1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề ancol

7 856 31
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Ancol
Tác giả Mai Tứ Hải
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 201 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có bao nhiêu rượu ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?. Số đồng phân ancol có công thức phân

Trang 1

GV: MAI TỨ HẢI ĐT 0976634929 – 05003957587

CHUYÊN ĐỀ ANCOL.

Các phân tử ancol tao được lk H nên có nhiệt độ sôi cao hơn xeton,ete, anđehit có khối lượng mol tương ứng.

I Công thức: ANCOL

- ANCOL đơn chức : ROH hay C x H y O

- ANCOL đơn chức no: C n H 2n+1 OH, n.>o

- ANCOL BẤT KỲ : C n H 2n +2 -2k –x(OH) x :k là số kl pi, x là số nhóm chức.

II Hoá tính: : - tác dụng với kim loại có tính khử mạnh

-Phản ứng với axit vô cơ

-Phản ứng tách nước

- Phản ứng oxi hóa

- Phản ứng este hóa.

LÝ THUYẾT.

DẠNG ĐỒNG PHÂN- ĐỒNG ĐẲNG.

Câu Cho các chất : CH3-O-CH3(1), CH3- CH2 –OH(2), CH3-OH(3)

Câu 10 Cho các hợp chất sau:

Câu Một rượu no đơn chức, trong phân tử có 4 cacbon thì số đồng phân rượu là:A.2 B 3 C.4 D 5

Câu Ancol X có công thức phân tử C4H10O Khi oxi hóa X thì tạo ra xeton Khi tách nước, X tạo ra anken mạch không nhánh CTCT của X là:

A CH3CH2CH2CH2OH B (CH3)3CHOH C (CH3)2CH-CH2OH D CH3CH2-CH(OH)CH3

Câu Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng

có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%? A 2 B 3 C 4 D 5

Câu Số đồng phân ancol có công thức phân tử C5H12O bị oxi hóa tạo sản phẩm tham gia phản ứng tráng gương là:

Câu Số đồng phân ancol có công thức phân tử C5H12O khi bị oxi hóa tạo xeton là:

Câu Đồng phân no của C4H9OH khi tách nước sẽ cho hai olefin đồng phân:

A Ancol iso-butylic B 2- metyl propan -2-ol C Butan-1-ol D Butan-2-ol

Câu Số đồng phân của C4H10O KHÔNG tác dụng được với Na là:A.2 B 3 C 4 D 7

Câu Trong số các dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H10O Có bao nhiêu đồng phân (X) thoả:

(X) + NaOH Không phản ứng

(X) - H2O Y xt polime A.1 B 2 C 3 D 4

Câu Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X, chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hoá hoàn toàn

một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

DẠNG ĐẶT CÔNG THỨC TỔNG QUÁT.

Câu Công thức nào dưới đây đúng là công thức của rượu no, mạch hở

A CnH2n+2-x(OH)x B CnH2n+2O C CnH2n+2Ox D CnH2n+1OH

Câu Trong các công thức sau đây, hãy cho biết công thức nào là công thức của rượu bậc 1:

Câu Nêu cho biết Y là một rượu ta có thể viêt công thức phân tử và công thức cấu tạo của Y như sau

A CnH2n+2O, CnH2n+1OH

B CnH2n+2Oz, CXHy(OH)z

C CnH2+2-2kOz; R(OH)z với k≥0 là tổng số liên kết π và vòng ở mạch C, Z ≥ 1 là số nhóm , R là gốc hiđrocacbon

D Cả A, B, C đều đúng

Câu Có những hợp chất mạch hở nào ứng với công thức tổng quát CnH2nO ?

A Rượu không no, đơn chức B Ete không no C Anđehit no, xeton D A, B, C đều đúng

DẠNG ĐIỀU CHẾ.

Câu Rượu etylic được tạo ra khi:

Câu Khi cho etanol qua hỗn hợp ZnO, MgO ở 5000C thì thu được sản phẩm chính là:

1

Trang 2

GV: MAI TỨ HẢI ĐT 0976634929 – 05003957587

Câu Đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đậm đặc ở 1800C, sản phẩm chính thu được sẽ là:

Câu Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

X + H2O HgSO4 A H2;Ni CH3 – CH2 – OH Vậy X là:

A CH3 – CHO B CH2 = CH2 C CH CH D CH3 – CH3

Câu Phương pháp điều chế etannol nào sau đây chỉ dùng trong thí nghiệm:

A.Cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 lõang

B.Cho etilen tác dụng với H2SO4 đốt ở nhiệt độ phòng rồi đun hỗn hợp sản phẩm thu được với nước

C Lên men glucozơ

D Thuỷ phân dẫn suất halogen trong môi trương kiềm

Câu Cho sơ đồ chuyển hoá

A + →H2 (A1) + →Cl /2as (A2)   +H2 O/OH − → Propan-2-ol

Các chất A, A2 có thể là

A CH3-CH=CH2 và CH3CHCl-CH3 B CH2=CH2 và Cl CH2-CH2-CH3

C CH3-CH=CH-CH3 và CH3-CH2-CH2-Cl D Các câu trên đều sai

Câu Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng của ancol etylic:

DẠNG SO SÁNH NHIỆT ĐỘ SÔI.

Câu Khi so sánh nhiệt độ sôi của rượu etylic và nước thì:

A Nước sôi cao hơn rượu vì nước có khối lượng phân tử nhỏ hơn rượu

B Rượu sôi cao hơn nước vì rượu là chất dễ bay hơi

C Nước sôi cao hơn rượu vì liên kết hidro giữa các phân tử nước bền hơn bền hơn liên kết hidro giữa các phân tử rượu

D Nước và rượu đều có nhiệt độ sôi gần bằng nhau

Câu Trong dẫy đồng đẳng ancol etylic, khi số nguyên tử cacbon tăng từ hai đến bốn, tính tan của ancol trong nước của ancol

giảm nhanh Lí do nào sau đây phù hợp?

B Gốc hiđrocacbon càng lớn càng kị nước

C Gốc hiđrocacbon công lớn càng lảm giảm độ linh động của hiđro trong nhóm OH

D B, C đúng

Câu Khi cho rượu etylic tan vào nước thì số loại liên kết hidro có trong dung dịch có thể có là:

DẠNG TÍNH CHẤT HÓA HỌC.

Câu Chất không phản ứng được với Cu(OH)2 là:

Câu Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 ( hay 3-matylbutan-2-ol), sản phẩm chính thu được là :

(Đề thi đại học ,cao đẳng khối A năm 2008)

Câu Anken sau: (CH3 )2CH-CH=CH2 là sản phẩm loại nước sản phẩm nào sau đây:

A 2-metyl butan-1-ol B 3-metyl butan-1-ol C 2- metylbutan-2-ol D 2, 2 - đimetyl propan-1-ol

Câu 3 Hidrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đó là : (Đề thi đại học, cao đẳng khối A năm 2007)

A 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1) B propen và but-2-en (hoặc buten-2)

Câu Từ glixerin điều chế trực tiếp được thuốc nổ có công thức là:

Câu Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước từ rượu: (CH3)2CHCH(OH)CH3

A 2-metyl but-1- en B 3-metylbut -1- en C 2-metyl but-2-en D 3-metylbut-2-en

Câu Trong các ancol sau, ancol nào hòa tan được Cu(OH)2?

Câu Khi đun nóng hỗn hợp 2 rượu metylic và etylic với axít H2SO4 đặc ở 140oC thì số ete tối đa thu được là:

Câu Một hợp chất hữu cơ X vừa làm mất màu dung dịch Br2, vừa tác dụng với Na X có đồng phân hình học X là chất nào trong số các chất sau?

Câu X có công thức phân tử C4H10O Oxi hóa X bằng O2 có xúc tác đồng thu được một anđehit Y Khi thực hiện phản ứng tách nước từ X thu được anken Z , Z tác dụng với nước tạo ra lại một anol bậc 1 và một ancol bậc 3 X là :

A.CH3-CH(CH3)-CH2OH B.CH3-CHOH-CH2-CH3 C.CH3-CH2-CH2-CH2OH D.CH3-C(CH3)OH-CH3

Câu Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

2

Trang 3

GV: MAI TỨ HẢI ĐT 0976634929 – 05003957587

A C2H5OH + CH3OH(có H2SO4 đ, t0) B C2H5OH + CuO (t0) C C2H5OH + Na D C2H5OH + NaOH

Câu Cho chuỗi biến đổi sau:

0

2 4

Cho biết X là rượu bậc 1 và (T) là C3H8O Vậy (R) có công thức là:

A CH3 O_C2H5 B C2H5 O_C2H5 C C2H5 O_C3H7 D CH3 CH2 CH2 O_CH(CH3)2

Câu Cho biết sản phẩm hình thành khi đun nóng C3H7OH và hơi HBr ?

A CH3-CH2-CH2-Br, H2O B CH3OH, CH3CH2Br C Br CH2-CH2-CH2OH, H2 D CH3-CH2-CH3, HOBr

Câu Hỗn hợp X gồm hai anken khi hiđrat hoa X chỉ cho hỗn hợp Y gồm hai ancol.Vậy hỗn hợp X là:

A CH2 = CH2, CH3 – CH = CH2 B CH2 = CH2, CH3 – CH = CH – CH3

C CH3 – CH = CH – CH3,CH3 – CH2 – CH = CH2 D (CH3)2C = CH2, CH3 – CH = CH – CH3

Câu Có ba rượu đa chức :

(1) HO – CH2 – CHOH – CH2OH (2) HO – CH(CHOH)2CH2OH (3) CH3 – CHOH – CH2OH

Chất nào có thể phản ứng với ba chất sau đây : Na, HCl và Cu(OH)2

Câu Thực hiện 2 thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1 cho từ từ natri kim loại vào rượu etylic, thí nghiệm 2 cho từ từ natri

kim loại vào nước thì:

A.Thí nghiệm 1 phản ứng xảy ra mãnh liệt hơn phản ứng 2

B.Thí nghiệm 2 phản ứng xảy ra mãnh liệt hơn phản ứng 1

C.Cả 2 thí nghiệm 1 và 2 đều xảy ra phản ứng như nhau

D.Chỉ có thí nghiệm 1 xảy ra phản ứng, còn thí nghiệm 2 phản ứng không xảy ra

Câu Nước và ancol được trộn lẫn để tạo dung dịch 80ml ancol và 50ml nước Phát biểu nào dưới đây đúng:

A Nước là dung môi B Ancol là chất tan C Dung môi là ancol D Cả hai là dung môi

Câu Chọn câu sai trong các câu sau :

A Ancol etylic là hợp hữu cơ, phân tử có chứa C, H, O

B Ancol etylic có công thức phân tử là C2H6O

C Chất có công thức phân tử C2H6O là acol etylic

D.Vì ancol etylic cũng là hợp chất hữu cơ nên khi đốt cháy thu được CO2 và H2O

Câu Glixerol phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam, còn etanol không phản ứng vì:

A Độ linh động của nhóm OH của glixerin cao hơn B Ảnh hưởng qua lại của các nhóm OH

C Đây là phản ứng đặc trung của rượu đa chức với các nhóm OH liền kề D Cả A, B, C đều đng

Câu Hoà tan C2H5ONa vào nước được dung dịch X Cho một mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch X thì mẩu giấy

quỳ có màu: A đỏ B xanh C hồng D không đổi màu.

II BÀI TẬP.

DẠNG XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC PHÂN TỬ.

Tác dụng với Na.

Câu Khi cho 0,1 mol ancol X mạch hở tác dụng hết Na cho 2,24 lit khí hiđro (đktc) A là rượu:

Câu Cho 3,7 g rượu đơn chức no, mạch hở tác dụng với Na kim loại thu được 700 cm3 khí ở 27,30C và 0,88 atm Công thức phân tử của rượu là:A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH

Câu Cho 1,5 gram ancol no, đơn chức mạch hở ( X) phản ứng hết với natri kim loại thoát ra 0,0163 mol hidro X có

Câu Hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol Y có công thức CnH2n+1OH Cho 0,76g C tác dụng hết với Na thấy thoát ra 0,168 lít khí (đktc) Cho biết tỉ lệ mol của ancol etylic và ancol Y là 2:1 Công thức phân tử của ancol Y là công thức nào sau đây : A C4H9OH B C3H7OH C C5H11OH D Kết quả khác

Câu X là một chất hữu cơ Oxi hóa hoàn toàn 12,6 mg X, sản phẩm oxi hóa chỉ gồm CO2 và H2O Cho hấp thụ sản

phẩm oxi hóa vào bình đựng lượng dư dung dịch Ba(OH)2, khối lượng bình tăng 55,8 mg Trong bình có tạo 177,3 mg kết tủa Tỉ khối hơi của X so với metan bằng 5,25 Khi cho X tác dụng với Br2, đun nóng, chỉ thu một dẫn xuất

monobrom duy nhất X không cho được phản ứng cộng hiđro X là:

Câu Cho 7,6 gam một ancol có công thức phân tử dạng CnH2n(OH)2 tác dụng với lượng dư Na, thu được 2,24 lít H2

(ở đktc) Vậy công thức của ancol trên là:A.C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2 C C4H8(OH)2 D C5H8(OH)2

Câu Từ một rượu no đơn chức A người ta điều chế được một chất lỏng B dễ bay hơi và không tác dụng với Na Phân tích B

cho thấy tỉ lệ khối lượng các nguyên tố như sau: mC : mH : mO = 12 : 2,5 : 4

Công thức cấu tạo của B là:A C2H5 – O – C2H5 B CH3 – O – CH3 C C2H5 – O – CH3 D C3H7 – O - C3H7

Câu Khi cho 9,2g hỗn hợp ancol propylic va một ancol X thuột dãy đổng đẳng của ancol no đơn chức tác dụng với Na dư

thấy có 2,24lít khí thốt ra(đktc) Công thức phân tử của ancol X là:

A CH3OH B C2H5 OH C C3H7OH D C4H9OH

3

Trang 4

GV: MAI TỨ HẢI ĐT 0976634929 – 05003957587

Câu Cho 11g hỗn hợp hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na vừa đủ thì thu được 3,36 lít

khí H2 (đktc) Công thức phân tử của hai rượu là:

A C3H7OH; C4H9OH B CH3OH; C2H5 OH C C2H5 OH; C3H7OH D C4H9OH; C5H11OH

Câu Cho 15,6 g hỗn hợp 2 ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 g Na, thu được 24,5

g chất rắn Hai ancol đó là : (Đề thi đại họ , cao đẳng khối A năm 2007)

A C3H5OH và C4H7OH B C2H5OH và C3H7OH C.C3H7OH và C4H9OH D CH3OH và C2H5OH

Tách nước.

Câu Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất

hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428 Công thức phân tử của X là

Câu Khi tách nước từ 1 chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành 3 anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân

hình học ) Công thức cấu tạo thu gọn của X là : (Đề thi đại học, cao đẳng khối A năm 2007)

Câu Đun nóng 1 rượu (ancol) đơn chức X với dd H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối

hơi của X so với Y là 1,6428 Công thức phân tử của Y là : (Đề thi đại học, cao đẳng khối B năm 2008)

Câu Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 1400c Sau khi phản ứng kết thúc, thu được 6g hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 g H2O Công thức phân tử của hai rượu trên là

(đại họcKB năm 2008)A CH3OH, C2H5OH B C2H5OH, C3H7OH C C3H5OH, C4H7OH D C3H7OH, C4H9OH

Câu Đem khử nước 10,7 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng bằng H2SO4 đặc ở

1700C, thu được hỗn hợp hai olefin và 5,58 gam nước Công thức 2 rượu là:

A CH3OH, C2H5OH C C3H7OH, C4H9OH B C2H5OH, C3H7OH D C4H9OH,C5H11OH

Câu Đun nóng một hỗn hợp gồm một ancol bậc I và một ancon bậc III đều thuộc loại ancol no, đơn chức hai rươu no với

H2SO4 đặc, ở 140oC thì thu được 5,4g H2O va 26,4g hỗn hợp 3 ete Công thức phân tư của hai rượu Biết rằng 3 ete thu được có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hòan tòan

A (CH3)3COH , CH3OH B (CH3)3COH, C2H5OH C CH3OH,CH3CH2CH(CH3)OH D.(CH3)3COH, C3H7OH

Câu Đun nóng 2 ancol M, N no đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ có tỉ khối so với X bằng 0,66 Hai ancol M, N có công thức phân tử no sau đây:

A C3H7OH, C4H9OH B CH3OH, C2H5 OH C C2H5 OH, C3H7OH D C4H9OH, C5H11OH

Câu Thực hiện phản ứng ete hóa hỗn hợp A gồm hai rượu đơn chức, thu được hỗn hợp ba ete Đem đốt cháy một ete thì thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Hai rượu trong A là:

A Hai rượu no mạch hở B CH3OH, CH3CH2OH C C2H5OH, C3H7OH D CH3OH, CH2=CH-CH2OH

Tác dụng chất oxi hóa.

Câu Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng CuO dư, nung nóng thu

được một hỗn hợp rắn Z và 1 hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với hidro là 13,75 ) Cho toàn bộ Y phản ứng với 1 lượng dư

Ag2O (hoặc AgNO3) trong dd NH3 nung nóng , sinh ra 64,8 g bạc Giá trị m là :(Đề thi đại học ,cao đẳng khối A năm 2008)

Câu Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp 2 ancol liên tiếp thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic thu được 70,4 gam CO2

Câu Đốt cháy 0,2 mol ancol no X dùng đúng 0,7 mol oxi Công thức của X là:

Câu Một hỗn hợp gồm 0,1 mol etilen glicol và 0,2 mol rượu X Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp này cần 0,95 mol O2 và

thu đươc 0,8 mol CO2 và 1,1 mol H2O Công thức rượu X là:

Câu Để đốt cháy 1mol rượu no X cần 3,5 mol O2, công thức phân tử của rượu no X là:

A C2H6O2 B C4H10O2 C C3H8O D C3H8O3

Câu Đốt cháy rượu đơn chức X, thu được 2,2 gam CO2 và 1,08 gam H2O X có công thức là:

Câu Đốt cháy một rượu ta thu được H2O và CO2 theo tỉ lệ mol nH 2 O : nCO 2 = 3 : 2 Vậy rượu đó là:

Câu X là một ancol (rượu) no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6

Câu Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4 Thể tích khí oxi

cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của X là

Câu Khi đốt cháy hoàn toàn 2a mol một rượu no mạch hở cần dùng 35a mol không khí (gồm 20% O2 và 80% N2 theo thể tích) Công thức của rượu này là:A C2H4(OH)2 B C3H5(OH)3 C C3H7OH D C4H9OH

4

Trang 5

GV: MAI TỨ HẢI ĐT 0976634929 – 05003957587

Câu Dẫn 4g hơi ancol đơn chức A qua CuO nung nóng được 5,6g hỗn hợp hơi gồm anđehit, ancol dư và nước A là ancol có

Câu Oxi hoá ancol đơn chức X bằng CuO (đun nóng), sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là xeton Y (tỉ khối hơi

của Y so với khí hiđro bằng 29) Công thức cấu tạo của X là

Câu Một hỗn hợp X gồm hai rượu đơn chức no chia làm hai phần bằng nhau:

Phần 1: Khử nước thành hai anken đồng đẳng liên tiếp nhau , làm mất màu vừa đủ 33,3g dung dịch Br2 33,6%

Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn X rồi dẫn sản phẩm qua H2SO4(đặc) thì khối lượng bình tăng 4,86g Công thức phân tử của hai rượu và khối lượng hỗn hợp X là:

A C2H5 OH; C3H7OH; 8,12g B C3H7OH; C4H9OH; 8,12g B.CH3OH; C2H5 OH;14,5g C Kết quả khác

Câu Đốt cháy hỗn hợp rượu đồng đẳng có số mol bằng nhau, ta thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ mol:

n CO 2 : n H 2 O = 3 : 4 Công thức phân tử của hai rượu là:

A CH4O, C3H8O B C2H6O, C4H10O C C2H6O, C3H8O D CH4O, C2H6O

Câu Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm 2 ancol đều 2 chức và là đồng đẳng liên tiếp, thu được 0,4 mol CO2

và 0,52 mol H2O Công thức phân tử của 2 ancol là:

A C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2 B.C3H6(OH)2 và C4H8(OH)2 C.C4H8(OH)2và C5H10(OH)2 D.C5H10(OH)2 và C6H12(OH)2

Câu Oxi hóa hết 0,2 mol ancol đơn chức A, B liên tiếp trong dãy đồng đẳng bằng CuO đun nóng được hỗn hợp X gồm

2 anđêhit Cho X tác dụng với lượng dư dung dich AgNO3/NH3 được 54g bạc A, B là 2 ancol nào dưới đây :

A CH3OH, C2H5OH B C2H5OH, C3H7OH C C3H5OH, C4H7OH D C4H9OH, C5H11OH

*ĐỘ RƯỢU.

Câu Độ rượu là:

A Số ml rượu nguyên chất có trong 100 ml dung dịch rượu

B Khối lượng rượu nguyên chất có trong 100 ml dung dịch rượu

C Khối lượng rượu nguyên chất có trong 100 gram dung dịch rượu

D Số ml rượu nguyên chất có trong 100gram dung dịch rượu

Câu Hoà tan hoàn toàn 16 gam rượu etylic vào nước đựơc 250 ml dung dịch rượu, cho biết khối lượng riêng của rượu

Câu Dung dịch X gồm ancol etylic (D = 0,8g/ml ) và nước Cho 20,2g X tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Độ ancol của dung dịch X là: A 91,0740 B 92,740 C 82,740 D 920

Câu Để điều chế etilen người ta đun nóng rượu etylic 950 với dung dịch axit sunfuric đặc ở nhiệt độ 1800C, hiệu suất

phản ứng đạt 60%, khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8gam/ml Thể tích rượu 950 cần đưa vào phản ứng

Câu Lấy 100 cm3 cồn 95˚ cho tác dụng với Natri dư Biết C2H5OH có khối lượng riêng là 0,79 gam/cm3 Thể tích khí H 2

Câu Biết khối lượng riêng ancol etilic bằng 0,8g/ml, hiệu suất phản ứng đạt 60%.

Từ 240 lít ancol 960 điều chế được một lượng buta-1,3-đien là:

DẠNG TỔNG HỢP.

Câu Một loại gạo chứa 75% tinh bột Lấy 78,28 kg gạo này đi nấu rượu etylic 400, hiệu suất phản ứng của cả quá trình

là 60% Khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml Thể tích rượu 400 thu được là:

Câu Lên men một gạo chứa 80% tinh bột, thu được 5 lít rượu 46o Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8 g/ml Khối lượng gạo đã lấy là:

*lên men.

Câu Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Tòan bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàng toàn vào dd Ca(OH)2, thu đượ 550 g kết tủa và dd X Đun kỹ dd X thu thêm được 100 g kết tủa Giá trị của m là

(Đề thi đại họ, cao đẳng khối A năm 2007)

Câu Cho m g tinh bột lên men để sản xuất rượu etylic, toàn bộ CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 750 g kết tủa Biết hiệu suất của qu trình lên men l 80% Khối lượng m phải dùng là:

Câu Cho 100 ml dung dịch ancol Y đơn chức 460 tác dụng với Na vừa đủ, sau phản ứng thu được 176,58 gam chất rắn Biết khối lượng riêng của Y là 0,9 g/ml Công thức phân tử của Y là :

A C3H8O B C4H10O C C2H6O D CH4O

*Toán hỗn hợp.

5

Trang 6

GV: MAI TỨ HẢI ĐT 0976634929 – 05003957587

Câu 7 Phân tích thành phần 1 rượu đơn chức X thu được kết quả : Tổng khối lượng C và H gấp 3,625 lần khối lượng

O Số đồng phân rượu ứng với công thức phân tử của X là : A 2 B 3 C 4 D 1(đại học g khối A năm 2008)

Câu Cho 1,24g hổn hợp hai rượu đơn chức tác dụng va đủ với Na thấy thốt ra 336ml H2 (đktc) và m (g) muối natri Khối

Câu Đốt cháy ancol no đơn chức mạch hở X, cần dùng V (lít) oxi (đktc) thu được 19.8 gam CO2 Trị số của V là:

Câu Tách nước hoàn tòan từ hỗn hợp X gồm hai rượu M, N ta được hỗn hợp Y gồm các olepin Nếu đốt cháy hòan tòan X

thì thu được 1,76g CO2 Vậy khi đốt cháy hoàn tòan Y thì tổng khối lượng nước và cacbonic tạo ra là:

Câu Người ta sản xuất ancol etylic từ tinh bột Tư 1 tấn nguyên liệu chứa 70% tinh bột thì khối lượng ancol thu được là bao

nhiêu (biết rằng hao hụt trong qu trình sản xuất l 1,5%)

Câu Chia a gam ancol etylic thành hai phần bằng nhau:

Phần 1 đem đun nóng với H2SO4 đặc ở 1800C thu được khí X Đốt cháy hòan tòan khí X thu được 13,5g H2O

Phần 2 đốt cháy hòan tòan thì thu được Y lít khí CO2 Y có gi trị là :

Câu Chia m g hỗn hợp hai rượu no đơn chức thành hai phần bằng nhau:

Phần 1 bị đốt cháy hoàn toàn thì thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc)

Phần 2 bị hiđrat hóa hoàn toàn thu được hỗn hợp hai anken Nếu đốt cháy hết hai anken này thì thu được bao nhiêu gam nước:

Câu Đốt cháy hoàn toàn m g etanol thu 3,36 lít CO2 (đktc) Nếu đun m g etanol với H2SO4 đặc;180o C rồi đốt cháy hết

Câu Đem oxi hóa hữu hạn m gam metanol bằng 3,584 lít O2 (đktc) có xúc tác thích hợp, thu được 14,72 gam hỗn hợp A gồm fomanđehit, axit fomic, metanol và nước Để trung hòa lượng hỗn hợp A trên cần dùng 100ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm metanol đã bị oxi hóa tạo fomanđehit là: A 40% B 35% C 30% D 25%

Câu Đun một rượu A với hỗn hợp( lấy dư ) KBr và H2SO4 đậm đặc, thu được chất hữu cơ B, hơi của 12,3 g B nói trên chiếm một thể tích bằng thể tích của 2,8 g N2 trong cùng điều kiện Công thức cấu tạo A là:

Câu % khối lượng C trong ankanol X bằng 60% X có công thức phân tử là:

Câu Thực hiện phản ứng este hoá giữa 0,3 mol C2H5OH và 0,2 mol CH3COOH (có H2SO4 đặc làm xúc tác), hiệu suất

Câu Cho 15,2 gam hỗn hợp ancol etylic và ancol propylic tác dụng với Na dư, thu được 0,15 mol H2 Phần trăm khối

Câu Cho m gam hh A gồm glixerin và etanol t/d với lượng Na kim loại dư, sau p/ứ thu được 8,4 lít H2 (ở đktc) Mặt khác, m gam hh A lại phản ứng vừa hết 9,8 gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng Vậy m có giá trị là:

Câu Một ancol no đa chức X mạch hở có n nguyên tử cacbon và m nhóm hiđroxyl trong phân tử Cho 7,6g X

phản ứng với Na (dư) thu được 2,24 lít khí bay ra (ở đktc) Biểu thức liên hệ giữa n và m là :

Câu Cho 2,83 g hỗn hợp 2 rượu 2 chức tác dụng vừa đủ với Na thì thoát ra 0,896 lit H2 (đktc) và m g muối khan Giá

Câu Cho biết khi thực hiện phản ứng ete hóa hỗn hợp gồm 5 ancol đơn chức thì thu được hỗn hợp gồm 15 ete đơn chức

Vậy nếu thực hiện phản ứng ete hóa hỗn hợp gồm 6 ancol đơn chức thì trên lý thuyết có thu được tối đa bao nhiêu ete đơn

Câu Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn,

khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m ?

Câu Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X (gồm HCHO,

H2O và CH3OH dư) Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3)

trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là

Câu Cho 2,3 gam hơi etanol đi qua ống sứ có chứa bột CuO dư đun nóng Cho ngưng tụ các hơi thoát ra khỏi ống sứ,

thu được hỗn hợp A gồm ba chất lỏng là etanol, một chất hữu cơ X và nước Cho hỗn hợp A tác dụng hoàn toàn với

lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì tạo ra 6,48 gam bạc Hiệu suất etanol đã bị oxi hóa bởi CuO là:

6

Trang 7

GV: MAI TỨ HẢI ĐT 0976634929 – 05003957587

Câu Hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức no mạch hở đồng đẳng liên tiếp Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với CuO

(dư), đun nóng Thu được hỗn hợp chất rắn và hỗn hợp hơi Y, Y có tỉ khối so với hiđro bằng 13,5 Cho hỗn hợp Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 47,52 gam bạc kim loại Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Trị số

Câu Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít hơi 2 rượu no, đơn chức thu được 7,84 lít CO2 (các thể tích đều đo ở đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M Khối lượng dung dịch sau phản ứng Thay đổi như thế nào? A Giảm 23,05g B Tăng 12,25 g C Giảm 26,2 g D Tăng 26,2 g

Câu Đun 132,8g hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được hỗn hợp gồm các ete có số mol bằng nhau và có khối lượng là 111,2g Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là giá trị nào dưới đây ?

A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,4 mol

7

Ngày đăng: 18/09/2013, 03:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w