1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyen de ancol

12 400 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 161,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ancol khụng no cú một nối đụi trong phõn tử Cõu 4: Ancol no, đa chức cú cụng thức đơn giản là C2H5O.. Tất cả đều sai Câu 33: Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có cùng CTPT: C8H10O

Trang 1

Andehit oxalic + H2

Ni, to A

B C

+ CH3COOH

+ Cu(OH)2

D

C2H4 A1

CH3COOH

a)

Tinh bột

(1) (2)

(3)

(4) (5)

(6) (7) (8) +B

b)

A (1) (4)

B

D

c)

Propilen +H2

Ni, to (1) B1 +Cl2

askt (2)

B2

OH B3 +O2 (5)

Cu, to B4

Tài liệu luyện thi đại học theo chuyờn đề năm 2011 Người biờn soạn: Trần Thị Minh Huyền

( 0973022898

……š›……

ANCOL - PHENOL

Chuyờn đề 1: TÍNH CHẤT HểA HỌC CỦA ANCOL – PHENOL

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu 1: Bằng phơng pháp hoá học hãy:

a) Phân biệt hai rợu: etylic và iso-propylic

b) Phân biệt hai rợu: metylic và etylic

c) Phân biệt rợu propanol - 1 (A) và propanol - 2 (B)

d) Viết các phơng trình phản ứng từ (A) điều chế ra (B) và ngợc lại

e) Phân biệt các rợu sau: etylic; glixerin; iso - propylic

Câu 2 :

a) Trình bày 5 phơng pháp điều chế rợu etylic Viết phơng trình phản ứng

b) Trong các phơng pháp đó, phơng pháp nào đợc dùng trong công nghiệp

c) Giải thích tại sao etylenglicol hoà tan đợc Cu(OH)2 nhng C2H5OH lại không có khả năng đó?

d) Từ rợu propylic và các chất vô cơ cần thiết, hãy viết phơng trình phản ứng điều chế ra: propen;

n-propyl bromua và đi-n-n-propyl ete

Câu 3 : Từ 4 nguồn nguyên liệu chính trong tự nhiên sau đây:

- Than đá, đá vôi - Khí thiên nhiên

- Khí dầu mỏ - Tinh bột, xenlulozơ

Hãy viết phơng trình phản ứng điều chế: rợu etylic, cao su buna, etylen glicol, glixerin tristearat, glixerin

trinitrat

Câu4: Cho rợu no (X), để đốt cháy hoàn toàn 1 mol rợu đó cần 3,5 mol O2

a) Xác định CTPT, CTCT và gọi tên X

b) Từ n- butan và các chất vô cơ cần thiết viết phơng trình điều chế rợu X

Câu 5 : Hoàn thành các phơng trình phản ứng theo các sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có).

1

Trang 2

Etilen glicol

CuO, to (1)

A d2 AgNO3 + NH3 (2)

B d2 H2SO4 (3)

C (axít hữu cơ đa chức)

e)

Tinh bột Glucozơ R ợu etylic Etilen Etyl clorua R ợu etylic

Butađien - 1,3 Cao su buna

f)

NaOH

Câu 6: Ngời ta điều chế rợu C từ hiđrocacbon A theo sơ đồ sau:

a) Hãy dùng CTCT viết các phơng trình phản ứng Để thu đợc B với hiệu suất cao, nên dùng X2 là Cl2 hay Br2? Khi điều chế C từ B tại sao phải dùng NaOH mà không dùng HCl

b) Trong 3 chất A, B, C (với X = Cl) chất nào có

o S

T cao nhất? chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất? chất nào dễ tan trong nớc? tại sao?

(Trích ĐTTS vào Trờng ĐHSP Hà Nội 2000/2001)

Câu 7: Hoàn thành các chuỗi phản ứng sau:

a) CH4 → C2H2 → C6H6 → C6H5Br → C6H5ONa → C6H5OH → axit picric → C6H2(NO3)3ONa

b) n-C6H14 → C6H6 → C6H5Cl → C6H5OH → C6H2Br3OH → C6H2Br3ONa

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Cõu 1: Dóy đồng dẳng của rượu etylic cú cụng thức tổng quỏt là:

A CnH2n+2OH(n≥

1) B CnH2n+1OH(n≥

1) C CnH2n-2O(n≥

1) D CnH2n-1OH(n≥

1)

Cõu 2: Cụng thức phõn tử của 1 rượu A là CnHmOx Để rượu đó cho là rượu no, mạch hở thỡ:

a m = 2n + 2 b m = 2n c m = 2n + 2 – x d m = 2n – x

Cõu 3: Khi đốt chỏy hoàn toàn một ancol thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol n( CO2)/n( H2O) < 1 ( trong cựng điều kiện ), ancol đú là:

A ancol no, đơn chức B ancol no

C ancol khụng no, đa chức D ancol khụng no cú một nối đụi trong phõn tử

Cõu 4: Ancol no, đa chức cú cụng thức đơn giản là C2H5O X cú cụng thức phõn tử là:

A C4H10O2 B C6H15O3 C C2H5O D C8H20O4

Cõu 5: Người ta nhận thấy rằng khi đốt chỏy đồng đẳng của một loại rượu thỡ tỉ lệ mol CO2 và H2O tăng dần khi số nguyờn tử C của rượu tăng dần Chỳng thuộc dóy đồng đẳng:

A Rượu no mạch hở B Rượu mạch hở cú một liờn kết π

C Rượu đơn chức D Rượu đơn chức

d)

Trang 3

Câu 6: Đun nóng một rượu A với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp ta thu được một olefin duy nhất Công thức tổng quát của X là: (với n>0, nguyên):

A CnH2n+1OH B ROH C CnH2n+1CH2OH D CnH2n+2O

Câu 7: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H10O Số lượng các đồng phân của X là:

Câu 8: Hợp chất CH3-CH2-CH2-CH(OH)-CH2-CH3 có tên gọi quốc tế là

A Hexanol B 3- hyđroxyl hexan C 3- hexanol

D 4- hexanol E iso-hexanol

Câu 9: Liên kết hiđro bền nhất trong hỗn hợp metanol-phênol theo tỉ lệ mol 1:1 là

O-H O-H

CH3 C6H5

O-H O-H

CH3 CH3

O-H O-H

C6H5 CH3

O-H O-H

C6H5 C6H5

A B.

C D.

Câu 10: Một chai rượu etylic ghi 250 có nghĩa là:

A Cứ 100 gam dung dịch có 25 gam rượu etylic nguyên chất

B Cứ 100 ml dung dịch có 25 ml rượu etylic nguyên chất

C Cứ 75 ml dung dịch có 25 gam rượu etylic nguyên chất

D Cứ 100 gam dung dịch có 25 ml rượu etylic nguyên chất

Câu 11: Trong các rượu sau rượu nào khử nước tạo một anken duy nhất

(I) CH3CH2OH (II) CH3-CH(OH)-CH3 (III) CH3-CH(OH)-CH2-CH3 (IV): (CH3)3COH (V) (CH3)2CH-CH2OH ; (VI) CH3-CH2-CH2-OH

A I, III B II,III, IV C III, V, IV D I,II, IV, V,

Câu 12: Cho 4 ancol: C2H5OH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3 và HO-CH2-CH2-CH2-OH Ancol nào không tan hoà tan được Cu(OH)2 ?

A C2H5OH và C2H4(OH)2 B C2H4(OH)2 và HO-CH2-CH2-CH2-OH

C C2H5OH và HO-CH2-CH2-CH2-OH D Chỉ có C2H5OH

Câu 13: Đề hiđro hoá 2,3-đimeyl-pentanol-2 với H2SO4 đặc/to≥

170oC Ta thu được sản phẩm chính là

A (CH3)2C=C(CH3) CH2CH3 B C2H5-CH(CH3)-C(CH3)=CH2

C CH3-CH=C(CH3)-CH(CH3)2 D CH2=CH-CH(CH3)-CH(CH3)2

Câu 14: Khi đốt cháy hoàn toàn các ancol no, đơn chức trong cùng 1 dãy đồng đẳng, tỉ lệ thể tích

V(CO2)/V(H2O) và V(CO2)/V(O2 )

( trong cùng điều kiện) sẽ biến thiên như thế nào?

A 1/2 < V(CO2)/V(H2O) < 1;V(CO2)/V(O2 )=const

B 0 < V(CO2)/V(H2O) < 1 0 < V(CO2)/V(O2 ) ≤ 2/3

C 1/2 V(CO2)/V(H2O) < 1 ;V(CO2)/V(O2 )= const

D 1/2 < V(CO2)/V(H2O)< 1; 1/2 < V(CO2)/V(O2 )< 1

Câu 15: Xét sơ đồ chuyển hoá

C3H5Br3 OH−,p,t o

X + … ; X + Ag2O  →NH3

Ag ↓ + … ; X + Na →

H2 ↑ +

Trang 4

Vậy công thức cấu tạo hợp lí của C3H5Br3 là

A CH2 Br- CHBr-CH2 Br B CH3 –CBr2- CH2Br

C CH3-CH2-CBr3 D CHBr2-CHBr-CH3

Câu 16: Cho sơ đồ biến hoá

C4H9OH (X) H2SO4dac/ 170o

A  →+ddBr2

CH3-CHBr-CHBr-CH3 Vậy X là

A CH3-CH2-CH2-CH2-OH B CH3-CH2-CH(OH)-CH3

C (CH3)3COH D Cả A và B đều đúng

Câu 17: Cho sơ đồ biến hoá

(1): X

2 4

H SO dac

→

M + N (2): M  →+HBr

B (3): N + Na2O →

Q (4): B + Q →p,t o

X + P Nếu X là hợp chất hữu cơ có 2 nguyên tử C trong phân tử thì X có thể là

A C2H4O B CH≡

CH

C CH2=CH2 D CH3-CH2-OH E C2H6O

Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng:

Buten-1

HBr

→

X

2 /

H O NaOH

→

Y

2 4

180o

H SO d

→

Z Biết X, Y, Z đều là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính của từng giai đoạn Công thức của

X, Y, Z lần lượt là:

A CH3-CH(Br)-CH2-CH3, CH3-CH(OH)-CH2-CH3; CH3-CH=CH-CH3

B Br-CH2-CH2-CH2-CH3; Ho-CH2-CH2-CH2-CH3; CH2=CH-CH2-CH3

C CH3-CH(Br)-CH2-CH3; CH3-CH(OH)-CH2-CH3; CH2=CH-CH2-CH3

D CH3-CH(Br)-CH2-CH3; CH3-CH(OH)-CH2-CH3; CH3-CH2-CH(CH3)-O-CH(CH3)-CH2-CH3

Câu 19: Hợp chất X chỉ chứa các nguyên tố C, H, O; có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X có thể

chuyển hóa theo sơ đồ sau: X  Y  Z  T  glixerin X là:

A C2H4O2 B rượu n-propylic hoặc rượu iso propylic

C etyl metyl ete D metyl fomiat

Câu 20: Để phân biệt ancol etylic nguyên chất và ancol etylic có lẫn nước dùng thuốc thử nào ?

A CuSO4 khan B Na kim lọai C Benzen D CuO

Câu 21: Có 3 hợp chất : Rượu etylic, axit axetic, phenol Có thể phân biệt 3 chất trên bằng

A Na B.NaOH C Br2 (dung dịch)

D Dung dịch Br2 và dung dịch NaOH E Na2CO3

Câu 22: Chỉ dùng các chất nào dưới đây có thể phân biệt 2 ancol đồng phân có cùng CTPT: C3H7OH

A Na và H2SO4 đặc B Na và CuO

C CuO và dd AgNO3/NH3 D Na và dd AgNO3/NH3

Câu 23 Chỉ dùng hoá chất nào dưới đây để phân biệt hai đồng phân khác chức có cùng công thức phân

tử C3H8O ?

A Al B Cu(OH)2 C Dung dịch AgNO3/NH3 D CuO

Câu 24: Có thể phân biệt ba chất lỏng rượu metylic, rượu etylic và rượu n – propylic bằng chất nào sau

đây:

A CuO B Dung dịch HCl C Na D H2O

Trang 5

Câu 25: Để phân biệt được rượu anlylic và rượu n-propylic ta tiến hành:

A Oxi hóa rồi cho tác dụng dung dịch AgNO3/NH3

B Tác dụng dung dịch Br2

C Dùng dung dịch KMnO4

D Cả B,C đều sai

E Cả B,C đều đúng

Câu 26: Khử nước 2 rượu đồng đẳng hơn kém nhau 2 nhóm CH2 thu được hai nhóm ở thể khí Vậy công thức phân tử của hai rượu là

A CH3OH và C3H7OH B C3H7OH và C5H11OH C C2H4O và C4H8O

D C2H6O và C4H10O E Kết quả khác

Câu 28: Một ancol no, đa chức X có công thức tổng quát: CxHyOz ( y=2x+z) X có tỉ khối hơi so với không khí nhỏ hơn 3 và không tác dụng với Cu(OH)2 X có CTCT là:

A HO-CH2-CH2-OH B.HO-CH2-CH(OH)-CH3

C HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH D HO-CH2-CH2-CH2-OH

Câu 30: Chất X có công thức phân tử C4H10O Biết khi oxi hoá X bằng CuO ( t o) thì thu được chất hữu

cơ Y có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Mặt khác, khi cho anken tạo ra từ X hợp nước (H+) thì cho một ancol bậc 1 và một ancol bậc 2 X có công thức cấu tạo nào dưới đây A

A.(CH3)3C-OH B HO-CH2-CH2-CH2-CH3

C.CH3-CH(OH)-CH2-CH3 D CH3-CH(CH3)-CH2OH

Câu 31: Đun Glixerin với KHSO4 sinh ra hợp chất A có dA/N2 = 2 A không tác dụng với Na A là:

A Alđehit acryllic B Acrolein CH2 = CH – CHO

C Propenal D Tất cả đều đúng

Câu 32: C7H8O là một dẫn xuất của hiđrocacbon thơm Vậy số đồng phân của C7H8O có thể là

A 3 B 4 C 5 D 6 E Tất cả đều sai

Câu 33: Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có cùng CTPT: C8H10O tác dụng được với Na, không tác dụng với NaOH và không làm mất màu nước Br2

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 34: Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có CTPT: C8H10O tác dụng với NaOH, Na

A 4 B 5 C 6 D kết quả khác

Câu 35: Cho các chất: CH3OH(I), C2H5OH(II), C6H5OH(III),o-O2NC6H4OH(IV).Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H là:

A (II)<(I)<(IV)<(III) B (III)<(II)<(I)<(IV)

C (II)<(I)<(III)<(IV) D (I)<(I)<(IV)<(III) E (I)<(II)<(III)<(IV)

Câu 36: Cho các chất sau:

1 C6H5OH 2 CH3CH2OH 3 Dung dịch axit cacbonic Thứ tự giảm dần tính axit

là như thế nào?

A 1 > 2 > 3 B 1 > 3 > 2 C 2 > 1 > 3 D 3 > 1 > 2

Câu 37: Cho chất hữu cơ Y có công thức phân tử C8H10O Y phản ứng với CuO, t o tạo thành chất có khả

năng tráng gương và Y thoả mãn sơ đồ sau: Y

(1)

→

Y1

(2)

→

Poli Stiren Công thức cấu tạo của Y là:

Trang 6

A

CH(CH3)-OH B.

C.

O-CH2-CH3 D.

Câu 38: Có 3 dung dịch NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa và 3 chất lỏng C2H5OH, C6H6, C6H5NH2 đựng trong 6 lọ mất nhãn Nếu chỉ dùng dung dịch HCl ta có thể nhận biết được chất nào trong số 6 chất trên

A NH4HCO3 B NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa

C NH4HCO3, C6H5ONa D Nhận biết được cả 6 chất

Câu39: Có 3 ống nghiệm mất nhãn đựng riêng biệt các chất lỏng không màu gồm : ancol etylic, phenol,

axit fomic Dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt 3 dung dịch ?

A Quỳ tím và dd NaOH B dd NaHCO3 và Na

C Quỳ tím và dd NaHCO3 D Cu(OH)2 và Na

Câu 40: Một hỗn hợp gồm CH3OH; C2H5OH; Phenol có khối lượng 28,9g Chia hỗn hợp thành hai phần bằng nhau để làm hai thí nghiệm

Phần một phản ứng hoàn toàn với Na ta thu được 2,806lit H2 ở 27°C, 750mmHg

Phần hai phản ứng vừa hết với 100ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm theo khối lượng phenol là:

A 36,87% B 76,89% C 12,34% D 65,05% E 32,65%

Câu 41: Đốt cháy 5,8g chất A ta thu được 2,56g Na2CO3; 2,26g H2O; và 12,1gCO2 Biết rằng 1 phân tử

A chỉ chứa 1 nguyên tử O Công thức phân tử của A là :

A CH3COONa B C6H5CH2ONa C C2H5ONa D C3H7ONa E C6H5ONa

Chuyên đề 2: XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC PHÂN TỬ CỦA RƯỢU

☺ Công thức tổng quát: R(OH)x hay CnH2n + 2 – 2a – x(OH)x {Với a: là số liên kết , x: là số nhóm OH}

☺ Rượu no đơn chức: CnH2n+1OH hoặc CmH2m + 2 O

☺Rượu no đa chức: CnH2n+2-x(OH)x hoặc CmH2m + 2 Ox {2 ≤ x ≤ n}

☺ Rượu không no chứa một liên kết đôi đơn chức CnH2n-1OH {n ≥ 3}

☺ Số đồng phân rượu no đơn chức: Số đồng phân ancol CnH2n+2O = 2n-2 (n< 6)

XÁC ĐỊNH CTPT DỰA VÀO PHẢN ỨNG GIỮA RƯỢU TÁC DỤNG VỚI KL KIỀM

♣ Chú ý:

 Với đầu bài cho dữ kiện: Chất hữu cơ X chứa các nguyên tố C, H, O tác dụng với Na tạo ra khí H2 thì X phải chứa nhóm –OH hoặc –COOH

 Với đầu bài cho dữ kiện: Khi cho một rượu tác dụng với kim loại hoạt động hóa học mạnh(dư hoặc vừa đủ) nếu đề bài cho = 1/2 V hơi rượu (cùng đk nhiệt độ, áp suất) thì đó là rượu đơn chức

R(OH)x + x Na → R(ONa)x + x/2 H2

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Bài 1: Khi cho một ancol tác dụng với kim loại hoạt động hóa học mạnh( vừa đủ hoặc dư) thu được

1/2Vhơi rượu đo ở cùng điều kiện thì đó là ancol nào:

Trang 7

A. Đa chức B Đơn chức C etilen glycol D Tất cả đều sai

Bài 2: Ancol X mạch hở có số nguyên tử C bằng số nhóm chức Cho 9,3 gam ancol X tác dụng với Na

dư thu được 3,36 lít khí H2 Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

B. HOCH2CH(OH)CH2OH D C2H5OH

Bài 3: Cho 2,84 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với

Na tạo ra 4,6 gam chất rắn và V lít khí H2 (đktc) V có giá trị là:

A. 2,24 lít C 1,792 lít

B. 1,12 lít D 0,896 lít

Bài 4: Cho m gam ancol no, đơn chức X tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít khí H2 Oxi hóa m gam ancol này một thời gian, sản pham thu được(gồm andehit, axit, ancol dư và H2O) lại cho tác dụng với Na

dư thấy thoát ra 4,48 lít khí H2 Các thể tích khí đo ở đktc Hiệu suất chuyển hóa anclo thành axit là:

Bài 5: A và B là hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho hỗn hợp gồm 1,6 gam A

và 2,,3 gam B tác dụng hết với Na thu được 1,12 lít H2 ở đktc A, B có CTPT:

A. CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH

C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH

Bài 6: Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa các nguyên tố C, H, O Khi hóa hơi hoàn toàn 0,38 gam X thu được

thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,16 gam oxi trong cùng điều kiện Mặt khác, cho 0,57 gam X tác dụng hết với Na thấy thoát ra 168 ml khí H2(đktc) Công thức cấu tạo của X là:

A. C3H5(OH)3 C C4H8(OH)2

B. C3H6(OH)2 D C2H4(OH)2

Bài 7: Hỗn hợp X gồm một ancol no đơn chức và một ancol no hai chức Cho m gam X tác dụng với Na

dư thu được 0,616 lít khí H2(đktc) Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 2m gam X thu được 7,92 gam CO2

và 4,5 gam H2O Công thức của hai ancol là:

A. C2H5OH và C2H4(OH)2 B C2H5OH và C3H6(OH)2

B. C3H7OH và C2H4(OH)2 D C3H7OH và C3H6(OH)2

Bài 8: Hỗn hợp A gồm hai ancol đơn chức thuộc dãy đồng đẳng propenol, hơn kém nhau một nhóm

metylen trong phân tử Lấy 20,2 gam hỗn hợp A cho tác dụng hoàn toàn với Na dư, thu được 3,08 lít H2 (ở 27,30C; 1,2 atm) Hai ancol trong hỗn hợp A là:

Bài 9: Hóa hơi hoàn toàn 4,28 gam hỗn hợp hai ancol no X và Y ở 81,9 0C và 1,3 atm được thể tích 1,568 lít Cho lượng hỗn hợp ancol này tác dụng vơi Kali dư thu được 1,232 lít khí H2(đktc) Mặt khác đem đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp ancol đó thu được 7,48 gam khí CO2 Biết rằng số nhóm chức trong Y nhiều hơn trong X một đơn vị, công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là:

A. CH3CH2OH và C2H4(OH)2

B. CH3CH2OH và C3H6(OH)2

C. CH3CH2CH2OH và C3H6(OH)2

D. CH3CH2CH2OH và C2H4(OH)2

XÁC ĐỊNH CTPT DỰA VÀO PHẢN ỨNG TÁCH NƯỚC CỦA RƯỢU

Trang 8

♣ Chỳ ý:

 Số mol 2 ancol = nhau thỡ số mol 2 ete bằng nhau và ngược lại

 Làm mất nước ancol A cho hợp chất B nếu MA/MB > 1 thỡ sản phẩm là ete Nếu MA/MB<1 thỡ sản phẩm là anken

 Khi làm mất nước của hỗn hợp 3 ancol mà thu được 2 anken thỡ:

- 3 ancol là 3 ancol no đơn chức

- Cú 2 ancol là đồng phõn của nhau vỡ tạo 1 anken

 Khi ete húa hỗn hợp x ancol khỏc nhau thỡ thu được ete trong đú x ete đối xứng cũn lại là ete khụng đối xứng

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1:

Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 rợu đơn chức A,B liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở

1400C thu đợc hỗn hợp 3 ete Đốt cháy một phần hỗn hợp ete trên thu đợc 33 gam CO2 và 8,9 gam H2O Xác định công thức của 2 rợu

Bài 2:

Hỗn hợp X gồm rợu etylic và rợu đồng đẳng A Đốt cháy cùng số mol mỗi rợu thì lợng H2O sinh ra từ rợu này bằng 5/3 lần lợng nớc sinh ra từ rợu kia Nếu đun nóng hỗn hợp với H2SO4 đặc ở 1800C thì chỉ thu đợc 2 olefin, trong đó có một olefin mạch nhánh Hãy xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của hai rợu

Bài 3:

Đun 1,66 gam hỗn hợp 2 rợu với H2SO4 đặc ở 180 0C thu đợc 2 anken là đồng đẳng liên tiếp Nếu đốt cháy hỗn hợp 2 anken đó cần dùng 1,956 lít O2 đo ở 250C và 1,5 atm

a)Xác định công thức phân tử của 2 rợu

b)Tính thành phần % khối lợng mỗi rợu trong hỗn hợp

Bài4:

Đun nóng m gam hỗn hợp 2 rợu đơn chức với H2SO4 đặc đợc 0,672 lít (đktc) hỗn hợp 2 olefin là đồng

đẳng liên tiếp Trộn lợng olefin này với m gam hơi hỗn hợp 2 rợu trên trong một bình kín dung tích 10

lít Bơm tiếp vào bình 12,8 gam Oxi Sau khi bật tia lửa điện đốt cháy hết hỗn hợp, đa nhiệt độ bình về

0oC thấy áp suất bình là 0,7168 atm

a) Xác định công thức phân tử của hai rợu

b) Tính phần trăm theo khối lợng mỗi rợu trong hỗn hợp

(Giả thiết hiệu suất các phản ứng đạt 100%)

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Cõu 1: ( đề thi đại học khối A năm 2008)

Khi đun núng hỗn hợp rượu (ancol) gồm CH3OH và C2H5OH (xỳc tỏc H2SO4 đặc, ở 140oC)

thỡ số ete thu được tối đa là

Cõu 2:(đề thi đại học khối A năm 2007)

Khi tỏch nước từ một chất X cú cụng thức phõn tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phõn

của nhau (tớnh cả đồng phõn hỡnh học) Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3CH(OH)CH2CH3 B (CH3)3COH.

Trang 9

Câu 3: Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 140 0C thu được 21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp 3 ête Biết 3 ête thu được có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của 2 rượu là:

A C3H7OH và CH3OH C CH3OH và C2H5OH

B C2H5OH và C3H7OH D Ko có câu đúng

Câu 4: Cho V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 olephin liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng hợp nước (xúc

tác H2SO4đặc), thu được 12,9 gam hỗn hợp A gồm 3 rượu Đun nóng hỗn hợp A trong H2SO4 đặc ở 1400C thu được 10,65 gam hỗn hợp B gồm 6 ete khan

1 CTPT của 2 anken là gì?

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8

C C4H8 và C5H10 D Kết quả khác

2 V có giá trị bằng bao nhiêu?

A 2,24 lít B 3,36 lít

C 4,48 lít D 5,6 lít

Câu 5: Đề hydrat hoá 2,24 lít(ở đktc) hỗn hợp hai rượu no đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau thu được

hỗn hợp A (giả sử hiệu suất phản ứng 100%) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A, sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn bởi nước vôi dư thì thu được 50 gam chất kết tủa Hỗn hợp hai rượu là:

A metanol, etanol B.etanol, protanol

C.protanol, butanol D.butanol, pentanol

Câu 6: Ete hoá hỗn hợp 2 rượu đơn chức thu được hỗn hợp 3 ete trong đó 1 ete có công thức phân tử là

C5H10O Vậy công thức phân tử hai rượu

C CH3OH và CH2=C(CH3)-CH2-OH D Cả A, B, C đều đúng

E Kết quả khác

Câu 7: Hai chất X, Y có cùng công thức phân tử C4H8O

Biết: - Khi thực hiện phản ứng tách nước ( H2SO4 đặc, 180oC) mỗi chất chỉ tạo anken

- Khi oxi hoá A, B bằng O2 (Cu, to) mỗi chất cho 1 anddehit

- Khi cho anken tạo thành từ B hợp nước (H+) thì cho ancol bậc 1 và bậc 3 X, Y lần lượt có công thức cấu tạo nào sau đây ?

A (CH3)3C-OH, HO-CH2-CH2-CH2-CH3

B HO-CH2-CH2-CH2-CH3, CH3-CH(CH3)-CH2OH

C CH3-CH(OH)-CH2-CH3, CH3-CH(CH3)-CH2OH

D.CH3-CH(CH3)-CH2OH, HO-CH2-CH2-CH2-CH3

Câu 8: Đun nóng a gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức với H2SO4 ở 140 0C thu được 13,2g hỗn hợp 3 ete có số mol bằng nhau và 2,7g H2O Biết phân tử khối 2 ancol hơn kém nhau 14 đvC Công thức của 2 ancol đó là:

A. CH3OH và C2H5OH C C2H5OH và C3H7OH

B. C3H7OH và C4H9OH D A,B,C đều đúng

Câu 9: Đun hỗn hợp X gồm 2 ancol M và N no đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau với H2SO4đặc ở nhiêt

độ thích hợp thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ có tỉ khối so với X bằng 0,66 Hai ancol M, N là:

A. CH3OH và C2H5OH C C2H5OH và C3H7OH

B. C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH

Trang 10

Câu10: Khi tách nước của hỗn hợp 3 ancol X, Y, Z ở 1800C có xúc tác H2SO4 đặc làm xúc tác thu được hỗn hợp 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Nếu đun nóng 6,45g hỗn hợp 3 ancol trên ở cùng nhiệt độ thích hợp có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 5,325g hỗn hợp 6 ete Công thức phân tử của 3 ancol X, Y, Z lần lượt là:

A. C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH

B. C2H5OH, CH3CH2CH2CH2OH, (CH3)2CHCH2OH

C. C2H5OH, CH3CH2CH2OH, (CH3)2CHOH

Bài 11: Đung nóng một hỗn hợp gồm 2 ancol no, đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc ở 140 0C thu được 21,6 gam H2O và 72 gam hỗn hợp 3 ete Biết 3 ete thu được có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của 2 ancol là:

A. CH3OH và C2H5OH

B. CH3OH và C4H9OH

C. CH3OH và C3H7OH

D. Cả 3 trường hợp trên đều có thể xảy ra

Câu 12: (Đề thi đh khối A năm 2009)

Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O. Hai ancol đó là

A C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH. B C2H5OH và CH3OH

Câu 13: (Đề thi đh khối A năm 2008)

Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng

đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước Công thức phân tử của hai rượu trên là:

A C3H7OH và C4H9OH B CH3OH và C2H5OH.

C C2H5OH và C3H7OH D C3H5OH và C4H7OH.

Câu 14: (Đề thi đh khối B năm 2009)

Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ

thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428 Công thức phân tử của Y là:

Câu 15: (đề thi cao đẳng khối A năm 2007)

Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu X, chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hóa hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít khí CO2 và 5,4 gam nước Số công thức cấu tạo phù hợp với X là:

OXI HÓA RƯỢU

♣ Chú ý:

 Đốt cháy một ancol cho nancol = nH2O thì ancol đó là ancol không no chứa một liên kết đôi (n 3)

 Khi đốt cháy một ancol, nếu > thì ancol đó là ancol no đơn chức hoặc ancol no đa chức CnH2n + 2O + O2 → n CO2 + (n + 1) H2O

CmH2m + 2Ox + O2 → m CO2 + (m + 1) H2O (2m)

 Khi đốt cháy một hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở Y nếu thu được = như vậy số nguyên tử

H gấp 2 lần số nguyên tử C Vậy CTPT của Y là CxH2xOz

 Khi đốt cháy a gam một rượu X thu được b gam CO2 và c gam H2O thì:

=

Ngày đăng: 21/10/2014, 08:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w