1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Phân tích mạch điện ppsx

35 492 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích mạch điện
Tác giả Dr. Ngo Van Sy
Trường học University of Danang
Chuyên ngành Electric Circuits
Thể loại Tài liệu tham khảo
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 269,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Mô hình mạch điện: Mạch điện là mô hình của hệ thống ASP  Mô hình mạch điện phải phản ảnh trung thực các hiện tượng vật lý về điện xảy ra bên trong hệ thống  Trên cơ sở của mô hình

Trang 1

Electric Circuits 1

Using PSpice

Dr Ngo Van Sy University of Dannang

ngvnsy@yahoo.com

Mb: 0913412123

Trang 3

Tài liệu tham khảo

 Lý thuyết mạch tập 1

Trang 4

Phương pháp dạy và học

Phần lý thuyết

 Giới thiệu các kiến thức căn bản

 Tự đọc tài liệu và làm bài tập ở nhà

 Phần bài tập

Trang 6

Tín hiệu, mạch và hệ thống xử lý tín hiệu

 Tín hiệu: là biểu diễn vật lý của thông tin

 Tín hiệu analog (tương tự)

 Biểu diễn bằng một hàm liên tục và đơn trị x(t)

 Số trạng thái của hàm là vô hạn (Xmin - Xmax)

 Tín hiệu digital (số)

 Biểu diễn bằng một hàm rời rạc x(n)

 Nhận giá trị trong một tập hữu hạn (x1, x2, …, xi,

…, xM )

Trang 7

 Hệ thống analog và digital

 ASP : Analog Signal Processing

 DSP : Digital Signal Processing

Tín hiệu digital

Tín hiệu digital

Trang 8

 Mô hình mạch điện:

 Mạch điện là mô hình của hệ thống ASP

 Mô hình mạch điện phải phản ảnh trung thực các hiện tượng vật lý về điện xảy ra bên trong hệ thống

 Trên cơ sở của mô hình phải cho phép phân tích, tính toán, thiết kế hệ thống

 Nội dung của mô hình được thể hiện qua:

 Các thông số cơ bản của mạch điện

 Cách ghép nối phức hợp của các thông số

 Các định luật về điện làm cơ sở phân tích mạch

Trang 9

Các thông số cơ bản 2 cực của mạch điện

 Điện trở R : Là thông số đặc trưng

cho các phần tử hai cực mà điện áp

trên hai đầu tỷ lệ với dòng điện đi qua

nó.

 u(t) = R.i(t)

 Thứ nguyên Điện áp/Dòng điện

 Ký hiệu trong sơ đồ

2 1

Trang 10

 Ký hiệu trong sơ đồ

 Siemens S

Trang 11

Điện cảm

 Điện cảm L: là thông số đặc

trưng cho các phần tử 2 cực

mà điện áp trên hai đầu tỷ lệ

với tốc độ biến thiên của dòng

điện đi qua nó

dt t

u L

t i

dt

t

di L t

u

.

) (

1 )

(

)

( )

Trang 12

Điện dung

 Điện dung C : là thông số đặc trưng

cho các phần tử 2 cực mà dòng điện

đi qua nó tỷ lệ với tốc độ biến thiên

của điện áp đặt trên hai đầu.

dt t i C t

u

dt

t du C t

i

.

) (

1 ) (

) ( )

Trang 13

 Hỗ cảm là ngược chiều nếu sự biến thiên dòng điện trên nhánh này làm giảm điện áp trên nhánh kia Trên sơ đồ chiều dòng điện trên hai nhánh này đi vào đầu được đánh dấu thì chiều dòng điện trên nhánh kia đi ra khỏi đầu được đánh dấu

 Có thứ nguyên và đơn vị đo giống như thông số điện cảm

Trang 14

 Nguồn sức điện động lý tưởng:

 Đặc trưng cho các phần tử hai cực có khả năng cung cấp năng lượng hay tạo tín hiệu kích thích cho phần mạch khác làm việc

 Giá trị của nguồn chính là điện áp hở mạch trên hai đầu của phần tử

Trang 15

 Nguồn dòng điện lý tưởng:

 Đặc trưng cho các phần tử hai cực có khả năng cung cấp năng lượng hay tạo tín hiệu kích thích cho phần mạch khác làm việc

 Giá trị của nguồn chính là dòng điện ngắn mạch trên hai đầu của phần tử

TRAN =

0Adc I1 = I2 = I2

TD1 = TC1 = TD2 = TC2 =

Trang 16

GHÉP NỐI GIỮA CÁC PHẦN TỬ

 MẮC NỐI TIẾP

 Điện áp trên hệ thống nối tiếp bằng tổng

điện áp trên mỗi phần tử

k nt

N k

k nt

N k

k k

C C

L L

R R

t u t

u

N k

t i t

i

1 1 1 1

1 1

) ( )

(

,

2 , 1

) ( )

(

i(t)= i k (t)

u 1 (t) u 2 (t) u k (t) u N (t)

u(t)

Trang 17

 MẮC SONG SONG

 Điện áp là chung

 Dòng điện đi qua hệ

thống song song bằng tổng dòng điện đi qua mỗi phần tử

k ss

N

k k ss

N

k k ss

N k

k ss

N k

k k

C C

L L

R R

G G

t i t

i

N k

t u t

u

1 1

1 1

1

11

11

)()

(

,

2,1

)()

(

Trang 18

Sơ đồ tương đương

V1

1Va c TRAN = 0Vdc

Trang 19

 Nguồn dòng thực tế

 Có điện trở nội mắc song song

 Nguồn dòng lý tưởng có điện trở

Ri 2

1

Trang 20

 Chuyển đổi tương đương

I1(t)

Ri

2 1

i

i i

i

R R

R

t V t

I

R R

t I R t

(

) ( )

(

1 1

1 1

Trang 21

 Linh kiện điện trở

L ks

R

2 1

R

2 1

Trang 22

 Cuộn cảm L

R ks

2 1

Trang 23

 Tụ điện

đánh thủng cở kV AC (dùng gốm cách điện)

10.000 uF Có phân cực (+/-) do dùng hóa chất làm điện môi để tăng điện dung, điện áp đánh thủng cở 6V DC

Trang 24

dt C

1

∫+

C dt

d L

∫+

L dt

d C

dt

d C

dt L

1

Trang 25

Biểu diễn phức

e E E

t e

e E

E

e E E

e e

E e

E E

t E

t e

t

j m

t j m

j m

m

t j

j m

t

j m

e m

e

e

e e

]

Re[

] Re[

) (

.

.

.

) cos(

) (

) (

.

.

.

) (

.

0

0 0

0 0

ϕ ω

ϕ ω ω

ϕ

ω ϕ

ϕ ω

Trang 26

Thí dụ 1

j

j e

e E E

Hz s

rad

Volt t

t e

j j

m m

e

e

] 2

3 2

1 [ 5

)] 3

sin(

) 3

[cos(

5

5

60

50 )

/ (

314

) 60 314

cos(

5 )

(

3

0 0

0

=

− +

Trang 27

Toán tử cảm kháng

số điện cảm:

)

(

2

) 2 (

.

.

) 2

sin 2

(cos

.

) 2 cos(

) sin(

) ( )

(

) cos(

) (

t j m t

j j m

t j j m

t j j j m

t j m

i m

i m

i m

I L j U

I L j e

I L j e

e I L j

e e j

LI

e e e LI e

LI U

t LI

t

LI dt

t di L t

u

t I

t i

i i

i

i i

ω

ω ω

ω

π π

ω

ω ω

π ϕ

ω ω

ϕ ω ω

ϕ ω

ϕ ω ω

ϕ

ω ϕ

ω ϕ π π

ϕ ω

Trang 28

08,21)

4,0(

77,1016

100

]08,2162832

cos[

77,10)

(

)/(

62832

)(

410

t t

e

s rad

Volt j

E

e m m

ϕ ω

Trang 29

ω + 1+

Trang 30

Công suất tiêu thụ trên R

 Công suất tức thời:

 Năng lượng tiêu thụ trong

khoảng thời gian T

 Công suất tiêu thụ trung

bình trong khoảng thời

gian T

 Công suất tiêu thụ trung

) ( 1

) (

) (

) ( )

( )

( ).

( )

T

T T

dt t

p T

P

dt t

p T

P

dt t p E

dt t p E

t i

R R

t u t

i t u t

p

Trang 31

Công suất cung cấp của nguồn sức điện động và nguồn dòng

tức thời của nguồn sức

điện động tỉ lệ với

bình phương giá trị

của nguồn

tức thời của nguồn

dòng điện bình

phương giá trị của

nguồn

) ( )

(

) ( ).

( )

( ).

( ) (

) (

) (

) ( ) ( )

( ).

( ) (

2 2 2

2 2

t i R R

R R

t i R R

R t

i R R

R R t

i t u t p

t

e R R

R R

R

t

e R R

t e R t

i t u t p

ng i

i

ng i

i ng

i i

i i

i

+

+ +

=

=

+

= + +

=

=

Trang 32

Năng lượng từ trường tích lũy trên thông số điện cảm

1 )

(

)]

(

[ 2

1

) (

)

( )

( ).

( )

(

2

2

t Li dt

t p W

t

i dt

d L

t

i dt

t

di L t

i t u t

Trang 33

Năng lượng điện trường tích lũy trên thông số điện dung

2

1 )

(

)]

(

[ 2

1

) ( ) ( )

( ).

( )

(

2

2

t u C dt

t p W

t

u dt

d C

t

u dt

t du C t

i t u t

Trang 35

CHƯƠNG 2

Ngày đăng: 01/07/2014, 11:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tương đương - Phân tích mạch điện ppsx
Sơ đồ t ương đương (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w