Note: +Tham khảo một số từ vựng về quốc gia trên thế giới: England/ English Nước Anh/ Người Anh Germany/ German Nước Đức/ Người Đức Switzerland/ Swiss Thụy Sĩ/ Người Thuỵ Sĩ The UK/ Bris
Trang 1Contents
Topic 1: HELLOOO! 2
Topic 2: HELLOOO! 6
Topic 3: HELLOOO! 11
Topic 4: Traveling 14
Topic 5: Weather 17
Topic 6: Sports 20
Topic 7: City and countryside 23
Topic 8: Animals 26
Topic 9: Food 28
Topic 10: Movies 31
Topic 11: Music 33
Topic 12: Holidays and vacations 35
Topic 13: Restaurant 38
Topic 14: Books 40
Topic 15: Childhood 42
Topic 16: Shopping 44
Topic 17: Languages 47
Topic 18: Parties 49
Topic 19: The internet 52
Topic 20: Friends 53
Trang 2Topic 1: HELLOOO!
“Hello, would you mind spending some minutes talking with me? I would
like to practice my English Thank you<3”
Ngoài ra có một số cách khác dùng để chào hỏi như sau:
Hello/ hi: Xin chào
Good morning: Chào buổi sáng
Good afternoon: Chào buổi chiều
Good evening: Chào buổi tối
How are you? : Bạn có khoẻ không
How are you doing?: Bạn thế nào
How do you do? : Dạo này bạn thế nào – Trả lời: How do you do?
Good/ Pretty good/ Not bad: Tôi khoẻ
Not so good/ Not great/ Not so well: Tôi thấy không khoẻ
2 Does it have any meaning? Nó có nghĩa gì không?
It means … Nó có nghĩa là …
Yes, very common Rất chi là phổ biên luôn
No, it’s a rare name! Nó là một cái tên rất hiếm
4 Where are you from? Bạn đến từ đâu?
I’m from Hanoi I was born here Tôi đến từ Hà Nội, tôi sinh ra ở đây
Trang 3Note: +Tham khảo một số từ vựng về quốc gia trên thế giới:
England/
English
Nước Anh/
Người Anh
Germany/
German
Nước Đức/
Người Đức
Switzerland/
Swiss
Thụy Sĩ/ Người Thuỵ Sĩ
The UK/
Bristish
Vương quốc Anh/
Người Anh
Holland (the Netherlands)/
Dutch
Hà Lan/
Người Hà Lan
Poland/
Polish
Ba Lan/ Người Ba Lan
South African
Nam Phi/ Người Nam Phi
Người Thuỵ Điển
France/
French
Pháp/ Người Pháp
Denmark/
Danish
Đan Mạch/
Người Đan Mạch
Finland/
Finnish
Phần Lan/
Người Phần Lan
Iceland/
Icelandic
Nước Iceland/ Người Iceland Ireland/ Irish
Nước Ireland/
Người Ireland
Norway/
Norwegian
Nước Na Uy/
Người Hy Lạp
Người Ý
Portugal/
Portuguese
Nước Bồ Đào Nha/
Người Bồ Đào Nha
Spain/
Spanish
Nước Tây Ban Nha/
Người Tây Ban Nha
Egypt/
Egyptian
Nước Ai Cập/ Người Ai Cập
Hungary/
Hungarian
Nước Hungary/
Người
Poland/
Polish
Nước Ba Lan/
Người Ba
Russia/
Russian
Nước Nga/ Người
Trang 4Hungary Lan Nga
Canada/
Canadian
Nước Canada/
Người Canada
Mexico/
Mexican
Nước Mexico/
Người Mexico
Argentina/
Argentinian
Nước Argentina/ Người Argentina
Brazil/
Brazilian
Nước Brazil/
Người Brazil
Colombia/
Colombian
Nước Colombia/
Người Colombia
Turkey/
Turkish
Nước Thổ Nhĩ Kỳ/ Người Thổ Nhĩ
Kỳ
India/ Indian
Nước Ấn Độ/ Người
Ấn Độ
China/
Chinese
Nước Trung Quốc/
Người Trung Quốc
Japan/
Japanese
Nước Nhật/ Người Nhật
Người Hàn Quốc
Cambodia/
Cambodian
Nước Cam-pu-chia/
Người Cam-pu-chia
Indonesia/
Indonesian
Nước Indonesia/ Người Indonesia
Người Lào
Malaysia/
Malaysian
Nước Malaysia/
Người Malaysia
Philippines/
Philipino
Nước Philippine/ Người Philippine
Singapore/
Singaporean
Nước Singapore/
Người Singapore
Thailand/
Thai
Nước Thái/
Người Thái
New Zealand
Nước New Zealand/ Người New Zealand
5 How long have you been in Vietnam? Bạn ở VN được bao lâu rồi?
I’ve been here for … Tôi ở Việt Nam được … rồi, I just arrived this
morning Tôi vừa đến lúc sáng
Trang 56 Where have you been to in Vietnam? Bạn đã đi được những đâu ở
VN rồi?
I’ve been to …… Tôi đã đi được …
7 Who do you travel with? Bạn đi du lịch cùng ai?
I travel on my own Tôi đi du lịch một mình
8 Where do you stay? Bạn ở trọ đâu?
I stay at a hotel on Hàng Trống street Tôi ở một khách sạn trên phố Hàng Trống
Note: Hostel (nhà trọ), homestay (ở nhà người dân)
9 What are you doing tonight? Tối nay bạn sẽ làm gì?
I’m hanging out with my friends Tôi đi chơi cùng bạn
mai?
I don’t know We’ll see Tôi không biết, để xem nào hm
“Thank you for your time Have a nice trip in Vietnam!!!”
Trang 6Topic 2: HELLOOO!
I work as a teacher Tôi làm giáo viên
Note: +Tham khảo từ vựng về công việc:
Scientist
Nhà khoa học
Researcher
Nhà nghiên cứu
Kiến trúc sư
công
Thất nghiệp
ảnh gia Flight
Trang 7hàng không
2 Where do you work? Bạn làm việc ở đâu?
I work in Hanoi Tôi làm việc ở HN
3 Which company do you work for?
I work for a small IT company Tôi làm việc cho một công ty nhỏ về công nghệ thông tin
Note: +freelancer (làm việc tự do); work for myself (làm việc cho
mình)
4 How do you go to work? Bạn đi làm bằng phương tiện gì?
By my own car Bằng xe hơi của tôi
5 Do you like your job? Bạn có thích công việc của mình không?
Yes, of course Dĩ nhiên là có rồi
6 How many jobs have you had so far? Cho tới giờ thì bạn đã làm bao nhiêu công việc rồi?
Only a couple Chỉ 2 việc thôi
7 How long have you been doing your job? Bạn làm công việc đó được bao lâu rồi?
Trang 8Almost 1 year Được gần 1 năm rồi
8 Would you like to change your job in the future? Trong tương lai bạn
có muốn đổi việc khác không?
I don’t know yet We’ll see Tôi chưa biết Để xem thế nào đã
9 How many people are there in your family?
+ Tham khảo từ vựng về gia đình
(nội, ngoại)
Grandmother Bà
(nội, ngoại)
bác trai, cậu, dượng
gái,
cô, dì, thím,
mợ
em gái ruột
em trai ruột
Trang 9I have one younger sister and one elder brother Tôi có một em gái
và một anh trai
Note: + tham khảo từ vựng chỉ tính cách:
anh chị em trong nhà có hợp nhau không?
Yes, but sometimes we fight Có nhưng thỉnh thoảng có đánh nhau: v
cho tôi về bố mẹ bạn được không?
Tham khảo từ vựng về tính cách và nghề nghiệp bên trên
nhà riêng?
There are … rooms… I’ve got a garden too Tôi có …phòng Tôi có
Trang 10ngủ Dining room Phòng
Trang 11Topic 3: HELLOOO!
1 Do you like Vietnamese food? Bạn có thích thức ăn Việt Nam không? Yes I do very much Có thích nhiều
2 What food have you tried? Bạn đã thử những món nào?
I’ve tried some dishes like… Tôi đã thử vài món như là …
Note: + Khi nói về món ăn việt, nói tên TIẾNG VIỆT trước, rồi giải thích bằng tiếng Anh sau VD: Phở, which is noodle soup
+ Một số từ vựng về món ăn việt bằng tiếng Anh:
sticky rice
đậu mắm
Noodles with fried tofu and shrimp paste
Trang 12Fermented pork roll
3 What do you think about Vietnamese people? Bạn nghĩ gì về người Việt Nam?
They’re very friendly and hospitable Họ rất thân thiện và hiếu khách Note: + Một số tính từ miêu tả con người: Smiling (tươi cười),
welcoming (chào đón nồng nhiệt), reserved (ít nói)
4 What do you find the strangest here? Bạn thấy cái gì kì quặc nhất ở đây?
I saw people sitting on small stools and eating things on the streets Tôi thấy người ta ngồi trên những chiếc ghế nhỏ và ăn đồ ăn trên vỉa
Trang 13Well, I don’t know! I like everything Ui, tui ko biết, tôi cái gì cũng thích hết ý
8 Can you describe Hanoi in three words? Bạn có thể miêu tả HN bằng
3 từ được không?
Ancient, beautiful and charming Cổ kính, đẹp và lôi cuốn
Note: +Tham khảo một số từ vựng để miêu tả thành phố:
Well-organized
Gọn gàng,
có tổ chức tốt
9 Which city do you like the best in Vietnam? Thành phố nào bạn thích nhất ở Việt Nam?
Definitely here Chắc chắn là ở đây rồi
Bạn sẽ giới thiệu gia đình bạn bè đến Việt nam chứ?
Absolutely I will! Chắc chắn là tôi sẽ giới thiệu rồi!
Trang 14Topic 4: Traveling
1 Do you like traveling? Bạn có thích đi du lịch không?
Of course! That’s why I’m here Dĩ nhiên rồi, đó là lý do tại sao tôi
đang ở đây
2 How do you like to travel? Bạn thích đi du lịch bằng phương tiện gì?
By motorbike because I can see more things Bằng xe máy vì tôi có thể nhìn thấy được nhiều thứ hơn!
+ Các bé tham khảo một số loại phương tiện dưới đây nhé
3 How many countries have you been to so far? Bạn đi được bao nhiêu nước rồi?
I’ve never been abroad before Tôi chưa bao giờ ra ngoài nước
I started off in the South and then moved to the North Tôi bắt đầu
trước tiên ở miền Nam rồi lên miền Bắc
Trang 156 How did you get to know about Vietnam? Làm sao mà bạn biết được đến VN?
Through friends Qua những người bạn
7 What do you think you can get from traveling? Bạn nghĩ bạn nhận được gì từ việc đi du lịch?
To meet new people, discover new things and learn more about the world
Gặp gỡ những con người mới, khám phá những điều mới và học hỏi thêm về thế giới
8 Do you like to travel with friends or just alone? Bạn thích du lịch với bạn bè hay chỉ một mình thôi?
Sometimes with friends, sometimes alone Có lúc thì với bạn, còn có lúc thì một mình
9 What do you bring when you travel? Bạn mang gì khi đi du lịch?
Clothes, books, good shoes and money Quần áo, sách, giầy xịn, và tiền
dụng ngôn ngữ nào khi đi du lịch?
English and sometimes body language Tiếng Anh còn thình thoảng thì ngôn ngữ cơ thể
Guide book
dẫn
Tour guide
Mùa du lịch cao
High season
Trang 16viên du lịch
Nhà tập thể
Quà lưu niệm
Nhà hàng
Restaurant
Trang 17Topic 5: Weather
My favorite season is _ because _
Mùa ưa thích của tôi là… Vì…
nào?
It’s hot and humid :”( Trời rất nóng và ẩm
3 Are you used to the weather in Vietnam? Bạn có quen với thời tiết ở Việt Nam không?
No It’s so hot like a furnace Nó nóng như cái lò vậy hehe
4 What do you like to do in the summer/winter/v v? Bạn thích làm gì vào mùa … ?
In the summer, I like to go to the beachhhhh!
5 Do you like rain/snow? Bạn có thích mưa/ tuyết ko?
Yes, I like walking in the rain!!! Có, tôi thích đi dưới trời mưa !!
trận bão chưa?
Trang 18Yes There were thunder and lightning! I was so scared!
Rồi, có sấm chớp, sợ quá đi !
Nhiệt độ cao nhất/ thấp nhất ở nước bạn là bao nhiêu?
It can get as high as 40 degrees celcius Nó có thể cao đến mức 40
độ
And it can get as low as 10 Và có thể xuống thấp đến 10 độ
Note: + Minus= negative: Âm (độ)
8 Is the weather forecast reliable in your country? Dự báo thời tiết ở nước bạn có đang tin cậy ko?
Not all the times Không phải lúc nào cũng đáng tin
9 Does the weather affect your mood? Thời tiết có ảnh hưởng tới tâm trạng của bạn không?
Yes, It does very much Có nhiều chứ!
thấy thời tiết như thế nào?
It’s so so warm! I’m sweating all over! Nóng quá chảy hết mồ hôi rồi!
+ Một số mẫu câu dùng để miêu tả thời tiết
Trang 19o That sounds like thunder: Nghe như là sấm
+ Một số từ vựng về thời tiết: Những từ được in đậm gạch chân các bé
sử dụng mẫu câu It is… để mô tả thời tiết
Ví dụ: It is sunny today: Hôm nay trời nắng
mù
Foggy
Trang 20- Do + gymnastics, boxing, ballet, martial art, aerobics
- Go + diving, ice skating, skateboarding, running, skiing, swimming, riding, windsurfing, cycling, jogging
Trang 21Aerobics
Môn
võ
Martial art
2 How often do you play? Bạn có thường chơi không? (hỏi về tần suất)
I play once a week Tôi chơi một lần một tuần
Note: + Once (một lần); twice (hai lần); 3 times (ba lần); etc
+ Sometimes (thỉnh thoảng), every now and then (thi thoảng), regularly (đều đặn), etc
3 What position do you play? Bạn chơi ở vị trí nào?
Trong bóng đá: goalkeeper (thủ môn); defender (hậu vệ), midfielder (trung vệ); attacker (tiền đạo)
4 Who do you play with? Bạn chơi với ai?
I play with my friends Tôi chơi với bạn tôi
I play in a team Tôi chơi trong một đội
5 What sports are popular in your country? Môn thể thao nào phổ biến
ở nước bạn?
It’s football
6 Do you prefer watching or playing sports? Bạn thích xem hay chơi thể thao hơn?
Trang 22I like both Tôi thích cả 2
7 Can you name some extreme sports that you know? Bạn có thể tên một số môn thể thao mạo hiểm mà bạn biết không?
+ Tham khảo từ vựng các môn thể thao mạo hiểm
lượn
Hang gliding Nhảy
bungee
Bungee jumping
Trượt tuyết
Chèo thuyền kayak
Trang 23Topic 7: City and countryside
1 Do you live in the city or in the country? Bạn sống ở thành phố hay nông thôn?
It’s called
It has good food and beautiful places to visit
Note: + Từ vựng về món ăn Hà Nội có thể tham khảo topic 2
+ Một số địa điểm thăm quan ở HN
Lăng
chủ tịch
HCM
Ho Chi Minh Mausoleum
Chùa
một cột
One Pillar Pagoda
Hồ Hoàn Kiếm
Hoan Kiem lake
Con đường gốm sứ
Ceramic road along Red river Văn
Miếu
Temple of literature
Nhà hát
lớn Hà
Nội
Hanoi Opera House
Bảo tàng lịch
sử
National Museum of Vietnamese History
Làng gốm Bát Tràng
Bat Trang pottery village
Trang 244 What words do you use to describe your place? Bạn sử dụng những
từ nào để miêu tả về nơi bạn sống?
Về tính từ miêu tả có thể tham khảo topic 2
5 Do you prefer living in the city or in the countryside? Bạn thích sống ở thành phố hay miền quê?
I love both The cities are modern and exciting and the countryside is calm and peaceful
Mình thích sống ở cả hai nơi Thành phố thì hiện đại và thú vị còn vùng quê thì tĩnh lặng và yên bình
6 Which city in the world do you like the most and why? Bạn thích nhất thành phố nào trên thế giới và tại sao?
I like Paris the most because there is Eiffel tower! Paris vì có tháp Eiffel
7 What is the largest city in your country? Thành phố lớn nhất ở nước bạn là ?
Ho Chi Minh city
8 What do you know about Hanoi? Bạn biết những gì về Hà Nội nào?
It is the capital of Vietnam Nó là thủ đô của Việt Nam It has 8 million people Nó có 8 triệu dân It has a lot of French influence: the
buildings, houses and food Nó có nhiều ảnh hưởng của Pháp: các tòa nhà, ngôi nhà, ẩm thực And finally, the old quarter is where the action is Và cuối cùng là phố cổ là nơi đông vui nhộn nhịp nhất! + Một số từ vựng về nông thôn, thành thị
Trang 26Topic 8: Animals
1 Can you name 5 animals that you like? Bạn có thể kể tên 5 con vật bạn ưa thích được không?
Một số từ vựng về con vật:
Giraffe
Hươu cao
cổ
Chim
cánh cụt
2 What animal do you think best represents you? Bạn nghĩ loài động vật nào đại diện cho bạn?
I think cat cuz I’m so lazyyyyy
3 Do you have any pets? Bạn có thú nuôi nào ko?
Yes I do I have a bulldog
4 Is that a he or a she? Nó là con đực hay con cái?
5 How old is she/he?
Nó bao nhiêu tuổi?
6 What’s her/his name?
Tên của nó là gì?
Trang 277 How does she/he look like? Nó trông thế nào?
vắng nhà?
It’s my parents!!
9 What do you usually feed your pet(s)?
Bạn thường cho thú cưng của bạn ăn gì?
In Vietnam, we often feed our pets with what we eat such as rice, meat, and fish
Ở Việt nam thì người ta thườngcho cho thú nuôi ăn những gì họ ăn
vật nào đáng yêu nhất hoặc xấu nhất?
Well, the cutest animal is … and the ugliest is ……, that is my
opinion
Trang 28Topic 9: Food
1 Do you like food in general? Bạn có thích food nói chung không?
Of course!!!!!!!!!!!!
2 So, what kind of food do you like? And why?
Thế thì bạn thích kiểu món ăn gì? Tại sao?
I love Thai food It’s so spicy and healthy Tôi thích ăn thức ăn Thái Vừa cay cay lại còn tốt cho sức khỏe
3 What kind of food do you not like? Why?
Bạn không thích loại thức ăn nào? Tại sao?
+ Một số từ vựng miêu tả thức ăn
Tốt cho sức
khoẻ
khủng
ngậy
Greasy
4 What Vietnamese food do you like? Bạn thích những món Việt nào?
Từ vựng món Việt tham khảo chủ đề 2
5 What do you usually eat at home? Ở nhà thì bạn thường ăn gì?
+ Tham khảo một số từ vựng về thức ăn
chiên