1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên Đề ancol

2 1,2K 24
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề: Ancol
Tác giả Trần Đăng Tuấn
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học Hữu Cơ
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOÁ HỌC BÀI TẬP MỞ RỘNG CHO CÁC CHUYÊN ĐỀ TỔNG HỢP HỮU CƠ Biên soạn và giảng dạy: Trần Đăng Tuấn email: Trandangtuan_Hoahoc@yahoo.com ĐT: 0913307045 Câu 1: Đun nóng ancol X với H2SO4 đ

Trang 1

HOÁ HỌC BÀI TẬP MỞ RỘNG CHO CÁC CHUYÊN ĐỀ TỔNG HỢP

HỮU CƠ Biên soạn và giảng dạy: Trần Đăng Tuấn email: Trandangtuan_Hoahoc@yahoo.com

ĐT: 0913307045

Câu 1: Đun nóng ancol X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất Công thức của X có dạng là:

A CnH2n+1CH2OH B CnH2n+1OH C RCH2OH D CnH2n+2O

Câu 2: Sản phẩm chính của phản ứng tác nước ở điều kiện 180oC với H2SO4 đậm đặc của (CH3)2CHCH(OH)CH3?

A 2-Metylbut-1-en B 3-Metylbut-1-en C 2-Metylbut-2-en D 3-Metylbut-2-en

Câu 3: Phản ứng este hoá giữa axit fomic và ancol etylic cho ta sản phẩm là:

A Etyl fomiat B Etyl fomat C Etyl axetat D fomiat etyl

Câu 4: (ĐH, CĐ Khối B-2007) Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni

clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:

Câu 5: Khi đun nóng một ancol (rượu) no đơn chức mạch hở A với axit H2SO4 đặc, thu được hiđrocacbon B có tỉ khối so

với H2 là 21 Công thức của A là:

Câu 6: Công th c nào dứ ưới đây là c a ancol no m ch h : ủ ạ ở

A CnH2n+2-x(OH)x B CnH2n+2O C CnH2n +2Ox D CnH2n+1OH

Câu 7: G i tên ancol sau: CHọ 3–CHCl–CH(CH3)–CH2OH

A 2-metyl-3-clobutan-1-ol B 3-clo-2-metylbutan-1-ol

C 2-clo-3-metylbutan-4-ol D 2-clo-3-metylpentan-1-ol.

Câu 8: Ancol nào sau đây khi tách nước tạo thành sản phẩm là: 2-metylbut-1-en

A 2-metylbutan-2-ol B.3-metylbutan-1-ol C 2-metylbutan-1-ol D 3-metylbutan-2-ol

Câu 9: ( H, C KhĐ Đ ố i B-2007) Cho glixerol (glixerin) ph n ng v i h n h p axit béo g mả ứ ớ ỗ ợ ồ

C17H35COOH và C15H31COOH, s lo i trieste đố ạ ược t o ra t i đa là:ạ ố

Câu 10: (ĐH, CĐ Khối A-2007) Cho 15,6 gam hỗn hợp 2 ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác

dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là:

A C2H5OH và C3H7OH B C3H5OH và C4H7OH

C C3H7OH và C4H9OH D CH3OH và C2H5OH

Câu 11: Anken sau CH3CH(CH3)CH=CH2 là sản phẩm loại nước của ancol nào sau đây?

A 2-Metylbutan-1-ol B 2-Metylbutan-2-ol

C 2,2-ĐimetylPropan-1-ol D 3-Metylbutan-1-ol

Câu 12: Đun nóng hỗn hợp 6 ancol no đơn chức với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ 140oC thì thu được số ete là:

Câu 13: Trong các dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C7H8O có bao nhiêu đồng phân vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH:

Câu 14: Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại ancol mạch hở, dù số nguyên tử cacbon tăng, số mol CO2 luôn bằng số mol nước Dãy đồng đẳng của ancol trên là:

A Ancol no B Ancol đơn chức, không no chứa một liên kết đôi

C Ancol không no chứa một liên kết đôi D Ancol thơm

Câu 15: X là một ankanol dx/o2 = 2,3125 Biết rằng X tác dụng với CuO (to) cho sản phẩm là xeton X là:

A Ancol n-butylic B Ancol isobutylic C Ancol isoamylic D Ancol secbutylic

Câu 16: Cho Glixerol tác dụng với HCl thu được sản phẩm B chứa 32,1% clo Số nguyên tử Cl trong một phân tử của B là:

Câu 17: Ancol etylic được điều chế trực tiếp từ:

A Etilen B Etanal C Etylclorua D Tất cả đều đúng

Câu 18: Công thức phân tử của một ancol A là: CnHmO3 Điều kiện của n, m để A là ancol no, mạch hở là:

A m = 2n, n = 3 B m = 2n + 2, n ≥3 C m = 2n – 1 D m = 2n + 1, n ≥3

1

Trang 2

-Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 23 gam một hợp chất hữu cơ A chỉ thu được 44 gam CO2 và 27 gam H2O A tác dụng với Na giải phóng H2 Công thức cấu tạo của A là:

A CH3OH B C2H5OH C CH3OCH3 D CH3CH2CH2OH

Câu 20: Một hỗn hợp X gồm 3 ancol đơn chức thuộc cùng một dãy đồng đẳng Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 4,4

gam CO2 và 2,7 gam H2O

1 Công thức chung cho 3 ancol có dạng:

A CnH2n+2OH B CnH2n-1OH C CnHn+1OH D CnH2n+1OH

2 Giá trị của m là:

Câu 21: 140 gam một hỗn hợp X gồm C2H5OH và C6H6 Lấy 1/10 hỗn hợp X cho tác dụng với Na dư thư được 1,12 lít H2

(đktc) % khối lượng của ancol trong X là :

Câu 22 : Cho 1 lít cồn 92o tác dụng với Na dư (ancol etylic có d = 0,8 g/ml) Thể tích H2 (ở đktc) tạo ra là:

A 22,4 lít B 228,98 lít C 289.8 lít D 179,2 lít

Câu 23: Một hỗn hợp X gồm 2 ancol liên tiếp nhau trong một dãy đồng đẳng Khử nước hoàn toàn 10,6 gam X thu được 7

gam 2 anken Công thức phân tử của 2 ancol là:

A CH3OH; C2H5OH B C2H5OH; C3H7OH

C C3H7OH; C4H9OH D C4H9OH; C5H11OH

Câu 24: Khi thực hiện phản ứng tác nước với một ancol X thấy chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hóa hoàn toàn một

lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

Câu 25: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đậm đặc làm xúc tác) đến khi phản đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là:

Câu 26: Hợp chất hữu cơ X (trong phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử C7H8O2 Khi X tác dụng với Na (dư) thì

số mol H2 thu được bằng số mol X phản ứng Khi X tác dụng với NaOH phản ứng xảy ra theo tỉ lệ 1:1 Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A C6H5CH(OH)2 B HOC6H4CH2OH C CH3C6H3(OH)2 D CH3OC6H4OH

Câu 27: Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp 3 ete Biết 3 ete thu được có số mol bằng nhau (phản ứng xảy ra hoàn toàn) Công thức cấu tạo của 2 rượu là:

A C3H7OH và CH3OH B C2H5OH và C3H7OH

C CH3OH và C2H5OH D CH3OH và C4H9OH

Câu 28: (ĐH, CĐ Khối A-2007) Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành 3 anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A CH3CH(CH3)CH2OH B CH3CH(OH)CH2CH3

C CH3OCH2CH2CH3 D (CH3)3COH

Câu 29: (ĐH, CĐ Khối B-2007) Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau

khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là

15,5 Giá trị của m là:

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no mạch hở X cần 3,5 mol O2 Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A C2H4(OH)2 B C3H5(OH)3 C C2H5OH D C4H9OH

Câu 31: (ĐH, CĐ Khối A-2007) Cho 15,6 gam hỗn hợp 2 ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác

dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là:

A C2H5OH và C3H7OH B C3H5OH và C4H7OH C C3H7OH và C4H9OH D CH3OH và C2H5OH

Câu 32 : (ĐH, CĐ Khối B-2007) Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam Biết rằng, 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A C2H5C6H4OH B HOCH2C6H4COOH C HOC6H4CH2OH D C6H4(OH)2

Câu 33 : Khi đun nóng ancol X đơn chức (có H2SO4 đặc xúc tác) ở điều kiện nhiệt độ thích hợp thu được một chất hữu cơ Y.

Tỉ khối của Y so với X là 0,7 (hiệu suất phản ứng 100%) Công thức cấu tạo của X là:

A C2H5OH B C3H7OH C C4H9OH D C5H11OH

Câu 34 : Đun nóng một ancol đơn chức X với H2SO4 đă ̣c ổ nhiê ̣t đô ̣ thích hợp, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

chất hữu cơ Y (có tỉ khối hơi so với X bằng 1,7) Công thức của X là:

A C2H5OH B C4H9OH C CH3OH D C3H7OH

2

Ngày đăng: 16/09/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w