1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lop 8 phuong trinh chua an o mau

5 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 303 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình chứa ẩn ở mẫu GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU Phương trình có dạng ax + b = 0 Phương trình đưa về dạng ax + b = 0 ` Phương trình có dạng A(x)B(x) = 0 Các bước giải cơ bản Bài 1. Giải các phương trình sau: a) 4x  3  29 b) 2x  1  2 c) 4x  5  2  x x  5 3 5  3x x  1 x  1 d) 7  3 e) 2x  5  x  0 f) 12x  1  10x  4  20x  17 x  2 x  5 2x x  5 11x  4 9 18 ĐS: a) x  136 17 e) x   5 3 b) x  11 8 f) x  2 c) x  3 d) x  41 4 Bài 2. Giải các phương trình sau: a) 11  9  2 b) 14  2  x  3  5 x x  1 x  4 3x  12 x 

Trang 1

Phân tích các mẫu thức thành nhân tử

Tìm điều kiện xác định của phương trình

Tìm các nhân tử là biểu thức chứa biến

Đặt mỗi biểu thức chứa biến ≠ 0

Tìm x để mỗi biểu thức chứa biến ≠ 0

Điều kiện xác định của phương trình là x ≠ và x

Quy đồng mẫu hai vế của phương trình Khử mẫu

Giải phương trình vừa tìm được

Đối chiếu các nghiệm tìm được

với ĐKXĐ của phương trình Loại bỏ nghiệm không thỏa mãn ĐKXĐ

Kết luận: Tập nghiệm của phương trình là S = { }

Quan sát phương trình, các mẫu thức

Phương trình chứa ẩn ở mẫu

GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

Phương trình có dạng ax + b = 0 Phương trình đưa về dạng ax + b = 0

`

Phương trình có dạng A(x)B(x) = 0

Các bước giải cơ bản

Bài 1 Giải các phương trình sau:

a) 4 x − 3

= 29

b) x 2 − 1

=

= 2 + x

d) 7

= 3 e) x 2 + 5 − x = 0 f) 17 x 12 + 1 +10 x − 4 = 20 x +

x + 2 x −

5

ĐS: a) x =

136

17

e) x = − 5

3

b) x = 11

8

f) x = 2

c) x = 3

d) x = 41

4

Bài 2 Giải các phương trình sau:

a) 11

= 9 + 2 b) 14

−2 + x = 3 −5

x x + 1 x −

c) 12

= 1 − 3 x

−1 + 3

x + 25 = x − 5

Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:

Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình.

Bước 2: Qui đồng mẫu hai vế của phương trình, rồi khử mẫu.

Bước 3: Giải phương trình vừa nhân được.

Bước 4: (Kết luận) Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3, các giá trị thoả mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho.

Trang 2

9x2

1 +

3x

1−

2 −

5x

2x2 − 50 2x2 + 10x

Trang 3

x 2

2

e) x + 1

x − 1 = 16 f) 1 −x − 1 (x + 2) = x + 1 +x − 1

x − 1 x +

x +

ĐS: a) x =

44

e) x = 4

b) x = 5

f) x = 3

Bài 3 Giải các phương trình sau:

a) 6 x + 1

+ 5 = 3 b) 2

x − 1 +x − 4 = 0

x2 − 7x +

10

x − 2

x

4

x(x − 2)

x(x + 2)

c)

3 −x

x + 1 =

x − 3 −

x2 − 2x − 3 d) x − 2 −

x + 3 =

6 −x2 −x

e)

x + 2

3 + 8

=

x2 − 2x + 4

f)

x2 +x + 1

x2 −x +

6 − 1

ĐS: a) x =

9

4

b) vô nghiệm c) x =3

5

d) x = 4

e) vô nghiệm f) x = −5

4

Bài 4 Giải các phương trình sau:

a) 8

x = x x

x − 8 x −11 x − 9 x −

10

x − 3 x − 5 x − 4 x − 6 c) 4

− 3 + 1 = 0

d) 1 + 2 + 3 = 6

x2 − 3x + 2 2x2 − 6x +

1

x − 1 x − 2 x − 3 x − 6

ĐS: a) x = 0; x =

19

2

b) x = 0; x

= 9

2

c) x = 0; x

= 3

d) x = 6 ; x = 12

Bài 5 Giải các phương trình sau:

a) 2x x +− 5 5= 3 b) x x −+1 1−x2 +x x +− 1 2 = x x +−1 1− −

c) (x2 + 2x) x −+ (3x 2 + 6) = d) x2 −x 6 =3 x +

2

f) 4 x− 2− x + 2 = 0

ĐS: a) S =

1

 

c) S = {2;−3} d) S {−4}= f) S = {0; 4}

Bài 6 Giải các phương trình sau:

+ 3 = 3 − x

= x − 8 − 8 0

Trang 4

12

11

+ 3 = x −

3

7 − x x − 7

f) 5x − 2 +2x −1 = −x

2 + x − 3

i) 5x + 1 = −

6

j) 5 − 2x +(x −1)(x +1) = (x + 2)(1− 3x)

2x + 2 x + 1

ĐS: a)vô nghiệm b)vô nghiệm c) S =

{1}

d)

vô nghiệm e) vô nghiệm f) S = 11

 

g) S =

{−2} h) S =

 5 

 

Bài 7 Giải các phương trình sau:

α) 2 +x − 5

=

1 b) x + 3 +x − 2 = 2

Trang 5

56

c) x x −− 4 6 = x x− 2 d) 1 + 2x − 5 −3x − 5 = 0

e) 3x x +− 2 7= 6x 2x +− 31

x − 2 x − 1

f) x + 1 −x −1 = 2(x

2 + 2)

x − 2 x + 2 x 2 − 4

g) 2x x −+1 1 = 5(x x +− 11) h) x x +− 1 1 −x x −+1 1 x = 2 4− 1

4(x − 5) 50 − 2x 2

6(x + 5)

ĐS: a) S =

{2;5} β)nghiệm vô nghiệm d) S = {10} c) vô e) S = − 1

  f) S = {1}

g) S

 1

;4 h) vô nghiệm i) vô nghiệm

= −

Bài 8 Giải các phương trình sau:

x + 1 x − 2 (x + 1)(2 − x) 3 − x (x + 2)(3 − x) x + 2

d) x + 2 −1 = 2

x − 1 x − 3 (x − 1)(3 − x) x − 2 x x(x − 2)

5

f) x3 − (x −1)3 = 7x − 1

− x

2x − 3 x(2x − 3) x (4x + 3)(x − 5) 4x + 3 x − 5

g) 3x x −−11 −2x x ++ 5 3= 1 − (x − 1)(x 4 + 3) h) x 3x − 2 −x x− 5 =(x − 2)(5 3x − x)

(x − 3)(2x + 7) 2x + 7 (x − 3)(x + 3)

(x − 1)(x − 2) (x − 3)(x − 1) (x − 2)(x − 3)

Bài 9 Giải các phương trình sau:

a) x + 1 −x −1 = 16

− 1 = −7

x − 1 x + 1 x 2 − 1 x 2 + x − 2 x − 1 x + 2

c) 12 = 1 + 1

d) x + 25 − x + 5

= 5 − x

8 + x 3 x + 2 2x2 − 50 x 2 − 5x 2x 2 + 10x

= 2x − 5 −2x

− 3x

2

= 2x

x 2 + 2x − 3 x + 3 x − 1 x − 1 x 3 − 1 x 2 + x + 1

g)2

− x − 1

= x + 3 h) 2 = 3 − 1

− x 2 + 6x − 8 x − 2 x − 4 x 3 − x 2 − x + 1 1 − x

+x + 3 = 0 2x + 2 x 2 − 2x − 3 6 − 2x − x 2 + 5x − 6 2 − x

Ngày đăng: 29/08/2019, 22:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w