1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CD7 SINH THAI HOC GV

43 122 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ 7- SINH THÁI HỌC Tên chủ đề Cơ chế di truyền và biến dịSố tiêt 4 từ tiết 25 đến tiết 28 Ngày dạy Mục tiêu *Cá thể và môi trường Kiến thức cơ bản : - Nêu được các nhân tố sinh thá

Trang 1

CHỦ ĐỀ 7- SINH THÁI HỌC Tên chủ đề Cơ chế di truyền và biến dị

Số tiêt 4 (từ tiết 25 đến tiết 28)

Ngày dạy

Mục tiêu *Cá thể và môi trường

Kiến thức cơ bản :

- Nêu được các nhân tố sinh thái và ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên cơ thể sinh vật (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm)

- Nêu được một số quy luật tác động của các nhân tố sinh thái: quy luật tác động tổng hợp, quy luật giới hạn

- Nêu được các khái niệm nơi ở và ổ sinh thái

- Nêu được một số nhóm sinh vật theo giới hạn sinh thái của các nhân tố vô sinh

- Nêu được sự thích nghi sinh thái và tác động trở lại của sinh vật lên môi trường

*Quần thể

Kiến thức cơ bản :

- Định nghĩa được khái niệm quần thể (về mặt sinh thái học)

- Nêu được các mối quan hệ sinh thái giữa các cá thể trong quần thể: quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh Nêu được ý nghĩa sinhthái của các quan hệ đó

- Nêu được một số đặc trưng cơ bản về cấu trúc của quần thể

- Nêu được khái niệm kích thước quần thể và sự tăng trưởng kích thước quần thể trong điều kiện môi trường bị giới hạn và không bịgiới hạn

- Nêu được khái niệm và các dạng biến động số lượng của quần thể: theo chu kì và không theo chu kì

- Nêu được cơ chế điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể

Kiến thức nâng cao :

- Phân biệt quần thể với quần tụ ngẫu nhiên các cá thể bằng các ví dụ cụ thể

- Sưu tầm các tư liệu đề cập đến các mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể và sự biến đổi số lượng của quần thể

*Quần xã

Kiến thức cơ bản :

- Định nghĩa được khái niệm quần xã

- Nêu được các đặc trưng cơ bản của quần xã : tính đa dạng về loài, sự phân bố của các loài trong không gian

- Trình bày được các mối quan hệ giữa các loài trong quần xã (hội sinh, hợp sinh, cộng sinh, ức chế – cảm nhiễm, vật ăn thịt - con

SINH THÁI HỌC

Trang 2

- Nêu được các thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, các kiểu hệ sinh thái (tự nhiên và nhân tạo).

- Nêu được mối quan hệ dinh dưỡng: chuỗi (xích) và lưới thức ăn, bậc dinh dưỡng

- Nêu được các tháp sinh thái, hiệu suất sinh thái

- Nêu được khái niệm chu trình vật chất và trình bày được các chu trình sinh địa hoá : nước, cacbon, nitơ

- Trình bày được quá trình chuyển hoá năng lượng trong hệ sinh thái (dòng năng lượng)

- Nêu được khái niệm sinh quyển và các khu sinh học chính trên Trái Đất (trên cạn và dưới nước)

- Trình bày được cơ sở sinh thái học của việc khai thác tài nguyên và bảo vệ thiên nhiên: các dạng tài nguyên và sự khai thác của conngười; tác động của việc khai thác tài nguyên lên sinh quyển; quản lí tài nguyên cho phát triển bền vững, những biện pháp cụ thể bảo

vệ sự đa dạng sinh học, giáo dục bảo vệ môi trường

Kiến thức nâng cao:

- Biết lập sơ đồ về chuỗi và lưới thức ăn

- Tìm hiểu một số dẫn liệu thực tế về bảo vệ môi trường và sử dụng tài nguyên không hợp lí ở địa phương

- Đề xuất một vài giải pháp bảo vệ môi trường ở địa phương

Trang 4

PHẦN BẢY: SINH THÁI

I TÓM LƯỢC KIẾN THỨC CƠ BẢN:

1 Môi trường

sống và các nhân

tố sinh thái (sự

tác đông qua lai

giữa môi trường

và sinh vật)

*Môi trường: Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh sinh vật.

- Có 4 loại môi trường sống chủ yếu:+ Môi trường nước

+ Môi trường trên mặt đất, không khí

+ Môi trường trong đất

+ Môi trường sinh vật.

* Nhân tố sinh thái : Nhân tố sinh thái là các yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.

Có 2 nhóm nhân tố sinh thái

- Nhân tố vô sinh: + Khí hậu gồm : nhiệt độ, ánh sáng, gió…

+ Nước : Nước ngọt, mặn, lợ…

+ Địa hình : Thổ nhưỡng, độ cao, loại đất…

- Nhân tố hữu sinh :

+ Nhân tố sinh vật : Các vi sinh vật, nấm, thực vật, động vật

+ Nhân tố con người: Tác động tích cực : cải tạo, nuôi dưỡng, lai ghép…

- Nhóm động vật ưa hoạt động ngày: Thị giác phát triển, thân có màu sắc sặc sỡ

- Nhóm động vật ưa hoạt động đêm: Mắt tinh hoặc nhỏ lại hoặc tiêu giảm; xúc giác phát triển

Nhiệt độ - Thực vật ưa nóng

(nhiệt đới): Tầng cutin dày

- TV ưa lạnh (ôn đới):

- Động vật biến nhiệt: Nhiệt độ cơ thể biến đổi theo nhiệt độ môi trường

- Động vật hằng nhiệt: Nhiệt độ cơ thể không biến đổi theo nhiệt độ môi trường

+ Động vật vùng lạnh: lông dày, dài, kích thước lớn, có tập tính ngủ đông.

+ Động vật vùng nóng: lông ngắn, thưa, kích thước nhỏ hơn, có tập tính ngủ hè.

Trang 5

so với những động vật cùng loài sống ở vùng nhiệt đới ấm áp Đồng thời, chúng cólớp mỡ dày nên khả năng chống rét tốt Ví dụ: voi, gấu sống ở vùng lạnh kích thước

to hơn voi, gấu ở vùng nhiệt đới

b Quy tắc về các bộ phận tai, đuôi, chi của cơ thể (quy tắc Anlen)

- Động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới có tai, đuôi, chi bé hơn tai, đuôi, chi của loài động vật tương tự sống ở vùng nóng Ví dụ: tai và đuôi thỏ ở vùng ôn đớiluôn nhỏ hơn tai và đuôi thỏ nhiệt đới

- Phân biệt cây ưa bóng với cây ưa sáng

1 Nơi mọc của cây Sống nơi quang đãng Sống trong bóng râm, dưới tán cây khác,

- Lá có tầng cu tin dày, mô giậu phát triển

- Thoát hơi nước - Điều tiết thoát hơi nước linh hoạt: THN tăng cao khi

ánh sáng mạnh, THN giảm khi thiếu nước

- Điều tiết THN kém: THN tăng cao trong đkánh sáng mạnh, khi thiếu nước cây dễ bị héo

Trang 6

* Quần thể sinh vật : tập hợp các cá thể cùng loài :

+ sinh sống trong một khoảng không gian xác định+ thời gian nhất định

+ sinh sản và tạo ra thế hệ mới

*Quan hệ trong quần thể :

- Hỗ trợ

- Cạnh tranh

Trang 8

+ Không theo chu kì

- Nguyên nhân biến động : Vô sinh – hữu sinh

- Điều chỉnh số lượng cá thể  trạng thái cân bằng

3 Khái niệm

quần xã sinh vật

* Quần xã : tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài khác nhau cùng sống trong khoảng không gian và thời gian xác định

* Các mối quan hệ sinh thái trong quần

Hỗ trợ Cộng sinh Hợp tác chặt chẽ giữa 2 hay nhiều loài và tất

cả các loài tham gia cộng sinh đều có lợi 1.Nấm, vi khuẩn và tảo đơn bào cộng sinh trong địa y ; 2 vi khuẩn lam cộng sinh trong nốt sần rễ cây họ Đậu ;

3 trùng roi sống trong ruột mối ;

4 vi khuẩn lam với san hô

Hội sinh Hợp tác giữa 2 hay nhiều loài, trong đó 1

loài có lợi, còn loài kia không có lợi cũng chẳng có hại gì

1 Hội sinh giữa cây phong lan sống bám trên thân cây gỗ;

2 cá ép sống bám trên cá lớn

Hợp tác Hợp tác giữa 2 hay nhiều loài và tất cả các

loài tham gia hợp tác đều có lợi Khác với cộng sinh, quan hệ hợp tác không phải là quan

hệ chặt chẽ và nhất thiết phải có đối với mỗi loài

1 Hợp tác giữa chim sáo và trâu rừng 2 chim mỏ đỏ và linh dương ;

3 lươn biển và cá nhỏ

Đối kháng Cạnh tranh Các loài tranh giành nguồn sống như thức

ăn, chỗ ở trong mối quan hệ này, các loài đều bị ảnh hưởng bất lợi, tuy nhiên có một loài sẽ thắng thế còn các loài khác bị hại hoặc

Một loài sử dụng loài khác làm thức ăn, bao gồm : quan hệ giữa động vật ăn thực vật, độngvật ăn thịt (vật dữ - con mồi) và thực vật bắt

1 Hươu, nai ăn cỏ ; hổ, báo ăn thịt hươu, nai; sói ăn thịt thỏ;

2 cây nắp ấm bắt ruồi

Trang 9

Ức chế - cảm mhiễm

Một loài sinh vật trong quá trình sống đã vô tình gây hại cho các loài sinh vật khác

1.Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm và chim ăn cá, tôm

bị độc đó, ;

2 cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật ở xung quanh

* Quan hệ dinh dưỡng trong QXSV

- Chuỗi thức ăn: Một chuỗi thức ăn gồm nhiều loài có quan hệ dinh dưỡng với nhau và mỗi loài là một mắt xích của chuỗi

- Lưới thức ăn: Lưới thức ăn gồm nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

* Diễn thế sinh thái và sự cân bằng quần xã

- Diễn thế sinh thái : Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi

trường

- Các loại diển thế :

+ DT nguyên sinh: Môi trường trống trơn -> QX tiên phong -> QX trung gian -> QX ổn định.

+ DT thứ sinh: Quần xã SV -> QX trung gian -> QX ổn định hoặc không ổn định.

- Ỳ nghĩa :

4 Hệ sinh thái *Hệ sinh thái : Bao gồm QXSV + Sinh cảnh

* Cấu trúc hệ sinh thái : 2 phần

- Thành phần vô sinh :

- Thành phần hữu sinh : SVSX – SVTT – SVPH

* Kiểu hệ sinh thái : Tự nhiên – nhân tạo

Trang 10

5 Sự chuyển hóa

vật chất trong hệ

sinh thái

* Chuyển hóa vật chất trong hệ sinh thái :

- Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn

Chuỗi thức ăn : Là 1 dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau Mỗi loài là 1 mắt xích, vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích đứng trước, vừa là sinh vật bị mắt xích ở phía sau tiêu thụ Có 2 loại chuỗi thức ăn:

+ Chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật sản xuất:

Cây ngô sâu ăn lá ngô ếch rắn hổ mang diều hâu SV phân hủy

+ Chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật phân giải các chất hữu cơ:

Lá mục mối gà đại bàng SV phân hủy

Lưới thức ăn : Bao gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

- Bậc dinh dưỡng

- Tháp sinh thái

- Chu trình sinh địa hóa : chu trình cacbon – nitơ – nước- phốt pho

Trang 11

SƠ ĐỒ KHÁI QUÁT

Chu trình nước:

Trang 12

Chu trình cacbon

Chu trình nit ơ :

Trang 13

Chu trình phốt pho:

Trang 14

* Dòng năng lượng trong hệ sinh thái :

- Càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng càng giảm

- Trong hệ sinh thái năng lượng được truyền một chiều từ SVSX qua các bậc dinh dưỡng, tới môi trường, còn vật chất trao đổi qua chutrình dinh dưỡng

Trang 15

Ghi chú: PG: Sản lượng SV sơ cấp thô; PN: Sản lượng SV sơ cấp tinh; R: Hô hấp của SV; NU năng lượng không đuọc sử dụng; NA: năng lượng không được đồng hóa; C1,2: năng lượng chứa trong các mô của đông vật ở các cấp.

Trang 16

* Biện pháp quản lí – bảo vệ nguồn lợi thiên nhiên , môi trường

Trang 17

Một số khu sinh học (Biome)

PHÂN BỐ ĐỊA LÝ Hoang mạc

Rất khô, ngày nóng, đêm lạnh, lượng mưa rất thấp hơn 25cm, đất mỏng và xốp

Rải rác các cây bụi có gai,xương rồng, cỏ cứng

Gậm nhấm, thằn lằn, rắn, côn trùng đadạng, cú, chim ưng, các loài chim nhỏ

Bắc và tây nam châu Phi, mộtphần Trung Đông, tây namHoa Kỳ, bắc Mehico

và tầng màu dày

Các loài cỏ, từ cỏ thân caotrong vùng có lượng mưa lớnđến cỏ thân thấp ở nơi khôhơn, cây bụi và cây thân gỗtrong một số vùng

Động vật ăn cỏ cỡ lớn, bò bison, dê,ngựa hoang, kanguru, linh dương, têgiác, chó sói đồng cỏ, chó rừng, sư tử,báo, linh cẩu, thỏ, cá sấu đầm lầy, chimkền kền, các loài chim nhỏ

Trung tâm Bắc Mỹ, Trung tâmchâu Á, cận xích đạo châu Phi

và Nam Mỹ, nhiều ở nam Ấn

Cây lá rộng thường xanh rất

đa dạng, tán dầy, hẹp, cây bìsinh, khí sinh, kí sinh rấtphong phú, cây thân thảo cókích thước lớn, cây leo thân

gỗ, cây có quả quanh thân

Rất đa dạng về loài, côn trùng có màusặc sỡ; ếch nhái, thằn lằn, tắc kè, trănrắn, chim, hươu nai hoẵng, bò và trâurừng; động vật linh trưởng khá đa dạng;

hổ, báo Nhiều ruồi muỗi, vắt, bò cạp

Phần bắc của Nam Mỹ vàTrung Mỹ, miền trung TâyPhi, các đảo của Ấn Độ dương

và Thái Bình dương, vùngĐông Nam châu Á

Rừng ôn đới

Khí hậu biến đổi theo mùa, bănggiá trong mùa đông; ấm và ẩmtrong mùa hè, lượng mưa 75-200cm/năm, đất phát triển tốt

Cây lá rộng rụng lá theo mùa,cây lá kim, cây bụi thấp,dương xỉ, địa y và rêu

Sóc, gấu trúc, thú có túi, chồn, nai,hươu, chó sói, gấu đen, rắn, ếchnhái, chim; rất giàu vi sinh vật trongđất

Tây và trung tâm châu Âu,Đông Á, phần đông của BắcMỹ

Rừng thông

(Taiga)

Khí hậu biến đổi theo mùa; mùađông dài, lạnh và ít mưa; mùa hèmưa nhiều hơn; đất chua, rất giàu

lá mục

Cây lá kim ưu thế (thông, linhsam, vân sam, tùng,bách ), xen với một số loàicây rụng lá; tầng đất dướinghèo

Động vật ăn cỏ cỡ lớn, hươu sừng tấm,nai sừng tấm, các loài chuột, sóc, cáo,linh miêu, gấu, chồn mactet, rái cá, cácloài chim Trung và Nam Mỹ

Phần phía bắc của Bắc Mĩ,châu Âu, châu Á kéo dàixuống các vùng có độ cao ởphía nam

Băng giá, trừ khoảng thời gian

8-10 tuần lễ là mùa sinh trưởng với

Cây thân thảo thấp, sinhtrưởng kém, rêu, cây bụi lùn,

Quanh năm: chuột Lemmus, thỏ Bắc

cực, chó sói Bắc cực, linh miêu, Caribu,

Dải đất viền lấy rìa bắc lụcđịa Âu - Á, Bắc Mỹ,

Trang 18

Ký hiệu các số trong cột 2 (ND – Nội dung chủ đề)

1 Môi trường và nhân tố sinh thái 2 Quần thể sinh vật 3 Quần xã sinh vật 4 Hệ sinh thái và sinh quyển 5 Bảo vệ tài nguyên và môi trường

T

Nội dung

(TN 2017): Trên một cây cổ thụ có nhiều loài chim cùng sinh sống, có loài ăn hạt, có loài hút mật hoa, có loài ăn sâu bọ Khi nói về các loài

chim này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Các loài chim này tiến hóa thích nghi với từng loại thức ăn

II Các loài chim này có ổ sinh thái về dinh dưỡng trùng nhau hoàn toàn

III Số lượng cá thể của các loài chim này luôn bằng nhau

IV Loài chim hút mật tiến hóa theo hướng mỏ nhỏ, nhọn và dài

2 1 Câu 48(TN201-MĐ381): Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho những loài thực vật chịu khô hạn? A Trên mặt lá có rất nhiều khí khổng B Rễ rất phát triển, ăn sâu hoặc lan rộng

C Trữ nước trong lá, thân hay trong củ, rễ D Lá hẹp hoặc biến thành gai

3 1 Câu 39(TN2011- MĐ 146): Trong các nhân tố sinh thái chi phối sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, nhân tố nào sau đây là

nhân tố phụ thuộc mật độ quần thể?

A Mức độ sinh sản B Độ ẩm C Ánh sáng D Nhiệt độ

4 1 Câu 42(TN2011- MĐ 146): Nhân tố sinh thái nào sau đây chi phối trực tiếp hoặc gián tiếp đến hầu hết các nhân tố khác?

A Nhiệt độ B Độ ẩm Ánh sáng C D Không khí

5. 1 Câu 20(TN2009 – MĐ159): Một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho

phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là

A ổ sinh thái B sinh cảnh C nơi ở D giới hạn sinh thái

(ĐH 2010): So với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới ấm áp, động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới (nơi có khí hậu lạnh) thường có

A tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể tăng, góp phần hạn chế sự toả nhiệt của cơ thể

B tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể giảm, góp phần hạn chế sự toả nhiệt của cơ thể

C tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể giảm, góp phần làm tăng sự toả nhiệt của cơ thể

D tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể tăng, góp phần làm tăng sự toả nhiệt của cơ thể

7 1 (ĐH 2009): Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồn sống thì sự cạnh tranh giữa các loài sẽ

A làm chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái B làm cho các loài trên đều bị tiêu diệt

C làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh D làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài

Trang 19

9 1

(MH 2017): Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồn sống thì sự cạnh tranh giữa các loài sẽ

A làm cho chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái B làm cho các loài này đều bị tiêu diệt

C làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh D làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài

(TN 2017): Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

A Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ chết

B Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất

C Trong khoảng chống chịu của các nhân tố sinh thái, hoạt động sinh lí của sinh vật bị ức chế

D Giới hạn sinh thái ở tất cả các loài đều giống nhau

(TN 2017): Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Ổ sinh thái của một loài là nơi ở của loài đó

II Ổ sinh thái đặc trưng cho loài

III Các loài sống trong một sinh cảnh và cùng sử dụng một nguồn thức ăn thì chúng có xu hướng phân

(THPTQG 2015): Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?

A Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong

B Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này là khác nhau giữa các loài

C Kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) luôn tỉ lệ thuận với kích thước của cá thể trong quần thể

D Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng cao

(ĐH 2009): Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 11000 cá thể Quần thể này có tỉ lệ sinh là 12%/năm, tỉ lệ tử

vong là 8%/năm và tỉ lệ xuất cư là 2%/năm Sau một năm, số lượng cá thể trong quần thể đó được dự đoán là

Câu 11(TN2014- MĐ 918): Khi nói về tuổi cá thể và tuổi quần thể, phát biểu nào sau đây sai?

A Tuổi sinh thái là thời gian sống thực tế của cá thể

B Tuổi sinh lí là thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể

C Tuổi quần thể là tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể

D Mỗi quần thể có cấu trúc tuổi đặc trưng và không thay đổi

Trang 20

17 2

Câu 24(TN2014- MĐ 918): Giả sử quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa cũng như không xảy ra sự xuất cự và nhập cư Gọi

b là mức sinh sản, d là mức tử vong của quần thể Kích thước quần thể chắc chắn sẽ tăng khi

18 2 Câu 30(TN2014- MĐ 918): Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?A Tập hợp cây cỏ trong một ruộng lúa B Tập hợp cá trong Hồ Tây

C Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ D Tập hợp côn trùng trong rừng Cúc Phương

19 2 Câu 6(TN201-MĐ381): Kiểu phân bố nào sau đây không phải là kiểu phân bố cá thể của quần thể sinh vật trong tự nhiên? A Phân bố đồng đều (Phân bố đều) B Phân bố theo nhóm

C Phân bố theo chiều thẳng đứng D Phân bố ngẫu nhiên

Câu 20(TN201-MĐ381): Ví dụ nào sau đây phản ánh kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật không theo chu kì?

A Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau khi bị cháy vào tháng 3 năm 2002

B Số lượng muỗi tăng vào mùa hè, giảm vào mùa đông

C Số lượng sâu hại cây trồng tăng vào mùa xuân và mùa hè, giảm vào mùa thu và mùa đông

D Số lượng ếch đồng tăng vào mùa mưa, giảm vào mùa khô

Câu 37(TN2013-MĐ381): Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

A Tập hợp cá trong Hồ Tây B Tập hợp cây tràm ở rừng U Minh Thượng

C Tập hợp chim hải âu trên đảo Trường Sa D Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ

Câu 42(TN201-MĐ381): Cho biết No là số lượng cá thể của quần thể sinh vật ở thời điểm khảo sát ban đầu (to), Nt là số lượng cá thể củaquần thể sinh vật ở thời điểm khảo sát tiếp theo (t); B là mức sinh sản; D là mức tử vong; I là mức nhập cư và E là mức xuất cư Kích thước củaquần thể sinh vật ở thời điểm t có thể được mô tả bằng công thức tổng quát nào sau đây?

A. Nt = No + B - D + I - E B. Nt = No + B - D - I + E

C. Nt = No - B + D + I - E D. Nt = No + B - D - I - E

23 2 Câu 47(TN2011- MĐ 146): Số lượng của thỏ rừng và mèo rừng Bắc Mĩ cứ 9 - 10 năm lại biến động một lần Đây là kiểu biến động theo chu kì

A mùa B ngày đêm C nhiều năm D tuần trăng

Câu 6(TN2009 – MĐ159): Vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều Đây là dạng biến động số lượng cá thể

A không theo chu kì B theo chu kì ngày đêm

C theo chu kì nhiều năm D theo chu kì mùa

Câu 37(TN2009 – MĐ159): Trong tự nhiên, khi kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì

A quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân bằng

B quần thể không thể rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong

C khả năng sinh sản tăng do các cá thể đực, cái có nhiều cơ hội gặp nhau hơn

Trang 21

27. 2

(ĐH 2009): Kiểu phân bố ngẫu nhiên của các cá thể trong quần thể thường gặp khi

A điều kiện sống phân bố đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

B điều kiện sống phân bố không đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

C điều kiện sống phân bố đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

D điều kiện sống phân bố không đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

(ĐH 2011): Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật

A chỉ xảy ra ở các quần thể động vật, không xảy ra ở các quần thể thực vật

B thường làm cho quần thể suy thoái dẫn đến diệt vong

C đảm bảo cho số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp với sức chứa của môi trường

D xuất hiện khi mật độ cá thể của quần thể xuống quá thấp

(ĐH 2011): Khi kích thước của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì

A quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vong

B sự hỗ trợ giữa các cá thể tăng, quần thể có khả năng chống chọi tốt với những thay đổi của môi trường

C khả năng sinh sản của quần thể tăng do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực với cá thể cái nhiều hơn

D trong quầnthể có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể

(ĐH 2012): Nếu kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì

A số lượng cá thể trong quần thể ít, cơ hội gặp nhau của các cá thể đực và cái tăng lên dẫn tới làm tăng tỉ lệ sinh sản, làm số lượng cá thể củaquần thể tăng lên nhanh chóng

B mật độ cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng, làm cho sự cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt hơn

C sự cạnh tranh về nơi ở giữa các cá thể giảm nên số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng

D sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể và khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường của quần thể giảm

(ĐH 2013): Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Kích thước quần thể luôn ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện sống của môi trường

B Kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể dễ dẫn tới diệt vong

C Kích thước quần thể không phụ thuộc vào mức sinh sản và mức tử vong của quần thể

D Kích thước quần thể là khoảng không gian cần thiết để quần thể tồn tại và phát triển

(ĐH 2014): Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?

(1) Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể

(2) Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cáthể trong quần thể

(3) Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

Ngày đăng: 28/08/2019, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w