI,

suy ra AHSI  1

Ta cĩ AI BM BMSAI

BM SA

 

 

suy ra BMAH  2

Từ  1 và  2 , suy ra AHSBM nên

,

d A SBM   AH

Trong tam giác vuơng SAI, ta cĩ

5

SA AI a AH

SA AI

5

d CD SB  d A SBM   AHa

Bài 9 Cho hình chĩp S ABC. cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại B, AB 2a, BC 2a 3; cạnh bên

3

2

a

SA  và vuơng gĩc với đáy Gọi M là trung điểm AB Tính theo a thể tích khối chĩp S ABC.

và sin của gĩc giữa hai mặt phẳng SMC, ABC

Lời giải

Diện tích tam giác vuơng ABC là 1 2

2

ABC

S  AB BCa

Thể tích khối chĩp S ABC. là 3

.

1 3

VSSAa (đvtt)

Trong tam giác AMC, kẻ đường cao A KKMC,

suy ra AKMC  1

Trang 7

Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016

M

C

B

A S

K

I E

Q P

S

C

B

A

Ta cĩ MC AK MCSAK

MC SA

    

suy ra MCSK  2

Từ  1 và  2 , suy ra SMC , ABCSK AK, SKA

Ta cĩ MKA∽ MBC nên MA MC

2

MA BC a KA

MC

Trong tam giác vuơng SAK, ta cĩ sin 2 2 2

2

SKA

SK SA AK

Vậy SMC hợp với ABC một gĩc thỏa mãn sin 2

2

 

Bài 10 Cho hình chĩp S ABC. cĩ đáy ABC là tam giác cân ABACa,  0

120

BAC  ; cạnh bên

SAa và vuơng gĩc với đáy Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của SBAC Tính theo a thể tích khối chĩp S ABC. và gĩc giữa hai đường thẳng A P, BQ

Lời giải

2

sin

ABC

a

S  AB AC BAC

Thể tích khối chĩp S ABC. là

3

.

a

VSSA (đvtt)

Trong mặt phẳng ABC dựng hình bình hành AQBE, suy ra

AEBQ

Do đĩ AP BQ, AP AE,

a

APSB ;

2 cos120

2

a

AEBQABAQAB AQ

Gọi I là trung điểm A B, suy ra 1

a

PISA ;

EPEIPIa Theo định lí hàm số cơsin trong tam giác A PE, ta cĩ

AP AE EP PAE

AP AE

Vậy hai đường thẳng A PBQ hợp với nhau gĩc thỏa mãn cos 5

2 14

 

Bài 11 Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình vuơng tâm O cạnh bằng a, SO vuơng gĩc với đáy Gọi M , N lần lượt là trung điểm SABC Tính theo a thể tích khối chĩp S ABCD. và gĩc giữa đường thẳng MN với mặt phẳng ABCD, biết 10

2

a

Lời giải

Kẻ MKSO, do SOABCD, suy ra MK ABCD với KAO

Khi đĩ NK là hình chiếu vuơng gĩc của MN trên mặt phẳng ABCD Do đĩ

MN ABCDMN NKMNK

Trang 8

Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016

O

K

N M

B A

S

N

M O

F

E

S

A

D

H

Xét tam giác SAO, ta cĩ M là trung điểm SAMKSO Suy ra MK là đường trung bình của tam giác SAO nên K là trung điểm AO Suy ra 3 3 2

a

CKCA

Xét tam giác CNK, ta cĩ

0

cos 45

KN

CN CK

Trong tam giác vuơng MNK, ta cĩ

4

a

2

a

SOMK ;

2

NK MNK

MN

  , suy ra  0

60

MN K  Thể tích khối chĩp S ABCD. là

3

.

a

(đvtt)

Vậy đường thẳng MN hợp với mặt đáy ABCD một gĩc 0

60

Bài 12 Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa AD, a 3 Hình chiếu vuơng gĩc của S lên mặt đáy trùng với trọng tâm tam giác ABC Mặt phẳng SAC tạo với đáy một gĩc 0

60 Gọi M N, lần lượt là trung điểm các cạnh BCSC Tính thể tích khối chĩp .

S ABCD và gĩc giữa đường thẳng MN với mặt đáy ABCD

Lời giải

Gọi H là trọng tâm tam giác ABC, theo giả thiết ta cĩ SH ABCD

Gọi F là hình chiếu của H lên AC, suy ra HFAC

Ta cĩ AC HF ACSHFAC SF

AC SH

 

 

60  SAC , ABCDSF HF, SFH

Trong tam giác vuơng ABC, kẻ BEACEAC suy ra

2

AB BC a BE

AB BC

a

HFBE

Trong tam giác SHF , ta cĩ tan

2

a

SHHF SFH  Diện tích hình chữ nhật ABCD là 2

ABCD

SAB ADa Thể tích khối chĩp S ABCD. là

3

.

a

VS SH (đvtt)

Ta cĩ MN là đường trung bình của tam giác SBC nên

MNSB Do đĩ

MN ABCDSB ABCD

Do SH ABCD nên hình chiếu vuơng gĩc của SB trên mặt đáy ABCD là HB

Vì vậy MN,ABCDSB ABCD, SB HB, SBH

2

BDABADa; 2

Trong tam giác SHB, ta cĩ tan 3

4

SH SBH BH

 

Vậy đường thẳng MN tạo với mặt đáy ABCD một gĩc thỏa mãn tan 3

4

 

Trang 9

Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016

S

H

I

x

M

N

B

x

I

O

H

D

C B

A S

Bài 13 Cho hình chĩp S ABC. cĩ đáy ABC là tam giác đều cạnh a Cạnh bên SAa 2 và vuơng gĩc với đáy Tính theo a thể tích khối chĩp S ABC. và tìm tâm, bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chĩp S ABC.

Lời giải

Diện tích tam giác đều ABC cạnh a

2

3 4

ABC

a

S 

Thể tích khối chĩp S ABC. là

3

.

a

VSSA (đvtt)

Gọi M là trung điểm BC; H là tâm của tam giác đều ABC

Kẻ Hx vuơng gĩc với mặt phẳng ABC

Khi đĩ Hx là trục của đường trịn ngoại tiếp

tam giác ABCHx SA

Trong mặt phẳng SA Hx, , kẻ đường trung

trực  của đoạn SA

Gọi I Hx Ta cĩ

IHx nên IAIBIC  1

I   nên IAIS  2

Từ  1 và  2 , suy ra IAIBICIS nên I

tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chĩp S ABC.

a

a

IHNASA

6

a

RIAAHIH

Bài 14 Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với đáy Tính theo a thể tích khối chĩp S ABCD. và tìm tâm, bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chĩp S ABCD.

Lời giải

Gọi H là trung điểm A B, suy ra SHAB

Mà SAB vuơng gĩc với đáy ABCD theo giao tuyến A B nên SH ABCD

Ta cĩ SH là đường cao trong tam giác đều SAB cạnh a nên 3

2

a

SH  Diện tích hình vuơng ABCD cạnh a là 2

ABCD

Sa Thể tích khối chĩp S ABCD. là

3

.

a

VSSH (đvtt)

Gọi OACBD, do ABCD là hình vuơng nên O là tâm đường

trịn ngoại tiếp

Kẻ OxABCD, suy ra Ox là trục của đường trịn ngoại tiếp

hình vuơng ABCDOx SH

Gọi G là trọng tâm tam giác SAB, do tam giác SAB đều nên G

cũng là tâm đường trịn ngoại tiếp

Trong mặt phẳng SH Ox, , kẻ GyHO  1

Ta cĩ OH AB OHSAB

OH SH

 

 

Từ  1 và  2 , suy ra Gy là trục của đường trịn

Trang 10

Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016

x

M

I

E

F

J

D

C B

A S

ngoại tiếp tam giác SAB

Gọi IGyOx Ta cĩ

IOx nên IAIBICID  3

IGy nên IAIBI S  4

Từ  3 và  4 , suy ra IAIBICI DI S nên

I là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chĩp S ABCD.

Bán kính mặt cầu

2

RIB         

Bài 15 Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh bằng a, cạnh bên SA 2a và vuơng gĩc với đáy Gọi E là trung điểm của CD Tính theo a thể tích khối chĩp S ABCD. và tìm tâm, bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chĩp S ABE.

Lời giải

Diện tích hình vuơng ABCD cạnh a là 2

ABCD

Sa Thể tích khối chĩp S ABCD. là

3

.

a

VSSH (đvtt)

Gọi J là tâm đường trịn ngoại tiếp tam giác A EB

Kẻ JxABCD, suy ra Jx là trục của đường

trịn ngoại tiếp tam giác AEBJx SA

Trong mặt phẳng SA Jx, , kẻ đường trung trực 

của đoạn SA Gọi I  Jx Ta cĩ

IJx nên IAIBIE  1

I   nên IAIS  2

Từ  1 và  2 , suy ra IAIBIEIS nên I

là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chĩp S ABE.

AJ I

RIA  J

2

SA

IJ a

ABE

AB AE BE

AJ

AE BE a AJ

AD

Vậy

2

5

8 8

a a

a

R        

Bài 16 Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh ABa, AD 2a Tam giác

SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với đáy Cạnh bên SA hợp với đáy một gĩc

0

30 Gọi H là trung điểm A B Tính theo a thể tích khối chĩp S ABCD. và tìm tâm, bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chĩp S AHC.

Lời giải

Ta cĩ H là trung điểm A B, tam giác SAB cân tại S Suy ra SHAB

Mà SAB vuơng gĩc với đáy ABCD theo giao tuyến A B nên SH ABCD

Hình chiếu vuơng gĩc của SA trên mặt đáy ABCD là HA nên

0

30 SA ABCD, SA HA, SAH Trong tam giác SAH , ta cĩ tan 3

6

a

SHHA SAH  Diện tích hình chữ nhật ABCD là 2

ABCD

SAB ADa

Ngày đăng: 21/06/2016, 03:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97  Hình học không gian 2016 - TONG ON HINH HOC KHONG GIAN
guy ễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016 (Trang 1)
Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97  Hình học không gian 2016 - TONG ON HINH HOC KHONG GIAN
guy ễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016 (Trang 3)
Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97  Hình học không gian 2016 - TONG ON HINH HOC KHONG GIAN
guy ễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016 (Trang 5)
Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97  Hình học không gian 2016 - TONG ON HINH HOC KHONG GIAN
guy ễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016 (Trang 7)
Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97  Hình học không gian 2016 - TONG ON HINH HOC KHONG GIAN
guy ễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016 (Trang 9)
Hình vuông  ABCD  và  Ox SH  . - TONG ON HINH HOC KHONG GIAN
Hình vu ông ABCD và Ox SH  (Trang 9)
Hình chiếu vuông góc của  SA  trên mặt đáy   ABCD   là  HA  nên - TONG ON HINH HOC KHONG GIAN
Hình chi ếu vuông góc của SA trên mặt đáy  ABCD  là HA nên (Trang 10)
Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97  Hình học không gian 2016 - TONG ON HINH HOC KHONG GIAN
guy ễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016 (Trang 11)
Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97  Hình học không gian 2016 - TONG ON HINH HOC KHONG GIAN
guy ễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016 (Trang 13)
Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97  Hình học không gian 2016 - TONG ON HINH HOC KHONG GIAN
guy ễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Hình học không gian 2016 (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w