Dạy học bài mới: Hoạt động1: *Gv: - Yêu cầu HS nêu lại qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số, sau đó áp dụng vào làm bài tập - Cho HS lên bảng trình bày sau đó GV nhận xét * HS: Hoạt độn
Trang 1Soạn ngày thỏng năm 2008.
THỊ HÀM SỐ.
Cụm tiết PPCT: 1, 2:
Đ1 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ.
A./ MỤC TIấU BÀI HỌC:
B./ CHUẨN BỊ(PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC):
1 Giỏo viờn: Sổ bài soạn, sỏch giỏo khoa, tài liệu tham khảo, đồ dựng dạy học.
2 Học sinh: Vở ghi, SGK, tham khảo bài trước, dụng cụ học tập.
Tiết PPCT: 1 Đ1 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ.
C./ TIẾN TRèNH BÀI DẠY:
- Kiểm tra sỉ số, kiểm tra tỡnh hỡnh chuẩn bị bài của học sinh.
- Giới thiệu mụn học và một số pp học, chuẩn bị một số việc cần thiết cho mụn học
Khụng kiểm tra bài cũ
1 Đặt vấn đề:
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1:
* Gv: Yờu cầu HS
- Nêu lại định nghĩa về sự đơn điệu của hàm số
trên một khoảng K (K R) ?
- Từ đồ thị ( Hình 1) trang 4 (SGK) hãy chỉ rõ các
khoảng đơn điệu của hàm số y = cosx trên
-Hàm số y = f(x) nghịch biến biến (tăng) trờn
K nếu với mọi cặp số x1, x2 thuộc K mà : x1<x2 => f(x1) > f(x2)
Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trờn K được gọi chung là hàm số đơn điệu trờn Knhận xét:
Trang 2đồng biếnnghịch biến
Hs: Theo dõi, lắng nghe, và chép bài
Hoạt động 2:
* Gv: Cho các hàm số sau y =
22
x
Yêu cầu HS xét đồ thị của nó, sau đó xét dấu đạo
hàm của hs Từ đó nêu nhận xét về mối quan hệ
giữa sự đồng biến, nghịch biến của hàm số và dấu
của đạo hàm
* Hs:
Hoạt động theo nhóm: nhận xét đồ thị, tính đạo
hàm của hàm số đã cho, dựa vào dấu của đạo hàm
để nhận xét tính đồng biến, nghịch biến Lên bảng
b Nếu f’(x) < 0 x K thì hàm số f(x) nghịch biến trên K
Ví dụ 1: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm
số:
a/ y = 2x2 + 1 b/ y = sinx trên (0;2 )Chú ý: Ta có định lý mở rộng sau đây:
Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm trên K Nếu f’(x)0(f’(x)0), x Kvà f’(x) = 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thì hàm số đồng biến(nghịch biến) trên K
Ví dụ 2: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm
số: y = 2x3 + 6x2 +6x – 7
TX Đ: D = R
Ta có: y’ = 6x2 +12x+ 6 =6(x+1)2
Do đ ó y’ = 0<= >x = -1 v à y’>0 x 1Theo định lý mở rộng, hàm số đã cho luônluôn đồng biến
- Cho hàm số f(x) = 3x 1
1 x
và các mệnh đề sau:
(I) : Trên khoảng (2; 3) hàm số f đồng biến
(II): Trên các khoảng (- ; 1) và (1; +) đồ thị của hàm số f đi lên từ trái qua phải.(III): f(x) > f(2) với mọi x thuộc khoảng (2; + )
Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?
- Nắm vững qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số và ứng dụng
- Giải các bài tập ở sách giáo khoa
- Học kỹ bài cũ ở nhà, và xem trước bài mới
- Bài tập về nhà 1-5 SGK trang 9, 10
VI./ Rút kinh nghiệm:
Soạn ngày tháng năm 2008.
Trang 3Tiết PPCT: 2:
LUYỆN TẬP.
- Kiểm tra sỉ số, kiểm tra tình hình chuẩn bị bài của học sinh.
- Giới thiệu môn học và một số pp học, chuẩn bị một số việc cần thiết cho môn học
Kiểm tra trong quá trình luyện tập
1 Đặt vấn đề:
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động1:
*Gv:
- Yêu cầu HS nêu lại qui tắc xét tính đơn điệu của
hàm số, sau đó áp dụng vào làm bài tập
- Cho HS lên bảng trình bày sau đó GV nhận xét
* HS: Hoạt động theo nhóm, sau đó lên bảng trình
bày bài giải
*Gv: Nhận xét cho điểm
Hoạt động 2:
*Gv:
Hướng dẫn học sinh làm bài tập và cho HS lên
bảng trình bày sau đó GV nhận xét và cho điểm
* Hs:Hoạt động theo nhóm, sau đó lên bảng trình
bày bài giải
*Gv:
Yêu cầu HS làm câu c, d:
- Tìm TXĐ
- Tính y’
- Xét dấu y’, rồi kết luận
* Hs:Hoạt động theo nhóm, sau đó lên bảng trình
bày bài giải
Hoạt động 3:
*Gv:
Hướng dẫn học sinh làm bài tập và cho HS lên
bảng trình bày sau đó GV nhận xét và cho điểm
* Hs:Hoạt động theo nhóm, sau đó lên bảng trình
bày bài giải
Bài 1: Xét sự đồng biến và nghịch biến của
hàm số a/ y = 4 + 3x – x2 TXĐ: D = Ry’ = 3-2x, y’ = 0 <=>x = 3/2
b/ y = 1/3x3 +3x2 – 7x – 2 c/ y = x4 -2x2 + 3
a/ Hàm số đồng biến trên các khoảng
x đồng biến trên khoảng (-1;1);
nghịch biến trên các khoảng ( ;-1) và (1; )
Bài 4: Chứng minh hàm số
y = 2x x 2 đồng biến trên khoảng (0;1) và
Trang 4* Gv:
Hướng dẫn tìm TXĐ
Tính đạo hàm
Lập BBT , xét dấu đạo hàm
Suy ra khoảng ĐB , NB
* Hs:
Tiến hành từng bước theo hướng dẫn của GV
* GV gợi ý:
Xét hàm số : y = tanx - x
y’ =?
-Kết luận tính đơn điệu của hàm số với mọi x thoả
0<x<
2
nghịch biến trên khoảng (1; 2) Hướng dẫn giải:
TXĐ:D =[0;2]
2
x
x x
Bảng biến thiên :
x 0 1 2
y’ + 0 -
1
y
0 0
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (0;1) và nghịch biến trên khoảng (1;2) Bài 5: Chứng minh các bất đẳng thức sau: a/ tanx > x (0<x< 2 ) b/ tanx > x + 3 3 x (0<x< 2 ) IV Củng cố, khắc sâu kiến thức: Thời gian: 3' 1) Phương pháp xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số. 2) Áp dụng sự đồng biến, nghịch biến của hàm số để chứng minh một số bất V Hướng dẫn học tập ở nhà : Thời gian: 4' 1) Hoàn thiện các bài tập còn lại ở trang 10 (SGK) 2) Giới thiệu thêm bài toán chứng minh bất đẳng thức bằng tính đơn điệu của hàm có tính phức tạp hơn cho các học sinh khá: Chứng minh các bất đẳng thức sau: a) x - 3 3 5 x x x x sin x x 3! 3! 5! với các giá trị x > 0 b) sinx > 2x với x 0; 2 VI./ Rút kinh nghiệm: Soạn ngày tháng năm 2008.
Cụm tiết PPCT: 3, 4, 5:
Trang 5Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống
Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình
B./ CHUẨN BỊ(PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC):
1 Giáo viên: Sổ bài soạn, sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, đồ dùng dạy học.
2 Học sinh: Vở ghi, SGK, tham khảo bài trước, dụng cụ học tập.
Tiết PPCT: 3 §2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ.
C./ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
- Kiểm tra sỉ số, kiểm tra tình hình chuẩn bị bài của học sinh.
- Giới thiệu môn học và một số pp học, chuẩn bị một số việc cần thiết cho môn học
2 Dạy học bài mới:
trang 13) hãy chỉ ra các điểm mà tại đó mỗi hàm
(có đồ thị và các khoảng kèm theo phiếu học tập)
nói hàm số f(x) đạt cực đại tại x 0
b Nếu tồn tại số h>0 sao cho f(x) > f(x 0 ), với mọi x (x 0 – h; x 0 + h) và x x 0 thì ta
nói hàm số f(x) đạt cực tiểu tại x 0
* Chú ý :
Điểm cực đại (điểm cực tiểu) của hàm số
Giá trị cực đại (cựctiểu) của hàm số
Điểm cực đại (điểm cực tiểu) của đồ thị
hàm số
Cực trị
Nếu hàm số f(x) có đạo hàm trên khoảng
(a ;b) và có cực trị tại x0 thì f’(x0 ) = 0
Trang 6Thảo luận nhóm để tìm các điểm cực trị của các
Sau đó lên bảng giải hai bài tập trên
* Hoạt động 2:
* Gv:
Yêu cầu Hs thực hiện hoạt động:
a/ Sử dụng đồ thị để xét xem các hàm số sau đây
b/ Từ đó hãy nêu lên mối liên hệ giữa sự tồn tại
của cực trị và dấu của đạo hàm
* Hs:
Thảo luận theo nhóm làm bài theo hướng dẫn của
giáo viên sau đó lên bảng
* Gv: Giới thiệu Hs nội dung định lý
Gv giới thiệu Vd1, 2, 3, SGK, trang 15, 16) để Hs
hiểu được định lý vừa nêu
* Hoạt động 2:
- Gv : Hướng dẫn học sinh làm 2 ví dụ đã cho.
- Hs: học sinh thảo luận theo nhóm, lên bảng làm
ví dụ
II Điều kiện đủ để hàm số có cực trị.
Giả sử hàm số y = f(x) liên tục trên khoảng
Ví dụ 1: Tìm các điểm cực trị của hàm số f(x) = - x2 + 1
Ví dụ 2: Tìm các điểm cực trị của hàm số:
y = x3 – x2 –x +3
- Nhắc lại khái niệm cực đại, cực tiểu
- Điều kiện đủ để hàm số có cực trị
- Học kỹ bài cũ ở nhà, và xem trước bài mới
- Bài tập về nhà bài 1 SGK trang 18
VI./ Rút kinh nghiệm:
Soạn ngày tháng năm 2008.
Tiết PPCT: 4:
x x0-h x0 x0+hf’(x) - +f(x)
fCT
Trang 7§2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ(TIẾP THEO).
- Kiểm tra sỉ số, kiểm tra tình hình chuẩn bị bài của học sinh.
- Giới thiệu môn học và một số pp học, chuẩn bị một số việc cần thiết cho môn học
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động1:
* Gv: Cho học sinh hoạt động theo nhóm và gọi
học sinh lên bảng làm ví dụ
* Hs: Hoạt động theo từng nhóm và lên bảng làm
* Gv: Gút lại vấn đề và cho điểm học sinh
* Gv: Cho học sinh làm ví dụ 3 sách giáo khoa
’
+ 0 - - 0 +
y -2 + +
- - 2
Từ BBT suy ra x = -1 là điểm cực đại củahàm số và x = 1 là điểm cực tiểu của hàmsố
III Quy tắc tìm cực trị:
1 Quy tắc I:
+ Tìm tập xác định
+ Tính f’(x) Tìm các điểm tại đó f’(x) bằng không hoặc không xác định
+ Lập bảng biến thiên
+ Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị
2 Quy tắc II:
* Định lí 2: Giả sử hàm số y=f(x) có đạo
hàm cấp hai trong khoảng
Trang 8Hoạt động 3:
* Gv: Cho học sinh hoạt động nhóm ví dụ 1,
hướng dẫn học sinh dùng dấu hiệu 2
*Hs: Thảo luận theo nhóm và lên bảng làm
+ Dựa vào dấu của f’’(x) suy ra tính chấtcực trị của điểm xi
Giải:
Tập xác định : D = Rf’(x) = 1 – 2cos2xf’(x) = 0 cos2x =
k x
6
6 2
1
(k)f”(x) = 4sin2x ; f”( k
- Nhắc lại các qui tắc tìm cực trị của hàm số
- Điều kiện đủ để hàm số có cực trị
- Học kỹ bài cũ ở nhà, và xem trước bài mới
- Bài tập về nhà bài 1->6 SGK trang 18
VI./ Rút kinh nghiệm:
Soạn ngày tháng năm 2008.
Tiết PPCT: 5:
LUYỆN TẬP.
Trang 9I Ổn định tổ chức: Thời gian: 3'
- Kiểm tra sỉ số, kiểm tra tình hình chuẩn bị bài của học sinh.
- Giới thiệu môn học và một số pp học, chuẩn bị một số việc cần thiết cho môn học
Nêu các quy tắc để tìm cực trị của hàm số
1 Đặt vấn đề:
2 Dạy học bài mới:
+Gọi 1 học sinh lên bảng tìm TXĐ của hàm số,
tính y’ và giải pt: y’ = 0
+ Gọi 1 HS lên vẽ BBT, từ đó suy ra các điểm cực
trị của hàm số
* Hs: Họat động theo nhóm sau đó lên bảng giải
bài tập theo yêu cầu của giáo viên
* Gv: Gút lại vấn đề và cho điểm
+Gọi 1 học sinh lên bảng tìm TXĐ của hàm số,
tính y’ và giải pt: y’ = 0, tính y''
+ Gọi 1 HS lên tính các giá trị, từ đó suy ra các
điểm cực trị của hàm số
* Hs: Họat động theo nhóm sau đó lên bảng giải
bài tập theo yêu cầu của giáo viên
x
2 2
1
y x
Bảng biến thiên
x -1 0 1 y’ + 0 - - 0 +
y -2
2Hàm số đạt cực đại tại x= -1 và yCĐ= -2Hàm số đạt cực tiểu tại x =1 và yCT = 2e/y x2 x1
y
3
2Hàm số đạt cực tiểu tại x =1
2và yCT =
322./ TXĐ D =R
' 2 os2x-1
6
y x k k Z y’’= -4sin2x;
Trang 10* Gv: Gút lại vấn đề và cho điểm.
Hoạt động 3: Chứng minh rằng với mọi giá trị
của tham số m,hàm số y = x3- mx2 –2x + 1 luôn có
*Gv: xem xét và cho điểm
Hoạt động 4: Xác định giá trị của tham số m để
Vậy: Hàm số đã cho luôn có 1 cực đại và 1 cực tiểu
- Nhắc lại các qui tắc tìm cực trị của hàm số
- Điều kiện đủ để hàm số có cực trị
- Học kỹ bài cũ ở nhà, và xem trước bài mới
- Về nhà làm các bài tập còn lại
VI./ Rút kinh nghiệm:
Soạn ngày tháng năm 2008.
Cụm tiết PPCT: 6, 7, 8:
§3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ.
Trang 11A./ MỤC TIÊU BÀI HỌC:
7 Kiến thức :
Nắm được định nghĩa, phương pháp tìm GTLN, GTNN của hs trên khoảng, nữakhoảng, đoạn
8 Kỹ năng :
- Tính được GTLN, GTNN của hs trên khoảng, nữa khoảng, đoạn
- Vận dụng vào việc giải và biện luận pt, bpt chứa tham số
9 Tư duy:
Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống
Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán
B./ CHUẨN BỊ(PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC):
1 Giáo viên: Sổ bài soạn, sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, đồ dùng dạy học.
2 Học sinh: Vở ghi, SGK, tham khảo bài trước, dụng cụ học tập.
Tiết PPCT: 6
§3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
C./ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
- Kiểm tra sỉ số, kiểm tra tình hình chuẩn bị bài của học sinh.
- Giới thiệu môn học và một số pp học, chuẩn bị một số việc cần thiết cho môn học
Tìm các điểm cực trị của hàm số yx 5 1x
1 Đặt vấn đề:
2 Dạy học bài mới:
* Gv giới thiệu cho Hs định nghĩa
* Gv giới thiệu Vd 1, SGK, trang 19 để Hs hiểu
được định nghĩa vừa nêu
Hoạt động 2:
* Hs:
I ĐỊNH NGHĨA:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên tập D
a Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm
b Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm
số y=f(x) trên tập D nếu:
::
Trang 12- Lập bảng biến thiên và nhận xét về GTLN.
*Gv: Theo bảng biến thiên trên khoảng (0 ;)
có giá trị cực tiểu củng là giá trị nhỏ nhất của hàm
số
Vậy (0;min) f x( ) 3 (tại x = 1) Không tồn tại
giá trị lớn nhất của f(x) trên khoảng (0 ;)
Hoạt động 3:
* Gv: Yêu cầu Hs xét tính đồng biến, nghịch biến
và tính giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của các
hàm số sau: y = x2 trên đoạn [- 3; 0] và y = 1
1
x x
trên đoạn [3;5]
* Hs: Thảo luận nhóm để xét tính đồng biến,
nghịch biến và tính giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn
nhất của các hàm số sau: y = x2 trên đoạn [- 3; 0]
* Gv: Giới thiệu với Hs nội dung định lí
* Gv giới thiệu Vd 2, SGK, trang 20, 21 để Hs
hiểu được định lý vừa nêu
* Hs:
Thảo luận nhóm để xét tính đồng biến, nghịch
biến và tính giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất, Lên
1 Định lí:
“Mọi hàm số liên tục trên một đoạn đều có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn đó.”
Nhắc lại định nghĩa GTLN, GTNN, cách tính GTLN, GTNN trên đoạn
- Học kỹ bài cũ ở nhà, và xem trước bài mới
- Bài tập về nhà bài 1 SGK trang 24
VI./ Rút kinh nghiệm:
Soạn ngày tháng năm 2008.
Tiết PPCT: 7:
Trang 13- Kiểm tra sỉ số, kiểm tra tình hình chuẩn bị bài của học sinh.
- Giới thiệu môn học và một số pp học, chuẩn bị một số việc cần thiết cho môn học
Tìm GTLN, GTNN của hàm số: y = x3 -3x2 – 9x + 35 trên đoạn [0; 5]
1 Đặt vấn đề:
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1:
22
x x
Có đồ thị như hình 10 (SGK, trang 21) Yêu cầu
Hs hãy chỉ ra giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
hàm số trên đoạn [- 2; 3] và nêu cách tính?
giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [- 2; 3] và
nêu cách tính (Dựa vào đồ thị hình 10, SGK,
trang 21)
Hoạt động 2:
*Gv:Gv giới thiệu Vd 3, SGK, trang 20, 21 để Hs
hiểu được chú ý vừa nêu
* Hs: Thảo luận theo nhóm và trả lời các câu hỏi
củ giáo viên
* Gv: Gọi x là cạnh của hình vuông bị cắt.
Rõ ràng x phải thoả mãn điều kiện 0 < x <
2
a x a x
Bảng biến thiên
II CÁCH TÍNH GIÁ TRỊ LỚN NHẤT
VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ TRÊN MỘT ĐOẠN:
2 Quy tắc tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số liên tục trên một đoạn: Quy tắc:
1 Tìm các điểm x1, x2, …, xn trên khoảng(a, b) tại đó f’(x) bằng không hoặc f’(x)không xác định
2 Tính f(a), f(x1), f(x2), …, f(xn), f(b)
3 Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất mtrong các số trên Ta có:
2 Nếu đạo hàm f’(x) giữ nguyên dấu trênđoạn [a; b] thì hàm số đồng biến hoặc nghịchbiến trên cả đoạn Do đó f(x) đạt được giá trịlớn nhất và giá trị nhỏ nhất tại các đầu mútcủa đoạn
Ví dụ 3
Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh a Người
ta cắt ở bốn góc bốn hình vuông bằng nhau, rồi gập tấm nhôm lại như Hình 11 để được một cái hộp không nắp Tính cạnh của các hình vuông bị cắt sao cho thể tích của khối hộp là lớn nhất
Trang 14
Nhắc lại định nghĩa GTLN, GTNN, cách tính GTLN, GTNN trên đoạn
- Học kỹ bài cũ ở nhà, và xem trước bài mới
- Bài tập về nhà bài SGK trang 24
VI./ Rút kinh nghiệm:
Soạn ngày tháng năm 2008.
Trang 15- Giới thiệu môn học và một số pp học, chuẩn bị một số việc cần thiết cho môn học.
Tìm GTLN, GTNN của hàm số: y = x3 -3x2 – 9x + 35 trên đoạn [-4; 4]
1 Đặt vấn đề:
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1:
* Gv: Chia hs thành 4 nhóm
Nhóm 1 giải câu 2b trên đoạn [0;3]
Nhóm 2 giải câu 2b trên đoạn [2;5]
Nhóm 3 giải câu 2c trên đoạn [2;4]
Nhóm 4 giải câu 2c trên đoạn [-3;-2]
* Hs:
Tiến hành hoạt động nhóm và cử đại diện lên bảng
Nhóm khác nhận xét bài giải
* Gv: Nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2:
* Gv: Hãy cho biết công thức tính chu vi hình chữ
nhật
Nếu hình chữ nhật có chu vi 16 cm biết một cạnh
bằng x (cm) thì cạnh còn lại là ?;khi đó diện tích
y=?
Hãy tim GTLN của y trên khoảng (0;8)
* Hs:
Hình chữ nhật :
CV = (D+R)*2
DT = D*R
Thảo luận theo nhóm tìm hàm số y và tính max y
trên (0;8)
Hoạt động 3:
* Gv: Để tính y’ ta dùng công thức nào ? viết công
thức đó
* Hs:
Áp dụng công thức:
2
/
'
1
u
u
u
Tính
/ 2 /
1 4 1
4
Bài 1b. 4 3 2 2
x x y
TXĐ: D=R
y ' 4x 6x 2x(2x 3)
2
y(3)=56 y(2)= 6 , y(5)=552; y(
2
3 ) =
4
1
y(-2
3
) =
4
1
56 max
; 4
1 min
] 3
; 0 [ ]
3
; 0 [
y
552 max
; 6 min
] 5
; 2 [ ]
5
; 2 [
y
Bài 2: Gs một kích thước của hình chữ nhật
là x (đk 0<x<8) Khi đó kích thước còn lại là 8–x Gọi y là diện tích ta có y = –x2 +8x Xét trên khoảng (0 ;8)
y’= – 2x +8 ; y’=0 x 4
BBT
x 0 4 8
y’ + 0 –
y 0 16 0
Hàm số chỉ có một cực đại tại x=4 ; ycđ=16 nên tại đó y có giá trị lớn nhất Vậy hình vuông cạnh 4 cm là hình cần tìm lúc đó diện tích lớn nhất là 16 cm 2 Bài 3: Học sinh làm tương tự như bài 2 Bài 4: a 2 1 4 x y TXĐ : D=R 0 0 ' ; ) 1 ( 8 ' 2 2 y x x x y x 0 +
y’ + 0 -
y 4
0 0 Đáp số max y = 4
b y = 4x3 – 3x4 ; max y = 1
Trang 16Hoạt động 3:
* Gv:
Gọi 2 học sinh lên bảng mỗi em làm một câu
+ Tìm TXĐ ?
+ Tính đạo hàm ?
+ Lập bảng biến thiên ?
+Tìm Max y ?
* Hs:
Xung phong lên bảng làm bài tập
áp dụng quy tắc tìm GTLN, GTNN
*Gv: Gút lại vấn đề và cho điểm
Bài 5:
a Min y = 0
b TXĐ: (0; )
y’= 1 42
x
Bảng biến thiên
x 0 2 +
y’ - 0 +
y + +
4 Vậy (0;Min y) 4
Nhắc lại định nghĩa GTLN, GTNN, cách tính GTLN, GTNN trên đoạn
- Làm các bài tập 3 ; 5a
- Xem bài đọc thêm trang 24 sgk
- Xem trước bài đường tiệm cận
VI./ Rút kinh nghiệm:
Soạn ngày tháng năm 2008.
Cụm tiết PPCT: 9, 10, 11:
§4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN.
A./ MỤC TIÊU BÀI HỌC:
10 Kiến thức :
Trang 17Khái niệm đường tiệm cận ngang, tiệm cận đứng, cách tìm tiệm cận ngang, tiệmcận đứng.
11 Kỹ năng :
Biết cách tìm tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của hàm phân thức đơn giản
12 Tư duy:
Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống
Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán
B./ CHUẨN BỊ(PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC):
1 Giáo viên: Sổ bài soạn, sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, đồ dùng dạy học.
2 Học sinh: Vở ghi, SGK, tham khảo bài trước, dụng cụ học tập.
Tiết PPCT: 9 §4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
C./ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
- Kiểm tra sỉ số, kiểm tra tình hình chuẩn bị bài của học sinh.
- Giới thiệu môn học và một số pp học, chuẩn bị một số việc cần thiết cho môn học
Tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
1 Đặt vấn đề:
2 Dạy học bài mới:
M(x;y)(C) tới đường thẳng y = -1 khi x
* Hs:
Thảo luận nhóm để và nêu nhận xét về khoảng
cách từ điểm M(x; y) (C) tới đường thẳng y = -1
Trang 18Theo giỏi cách giải ví dụ 1 SGK
Thảo luận nhóm để
+ Tính giới hạn: lim(0 1 2)
x x+ Nêu nhận xét về khoảng cách từ M(x; y) (C)
đến đường thẳng x = 0 (trục tung) khi x 0
b) (-;+)) Đường thẳng y = y0 là đường tiệm cận ngang (Hay tiệm cận ngang) của đồthị hàm số y = f(x) nếu ít nhất một trong các điều kiện sau thoả mãn:
Nhắc lại khái niệm đường tiệm cận và cách xác định tiệm ngang
- Học kỹ bài cũ ở nhà, và xem trước bài mới
- Bài tập về nhà bài 1,2 SGK trang 30 chỉ làm phần tiệm cận ngang
VI./ Rút kinh nghiệm:
Soạn ngày tháng năm 2008.
Tiết PPCT: 10:
Trang 19§4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN(Tiếp theo).
- Kiểm tra sỉ số, kiểm tra tình hình chuẩn bị bài của học sinh.
- Giới thiệu môn học và một số pp học, chuẩn bị một số việc cần thiết cho môn học
1 Đặt vấn đề:
2 Dạy học bài mới:
đến đường thẳng x = 0 (trục tung) khi x 0
x y x
2
x
x x
Trang 20Nhắc lại khái niệm đường tiệm cận và cách xác định tiệm ngang
- Học kỹ bài cũ ở nhà
- Bài tập về nhà bài 1,2 SGK trang 30
VI./ Rút kinh nghiệm:
Soạn ngày tháng năm 2008.
Tiết PPCT: 10:
Trang 21BÀI TẬP ĐƯỜNG TIỆM CẬN.
- Kiểm tra sỉ số, kiểm tra tình hình chuẩn bị bài của học sinh.
- Giới thiệu môn học và một số pp học, chuẩn bị một số việc cần thiết cho môn học
Kiểm tra trong quá trình làm bài tập
1 Đặt vấn đề:
2 Dạy học bài mới:
a) Tiệm cận ngang y = - 1, tiệm cận đứng x = 2
b) Tiệm cận ngang y = -1, tiệm cận đứng x = -1
d) Tiệm cận đứng x = 1; Tiệm cận ngang y = 1
Bài 1 : Tìm các tiệm cận của đồ thị các hàm
Nhắc lại khái niệm đường tiệm cận và cách xác định tiệm ngang
- Học kỹ bài cũ ở nhà Xem trước bài khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
Trang 22- Bài tập về nhà: làm bài tập sách bài tập.
VI./ Rút kinh nghiệm:
Soạn ngày tháng năm 2008.
Cụm tiết PPCT: 12 -> 15:
Trang 23§5 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ.
A./ MỤC TIÊU BÀI HỌC:
13 Kiến thức :
Hs cần nắm được sơ đồ khảo sát hàm số (tập xác định, sự biến thiên, và đồ thị),khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức, sự tương giao giữa các đường (biệnluận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị, viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị).
Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống
Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán
B./ CHUẨN BỊ(PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC):
1 Giáo viên: Sổ bài soạn, sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, đồ dùng dạy học.
2 Học sinh: Vở ghi, SGK, tham khảo bài trước, dụng cụ học tập.
Tiết PPCT: 12
§5 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ.
C./ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
- Kiểm tra sỉ số, kiểm tra tình hình chuẩn bị bài của học sinh.
- Giới thiệu môn học và một số pp học, chuẩn bị một số việc cần thiết cho môn học
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai:
y= x2 - 4x + 3
1 Đặt vấn đề:
2 Dạy học bài mới:
- Tìm các giới hạn tại vô cực, các giới hạn
vô cực và tìm tiệm cận (nếu có).- Lập bảng biến thiên (Ghi các kết quả tìm được vào bảng biến thiên)
Trang 24Hoạt động 2:
*Gv: Yêu cầu Hs khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ
thị của các hàm số: y = ax + b,y = ax2 + bx + c
theo sơ đồ trên
*Hs: Thảo luận nhóm để khảo sát sự biến thiên và
vẽ đồ thị của hàm số
- y = ax+b
+TXĐ: D = R
+SBT: y’= a
với a > 0 h/s luôn đồng biến
Với a = 0 hàm số không đổi và bằng b
Với a < 0 hàm số luôn nghịch biến
a0 Chiều biến thiên: y’= 2ax+b
- Bảng biến thiên và đồ thị treo bảng phụ
* Hs: Thảo luận theo nhóm và lên bảng làm từng
phần theo yêu cầu của giáo viên
2 Nên tính thêm toạ độ một số điểm, đặc biệt là toạ độ các giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ
3 Nên lưu ý đến tính chẵn lẻ của hàm số và tính đối xứng của đồ thị để vẽ cho chính xác
II./ KHẢO SÁT MỘT SỐ HÀM ĐA THỨC VÀ HÀM PHÂN THỨC.
Trên các khoảng(- ;-2) và (0 ; +), y’ dương nên hàm số đồng biến
Trên khoảng (-2 ;0),y’ âm nên hàm số nghịch biến
- Cực trị : + Hàm số đạt cực đại tại x =-2 ; yCĐ = 0 + Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 ; yCT = -4
- Giới hạn : limx y ; limx y -Bảng biến thiên:
x - -2 0 +y’ + 0 - 0 +
y 0 +
- -4
3 Đồ thị: * Ta có:
2
1
x y
Trang 25- Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số:
Nhận xét: Hai đồ thị của hai hàm số trên đối xứng
nhau qua trục Oy
* Gv: Gút lại vấn đề và ghi bảng
f(x)=x^3+3*x^2-4
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x y
* Thực hiện hoạt động 2(SGK)
y = - x3 + 3x2 – 4 Nêu nhận xét về đồ thị này
và đồ thị trong vd 1
Nhắc lại Sơ đồ khảo sát hàm số, và khảo sát hàm số đa thức bậc 3
- Học kỹ bài cũ ở nhà, và xem trước bài mới
- Bài tập về nhà bài 1, SGK trang 43
VI./ Rút kinh nghiệm:
Trang 26Soạn ngày tháng năm 2008.
Tiết PPCT: 13:
§5 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
(Tiếp theo).
- Kiểm tra sỉ số, kiểm tra tình hình chuẩn bị bài của học sinh.
- Giới thiệu môn học và một số pp học, chuẩn bị một số việc cần thiết cho môn học
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai:
y= 2 + 3x – x3
1 Đặt vấn đề:
2 Dạy học bài mới:
Thảo luận theo nhóm và lên bảng làm từng phần
theo yêu cầu của giáo viên
II./ KHẢO SÁT MỘT SỐ HÀM ĐA THỨC VÀ HÀM PHÂN THỨC.
+ Giới hạn tại vô cực;
y =
3 1
x3 – x2 + x + 1
Trang 27- Gv giới thiệu cho Hs ví dụ 3 (SGK, trang 35, 36)
để hiểu rõ các bước khảo sát hàm bậc bốn
- Chia nhóm hoạt động từng phần của ví dụ 3
* Hs:
Thảo luận theo nhóm và lên bảng làm từng phần
theo yêu cầu của giáo viên
Hàm số nghịch biến: (-1; 0) và (1; +)
Hàm số đạt c/đ tại x= 1 và x = -1
yCĐ= 4
hàm số đạt cực tiểu tại x= 0; yCT = 3
Giới hạn vô cực: limx y ; limx
- Giới hạn :
x x
2
-2
Hàm số đã cho là một hàm số chẵn do đó đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng
* Thực hiện hoạt động 4 (SGK trang 36)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
y = - x4 + 2x2 + 3 Bằng đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của phương trình
- x4 + 2x2 + 3 = m
Nhắc lại khảo sát hàm số đa thức bậc 3, bậc 4
Trang 28Treo bảng phụ và củng cố các dạng đồ thị của hàm số bậc ba:
y = ax3 + bx2 + cx + d (a0)
- Học kỹ bài cũ ở nhà, và xem trước bài mới
- Bài tập về nhà bài 1, SGK trang 43
VI./ Rút kinh nghiệm:
BẢNG PHỤ:
H/S : y = ax3+bx2+cx+d
y’= 0 có nghiệm kép y’= 0 vô nghiệm y’= 0 có 2 nghiệmphân biệt
Trang 29Soạn ngày tháng năm 2008.
Tiết PPCT: 14:
§5 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
(Tiếp theo).
- Kiểm tra sỉ số, kiểm tra tình hình chuẩn bị bài của học sinh.
- Giới thiệu môn học và một số pp học, chuẩn bị một số việc cần thiết cho môn học
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai:
y = -x4 +8x2 -1
1 Đặt vấn đề:
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1:
*Gv:
Gv giới thiệu cho Hs ví dụ 4 (SGK, trang 36, 37)
để Hs hiểu rõ các bước khảo sát hàm bậc bốn và
các trường hợp có thể xảy ra khi tìm cực trị của
hàm số
Cho học sinh hoạt động nhóm từng phần của bài
toán
*Hs:
Hoạt động theo nhóm và lên bảng làm bài tập theo
yêu cầu của giáo viên
*Gv: Gút lại vấn đề và cho điểm
Hoạt động 2:
* Gv: Cho học sinh lấy ví dụ hàm số bậc 4 sao cho
phương trình y’ = 0 chỉ có một nghiệm
Trên khoảng (-; 0), y’ >0 Nên hàm số đồng biến
Trên khoảng (0; +), y’ < 0 Nên hàm số nghịch biến
312
1(lim
x x x
y x x
* BBT
x - 0 +
y’ + 0 y
* Đồ thị:
Trang 30Hoạt động 3:
* Gv:
+ Trên cơ sở của việc ôn lại các bước khảo sát các
dạng hàm số đã học (hàm đa thức), GV giới thiệu
một dạng hàm số mới
+ Với dạng hàm số này, việc khảo sát cũng bao
gồm các bước như trên nhưng thêm một bước là
xác định các đường tiệm cận
+ Gv giới thệu ví dụ 5 SGK
* Hs:
Hs thực hiện theo hướng dẫn của Gv
- Lần lượt từng học sinh lên bảng tìm TXĐ, tính
1 2 3
x y
* Thực hiện hoạt động 5 SGK trang 38
1
y x
<0 x 1y’ không xác định khi x = -1 y’ luôn luôn
âm x 1.Vậy hàm số luôn nghịch biến trên , 1 1,
+ Cực trị: hàm số không có cực trị
+ Tiệm cận:
1 1
2
1
x x
x y
1 1
2
1
x x
x y
y -1 +
- -1
* Đồ thị:
Nhắc lại Sơ đồ khảo sát hàm số, và khảo sát hàm số đa thức bậc 4,
Trang 31- Học kỹ bài cũ ở nhà, và xem trước bài mới.
- Bài tập về nhà bài 2-.5 , SGK trang 43, 44
VI./ Rút kinh nghiệm:
Trang 32Soạn ngày tháng năm 2008.
Tiết PPCT: 15:
§5 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
(Tiếp theo).
- Kiểm tra sỉ số, kiểm tra tình hình chuẩn bị bài của học sinh.
- Giới thiệu môn học và một số pp học, chuẩn bị một số việc cần thiết cho môn học
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số : 3
1
x y x
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1:
*Gv: Cho học sinh thảo luận nhóm ví dụ 6
*Hs: hoạt động theo nhóm và lên bảng làm bài
tập
Hoạt động 2:
*Gv : Yêu cầu Hs tìm giao điểm của đồ thị hai
hàm số: y = x2 + 2x – 3 và y = - x2 - x + 2
Cho học sinh thảo luận theo nhóm
*Hs : Thảo luận nhóm để tìm giao điểm của đồ thị
hai hàm số: y = x2 + 2x – 3 và y = - x2 - x + 2
(bằng cách lập phương trình hoành độ giao điểm
của hai hàm số đã cho)
* Gv : Gút lại vấn đề và ghi bảng
Hoạt động 3:
* Gv: giới thiệu ví dụ 7 SGK trang 42
Phương trình hoành độ của (C) và (d )?
* Gv: (C) luôn cắt (d ) khi nào?
* Hs: Khi phương trình hoành độ có nghiệm với
mọi m
* Gv: Gút lại vấn đề và ghi bảng
Hoạt động 4:
* Gv:
Gv giới thiệu cho Hs ví dụ 8 (SGK, trang 42, 43)
để Hs hiểu rõ các yêu cầu cơ bản của dạng tương
II./ KHẢO SÁT MỘT SỐ HÀM ĐA THỨC VÀ HÀM PHÂN THỨC.
* Ví dụ 7:
Chứng minh rằng đồ thị (C) của hàm số
11
x y x
luôn cắt đường thẳng (d) y = m – xvới mọi giá trị của m
Giải: (C) luôn cắt (d ) khi 1
1
x
m x x
và x = -1 không thỏa mãn (2) nên pt luôn có hai nghiệm khác -1, Vậy (C) luôn cắt d tại 2
Trang 33y = m
giao của các đồ thị:
+ Tìm số giao điểm của các đồ thị
+ Dùng đồ thị để biện luận số nghiệm của
2 4 6
x y
y = x3 + 3x2 – 2 và đường thẳng y = mDựa vào đồ thị ta suy ra kết quả biện luận vềphương trình trên là:
m > 2 hoặc m < -2 : pt có một nghiệm
m = 2 hoặc m = -2 : pt có hai nghiệm-2 < m < 2 : pt có 3 nghiệm
Nhắc lại Sơ đồ khảo sát hàm số, hàm số y ax b
- Học kỹ bài cũ ở nhà, và xem trước bài mới
Trang 34Soạn ngày tháng năm 2008.
Cụm tiết PPCT: 16, 17, 18
BÀI TẬP KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ.
A./ MỤC TIÊU BÀI HỌC:
16 Kiến thức :
Hs cần nắm được sơ đồ khảo sát hàm số (tập xác định, sự biến thiên, và đồ thị),khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức, sự tương giao giữa các đường (biệnluận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị, viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị).
Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống
Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán
B./ CHUẨN BỊ(PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC):
1 Giáo viên: Sổ bài soạn, sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, đồ dùng dạy học.
2 Học sinh: Vở ghi, SGK, tham khảo bài trước, dụng cụ học tập.
C./ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
- Kiểm tra sỉ số, kiểm tra tình hình chuẩn bị bài của học sinh.
- Giới thiệu môn học và một số pp học, chuẩn bị một số việc cần thiết cho môn học
Kiểm tra trong quá trình sửa bài tập
1 Đặt vấn đề:
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1:
*Gv: Gọi một học sinh lên làm bài 1b/trang 43
* Hs: Lên bảng làm bài tập theo yêu cầu của giáo
Trang 35sinh lên bảng làm bài tập
Gọi một học sinh lên làm từ tập xác định đến
giới hạn.Và một học sinh khác lên lập bảng biến
thiên và vẽ đồ thị hàm số
* Hs: Hoạt động theo nhóm và lên bảng làm bài
tập theo yêu cầu của giáo viên
*Gv : Gút lại vấn đề và cho điểm
Hoạt động 3:
*Gv: Cho học sinh hoạt động nhóm và gọi học
sinh lên bảng làm câu 5b
Làm thế nào để biện luận số nghiệm của phương
trình?
*Hs: Thảo luận theo nhóm và lên bảng làm bài tập
Ta biến đổi pt đã cho thành phươngtrình:
y + 3 -1 -
Đồ thị:
-3 -2 -1
1 2 3
m>2 v m<-2 :pt có 1 nghiệmm=2 v m =-2:pt có hai nghiệm-2<m<2: pt có ba nghiệm phân biệt
- Nhắc lại khảo sát hàm sốbậc ba
- Biện luận số nghiệm của phương trình bằng phương pháp đồ thị.
- Làm bài tập còn lại SGK trang 43, 44
VI./ Rút kinh nghiệm:
Soạn ngày tháng năm 2008.
Trang 36Tiết PPCT 17:
BÀI TẬP (Tiếp theo)
- Kiểm tra sỉ số, kiểm tra tình hình chuẩn bị bài của học sinh.
- Giới thiệu môn học và một số pp học, chuẩn bị một số việc cần thiết cho môn học
Kiểm tra trong quá trình sửa bài tập
1 Đặt vấn đề:
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1:
*Gv: Gọi một học sinh lên làm bài 2b/trang 43
* Hs: Lên bảng làm bài tập theo yêu cầu của giáo
viên
*Gv: Gút lại vấn đề và cho điểm
Hoạt động 2:
* Gv:
- Điểm M(x,y) thuộc đồ thị của hàm số khi nào?
- Gọi 1 hs lên bảng giải câu a
* Hs:
Trả lời câu hỏi của giáo viên và lên bảng làm
câu a
* Gv: Cho học sinh hoạt động nhóm và gọi học
sinh lên bảng làm bài tập
Gọi một học sinh lên làm từ tập xác định đến
giới hạn.Và một học sinh khác lên lập bảng biến
thiên và vẽ đồ thị hàm số
* Hs: Hoạt động theo nhóm và lên bảng làm bài
tập theo yêu cầu của giáo viên
*Gv : Gút lại vấn đề và cho điểm
y + +
1
Trang 37Hoạt động 3:
*Gv: Cho học sinh hoạt động nhóm và gọi học
sinh lên bảng làm câu 7c
- Điểm có tung độ bằng 7/4 thì hoành độ bằng bao
nhiêu?
- Cho học sinh tính y'(1), y'(-1)?
*Hs: Thảo luận theo nhóm và lên bảng làm bài tập
Ta biến đổi pt đã cho thành phương trình:
- Tìm giá trị của tham số khi đồ thị đi qua một điểm , Viết phương trình tiếp tuyến.
- Làm bài tập còn lại SGK trang 43, 44
VI./ Rút kinh nghiệm:
Trang 38Soạn ngày tháng năm 2008.
Tiết PPCT 18:
BÀI TẬP (Tiếp theo)
- Kiểm tra sỉ số, kiểm tra tình hình chuẩn bị bài của học sinh.
- Giới thiệu môn học và một số pp học, chuẩn bị một số việc cần thiết cho môn học
Kiểm tra trong quá trình sửa bài tập
1 Đặt vấn đề:
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1:
*Gv: Gọi một học sinh lên làm bài 3b/trang 43
* Hs: Lên bảng làm bài tập theo yêu cầu của giáo
viên
*Gv: Gút lại vấn đề và cho điểm
Hoạt động 2:
* Gv:
- Để hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định
của nó khi nào?
- Gọi 1 hs lên bảng giải câu a
* TXĐ: D R \ 1
* Sự biến thiên:
Trang 39Hoạt động 4:
* Gv: Cho học sinh hoạt động nhóm và gọi học
sinh lên bảng làm bài tập
Gọi một học sinh lên làm từ tập xác định đến
giới hạn.Và một học sinh khác lên lập bảng biến
thiên và vẽ đồ thị hàm số
* Hs: Hoạt động theo nhóm và lên bảng làm bài
tập theo yêu cầu của giáo viên
*Gv : Gút lại vấn đề và cho điểm
+ Chiều biến thiên:
2
6'
+ Cực trị: hàm số không có cực trị
+ Tiệm cận:
1 1
x y
x
1 1
x y
Vậy đường thẳng y = 1 là TCN
+ BBT
x - -1 +y’ + +
y + 1
1 -
* Đồ thị:
- Nhắc lại khảo sát hàm số bậc phân thức
- Xác định các khoảng đồng biến, nghịch biến, xáx định tiệm cận
- Làm bài tập còn lại SGK trang 43, 44
VI./ Rút kinh nghiệm:
Trang 40Soạn ngày tháng năm 2008.
- Khái niệm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số, cách tính giá trị lớn nhất
và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn
- Khái niệm đường tiệm cận ngang, tiệm cận đứng, cách tìm tiệm cận ngang, tiệm
+ Biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm số đồng biến,
nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tìm cực trị của hàm số vào giải một số bài toán đơn giản
+ Biết cách nhận biết giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số, biết vận dụng
quy tắc tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số trên một đoạn để giải một
số bài toán đơn giản
+ Biết cách tìm tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của hàm phân thức đơn giản
+ Biết cách khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức đơn giản, biết cách xét
sự tương giao giữa các đường Viết được phương trình tiếp tuýen đơn giản
21 Tư duy:
Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống
Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán
B./ CHUẨN BỊ(PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC):
1 Giáo viên: Sổ bài soạn, sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, đồ dùng dạy học.
2 Học sinh: Vở ghi, SGK, tham khảo bài trước, dụng cụ học tập.