Nội dungTrangMục lục1Phần 1: Lý thuyết cơ bản và nâng cao2Phần 2: Thông tin bổ sung về ancol8Phần 3: Các dạng bài tập.10Dạng 1: Câu hỏi củng cố lý thuyết10Dạng 2: Sơ đồ phản ứng ancol15Dạng 3: Bài tập oxi hóa ancol (đốt cháy….)19Dạng 4: Bài tập ancol tác dụng với Na25Dạng 5: Bài tập tách nước ancol tạo anken, ete30Dạng 6: Bài tập lên men tinh bột, glucozơ35Dạng 7: Bài tập ancol đa chức39Phần 3: Bài tập tự giải Bài tập cơ bản43 Bài tập nâng cao47Phần 4: Đáp số và lời giải chi tiết Đáp số và lời giải ancol cơ bản55 Đáp số và lời giải ancol nâng cao59Phần 5: Kết luận75NẾU BẠN THẤY TÀI LIỆU CÓ ÍCH HÃY XEM (PHẦN 5: KẾT LUẬN) CỦA TÀI LIỆU NHÉ CẢM ƠN BẠN ĐÃ XEM
Trang 1Hóa h u c ữ ơ 11 [Bài gi ng ả
ancol]
[Hóa h c ọ
BÀI GIẢNG: ANCOL
Phần 3: Bài tập tự giải
Phần 4: Đáp số và lời giải chi tiết
NHÉ! CẢM ƠN BẠN ĐÃ XEM!
Trang 2Hóa h u c ữ ơ 11 [Bài gi ng ả
ancol]
I KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
Trang 3+ Khái niệm: Ancol là hợp chất có nhóm –OH liên kết trực tiếp với
nguyên tử cacbon no
+ Ví dụ 1:
OH
cơ được gọi là nhóm CH CH OH C 3anã col CH CH OH
hiđroxit. CH3 CH 2
OH
CH3 2CHCH
Cacbon không no:
có liên kết đôi, ba.
CnH2n-1OH
Ancol no, ba chức,mạch hở CnH(n ≥ 3)2n-1(OH)3 R(OH)3
Trang 5CH 3
CH OH
R"
CHOHR'
Chú ý: CH 3 OH = bậc 0 nhưng được xếp vào ancol bậc I
Trang 6 Danh pháp thường
(gốc – chức):
Tên R – OH = ancol + tên R + ic
Danh thay thê:
Tên ancol = Tên hiđrocacbon tương ứng + ol
Trang 8CH3CH2CH2OH Ancol propylic Propan-1-ol
CH3CH(OH)CH3 Ancol isopropylic Propan-2-ol
CH3CH2CH2CH2OH Ancol butylic Butan-1-ol
CH3CH2CH(OH)CH3 Ancol sec-butylic Butan-2-ol(CH3)2CHCH2OH Ancol isobutylic 2-Metylpropan-1-ol(CH3)3C-OH Ancol tert-butylic 2-Metylpropan-2-ol
CH2=CH-CH2OH Ancol anlylic Propenol
C6H5CH2OH Ancol benzylic Phenylmetanol
CH2OH-CH2OH Etylen glicol Etan-1,2-điol
CH2OHCHOHCH2OH Glixerol Propan-1,2,3-triol
II TÍNH CHẤT VẬT Lí
Ghi nhớ:
Liờn kết hiđro liờn
phõn tử làm tăng nhiệt
độ sụi.
Liờn kết hiđro nội
phõn tử làm giảm nhiệt
độ sụi.
Điểm quan trọng
nhất cần nhớ là: chất cú
nhúm -OH, -NH cú liờn
kết hiđro khi đú nhiệt
độ sụi và khả năng tan
trong nước sẽ tăng lờn.
1 Liờn kết hiđro:
+ Liờn kết hiđro: là liờn kết tạo thành bởi nguyờn tử H linh động vớinguyờn tử cú độ õm điện lớn (cú cặp e tự do)
+ Liờn kết hiđro cú 2 loại là
Liờn phõn tử (chỉ học loại này)
Nội phõn tử+ Điều kiện để 1 chất cú liờn kết hiđro: Chất đú phải cú nhúm -OH,hoặc –NH
+ Qui luật: Những chất cú liờn kết hiđro liờn phõn tử thỡ cú
nhiệt độ sôi cao hơn
Ghi nhớ: Nhiệt độ sụi
chủ yếu phụ thuộc vào
Khối lượng phõn tử
Trang 10(M càng lớn thì t 0
s càng cao). trong nước tốt hơn các chất tương ứng.+ Ví dụ:
Liên kết hiđro: làm CH OH (t0 64, 50 C) tan v« h³n trong níc
CH3-CHOH-CH3+Na → CH3-CHONa-CH3 + ½ H2↑
C3H5(OH)3 + 3Na → C3H5(ONa)3 + 3/2 H2↑
Để tái tạo ancol ta cho ancolat phản ứng với nước + Ví dụ: C 2 H 5 ONa + H 2 O → C 2 H 5 OH + NaOH
2 Phản ứng với Cu(OH) 2
+ Điều kiện xảy ra phản ứng: Ancol phải có ít nhất 2 nhóm –OH
liền kề
+ Tổng quát:
2R(OH)x + Cu(OH)2 → [R(OH)x-1O]2Cu + 2H2O
+ Hiện tượng: Cu(OH)2 tan ra tạo dung dịch màu xanh lam đặc trưng
Trang 11dàng bị oxi hóa bởi các
chất oxi hóa khác như
+ Ví dụ 2: Đun nóng hỗn hợp metanol và etanol với H2SO4 đặc thì
có 3 ete được tạo thành theo phản ứng sau:
2 ancol ancol ete H2 O
4 Phản ứng với CuO, t 0
- Ancol bậc I bị oxi hoá thành anđehit
Trang 12- Ancol bậc II bị oxi hoá thành xeton.
Trang 13R-CH(OH)-R’ + CuO t0 R-CO-R’ + Cu + H O
CH -CHOH-CH + CuO t0 CH -CO-CH + Cu + H O
CH 3 -CHOH-CH 3 S¶n phÈm chÝnh
etanol từ xenlulozơ Dẫn xuất halogen + dung dịch NaOH:
tương tự tinh bột chỉ
khác nhau xúc tác. 2 Phương pháp riêng:C2H5Br + NaOH
t0 C H OH + NaBr
Etanol trong công
nghiệp được điều chế
từ
Điều chế C2H5OH từ tinh bột: (C6H10O5)n+ nH2O E
Trang 14Phần 2: THÔNG TIN BỔ SUNG
Trang 15+ Khối lượng riêng của H2O: D
H 2 O m 1,0 g/mlV
+ V V V
rîu H2O etan ol
II Ancol không bền
- Trong ancol nhóm –OH phải liên kết với cacbon no.
- Nếu –OH liên kết với cacbon ở liên kết đôi thì ancol đó không tồn tại Chúng sẽ tự chuyển thành
anđehit hoặc xeton như sau:
+ Nhóm –OH liên kết với cacbon không no đầu mạch tự chuyển thành anđehit.
R CH(OH)2
Trang 163 3 2
(2): CH3-CCl2-CH3 + 2NaOH t CH COCH + H O + 2NaCl
0
(3): CH3-CCl3 + 4NaOH t CH COONa + 2H O + 3NaCl
+ CH3COOH tạo ra trong phản ứng (3) tiếp tục phản ứng với NaOH tạo ra muối CH3COONa
III Phản ứng của ancol với Cu(OH) 2
+ Điều kiện để có phản ứng: ancol phải có ít nhất 2 nhóm –OH liền kề
+ Hiện tượng: Cu(OH)2 tan ra tạo dung dịch màu xanh lam đặc trưng
+ Phản ứng tổng quát:
Trang 17+ Xăng sinh học E5 = (95%Vxăng + 5%Vetanol)
V Nhận biết bậc ancol bằng thuốc thử Lucas.
+ Thuốc thử Lucas là dung dịch HCl đặc cú mặt ZnCl2
Vẩn đục sau khoảng 5 phút
Vẩn đục ngay, tỏa nhiệt
+ Hiện tượng vẩn đục vỡ tạo ra RCl khụng tan trong nước
+HCl/ZnCl2 bậc II
bậc III
Trang 18DẠNG 1: CÂU HỎI CỦNG CỐ LÝ THUYẾT
Câu 2: Dãy đồng đẳng của ancol metylic có công thức tổng quát là
A CnH2n+2O B ROH C CnH2n+1OH D CnH2n-1OH
Giải
+ Ancol phải có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no
+ Ta xét các đáp án:
A Sai vì nhóm –OH liên kết với nguyên tử cacbon không no
B Sai vì mỗi nguyên tử cacbon chỉ được liên kết với 1 nhóm –OH.
Trang 19Câu 3: Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no, ba chức, mạch hở ?
A R(OH)3 B CnH2n+2(OH)3 C CnH2n+2O3 D CnH2n-1(OH)3
Giải
+ CTTQ của mọi ancol là CnH2n+2-2a-x(OH)x trong đó a = π + v
+ Ứng với trường hợp này thì: a = + = 0
CTTQ: C H (OH) (n ≥ 3)+ Vậy chọn đáp án D
Trang 20 chọn đáp án C.
Câu 5: Cho các ancol sau: ancol isopropylic; ancol isobutylic; ancol isoamylic; ancol etylic; ancol
propylic; ancol sec-butylic; ancol tert-butylic; ancol anlylic; ancol benzylic Số ancol bậc I, II, III
1 Ancol isopropylic CH3-CH(OH)-CH3 II
2 Ancol isobutylic (CH3)2CH-CH2-OH I
3 Ancol isoamylic (CH3)2CH-CH2-CH2-OH I
5 Ancol propylic CH3-CH2-CH2-OH I
6 Ancol sec-butylic CH3-CH2-CH(OH)-CH3 II
Số ancol bậc I, II, III tương ứng là: 6, 2, 1
+ Vậy chọn đáp án A
Câu 6: X có công thức tổng quát là CnH2n+2O Phần trăm khối lượng của cacbon trong X bằng 64,865% Số công thức cấu tạo của X là
Trang 22 3 3
+ X có dạng: CxHyOz x = 3, y = 8 X là C3H8Oz
Khi z = 1 C H O 3 8 CH 3 CH2 CH2 OH
CH CH(OH) CH
Trang 23 Khèi lîng ph©n tö
Chú ý: Ancol trên còn có tên là ancol isoamylic
Câu 9: Ancol nào sau đây làm mất màu nước brom?
C Ancol isopropylic D Ancol sec-butylic.
Câu 11: Ancol nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?
Câu 10: Nhiệt độ sôi của chất nào sau đây cao nhất?
+ Vậy có 5 đồng phân cấu tạo thỏa mãn X chọn đáp án B
Câu 8: Tên gọi của ancol (CH3)2CH-CH2-CH2-OH là
Trang 242 5 2 5 2 5 2
Câu 12: Cho etylen glicol và glixerol lần lượt phản ứng với Cu(OH)2 thu được sản phẩm tương ứng là X và Y Giá trị (MX + MY) bằng
Câu 13: Đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1400C được sản phẩm hữu cơ X; với H2SO4 đặc ở
1700C được sản phẩm hữu cơ Y Giá trị (MX + MY) bằng
Trang 25Câu 14: X là ancol no, đơn chức, mạch hở Phần trăm khối lượng của oxi trong X bằng 21,62%
Số đồng phân cấu tạo của X phản ứng với CuO tạo ra anđehit là
Giải
+ Ta có CTTQ của X là CnH2n+1OH %mC = 16 0, 2162
14n 18 n = 4 X là C4H10O+ Vì X phản ứng với CuO tạo ra anđehit nên X có dạng : R-CH2-OH
+ Các CTCT của X là :
CH3 – CH2 – CH2 – CH2 –OH ;
(CH3)2CH – CH2 –OH
+ Vậy chọn đáp án B
Trang 26A CnH2n+2Ox B R(OH)x C CnH2n+2-x(OH)x D CnH2n+1(OH)x.
Trang 272 2 2
2 5
Câu 16: Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được ancol etylic?
A Tinh bột B Natri etylat C Glucozơ D Etilen.
+ Xét phản ứng cháy tổng quát
Cn H2n22ax (OH)x +
Giải
3n 1 a x O
2
t0 nCO + (n + 1 - a)H O
+ Vì số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O nên ta có: n < n + 1 – a a < 1 a = 0
+ Thay a = 0 vào CTTQ cho phản ứng cháy X là CnH2n+2-x(OH)x
chọn đáp án D
Giải
+ Tinh bột không điều chế trực tiếp được ancol etylic
+ Phản ứng điều chế như sau:
Trang 28DẠNG 2: SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG ANCOL
(6) (5)
(4) (3)
(2) (1)
Trang 29(7)
etilen(4)
(5)
(3)
(2) (1)
Etan etyl clorua etanol etyl
(7): CH3CH2-OH
H , t0 C H OH
H2 SO4 , 170 0C CH =CH + H O
(6) (5)
Trang 30Y
(6) + CuO 2
Y
(5) + NaOH 1
Y
A1 (1)
+ H2Stiren
X3
(4) + CuO
Trang 31(3): CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
(4): CH3COONa + NaOH
CaO,t 0 CH ↑ + Na CO(5): CH4 + ½ O2
xt, t 0 CH OH
(4) (3)
(2) (1)
Benzen CH3 Cl toluen Br2, as,1:1 Y
NaOH Z CuO, t 0 T
Câu 5: Hoàn thành sơ đồ sau:
Câu 6: Hoàn thành sơ đồ sau:
C2H5OH (1) A1 (2) A2 (3) A3 (4) A4 (5) A5 (6)
CH3OCH3
Trang 323 3 3 2
(6): 2CH OH H2 SO4 đặc, 140 0 C CH OCH + H O
(4) (3)
(2) (1)
Pr opilen Cl 2,4500 CX Cl 2H 2OY
NaOH,t0 Z Cu(OH) 2 T
Cõu 7: Hoàn thành sơ đồ sau:
Trang 33(3): CH2Cl-CHOH-CH2Cl + 2NaOH t CH OH-CHOH-CH OH + 2NaCl
(4): 2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 [C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O
(3): CH2Br-CH2Br + 2NaOH t CH OH-CH OH + 2NaBr
(4): 3CH2=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O 3CH2OH-CH2OH + 2MnO2↓ + 2KOH
H SO đặc, 170 C
(f): Q (e): P etanol +
CO2
(b): Y + Br2 1,3-đibrompropan(d): T + NaOH etylen glicol + NaCl
anlyl clorua + HCl
2 450 C
(c): Z + Cl
0
Cõu 8: Hoàn thành cỏc phản ứng sau:
(a): X + CuO t CH2=CH-CH=O
+
0
4 8 2 (5)
4 6 2 (4)
C H O X
(2)
Cõu 9: Hoàn thành sơ đồ sau:
a) Etanol (1)etilen (2)etan 1,2 đibrom (3)etylen glicol
(4) etilen
Trang 342 2 2 2
400 C
(3): 2C2H5OH t, xt CH =CH-CH=CH + 2H O + H(4): CH2=CH-CH=CH2 + Br2 1 : 1
CH2Br-CH=CH-CH2Br
Trang 35C4H10O (9) (10)
(8) (13) (14) (15)
2 5
C H OH (1)
C6H12O6
(16) (17)
xt, t 0 CH OH(12): 2CH OH H2 SO4 đặc, 140 0 C CH OCH + H O
(13): CH3-CH2-OH + HCl
t0 CH -CH -Cl + H O(14): CH3-CH2-Cl + NaOH
t0
CH -CH -OH + NaCl(15): 2C2H5OH H2 SO4 đặc, 140 0 C
4 6
(6)
(12) (2) (3)
CH3OCH3O=HC-CH=O
Trang 36C2H5OH + NaOH
Trang 37 Khối lượng chất rắn giảm = m CuO (phản ứng) – m Cu(tạo thành)
2
n 2n 2
n 2n2
C H
+ Ancol bậc III không phản ứng trong điều kiện như trên
+ Phản ứng chung của ancol no, đơn chức, mạch hở với CuO, t0:
t 0
2 0
R-CO-R’ + Cu + H O
R-CH(OH)-R’ + CuO t
2
R-CH=O + Cu + H O
2
0
R-CH -OH + CuO t
+ Trong ancol luôn có: số cacbon ≥ số nhóm –OH
2 Phản ứng oxi hóa bằng CuO.
+ Ancol bậc I, II tương ứng bị oxi hoá thành anđehit và xeton:
nancol H2O CO2
+ Khi nCO nH O thì n < n + 1 – a a < 1 a = 0
2 2
0
t nCO + (n + 1 - a)H O2
2
+ 3n 1 a x Ox
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol etylic rồi dẫn sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu
được 40,0 gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 382 5 2 2 2
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol X đơn chức thu được 5,04 lít CO2 ở đktc và 8,10 gam
H2O Tên gọi của X là
+ Ta có các phản ứng:
C H OH + 3O t
0
2CO 3H O (1) CO2 + Ca(OH)2 CaCO3
Trang 39[Hóa h c ọ
Trang 40Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu
được 5,376 lít CO2 ở đktc và 5,94 gam H2O Phần trăm khối lượng của ancol lớn hơn là
số cacbon trung bình trong X: n 2 2,67
nancol 0,09 liªn tiÕp C3H7OH : y mol
x y 0,09 x 0,03 mol %mC H OH 0,06.60 72,3%
2x 3y 0, 24
+ Vậy chọn đáp án C
y = 0,06 mol 3 7 0,03.46 0,06.60
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng
liên tiếp thu được 28,0 lít CO2 ở đktc Cho m gam X phản ứng với Na dư thì thu được 5,6 lít H2 (ởđktc) Công thức phân tử của 2 ancol trong X là
A C2H5OH; C3H7OH B CH3OH; C3H7OH
C C4H9OH; C3H7OH D C2H5OH ; CH3OH
Trang 41Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai ancol đơn chức X, Y cùng dãy đồng đẳng cách
nhau 28 đvC (MX < MY) thì thu được 15,68 lít khí CO2 ở đktc và 19,8 gam nước Phần trăm khốilượng ancol X bằng
Trang 42A 47,06% B 44,53% C 22,24% D 16,26%.
Trang 43Câu 6: Đốt cháy 0,1 mol ancol X ba chức cần 11,2 gam oxi, thu được hơi nước và 13,2 gam CO2
Phần trăm khối lượng hiđro trong X gần nhất với
+ Bảo toàn oxi 0,1.3 + 0,35.2 = 0,3.2 + 0,05y y = 8
X là C3H8O3 %mH =8 .100% 8, 7%
92+ Vậy chọn đáp án A
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 1,0 mol ancol no, mạch hở X cần dùng vừa đủ 56,0 lít O2 (đktc) Công thức cấu tạo của X là
A C3H5(OH)3 B C2H4(OH)2 C C3H6(OH)2 D C2H5OH
+ Vậy X là C2H6O2 hay C2H4(OH)2 chọn đáp án B
Trang 46+ Vậy có 5 đồng phân cấu tạo thỏa mãn X chọn đáp án D.
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số
nhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo
n 2n
2
O2+0,
2 m ol
Trang 47Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ởđktc) Mặt khác, nếu cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch
có màu xanh lam Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là :
A 9,8 và propan-1,2-điol B 4,9 và propan-1,2-điol.
Trang 48C 4,9 và propan-1,3-điol D 4,9 và glixerol.
Giải
+ Đặt công thức của X là CnH2n+2Ox (n ≥ x ≥ 1) ta có:
t 0 CO2 : 0,2n mol
Trang 49m = 4,9 gam
+ Vậy chọn đáp án B
nCO2 V
22, 4
m³ch hë ancol H2O CO2 18 22, 4
+ BTKL ta có: m = mC + mH + mO
m 12 V 2 a 16( a V
) m a V+ Vậy chọn đáp án A
Câu 13: Cho m gam một ancol no, đơn chức, mạch hở X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng.
Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được
có tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là
22, 4
V C m 2a D m a V
V
11, 2
B m 2a
5, 6
A m a V
Câu 12: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít
khí CO2 (đktc) và a gam H2O Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là :
Trang 50 m = x(14n + 18) = 0,02(14.2 + 18) = 0,92 gam.+ Vậy chọn đáp án A.
Trang 51Câu 14: Oxi hóa 12,0 gam ancol đơn chức X bằng oxi không khí (có xúc tác và đun nóng) thu
được 16,8 gam hỗn hợp anđehit, ancol dư và nước Phần trăm X bị oxi hóa là
Giải
+ Vì oxi hóa X tạo ra anđehit nên X là ancol bậc I Phản ứng xảy ra:
Trang 52Câu 15: X, Y là 2 ancol no, đơn chức, mạch hở (MY – MX = 28 đvC); Z là ancol không no (mộtnối đôi) đơn chức, mạch hở Đốt cháy hết m gam hỗn hợp 3 ancol trên cần 0,23 mol O2, thuđược 0,16 mol CO2 và 0,24 mol H2O X, Y, Z lần lượt là
A CH3OH, C3H7OH, C4H7OH B C2H5OH, C4H9OH, C4H7OH
C CH3OH, C3H7OH, C3H5OH D C2H5OH, C4H9OH, C3H5OH
+ Vậy chọn đáp án C
3 5
Trang 53r îu H 2 O etan ol
+ Qui luật: V V
V
H2O + Khối lượng riêng của H2O: D m 1,0 g/mlV
Mỗi 1 mol Na phản ứng thì khối lượng chất rắn tăng 22 gam
+ Biểu thức tính độ rượu: §é r îu = C2 H5OH
2Na + 2H2O 2NaOH + H2↑
R(OH)x + xNa R(ONa)x + x H2↑
2
BÀI TẬP MẪU DẠNG 4: Bài tập ancol tác dụng với Na
Câu 1: Cho 17,25 gam ancol X đơn chức phản ứng vừa đủ với Na thu được 4,2 lít H2 ở đktc Tên gọi của X là
Trang 54Câu 2: Cho 9,2 gam Na vào ống nghiệm chứa 11,2 gam ancol metylic Sau phản ứng thu được m
gam chất rắn Giá trị của m là
A 19,70 gam B 20,40 gam C 20,05 gam D 18,80 gam.
Trang 56C3H5 (OH)3 : y mol
30,4 gam
H
Câu 3: Cho Na tác dụng vừa đủ với 12,4 gam hỗn hợp X gồm ba ancol đơn chức thu được 3,36 lít
khí H2 (đkc) thu được m gam hỗn hợp muối natri ancolat Giá trị của m là
Câu 4: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác
dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol trong X là
số mol ancol = 0,3 mol 0,3( R + 17) = 15,6 R = 35
2ancolliªntiÕp hai ancol là C2 H5OH
C H OH+ Vậy chọn đáp án B
3 7
Câu 5: Cho 30,4 gam hỗn hợp X gồm glixerol và một ancol đơn chức Y phản ứng với Na dư thì
thu được 8,96 lít khí (đktc) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 dư thì hoà tan được 9,8gam Cu(OH)2 Công thức của X là
A C2H5OH B C3H7OH C CH3OH D C4H9OH
+ Ta có: ROH : x mol
Giải
x(R + 17) + 92y = 30,4 (I)H
Trang 57+ Khi tác dụng với Na ta có:
Trang 59H2O 4 mol nancol 4 3 1 mol
Số cacbon trong X: n = 3 3 X là C3H8Ox hay C3H8-x(OH)x
1+ Xét phản ứng với Na: