1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHUYÊN đề 8 AXIT BAZO MUỐI

6 1,1K 27

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 91,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là hợp chất của oxi với 1 nguyên tố khác Là hợp chất mà phân tử gồm 1 hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit Gọi nguyên tố trong oxit là A hoá trị n. CTHH là: A2On nếu n lẻ AOn2 nếu n chẵn Gọi gốc axit là B có hoá trị n. CTHH là: HnB Gồm 2 loại: + oxit axit: 2 nguyên tố oxi và phi kim: P2O5 + oxit bazơ : 2 nguyên tố oxi và kim loại: FeO, Fe2O3 Gồm 2 loại: + axit có oxi: H2SO4, HNO3 + axit không có oxi: HCl Tên oxit bazơ = tên nguyên tố( hóa trị nếu kim loại nhiều hóa trị) + oxit Tên oxit axit =tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim + Tên phi kim+ tiền tố chỉ số nguyên tử oxi + oxit Tiền tố: đi: 2; tri : 3: tetra: 4; penta: 5. Axit không có oxi = Axit + tên phi kim + hidric HCl: axit clohidric Axit có ít oxi = Axit + tên phi kim + ơ (rơ) H2SO3: axit sunfurơ HNO2: axit nitrơ Axit có nhiều oxi = Axit + tên phi kim + ic (ric) H2SO4: axit sunfuric HNO3: axit nitric

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 8: AXIT – BAZƠ – MUỐI

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Là hợp chất của oxi với 1

nguyên tố khác

Là hợp chất mà phân tử gồm 1 hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit

Là hợp chất mà phân tử gồm

1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm OH

Là hợp chất mà phân tử gồm kim loại liên kết với gốc axit

Gọi nguyên tố trong oxit là A

hoá trị n CTHH là:

- A 2 O n nếu n lẻ

- AO n/2 nếu n chẵn

Gọi gốc axit là B có hoá trị n

CTHH là: H n B

Gọi kim loại là M có hoá trị n

Gọi kim loại là M, gốc axit là B

CTHH là: M x B y

Gồm 2 loại:

+ oxit axit: 2 nguyên tố oxi và

phi kim: P2O5

+ oxit bazơ : 2 nguyên tố oxi

và kim loại: FeO, Fe2O3

Gồm 2 loại:

+ axit có oxi: H2SO4, HNO3 + axit không có oxi: HCl

Gồm 2 loại:

+ bazơ tan: NaOH, LiOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 + Bazơ không tan: còn lại

Gồm 2 loại:

+ muối trung hòa: (không có H) : NaCl

+Muối axit: (có H) Ca(HCO3)2

-Tên oxit bazơ = tên nguyên

tố( hóa trị nếu kim loại nhiều

hóa trị) + oxit

-Tên oxit axit =tiền tố chỉ số

nguyên tử phi kim + Tên phi

kim+ tiền tố chỉ số nguyên tử

oxi + oxit

Tiền tố: đi: 2; tri : 3: tetra: 4;

penta: 5

- Axit không có oxi = Axit +

tên phi kim + hidric HCl: axit clohidric

- Axit có ít oxi = Axit + tên

phi kim + ơ (rơ) H2SO3: axit sunfurơ HNO2: axit nitrơ

- Axit có nhiều oxi = Axit +

tên phi kim + ic (ric) H2SO4: axit sunfuric HNO3: axit nitric

-Tên bazơ = Tên kim loại +

hidroxit Lưu ý: Kèm theo hoá trị của kim loại khi kim loại có nhiều hoá trị

NaOH: natri hidroxit

Tên muối trung hòa = tên

kim loại ( Kèm theo hoá trị của kim loại khi kim loại có nhiều hoá trị)+ tên gốc axit Fe(NO3)2: sắt (II) nitrat

Tên muối axit = tên kim loại

( Kèm theo hoá trị của kim loại khi kim loại có nhiều hoá trị)+ tiền tố chỉ nguyên tố H+ hidro+ tên gốc axit

NaH2PO4: Natri đihidro photphat

Trang 2

MỘT SỐ GỐC AXIT VÀ TÊN GỌI

B BÀI TẬP

Bài 1: Hoàn thành bảng sau

Bảng 1:

bazơ

bazơ tương ứng

Tên gọi

4 Fe(Hoá trị II)

5 Fe(Hoá trị III)

Trang 3

Bảng 2:

axit

tương ứng

Tên gọi

Hướng dẫn

Bảng 1

STT Nguyên tố Công thức

của oxitbazơ

Tên gọi Công thức của

bazơ tương ứng

Tên gọi

Trang 4

5 Fe(Hoá trị III) Fe2O3 Sắt (III) oxit Fe(OH)3 Sắt (III)hiđroxit

Bảng 2

STT Nguyên tố Công thức

của oxitaxit

Tên gọi Công thức của

axit tương ứng

Tên gọi

pentanoxit

Bài 2: Cho các chất sau: Mg(OH)2, FeCl3, NH4NO3, CaCO3, Al(OH)3, ZnSO4, H2CO3, Ca(H2PO4)2, BaO, KCl, SO2, H2S, Na2SO3, KNO2, MgSO4, NH4)2SO4 , H2SO4, SO3, H2SO4, NaHCO3, K3PO4, K2HPO4, KH2PO4 phân loại và gọi tên các chất

Hướng dẫn:

Oxit BaO: Bari oxit SO2 : lưu huỳnh đioxit SO3 : lưu huỳnh trioxit

Axit H2CO3 : axit cacbonic H2S : axit sunfuhidric H2SO4: axit sunfuric

Bazơ Mg(OH)2 : Magie hidroxit Al(OH)3 : Nhôm hidroxit

Muối FeCl3 sắt (III) Clorua NH4NO3 : Amoni nitrat CaCO3 : Canxi cacbonat

ZnSO4 : kẽm sunfat Ca(H2PO4)2 canxi đihidro photphat

KCl : Kali clorua Na2SO3: Natri sunfit KNO2 : Kali Nitrit

Trang 5

MgSO4 : Magie sunfat; (NH4)2SO4: Amoni sunfat NaHCO3 : Natri hidro cacbonat

K3PO4 :Kali photphat ; K2HPO4 Kali hidro photphat; KH2PO4 Kali đihidro photphat

Bài 3: viết công thức hóa học ứng những chất có tên gọi sau:

a) Axit bromhiđric, axit sunfurơ, axit photphoric, axit sunfuric

b) Magie hiđroxit, sắt(III) hiđroxit, đồng(II) hiđroxit

c) Bari nitrat, nhôm sunfat, natri cacbonat, kẽm sunfua, natri hiđrophotphat, natri đihiđrophotphat, bạc oxit, điphotpho pentaoxit, nitơ đioxit

Hướng dẫn:

a) HBr, H2SO3, H3PO4, H2SO4

b) Mg(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2

c) Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3, ZnS, Na2HPO4, NaH2PO4, Ag2O, P2O5, NO2

Bài 4: Hãy viết công thức hóa học của các axit có gốc axit cho dưới đây và cho biết tên của chúng:

-Cl, =SO3 , =SO4 , -HSO4 , =CO3 , ≡PO4 , =S, -Br, -NO3

Hướng dẫn:

Công thức hóa học của các axit là:

HCl: axit clohidric H2SO4: axit sunfuric H2SO3: axit sunfurơ H2CO3: axit cacbonic

H3PO4: axit photphoric H2S: axit sunfuhiđric HBr: axit bromhiđric HNO3: axit nitric

Trang 6

C BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1: trong những chất sau đây, những chất nào là oxit, bazơ, muối và axit, gọi tên các chất đó: BaO; H2SO4; Fe(OH)3; Fe2(SO4)3; CuSO4; HNO3; HCl; MnO2; Mg(OH)2; SO3; P2O5

Bài 2: Hãy viết công thức hóa học của bazơ tương ứng với các oxit sau:

CaO; ZnO; Al2O3; Fe2O3; Na2O; K2O

Bài 3: Hãy viết công thức hóa học của oxit bazơ tương ứng với các bazơ sau:

NaOH; Ca(OH)2; Ba(OH)2; Fe(OH)3; Al(OH)3

Bài 4: Hãy viết công thức hóa học của axit tương ứng với các oxit axit sau:

SO2; SO3; CO2; P2O5; N2O5

Ngày đăng: 17/08/2019, 08:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w