1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chương 2 : PHÂN TÍCH MẠCH ĐIỆN HÌNH SIN XÁC LẬP (phần 2) pdf

19 323 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ghi chú : Oát kế đo công suất của một đoạn mạch gồm hai cuộn dây: một cuộn đo dòng mắc nối tiếp,cuộn kia đo điện áp măc song song.. Chỉ dẫn: áp dụng thuần tuý các công thức trong lý thu

Trang 1

3 , e , e A

I

; A e

,

.

0 0

1

25

2

24 1 25

2

100 100

2.2.

A e

, e

, ,

j I

.

A e

, e

, ,

j I

.

A e

, e

, ,

j I

.

A e

, e

, ,

j I

.

j j

m

j j

m

j j

m

j j

m

6 30

4

6 210

3

6 150

2

6 30

1

7735 5 7735

5 8868 2 5 4

7735 5 7735

5 8868 2 5 3

7735 5 7735

5 8868 2 5 2

7735 5 7735

5 8868 2 5 1

0 0 0 0

2.5 Hình 2.58

R R

U

Đ

Đ

Đ

160

80 160

80 40

2 2

H , L

L , R L I

U

U

3 1

160 50

2 5 0

2.6 Hình 2.59

; A ,

, I

; ,

R R

R

U P

Q

Q Q

Q

Q Q

5454 0 67 201

110

67 201 110

60

2 2

Hình 2.58

L bóng đèn

Hình 2.59

i(t) C

quạt

54

Trang 2

F , C

, C

,

R C I

U

.

11 9

67 201 50

2

1 5454

0

1 220

2 2

2

2.7. H×nh 2.60

a) 5 2

2

10

Z= (cos j sin)  1  j  R  jXL

4 4

V1 chØ RI=5 2 , V2 chØ XLI=5 2

b) V2 chØ 0 v× XL=0 ,V1chØ 10 , A chØ 10

2.8 H×nh 2.61.

a) 5 2

2

10

Z= (cos j sin)  1  j  R  jXL

4 4

V2 chØ RI=5 2 , V1 chØ XCI=5 2

b) V1 chØ 10 V,V2chØ 0 , A chØ 0 v×  

C

1

2.9. H×nh 2.62

H×nh 2.60

R

L

V

V

A

1

2

H×nh 2.61

C

V

V

A

1

Trang 3

A ) , t cos(

,

)

t

(

i

e , e

e

.

I

e j

) (

j )

.

.

(

j

) C L ( j R Z

; e

.

U

)

b

s / rad

Q

; R Q

;

.

, s / rad

.

)

a

, j ,

j

j

m

, j

j

m

,

0 7

23 77 23

89

12

23 89

9 7

6 7

12

5 6 0

7

0

9

6

6 9

6 0

23 77 10

08

0

08 0 150

12

150

150

2

50 200 2

10 2 10

1 10

20

10

2

1 12

10 50

10 5

50 100

000 10 10

2

10

20

10 5 10 2 10 20

1

0 0

0

0 0

V )

, t cos(

) t ( u e

e ,

j

.

U

V ) , t cos(

, ) t ( u e

, e

,

.

.

U

L ,

j ,

j Lm

R ,

j ,

j m

R

0 7

77 12 23

77

0 7

23 77 23

77

77 12 10

16 16

08 0

200

23 77 10

16 0 16

0 08

0

2

0 0

0 0

V )

, t cos(

) t ( u e

e , j

.

c) ChØ sè c¸c dông cô ®o:

Ampe kÕ chØ : , 0 , 05657 A ;

2

08 0

Von kÕ V1 chØ : 0,05657 2 2 50 2 2 ,38 V

Von kÕ V2: 0,05657.150=8,48 V

H×nh 2.62

C

L

R

W

V1

V2

A

+1

U R

U C

H×nh 2.63

56

Trang 4

Oát kế chỉ 2.(0,05657)=0,0064 W=6,4 mW.

Ghi chú : Oát kế đo công suất của một đoạn mạch gồm hai cuộn dây: một cuộn đo dòng (mắc nối tiếp),cuộn kia đo điện áp

( măc song song ).

d) Đồ thị vectơ hình 2.63

2.10 Chỉ dẫn: áp dụng thuần tuý các công thức trong lý thuyết cho mạch RLC

song song

2.11.

0

74

73

87

36

87 36 100

20

0 0

,

; e

.

U

;

e

.

I

i

u

Z

,

j

,

j

2.12 Hình 2.64 XL=8;XC=16; đồ thị vectơ hình 2.65

2.13

.t 200 cos 5 5 , 2 ) t

2 cos(

I U P ) t

2

cos(

I

U

2

1

) cos(

I U 2

1 ) t ( sin I t sin(

U u(t)i(t)

p(t)

i u S

m m i

u m

m

i u m m i

m u m

Vì u=

2sin(100t+300) ,u=300 u+j=0j=-300;

P=2,5=UI cos(u-j)=U.Icos600 

  100 0,00173H 1,73mH .

01 , 0 25

1 L

; L 100 1

, 0

1 5

Z

U I

; 1 , 0 25

5 , 2 I

P R

; 5 60 cos 2 2

5 , 2 60

cos

U

P I

2 2

2

2 0

0

2.14 Hình 2.66 Y=0,01+j0,02=g+jbC

V ) t

cos(

, ) t ( u

; e , ,

j e

U

; e

.

I

)

j m

j

02 0

10

0 0

U

U I R

U I

L

UL+UC Hình 2.65

Hình 2.64 R

L u(t)

C K

Trang 5

I. gU. , . , e . e i (t) cos( t ) mA

R j j

m

Rm

0 4

60 3 60

60 10

5 10

5 5

0 01

0 0

30 5 8 66 5 2 5 4 33 11 16 0 67 11 18

Cm

Rm

.

I

.

I

.

s / rad

R

)

10 2

1

2.15 H×nh 2.67

mH )

(

I

W

L

I L W

; s / rad )

a

mL

max M

mL max

M

2 2

2

10 8 2 2

2 10

5

2

3 2

2 3

; F F

) (

U

W

C

;

U C W

e L

j I U

m Em

m E

j mL

m

.

40 10

4 2

20

10 16 2 2

2

2 20

5 2

3 2

2

90 0

) t

sin(

)

t

(

i

; e Y U I

; e , , j , ) L C (

j

g

Y

t sin e

U

C j Z

U

I

) t cos(

)

t

(

i

);

t cos(

) t

sin(

)

t

(

u

)

b

I

P R

; R

I

P

j m

m

i

) ( m

.

C

m

.

mC

.

R

0 3

135 45

3 180

5 3

0 3

0 3 0

3 2 2

135 10

5 4

4 2

1 0 1 0 1 0 1

10 5 2 4 10

4 10 5 2 20

90 10 5 2 2

90 10 5 2 20 90 10 5 2 20

10 4 40

0 0

0

2.16. H×nh 2.68 a)

Khi hë kho¸ K cã ph¬ng tr×nh:

   1    10  120 1  1   20 

2

L

.

X X

R Y

U I ) X j g ( U U

Y

I

L

u(t)

H×nh 2.66

i(t)

H×nh 2.67

R

C

58

Trang 6

0 37 067 0

05 0

1

,

, arctg g

X tg

X

1 X

1 ( j g [ U U Y I

L C

.

L C

X

1 X

1 ( g 120 10

0

L Cg Y

37 066

,

0

05

,

0

1

,

0

g X

1 X

1

tg

arc

b) Đồ thị véc tơ trong hai trờng hợp trên hình 2.69 a,b(coi vetơ U có góc pha là 0)

2.17 Hình 2.70.

X X ( j g [ U I I

I

I

L C

L C

.

R

.

thị vectơ ở hình 2.71,sao cho

C L R

I và

I ,

I ,

.

I lập thành tam giác vuông

A

I

, I

) I I

I

I

R

R

L C

R

5

66 8

2 2

Oát kế chỉ công suất tiêu tán trên R:

5

800

2 2 2

R R

I

P R

R

I

Hình 2.69 đồ thị vectơ b) Khi hở khoá K

c)Khi đóng khoá K

L

370

I

I C

370

I L

+I C

I L

a)

b)

R

C L

Hình 2.68

A V

K

I

U

I R

+I C

I L

I C

I L

Hình 2.71 5

10

1,34

A W

Hình 2.70

A A

1

2 3

Trang 7

C C L

L

I

U X

; I

U

X

2.18.Hình 2.72. Mạch này có thể giải bằng nhiều cách

a)Để tìm dòng qua Z5 tiện lợi hơn cả là sử dụng định lý Theveneen-Norton hoặc

đơn giản hơn là ta biến đổi mạch chỉ còn 1 vòng có chứa Z5 nh sau:

10 1

2 2 2 2

1 2 2

1 5 2 2

1 5 1

2

10

13 01 13

01

Z I ' E );

j ( j j

) j ( j Z

);

j ( , j j ) j (

j I

2 2 1

2 1

2 2 2 2

1 2 2 1

1 1

2

1

2

24

j j

) j ( j Z

; j j

j )

j

(

)

j

(

) , t cos(

, ) , t cos(

, ) t ( i

;

e

,

, j , j )

j )(

j ( ) j (

j j

j j

j j

j I

,

5 46

54

5

46 54 04

3 46 54 2

15 2 15

2

75 1 25 1 4

7 5 4

1 6 1

2

6 4 4

2 12 2 2 2 2

4

2 12

0

b) Hoặc lập hệ phơng trình dòng mạch vòng : chọn 3 vòng thuận chiều kim đồng hồ sẽ cho các số liệu sau :

2 2 2 0

2 0

2

0 10 2

1 16 16 16 8 8 4 2 2 2 0

2 4

2

0 2 2

2 2 0 10 2

2 0

2 4

2

0 2 2

2

3 1

j j

) j ( j j )

j (

j j

j

) j ( j

j j

j j

j

j

) j ( j I I j

j j

j

j

.

  

Từ đó

) , t cos(

, i

; e

, ,

j , ) j ( j

I

.

5 46 54 5

1 16

8

2.19 Hình 2.73.

Cắt mạch ở điểm a-b sẽ tính đợc:

Z

5

1

.

.

E Hình 2.72

Z Z

3

.

E

Hình 2.73

a

b

2 3

0

E

Hình 2.74

60

Trang 8

V Z

Z

Z

E

I

Z

.

E

j Z

Z

Z Z

Z

Z

td

td

1 1

4 2

4 2 0

1

4 2

4 2 1

Đa mạch về hình 2.74 theo định lý nguồn tơng đơng:

3

3

5 3

2 3

td

td

Z Z

Z

U

2.20 Hình 2.75

;

I

U

R  1  10 

1





L L L

L

X ) R R ( X R X

)

R

R

(

U

X

R

I

U

2 2 1

2 2 2

2

1

2

2

2

10 173 10 100

W P

; , X

; R X

) R ( X R

L L

L 500 5 100

66 8 5 173 10

100 2 2 2 2 2



2.21 Hình 2.76

R=XC;I1=I2;Hình 2.77:XC=R nên UR đồng pha I2,UC chậm pha 900 và 2 véc tơ này trị số nh nhau, U chậm pha 450 so với I2;I1 đồng pha U,I2đồng pha UR nên tổng vectơ là I

Hình 2.75

R L

A

V1

R 1

Hình 2.77

U R

I 2

I 1

I

1

C u

Hình 2.76

I1

2

Trang 9

§å thÞ vect¬ h×nh 2.78 øng víi m¹ch h×nh 2 79.

2.23 H×nh 2.80.

100 10

2

2 2 1

I

U X

R

; I

U

X

)

a

8 6

17 11 20

200

10 10 9

17

200

9 17

200 2

2 2 2

2 2

R

; X

, X

,

Hay

, X

X X

X R

X R X )

X jX R

) jX R ( jX

I

U

Z

L L

C L C L

L C

C L

L c

; W R

I

P

)

b  2 20283200

2.24 H×nh 2.81

H×nh 2.79

j

+1

I 2

C 2

I 1

R L

C 1

I

I I

I

U U

U

U

1

2

R

C L

H×nh 2.78

H×nh 2.80

R

A2

A

1

C L

H×nh 2.81

R u(t) i(t)

62

Trang 10

2 2 2

25 45

70

1

1 1

1

1 1

1 1

031696 0

067973 0

075 0 40

R C

) CR j ( C j L j CR j

C j L j C j R

L

j

jb g ,

j ,

e , e

Y

)

R C

C L

( j R C

R C R

C

C j L

j R C

R C

2 2 2 2

2 2

2 2 2

2 2 2

2 2

2

2

1

1 1

1

1

C©n b»ng phÇn thùc vµ phÇn ¶o:

, F

, )

gR ( R

g C

);

gR ( R C R C g R C g

R C

R C ,

g

6 485 10

6 485 1

1 1

067973

0

6 2

2 2 2 2 2 2

2 2

2 2

2 2

mH , H ,

b R C C L

);

b R C

C (

L R C

C L

b

54 42 04254 0 1

1 1

1

1 1

1

2 2 2

2 2 2 2

2 2

b) ZRC  10  jXC  10  j 6 , 8643

P=UIRCcosRC=

W , ) , arcctg cos(

,

cos Z

U

RC RC

378 54 10

8643 6 8643

6 10 2 40

2 2

2 2





,

8643 6 10 2

2

2.25 H×nh 2.82.

Lµm t¬ng tù nh BT 2.24

mH , H , ,

R g

R

L

)

02995 0

8 500

1

F F

, ) , (

, ,

) L ( R

L b

0285 0 500 64

0285 0 500

02257

2 2

2

2.26 H×nh 2.83.

C H×nh 2.82

R u(t)

i(t) L

X X

H×nh 2.83

R u

X

R 1 1

L C

Trang 11

a) 7 2 2 4

6 4 4

4 4 6 6

4

j j

) j ( j Z

; j Z

; j

X1  2 , 4  mang tÝnh ¶ m

b) Khi céng hëng Z=R1+Re[ZRLC]=12,8+7,2=20  P= 125 W

20

50 2

2.27 H×nh 2.84

a) TÝnh t¬ng tù nh bµi trªn

Z=12,8-j2,4+7,2-j2,4=20-j4,8

P=I2.20=2000I=10 [A]

] A [ , jX

jX

R

IX I

] A [ , jX

jX

R

jX R

I

I

C L C

C L L

41 13 20

6 10

64 12 20

32 10

2

2 2

2 2

U=I Z 10 20 2 4 , 8 2 205 , 68 [ V ]

2.28 H×nh 2.85

2 2

C j Z

;

; j Z

I U

; j Z

; j

Z

U

I

.

C

.

.

20 15 3

4 5

1

1

A I

; A ,

I

V , U

; j )

j ( j Z I U

; V U

10 18

11

36 22 500 20

10 2 4 5 25

20

15

3 2

2 2

2 2

2

C L

H×nh 2.84

R U

C

2

1

I I 1 I2

R1

C

R C

U

H×nh 2.85

1 2 L

I

I

I2 1

64

Trang 12

9 H×nh 2.86 a)

R )

C CR ( j

L j

CR

R

CR

R C (

j

L j CR

R CR

CR j

L j CR

R CR

j

R L

j

Z

td td

2 2 2 2

2 2

2

2 2 2 2

2

2 2

1 1

1 1

1

1 1

1

1 1

1 1

1

0 1

1 1

1

2

CR C

L C

L Tõ

.

) C L ( j r Z Hay

td

td

LC

víi R LC

R :

1

1

0

2 0

2

 

 

Nh vËy m¹ch céng hëng nèi tiÕp ë tÇn sè 01.NÕu R>>  th× 01  0

R

L d

; LC

víi jd

R

L j

R

L j LC R

) CR j ( L j Z

Z )

Z Z (

Z I U

U )

j

(

T

)

b

RC

L RC

L RC

.

.

0 0

0 2

2 0

0 2

2

2 1

2

ω 1

ω

ω 1

1 ω

ω ω 1

1

ω 1

1 1

ω 1

1 1

1

0 0

0

2 2 0

1

1

) ( d )

(

) j ( T

L

R

C 1

.

U

H×nh 2.86

Trang 13

Để vẽ đợc đặc tính trên cần khảo sát hàm số.Nếu khảo sát ta thấy hàm có cực

đại tại :

m=

2

2

R , 

 Nếu  <<R thì m  0

Từ công thức trên ta có :

khi

khi jd

khi )

j (

T

0 1

0 1

0

Hãy nhìn vào mạch điện hình 2.86 để giải thích đồ thị (theo quan hệ điện áp vào-ra) ở các tần số vừa xét trên

Từ đó có đồ thị hình 2.87 với 0  m  01

d)  = 125 ; 0=125 00 rad/s ; 01=7500 rad/s

0

3

25 1 25 1 1 8

0 25

156

10 10

e , , j jd ) j ( T

; , ,

.

0 0

0 0

64 64

2

2 0

37 37

2 01

0

01 01

364 1 733 0 82456 0

8 0 82456 0

1

1 307

10

307 10 5

0 1

25 1 8 0 48 0 64 0

1 6

0 8 0 6 0 1

1

6 0 500 12

00 5 7

j j

m

m

j j

e , ,

e ,

, j ,

) j

(

T

)

j

(

T

s / rad R

,

e , ,

e ,

j , , , j , )

j

(

T

,

 

f) Với u1(t)= 15 cos(7500 t +300), tức mạch công tác ở tần số 0 nên:

) t

cos(

, ) t ( i

e , ,

e , I

; e , e

, e U

; e U U

U e

, ,

j jd ) j ( T

R

j j

R j j

j m

j m

m

m j

.

.

.

0

60

60 60

90 30

2

30 2

1

2 90

0

60 7500 12

0

12 0 25 156

75 18 75

18 25

1 15

15

25 1 25 1 1

0 0

0 0

0

0 0

) j (

T 

1

d 1

Hình 2.87

66

Trang 14

2.30 Chỉ dẫn :Thực hiện tơng tự nh BT 2.29

2.31.Với mạch song song hình 2.88 ta có :

2 0

2 2

01

2 2

2 2

2 2

2 2

2 1 2

1

1 1

0

1 1





L L

L

L L

L L

r L

Cr L LC CL

Cr L

L r

L C

b

jb g L r

L j C j L r

r L

r

L j r C

j

L j r C j Y Y Y

; L j r Z

; C

j

Z

)

a

L

L L

L

0

0 2

1

1 1

1 1

1

L L

C

LR LR

C C m

Lm

Cr j LC C

j ) L j r Z

Z Z

Z

Z I

I )

j

(

T

với d Cr ; LC

jd

L

1 1

1

0 0

0

2

0

c) Đồ thị đặc tính biên độ tần số cũng có dạng hình 2.87 vì cùng dạng hàm truyền đạt

d) Với L=20 mH , C=20 nF ; rL=600

mA e

, I

e

I I

I e

,

)

j

(

T

)

e , , j , , , j , )

j ( T

,

e , ,

j

j jd

)

j

(

T

)

e

; s / rad

;

; s / rad

j Lm

j Lm

m Lm j

, j j

0 0

0

0 0

60 30

90 0

13 53 2

01 0

01

90 9

0

01

6

0

675 41 25

667 1

667 1 48 0 36 0

1 8

0 6 0 8 0 1

1 8

0

667 1 6 0 600 10 20 000 50

1 1

000 40 1000

000 50

20

10

2.32 Hình 2.89 : Đây là mạch LC song song tính đến tổn hao của chúng.

C

L

r

i(t) i (t)

L

Hình 2.88

L

Trang 15

   

2 2

2

2 2 2

1

1

1

1 1

1

1

L r

L j L

r

r L

j

r

Y

; C r

C j C

r r C

j

r

Y

L L

C C

L L

c C

) L r

L

C r

C ( j L r

r

C r

r jb

g

Y

L C

L C

L C

2 2

2 2

2 2

2

1

Cho b=

2 2

2

1

L r L C

r

C

L C

= 0 ;

2 2

2 2

0 01

2 2

2 2

2

2 2

2 2

2 2 2

01 2 2 2 2 2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

1 1

1

1 1

1

C L

C L C

L C

L L

C

L C

L C

r r

r

r LC r

C L

r LC LCr L

r r

LCr L

L r

L

] C r

C L

r L

C r

C

Thay01 vào g:

2 01 2 2 01

r C

r

r g

L

L c

C

Thực hiện 2 biến đổi :

2 2

2 2 2 2

2

2 2

2 2

2 2

1

1

1

1

01

C L C

L

C

L

r

r r

r

)

r (

)

r ( LC

L L

r r )

r (

)

r (

)

r (

)

r ( LC

C C

C L C

L

C

L

2 2

2 2 2 2 2

2 2

2 2

2

1

1 1 1

1

Hình 2.89

C

r

rc L

68

Trang 16

4 2 2

2 2 2

2 4

2 2

2 2

2 2 2 2 2 2

2 2 2

C L L L

L C c

C

L L

L

L C

c

r r

r r r r r

) r r r

r

r r

r

r

r r

r g

C C

2

C L C

L

C L C L C

r r r

r

) r r r r ) r r

2.33 H×nh 2.90

1 M¹ch cã 2 tÇn sè céng hëng :

+TÇn sè céng hëng nèi tiÕp

C

La

nt

1

+TÇn sè céng hëg song song

C ) L L ( a b

ss

2 ThËt vËy:

b b

a a

b b

a a

L j r C j L j r

) L j r )(

C j L j r Z

1 1

a b

b a

b b

a

b b

a

a

L j

L j r L j r r

) L j r r Z C L :

tiÕp nèi ëng

h

céng

Khi céng hëng song song :

C ) L L ( a b

ss

b a

b ss b

a

b b

b a

b a

b b

b b

a

a

r r

L r

r

) L j r )(

L j r r

r

) L j r )(

L j L j C j L

j

r

Z

2 2

1

2.34 H×nh 2.91 1 M¹ch cã tÇn sè céng hëng song song

LC

ss

1

M¹ch cã tÇn sè céng hëng nèi tiÕp :

C L C

L '

L ( j R C j L j

C j L j ' L j R Z

1 1

1

' L L

' LL L

; C L ' CLL

' L L C

' L ' LL C

L

; C L C

L '

td nt

1

2

H×nh 2.90

C

L

r

ra b

L a

b

Trang 17

2 a) , rad / s ;

,

9

10 5 2 10 64

1

,

; H

8

10 5 2 10 25

1 25

41 64 41 64

; e , I

I I

; e U

; R

) (

Z

)

b

j '

mL mR m

.

j m nt

0

0

25

25

5 0

25 50

) (

j

, C

j L j C

L

100 256

10 6 25 1

3

0

0 0

155 8

6

90 25

25

9 6

90 25

32 0 10

64 10 4

164 5

0 82

0

10 5 2 10 4 164

5 0

j j

j mL

j

j

j mC

.

e ,

j

e e

, I

; e ,

, j e e

, I

2.35 H×nh 2.92.Thùc hiÖn t¬ng tù nh BT2.34.

1 M¹ch cã tÇn sè céng hëng song song

LC

ss

1

M¹ch cã tÇn sè céng hëng nèi tiÕp :

LC :

nèitiÕp ëng

h céng

td

0

2.TÝmh t¬ng tù nh bµi 2.34

2.36 H×nh 2.93 Coi i3 cã pha b»ng 0:

L’

R

H×nh 2.91

L

R

C C’

H×nh 2.92

70

Ngày đăng: 05/07/2014, 14:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.69  đồ thị vectơ b) Khi hở khoá K - Chương 2 : PHÂN TÍCH MẠCH ĐIỆN HÌNH SIN XÁC LẬP (phần 2) pdf
Hình 2.69 đồ thị vectơ b) Khi hở khoá K (Trang 6)
2.32. Hình 2.89 : Đây là mạch LC song song tính đến tổn hao của chúng. - Chương 2 : PHÂN TÍCH MẠCH ĐIỆN HÌNH SIN XÁC LẬP (phần 2) pdf
2.32. Hình 2.89 : Đây là mạch LC song song tính đến tổn hao của chúng (Trang 14)
2.35. Hình 2.92.Thực hiện tơng tự nh BT2.34. - Chương 2 : PHÂN TÍCH MẠCH ĐIỆN HÌNH SIN XÁC LẬP (phần 2) pdf
2.35. Hình 2.92.Thực hiện tơng tự nh BT2.34 (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w