Trình bày được nguyên tắc, nội dung và phân loại của phương pháp phân tích khối lượng Nói rõ các tác động chính của phương pháp phân tích khối lượng Đánh giá được ưu nhược điểm của phương pháp Trình bày được nguyên tắc, nội dung và phân loại của phương pháp phân tích khối lượng Nói rõ các tác động chính của phương pháp phân tích khối lượng Đánh giá được ưu nhược điểm của phương pháp
Trang 1BỘ Y TẾ
PHƯƠNG PHÁP
PHÂN TÍCH KHỐI LƯỢNG
Trang 2PHÂN TÍCH KHỐI LƯỢNG
Muc tiêu
• Trình bày được nguyên tắc, nội dung và phân loại của phương pháp phân tích khối lượng
• Nói rõ các tác động chính của phương pháp phân tích khối lượng
• Đánh giá được ưu nhược điểm của phương pháp
Trang 51 KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
• 1.1 Khái niệm: Xác định hàm lượng các chất dựa vào khối lượng của sản phẩm
ở dạng tinh khiết chứa thành phần của chất cần phân tích được tách ra khỏi các chất khác có trong mẫu
• Nguyên tắc:
X (dd) → ………… → Z ( dạng cân) %X
mpt mZ, CTPT xác định
Trang 71.2.2 Phương pháp bay hơi
• Phương pháp trực tiếp: Chất cần định lượng X được cân sau khi làm bay hơi mẫu
Trang 81.2.2 Phương pháp bay hơi
• Phương pháp gián tiếp: xác định hàm lượng chất trước khi bay hơi và lượng cặn còn lại
sau khi bay hơi để suy ra khối lượng chất đã bay hơi
• Ví dụ: Xác định độ ẩm của thuốc
o C
chat kho (m 1 ) (m 2 )
(m am = m 1 m 2 )
Trang 92 TÍNH KẾT QUẢ
• 2.1.Hệ số chuyển K: Nếu dạng cân là AmBn
• Trường hợp tính %A dưới dạng AxDy từ AmBn
• Hệ số pha loãng Vdm: Thể tích dung dịch (X) sau khi a gam chất cần phân tích
hòa tan Vxd: Thể tích dung dịch (X) lấy đem phân tích
m n
A
A B
mM K
V F
V
=
Trang 10TÍNH KẾT QUẢ
• Nếu đem a gam hòa tan và định mức đến Vdm
a: lượng cân ban đầu của mẫu chứa X cần phân tích
b: Khối lượng dạng cân
Trang 11Fe K
Trang 12Hòa tan mẫu
Trang 133.1 Lọc tủa
Trang 143.2 Các yêu cầu đối với
dạng tủa, dạng cân, thuốc thử kết tủa
Dạng tủa
• Tủa phải có độ tan nhỏ ( T < 10-10)
• Tủa phải dễ lọc, dễ rửa
• Tủa được chuyển sang dạng cân dễ
• Có hệ số chuyển F nhỏ
Trang 15Tủa tinh thể
Cho thuốc thử từ từ và khuấy đều
Kết tủa trong điều kiện dung dịch loãng
có mặt của chất điện ly mạnh trong dd
Trước khi lọc cho nước nóng vào và
Trang 16• Rửa tủa
Dịch rửa thỏa mãn:
- Làm giảm độ tan của kết tủa
- Chống lại hiện tượng peptit hóa
- Ngăn cản quá trình thủy phân
- Dễ loại bỏ
• Cách rửa: Với cùng một thể tích dich rửa
cho trước rửa làm nhiều lần
• Lọc tủa
Dùng giấy lọc hoặc phễu xốp
- Giấy lọc băng xanh: lọc tủa tinh thể
- Giấy lọc băng trắng, băng vàng: Tốc độ
chảy trung bình
- Giấy băng đỏ: Lọc tủa vô định hình
• Phễu xốp : Lớp xốp mịn thay cho giấy lọc được gắn vào đáy phễu
Trang 17• Sấy và nung tủa
Sấy tăng dần nhiệt độ để kết tủa cháy
thành than Nung tủa khoảng 15-30 phút
đến khối lượng không đổi
• Cân
Cho kết tủa vào bình hút ẩm khoảng 20 phút, đưa về nhiệt độ phòng
Cân trên cân phân tích độ chính xác ± 0,0001g
Trang 183.4 Thuốc thử tạo tủa
• Có tính chọn lọc cao
• Dễ loại bỏ khi lọc, rửa,…
• Phải tạo được các tủa thích hợp với dạng tủa và dạng cân
Thuốc thử kết tủa vô cơ
Trang 19Bảng: Thuốc thử vô cơ
NH3 (dung dịch) Be, Al, Se, Fe, Zr, Sn
H2SO4 Cd, Sn, Pb, Ba ( dưới dạng sulphat)
Trang 203-Các thuốc thử kết tủa hữu cơ
Ưu điểm
• Chính xác hơn pp phân tích thể tích,
đặc biệt nếu dùng cân phân tích 10-4
• Kỹ thuật thô
• Phân tích được hầu hết ion, một số hợp
chất vô cơ (H2O, SO2, CO2, I2 ) và hữu
cơ ( thành phần chất trong dược phẩm,
Trang 21Click to edit Master text styles
Trang 22Phức Niken
Trang 24CHUẨN ĐỘ KẾT TỦA
Th.s: Lại Thị Thu Trang
Trang 25CHUẨN ĐỘ KẾT TỦA
Muc tiêu
• Vẽ đường cong chuẩn độ bạc
• Trình bày nguyên tắc, cách tiến hành và điều kiện khi dùng chỉ thị trong định lượng bằng bặc theo pp Mohr, Volhard và Fajans
• Nêu ứng dụng trong phân tích các hợp chất vô cơ
Trang 27LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN
Descroizilles (1806)
Pour out liquid
Gay-Lussac (1824) Blow out liquid
Henry (1846) Copper stopcock
Mohr (1855) Compression clip Used for 100 years
Mohr (1855) Glass stopcock
Trang 281 NGUYÊN TẮC VÀ PHÂN LOẠI
Trang 302 PHƯƠNG PHÁP ĐO BẠC
• Giả sử tiến hành chuẩn độ Vo ml dung dịch chứa ion halogen X - ( Cl-, Br-, I- hay SCN-) có nồng độ Co(mol/l) bằng dung dịch AgNO3 có nồng độ C (mol/l)
• Gọi V là thể tích AgNO3 cho vào tại mỗi thời điểm của quá trình chuẩn độ.
• F: Mức độ ion X- đã được chuẩn độ
Trang 31
•
Trang 32• Tại ĐTĐ (CoVo = CV, F = 1):
• Sau ĐTĐ (CoVo < CV, F<1): Ag + dư
Trang 33ĐƯỜNG CONG CHUẨN ĐỘ
Trang 34Bảng giá trị thu được
V F Công thức tính pCl pCl pAg Ghi chú
Trang 35Đường cong chuẩn độ NaCl 0,1N bằng AgNO3 0,1N
Trang 37chuẩn độ mắc sai số dương SS%Ag+
o
C C SS
o
C C SS
C C
+
= +
Trang 38• Ví dụ: Chuẩn độ 100ml dung dịch NaI 0,1N bằng dung dịch AgNO3 có cùng nồng độ.
a, Tính sai số của phép chuẩn độ trên nếu kết thúc chuẩn độ ở pAg = 11
b, Để sai số chuẩn độ không vượt quá 0,02% thì phải kết thúc chuẩn độ trong khoảng
pI bằng bao nhiêu? Cho biết: TAgI = 10 -16
Trang 39 Dung dịch dư NaI
a, Nếu kết thúc chuẩn độ ở pAg = 11 Sai số của phép chuẩn độ là:
b, Để sai số không vượt quá 0,02%
Với sai số ±0,02% bước nhảy pI = 5 - 11
o
C C SS
o
C C SS
Trang 40Magnitude of concentration change and ease of
identifying equivalence point increases with Ksp
Bước nhảy của đường biểu diễn phụ thuộc vào tích số tan
Tích số tan càng bé thì bước nhảy càng dài
Trang 42Chuẩn độ
Chuẩn độ hỗn hợp
1.) Product with the Smaller Ksp Precipitates First
Two Stage Titration Curve
- Assumes significant difference in Ksp
Titrate Mixture of KI and KCl with AgNO3
Trang 434 CÁC PP XÁC ĐỊNH ĐIỂM CUỐI TRONG PP ĐO BẠC
• NGUYÊN TẮC: Thêm vào dung dịch chuẩn độ một ion có khả năng tạo với ion Ag+ một kết tủa có màu đậm ở gần
điểm tương đương ĐTĐ
• 4.1 Phương pháp Mohr: Chuẩn độ trực tiếp X- với chỉ thị K2CrO4
Quá trình chuẩn độ:
• Khi dư một giọt Ag+: đỏ gạch
• Kết thúc quá trình chuẩn độ, dd từ màu vàng đục →
Trang 45• 4.2 Phương pháp Fajans:
• Nguyên tắc: Chuẩn độ trực tiếp X- với chỉ thị hấp phụ (CTHP)
• CTHP: Acid hữu cơ yếu (hay bazo hữu cơ yếu), có khả năng thay đổi màu sắc khi bị hấp phụ mạnh trên bề mặt tủa mang
điện tích
• Ví dụ: Chuẩn độ NaX bằng AgNO3 với CTHP là HInd
(Ind- có khả năng hấp phụ trao đổi với ion thuận nghịch (anion) trong lớp điện tích kép của kết tủa keo AgX)
• Trước ĐTĐ: Keo âm AgCl/NaCl {[(mAgX).nX-.(n-x)Na+].xNa+}
• Dư 1 giọt AgNO3:
• Sau ĐTĐ: K eo dương AgCl/AgNO {[(mAgCl).nAg +(n-x)NO 3 -]xNO 3 -}
AgNO + N ⇔ AgX ↓ + NaNO
HInd ⇔ H + + Ind−
Trang 46Cơ chế hấp phụ
Trước ĐTĐ: Bề mặt kết tủa AgCl tích điện âm (dư Cl-)
{[(mAgCl).nCl-.(n-x)Na+].xNa+}
AgCl ppt.
Sau ĐTĐ: Bề mặt AgCl mang điện tích dương (dư Ag+)
Chỉ thị hấp phụ Ind-: Dd đổi màu
AgCl ppt.
{[(mAgCl).nAg+(n-x)NO3 -]xNO 3 -}
{ [ mAgX nAg n x NO xInd ] +.( − ) 3−( −) }
Chuẩn độ NaCl bằng AgNO3 với CTHP là HInd
AgNO + NaCl ⇔ AgCl NaNO +
HInd ⇔ H + + Ind−
Trang 47 Phương pháp Fajans
Yêu cầu thuốc thử anion
- Diện tích bề mặt lớn liên kết mạnh thay đổi màu rõ rệt
- Kích thước hạt nhỏ Nồng độ thấp
- Phải sử dụng pH thích hợp để duy trì điện tích âm
Chuyển từ màu lục sang màu hồng
Quá trình chuyển đổi màu sắc nét hơn liên kết chặt chẽ với Cl-
Dichlorofluorescein là màu xanh lục trong dung
dịch nhưng màu hồng khi được hấp phụ trên
AgCl
Trang 48I- Tại ĐTĐ: Dung dịch chuyển từ màu lục sang đổ hồng
• Eosin: Dùng để chuẩn độ các ion Br-, I-, SCN- ở pH = 2-10.
Tại ĐTĐ dung dịch chuyển từ màu lục sang đỏ thẫm
• Lưu ý: Để ĐTĐ chuyển màu rõ cần
Thêm chất bảo vệ keo (dd dextrin, gelatin, ) vào dd chuẩn độ
Loại bỏ các ion gây keo tụ (Al3+, Fe3+, ) trước khi chuẩn độ
Trang 49Fe3+ + 3SCN- Fe(SCN)3 ( đỏ máu)
Tại ĐTĐ: Dd chuyển từ màu vàng đục → màu hồng nhạt
•
Trang 50• Lưu ý
• Chuẩn độ trong môi trường axit HNO3 > 0,3M
• Khi chuẩn độ Cl- tránh p/ứ:
AgCl + SCN- → AgSCN +
Cl- Đun sôi tủa AgCl → đông tụ tủa → lọc bỏ → chuẩn Ag+ còn dư
Bao bọc hạt tủa AgCl bằng C6H5NO2, CHCl3,
• Khi xác định I- cần cho AgNO3 dư trước để kết tủa hết I- rồi mới cho chỉ thị Fe3+ đến tránh phản ứng: 2Fe3+ + 2I- → 2Fe2+ + I2
Trang 51Van Buret
AgNO3 0.100N
DD chuẩn
Đã biết nồng độ (chất chuẩn)
Cl-Mâu phân tích Chưa biết nồng độ (cần xác định) Vài giọt dd Na2CrO4
Chỉ thị
DỤNG CỤ VÀ HÓA CHẤT
Trang 52QUÁ TRÌNH CHUẨN ĐỘ
Trang 53Dung dịch màu nâu đỏ Điểm kết thúc
Thời điểm cân bằng [Ag+] thêm vào = [Cl -] trong mẫu
?
STOP
Xác định nồng độ Ag+ tác dụng với Cl- trong mẫu
KẾT THÚC QUÁ TRÌNH CHUẨN ĐỘ
Trang 54TÍNH KẾT QUẢ
Trang 55AgNO3, KSCN
Mohr or Fajans Volhard*
AgNO3, KSCN
Fajans Volhard
Trang 56• Bài tập
Trang 57Ứng dụng