1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Seminar dược lý_Thuốc trị Tăng huyết áp

46 416 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 4: TIM MẠCHTHUỐC ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP THUỐC CHẸN KÊNH CALCI THUỐC TÁC DỤNG TRÊN HỆ RAA... NỘI DUNG Khái quát về bệnh lý tăng huyết áp THA  Điều trị tăng huyết áp  Phân loại các

Trang 1

BÀI 4: TIM MẠCH

THUỐC ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP

THUỐC CHẸN KÊNH CALCI

THUỐC TÁC DỤNG TRÊN HỆ RAA

Trang 2

NỘI DUNG

Khái quát về bệnh lý tăng huyết áp (THA)

Điều trị tăng huyết áp

Phân loại các thuốc điều trị

Các thuốc:

Thuốc chẹn kênh Calci

Thuốc ức chế hệ Renin – Angiotensin –

Aldosteron (RAA)

Thuốc ức chế thụ thể của Angiotensin II

Trang 4

KHÁI QUÁT VỀ BỆNH LÝ

Tăng Huyết Áp

Huyết áp: là áp lực máu lưu thông tác

động lên thành mạch

Tăng huyết áp: là tình trạng tăng huyết áp

tâm thu và/hoặc tăng huyết áp tâm trương

có hoặc không có nguyên nhân

Có thể gây ra những tổn thương tại các cơ quan đích như: tim, thận, não, mạch máu,

Trang 6

Yếu Tố Nguy Cơ

•Độ tuổi

•Tiền sử gia đình mắc bệnh tim mạch

•Thừa cân, ít hoạt động thể lục

•Stress, căng thẳng tâm lý

•Chế độ ăn nhiều muối

•Bệnh lý rối loạn lipid máu, đái tháo đường, suy thận,

KHÁI QUÁT VỀ BỆNH LÝ

Trang 7

THA là bệnh mạn tính  cần theo dõi

và điều trị lâu dài

•Mục tiêu điều trị:

•Kiểm soát huyết áp (<140/90mmHg)

•Giảm các yếu tố nguy cơ

•Giảm tối đa các biến chứng

Trang 8

ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP

Phân loại các thuốc điều trị

• Theo cơ chế điều hòa huyết áp:

• Thuốc lợi niệu

• Thuốc tác động lên hệ giao cảm

• Thuốc dãn mạch trực tiếp

• Thuốc chẹn kênh Calci

• Thuốc ức chế hệ Renin – Angiotensin – Aldosterol (RAA)

Trang 9

• Bình thường: Ca 2+ ở ngoại bào > nội bào

• Khi kênh Ca 2+ được hoạt hóa:

Ca 2+ đi vào tế bào  đi đến các tơ cơ

Trang 10

THUỐC CHẸN KÊNH CALCI

Kênh Calci: 4 loại kênh

Kênh L (long acting): có nhiều trong cơ tim

và cơ trơn thành mạch

Kênh T (transient): có trong các tuyến tiết.

Kênh N (neuron): có trong các nơron.

Kênh P (purkinje): có trong purkinje tiểu não

và nơron

Kênh T, N và P ít cảm thụ với thuốc chẹn kênh Ca

Trang 11

Tại tim: Ca2+ gắn vào troponin

 mất tác dụng ức chế của troponin trên chức năng co bóp  các sợi actin

sẽ tương tác với myosin

 gây co cơ tim  tăng nhịp tim 

tăng nhu cầu oxy cơ tim

Trang 12

THUỐC CHẸN KÊNH CALCI

Trang 13

Gắn đặc hiệu vào kênh Ca 2+ ở tế bào cơ tim và cơ trơn mạch máu

Trang 14

THUỐC CHẸN KÊNH CALCI

Trang 15

Hấp thu tốt qua đường uống, bị chuyển hóa qua gan lần đầu nên sinh khả dụng thấp

Gắn vào protein huyết tương lớn, chuyển

hóa ở gan và thải trừ chủ yếu ở thận

Thời gian bán thải của thế hệ 2 kéo dài hơn

so với thế hệ 1

Trang 16

THUỐC CHẸN KÊNH CALCI

Trang 17

•Tùy tình trạng bệnh mà có điều trị:

• Tăng huyết áp đơn thuần (nhóm DHP)

• Các trường hợp THA kèm loạn nhịp,

bệnh tim thiếu máu cục bộ (nhóm Non – DHP), suy thận,

• Phối hợp với các nhóm thuốc điều trị

khác như chẹn giao cảm beta, ức chế men chuyển dạng angiotensin,…

Trang 18

THUỐC CHẸN KÊNH CALCI

Tác Dụng Phụ:

Dãn mạch quá mức: nóng bừng mặt, nhứt đầu, hạ huyết áp, phù ngoại vi, hình thành phản xạ tim đập nhanh

Ức chế calci quá mức: giảm co bóp cơ tim

 có thể gây suy tim xung huyết

Các rối loạn về tiêu hóa: buồn nôn, tiêu

chảy,…

Trang 19

Bệnh nhân suy tim, huyết áp thấp, rối loạn dẫn truyền nhĩ thất

Thận trọng với người bệnh gan, PN có thai

và cho con bú

Người mẫn cảm với thuốc

Trang 20

THUỐC CHẸN KÊNH

Tương Tác Thuốc:

 Phối hợp với các thuốc chẹn β-adrenergic,

digitalis,…  tăng rối loạn dẫn truyền, chậm nhịp tim nhiều hơn

 Phối hợp với thuốc dãn mạch nhóm nitrat  có thể làm hạ huyết áp quá mức

 Thuốc kháng H2 histamin làm tăng tác dụng của thuốc chẹn kênh Ca 2+

 Các thuốc IMAO làm giảm tác dụng của thuốc chẹn kênh Ca 2+

Trang 21

• Điều trị tăng huyết áp, dự phòng thiếu máu cơ tim kèm theo đau thắt ngực ổn định

• Liều dùng: 5 -10mg/lần/ngày

Trang 22

 Tác dụng chọn lọc trên động mạch  hạ huyết áp tốt

 Liều dùng: khởi đầu 2,5mg

thường dùng 5 – 10mg/lần/ngày

CÁC THUỐC THÔNG DỤNG

Trang 23

 Chủ yếu dùng trong đau thắt ngực, có kèm THA

 Liều dùng: 180 – 360mg/ngày

 Dạng bào chế: viên tác dụng nhanh và tác dụng kéo dài

Trang 24

 Tác động trên tim tốt hơn nhóm DHP

 Dùng trong trường hợp đau thắt ngực, THA, dự phòng rối loạn nhịp tim ở BN suy mạch vành

 Liều dùng 120 – 240mg/ngày

CÁC THUỐC THÔNG DỤNG

Trang 25

Nifedipin Lacidipin

Trang 26

THUỐC ỨC CHẾ

Hệ

Renin-Angiotensin-Aldosteron

(RAA)

Trang 28

Hệ Renin – Angiotensin – Aldosterol

(RAA)

Vai Trò Của Angiotensin II:

Gây co mạch máu  tăng HA

Kích thích giải phóng Aldosterol ở vỏ thượng thận  tăng tái hấp thu Na+ và H2O, thải K+

Tăng hoạt động hệ Giao cảm

Kích thích tuyến yên  ADH  tái hấp thu

nước ở ống góp

Trang 29

 ACE - Angiotensin Converting Enzyme – có nhiều ở huyết tương và các mô (tim, thành mạch, thận,

Trang 30

THUỐC ỨC CHẾ MEN CHUYỂN

Cơ Chế:

Trang 31

Dựa vào dược động học:

Dạng có hoạt tính: captopril, lisinopril

Dạng tiền thuốc (prodrugs): enalapril,

perindopril, quinapril, ramipril, benazepril,…

 bị phân hủy bởi esterase ở gan  dạng có hoạt tính

Trang 32

THUỐC ỨC CHẾ MEN CHUYỂN

Trang 33

Thuốc Sinh khả dụng (%) huyết tương (%) Gắn protein T 1/2 (giờ)

Trang 34

THUỐC ỨC CHẾ MEN CHUYỂN

Chỉ Định:

Điều trị THA, dùng đơn trị hoặc phối hợp với các nhóm thuốc khác

Các trường hợp suy tim xung huyết, dùng

sau nhồi máu cơ tim

Tác Dụng Phụ:

Hạ huyết áp quá mức, ho khan, tăng K+ máu

Suy thận cấp, dị ứng, phát ban, sốt, …

Trang 35

BN có tiền sử hạ HA, hẹp động mạch thận

Người mẫn cảm với thuốc

PN có thai và cho con bú

Thận trọng ở BN suy thận

Trang 36

Chế Phẩm Và Liều Dùng:

THUỐC ỨC CHẾ MEN CHUYỂN

Thuốc Hàm lượng viên (mg) hằng ngày Liều THA suy tim (mg/lần) Liều duy trì

Captopril 25, 50 25 – 50mg x 2-3 lần 50mg x 3 lần Enalapril 5, 20 5 – 20mg chia 1 – 2 lần 20mg x 2 lần Perindopril 2, 4 4 – 8mg x 1 lần 4mg x 1 lần Quinapril 5, 20 10 – 40mg chia 1 – 2 lần 10 – 40mg x 2 lần Lisinopril 5, 20 10 – 40mg x 1 lần 2,5 – 20mg x 1 lần

Trang 38

Perindopril Perindopril + Amlodipin

CÁC THUỐC THÔNG DỤNG

Trang 40

THUỐC ỨC CHẾ THỤ THỂ ANGIOTENSIN II

Tác Dụng:

Dãn mạch

Giảm Aldosterol  tăng thải Na+ & H2O,…

Giảm ảnh hưởng của hệ giao cảm

Giảm tiết ADH  giảm tái hấp thu nước

 Làm hạ huyết áp

Trang 41

Losartan, valsartan, irbesartan, candesartan, telminsartan

Trang 42

THUỐC ỨC CHẾ THỤ THỂ ANGIOTENSIN II

Chỉ Định:

 Tương tự như nhóm ức chế men chuyển:

 Điều trị trong các trường hợp tăng huyết áp, suy tim, bệnh lý suy mạch vành

 Có thể phối hợp với các thuốc khác

Tác Dụng Phụ:

 Hạ huyết áp quá mức, tăng K+ máu

 Suy thận cấp, dị ứng, phát ban, sốt, …

Trang 43

Thuốc Liều dùng (mg/ngày)

Irbesartan 150 – 300 Candesartan 8 – 32

Trang 44

CÁC THUỐC THÔNG DỤNG

Valsartan

Trang 45

Candesartan

Trang 46

Mai Tất Tố, Vũ Thị Trâm, 2007 Dược lý học tập 2, Nxb Y

học, tr 54 – 78.

 http://

timmachhoc.vn/component/content/article.html?id=405:chn-ke p-h-renin-angiotensin-aldosterone-s-dng-thuc-c-ch-men-chuy n-kt-hp-thuc-c-ch-th-th-angiotensin-nhng-mong-ch-t-nghien- cu-ontarget&catid=62:thong-tin-khoa-hc

 https://www.dieutri.vn/duocly/thuoc-chen-kenh-calci

 http://cachdungthuoc.com.vn/dieu-tri-tang-huyet-ap-voi-n

hom-uc-che-men-chuyen

/

Ngày đăng: 31/08/2019, 22:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w