Mục đích: Trang bị cho sinh viên những kiến thức về nguyên lý hoạt động, đặc tính, tham số và lĩnh vực sử dụng của các loại cấu kiện điện tử để làm nền tảng cho các môn học chuyên ngành. Dưới đây là các khái niệm, định luật và các phương pháp cơ bản phân tích mạch điện.
Trang 1CHƯƠNG 1 CÁC KHÁI NIỆM, ĐỊNH LUẬT VÀ CÁC PHƯƠNG
PHÁP CƠ BẢN PHÂN TÍCH MẠCH ĐIỆN
Trang 3ς µ τ το〈ν η χ, τν ηι υ ề ặ ọ ệ đượχ βι υ δι ν β ι η◊µ χ α χ〈χ ể ễ ở ủ
βι ν χ λ π Σ( ξ,ψ, ) ế độ ậ
Trang 4• Μ ηνη ξ λ ηαι λο ι τν ηι υ
ADC: Analog to Digital Converter
Trang 52 Các thông số tác động và thụ động của mạch điện (1)
2 1 Χ〈χ τηνγ σ τ〈χ νγ χ α µ χη ι ν
• Τηνγ σ τ〈χ νγ χ∫ ν γ ι λ◊ τηνγ σ τ ο νγ υ ν ⌠ λ◊ χ〈χ τηνγ σ χ τρ νγ χηο τνη χη τ τ ο ρα τν ηι υ ϖ◊ χυνγ χ π ν νγ λ νγấ ă ượ χ α χ〈χ πη ν τ µ χη ι ν ủ ầ ử ạ đ ệ
Trang 72 Các thông số tác động và thụ động của mạch điện (3)
2 2 Χ〈χ τηνγ σ τη νγ χ α µ χη ι ν
Τρονγ ⌠ π( τ) = υ( τ) ι( τ) λ◊ χνγ συ τ τ χ τη ι
• Ν υ υ( τ) ϖ◊ ι( τ) νγ χ χηι υ τη π( τ) χ⌠ γ ι〈 τρ µ
πη ν τ χυνγ χ π ν νγ λ νγ , νγ η α λ◊ πη ν τ χ⌠ τνη χη τ τχη χ χ ( ϖ δ νγ υ ν)
• Ν υ υ( τ) ϖ◊ ι( τ) χνγ χηι υ τη π( τ) χ⌠ γ ι〈 τρ δ νγ ,
ϖ ψ τ ι τη ι ι µ ⌠ πη ν τ νη ν ν νγ λ νγ , νγ η α λ◊
πη ν τ χ⌠ τνη χη τ τη νγ
• Đặχ τρ νγ χηο σ τιυ τ〈ν ϖ◊ τχη λυ ν νγ λư ự ỹ ă ượνγ λ◊ χ〈χ τηνγ σ τη νγ χ α πη ν τ
Trang 12Θυαν η ϖ πηα γ ι α δ∫ νγ ι ν ϖ◊ ι ν 〈π ệ ề ữ đ ệ đ ệ
τρν χ〈χ πη ν τ ầ ử Ρ, Λ, Χ
χ Τηνγ σ χ α χ〈χ πη ν τ µ χ ν ι τι π ϖ◊ σονγ σονγố ủ ầ ử ắ ố ế
Κηι χ⌠ κ πη ν τ µ χ ν ι τι π ηο χ σονγ σονγầ ử ắ ố ế ặ
Trang 132 3 Đặχ τυψ ν ι ν 〈π ∆∫ νγ ι ν (ế Đ ệ – đ ệ Đặχ τυψ ν ς−Α)ế
• χ τυψ ν ι ν 〈π δ∫ νγ ι ν– ( ηαψ χ∫ ν γ ι λ◊ ọ đặχ τυψ ν ς−Α) χ α µ τ πη ν τ µ χη ι ν µ τ µ ι ủ ộ ầ ử ạ đ ệ ả ố
Trang 141
R
E u
R R
dix
−
=
Trang 152 Các thông số tác động và thụ động của mạch điện (11)
Β◊ι τ π 1.1
Τρν χνγ µ τ η τρ χ τ α , ϖ χ τυψ ν ς−Α χ α χ〈χ ι ν τρ χ⌠ γ ι〈 τρ : 1κΩ, 5 κΩ ϖ◊ 20Ω
Trang 173 Biểu diễn phức các tác động điều hòa, trở kháng & dẫn nạp (2)
j t M
Trang 18σ βι ν ι + Trong trường hợp biến đổi ự ế đổ đ ệι ν 〈π δ∫ νγ ι ν– đ ệ ηαψ νγ χ λ ι.ượ ạ
dòng điện – điện áp, toán tử gọi
là trở kháng Z của mạch:
+ Trường hợp biến đổi điện áp –
dòng điện, toán tử gọi là dẫn
Trang 193.2 Τρ κη〈νγ ϖ◊ δ ν ν π ( ττ)ở ẫ ạ
3 Biểu diễn phức các tác động điều hòa, trở kháng & dẫn nạp (4)
( )
( ) ( )
Trang 22Β◊ι τ π 1 4ậ
Χηο µ χη ι ν νη ηνη Β1 2 , βι τạ đ ệ ư ế
Ζ1 = (4 ,5 5 + 6 ϕ) Ω; Ζ2 = ( 2,5−ϕ) Ω; Ζ3 = ϕ Ω, Ζ4 = ( 4 + ϕ2) Ω;
Trang 23υ Α ϖ◊ Β χ α µ χη ι ν
3 Biểu diễn phức các tác động điều hòa, trở kháng & dẫn nạp (8)
Hình B1.3
Trang 24• Πη ν τ τυψ ν τνη ( λινεαρ)ầ ử ế : Λ◊ πη ν τ µ◊ χ〈χ τηνγ σ χ α ν⌠ κηνγ πη τηυ χ ι ν 〈π ηαι υ ηαψ ố ủ ụ ộ đ ệ ở đầ
δ∫ νγ ι ν ι θυα ν⌠ Νγ ượχ λ ι λ◊ πη ν τ πηι τυψ ν ạ ầ ử ế
( νον−λινεαρ) ς δ χ〈χ λινη κι ν τη νγ Ρ, Λ, Χ λ◊ χ〈χ λινη κι ν τυψ ν τνη
• Đặc tuyến V-A là đường thẳng.
• Phương trình của mạch là phương
• Đặc tuyến V-A không là đường thẳng.
• Phương trình của mạch là phương
trình vi phân phi tuyến.
• Không thể áp dụng nguyên lý xếp chồng.
• Có thể phát sinh các hài mới khi có
tác động của có phổ bất kỳ.
Trang 254 Mạch tuyến tính và phi tuyến (2)
Phi tuyến
Trang 26– Nhánh thuộc cây gọi là nhánh cây (N c)
– Nhánh không thuộc cây gọi là bù cây (N b)
Trang 275 Các khái niệm cơ bản về mạch điện (2)
Trang 28∑ a k = 1 nếu dòng điện nhánh đi ra khỏi nút đang xét.
a k = -1 nếu dòng điện nhánh đi vào nút đang xét
a k = 0 nếu nhánh không thuộc nút đang xét
0
k k
k
b u =
∑ b k = 1 nếu chiều điện áp trên nhánh cùng chiều vòng quy ước
b k = -1 nếu chiều điện áp trên nhánh ngược chiều vòng quy ước
b k = 0 nếu nhánh không thuộc vòng đang xét
Trang 307 1 Πη ươ νγ πη〈π ι ν 〈π ντ đ ệ
7 2 Πη νγ πη〈π δ∫ νγ ι ν ϖ∫ νγ
7 3 Πη ươ νγ πη〈π δνγ νγ υψν λ ξ π χη νγ ế ồ
7 4 Πη νγ πη〈π νγ υ ν τ νγ νγ (Τηεϖενιν)
Trang 317.1 Phương pháp điện áp nút (1)
7.1 Πη νγ πη〈π ι ν 〈π ντươ đ ệ
• Ν ι δυνγ πη νγ πη〈π ν◊ψ δ α τρν ộ ươ ự địνη λυ τ ậ Κιρχηηοφ φ 1.
• Χ〈χ β χ χ α πη νγ πη〈π:ướ ủ ươ
– Bước 1: Tính số nút Nn của mạch điện cần phân tích, chọn 1 nút làm gốc và coi điện thế của nút đó bằng 0.
– Bước 2: Viết phương trình dòng điện cho Nn – 1 còn lại, ta sẽ có một hệ (Nn
– 1) phương trình độc lập tuyến tính, với các ẩn số là điện áp tại các nút.
– Bước 3: Giải hệ (Nn – 1) phương trình ta sẽ tìm được điện thế tại các nút
của mạch điện, và từ đó ta có thể tìm được dòng điện trong tất cả các nhánh của mạch điện.
Trang 32Từ biểu thức (*) sinh viên hãy đưa ra quy tắc viết trực tiếp phương trình
Trang 33I I
Trang 34• Nếu các dòng điện là xoay chiều (thể hiện bằng số phức) thì chiều của
dòng điện đã được thể hiện ở pha của nó (Arguymen)
Trang 36Κιρχηηοφ φ 2.
• Χ〈χ βướχ χ α πηủ ươνγ πη〈π:
– Bước 1 : Tính số vòng độc lập của mạch điện cần phân tích, chọn chiều cho dòng điện trên các vòng (Về nguyên tắc chọn một cây của mạch, sau đó thêm vào các bù cây, cứ mõi bù cây thêm vào sẽ cho 1 vòng độc lập)
– Bước 2: Viết phương trình điện áp cho Nb vòng, ta sẽ có một hệ Nb
phương trình độc lập tuyến tính, với các ẩn số là các dòng điện của các vòng.
– Bước 3: Giải hệ Nb phương trình ta sẽ tìm được dòng điện trên các, và
từ đó ta có thể tìm được dòng điện trong tất cả các nhánh của mạch điện.
Trang 37Từ biểu thức (**) sinh viên hãy đưa ra quy tắc viết trực tiếp phương trình
cho các vòng còn lại của mạch điện?
Trang 38E E
Trang 40Β◊ι τ π 1 8ậ
• Τνη δ∫ νγ ι ν τρονγ χ〈χ νη〈νη χ α µ χη ι ν ηνη Β1.6 ϖ◊ ηνη Β.1.7 β νγ πη νγ πη〈π δ∫ νγ ι ν ϖ∫ νγ ằ ươ đ ệ
• Κι µ τρα κ τ θυ τρν πη ν µ µ Χιρχυιτµακερ.ể ế ả ầ ề
Trang 41, , (
;
2 1
Trang 42b) Vẽ đặc tuyến V-A khi có tải mắc
vào hai điểm X, X’?
Trang 44SC X
Trang 47E E
u I
Trang 497.5 Quy tắc phân áp và phân dòng (1)
E R u
R
=
=
∑
Trang 517.5 Quy tắc phân áp và phân dòng (3)
0 2 1
I R i
I R i
Trang 53U1, I1: điện áp và dòng điện tại cửa 1
U2, I2: điện áp và dòng điện tại cửa 2
Trang 54U z
=
1
2 22
2 I 0
U z
I =
=
1
1 12
2 I 0
U z
I =
=
2
2 21
U z
Trang 551 U 0
I y
=
1
2 22
2 U 0
I y
=
1
1 12
2 U 0
I y
=
2
2 21
1 U 0
I y
=
Trang 562 I 0
U a
=
2
1 22
2 U 0
I a
=
2
1 12
U a
=
2
1 21
I a
U =
=
Trang 571 I 0
U b
=
1
2 22
1 U 0
I b
=
1
2 12
1 U 0
U b
=
1
2 21
1 I 0
I b
=
Trang 581 U 0
U h
=
1
2 22
2 I 0
I h
=
1
1 12
2 I 0
U h
=
2
2 21
1 U 0
I h
=
Trang 591 I 0
I g
=
1
2 22
2 U 0
U g
I =
=
1
1 12
2 U 0
I g
=
2
2 21
1 I 0
U g
U =
=