1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE TOAN ôn tập HKI lớp 3

24 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 241 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chu vi của tam giác đó.. Hỏi ơn khối lớp một 32 học sinh.. Hỏi ọc sinh, khối lớp hai có ít hơn khối lớp một 32 học sinh... Hỏi ư ều hơn hàng dưới mấy quả cam?. ơn khối lớp một 32 họ

Trang 1

Họ và tên :……… Thứ……….ngày……….tháng…………

Đề ôn tập Bài 1 Tính nhẩm 2 x 5 =………

4 x 4 = ………

5 x 7 =………

4 x 6 = ………

6 x 4 =………

8 x 5 =………

5 x 5 =………

4 x 7 = ………

3 x 8 =………

3 x 6 = ………

4 x 9 =………

7 x 4 =………

35 : 5 =………

30 : 6 = ………

32 : 4 =………

24 : 3 = ………

12 : 4 =………

18 : 3 =………

45 : 5 =………

36 : 6 = ………

15 : 5 =………

21 : 3 = ………

28 : 4 =………

40 : 5 =………

Bài 2 Đặt tính rồi tính a/ 64 + 18 98 + 16 87 - 78 98 + 47 46 + 34 ……… ………… ………… ………… …………

……… ………… ………… ………… …………

……… ………… ………… ………… …………

b/756 + 124 379 + 212 648 - 36 509 - 365 34 + 174 ……… ………… ………… ………… …………

……… ………… ………… ………… …………

……… ………… ………… ………… …………

c/ 897 - 208 578 - 280 784 - 136 579 - 243 348 + 232 ……… ………… ………… ………… …………

……… ………… ………… ………… …………

……… ………… ………… ………… …………

d/ 456 + 235 814 + 67 799 + 108 899 + 11 678 + 425 ……… ………… ………… ………… …………

……… ………… ………… ………… …………

……… ………… ………… ………… …………

Bài 3 Tính nhẩm a) 40 x 3 = ……… b) 50 x 3 =………… c ) 3 x 20 =…………

400 x 3 =………… 500 x 3 =………… 3 x 200= …………

Trang 2

Bài 4 : Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm

a/ Trong phép chia 35 : 5 = 7 b/ Trong phép chia 45 : 5 = 9

Số 35 được gọi là ……… Số 45 được gọi là ………

Số 5 được gọi là ……… Số 5 được gọi là ………

Số 7 được gọi là ……… Số 9 được gọi là ………

35 : 5 = 7 được gọi là ……… 45 : 5 = 9 được gọi là ………

c/ Muốn tìm số bị chia ta lấy ………

d/ Muốn tìm số chia ta lấy………

Bài 5 : Tìm x a ) 32 : x = 8 b) 12 : x = 3 x = ……… x = ………

x =……… x =……….

c ) x : 3 = 8 d) x : 7 = 5 x = ……… x = ………

x =……… x =……….

Bài 6 : Tính 134 + 368 - 49 247 – 39 + 398 237 – 5 x 6 ………

………

267 – 172 + 478 35 : 7 x 9 469 + 26 - 377 ………

………

Bài 7 > , < , =

9 x 2 …… 7 x 3 9 x 4 …… 3 x 3

5 x 4 ……4 x 2 3 x 3 …… 3 x 2

8 x 5 ………8 x 2 4 x 3 … 5 x 4

Bài 8 : Trong hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác

Có ………tam giác

Trang 3

512 + 136 548 - 512 648 - 36 699 - 365 565 + 34 ……… ………… ………… ………… ………… ……… ………… ………… ………… ………… ……… ………… ………… ………… …………

Bài 4 i n s thích h p vào ch ch m Điền số thích hợp vào chỗ chấm ền số thích hợp vào chỗ chấm ố thích hợp vào chỗ chấm ợp vào chỗ chấm ỗ chấm ấm ;

a)3 x ……….= 15

5 x ………= 20

4 x ………= 32

b)……… x 9 = 45 ……… x 7 = 21 ……… x 5 = 25

Trang 4

Bài 7 Tính t ng theo m u ổng theo mẫu ẫu

763 = 700 + 60 + 3 594 = …….+………+……

472 = ……+……+… 905 =…… +………

Bài 8 > , < , =

3 x 2 …… 5 x 3 9 x 3 …… 3 x 8

2 x 4 ………4 x 2 3 x 3 …… 3 x 5 2 x 5 ………8 x 2 6 x 3 … 5 x 4 Bài 9. Một tam giác có cạnh lần lượt là 50cm, 30cm, 70cm Tính chu vi của tam giác đó Bài giải ………

……….

……….

……….

Bài 10 Mỗi xe taxi chở 7 người Hỏi 5 xe như thế chở bao nhiêu người ? A 33 người B 32 người C 35 người Bài 11 : Tìm x a ) 157 + x = 475 b) 675 – x = 142 x = ……… x = ………

X =……… x =……….

B ài 12 : Kh i l p 1 có 245 h c sinh, kh i l p hai có ít h n kh i l p m t 32 h c sinh H i ọc sinh, khối lớp hai có ít hơn khối lớp một 32 học sinh Hỏi ơn khối lớp một 32 học sinh Hỏi ột 32 học sinh Hỏi ọc sinh, khối lớp hai có ít hơn khối lớp một 32 học sinh Hỏi ỏi kh i l p Hai có bao nhiêu h c sinh ? ọc sinh, khối lớp hai có ít hơn khối lớp một 32 học sinh Hỏi Tóm tắt Bài giải ………

……….

……….

……….

Trang 5

Họ và tên :……… Thứ……….ngày……….tháng…………

Đề 2 Bài 1: a) Viết các số từ 100 đến 110: ………

b) Số bé nhất có hai chữ số là :………

Số lớn nhất có hai chữ số là :………

c) Số bé nhất có 3 chữ số là : ………

Số lớn nhất có 3 chữ số là :………

Bài 2 : Đếm thêm 2 rồi viết vào chỗ chấm a) 990, 992, ………; ………….;………; 1000

b) 991, 993, ………; ………….;………

c) 829; 831; ………; ………….;………; 839

Bài 3 : điền số thích hợp vào chổ chấm a) Số liền sau của 489 là ……… b) số ở giữa số 92 và 94 là………

Số liền trước của 570 là ………… số ở giữa số 97 và 100 là…………

Số liền trước của 1 là ………

Số liền sau của 999 là ………

Bài 4 : Đặt tính rồi tính 699 - 365 565 + 34 999 - 34 234 + 65 648 - 36 ……… ………… ………… ………… …………

……… ………… ………… ………… …………

……… ………… ………… ………… …………

256 + 132 417 + 232 465 + 175 60 + 320 333 + 25 ……… ………… ………… ………… …………

……… ………… ………… ………… …………

……… ………… ………… ………… …………

Bài 5 : Tính 5 x 3 + 125 32 : 4 + 106 20 x 3 : 2 ………

………

Trang 6

Bài 6 : Một cửa hàng buổi sáng bán 635l xăng, buổi chiều bán ít hơn buổi sáng 128l xăng Hỏi buổi

chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít xăng ?

Tóm t t: Bài gi iải

………

………

………

………

………

………

Bài 7 : Bao g o cân n ng 50 kg, bao ngô cân n ng 35 kg H i bao ngô nh h n bao g o bao nhiêu ki-lô-gam ? ỏi ẹ hơn bao gạo bao nhiêu ki-lô-gam ? ơn khối lớp một 32 học sinh Hỏi Tóm t t: Bài gi iải ………

………

………

………

………

………

Bài 8 : Hàng trên có 7 qu cam , hàng d i có 5 qu cam H i hàng trên có nhi u h n hàng d i m y qu cam ? ải ư ải ỏi ều hơn hàng dưới mấy quả cam ? ơn khối lớp một 32 học sinh Hỏi ư ấy quả cam ? ải Tóm t t: Bài gi iải ………

………

………

………

………

………

Bài 9 : L p 3A có 19 b n n và 16 b n nam H i s b n n nhi u h n s b n nam là bao nhiêu ? ỏi ều hơn hàng dưới mấy quả cam ? ơn khối lớp một 32 học sinh Hỏi Tóm t t: Bài gi iải ………

………

………

………

………

………

Bài 10 : Đột 32 học sinh Hỏi i m t tr ng đ c 288 cây, đ i m t tr ng đ c nhi u h n đ i Hai 90 cây H i đ i Hai tr ng đ c ột 32 học sinh Hỏi ư ột 32 học sinh Hỏi ột 32 học sinh Hỏi ư ều hơn hàng dưới mấy quả cam ? ơn khối lớp một 32 học sinh Hỏi ột 32 học sinh Hỏi ỏi ột 32 học sinh Hỏi ư bao nhiêu cây ? Tóm t t: Bài gi iải ………

………

………

………

………

………

Trang 7

a) Mỗi con thỏ có 2 cái tai vậy 5 con thỏ có cái tai

b) Mỗi con thỏ có 4 cái chân vậy 5 con thỏ có cái chân

Trang 8

c) Có 20 cái chân thỏ vậy có con thỏ

Bài 5 :Một cửa hàng buổi sáng bán được 525kg gạo , buổi chiều bán ít hơn buổi sáng 135 kg Hỏi buổi

chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?

Tóm t t: Bài gi iải

………

………

………

………

………

………

Bài 6 : Đội Một trồng được 345 cây, đội Hai trồng được nhiều hơn đội Một 83 cây Hỏi : a) Đội Hai trồng được bao nhiêu cây ? b) Hai đội trồng được bao nhiêu cây ? Tóm t t: Bài gi iải ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 7 : Khối lớp 3 có 85 bạn nam và 92 bạn nữ Hỏi: a) Khối lớp 3 có tất cả bao nhiêu bạn nữ? b) Số bạn nữ nhiều hơn bạn nam bao nhiêu bạn ? Tóm t t: Bài gi iải ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 8 : Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác và tứ giác

Trang 10

c) Số liền trước 780 là

Số liền sau 999 là

Bài 5 : Có 90 kg đậu chia đều vào 3 túi Hỏi mỗi túi có bao nhiêu Ki-lô-gam đậu ? Tóm t t: Bài gi iải ………

………

………

………

………

………

Bài 6 : Có 32l dầu hỏa, chia đều vào 8 can Hỏi mỗi can có mấy lít dầu hỏa? Tóm t t: Bài gi iải ………

………

………

………

………

………

Bài 7 : Có 15 bông hoa cắm vào mỗi lọ 3 bông hoa Hỏi có mấy lọ hoa ? Tóm t t: Bài gi iải ………

………

………

………

………

………

Bài 8 : Tính chu vi hình tam giác có các cạnh lần lượt là 5cm, 7cm, 8cm Tóm t t: Bài gi iải ………

………

………

………

………

………

Bài 9 : Một đội đồng diễn thể dục có 45 người xếp thành các hàng, mỗi hàng 5 người Hỏi đội đó xếp được bao nhiêu hàng ? Tóm t t: Bài gi iải ………

………

………

………

………

………

Bài 10: Tính nhẩm

Trang 11

6 x 3 =

5 x 6 =

6 x 8 =

9 x 6=

4 x 6=

6 x 4=

6 x 7 =

6 x 6 =

Họ và tên :……… Thứ……….ngày……….tháng…………

Đề 5 Bài 1: Tính nhẩm 4 x 5 =………

3 x 7 =………

9 x 5 =………

6 x 5 =………

5 x 5 =………

4 x 6 =………

8 x 5 =………

6 x 6 =………

9 x 4 =………

8 x 3 =………

9 x 2 =………

8 x 2 =………

Bài 2 : Đặt tính rồi tính 24 x 2 ………

………

………

22 x 4 ………….…………

………

………

11 x 5 ………

………

………

33 x 3 ………

………

………

35 x 3 ………

………

………

44 x 4 ………….…………

………

………

27 x 4 ………

………

………

55 x 5 ………

………

………

Bài 3 : Tính 65 x 3 + 12 3 + 12 x 8 9 : 3 x 25 ………

………

Bài 4 : Tìm x X + 135 = 563 x + 267 = 804 x + 237 = 560 ………

Bài 5 : Điền số còn thiếu a/ 6 ; 12 ; 18 ; ; ; ; ; ; ;

b/ 7 ; 14 ; 21 ; ; ; ; ; ; ;

Trang 12

c/ 60 ; 54 ; 48 ; ; ; ; ; ; ;

d/ 70 ; 63 ; 56 ; ; ; ; ; ; ;

Bài 6 : Đột 32 học sinh Hỏi i M t có 50 ng i, đ i Hai có nhi u h n đ i M t 20 ng i H i c hai đ i có bao nhiêuột 32 học sinh Hỏi ư ột 32 học sinh Hỏi ều hơn hàng dưới mấy quả cam ? ơn khối lớp một 32 học sinh Hỏi ột 32 học sinh Hỏi ột 32 học sinh Hỏi ư ỏi ải ột 32 học sinh Hỏi ng i ?ư Tóm t t: Bài gi iải ………

………

………

………

………

………

……… ………

………

Bài 7 : Có 24 con vịt trên bờ, số con vịt dưới ao ít hơn trên bờ là 15 con Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt ? Tóm t t: Bài gi iải ………

………

………

………

………

………

……… ………

………

Bài 8 : Thùng thứ nhất có 125l dầu , Thùng thứ nhất có nhiều hơn thùng thứ Hai 25l dầu Hỏi Cả hai thùng có bao nhiêu lít dầu ? Tóm t t: Bài gi iải ………

………

………

………

………

………

……… ………

………

Bài 9 :Đồng hồ chỉ số giờ là

Trang 13

………

Trang 14

Họ và tên :……… Thứ……….ngày……….tháng…………

Đề 6 Bài 1: Viết vào ô trống: Số lớn 28 42 36 70 40 Số bé 4 2 9 7 5 Số lớn gấp mấy lần số bé? Số bé bằng một phần mấy số lớn? Câu 2: Đặt tính rồi tính: 93 x 4

412 x 2

47 x 9

200 x 4

122 x 4

Bài 4 : Đọc các số sau 456:

901:

201:

765 :………

803 : ………

Bài 5 :Tính Bài 6 : Trả lời các câu hỏi sau : a) 1/6 của 36 kg là :

b) 1/8 của 64 bông hoa là :

c) 1/5 của 50 cm là :

d) 1/7 của 49l là :

e) 1/4 của 42 dm là :………

Bài 7 : Một cửa hàng có 40m vải xanh, đã bán được 1/5 số vải đó Hỏi cửa hàng đó đã bán mấy mét vải xanh? Tóm t t: Bài gi iải 9 x 4 + 424 =

=

9 x 7 + 613 =

=

80 : 4 + 186 =

=

9 : 3 + 349 =

=

Trang 15

………

………

………

………

………

Bài 8 : Một cửa hàng buổi sáng bán 35kg gạo, buổi chiều bán bằng 1/7 buổi sáng Hỏi cả hai buổi cửa hàng bang được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo ? Tóm t t: Bài gi iải ………

………

………

………

………

………

……… ………

………

Bài 9: Một đội công nhân sửa đường ngày thứ nhất sửa được 36m đường, ngày thứ hai sửa bằng 1/6 ngày thứ nhất Hỏi cả hai ngày đội đó sửa được tất cả bao nhiêm mét đường? Tóm t t: Bài gi iải ………

………

………

………

………

………

……… ………

………

Bài 10: Lớp 3A có 24 học sinh nam, số học sinh nữ bằng 1/3 số học sinh nam Hỏi lớp 3A có tất cả bao nhiêu bạn ? Tóm t t: Bài gi iải ………

………

………

………

………

………

……… ………

………

Họ và tên :……… Thứ……….ngày……….tháng…………

Đề 7

Trang 16

Bài 1 : Đặt tính rồi tính

24 : 2

………

………

………

………

………

48 : 4 ………

………

………

………

………

99 : 3 ………

………

………

………

………

84 : 4 ………

………

………

………

………

36 : 4 ………

………

………

40 : 5 ………….…………

………

………

48 : 6 ………

………

………

45 : 9 ………

………

………

Bài 2 : tìm x 476 – x = 217 695 – x = 256 421 - x = 18

……… ……… ………

……… ……… ………

Bài 3 : tính 95 : 5 + 472 315 x 3 + 182 400 : 2 x 6 =……… =……… =………

=……… =……… =………

Bài 4 :Toàn xếp được 215 ngôi sao, Nhật xếp được gấp đôi số ngôi sao của Toàn Hỏi cả hai bạn xếp được tất cả bao nhiêu bông hoa ? Tóm t t: Bài gi iải ………

………

………

………

………

………

……… ………

……… ………

Trang 17

Bài 6 : Một buổi tập hát có 7 bạn nam, số bạn nữ gấp 3 lần số bạn nam Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn

nam và nữ?

Tóm t t: Bài gi iải

………

………

………

………

………

………

……… ………

………

Bài 7 : Xe du lịch có 63 người , số người trên xe ô tô bằng 1/3 số người trên xe du lịch Hỏi cả hai xe có bao nhiêu người ? Tóm t t: Bài gi iải ………

………

………

………

………

………

……… ………

………

Bài 8 : Tính nhẩm 30 x 3 =………

300 x 3 =………

3000 x 3 =………

60 x 5 =………

600 x 5 =………

500 x 5 =………

90 : 3 =………

700 : 7 =………

1000 : 5 =………

Bài 9 : Trả lời các câu hỏi sau : a)Gấp 6 kg lên 6 lần thì được :

b)Gấp 4l lên 12 lần thì được :

c)Giảm 15dm xuống 3 lần thì được :

d)Giảm 48 bông hoa xuống 8 lần thì được :

e)Tăng 15kg lên 5 đơn vị thì được :………

g) Tăng 23 ngôi sao lên 9 đơn vị thì được :………

Bài 10: Vẽ đoạn thẳng AB dài 9 cm Chấm điểm 0 trên đoạn AB sao cho A0 bằng 1/3 AB ………

Trang 18

Họ và tên :……… Thứ……….ngày……….tháng…………

Đề 8 Bài 1 : Đặt tính rồi tính 46 : 2 ………

………

………

96 : 3 ………….…………

………

………

60 : 3 ………

………

………

45 : 5 ………

………

………

……… ……… ………

……… ……… ………

Bài 2 : tìm x 12 : x = 3 21 : x = 7 30 : x = 3 25 : x = 5 ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

Bài 3 : tính 457 + 395 - 296 315 + 66 : 3 68 x 3 + 189 =……… =……… =………

=……… =……… =………

Bài 4: Tính nhẩm 400 x 5 =………

50 x 7 =………

300 x 6 =………

800 : 2 =………

300 x 5 =………

2400 : 6 =………

300 : 3 =………

1000 : 2 =………

900 x 4 =………

400 x 3 =………

600 x 2 =………

800 x 2 =………

Bài 5 : Trong vườn có 58 cây cam , số cây cam gấp 4 lần số cây quýt Hỏi có tất cả bao nhiêu cây cam và quýt?

Tóm t t: Bài gi iải ………

………

………

………

………

………

……… ………

Trang 19

………

Bài 6 : Mỗi giỏ hoa có 16 bông hoa Hỏi 8 giỏ có bao nhiêu bông hoa? Bài gi iải ………

………

………

………

………

………

Bài 7 : Mỗi ngày có 24 giờ Hỏi nửa ngày có bao nhiêu giờ ? Bài gi iải ………

………

………

………

………

………

Bài 8 : Một quầy hàng có 96 kg nho và đã bán được 1/3 số nho đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam nho? Tóm t t: Bài gi iải ………

………

………

………

………

………

……… ………

………

Bài 9: Có 30l dầu, đựng đều trong 6 can Hỏi mỗi can chứa bao nhiêu lít dầu ? ………

………

………

………

………

………

Bài 10 : điền số thích hợp Số lớn nhất có 4 chữ số là :……… Số liền sau của 99 là ………

Số nhỏ nhất có 3 chữ số là :……… Số liền trước của 80 là ………

Hiệu của số lớn nhất có 3 chữ số và số nhỏ nhất có 2 chữ số là ………

Bài 11: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8 cm , kéo dài đoạn AB để được đoạn AC gấp đôi đoạn AB ………

Ngày đăng: 07/09/2019, 22:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w